Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 2

LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 2

* HOÀNG - 185 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 2 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 2 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG
Ngày cập nhật: 13/11/2018
Tags: LUYỆN THI ĐẠI HỌC, PHẦN 2
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 2,004.13 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu LUYỆN THI ĐẠI HỌC-PHẦN 2 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHƯƠNG VI

TÍNH CHẤT SÓNG CỦA ÁNH SÁNG

PHẦN I

Câu 1. Chọn câu trả lời sai.

A. Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng trắng, tia tím có góc lệch nhỏ nhất.

B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi qua lăng kính.

C. Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất.

D. Nguyên nhân tán sắc là do chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc

Câu 2. Một chùm sáng trắng song song hẹp đi từ ngoài không khí vào trong nước sẽ xảy ra đồng thời các hiện tượng:

A. Phản xạ, tán sắc.B. Khúc xạ, phản xạ.

C.Khúc xạ, tán sắc.D.Khúc xạ, tán sắc và phản xạ.

Câu 3. Nếu ánh sáng đi từ môi trường này vào môi trường khác thì sẽ có sự thay đổi của

A. tần số và bước sóng.B. vận tốc và tần số.

C. bước sóng và vận tốc.D. không có gì thay đổi.

Câu 4. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng

A. thay đổi, chiết suất nhỏ nhất đối với ánh sáng đỏ và lớn nhất đối với ánh sáng tím.

B. không đổi, có giá trị như nhau đối với tất cả các ánh sáng màu, từ đỏ đến tím.

C. thay đổi, chiết suất là lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất đối với ánh sáng tím.

D. thay đổi, chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng màu lục, còn đối với các màu khác chiết suất nhỏ hơn.

Câu 5. Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ:

A. Chiết suất của môi trường có giá trị lớn đối ánh sáng có bước sóng lớn.

B. Vận tốc truyền của ánh sáng tỉ lệ với chiết suất của môi trường.

C. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng nhất định trong chân không.

D. Ánh sáng trắng là tổng hợp của bảy ánh sáng đơn sắc.

Câu 6. Do hiện tượng tán sắc, nên đối với một thấu kính thuỷ tinh :

A. Tiêu điểm ứng với ánh sáng đỏ luôn luôn ở xa thấu kính hơn tiêu điểm ứng với ánh sáng tím.

B. Tiêu điểm ứng với ánh sáng đỏ luôn luôn ở gần thấu kính hơn tiêu điểm ứng với ánh sáng tím.

C. Tiêu điểm của thấu kính phân kỳ, đối với ánh sáng đỏ, thì ở gần hơn so với ánh sáng tím.

D. Tiêu điểm của thấu kính hội tụ, đối với ánh sáng đỏ, thì ở gần hơn so với ánh sáng tím.

Câu 7. Màu sắc của ánh sáng phụ thuộc:

A. Bước sóng của nó. B. Môi trường truyền ánh sáng.

C. Cả bước sóng ánh sáng lẫn môi trường truyền. D. Tần số của sóng ánh sáng.

Câu 8. Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ:

A. Mỗi ánh sáng đơn sắc không có một bước sóng nhất định.

B. suất của môi trường có giá trị lớn đối với ánh sáng có bước sóng lớn.

C. Ánh sáng trắng là tổng hợp của ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.

D. Vận tốc truyền của ánh sáng tỉ lệ với chiết suất của môi trường.

Câu 9. Đại lượng nào sau đây được đặc trưng cho ánh sáng đơn sắc:

A. Chu kỳ.B. Vận tốc truyền.C. Cường độ sáng.D.Phương truyền.

Câu 10. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là sự chồng chất của 2 sóng ánh sáng thỏa điều kiện:

A. Cùng tần số, độ lệch pha không đổi.B. Cùng tần số, cùng chu kỳ.

C. Cùng biên độ, cùng tần số.D.Cùng pha, cùng biên độ.

Câu 11. Nhận xét nào sau đây về ánh sáng đơn sắc là đúng nhất? Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:

A. có một màu và bước sóng nhất định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc.

B. có một màu và bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc.

C. có một màu nhất định và một bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc.

D. có một màu và một bước sóng xác định trong một môi trường, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc.

Câu 12. Chọn câu trả lời đúng. Khi một chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính ta thu được chùm sáng ló ra khỏi lăng kính có dải màu cầu vồng: đỏ, vàng, cam, lục, lam, chàm, tím. Nguyên nhân là do:

Lăng kính nhuộm màu cho ánh sáng trắng

Lăng kính làm chệch chùm ánh sáng trắng về phía đáy nên làm đổi màu của nó.

Lăng kính đã tách riêng chùm sáng bảy màu có sẵn trong chùm sáng trắng.

Cả A, B, C đều sai.

Câu 13. Chọn câu trả lời sai. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng:

Có một màu sắc xác định.

Không bị tán sắc khi qua lăng kính.

Bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.

Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia.

Câu 14. Chọn câu trả lời đúng. Chiếu một chùm tia sáng trắng song song, hẹp coi như một tia sáng vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A = 450, dưới góc tới i1 = 300. Biết chiết suất của lăng kính với tia đỏ là nđ = 1,5. Góc ló của tia màu đỏ bằng:

A. 4,80.B. 48,50.C. 40.D. 400.

Câu 15. Chọn câu trả lời đúng. Chiếu một chùm tia sáng đỏ hẹp coi như một tia sáng vào mặt bên của một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác cân ABC có góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang tại một điểm tới rất gần A. Biết chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,5. Góc lệch của tia ló so với tia tới là:

A. 40.B. 120.C. 80.D. 20.

Câu 16. Chùm sáng trắng song song hẹp được chiếu song song với đáy của một lăng kính có góc chiết quang A=50. Biết chiết suất của chất làm lăng kính đối với tia màu đỏ

1 là n1=1,4 của tia màu tím

2 là n2 =1,7. Góc tạo bởi hai tia ló của 2 bức xạ nói trên là:

A.1,50B. 20 C. 2,50D. 150

Câu 17. Chọn câu trả lời đúng; Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A = 600 một chùm ánh sáng trắng hẹp coi như một tia sáng. Biết góc lệch của tia màu vàng là cực tiểu. Chiết suất của lăng kính với tia màu vàng là nv = 1,52 và màu tím là nt = 1,54. Góc ló của tia màu tím bằng:

A.29,60. B. 51,20.C. 30,40.D. Một kết quả khác.

Câu 18. Chọn đáp án đúng: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp song song vào đỉnh của lăng kính có góc chiết quang A = 8o theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là 1,68 và đối với tia đỏ là 1,61. Tính bề rộng của quang phổ thu được trên màn ảnh đặt cách mặt phẳng phân giác của lăng kính 2m.

A. L = 112cm.B. L = 19,5cm.C. L = 1,96cm.D. L = 0,18cm.

Câu 19. Chiếu một tia sáng vàng vào mặt bên của 1 lăng kính có góc chiết quang A = 90 (coi là góc nhỏ) dưới góc tới nhỏ. Vận tốc của tia vàng trong lăng kính là 1,98.108m/s. Góc lệch của tia ló:

A. 0,0809 rad.B. 0,0153rad.C. 0,089rad.D. 0,1025rad.

Câu 20. Ánh sáng vàng có bước sóng trong chân không là 0,5893

m. Tần số của ánh sáng vàng là

A. 5,09.1014s-1.B. 5,05.1014s-1.C.5,16.1014s-1.D.6,01.1014s-1.

Câu 21. Chọn câu trả lời đúng. Một ánh sáng đơn sắc có tần số 4. 1014 Hz. Bước sóng của tia sáng này trong chân không là:

A. 0,75 nm.B. 0,75 mm.C. 0,75

m.D. 0,75 mm.

Câu 22. Chọn câu trả lời đúng. Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700 nm và trong một chất lỏng trong suốt là 560 nm. Chiết suất của chất lỏng đối vơi ánh sáng đó là:

A. 0,8 m/s.B. 5/4(m/s).C. 0,8.D. 5/4.

Câu 23. Một bức xạ trong không khí có bước sóng

. Khi bức xạ này chiếu vào trong nước có chiết suất n=

thì bước sóng của nó là:

A.0,48

B. 0,54

C. 0,72

D. 0,96

Câu 24. Bước sóng trong chân không của ánh sáng đỏ là 0,75 (

m). Thì bước sóng của ánh sáng đó trong thuỷ tinh có giá trị nào sau đây. Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ là n = 1,5.

A.

= 0,50 (

m) B.

= 0,75 (

m). C.

= 1,50 (

m) D.

= 1,25 (

m).

Câu 25. Chọn câu trả lời đúng. Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700nm và một chất lỏng trong suốt là 560 nm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là:

A. 5/4B. 0,8C. 1.5D. 1.,8

Câu 26. Chọn câu trả lời đúng. Chiết suất của nước đối với ánh sáng màu lam là n1 = 1,3371 và chiết suất tỷ đối của thuỷ tinh đối với nước là n21 = 1,1390. Vận tốc của ánh sáng màu lam trong thuỷ tinh là:

A. 1,97.108m/s.B. 3,52. .108m/s.C. 2,56 .108m/s.D .Tất cả đều sai.

Câu 27. Ánh sáng có bước sóng trong chân không là 0,6563

m chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,3311. Trong nước ánh sáng đỏ có bước sóng.

A. 0,493

m.B. 0,4226

m.C. 0,4415

m.D.0,4549

m.

Câu 28. Chiết suất của thủy tinh Flin đối với ánh sáng tím là 1,6852. Vận tốc truyền của ánh sáng tím trong thủy tinh Flin là:

A. 1,78.108m/s.B. 2,15.108m/s.C. 2,01.108m/s.D.1,59.108m/s.

Câu 29. Ở vùng ánh sáng vàng, chiết suất tuyệt đối của nước là 1,333; chiết suất tỉ đối của kim cương đối với nước là 1,814. Vận tốc của ánh sáng vàng ở bên trong kim cương là:

A. 1,24.108m/s.B. 2,4.108m/s.C. 2,78.108m/s.D.1,59.108m/s.

Câu 30. Ánh sáng đỏ có bước sóng trong thủy tinh Crao và trong chân không lần lượt là 0,4333

m và 0,6563

m vận tốc truyền ánh sáng đỏ trong thủy tinh Crao:

A. 1,98.108m/s.B. 2,05.108m/s.C. 1,56.108m/s.D. 2,19.108m/s.

Câu 31. Một thấu kính hai mặt lồi bằng thuỷ tinh có cùng bán kính R, tiêu cự 10cm và chiết suất nv = 1,5 đối với ánh sáng vàng. Xác định bán kính R của thấu kính:

A. R= 40cm.B. R= 60cm. C. R= 10cm.D. R= 20cm.

Câu 32. Chọn câu trả lời đúng. Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính 30 cm. Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với tia đỏ là nđ = 1,5 và đối với tia tím nt = 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím của thấu kính đó là:

A. 2,22 m.B. 2,22 mm.C. 2,26mm.D. 2,22 cm.

Câu 33. Chọn đáp án đúng: Một chùm sáng màu đỏ song song với trục chính của một thấu kính cho một điểm sáng màu đỏ nằm cách quang tâm thấu kính đó 50cm. Một chùm sáng màu tím song song với trục chính của thấu kính trên cho một điểm sáng tím nằm cách tại điểm nào so với ánh sáng đỏ? Cho biết chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ là 1,6 và đối với ánh sáng tím là 1,64.

A. Điểm sáng tím nằm trên trục chính ở phía trước ánh sáng đỏ 3cm.

B. Điểm sáng tím nằm trên trục chính ở sau điểm sáng đỏ 1,25cm.

C. Điểm sáng tím nằm trên trục chính ở sau điểm sáng đỏ một khoảng bằng 3cm.

D. Điểm sáng tím nằm ở phía trước điểm sáng đỏ một khoảng 3,125cm.

Câu 34. Khi nhìn vào các bong bóng xà phòng bị ánh sáng mặt trời chiếu vào ta thấy có những vân màu sặc sỡ. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây.

A.hiện tượng phản xạ ánh sáng. B.Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

C.Hiện tượng giao thoa ánh sáng. D.Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

Câu 35. Thực hiện giao thoa I-âng với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa là:

A. một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

B. các vạch màu khác nhau riêng biệt trên một nền tối.

C. ở giữa là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.

D. tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau.

Câu 36. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khoảng vân i trong giao thoa ánh sáng.

A. Khoảng vân là khoảng các giữa hai vân sáng hay hai vân tối bất kỳ.

B. Một vân sáng và một vân tối bất kỳ cách nhau một khoảng bằng số lẻ nửa khoảng vân.

C. Hai vân tối bất kỳ cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân i.

D. Hai vân sáng bất kỳ cách nhau một khoảng bằng số nguyên lần khoảng vân i.

Câu 37. Chọn câu trả lời đúng. Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:

A.Tần số ánh sáng.B. Bước sóng của ánh sáng.

Chiết suất của một môi trường.D. Vận tốc của ánh sáng.

Câu 38. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm về giao thoa của Iâng có bước sóng 0,6

m. Hai khe cách nhau 0,2mm và cách màn hứng vân 1,5m. Vân sáng bậc 2 cách vân trung tâm:

A. 9mm B. 10mm. C. 20mm. D. 5mm.

Câu 39. Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm Iâng có bước sóng 0,5

m, hai khe cách nhau 0,5mm và cách màn 2m. Khoảng vân là:

A. 1,5mm. B. 2,2mm. C. 2,0mm. D. 1,8mm.

Câu 40. Trong thí nghiệm Iâng,hai khe cách nhau 0,1mm và cách màn 1m. Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là 12mm. Anh sáng thí nghiệm có bước sóng:

A. 0,4

m. B. 0,6

m. C. 0,5

m. D. 0,7

m.

Câu 41. Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 1m, khoảng cách giữa 2 nguồn là 1,5mm, ánh sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng 0,6m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 ở bên này và vân tối thứ 5 ở bên kia so với vân sáng trung tâm là:

A. 1mm. B. 2,8mm. C. 2,6mm. D. 3mm.

Câu42. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, 2 khe I-âng cách nhau 3mm, hình ảnh giao thoa được hứng trên màn cách 2 khe là 3m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo được là 4mm. Bước sóng của ánh sáng đó là:

A. = 0,40 m. B. = 0,50 m. C. = 0,55 m. D. = 0,60m.

Câu 43. Trong thí nghiệm Iâng, ánh sáng được dùng có bước sóng 0,6

m. Hai khe cách nhau 0,5mm và cách màn 1m. Vân tối bậc 4 cách vân sáng trung tâm một đoạn:

A. 4,2mm B. Một kết quả khác. C. 5,3mm. D. 5,6mm.

Câu 44. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm Iâng có bước sóng là 0,5

m. Hai khe cách nhau 2mm và cách màn 1m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân trung tâm là:

A. 1,875mm. B. 3,75mm. C. 18,75mm. D. 0,375mm.

Câu 45. Trong thí nghiệm hai khe Young về giao thoa, người ta dùng ánh sáng có bước 500nm, khoảng cách hai khe 1mm, và khoảng từ hai khe đến màn là 1m. A và B là hai vân sáng ở giữa có một vân tối C. Khoảng cách AB tính ra mm làA.0,25B.0,50C.0,75D.1,0

Câu 46. Trong thí nghiệm Young về giao thoa, khoảng cách hai khe là 1mm, khoảng cách hai khe đến màn là 1m, ánh sáng được dùng có bước sóng 650nm. Khoảng cách giữa vạch tối thứ ba và vân sáng thứ năm là

A.0,65mmB.1,625mmC.3,25mmD.4,35mm.

Câu 47. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn hứng vân là 1m, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 0,5

m. khoảng vân ; vị trí vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 là:

A. 0,25mm; 0,75mm; 1,125mm.B. 0,25mm; 0,75mm; 1,375mm.

C. 0,25mm; 0,75mm; 1,625mm.D. 2,5mm; 7,5mm; 9,25mm.

Câu 48. Thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 0,6 (mm). Khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2 (m). Trên màn quan sát được 15 vân sáng, khoảng cách giữa hai vân đầu và cuối là 2,8 (cm). Thì bước sóng của thí nghiệm trên là:

A.

= 0,60 (

m) B.

= 0,56 (

m).C.

= 0,52 (

m)D.

= 0,64 (

m).

Câu 49. Trong thí nghiệm Iâng,hai khe cách nhau 0,1mm và cách màn 1m. Khoảng cách giữa 3 vân sáng liên tiếp là 12mm. Anh sáng thí nghiệm có bước sóng:

A. 0,4

m. B. 0,6

m. C. 0,5

m. D. 0,7

m.

Câu 50. Trong thí nghiệm Iâng, ta thấy 11 vân sáng liên tiếp có bề rộng 3,8cm hiện ra trên màn đặt cách 2 khe sáng 2m, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,57

m. Khoảng cách giữa 2 khe sáng là:

A. 0,10mm. B. 0,45mm. C. 0,30mm. D. 0,25mm.

Câu 51. Chọn câu trả lời đúng. Một nguồn sáng đơn sắc S qua hai khe Young phát ra một bức xạ đơn sắc có

= 0,64 µm. Hai khe cách nhau a = 3 mm, màn cách hai khe 3 m. Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng 12 mm. Số vân tối quan sát được trên màn là:

A. 16.B. 18.C. 19.D. 17.

Câu 52. Chọn đáp án đúng: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng hai khe cách nhau một khoảng a =2,4mm. Màn ảnh cách hai khe một khoảng D = 1,8m. Người ta quan sát được 21 vân sáng mà khoảng cách giữa 2 vân sáng ngoài cùng là 9mm. bước sóng thí nghiệm nhận giá nào sau đây.

A. 0,6µm.B. 0,24µm.C. 0,3375µm.D. 0,45µm.

Câu 53. Chọn câu trả lời đúng. Ánh sáng đơn sắc màu lục với bướcx sóng λ = 500 nm được chiếu vào hai khe hẹp cách nhau 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng trên màn đặt cách khe 2m bằng:

A. 0,25 mm.B. 0,4 mm.C. 1 mm.D. 0,1 mm.

Câu 54. Chọn đáp án đúng: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng hai khe cách nhau một khoảng a =1,2mm. Màn ảnh cách hai khe một khoảng D = 0,9m. Người ta quan sát được 9 vân sáng mà khoảng cách giữa 2 vân sáng ngoài cùng là 3,6mm. bước sóng thí nghiệm nhận giá nào sau đây.

A. 0,6µm.B. 0,24µm.C. 0,3375µm.D. 0,45µm.

Câu 55. Chọn câu trả lời đúng. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 600nm khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 nguồn đến màn là D = 3 m, khoảng cách giữa 2 nguồn kết hợp là a = 1,5 mm. Khoảng cách giữa vân sáng với vân tối kề nhau là:

A. 0,6 mm.B. 6 mmC. 6 cmD. 6 m

Câu 56. Chọn câu trả lời đúng. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5 m. Khoảng cách giữa 2 khe là 0,5 mm. Khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2 m. Khoảng cách giữa 2 vân sáng nằm ở 2 đầu là 32 mm. Số vân quan sát được trên màn là:

A. 15 B. 16C. 17D. Một kết quả khác.

Câu 57. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm Iâng có bước sóng 0,5

m. Hai khe cách nhau 0,5mm và cách màn 1m. Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L = 13mm. Số vân sáng và tối quan sát được là:

A. 11 vân sáng, 12 vân tối. B. 11 vân sáng, 10 vân tối.

C. 13 vân sáng, 12 vân tối. D. 13vân sáng, 14 vân tối.

Câu 58. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm của Iâng gồm 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng

=0,5

m và

=0,75

m. Hai khe sáng cách nhau 1mm và cách màn 1,5m. Khoảng cách giữa 2 vân sáng bậc 2 của 2 ánh sáng đơn sắc trên là:

A. 1,00mm. B. 0,75mm. C. 0,50mm. D. 0,35mm.

Câu 59. Trong thí nghiệm Iâng, hai khe sáng cách nhau 0,5mm và cách màn 2m, ánh sáng thí nghiệm có bước sóng 0,5

m. Tại một điểm trên màn cách vân sáng trung tâm 7mm có vân:

A. Tối bậc 4 B. Tối bậc 3. C. Sáng bậc 4 D. Sáng bậc 3.

Câu 60. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, người ta đo được khoảng vân là 1,12.103m. Xét hai điểm M và N cùng một phía với vân sáng chính giữa 0 ở đây 0M=0,56.104m và 0N=1,188.104m. Khoảng giữa M và N có bao nhiêu vân sáng?

A. 5 vân sáng;B. 7 vân sáng;C. 6 vân sáng;D. 8 vân sáng.

Câu 61*. Chọn câu trả lời đúng. Một nguồn sáng đơn sắc S qua khe Iâng phát ra một bước xạ đơn sắc có = 0,64 m. Hai khe cách nhau a = 3 mm, màn cách mặt phẳng chứa 2 khe là 3 m. Trong một miền nhỏ có giao thoa trên màn có bề rộng 12 mm. Số vân tối tối đa có thể quan sát được trên màn là:

A. 16B. 17C. 21D. 19

Câu 62. Chọn câu trả lời đúng. Trong thí nghiệm Iâng, các khe được chiếu sáng bằng một ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 m đến 0,75 m. Khoảng cách giữa 2 khe là 0,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2 m. Độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn là:

A. 1,4 mm.B. 1,4 cmC. 2,8 mmD. 2,8 cm.

Câu 63. Chọn câu trả lời đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, cho a = 3 mm, D = 3 m. Dùng nguồn sáng S có bước sóng thì khoảng vân giao thoa trên màn là i = 0,4 mm. Tần số của bức xạ đó là:

A. 7,5.1011 HzB. 7,5.1012 HzC. 7,5.1013 HzD. 7,5.1014 Hz

Câu 64. Chọn câu trả lời đúng. Trong thí nghiệm Iâng, ánh sáng được dùng là ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,52 m. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng ’ thì khoảng vân tăng thêm 1,3 lần. Bước sóng ’ bằng:

A. 0,4 m.B. 0,68 m.D. 4 m.D. 6,8 m.

Câu 65. Chọn đáp án đúng: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng hai khe cách nhau một khoảng

a =1,2mm. Màng ảnh cách hai khe một khoảng D = 0,9m. Người ta quan sát được 9 vân sáng mà khoảng cách giữa 2 vân sáng ngoài cùng là 3,6mm. bước sóng thí nghiệm nhận giá trị nào sau đây?

A. 0,6µm.B. 0,3375µm.C. 0,24µm.D. 0,45µm.

Câu 66. Trong thí nghiệm Young về giao thoa, trên một đoạn nào đó trên màn người ta đếm được 12 vân sáng khi dùng ánh sáng có bước sóng 600nm. Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 400nm thì số vân quan sát được trên đoạn đó là.

A.12B.18C.24D.30

Câu 67. Trong thí nghiệm giao thoa khe Iâng. Chiếu đồng thời ánh sáng có bước sóng

=0,66

và ánh sáng có bước sóng

thì vân sáng bậc 3 ứng với

trùng với vân sáng bậc 2 của bước sóng

. Bước sóng

bằng 

:A.

= 0,44

. B.

= 0,54

.C.

= 0,75

.D. không đủ dữ liệu để tính.

Câu 68*. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a=0,2(mm), khoảng cách từ 2 khe đến màn D=1m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 2 bức xạ

1=0,6

2=0,4

. Trong khoảng rộng L=1,9(cm) ( không phải bề rộng trường giao thoa) trên màn có tối đa bao nhiêu vân sáng của 2 bức xạ trùng nhau:

A. 4B. 5C. 6D. 3

Câu 69*. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a=0,4(mm), khoảng cách từ 2 khe đến màn D=2m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 3 bức xạ

1=0,4

2=0,56

,

3 =0,72

. Bề rộng trường giao thoa trên màn L=254(mm). Trên màn có bao nhiêu vạch sáng tổng hợp đồng thời của 3 bức xạ trên.

A. 7B. 3C. 4D. 5

Câu 70*. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng. Lần thứ nhất, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 2 loại bức xạ

1=0,56

với

,thì trong khoảng giữa hai vạch sáng gần nhau nhất cùng màu với vạch sáng trung tâm có 6 vân sáng màu đỏ

. Lần thứ 2, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 3 loại bức xạ

1,

3 , với

, khi đó trong khoảng giữa 2 vạch sáng gần nhau nhất và cùng màu với vạch sáng trung tâm còn có bao nhiêu vạch sáng khác ?

A. 17

B.27

C.23

D.21

.

Câu 70*(TSĐH 2010)bis: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λ (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λ là

A. 500 nm. B. 520 nm. C. 540 nm. D. 560 nm.

HD: ta có thể chọn vị trí đặc biệt trùng thứ nhất tính từ vị trí trung tâm: vây k1i1=9i2

Bài71: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng bằng 2 khe Young được dùng đồng bằng hai bức xạ:

. Hai điểm M,N là những vị trí vân sáng hai bức xạ trùng nhau. Biết MN=5,4mm; D=2m; a=3mm. Trên đoạn MN có bao nhiêu vạch sáng?

A. 33 vạch B. 30 vạch C. 31 vạch D. 32 vạch

Câu72. Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng được thực hiện với ánh sáng có bước sóng 500nm. Một bản thủy tinh mỏng có bề dày 2

và chiết suất 1,5 được đặt sau khe phía trên (khe S1). Vị trí của vân trung tâm sẽ

A. ở nguyên chỗ cũB. dịch xuống hai khoảng vân

C. dịch lên hai khoảng vânD. dịch xuống 4 khoảng vân.

Bài 73: Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng bằng 2 khe Young được dùng đồng bằng hai bức xạ:

. Hai điểm M,N là những vị trí vân sáng hai bức xạ trùng nhau. Biết trên đoạn MN=5,67mm ta quan sát được 31 vạch sáng đơn sắc và tổng hợp, trong đó có 3 vạch sáng tổng hợp giống nhau. Trong 3 vạch sáng tổng hợp có 2 vạch nằm ở M và N. Cho D=1,5m; a=2mm. Tìm

A.

B.

C.

D.

Câu 74. Chọn câu sai. Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng(SGK vật lý 12 nâng cao) nếu :

A. Làm cho nguồn S1 chậm pha hơn nguồn S2 thi hệ vân dịch chuyển về phía nguồn S1

B. Đặt trước hoặc sát sau nguồn S1 thi hệ vân dịch chuyển về phía nguồn S1.

C. Cho khe hẹp S dịch chuyển song song với phương S1S2 hướng về phía S2 thì hệ vân dich về phía khe S1.

D.Cho khe hẹp S dịch chuyển song song với phương S1S2 hướng về phía S2 thì hệ vân dich về phía khe S2

Câu75. Trong thí nghiệm hai khe của Young về giao thoa, người ta dùng ánh sáng có bước sóng 0,5

. Đặt một bản thủy tinh mỏng có độ dày 10

vào trước một trong hai khe thì thấy vân sáng trung tâm dời tới vị trí vân sáng bậc 10. Chiết suất của bản mỏng là

A.1,75B.1,45C.1,5D.1,35

Câu76. Chọn đáp án đúng: Hai khe hẹp S1 và S2 song song cách nhau 1mm được chiếu sáng bởi khe sáng S nằm song song và cách đều S1 và S2. Trên màn ảnh đặt song song cách các khe 1m có các vân màu đơn sắc và vân chính giữa cách đều S1 và S2. Đặt một bản song song thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5, bề dày e = 0,1mm chắn ở sau khe S1 thì thấy vân sáng giữa dịch chuyển như thế nào?

A. Vân sáng chính giữa hầu như không dịch chuyển vì bề dày của bản thuỷ tinh rất nhỏ.

B. Vân sáng chính giữa dịch chuyển về phía S2 một đoạn 50mm.

C. Vân sáng chính giữa dịch chuyển về phía S1 một đoạn 150mm.

D. Vân sáng chính giữa dịch chuyển về phía S1 một đoạn 50mm.

Câu77*. Trong thí nghiệm Young (lâng) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp bằng 1mm và khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 2m. Chiếu ánh sáng trắng vào các khe, thì tại điểm M cách vân sáng chính giữa 7,2mm có bao nhiêu ánh sáng đơn sắc cho vân tối? Biết rằng ánh sáng trắng là tổng hợp ánh sáng đơn sắc từ tia tím có bước sóng 0,380

đến tia đỏ có bước sóng 0,76

.

A. 3.B. 5.C. 7. D. 4.

Câu78. Trong thí nghiệm Young (lâng) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp bằng 1mm và khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 4 là 4,5mm. Bước sóng

của ánh sáng đơn sắc đó bằng bao nhiêu?

A. 0,8125

.B. 0,5625

.C. 0,7778

. D. 0,6000

.

Câu79. Những chất nào sau đây phát ra quang phổ liên tục.

A. Hơi kim loại ở nhiệt độ cao. B. Chất khí có áp suất lớn và nhiệt độ cao.

C. Chất lỏng bị nén mạnh. D. Chất rắn ở nhiệt độ thường.

Câu 80. Chọn câu trả lời đúng. Phép phân tích quang phổ:

Là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa vào việc nghiên cứu quang phổ của chúng.

Thực hiện đơn giản, cho kết quả nhanh hơn phép phân tích hóa học và có độ nhạy rất cao.

Có thể phân tích được từ xa.

Cả A, B, C đều đúng.

Câu 81. Quang phổ gồm một dải màu từ đỏ đến tím là:

A. quang phổ liên tục. B. quang phổ vạch phát xạ. C. Quang phổ đám. D. quang phổ vạch hấp thụ.

Câu 82. Điều kiện phát sinh quang phổ vạch phát xạ là:

A. Các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phát ra.

B. Các vật rắn, lỏng hay khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.

C. Chiếu ánh sáng trắng qua một chất hơi bị nung nóng phát ra.

D. Những vật bị nung nóng ở nhiệt độ trên 30000C.

Câu 82 bis. Nguồn sáng nào sau đây phát ra quang phổ vạch phát xạ:

A. Bóng đèn nê-on của bút thử điện.B.Mặt Trời.

C. Khối sắt nóng chảy.D.Mặt Trời và bóng đèn nê-on của bút thử điện.

Câu 83. Ống chuẩn trực trong máy quang phổ lăng kính có tác dụng:

A. Tạo chùm tia sáng song song.B. Tập trung ánh sáng chiếu vào lăng kính.

C. Tăng cường độ ánh sáng.D. Tạo nguồn sáng điểm.

Câu 84. Để xác định thành phần của một hợp chất khí bằng phép phân tích quang phổ vạch phát xạ của nó, người ta dựa vào:

A. Độ sáng tỉ đối giữa các vạch..B. Số lượng vạch.

C. Màu sắc các vạch.D. Tất cả các yếu tố trên

Câu 85. Quang phổ của các vật phát ra ánh sáng sau, quang phổ nào là quang phổ liên tục

A. Đèn hơi thủy ngân.B. Đèn dây tóc nóng sáng.C. Đèn natri.D. Đèn hiđrô.

Câu 86. Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì:

A. nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.

B. nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn sáng trắng.

C. nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng trắng.

D. không phụ thuộc vào nhiệt độ mà chỉ cần áp suất của đám hơi hay khí hấp thụ thấp.

Câu 87. Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là:

A. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

B. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

C. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.

D. không phụ thuộc vào nhiệt độ cũng như vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

Câu 88. Hiện tượng quang học nào được sử dụng trong máy phân tích quang phổ?

A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

C. Hiện tượng phản xạ ánh sáng.

D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

Câu 89.Chọn câu sai trong các câu sau:

A.Để thu được quang phổ hấp thụ, nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

B. Các vật rắn, lỏng, khí (có tỉ khối lớn) khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.

C. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau.

D. Dựa vào quang phổ liên tục ta có thể xác định được nhiệt độ của vật phát sáng.

Câu 90. Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch hấp thụ là:

A. nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải lớn hơn nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ.

B. nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục phải thấp hơn nhiệt độ của đám hơi hay khí hấp thụ.

C. nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

D. đám khí hay hơi hấp thụ ở nhiệt độ cao.

Câu 91. Chọn câu trả lời sai. Quang phổ vạch phát xạ là:

Là quang phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.

Do các chất khí hay hơi khi bị kích thích bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện … phát ra.

Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về: số lượng vạch phổ, vị trí vạch, màu sắc và độ sáng tỉ đối giữa các vạch.

Ứng dụng để nhận biết được sự có mặt của một nguyên tố trong các hỗn hợp hay trong vật chất, xác định thành phần cấu tạo hay nhiệt độ của vật.

Câu 92. Chọn câu trả lời sai.Quang phổ vạch hấp thụ:

Là hệ thống các vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục.

Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua một khối khí hay hơi được nung nóng ở nhiệt độ thấp, sẽ thu được quang phôt vạch hấp thụ.

Đặc điểm: vị trí cách vạch tối nằm đúng vị trí các vạch màu trong quang phổ vạch phát xạ của chất khí hay hơi đó.

Cả A, B, C đều sai.

Câu 93. Chọn câu trả lời đúng.Quang phổ mặt trời được máy quang phổ tại mặt đất ghi được là:

Quang phổ liên tục.B. Quang phổ vạch phát xạ.

C.Quang phổ vạch hấp thụ.D. Một loại quang phổ khác.

Câu 94. Nhận định nào sau đây về tia hồng ngoại là không chính xác?

A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

B. Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

D. Chỉ những vật có nhiệt độ thấp mới phát ra tia hồng ngoại.

Câu 95. Phát biểu nào sau đây không đúng:

A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có bản chất là sóng điện từ.

B. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tia tử ngoại.

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.

D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh.

Câu 96. Chọn câu trả lời đúng.Tia ngoại:

Là những bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím: 0,38 m.

Có bản chất là sóng cơ học

Do tất cả các vật bị nung nóng phát ra. Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.

Ứng dụng để trị bệnh còi xương.

Câu 97. Nhận định nào sau đây là sai khi nói về tia hồng ngoại.

A. Tác dụng lên phim ảnh.

B. Là bức xạ không nhìn thấy được, có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

C. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.

D. Bản chất là sóng điện từ.

Câu 98. Chọn câu đúng nhất. Bức xạ tử ngoại là bức xạ:

A. đơn sắc, có màu tím sẫm B. không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ.

C. có bước sóng từ vài nanomet đến 380nm. D. có bước sóng từ 750nm đến 2 milimet.

Câu 99. Mặt Trời là nguồn phát ra

A ánh sáng nhìn thấy.B. tia hồng ngoại.C. tia tử ngoại.D. cả ba loại trên.

Câu 100 Tia nào sau đây không thể dùng tác nhân bên ngoài tạo ra

A. tia hồng ngoại.B. tia tử ngoại.C. tia Rơnghen.D. tia gamma.

Câu 101. Chọn câu trả lời đúng. Tia tử ngoại:

A. Ứng dụng để trị bệnh ung thư nông.B. Có bản chất là sóng cơ học.

C. Là các bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím:

= 0,38 µm.

D. Do tất cả các vật bị nung nóng phát ra.

khác nhau là khác nhau.

Câu 102. Nhận xét nào sau đây là đúng? Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơnghen và tia gamma đều cùng bản chất:

A. sóng ánh sáng có bước sóng giống nhau. B. sóng vô tuyến có bước sóng khác nhau.

C. sóng điện từ có bước sóng khác nhau. D. sóng cơ học có bước sóng khác nhau.

Câu 103. Tính chất nổi bật của tia Rơnghen là

A. Tác dụng lên kính ảnh.B. Làm phát quang một số chất.

C. Làm iôn hóa không khí.D. Khả năng đâm xuyên.

Câu 104. Chọn câu trả lời đúng. Tính chất nào sau đây không phải của tia Rơnghen:

A. Có khả năng ion hoá chất khí rất mạnh.B. Bị lệch hướng trong điện trường.

C. Có tác dụng làm phát quang một số chất.D. Có khả năng đâm xuyên mạnh.

Câu 105. Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia Rơnghen.

A. Làm phát quang một số chất. B. Xuyên qua tấm chì dày cỡ cm.

C. Làm iôn hóa chất khí. D. Hủy diệt tế bào.

Câu 106. Phép phân tích quang phổ có những đặc điểm nào sau đây:

A. Phân tích thành phần của hợp chất hoặc hỗn hợp phức tạp cả về định tính và định lượng.

B. Nhanh, độ chính xác cao.

C. Tất cả các câu trên.

D. Phân tích được những vật rất nhỏ hoặc ở rất xa.

Câu 107. Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là

A. ánh sáng vàng. B. ánh sáng lục. C. ánh sáng đỏ. D. ánh sáng tím.

Câu 108. Nhận xét nào sau đây về tia từ ngoại là không đúng?

A. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số sóng nhỏ hơn tần số sóng của ánh sáng tím.

B. Tia tử ngoại bị thủy tinh và nước hấp thụ rất mạnh.

C. Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.

D. Các hồ quang điện, đèn thủy ngân và những nguồn nhiệt trên 30000C đều phát ra tia tử ngoại rất mạnh.

Câu 109. Trong các tính chất sau nêu ra tính chất mà tia tử ngoại không có mà tia Rơnghen có:

A. Làm phát huỳnh quang.B. Diệt vi khuẩn.

C. Chữa ung thư ( nông: gần da).D. Ion hoá chất khí.

Câu 110. Tia Rơnghen được ứng dụng trong máy "chiếu X quang" là dựa vào các tính chất nào sau đây:

A. Có khả năng đâm xuyên. B. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.

C. Có khả năng đâm xuyên và tác dụng mạnh lên kính ảnh. D. Hủy hoại tế bào.

Câu 111. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U=25KV. Hãy xác định bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát ra:

A. 0,497.10-10(m) B. 0,497.10-8(m) C. 10-10(m) D. 0,55.10-10(m)

Câu 112. Ống tia X hoạt động với hiệu điện thế 50kV. Bước sóng cực tiểu của tia X được phát ra là

A. 0,5A0B. 0,75A0C. 0,25A0D. 1,0A0

Câu 113. Ống phóng tia X có UAK = 2.104 (V). Thì tần số lớn nhất của tia X có thể phóng ra có giá trị nào sau đây. Biết e = 1,6.10-19 ( C ); h = 6,625.10-34 (Js)

A. fmax

4,83.1015 (Hz) B. fmax

4,83.1016 (Hz)

C. fmax

4,83.1017 (Hz) D. fmax

4,83.1018 (Hz)

Câu 114. Chọn câu trả lời đúng: Cho e = 1,6.10-19C. Cường độ dòng điện qua ống Rơnghen là 10mA. Số electron đến đập vào đối âm cực trong 10 giây là:

A. 6,25.1016.B. 6,25.1018.C. 6,25.1017.D. 6,25.1019.

Câu 115. Chọn câu trả lời đúng: Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s, e = 1,6.10-19 C. Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6.10-11m. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 cực của ống là:

A. 21 KV.B. 33 KV.C. 2,1 KV.D. 3,3 KV.

Câu 116. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 13,25KV. Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen do ống đó có thể phát ra là:

A. 0,94.10-11m. B. 9,4.10-11m. C. 0,94.10-13 m. D. 9,4.10-10m.

PHẦN 2- CHƯƠNG 6

ĐỀ THI ĐAI HỌC - CAO ĐẲNG CÁC NĂM

Câu 1(CĐ 2007): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng λ = 0,6 μm. Trên màn thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm có vân sáng bậc (thứ)

A. 3. B. 6. C. 2. D. 4.

Câu 2(CĐ 2007): Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

A. phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.

B. không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J.

C. không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.

D. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó.

Câu 3(CĐ 2007): Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên

A. chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều.

B. có khả năng đâm xuyên khác nhau.

C. chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều.

D. chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chụp điện).

Câu 4(CĐ 2007): Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

A. Ánh sáng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím.

B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C. Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng.

D. Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng.

Câu 5(CĐ 2007): Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.1014 Hz đến 7,5.1014 Hz. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

A. Vùng tia Rơnghen. B. Vùng tia tử ngoại.

C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng tia hồng ngoại.

Câu 6(ĐH – 2007): Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng

A. trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng.

B. ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ.

C. các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.

D. trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.

Câu 7(ĐH – 2007): Bước sóng của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

A. 0,55 nm. B. 0,55 mm. C. 0,55 μm. D. 55 nm.

Câu 8(ĐH – 2007): Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10-9m đến 3.10-7m là

A. tia tử ngoại. B. ánh sáng nhìn thấy. C. tia hồng ngoại. D. tia Rơnghen.

Câu 9(ĐH – 2007): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

A. 0,48 μm. B. 0,40 μm. C. 0,60 μm. D. 0,76 μm.

Câu 10(ĐH – 2007): Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ

A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.

B. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.

C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.

D. chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.

Câu 11(CĐ 2008): Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân

A. i2 = 0,60 mm. B. i2 = 0,40 mm. C. i2 = 0,50 mm. D. i2 = 0,45 mm.

Câu 12(CĐ 2008): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A. 0,50.10-6 m. B. 0,55.10-6 m. C. 0,45.10-6 m. D. 0,60.10-6 m.

Câu 13(CĐ 2008): Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này

A. nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm.

B. lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.

C. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.

D. vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm.

Câu 14(CĐ 2008): Tia hồng ngoại là những bức xạ có

A. bản chất là sóng điện từ.

B. khả năng ion hoá mạnh không khí.

C. khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm.

D. bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.

Câu 15(CĐ 2008): Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.

C. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.

D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.

Câu 16(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008): Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là

A. 4,9 mm.B. 19,8 mm.C. 9,9 mm.D. 29,7 mm.

Câu 17(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008):: Tia Rơnghen có

A. cùng bản chất với sóng âm.

B. bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

C. cùng bản chất với sóng vô tuyến.

D. điện tích âm.

Câu 18(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008):: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?

A. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím.

B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.

D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.

Câu 19(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2008):: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.

B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.

C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.

D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.

Câu 20(Đề thi cao đẳng năm 2009): Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?

A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.

C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.

D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.

Câu 21(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.108 m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A. 5,5.1014 Hz.B. 4,5. 1014 Hz.C. 7,5.1014 Hz.D. 6,5. 1014 Hz.

Câu 22(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 m. Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa). Số vân sáng là

A. 15.B. 17.C. 13.D. 11.

Câu 23(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là 1 = 750 nm, 2 = 675 nm và 3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ

A. 2 và 3.B. 3.C. 1.D. 2.

Câu 24(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

A. giảm đi bốn lần.B. không đổi.C. tăng lên hai lần.D. tăng lên bốn lần.

Câu 25(Đề thi cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A. 0,5 m.B. 0,7 m.C. 0,4 m.D. 0,6 m.

Câu 26(Đề thi cao đẳng năm 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

C. Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

D. Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

Câu 27(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.

B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.

C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

Câu 28(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì

A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.

B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.

C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.

D. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

Câu 29(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.

C. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

D. tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

Câu 30(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 m đến 0,76m. Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76 m còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

A. 3.B. 8.C. 7.D. 4.

Câu 31(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Quang phổ liên tục

A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.

B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.

D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.

Câu 32(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 450 nm và 2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A. 4.B. 2.C. 5.D. 3.

Câu 33(ÐỀ ĐẠI HỌC – 2009): Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

B. Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại.

C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

Câu 34. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

A. 21 vân.B. 15 vân.C. 17 vân.D. 19 vân.

Câu 35. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Tia tử ngoại được dùng

A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.

C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

Câu 36. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λd = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λl là

A. 500 nm.B. 520 nm.C. 540 nm.D. 560 nm.

Câu 37. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

A. 0,48 μm và 0,56 μm.B. 0,40 μm và 0,60 μm.

C. 0,45 μm và 0,60 μm.D. 0,40 μm và 0,64 μm.

Câu 38. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Quang phổ vạch phát xạ

A. của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.

B. là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

C. do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

D. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

Câu 39. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

A. 2λ.B. 1,5λ.C. 3λ.D. 2,5λ.

Câu 40. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Chùm tia X phát ra từ một ống tia X (ống Cu-lít-giơ) có tần số lớn nhất là 6,4.1018 Hz. Bỏ qua động năng các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống tia X là

A. 13,25 kV.B. 5,30 kV.C. 2,65 kV.D. 26,50 kV.

Câu 41 (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

A. 2 vân sáng và 2 vân tối.B. 3 vân sáng và 2 vân tối.

C. 2 vân sáng và 3 vân tối.D. 2 vân sáng và 1 vân tối.

Câu 42. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Tia hồng ngoại cũng có thể biến điệu được như sóng điện từ cao tần.

B. Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

C. Tia hồng ngoại có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng đỏ.

D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

Câu 43. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tự ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

A. tia tử ngoại.B. tia hồng ngoại.

C. tia đơn sắc màu lục.D. tia Rơn-ghen.

Câu 44. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 40, đặt trong không khí. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng

A. 1,4160.B. 0,3360.C. 0,1680.D. 13,3120.

Câu 45. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

A. ánh sáng trắng

B. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.

D. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

Câu 46. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Cu-lít-giơ (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ bằng

A. 4,83.1021 Hz.B. 4,83.1019 Hz.

C. 4,83.1017 Hz.D. 4,83.1018 Hz.

Câu 47. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010) Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng

. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 48. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu sáng đồng thời bởi hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là

. Trên màn quan sát có vân sáng bậc 12 của

trùng với vân sáng bậc 10 của

. Tỉ số

bằng

A.

.B.

C.

D.

Câu 49. (Đề thi ĐH – CĐ năm 2010)Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện, lò vi sóng; nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là

A. màn hình máy vô tuyến.B. lò vi sóng.

C. lò sưởi điện.D. hồ quang điện.

Câu 50 (ĐỀ ĐẠI HỌC 2011) : Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí. Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính. Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là

A. 4,5 mm.B. 36,9 mm.C. 10,1 mm.D. 5,4 mm.

Câu 51(ĐỀ ĐẠI HỌC 2011): Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu:

A. tím, lam, đỏ.B. đỏ, vàng, lam.C. đỏ, vàng.D. lam, tím.

Câu 52(ĐỀ ĐẠI HỌC 2011): Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì

A. khoảng vân tăng lên.B. khoảng vân giảm xuống.

C. vị trí vân trung tâm thay đổi.D. khoảng vân không thay đổi.

Câu 53(ĐỀ ĐẠI HỌC 2011): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng là 1 = 0,42m, 2 = 0,56m và 3 = 0,63m. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là

A. 21.B. 23.C. 26.D. 27.

Câu 54(ĐỀ ĐẠI HỌC 2011): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm. Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm. Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A. 0,64 mB. 0,50 mC. 0,45 mD. 0,48 m

Câu 55(ĐỀ ĐẠI HỌC 2011): Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là

A. 550 nmB. 220 nmC. 1057 nmD. 661 nm

Câu 56(ĐH 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

. Trên màn quan sát, trên đoạn thẳng MN dài 20 mm (MN vuông góc với hệ vân giao thoa) có 10 vân tối, M và N là vị trí của hai vân sáng. Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

thì tại M là vị trí của một sáng vân giao thoa, số vân sáng trên đoạn MN lúc này là

A.7B. 5C. 8.D. 6

Câu 57(ĐH 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc 1, 2 có bước sóng lần lượt là 0,48 m và 0,60 m. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có

A. 4 vân sáng 1 và 3 vân sáng 2.B. 5 vân sáng 1 và 4vân sáng 2.

C. 4 vân sáng 1 và 5vân sáng 2.D. 3 vân sáng 1 và 4vân sáng 2.

Câu 58(ĐH 2012): Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng

A. của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.

B. của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.

C. của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.

D. của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.

Câu 59(ĐH 2012): Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

A. màu tím và tần số f.B. màu cam và tần số 1,5f.

C. màu cam và tần số f.D. màu tím và tần số 1,5f.

Câu 60(ĐH 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng

, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của

bằng

A. 0,60

B. 0,50

C. 0,45

D. 0,55

Câu 61(DH 2012): Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ,

, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là

A.

= rt = rđ.B. rt <

< rđ.C. rđ <

< rt.D. rt < rđ <

.

Câu 62(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng . Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng

A.

.B. .C.

.D. 2.

Câu 63(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sống 0,6m. Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là

A. 0,45 mm.B. 0,6 mm.C. 0,9 mm.D. 1,8 mm.

Câu 64(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm ở hai bên vân sáng trung tâm là

A. 5i.B. 3i.C. 4i.D. 6i.

Câu 65(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

B. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

D. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.

Câu 66(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

A. 0,5

.B. 0,45

.C. 0,6

.D. 0,75

.

Câu 67(ĐH 2013): Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

A. 1,5mm B. 0,3mm C. 1,2mm D. 0,9mm

Câu 68(ĐH 2013): Thực hiện thí nghiệm Y âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng

. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2mm có vân sáng bậc 5. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyến thành vân tối lần thứ hai thí khoảng dịch màn là 0,6m. Bước sóng

bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 69(ĐH 2013):Trong chân không, ánh sáng có bước sóng lớn nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là:

A. ánh sáng vàng B. ánh sáng tím C. ánh sáng lam D. ánh sáng đỏ.

Câu 70(ĐH 2013): Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây là sai?

A.Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

B. Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố hóa học khác nhau thì khác nhau.

C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nungg nóng.

D. Trong quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hidro , ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là: vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm, vạch tím.

Câu 71(ĐH 2013): Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sang đơn sắc màu lam bằng ánh sang đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát:

A. Khoảng vân tăng lên. B. Khoảng vân giảm xuống.

C. vị trị vân trung tâm thay đổi D. Khoảng vân không thay đổi.

Câu 72(ĐH 2014): Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

Câu 73(ĐH 2014): Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.

B. sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.

C. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.

D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.

Câu 74(ĐH 2014): Trong chân không, bước sóng ánh sáng lục bằng

A. 546 mm.B. 546 μm.C. 546pm.D. 546nm.

Câu75 (ĐH 2014): Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng đơn sắc có bước sóng

. Khoảng vân giao thoa trên màn bằng

A. 0,2mm.B. 0,9mm.C. 0,5mm.D. 0,6mm.

A. phản xạ toàn phần.B. phản xạ ánh sáng.C. tán sắc ánh sáng.D. giao thoa ánh sáng.

Câu 76 (ĐH 2014): Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

A. trong truyền tin bằng cáp quang.B. làm dao mổ trong y học .

C. làm nguồn phát siêu âm.D. trong đầu đọc đĩa CD.

Câu 77 (ĐH 2014): Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?

A. nđ < nv < ntB. nv > nđ > ntC. nđ > nt > nvD. nt > nđ > nv.

Câu 78- 2015: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.

C. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

Câu 79- 2015: Khi nói về quang phổ vạch phát xạ, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền màu của quang phổ liên tục.

B. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

C. Quang phổ vạch phát xạ do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.

D. Trong quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng là vạch đỏ, vạch cam, vạch chàm và vạch tím.

Câu 80- 2015: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

A. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu.B. bị đổi màu.

C. bị thay đổi tần số.D. không bị tán sắc.

Câu 81- 2015: Cho khối lượng của hạt nhân

là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân

A. 0,9868u.B. 0,6986u.C. 0,6868u.D. 0,9686u.

Câu 82- 2015: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại

B. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

C. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.

D. Tia X có tác dụng sinh lí : nó hủy diệt tế bào

Câu 83- 2015: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là

A. 417 nmB. 570 nmC. 714 nmD. 760 nm

Câu 84- 2015: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc; ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng

, với 450 nm<

<510 nm. Trên màn, trong khoảng hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân ánh sáng lam . Trong khoảng này bao nhiêu vân sáng đỏ?

A. 4B. 7C. 5D. 6

Câu 85-2016. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

A. là sóng siêu âm.B. có tính chất sóng.C. là sóng dọc.D. có tính chất hạt.

Câu 86-2016. Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

B. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.

C. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.

D. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

Câu 87-2016. Tia X không có ứng dụng nào sau đây ?

A. Chữa bệnh ung thư.B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại.

C. Chiếu điện, chụp điện.D. Sấy khô, sưởi ấm.

Tia X không có ứng dụng sấy khô, sưởi ấm vì nó là ứng dụng của tia hồng ngoại. Chọn D

Câu 88-2016. Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng

A. tăng cường độ chùm sáng.B. giao thoa ánh sáng.

C. tán sắc ánh sáng.D. nhiễu xạ ánh sáng.

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng tán sắc ánh sáng. Chọn C

Câu 89-2016. Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75

khi truyền trong thủy tinh có bước sóng là

Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ này là 1,5. Giá trị của

A. 700 nm.B. 600 nm.C. 500 nm.D. 650 nm.

Câu 90-2016. Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu tím tới mặt nước với góc tới 530 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ. Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu tím và tia khúc xạ màu đỏ là 0,50. Chiết suất của nước đối với tia sáng màu tím là

A. 1,343 B. 1,312C. 1,327 D. 1,333

Câu 91-2016. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe không đổi. Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D thì khoảng vân trên màn hình là 1mm. Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát lần lượt là (D -

D) và (D +

D) thì khoảng vân trên màn tương ứng là i và 2i. Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là (D + 3

D) thì khoảng vân trên màn là

A. 3 mmB. 3,5 mmC. 2 mmD. 2,5 mm

Câu 92-2016. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng biến thiên liên tục từ 380 nm đến 750 nm. Trên màn, khoảng cách gần nhất từ vân sáng trung tâm đến vị trí mà ở đó có hai bức xạ cho vân sáng là

A. 9,12 mm.B. 4,56 mm.C. 6,08 mm.D. 3,04 mm.

Câu 93-2016. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là:

;

. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là

A. 27.B. 34.C. 14.D. 20

PHẦN 3- CHƯƠNG 6

Câu 1. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn S gồm hai ánh sáng đơn sắc

1 = 0,4 μm và

2 = 0,52 μm. Giữa hai vân sáng cùng màu với màu vân sáng trung tâm có bao nhiêu vân sáng của bức xạ

1 ?

A. 13. B. 9.C. 12. D. 10.

Câu 2: Trong thí nghiệm Young giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Nguồn phát đồng thời hai bức xạ có bước sóng 640 nm và 480 nm. Giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm có bao nhiêu vân sáng?

A. 5 B. 6C. 3 D. 4

Câu 3: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khi màn cách hai khe một đoạn D1 người ta nhận được một hệ vân. Dời màn đến vị trí D2 người ta thấy hệ vân trên màn có vân tối thứ nhất trùng vân sáng bậc một của hệ vân lúc đầu. Tỉ số D2/D1 là

A. 1,5 B. 2 C. 2,5 D. 3

Câu 4: Thí nghiệm giao thoa Young thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn ảnh lần lượt là 0,48 mm và 0,54 mm. Tại hai điểm A, B trên màn cách nhau một khoảng 51,84 mm là hai vị trí mà cả hai hệ vân đều cho vân sáng tại đó. Trên AB đếm được 193 vạch sáng. Hỏi trên AB có mấy vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân (kể cả A và B)?

A. 13 B. 14C. 15 D. 16

Câu 5. Trong thí nghiệm của Young, người ta chiếu ánh sáng màu vàng có bước sóng 540 nm vào hai khe S1, S2. Quan sát trên màn thấy có 15 vân sáng và khoảng cách giữa hai vân xa nhất là 6,3 mm. Sau đó người ta thay ánh sáng màu vàng bằng ánh sáng đơn sắc khác thì đếm được trên màn có 18 vân sáng và khoảng cách giữa hai vân sáng xa nhau nhất là 6,3 mm. Hỏi ánh sáng đơn sắc có màu gì ?

A. Đỏ.B. Vàng. C. ChàmD. Tím

Câu 6: Trong thí nghiệm Young khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, màn ảnh cách hai khe 2 m. Khi nguồn phát bức xạ 1 thì trên khoảng MN = 1,68 cm trên màn người ta đếm được 8 vân sáng, tại các điểm M, N là 2 vân sáng. Khi cho nguồn phát đồng thời hai bức xạ: bức xạ 1 ở trên và bức xạ có bước sóng 2 = 0,4 m thì khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có 2 vân sáng của hai bức xạ trùng nhau là

A. 3,6 mm; B. 2,4 mm; C. 4,8 mm; D. 9,6 mm

Câu 7. Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng Young. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9 mm. Nếu làm thí nghiệm đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1; λ2 λ1 và 0,4 μm ≤ λ2 ≤ 0,75 μm thì người ta thấy: Từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung tâm có 3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó. Biết M cách vân trung tâm 10,8 mm, bước sóng của bức xạ λ2 có giá trị:

A. 0,4 μm. B. 0,65 μm. C.0,76 μm. D. 0,45 μm.

Câu 8. Trong thí nghiệm Young giao thoa ánh sáng; khỏang cách giữa hai khe S1S2 là a =1 mm ;khỏang cách từ hai khe S1S2 đến màn là D = 1 m. Chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5 μm và λ2 = 0,75 μm. Xét tại M là vân sáng bậc 6 của vân sáng ứng với bước sóng λ1 và tại N là vân sáng bậc 6 ứng với bước sóng λ2. Số vân sáng trên MN là:

A. 3 B. 5 C. 6 D. 4

Câu 9: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,76 μm, bề rộng quang phổ bậc 3 là: 2,16 mm và khoảng cách từ hai khe S1, S2 đến màn là 1,9 m. Tìm khoảng cách giữa hai khe S1, S2 .

A.0,9 mm B.1,2 mm C.0,75 mm D. 0,95 mm

Câu 10: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỏ có bước sóng λđ = 720 nm và bức xạ màu lục có bước sóng λl (có giá trị trong khoảng từ 500 nm đến 575 nm). Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vân sáng màu lục. Giá trị của λl là

A. 500 nm.B.520 nm.C.540 nm. D.560 nm.

Câu 11: Trong thí nghiệm Young, dùng hai ánh sáng có bước sóng = 0,6 (m) và ' = 0,4 (m) và quan sát màu của vân giữa. Hỏi trong khoảng giữa hai vân sáng thứ 3 ở hai bên vân sáng giữa của ánh sáng có tổng cộng bao nhiêu vân có màu giống vân sáng giữa:

A. 1 B. 3 C. 5 D. 7

Câu 12. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young, hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 m đến 0,75 m. Bề rộng quang phổ bậc 1 lúc đầu đo được là 0,70 mm. Khi dịch chuyển màn theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một khoảng 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 đo được là 0,84 mm. Khoảng cách giữa hai khe là

A. 1,5 mm. B. 1,2 mm. C. 1 mm. D. 2 mm.

Câu 13: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng đựng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng 1 = 450 nm và 2 = 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A. 4. B. 2.C. 5. D.3.

Câu 14. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young. Nguồn sáng gồm ba bức xạ đỏ, lục, lam để tạo ánh sáng trắng. Bước sóng của ánh sáng đỏ, lục, lam theo thứ tự là 0,64 μm; 0,54 μm; 0,48 μm. Vân sáng trắng đầu tiên kể từ vân trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của ánh sáng đỏ?

A. 24. B. 27. C. 32. D. 3.

Câu 15: Trong thí nghiệm Young cho a = 2 mm, D = 1 m. Nếu dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 thì khoảng vân giao thoa trên màn là i1 = 0,2 mm. Thay λ1 bằng λ2 > λ1 thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 ta quan sát thấy một vân sáng của bức xạ λ2. Xác định λ2 và bậc của vân sáng đó.

A. λ2 = 0,6 μm; k2 = 3. B. λ2 = 0,4 μm; k2 = 3.

C. λ2 = 0,4 μm; k2 = 2. D. λ2 = 0,6 μm; k2 = 2.

Câu 16: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thêm 5% và giảm khoảng cách từ hai khe đến màn 3% so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn

A.Giảm 8,00% B.Giảm 7,62 %

C.Giảm 1,67%D.Tăng 8,00 %

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa khe Young dùng ánh trắng có bước sóng trong khoảng từ 0,38 m đến 0,76 m, hiệu khoảng cách từ hai khe sáng đến một điểm A trên màn là d = 3,5 m. Có bao nhiêu bức xạ đơn sắc bị triệt tiêu tại A?

A. 5 B. 2 C. 4 D.8

Câu 18: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc λ1 = 0,64 μm

(đỏ) và λ2 = 0,48 μm

(lam). Trên màn hứng vân giao thoa, trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có số vân đơn sắc quan sát được là:

A.10 B. 9 C. 11 D.14

Câu 19: Trong một thí nghiệm giao thoa 2 khe Young khoảng cách 2 khe sáng là 0,5 mm, ánh sáng đơn sắc dùng có bước sóng 0,5 m. Màn ảnh để hứng vân có độ rộng 54 mm di chuyển được song vân trung tâm luôn ở giữa màn. Để quan sát được 25 vân sáng thì màn phải cách 2 khe sáng tối đa một đoạn bao nhiêu

A.2,5 m B.1,5 m C.2,16 m D.2,25 m

Câu 20: Chiếu một chùm sáng trắng song song, hẹp, coi như một tia sáng vào một bể nước dưới góc tới 600. Chiều sâu của bể nước là 10 cm. Dưới đáy bể có một gương phẳng, đặt song song với mặt nước. Chiết suất của nước đối với ánh sáng tím là 1,34 và đối với ánh sáng đỏ là 1,23. Chiều rộng của dải màu mà ta thu được ở chùm sáng ló là

A.0,0144 m. B.0,144 m. C.11,44 cm. D.0,144 cm.

Câu 21: Trên bề mặt rộng 7,2 mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng (ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí cách vân trung tâm là 14,4 mm là

A. Vân tối thứ 18B. Vân tối thứ 16

C. Vân sáng bậc 18D. Vân sáng bậc 16

Câu 22. Trong thí nghiệm Young giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng. Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ d = 640 nm và màu lục l = 560 nm. Trên màn quan sát trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp cùng màu vân sáng chính giữa có

A. 7 vân đỏ 7 vân lục. B. 5 vân đỏ, 6 vân lục.

C. 4 vân đỏ 5 vân lục D. 6 vân đỏ, 7 vân lục.

Câu 23: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5 m, khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm. Trong khoảng MN trên màn với MO = ON = 5 mm có 11 vân sáng mà hai mép M và N là hai vân sáng, O là vị trí của vân sáng trung tâm trên màn. Khoảng cách từ hai khe đến màn là

A. 2 m. B. 2,4 m.C. 3 m. D. 4 m.

Câu 24. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng 1 = 0,6 m và sau đó thay bức xạ 1 bằng bức xạ có bước sóng 2. Trên màn quan sát người ta thấy, tại vị trí vân tối thứ 5 kể từ vân sáng trung tâm của bức xạ 1 trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ 2. Giá trị của 2 là

A. 0,67 m. B. 0,54 m. C. 0,57 m. D. 0,60 m.

Câu 25: Một nguồn sáng điểm phát đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ có bước sóng 1 = 700 nm và một bức xạ màu lục 2 = 600 nm, chiếu sáng hai khe Y–âng. Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có

A. 7 vân lục, 6 vân đỏ. B. 6 vân lục, 5 vân đỏ.

C. 6 vân lục, 7 vân đỏ. D. 5 vân lục, 6 vân đỏ.

Câu 26. Một lăng kính có góc chiết quang A = 450. Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lục và tím đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc, biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lam là . Tia ló ra khỏi mặt bên AC gồm các ánh sáng đơn sắc

A. đỏ, vàng và lục . B. đỏ , lục và tím

C. đỏ, vàng, lục và tím . D. đỏ , vàng và tím .

Câu 27: Giao thoa ánh sáng với khe Y-âng. Khi chiếu bức xạ λ1 thì đoạn MN trên màn hứng vân đếm được 10 vân tối với M, N đều là vân sáng. Khi chiếu bức xạ λ2 = 5/3 λ1 thì

A. M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 6.

B. M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân tối trên khoảng MN là 5.

C. M là vị trí của vân tối và số vân sáng trên khoảng MN là 6.

D. M vẫn là vị trí của vân sáng và số vân sáng trên khoảng MN là 6.

Câu 28: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu đồng thời 3 bức xạ đơn sắc có bứơc song: λ1 = 0,4 μm, λ2 = 0,5 μm, λ3 = 0,6 μm. Trên màn quan sát ta hứng được hệ vân giao thoa, trong kgoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm, ta quan sát được số vân sáng bằng:

34 B. 28 C. 26 D. 27

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1,5 mm. ánh sáng sử dụng gồm 3 bức xạ có bứơc sóng λ1 = 0,4 μm, λ2 = 0,56 μm, λ3 = 0,6 μm. Bề rộng miền giao thoa là 4 cm, Ở giữa là vân sáng trung tâm, số vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm (kể cả vân sáng trung tâm) quan sát được là:

5 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young. Ánh sáng sử dụng gồm 3 bức xạ đỏ, lục , lam có bứơc sóng lần lượt là: λ1 = 0,64 μm, λ2 = 0,54 μm, λ3 = 0,48 μm. Vân sáng đầu tiên kể từ vân sáng trung tâm có cùng màu với vân sáng trung tâm ứng với vân sáng bậc mấy của vân sáng màu lục?

24 B. 27 C. 32D. 18

Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young. Khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2m. Nguồn S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm. Vùng phủ nhau giữa quang phổ bậc hai và quang phổ bậc ba có bề rộng là ?

A.0,76 mmB. 0,38 mm C.1,14 mm D. 1,52m

Câu 32: Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ thấy được có bước sóng λ1 = 0,64 μm; λ2. Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng, trong đó số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân, bước sóng của λ2 là ?

A. 0,4 μm B. 0,45 μm C.0,72 μm D. 0,54 μm

Câu 33: Thực hiên giao thoa ánh sáng với hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,64 μm; λ2 = 0,48 μm. khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m. Số vân sáng trong khoảng giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 9 của bức xạ λ1 là ?

A. 12 B. 11C. 13D. 15

Câu 34: Giao thoa khe Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Hai khe sáng S1, S2 cách nhau 2 mm. Các vân giao thoa được quan sát trên màn song song và cách hai khe khoảng D. Nếu ta dịch chuyển màn ra xa thêm 0,4 m theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe sáng S1, S2 thì khoảng vân tăng thêm 0,15 mm. Bước sóng λ bằng

A. 0,40 μm. B. 0,60 μm. C. 0,50 μm. D. 0,75 μm.

Câu 35: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, trên một đoạn MN của màn quan sát, khi dùng ánh sáng vàng có bước sóng 0,6 μm thì quan sát được 17 vân sáng (tại M và N là vân sáng). Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 0,48 μm thì số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là:

A. 33 B. 25C. 21 D. 17

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc

, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2 = a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng

thì tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm

thì tại M là:

A. vân sáng bậc 7. B. vân sáng bậc 9.

C. vân tối thứ 9 . D. vân sáng bậc 8.

Câu 37: Thực hiện thí nghiệm giao thoa bằng khe Young, khoảng cách hai khe bằng 1,2 mm khoảng cách từ hai khe đến màn bằng 1,8 m, nguồn sáng có bước sóng 0,75 μm đặt cách màn 2,8 m. Dịch chuyển nguồn sáng S theo phương song song với hai khe một đoạn y = 1,5 mm. Hai điểm M, N có tọa độ lần lượt là 4 mm và 9 mm. Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN sau khi dịch chuyển nguồn là:

A. 4 vân sáng, 5 vân tối B. 4 vân tối, 5 vân sáng.

C. 5 vân sáng, 5 vân tối D. 4 vân sáng, 4 vân tối

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young, hai khe hẹp cách nhau 1,5 mm. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát 2 m. Chiếu đồng thời 3 đơn sắc λ1 = 0,4 m và λ2 = 0,5 m và λ3 = 0,6 μm. Vị trí mà 3 vân sáng trùng nhau cách vân vân trung tâm một khoảng nhỏ nhất bằng

A. 12 mm B. 8 mm C. 20 mm D. 16 cm

Câu 39: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young, khoảng cách giữa hai khe là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 2 m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,5 m và λ2 = 0,6 μm vào hai khe. Trên trường giao thoa đối xứng qua O rộng 30 mm có bao nhiêu vân sáng giống màu vân sáng trung tâm?

A. 4 B. 5C. 3 D. 6

Câu 40: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Young có a = 1 mm; D = 1 m; ánh sáng thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4

m đến 0,75

m. Tại điểm M cách vân trung tâm 5 mm có mấy quang phổ chồng lên nhau:

A. 5 B. 6 C. 4 D. 7

Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa Young, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc 1 và 2 = 0,4 μm. Xác định 1 để vân sáng bậc 2 của 2 = 0,4 μm trùng với một vân tối của 1. Biết 0,4 μm 1 0,76 μm.

A. 8/15 μm. B.7/15 μm C.0,6 μm. D. 0,65 μm.

Câu 42: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6 μm và λ2. Trong khoảng rộng L = 2,4 cm trên màn đếm được 33 vân sáng, trong đó có 5 vân sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân. Tính λ2 biết hai trong năm vân sáng trùng nhau nằm ở ngoài cùng của trường giao thoa.

A. 0,65 μm. B. 0,55 μm.C. 0,75 μm. D. 0,45 μm.

Câu 43: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thiết bị của Young, khoảng cách giữa hai khe a = 2 mm, từ hai khe đến màn D = 2 m. Người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng (0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm). Quan sát điểm A trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm. Hỏi tại A bức xạ cho vân tối có bước sóng ngắn nhất bằng bao nhiêu?

A. 0,47 μm B. 0,508 μm C. 0,40 μm D. 0,49 μm

Câu 44: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là 1 = 750 nm, 2 = 675 nm và 3 = 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 m có vân sáng của bức xạ

A. 2 và 3. B. 3.C. 1. D. 2.

Câu 45: Thực hiện giao thoa ánh sáng với thí nghiệm Young. Chiếu sáng đồng thời hai khe Y-âng bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 thì khoảng vân tương ứng là i1 = 0,48 mm và i2 = 0,36 mm. Xét điểm A trên màn quan sát, cách vân sáng chính giữa O một khoảng x = 2,88 mm. Trong khoảng từ vân sáng chính giữa O đến điểm A (không kể các vạch sáng ở O và A) ta quan sát thấy tổng số các vạch sáng là

A. 11 B. 9 C. 7 D. 16

Câu 46: Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là L. Dịch chuyển màn 36 cm theo phương vuông góc với màn thì khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp cũng là L. Khoảng cách giữa màn và hai khe lúc đầu là:

A. 1,8 m B. 2 m C. 2,5 mD. 1,5 m

Câu 47: Trong thí nghiệm của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn M là 2 m. Nguồn S chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 = 4/3 λ1. Người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân chính giữa là 2,56 mm. Tìm λ1.

A. 0,75 μm. B. 0,52 μm. C.0,64 μm. D.0,48 μm

Câu 48: Trong thí nghiệm Young, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là λ = 0,75

μm. Vân sáng thứ tư xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng:

A. 2,25 μm B. 3 μm C. 3,75 μm D. 1,5 μm

Câu 49: Moät laêng kính coù goùc AÂ nhoû nhaän chuøm aùnh saùng traéng heïp ñeán laêng kính vôùi goùc tôùi nhoû, bieát chieát suaát laêng kính ñoái vôùi hai tia ñoû vaø tím laàn löôït laø nñ = 1,41 vaø nt = 1,5. Goùc leäch cuûa hai tia naøy sau khi qua laêng kính laø 0,540. Giaù trò cuûa AÂ là

A.100 B.80 C. 60 D. 40

Câu 50: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng. Khoảng cách giữa hai khe a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2 m. Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,40 m và 2 với 0,50 m 2 0,65 m. Tại điểm M cách vân sáng chính giữa (trung tâm) 5,6 mm là vị trí vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa. Bước sóng 2 có giá trị là

A. 0,56 m. B. 0,60 m. C. 0,52 m. D. 0,62 m.

Caâu 51: Thí nghieäm giao thoa aùnh saùng coù böôùc soùng λ,vôùi hai khe Iaâng caùch nhau 3 mm. Hieän töôïng giao thoa ñöôïc quan saùt treân moät maøn aûnh song song vôùi hai khe vaø caùch hai khe moät khoaûng D. Neáu ta dôøi maøn ra xa theâm 0,6 m thì khoaûng vaân taêng theâm 0,12 mm. Böôùc soùng λ baèng:

A. 0,4 μm B.0,6 μm C.0,75 μm D. 0,7 μm

Caâu 52: Trong thí nghieäm Iaâng ngöôøi ta chieáu saùng hai khe baèng aùnh saùng traéng coù böôùc soùng λ = 0,4 μm ñeán 0,75 μm. Khoaûng caùch giữa hai khe laø 2 mm, khoaûng caùch töø hai khe ñeán maøn laø 2 m . Taïi 1 ñieåm M treân maøn caùch vaân saùng trung taâm 3mm coù bao nhieâu böùc xaï cho vaân toái trong daõi aùnh saùng traéng?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Chiếu đồng thời hai bức xạ λ1= 0,6 μm và λ2 = 0,4 μm vào khe young với a = 1 mm và D = 2 m. Trả lời hai câu 53 và 54:

Câu 53: Xác định hệ thức giữa các hệ số k1 và k2 giữa các vân sáng của hai bức xạ trên khi trùng nhau là:

A. 2k1 = 5k2 B. 3k1 = 2k2

C. 2k1 = 5k2 + 1 D. 2k1 = 3k2+ 1

Câu 54: Công thức xác định vị trí trùng nhau giữa các vân sáng của hai bức xạ trên là? Biết n = 0, 1, 2,…

A. x = 3,6n (mm) B. x = 2,4n +1 (mm)

C. x = 3,6ni + 1 (mm) D. x = 2,4n (mm)

Câu 55: Tại điểm M trên màn của một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hiệu đường đi của hai sóng tới M là 2,6

. Biết rằng tại M có vân sáng. Bước sóng ánh sáng không thể có giá trị nào dưới đây ?

A. 0,48 μm.B. 0,52 μm. C.0,65 μm D. 0,325 μm.

Câu 56: Thực hiện giao thoa ánh sáng với nguồn sáng có bước sóng

, khoảng cách hai khe hẹp bằng 1 (mm) và không đổi. Nếu đưa màn ra xa hai khe một đoạn 0,5 (m) thì khoảng vân đo được là 1,5 (mm). Nếu đưa màn lại gần hai khe một đoạn 0,5 (m) thì khoảng vân đo được là 1 (mm). Giá trị của bước sóng

là:

A. 0,5 μm B. 0,48 μm C.0,65 μm D.0,4 μm

Câu 57: Thí nghiệm Y-âng: a = 0,8 mm; D = 1,2 m; 1 = 0,45 m; 2 = 0,75 m. Xác định vị trí trùng nhau của hai vân tối?

A.xT = 4,6875(1+2n) mm B.xT = 3,6875(1+2n) mm

C.xT = 2,6875(1+2n) mm D.xT = 1,6875(1+2n) mm

Với n = 0, 1, 2, …

Câu 58: Thí nghiệm Y-âng: a = 0,8 mm; D = 1,2 m; 1 = 0,56 m; 2 = 0,72 m. Xác định vị trí trùng nhau của hai vân tối.

A.xT = 1,78(1+2n) mm B.xT = 3,78(1+2n) mm

C.xT = 4,78(1+2n) mm D.xT = 2,78(1+2n) mm

Với n = 0, 1, 2, …

Câu 59: Thí nghiệm Y-âng: a = 0,8 mm; D = 1,2 m; 1 = 0,40 m; 2 = 0,72 m. Xác định vị trí trùng nhau của hai vân tối.

A.xT = 2,7(1+2n) mm B.xT = 3,7(1+2n) mm

C.xT = 4,78(1+2n) mm D.xT = 1,7(1+2n) mm

Với n = 0, 1, 2, …

Câu 60: Thí nghiệm Y-âng: a = 0,8 mm; D = 1,2 m ; 1 = 0,44 m; 2 = 0,68 m. Xác định vị trí trùng nhau của hai vân tối.

A.xT = 4,61(1+2n) mm B.xT = 6,61(1+2n) mm

C.xT = 5,61(1+2n) mm D.xT = 3,61(1+2n) mm

Câu 61: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn thu được lần lượt là: i1 = 0,5 mm; i2 = 0,3 mm. Biết bề rộng trường giao thoa là 5 mm, số vị trí trên trường giao thoa có 2 vân tối của hai hệ trùng nhau là bao nhiêu?

A. 4. B. 6. C. 5. D. 3.

Câu 62: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, thực hiện đồng thời với 2 ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt i1 = 0,8 mm, i2 = 0,6 mm. Biết trường giao thoa rộng: L = 9,6 mm. Hỏi số vị trí mà vân tối của bức xạ 1 trùng vân sáng của bức xạ 2?

A. 7. B. 6. C. 5. D. 4.

Câu 63: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, thực hiện đồng thời với 2 ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt i1 = 0,8 mm, i2 = 0,6 mm. Biết trường giao thoa rộng: L = 9,6 mm. Hỏi số vị trí mà vân sáng của bức xạ 1 trùng vân tối của bức xạ 2?

A. 0. B. 4. C. 5. D. 3.

Câu 64: Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, thực hiện đồng thời với 2 ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao thoa trên màn lần lượt i1 = 0,6 mm, i2 = 0,8 mm. Biết trường giao thoa rộng: L = 9,6 mm. Hỏi số vị trí mà vân sáng của bức xạ 1 trùng vân tối của bức xạ 2?

A. 9. B. 4. C. 5. D. 3.

Đáp sô PHẦN 3:

1C – 2A – 3B – 4A – 5C – 6C – 7D – 8B – 9D – 10D – 11B – 12C – 13D – 14B – 15D – 16B – 17C – 18C – 19D – 20A – 21D – 22D – 23D – 24B – 25B – 26A – 27A – 28D – 29A – 30C – 31B – 32A – 33B – 34D – 35C – 36D – 37B – 38B – 39B – 40B – 41A – 42C – 43A – 44C – 45A – 46A – 47D – 48B – 49C – 50A – 51B – 52C – 53B – 54D – 55A – 56A – 57D – 58B – 59A – 60C – 61A – 62D – 63A-64A

CHƯƠNG 7

LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Câu 1. Chọn câu trả lời đúng. Quang êlectrôn bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng, nếu :

A.Cường độ của chùm sáng rất lớn.B.Bước sóng của ánh sáng rất lớn.

C.Tần số ánh sáng nhỏ.D. Bước sóng nhỏ hơn hay bằng một giá trị xác định.

Câu 2. Chọn câu trả lời đúng. Để giải thích hiện tượng quang điện ta dựa vào:

A.Thuyết sóng ánh sáng.B.Thuyết lượng tử ánh sáng.

B.Giả thuyết của Macxoen.D.Một thuyết khác.

Câu 3. Chọn câu trả lời đúng. Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectrôn bị bứt ra khỏi kim loại phụ thuộc vào

A.kim loại dùng làm catốt.B.số phôtôn chiếu đến catốt trong một giây.

C.bước sóng của bức xạ tới.D.Câu A, C đúng.

Câu 4. Chọn câu trả lời đúng. Công thoát êlectrôn của kim loại là:

A.Năng lượng tối thiếu để bức nguyên tử ra khỏi kim loại.

B.Năng lượng tối thiểu để ion hóa nguyên tử kim loại.

C.Năng lượng phôtôn cung cấp cho nguyên tử kim loại.

D.Năng lượng cần thiết để bứt êlectrôn tầng K khỏi nguyên tử kim loại.

Câu 5. Chọn câu trả lời đúng. Trong công thức của Einstein: hf = A + 1/2 mv2.Trong đó v là:

A.Vận tốc ban đầu của êlectrôn khi bị bứt ra khỏi kim loại.

B.Vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn khi bị bứt ra khoải kim loại.

C.Vận tốc ban đầu cực đại của các nguyên tử thoát ra khỏi kim loại.

D.Vận tốc cực đại của êlectrôn đến anôt.

Câu 6. Chọn câu trả lời đúng.

A.Quang dẫn là hiện tượng tăng độ dẫn điện của chất bán dẫn khi được chiếu sáng.

B.Quang dẫn là hiện tượng kim loại phát xạ êlectrôn lúc được chiếu sáng.

C.Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm đi rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp.

D.Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectrôn ra khỏi bề mặt chất bán dẫn.

Câu 7. Chọn câu trả lời đúng. Khi chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm. Hiện tượng xảy ra như sau

A.Tấm kẽm mất dần điện tích dương.B.Tấm kẽm mất dần điện tích âm.

C.Tấm kẽm trở nên trung hòa về điện.D.Cả A, B, C đều không đúng.

Câu 8. Chọn câu trả lời đúng. Hiện tượng quang điện là hiện tượng khi chiếu sáng ánh sáng có bước sóng thích hợp vào kim loại, thì làm bật ra:

A. Các hạt bức xạ.B. Các phôtôn.C. Các êlectrôn.D. Các lượng tử ánh sáng.

Câu 9. Chọn câu trả lời đúng. Hiện tượng quang điện là hiện tượng các quang êlectrôn bức ra khỏi bề mặt kim loại, khi chiếu vào kim loại.

A.Các phôtôn có bước sóng thích hợp.B.Các prôtôn có bước sóng thích hợp.

C.Các êlectrôn có bước sóng thích hợp.D.Các nơtrôn có bước sóng thích hợp.

Câu 10. Chọn câu trả lời sai.

A.Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện.

B.Trong cùng một môi trường ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ.

C.Ánh sáng có tính chất hạt; mỗi hạt ánh sáng được gọi là phôtôn.

D.Tốc độ photon trong các môi trường khác nhau.

Câu 11. Chọn câu trả lời sai.

A.Trong hiện tượng quang điện êlectrôn hấp thụ hoàn toàn phôtôn.

B.Trong hiện tượng tán sắc ánh sáng, tia sáng không bị đổi màu khi qua lăng kính là tia đa sắc.

C.Phôtôn là hạt có động lượng p và năng lượng thỏa = pc.

D.Tốc độ photon trong trong các môi trường đều bằng c= 3.108 m/s.

Câu 12. Khẳng định nào sau đây về hiệu ứng quang điện phù hợp với tiên đoán của lý thuyết cổ điển?

A.Đối với một kim loại, không phải ánh sáng có bước sóng nào cũng gây ra hiệu ứng quang điện.

B. Số electron quang điện được giải phóng trong một giây tỉ lệ với cường độ ánh sáng kích thích.

C. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ ánh sáng.

D.Không có electron nào được giải phóng nếu ánh sáng có tần số nhỏ hơn một giá trị nào đó, bất kể cường độ ánh sáng bằng bao nhiêu.

50469802222500Câu 13. Trong thí nghiệm về hiệu ứng quang điện, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của hiệu điện thế hãm vào 1/

( với

là bước sóng của ánh sáng tới) đối với ba kim loại cho trên hình vẽ. Biết công thoát của ba kim loại lần lượt là A1, A2 và A3. các phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Tỉ số của các công thoát A1:A2:A3 = 1:2:4

B. Tỉ số của các công thoát A1:A2:A3 = 3:2:1

C. tg

tỉ lệ nghịch với hc/e với h là hằng số Planck, c là vận tốc ánh sáng trong chân không.

D. Ánh sáng hồng ngoại có thể làm bật ra các electron từ các kim loại 2 và 3.

Câu 14. Trong hiệu ứng quang điện, năng lượng của các electron quang điện phát ra

A.lớn hơn năng lượng của photôn chiếu tới.B. nhỏ hơn năng lượng của photôn chiếu tới.

C.bằng năng lượng của photôn chiếu tới.D.tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới.

Câu 15. Ánh sáng đơn sắc có tần số f1 chiếu tới một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là U1. Nếu chiếu ánh sáng có tần số f2 thì hiệu điện thế hãm là

A. U1 – (f2 – f1)h/eB. U1 + (f2 + f1)h/e.C. U1 – (f2 + f1)h/eD. U1 + (f2 – f1)h/e

Câu 16. Khi các phôtôn có năng lượng h

chiếu vào một tấm nhôm, các electron quang điện phóng ra động năng cực đại là K. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới tăng gấp đôi, thì động năng cực đại của các electron quang điện là

A. K+h

B.

C. 2KD. K

Câu 17. Trong hiệu ứng quang điện, năng lượng của các electron quang điện phát ra

A. lớn hơn năng lượng của photôn chiếu tới.B. nhỏ hơn năng lượng của photôn chiếu tới.

B. bằng năng lượng của photôn chiếu tới.D. tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới.

Câu 18. Hiệu ứng quang điện khẳng định rằng

A. vận tốc ánh sáng phụ thuộc vào chiết suất.B. ánh sáng có tính chất sóng.

C. ánh sáng là sóng cơ học.D. ánh sáng gồm các phôtôn.

Câu 19. Khi chiếu vào Katot của tế bào quang điện làm bằng kim loại xác định, hiệu điện thế hãm Uh để triệt tiêu dòng quang điện phụ thuộc vào

A. tần số f của ánh sáng chiếu vào. B. công thoát của electrôn khỏi kim loại đó.

C. công thoát và tần số f của ánh sáng chiếu vào. D. cả A,B,C điều sai.

Câu 20. Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,546

lên kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện, thu được Ibh = 2mA. Công suất bức xạ chiếu vào tấm kim loại P = 1,515W. Hiệu suất lượng tử là

A. H = 0,02.B. H = 0,002.C. H = 0,03.D.H = 0,003.

Câu 21. Công thoát của electrôn quang điện khỏi đồng là 4,47eV. Chiếu bức xạ có bước sóng 0,14

vào một quả cầu bằng đồng đặt cô lập thì quả cầu đạt hiệu điện thế cực đại bằng

A. 3V.B. 3,4V.C. 4,4V.D. 5,1V.

Câu 22. Chọn câu trả lời đúng. Giới hạn quang điện của natri là 0,5 m. Công thoát của kẽm lớn hơn của Natri 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm là:

A. 0,7 mB. 0,36 m.C. 0,9 mD. Một kết quả khác.

Câu 23. Chọn câu trả lời đúng. Cường độ dòng quang điện bão hòa giữa catốt và anôt trong tế bào quang điện là 16 A. Cho điện tích của êlectrôn e = 1,6.10-19 C. Số êlectrôn đến được anôt trong 1 s là:

A. 1020B. 1016C. 1014 D. 1013

Câu 24. Chọn câu trả lời đúng. Biết rằng để triệt tiêu dòng quang điện ta phải dùng hiệu thế hãm 3 V. Cho e = 1,6.10-19 C; me = 9,1.10-31 Kg. Vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện bằng:

A. 1,03.106m/s. B. 1,03.105m/s.C. 2,03.105m/s. D. 2,03.106m/s.

Câu 25. Bước sóng giới hạn đối với một kim loại là 5200A0. Các electron quang điện sẽ được phóng ra nếu các kim loại đó được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc được phát ra từ

A. đèn hồng ngoại 150W B. đèn hồng ngoại 100W.C. đèn tử ngoại 50WD. đèn hồng ngoại 10W

Câu 26. Ánh sáng có bước sóng 4000 A0chiếu vào kim loại có công thoát 1,88eV. Động năng ban đầu cực đại của các elect ron quang điện là

A. 1,96.10-19JB. 12,5.10-21JC. 19,6.10-19JD. 19,6.10-21J

Câu 27. Chọn câu trả lời đúng. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Cho công thoát êlectrôn của kim loại là A = 2eV. Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại là:

A. 0,621 mB. 0.525 m.C. 0,675 mD. 0,585 m.

Câu 28. Chọn câu trả lời đúng. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C. Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 0,3 m lên tấm kim loại hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt hiệu điện thế hãm 1,4 V. Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại này là:

A. 0,753 mB. 0,653 m.C. 0,553 mD. 0,453 m

Câu 29. Chọn câu trả lời đúng. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng tím có bước sóng = 0,41 m là:

A. 4,85.10-19 JB. 3,03 eV.C. 7,85.10-25 JD. A và B đều đúng.

Câu 30. Chọn câu trả lời đúng. Cho e = 1,6.10-19 C. Biết trong mỗi giây có 1015 êlectrôn từ catốt đến đập vào anốt của tế bào quang điện. Dòng điện bão hòa là:

A. 1,6 AB. 1,6 MA.C. 0,16 mAD. 0,16 A

Câu 31. Chọn câu trả lời đúng. Khi chiếu 2 ánh sáng có tần số f1 = 1015 Hz và f2 = 1,5.1015 Hz vào một kim loại làm catốt của một tế bào quang điện, người ta thấy tỉ số các động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bằng 3. Tần số giới hạn của kim loại đó là:

A. 1015 HzB. 1,5.1015 Hz.C. 0,75.1015 Hz.D. 0,5.1015 Hz.

Câu 32. Chọn câu trả lời đúng. Công suất của nguồn sáng P = 2,5 W. Tìm số phôtôn tới catốt trong một đơn vị thời gian. Biết nguồn sáng phát ra ánh sáng có bước sóng 0,3 m. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s.

A. 38.1017 B. 46.1017C. 58.1017D. 68.1017

Câu 33. Chọn câu trả lời đúng. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C. Biết công suất của nguồn sáng có bước sóng 0,3 m là 0,2 W. Cường độ dòng quang điện bão hòa có thể có giá trị nào sau đây.

A. 0,6 AB. 60 mAC. 0,03 mAD. 6A

Câu 34. Chọn câu trả lời đúng. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C. Biết công suất của nguồn bức xạ = 0,3 m là P = 2 W, cường độ dòng quang điện bão hòa là I = 4,8 mA. Hiệu suất lượng tử là:

A. 1%.B. 10%C. 2%D. 0,2%

Câu 35. Chọn câu trả lời đúng. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C. Kim loại có công thoát êlectrôn là A = 2,62 eV. Khi chiếu vào kim loại này 2 bức xạ có bước sóng 1 = 0,6 m và 2 = 0,4 m thì hiện tượng quang điện:

A.xảy ra với cả 2 bức xạ. B.không xảy ra với cả 2 bức xạ.

C.xảy ra với bức xạ 1, không xảy ra với bức xạ 2.D.xảy ra với bức xạ 2, không xảy ra với bức xạ 1.

Câu 36. Khi chiếu bức xạ có bước sóng

vào bề mặt một kim loại thì hiệu điện thế hãm là 4,8(V). Nếu chính mặt kim loại đó được chiếu bằng một bức xạ có bước sóng lớn gấp đôi thì hiệu điện thế hãm là 1,6(V). Khi đó giới hạn quang điện là

A. 3

B. 4

C. 6

D. 8

Câu 37. Bề mặt kim loại có giới hạn quang điện là 600nm được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 480nm thì các electron quang điện bắn ra có vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s). Cũng bề mặt đó sẽ phát ra các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại là 2v(m/s), nếu được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng

A. 300nmB. 360nmC. 384nmD. 400nm

Câu 38. Catốt của một tế bào quang điện có công thoát bằng 3,55eV. Chiếu vào catốt này bằng bức xạ có bước sóng

=0,27

. Độ lớn hiệu điện thế hãm trong trường hợp này là:

A.1,05(V)B. 2,05(V)C. 4(V)D. 4,05(V)

Câu 39. Chiếu lần lượt vào catốt của 1 tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có tần số f và 2f thì độ lớn hiệu điện thế hãm làm dòng quang điện triệt tiêu lần lượt là -6V và -16V. Vậy giới hạn quang điện của kim loại làm catốt là:

A.0,25

B. 0,31

C. 1

D. 10

Câu 40. Catốt tế bào quang điện bằng kim loại có công thoát 2,07eV. Chiếu ánh sáng vào catốt, chùm ánh sáng gây ra hiện tượng quang điện khi chiếu vào kim loại

A. là ánh sáng tử ngoại.B. là ánh sáng hồng ngoại.

C. là ánh sáng đơn sắc đỏ.D. là ánh sáng có bước sóng

= 0,63

.

Câu 41. Dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

chiếu vào catốt của một tế bào quang điện. Khi đặt vào anốt và catốt của tế bào quang điện này một hiệu điện thế hãm Uh1 thì dòng quang điện triệt tiêu. Biết công thoát A=e Uh1. Khi dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng

= 0,5

thì hiệu điện thế hãm Uh2 có giá trị là

A. Uh2 = 0,5 Uh1.B. Uh2 = 2Uh1.C. Uh2 = 3Uh1.D. một giá trị khác.

Câu 41* (Bis) Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước song nhỏ nhất là 5A0. Biết cường độ dòng điện qua ống là 0,02A. Coi hiệu suất bứt xạ tia X trong ống Rơnghen là không đáng kể. Tính công suất tỏa nhiệt trên đối catốt.

A. 20mWB. 3W.C. 100W.D.50 W

Câu 42. Chọn câu trả lời sai. Trong hiện tượng quang dẫn và hiện tượng quang điện:

Đều có bước sóng giới hạn 0.

Đều bứt được các êlectrôn bứt ra khỏi khối chất.

Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoại.

Năng lượng cần thiết để giải phóng êlectrôn trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êlectrôn khỏi kim loại.

Câu 43. Chọn câu trả lời đúng.Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng:

A.các quang êlectrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại, khi chiếu vào kim loại đó các phôtôn có bước sóng thích hợp.

B. các quang êlectrôn bứt ra khỏi liên kết để trở thành êlectrôn dẫn trong chất bán dẫn, khi chiếu vào bán dẫn đó chùm ánh sáng có bước sóng thích hợp.

C.các quang êlectrôn bứt ra khỏi bề mặt chất bán dẫn, khi chiếu vào bán dẫn đó các phôtôn có bước sóng thích hợp.

D.Cả A, B, C đều sai.

Câu 44. Chọn câu trả lời đúng. Pin quang điện là thiết bị biến đổi trực tiếp:

A.Hóa năng ra điện năng.B.Cơ năng ra điện năng.

C.Nhiệt năng ra điện năng.D.Năng lượng bức xạ chiếu đến thành điện năng.

Câu 45. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng nào dưới đây:

A.Hiện tượng quang điện trong. B.Hiện tượng quang điện.

C.Hiện tượng quang hoá. D.Hiện tượng quang hợp.

Câu 46. Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tượng nào?

A. Hiện tượng quang điện.B. Hiện tượng quang điện trong.

C. Hiện tượng cảm quang.D. Hiện tượng phát quang của các chất rắn.

Câu 47. Chọn câu trả lời đúng.

A. Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang tồn tại lâu sau khi ánh sáng kích thích tắt, còn ánh sáng huỳnh quang tắt ngay.

B.Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang và ánh sáng huỳnh quang tắt ngay khi ánh sáng kích thích tắt.

C.Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang và huỳnh quang tồn tại rất lâu sau khi ánh sáng kích thích tắt.

D.Ánh sáng phát ra do hiện tượng lân quang tắt ngay sau khi ánh sáng kích thích tắt , còn hiện tượng huỳnh quang tồn tại rất lâu

Câu 48. Chọn câu trả lời đúng. Muốn một chất phát quang ra ánh sáng khả kiến có bước sóng lúc được chiếu sáng thì:

A.Phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng .

B.Phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn .

C.Phải kích thích bằng ánh sáng có bước sóng lớn hơn .

D.Phải kích thích bằng tia hồng ngoại.

Câu 49. Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng?

A. Sự tạo thành quang phổ vạch.B. Các phản ứng quang hoá.

C. Quang phát quang của các chất. D. Sự hình thành điện tích.

Câu 50. Cường độ I của chùm tia sáng đơn sắc truyền qua môi trường hấp thụ phụ thuộc độ dài đường đi tính theo công thức nào :

A. I=

B. I=

C. I=

D. I=

Câu 51. Xét các nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, electrôn chuyển lên quỹ đạo N, khi electrôn trở về các quỹ đạo bên trong sẽ phát ra

A. Tối đa 3 loại phôtôn.B. Tối đa 4 loại phôtôn.C. Tối đa 5 loại phôtôn.D. Tối đa 6 loại phôtôn.

Câu 52. Chọn câu trả lời đúng. Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô ứng với số lượng tử n có bán kính:

A.Tỉ lệ thuận với n.B.Tỉ lệ nghịch với n.C.Tỉ lệ thuận với n2.D.Tỉ lệ nghịch với n2.

Câu 53. Chọn câu trả lời đúng. Khi êlectrôn trong nguyên tử hiđrô ở trong các mức năng lượng cao như L, M, N, O … nhảy về mức có năng lượng K, thì nguyên tử hiđrô phát ra vạch bức xạ thuộc dãy:

A.Dãy Lyman.B.Dãy Balmer.C.Dãy Paschen.D.Thuộc 3 dãy trên.

Câu 54. Chọn câu trả lời đúng. Các vạch quang phổ nằm trong vùng tử ngoại của nguyên tử hiđrô thuộc về dãy:

A. Dãy Lyman.B. Dãy Balmer.C. Dãy Paschen.D. Dãy Lyman và một phần dãy Balmer.

Câu 55. Chọn câu trả lời đúng. Các vạch quang phổ nằm trong vùng hồng ngoại của nguyên tử hiđrô thuộc về dãy:

Dãy Lyman.B. Dãy BalmerC. Dãy PaschenD. Dãy Balmer và Paschen.

Câu 56. Chọn câu trả lời đúng. Năng lượng ion hóa của nguyên tử hiđrô là:

Năng lượng ứng với n = .

Năng lượng cần cung cấp cho nguyên tử hiđrô để đưa êlectrôn từ mức năng lượng ứng với (n =1) lên mức (n = ).

Năng lượng ứng với n = 1.

Câu A, C đúng.

Câu 57. Chọn câu trả lời đúng. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo M về quĩ đạo L:

A.Nguyên tử phát phôtôn có năng lượng = EM – EL.B.Nguyên tử phát phôtôn có tần số

.

C.Nguyên tử phát ra một vạch phổ thuộc dãy Balmer.D. Các câu A, B, C đều đúng.

Câu 58. Chọn câu trả lời đúng. Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản được kích thích và có bán kính quĩ đạo tăng lên 9 lần. Các chuyển dời có thể xảy ra là:

A. Từ M về KB. Từ M về L.C. Từ L về K D. A, B, C đều đúng.

Câu 59. Gọi và lần lượt là hai bước sóng ứng với hai vạch H và H trong dãy Bamen; 1 là bước sóng của vạch đầu tiên (vạch có bước sóng dài nhất) trong dãy Pasen. Giữa , , 1 có mối liên hệ theo công thức nào?

A.

B. 1 = + .C.

D. 1 = -

Câu 60. Theo mẫu nguyên tử Bo (Bohr), các electron trong nguyên tử có thể chuyển động quanh hạt nhân theo các quỹ đạo tròn:

A. Với các bán kính r thoả mãn điều kiện r > ro, ở đây ro là bán kính của quỹ đạo gần hạt nhân nhất;

B. Với các bán kính thoả mãn điều kiện

Trong đó n – số nguyên dương, h – hằng số Planck, m – khối lượng và v là vận tốc của electron;

C. Dọc theo đấy chúng thu được những vận tốc lớn hơn vận tốc cực tiểu xác định, đặc trưng cho từng nguyên tố.

D. Dọc theo đấy chúng thu được những năng lượng lớn hơn một năng lượng nhất định, đặc trưng cho từng nguyên tố.

Câu 61. Dãy phổ nào trong số các dãy phổ dưới đây xuất hiện trong phần phổ ánh sáng nhìn thấy của phổ nguyên tử hiđrô.

A. Dãy Banme.B. Dãy Laiman.C. Dãy Laiman và BanmeD. Dãy Pasen.

Câu 62. Nguyên tử hiđrô bị kích thích do chiếu xạ và electron của nguyên tử đã chuyển lên quỹ đạo M. Sau khi ngừng chiếu xạ, nguyên tử hiđrô đã phát xạ thứ cấp, phổ phát xạ này có thể gồm:

A. Hai vạch của dãy Laiman.B. Hai vạch của dãy Banme.

C. Một vạch của dãy Laiman và một vạch của dãy Banme.

D. Một vạch của dãy Banme và hai vạch của dãy Laiman.

Câu 63. Chọn câu trả lời đúng:

Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là –13,6eV; -3,4eV; -1,5eV … Với En =

; n = 1,2,3 … Khi êlectrôn chuyển từ mức năng lượng ứng với n =3 về n = 1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số:

A. 2,9.1014 HzB. 2,9.1015Hz.C. 1,9.1016HzD. 1,9.1017Hz

Câu 64. Chọn câu trả lời đúng:

Cho bán kính quĩ đạo Bohr thứ nhất 0,53.10-10 m. Bán kính quĩ đạo Bohr thứ 5 là:

A. 2,65.10-10 mB. 0,106.10-10 m.C. 10,25.10-10 mD. 13,25.10-10 m.

Câu 65. Chọn câu trả lời đúng. Biết mức năng lượng ứng với quĩ đạo dừng n trong nguyên tử hiđrô:

En =

; n = 1,2,3 … Khi hiđrô ở trạng thái cơ bản được kích thích chuyển lên trạng thái có bán kính quĩ đạo lên 9 lần. Khi chuyển về mức cơ bản thì phát ra bước sóng có bức xạ có năng lượng lớn nhất là:

A. 0,103 m.B. 0,203 m.D. 0,13 mD. 0,23 m

Câu 66. Chọn câu trả lời đúng. Một êlectrôn có động năng 12,4 eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va chạm nguyên tử hiđrô coi như vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên. Động năng của êlectrôn còn lại là:

A. 10,2 eVB. 2,2 eV.C. 1,2 eVD. một giá trị khác.

Câu 67. Chọn câu trả lời đúng. Bước sóng của vạch quang phổ của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức:

QUOTE 1λ=RH1m2-1n2

; với RH = 1,097.107 (m-1)là hằng số Rittberg. Bước sóng của vạch thứ 2 trong dãy Balmer là:

A. 0,518 mB. 0.486 m.C. 0,586 mD. 0,686 m

544195052832000Câu 68. Chọn câu trả lời đúng. Bước sóng của vạch quang phổ của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức:

QUOTE 1λ=RH1m2-1n2 ; với RH = 1,097.107 (m-1) = hằng số Rittberg. Bước sóng nhỏ nhất của bức xạ trong dãy Lyman là:

A. 0,9116 mB. 9,116.10-3 m. C. 91,16.10-3 m.D. 911,6.10-3 m.

Câu 69. Hình vẽ trong bài cho sơ đồ các mức năng lượng của một nguyên tử và nguồn gốc của sáu vạch trong quang phổ phát xạ của nguyên tử đó(ví dụ, vạch 5 do sự chuyển từ mức B đến mức A). Hỏi các vạch phổ nào dưới đây cũng xuất hiện trong phổ hấp thụ.

A.1, 4, 6B. 4, 5, 6C. 1, 2, 3D. 1, 2, 3, 4, 5, 6

Câu 70. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có tần số f=2,9240.1015(Hz) qua một khối khí hiđrô ở nhiệt độ và áp suất thích hợp. Khi đó trong quang phổ phát xạ của khí hiđrô có 3 vạch ứng với các tần số f1=f; f2>f3 và f2=2,4669.1015(Hz). Vậy bức xạ f3 có bước sóng:

A.0,6563

B. 0,1026

C. 0,1216

D. 0,2242

Câu 71. Trong quang phổ vạch của Hiđro ta biết bước sóng của các vạch trong dãy Banme:Vạch

,vạch

, vạch

và vạch đầu tiên của dãy Lyman:

.Hãy xác định bước sóng của các vạch còn lại trong dãy Lyman.

A.

B.

.

C.

.D.0,102 QUOTE μm

; 0,0973 QUOTE μm

; 0,0950 QUOTE μm

Câu 72. Vạch quang phổ đầu tiên (có bước sóng dài nhất) của dãy Lyman, Banme, Pasen trong quang phổ nguyên tử Hiđro có bước sóng lần lượt la

. Tìm bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Lyman và dãy Banme. Các vạch đó thuộc miền nào trong thang sóng điện từ?

A. Vạch thứ hai của dãy Lyman:

(ứng với vùngkhả kiến), vạch thứ hai trong dãy Banme:

(ứng với màu chàm trong vùng tử ngoại).

B.Vạch thứ hai của dãy Lyman:

(ứng với vùng tử ngoại), vạch thứ hai trong dãy Banme:

(ứng với màu lam trong vùng khả kiến).

C.Vạch thứ hai của dãy Lyman:

(ứng với vùng khả kiến), vạch thứ hai trong dãy Banme:

(ứng với màu chàm trong vùng khả kiến).

D.Vạch thứ hai của dãy Banme:

(ứng với vùng tử ngoại), vạch thứ hai trong dãy Lyman:

(ứng với màu chàm trong vùng khả kiến)

Câu73. Trong quang phổ vạch của Hiđro ta biết bước sóng của các vạch trong dãy Banme: Vạch

Vạch

Và vạch đầu tiên của dãy pasen là

A. 1,87.10-6m B.

C.

D.

Câu74. Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hyđrô bước sóng của các vạch quang phổ như sau: Vạch thứ nhất của dãy Lyman:

, vạch thứ nhất của dãy Banme:

.Tính bước sóng của vạch quang phổ thứ hai của dãy Lyman

.

A.

B.

C.

D.

Câu75. Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Lyman là

, của vạch

trong dãy Banme lần lượt là

,

. Hãy tính bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Lyman và vạch đầu tiên trong dãy Pasen.

A.

,

B.

,

C.

,

D.

,

Câu 76. Electron trong nguyên tử hiđro chuyển từ mức năng lượng

xuống mức năng lượng

. Tính bước sóng của bức xạ phát ra.

A.

B.

.C.

D.

Câu 77. Electron trong nguyên tử hiđro chuyển từ quỹ đạo L (ứng với mức năng lượng

) vào quỹ đạo K (ứng với mức năng lượng

) thì bức xạ phát ra có bước sóng

. Chiếu bức xạ

nói trên vào bề mặt một kim loại có qiới hạn quang điện

thì có xảy ra hiện tượng quang điện không?

A.xảy raB. không xảy ra.C.chưa kết luận được. D.

=

bắt đầu xảy ra

Câu 78. Biết bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Lyman của quang phổ nguyên tử hiđro là

. Biết mức năng lượng của trạng thái kích thích thứ hai là -1,5 eV. Tìm mức năng lượng của trạng thái cơ bản và của trạng thái kích thích thứ nhất (theo đơn vị eV).

A. E1=-12,4eV E2=-2,4eVC. E1=-3,6eV

A.

E2=-2,4eVD.

Câu 79. Trong nguyên tử hiđro, electron chuyển động tròn trên quỹ đạo K có bán kính

có mức năng lượng

(=

).Tính vận tốc dài của electron trên quỹ đạo?

A. 3,64.106m/sB. 4,32.106m/sC. 12,3.106m/sD. 2,18.106m/s.

Câu 80. Chọn câu trả lời đúng:

Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Mức năng lượng của các quĩ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là –13,6eV; -3,4eV; -1,5eV … Với En =

; n = 1,2,3 … Vạch phổ có bước sóng = 1875 nm ứng với sự chuyển của êlectrôn giữa các quĩ đạo:

A.Từ mức năng lượng ứng với n = 4 về mức năng lượng ứng với n = 3.

B.Từ mức năng lượng ứng với n = 5 về mức năng lượng ứng với n = 2.

C.Từ mức năng lượng ứng với n = 6về mức năng lượng ứng với n =3.

D.Từ mức năng lượng ứng với n = 7về mức năng lượng ứng với n = 4.

Câu 81. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U=25KV. Hãy xác định bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát ra:

A. 0,497.10-10(m) B. 0,497.10-8(m) C. 10-10(m) D. 0,55.10-10(m)

Câu 82. Ống tia X hoạt động với hiệu điện thế 50kV. Bước sóng cực tiểu của tia X được phát ra là

A. 0,5A0B. 0,75A0C. 0,25A0D. 1,0A0

Câu 83. Ống phóng tia X có UAK = 2.104 (V). Thì tần số lớn nhất của tia X có thể phóng ra có giá trị nào sau đây. Biết e = 1,6.10-19 ( C ); h = 6,625.10-34 (Js)

A. fmax

4,83.1015 (Hz) B. fmax

4,83.1016 (Hz). C. fmax

4,83.1017 (Hz) D. fmax

4,83.1018 (Hz)

Câu 84. Chọn câu trả lời đúng: Cho e = 1,6.10-19C. Cường độ dòng điện qua ống Rơnghen là 10mA. Số electron đến đập vào đối âm cực trong 10 giây là:

A. 6,25.1016.B. 6,25.1018.C. 6,25.1017.D. 6,25.1019.

Câu 85. Chọn câu trả lời đúng: Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s, e = 1,6.10-19 C. Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6.10-11m. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 cực của ống là:

A. 21 KV.B. 33 KV.C. 2,1 KV.D. 3,3 KV.

Câu 86. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 13,25KV. Bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen do ống đó có thể phát ra là:

A. 0,94.10-11m. B. 9,4.10-11m. C. 0,94.10-13 m. D. 9,4.10-10m.

CHƯƠNG 7- CÁC ĐỀ THI ĐẠI HỌC NĂM 2007-2016

Câu 1(CĐ 2007): Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là λ0 = 0,50 μm. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s. Chiếu vào catốt của tế bào quang điện này bức xạ có bước sóng λ = 0,35 μm, thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện là

A. 1,70.10-19 J. B. 70,00.10-19 J. C. 0,70.10-19 J. D. 17,00.10-19 J.

Câu 2(CĐ 2007): Trong quang phổ vạch của hiđrô (quang phổ của hiđrô), bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của êlectrôn (êlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 μm , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M → L là 0,6563 μm . Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M →K bằng

A. 0,1027 μm . B. 0,5346 μm . C. 0,7780 μm . D. 0,3890 μm .

Câu 3(CĐ 2007): Công thoát êlectrôn (êlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10-19 J . Giới hạn quang điện của kim loại đó là

A. 0,33 μm. B. 0,22 μm. C. 0,66. 10-19 μm. D. 0,66 μm.

Câu 4(CĐ 2007): Động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn (êlectron) quang điện

A. không phụ thuộc bước sóng ánh sáng kích thích.

B. phụ thuộc cường độ ánh sáng kích thích.

C. không phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt.

D. phụ thuộc bản chất kim loại làm catốt và bước sóng ánh sáng kích thích

Câu 5(CĐ 2007): Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10 – 11 m. Biết độ lớn điện tích êlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19C; 3.108m/s; 6,625.10-34 J.s. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của ống là

A. 2,00 kV. B. 2,15 kV. C. 20,00 kV. D. 21,15 kV.

Câu 6(CĐ 2007): Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng tương ứng λ1 và λ2 (với λ < λ2 ) thì nó cũng có khả năng hấp thụ

A. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ hơn λ1 .

B. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ2 .

C. hai ánh sáng đơn sắc đó.

D. mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ2 .

Câu 7(ĐH – 2007): Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng En = - 13,60eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng

A. 0,4340 μm. B. 0,4860 μm. C. 0,0974 μm. D. 0,6563 μm.

Câu 8(ĐH – 2007): Một chùm ánh sáng đơn sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các êlectrôn (êlectron) ra khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùm sáng đó lên ba lần thì

A. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần.

B. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần.

C. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần.

D. công thoát của êlectrôn giảm ba lần.

Câu 9(ĐH – 2007): Phát biểu nào là sai?

A. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

B. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn.

C. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.

D. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy.

Câu 10(ĐH – 2007): Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về

A. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.

B. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô.

C. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.

D. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.

Câu 11(ĐH – 2007): Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là 18,75 kV. Biết độ lớn điện tích êlectrôn (êlectron), vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19 C, 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát ra là

A. 0,4625.10-9 m. B. 0,6625.10-10 m. C. 0,5625.10-10 m. D. 0,6625.10-9 m.

Câu 12(ĐH – 2007): Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng λ1 = 0,26 μm và bức xạ có bước sóng λ2 = 1,2λ1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1 và v2 với v2 = 3v1/4. Giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catốt này là

A. 1,45 μm. B. 0,90 μm. C. 0,42 μm. D. 1,00 μm.

Câu 13(CĐ 2008): Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu chùm sáng kích thích vào catốt thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu dòng quang điện, người ta đặt vào giữa anốt và catốt một hiệu điện thế gọi là hiệu điện thế hãm. Hiệu điện thế hãm này có độ lớn

A. làm tăng tốc êlectrôn (êlectron) quang điện đi về anốt.

B. phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích.

C. không phụ thuộc vào kim loại làm catốt của tế bào quang điện.

D. tỉ lệ với cường độ của chùm sáng kích thích.

Câu 14(CĐ 2008): Gọi λα và λβ lần lượt là hai bước sóng ứng với các vạch đỏ Hα và vạch lam Hβ của dãy Banme (Balmer), λ1 là bước sóng dài nhất của dãy Pasen (Paschen) trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô. Biểu thức liên hệ giữa λα , λβ , λ1 là

A. λ1 = λα - λβ .B. 1/λ1 = 1/λβ – 1/λα C. λ1 = λα + λβ . D. 1/λ1 = 1/λβ + 1/λα

Câu 15(CĐ 2008): Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19 C. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số

A. 2,571.1013 Hz. B. 4,572.1014Hz. C. 3,879.1014 Hz. D. 6,542.1012 Hz.

Câu 16(CĐ 2008): Khi truyền trong chân không, ánh sáng đỏ có bước sóng λ1 = 720 nm, ánh sáng tím có bước sóng λ2 = 400 nm. Cho hai ánh sáng này truyền trong một môi trường trong suốt thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó đối với hai ánh sáng này lần lượt là n1 = 1,33 và n2 = 1,34. Khi truyền trong môi trường trong suốt trên, tỉ số năng lượng của phôtôn có bước sóng λ1 so với năng lượng của phôtôn có bước sóng λ2 bằng

A. 5/9. B. 9/5. C. 133/134. D. 134/133.

Câu 17(CĐ 2008): Chiếu lên bề mặt catốt của một tế bào quang điện chùm sáng đơn sắc có bước sóng 0,485 μm thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s, khối lượng nghỉ của êlectrôn (êlectron) là 9,1.10-31 kg và vận tốc ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện là 4.105 m/s. Công thoát êlectrôn của kim loại làm catốt bằng

A. 6,4.10-20 J. B. 6,4.10-21 J. C. 3,37.10-18 J. D. 3,37.10-19 J.

Câu 18(2008): Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của

A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).

B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.

C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau

D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

Câu 19(2008): Khi chiếu lần lượt hai bức xạ có tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cô lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả cầu này thì điện thế cực đại của nó là

A. (V1 + V2).B. V1 – V2.C. V2.D. V1.

Câu 20(2008): Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô , nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là 1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là 2 thì bước sóng của vạch quang phổ H trong dãy Banme là

A. (1 + 2).B.

.C. (1 2).D.

Câu 21(2008): Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen là U = 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, điện tích nguyên tố bằng 1,6.10-19C. Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là

A. 60,380.1018Hz.B. 6,038.1015Hz.C. 60,380.1015Hz.D. 6,038.1018Hz.

Câu22(2008): Trong nguyên tử hiđrô , bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là

A. 47,7.10-11m.B. 21,2.10-11m.C. 84,8.10-11m.D. 132,5.10-11m.

Câu 23(2008): Khi có hiện tượng quang điện xảy ra trong tế bào quang điện, phát biểu nào sau đâu là sai?

A. Giữ nguyên chùm sáng kích thích, thay đổi kim loại làm catốt thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện thay đổi

B. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm tần số của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện giảm.

C. Giữ nguyên tần số của ánh sáng kích thích và kim loại làm catốt, tăng cường độ chùm sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng.

D. Giữ nguyên cường độ chùm sáng kích thích và kim loại dùng làm catốt, giảm bước sóng của ánh sáng kích thích thì động năng ban đầu cực đại của êlectrôn (êlectron) quang điện tăng.

Câu 24(2009): Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.1026 W. Năng lượng Mặt Trời tỏa ra trong một ngày là

A. 3,3696.1030 J.B. 3,3696.1029 J.C. 3,3696.1032 J.D. 3,3696.1031 J.

Câu 25(2009): Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589 m. Lấy h = 6,625.10-34J.s; c=3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C. Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là

A. 2,11 eV.C. 4,22 eV.C. 0,42 eV.D. 0,21 eV.

Câu 26(2009): Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

A. hiện tượng quang – phát quang.B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.

C. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.D. hiện tượng quang điện ngoài.

Câu 27(2009): Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là Đ, L và T thì

A. T > L > eĐ.B. T > Đ > eL.C. Đ > L > eT.D. L > T > eĐ.

Câu 28(2009): Đối với nguyên tử hiđrô, các mức năng lượng ứng với các quỹ đạo dừng K, M có giá trị lần lượt là: -13,6 eV; -1,51 eV. Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K, thì nguyên tử hiđrô có thể phát ra bức xạ có bước sóng

A. 102,7 m.B. 102,7 mm.C. 102,7 nm.D. 102,7 pm.

Câu 29(2009): Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là

A. ánh sáng tím.B. ánh sáng vàng.C. ánh sáng đỏ.D. ánh sáng lục.

Câu 30(2009): Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10-4 W. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là

A. 5.1014.B. 6.1014.C. 4.1014.D. 3.1014.

Câu 31(2009): Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Lai-man và trong dãy Ban-me lần lượt là 1 và 2. Bước sóng dài thứ hai thuộc dãy Lai-man có giá trị là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 32(2009): Trong một thí nghiệm, hiện tượng quang điện xảy ra khi chiếu chùm sáng đơn sắc tới bề mặt tấm kim loại. Nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích mà tăng cường độ của chùm sáng thì

A. số êlectron bật ra khỏi tấm kim loại trong một giây tăng lên.

B. động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên.

C. giới hạn quang điện của kim loại bị giảm xuống.

D. vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng lên.

Câu 33(2009): Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ.

B. Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên.

C. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ.

D. Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn.

Câu 34(2009): Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV. Để chuyển lên trạng thái dừng có mức năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

A. 10,2 eV.B. -10,2 eV.C. 17 eV.D. 4 eV.

Câu 35(2009): Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

A. 3.B. 1.C. 6.D. 4.

Câu 36(2009): Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10-19J. Chiếu lần lượt vào bề mặt tấm kim loại này các bức xạ có bước sóng là 1 = 0,18 m, 2 = 0,21 m và 3 = 0,35 m. Lấy h=6,625.10-34 J.s, c = 3.108 m/s. Bức xạ nào gây được hiện tượng quang điện đối với kim loại đó?

A. Hai bức xạ (1 và 2).B. Không có bức xạ nào trong ba bức xạ trên.

C. Cả ba bức xạ (1, 2 và 3).D. Chỉ có bức xạ 1.

Câu 37(2009): Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

A. hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.B. quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

C. cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.D. nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

Câu 38(2009): Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s. Năng lượng của phôtôn này bằng

A. 1,21 eVB. 11,2 eV.C. 12,1 eV.D. 121 eV.

Câu 39(2009): Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,452 µm và 0,243 µm vào catôt của một tế bào quang điện. Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,5 µm. Lấy h = 6,625. 10-34 J.s, c = 3.108 m/s và me = 9,1.10-31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng

A. 2,29.104 m/s.B. 9,24.103 m/sC. 9,61.105 m/s D. 1,34.106 m/s

Câu 40. (CĐ 2010)Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức -

(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng

A. 0,4350 μm.B. 0,4861 μm. C. 0,6576 μm. D. 0,4102 μm.

Câu 41. (CĐ 2010) Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tần số f = 6.1014 Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

A. 0,55 μm.B. 0,45 μm.C. 0,38 μm.D. 0,40 μm.

Câu 42. (CĐ 2010)Theo tiên đề của Bo, khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ

21, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ32 và khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ31. Biểu thức xác định λ31 là

A. 31 =

.B. 31 = 32 - 21.C. 31 = 32 + 21.D. 31 =

.

Câu 43. (CĐ 2010)Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt

A. 12r0.B. 4r0.C. 9r0.D. 16r0.

Câu 44. (CĐ 2010)Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10-19 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại này có bước sóng là

A. λ1, λ2 và λ3.B. λ1 và λ2.C. λ2, λ3 và λ4.D. λ3 và λ4.

Câu 45. (ĐH 2010)Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

A. phản xạ ánh sáng. B. quang - phát quang. C. hóa - phát quang.D. tán sắc ánh sáng.

Câu 46. (ĐH 2010)Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

B. Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.

C. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.

D. Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

Câu 47. (ĐH 2010) Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng

A. 3,02.1019.B. 0,33.1019.C. 3,02.1020.D. 3,24.1019.

Câu 48. (ĐH 2010) Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En = -1,5 eV sang trạng thái dừng có năng lượng Em = -3,4 eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng

A. 0,654.10-7m.B. 0,654.10-6m. C. 0,654.10-5m. D. 0,654.10-4m.

Câu 49 (ĐH 2011) : Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức En =

(eV) (với n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 1. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 2. Mối liên hệ giữa hai bước sóng 1 và 2 là

A. 272 = 1281.B. 2 = 51.C. 1892 = 8001.D. 2 = 41.

Câu 50(ĐH 2011) : Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

A. hiện tượng tán sắc ánh sáng.B. hiện tượng quang điện ngoài.

C. hiện tượng quang điện trong.D. hiện tượng phát quang của chất rắn.

Câu 51(ĐH 2011): Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Ở một trạng thái kích thích của nguyê

n tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là r = 2,12.10-10m. Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng

A. L.B. O.C. N.D. M.

Câu 52(ĐH 2011): Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 m thì phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52 m. Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 53(Đề ĐH 2011): Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

A. chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.

B. chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.

C. cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.

D. tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.

Câu 54(Đề ĐH 2011): Tia Rơn-ghen (tia X) có

A. cùng bản chất với tia tử ngoại.

B. tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.

C. điện tích âm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường.

D. cùng bản chất với sóng âm.

Câu 55(Đề ĐH 2011): Khi chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng 1 = 0,30m vào catôt của một tế bào quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện và hiệu điện thế hãm lúc đó là 2 V. Nếu đặt vào giữa anôt và catôt của tế bào quang điện trên một hiệu điện thế UAK = -2V và chiếu vào catôt một bức xạ điện từ khác có bước sóng 2 = 0,15m thì động năng cực đại của êlectron quang điện ngay trước khi tới anôt bằng

A. 1,325.10-18J.B. 6,625.10-19J.C. 9,825.10-19J.D. 3,425.10-19J.

Câu 56 (ĐH 2012): Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,45

với công suất 0,8W. Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng 0,60

với công suất 0,6 W. Tỉ số giữa số phôtôn của laze B và số phôtôn của laze A phát ra trong mỗi giây là

A.1B.

C.2D.

Câu 57(ĐH 2012): Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.

B. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.

C. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.

D. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

Câu 58(ĐH 2012): Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo M bằng

A. 9.B. 2.C. 3.D. 4.

Câu 59(ĐH 2012): Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí.

B. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

D. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.

Câu 60(ĐH 2012): Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng điện từ mang năng lượng.

B. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

Câu 61(ĐH 2012): Biết công thoát êlectron của các kim loại: canxi, kali, bạc và đồng lần lượt là: 2,89 eV; 2,26eV; 4,78 eV và 4,14 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33

vào bề mặt các kim loại trên. Hiện tượng quang điện không xảy ra với các kim loại nào sau đây?

A. Kali và đồngB. Canxi và bạcC. Bạc và đồngD. Kali và canxi

Câu 62(ĐH 2012). Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 0,542

và 0,243

vào catôt của một tế bào quang điện. Kim loại làm catôt có giới hạn quang điện là 0,500

. Biết khối lượng của êlectron là me= 9,1.10-31 kg. Vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện bằng

A. 9,61.105 m/sB. 9,24.105 m/sC. 2,29.106 m/sD. 1,34.106 m/s

Câu 63(ĐH 2012): Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hidrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôton ứng với bức xạ có tần số f1 . Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo P về quỹ đạo L thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số f2. Nếu êlectron chuyển từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn ứng với bức xạ có tần số

A. f3 = f1 – f2 B. f3 = f1 + f2C.

D.

Câu 64(CAO ĐẲNG 2012): Gọi Đ, L, T lần lượt là năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, phôtôn ánh sáng lam và phôtôn ánh sáng tím. Ta có

A. Đ > L > T.B. T > L > Đ.C. T > Đ > L.D. L > T > Đ.

Câu 65(CAO ĐẲNG 2012): Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,30 m. Công thoát của êlectron khỏi kim loại này là

A. 6,625.10-20J.B. 6,625.10-17J.C. 6,625.10-19J.D. 6,625.10-18J.

Câu 66(CĐ 2012): Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

A. kim loại bạc.B. kim loại kẽm.C. kim loại xesi.D. kim loại đồng.

Câu 67(CĐ 2012): Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

B. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài xentimét.

C. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.

D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy diệt tế bào da.

Câu 68(CĐ 2012): Pin quang điện là nguồn điện

A. biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.

B. biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng.

C. hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.

D. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 69(CĐ 2012): Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen, gamma là

gammaB. hồng ngoại.C. Rơn-ghen.D. tử ngoại.

Câu 70(CĐ 2012): Khi nói về tia Rơn-ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

B. Tần số của tia Rơn-ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

C. Tần số của tia Rơn-ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

D. Tia Rơn-ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất.

Câu 71(CĐ 2012): Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng 0,25

vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,5

. Động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện là

3,975.10-20J.B. 3,975.10-17J.C. 3,975.10-19J.D. 3,975.10-18J.

Câu 72(ĐH 2013): Các mức năng lượng của các trạng thái dừng của nguy

ên tử hidro được xác định bằng biểu thức

(n=1,2,3…). Nếu nguyên tử hidro hấp thụ một pho ton có năng lượng 2,55eV thì bước sóng nhỏ nhất của bức xạ mà nguyên tử hidro có thể phát ra là:

A. 9,74.10-8m B. 1,46.10-8m C. 1,22.10-8m D. 4,87.10-8m.

Câu 73(ĐH 2013): Giới hạn quang điện của một kim loại là

. Công thoát electron ra khỏi kim loại bằng:

A. 2,65.10-32J B. 26,5.10-32J C. 26,5.10-19J D. 2,65.10-19J.

Câu 74(ĐH 2013): Gọi

là năng lượng của pho ton ánh sáng đỏ,

là năng lượng của pho ton ánh sáng lục,

là năng lượng của pho ton ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng:

A.

B.

C.

D.

Câu 75(ĐH 2013): Khi nói về pho ton phát biểu nào dưới đây đúng:

A. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các pho ton đều mang năng lượng như nhau.

B. Pho ton có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

C. Năng lượng của pho ton càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với pho ton đó càng lớn.

D. Năng lượng của pho ton ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của pho ton ánh sáng đỏ.

Câu 76(ĐH 2013): Biết bán kính Bo là r0=5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hidro là:

A. 132,5.10-11m B. 84,8.10-11m C. 21,2.10-11m D. 47,7.10-11m.

Câu 77(ĐH 2013): Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là:

A. 1,75m0 B. 1,25m0 C. 0,36m0 D. 0,25m0.

Câu 78(ĐH 2013): Giả sử một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 7,5.1014Hz. Công suất phát xạ của nguồn là 10W. Số pho ton mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng:

A. 0,33.1020 B. 0,33.1019 C. 2,01.1019 D. 2,01.1020

Câu 79(ĐH 2014): Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng L là F thì khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 80(ĐH 2014): Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng là 0,60m. Năng lượng của phôtôn ánh sáng này bằng

A. 4,07eV.B. 5,14eV.C. 3,34eV.D. 2,07eV.

Câu 81(ĐH 2014): Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

A. trong truyền tin bằng cáp quang.B. làm dao mổ trong y học .

C. làm nguồn phát siêu âm.D. trong đầu đọc đĩa CD.

Câu82(ĐH 2014): Công thoát êlectron của một kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 0,6μm.B. 0,3μm.C. 0,4μm.D. 0,2μm.

Câu 83(ĐH 2015): Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng

A. quang – phát quang.B. quang điện ngoài.

C. quang điện trong.D. nhiệt điện.

Câu 84(ĐH 2015):: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh đó có tần số càng lớn.

B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng.

C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.

D. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau.

Câu 85(ĐH 2015):: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10-19J. Biết h =6,625.10-34J.s, c=3.108m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 300 nm.B. 350 nm.C. 360 nm.D. 260 nm.

Câu 86(ĐH 2015):: Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?

A. Sự phát sáng của con đom đómB. Sự phát sáng của đèn dây tóc.

C. Sự phát sáng của đèn ống thông dụngD. Sự phát sáng của đèn LED.

Câu 87(ĐH 2015):: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu thức

(E0 là hằng số dương, n = 1,2,3,...). Tỉ số

A.

B.

C.

D.

Câu 88-2016. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai ?

A. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.

B. Năng lượng của các phô tôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

C. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

D. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.108m/s.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, năng lượng của các phô tôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau vì

. Chọn B

Câu 89-2016. Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,38

đến 0,76

Cho biết hằng số Plăng h =

tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s và

Các phôtôn của ánh sáng này có năng lượng nằm trong khoảng

A. từ 2,62 eV đến 3,27 eV.B. từ 1,63 eV đến 3,27 eV.

C. từ 2,62 eV đến 3,11 eV. D. từ 1,63 eV đến 3,11 eV.

Câu 90-2016. Theo mẫu nguyên tử Bo về nguyên tử hiđrô, coi êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân. Gọi

lần lượt là tốc độ của êlectron khi nó chuyển động trên quỹ đạo L và N. Tỉ số

bằng

A. 2.B. 0,25.C. 4D. 0,5.

PHẦN BỔ SUNG 1- CHƯƠNG 7

HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN

Câu 1: Nếu trong một môi trường, ta biết được bước sóng của lượng tử năng lượng ánh sáng (phôtôn) hf bằng

, thì chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt đó bằng

A. c

/f. B. c/

f. C. hf/c. D.

f/c.

Câu 2: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là

. Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó bức xạ có bước sóng là

=

/2 thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng

A. 3A/2. B. 2A. C. A/2. D. A.

Câu 3: Hiện tượng quang dẫn xảy ra đối với

A. kim loại. B. chất điện môi. C. chất bán dẫn. D. chất điện phân.

Câu 4: Chọn câu đúng. Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì

A. điện tích âm của lá kẽm mất đi. B. tấm kẽm sẽ trung hoà về điện.

C. điện tích của tấm kẽm không thay đổi. D. tấm kẽm tích điện dương.

Câu 5: Linh kiện nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong ?

A. Tế bào quang điện. B. Quang điện trở.C. Đèn LED. D. Nhiệt điện trở.

Câu 6: Chọn câu đúng. Giới hạn quang điện phụ thuộc vào

A. bản chất kim loại làm catot. B. hiệu điện thế UAK của tế bào quang điện.

C. bước sóng ánh sáng chiếu vào catod.D. điện trường giữa A và K.

Câu 7: Chọn câu trả lời không đúng. Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là

A. hiện tượng quang điện. B. sự phát quang của các chất.

C. hiện tượng tán sắc ánh sáng. D. tính đâm xuyên.

Câu 8: Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là

= 0,5

m. Chiếu ánh sáng vào catot, chùm ánh sáng gây ra hiện tượng quang điện khi

A. là ánh sáng tử ngoại. B. là tia X.C. là tia gamma. D. cả 3 bức xạ trên.

Câu 9: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào?

A. Hiện tượng quang điện ngoài. B. Hiện tượng quang điện trong.

C. Hiện tượng quang dẫn. D. Hiện tượng phát quang của các chất rắn.

Câu 10: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A. bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại gây ra hiện tượng quang điện.

B. công thoát của electron ở bề mặt kim loại đó.

C. hiệu điện thế hãm.

D. bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại đó.

Câu 11: Vận tốc ban đầu cực đại của các quang eletron khi bứt khỏi kim loại phụ thuộc vào

A. kim loại dùng làm catốt.B. số phôtôn chiếu đến catốt trong một giây.

C. bước sóng của bức xạ tới.D. kim loại dùng làm catốt và bước sóng của bức xạ tới.

Câu 12: Quang electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng, nếu

A. cường độ của chùm sáng rất lớn.B. bước sóng của ánh sáng rất lớn.

C. tần số ánh sáng rất nhỏ.D. bước sóng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn xác định.

Câu 13: Chọn câu trả lời không đúng:

A. Anhxtanh cho rằng ánh sáng gồm những hạt riêng biệt gọi là phôtôn.

B. Mỗi phôtôn bị hấp thụ truyền hoàn toàn năng lượng của nó cho một electron.

C. Các định luật quang điện hoàn toàn phù hợp với tính chất sóng của ánh sáng.

D. Thuyết lượng tử do Plăng đề xướng.

Câu 14: Trong các trường hợp nào sau đây electron được gọi là electron quang điện ?

A. Electron tạo ra trong chất bán dẫn. B. Electron quang điện là electron trong dãy điện thông thường.

C. Electron bứt ra từ catốt của tế bào quang điện.D. Electron bứt ra khi bị nung nóng trong ống tia X.

Câu 15: Chọn câu đúng. Thuyết sóng ánh sáng

A. có thể giải thích được định luật về giới hạn quang điện.

B. có thể giải thích được định luật về cường độ dòng quang điện bão hoà.

C. có thể giải thích được định luật về động năng ban đầu cực đại của electron quang điện.

D. không giải thích được cả 3 định luật quang điện.

Câu 16: Hiệu điện thế hãm Uh để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện không phụ thuộc vào

A. tần số f của ánh sáng chiếu vào.

B. công thoát của electrôn khỏi kim loại đó.

C. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn.

D. cường độ chùm sáng kích thích.

Câu 17: Dòng quang điện bão hoà xảy ra khi

A. có bao nhiêu êlectrôn bay ra khỏi catốt thì có bấy nhiêu êlectrôn bay trở lại catốt.

B. các electron có vận tốc ban đầu cực đại đều về anôt.

C. số electrôn bật ra khỏi catốt bằng số phôtôn ánh sáng chiếu vào catốt.

D. tất cả các êlectrôn thoát ra khỏi catốt trong mỗi giây đều về anốt.

Câu 18: Động năng ban đầu cực đại của quang electron khi thoát ra khỏi kim loại không phụ thuộc vào

A. bước sóng của ánh sáng kích thích.B. công thoát của electron khỏi kim loại đó.

C. cường độ chùm sáng kích thích.D. cả 3 điều trên.

Câu 19: Trong chất bán dẫn có hai loại hạt mang điện là

A. electron và ion dương. B. ion dương và lỗ trống mang điện âm.

C. electron và các iôn âm. D. electron và lỗ trống mang điện dương.

Câu 20: Catot tế bào quang điện bằng kim loại cso công thoát 2,07eV. Chiếu ánh sáng vào catot, chùm ánh sáng gây ra hiện tượng quang điện khi

A. là ánh sáng tử ngoại. B. là ánh sáng hồng ngoại.

C. là ánh sáng đơn sắc đỏ. D. là ánh sáng có bước sóng

= 0,63

m.

Câu 21: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 và f2 vào catốt của một tế bào quang điện, sau đó dùng các hiệu điện thế hãm có độ lớn lần lượt là U1 và U2 để triệt tiêu các dòng quang điện. Hằng số Plăng có thể tính từ biểu thức nào trong các biểu thức sau ?

A. h =

. B. h =

. C. h =

. D. h =

.

Câu 22: Trong hiện tượng quang điện, năng lượng của các electron quang điện phát ra

A. lớn hơn năng lượng của phôtôn chiếu tới.B. nhỏ hơn năng lượng của phôtôn chiếu tới.

C. bằng năng lượng của phôtôn chiếu tới. D. tỉ lệ với cường độ ánh sáng chiếu tới.

Câu 23: Ánh sáng đơn sắc có tần số f1 chiếu tới tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm là U1. Nếu chiếu ánh sáng có tần số f2 thì hiệu điện thế hãm là

A. U1 – (f2 – f1)h/e. B. U1 + (f2 + f1)h/e. C. U1 – (f2 + f1)h/e. D. U1 +(f2 – f1)h/e.

Câu 24: Chọn câu đúng. Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng, ta có

A. động năng ban đầu của các quang electron tăng lên. B. cường độ dòng quang điện bão hào tăng.

C. các quang electron đến anod với vận tốc tăng. D. hiệu điện thế hãm tăng.

Câu 25: Chọn câu đúng. Công thoát của electron của kim loại là

A. năng lượng tối thiểu để ion hoá nguyên tử kim loại.

B. năng lượng tối thiểu để bứt nguyên tử ra khỏi kim loại.

C. năng lượng cần thiết để bứt electron tầng K nguyên tử kim loại.

D. năng lượng của phôtôn cung cấp cho nguyên tử kim loại.

Câu 26: Chọn phát biểu đúng khi nói về pin quang điện.

A. Pin quang điện là một nguồn điện trong đó quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.

B. Pin quang điện là một nguồn điện trong đó nhiệt năng biến thành điện năng.

C. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 27: Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử năng lượng

A. không thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách nguồn sáng xa hay gần.

B. thay đổi, phụ thuộc khoảng cách nguồn sáng xa hay gần.

C. thay đổi tuỳ theo ánh sáng truyền trong môi trường nào.

D. không thay đổi khi ánh sáng truyền trong chân không.

Câu 28: Chiếu bức xạ điện từ có tần số f1 vào tấm kim loại làm bắn các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại là v1. Nếu chiếu vào tấm kim loại đó bức xạ điện từ có tần số f2 thì vận tốc của electron ban đầu cực đại là v2 = 2v1. Công thoát A của kim loại đó tính theo f1 và f2 theo biểu thức là

A.

B.

C.

D.

Câu 29: Hiện tượng quang dẫn là

A. hiện tượng một chất phát quang khi bị chiếu bằng chùm electron.

B. hiện tượng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào.

C. hiện tượng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào.

D. sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang.

Câu 30: Khẳng định nào sau đây về hiệu ứng quang điện phù hợp với tiên đoán của lí thuyết cổ điển ?

A. Đối với mỗi kim loại, không phải ánh sáng có bước sóng nào cũng gây ra hiệu ứng quang điện.

B. Số electron quang điện được giải phóng trong một giây tỉ lệ với cường độ ánh sáng.

C. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ ánh sáng.

D. Không có electron nào được giải phóng nếu ánh sáng có tần số nhỏ hơn một giá trị nào đó, bất kể cường độ ánh sáng bằng bao nhiêu.

Câu 31: Động năng ban đầu cực đại của quang electron không phụ thuộc vào

A. tần số của ánh sáng kích thích.

B. bản chất của kim loại.

C. bước sóng của ánh sáng kích thích.

D. cường độ của ánh sáng kích thích.

Câu 32: Khi các phôtôn có năng lượng hf chiếu vào một tấm nhôm(công thoát là A), các electron quang điện phóng ra có động năng cực đại là Wo. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới tăng gấp đôi, thì động năng cực đại của các electron quang điện là

A. W0 + hf. B. W0 + A. C. 2W0. D. W0.

Câu 33: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

A. điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng.

B. điện trở của một kim loại giảm khi được chiếu sáng.

C. điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng.

D. truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì.

Câu 34: Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là

A. hiện tượng quang điện xảy ra ở bên trong một khối kim loại.

B. hiện tượng quang điện xảy ra ở bên trong một khối điện môi.

C. nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.

D. sự giải phóng các electron liên kết để chúng trở thành electron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ.

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

C

C

B

A

C

D

B

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

D

C

C

B

D

D

C

D

A

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

A

D

B

D

A

A

A

D

C

B

31

32

33

34

D

C

D

D

HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN

Câu 1: Chiếu bức xạ có bước sóng

= 0,552

m vào catốt một tế bào quang điện, dòng quang điện bão hoà có cường độ là Ibh = 2m A. Công suất của nguồn sáng chiếu vào catốt là P = 1,20W. Hiệu suất lượng tử bằng

A. 0,650%. B. 0,375%. C. 0,550%. D. 0,425%.

Câu 2: Công suất của nguồn sáng là P = 2,5W. Biết nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 0,3

m. Số hạt phôtôn tới catốt trong một đơn vị thời gian bằng

A. 38.1017. B. 46.1017. C. 58.1017. D. 68.1017.

Câu 3: Kim loại làm catốt một tế bào quang điện có công thoát electron là A = 2,2eV. Chiếu vào tế bào quang điện bức xạ

= 0,44

m. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron có giá trị bằng

A. 0,468.10-7m/s. B. 0,468.105m/s. C. 0,468.106m/s. D. 0,468.109m/s.

Câu 4: Chiếu lần lượt 2 bức xạ có bước sóng

= 400nm và

= 0,250

m vào catốt một tế bào quang điện thì thấy vận tốc ban đầu cực đại của quang electron gấp đôi nhau. Công thoát của electron nhận giá bằng

A. 3,975.10-19eV. B. 3,975.10-13J. C. 3,975.10-19J. D. 3,975.10-16J.

Câu 5: Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron bằng 4eV. Chiếu đến TBQĐ ánh sáng có bước sóng 2600A0. Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt là

A. 3105A0. B. 5214A0. C. 4969A0. D. 4028A0.

Câu 6: Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng

= 0,56

m vào catốt một tế bào quang điện. Biết Ibh = 2mA. Số electron quang điện thoát khỏi catôt trong mỗi phút là bao nhiêu ?

A. 7,5.1017 hạt. B. 7,5.1019 hạt. C. 7,5.1013 hạt. D. 7,5.1015 hạt.

Câu 7: Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.1015Hz vào kim loại dùng catốt tế bào quang điện thì các electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm Uh = 8V. Giới hạn quang điện của kim loại ấy là

A. 0,495

m. B. 0,695

m.C. 0,590

m.. D. 0,465

m.

Câu 8: Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng

= 0,2

m vào một tấm kim loại có công thoát electron là A = 6,62.10-19J. Elêctron bứt ra từ kim loại bay vào một miền từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-5T. Hướng chuyển động của electron quang điện vuông góc với

. Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi catôt là

A. 0,854.106m/s. B. 0,854.105m/s. C. 0,65.106m/s. D. 6,5.106m/s.

Câu 9: Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng

= 0,2

m vào một tấm kim loại có công thoát electron là A = 6,62.10-19J. Elêctron bứt ra từ kim loại bay vào một miền từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-5T. Hướng chuyển động của electron quang điện vuông góc với

. Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường là

A. 0,97cm. B. 6,5cm. C. 7,5cm. D. 9,7cm.

Câu 10: Công suất của nguồn sáng có bước sóng 0,3

m là 2,5W. Hiệu suất lượng tử H = 1%. Cường độ dòng quang điện bão hoà là

A. 0,6A. B. 6mA. C. 0,6mA. D. 1,2A.

Câu 11: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng vônfram. Biết công thoát của electron đối với vônfram là 7,2.10-19J. Giới hạn quang điện của vônfram là bao nhiêu ?

A. 0,276

m. B. 0,375

m.C. 0,425

m. D. 0,475

m.

Câu 12: Chiếu ánh sáng có bước sóng

= 0,42

m vào catôt của một tế bào quang điện thì phải dùng hiệu điện thế hãm Uh = 0,96V để triệt tiêu dòng quang điện. Công thoát của electron của kim loại làm catốt là

A. 1,2eV. B. 1,5eV. C. 2eV. D. 3eV.

Câu 13: Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

= 0,5

m và có công suất bức xạ là 15,9W. Trong 1 giây số phôtôn do ngọn đèn phát ra là

A. 5.1020. B.4.1020. C. 3.1020. D. 4.1019.

Câu 14: Khi chiếu hai ánh sáng có tần số f1 = 1015Hz và f2 = 1,5.1015Hz vào một kim loại làm catốt của một tế bào quang điện, người ta thấy tỉ số giữa các động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là bằng 3. Tần số giới hạn của kim loại đó là

A. f0 = 1015Hz. B. f0 = 1,5.1015Hz. C. f0 = 5.1015Hz. D. f0 = 7,5.1014Hz.

Câu 15: Chiếu nguồn bức xạ điện từ có bước sóng

= 0,5

m lên mặt kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện, người ta thu được cường độ dòng quang điện bão hoà Ibh = 2mA, biết hiệu suất lượng tử H = 10%. Công suất bức xạ của nguồn sáng là

A. 7,95W. B. 49,7mW. C. 795mW. D. 7,95W.

Câu 16: Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20

m vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30

m. Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là

A. 1,34V. B. 2,07V. C. 3,12V. D. 4,26V.

Câu 17: Khi chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f1 = 2,31.1015s-1 và f2 = 4,73.1015s-1 vào một tấm kim loại thì các quang electron bắn ra đều bị giữ lại bởi các hiệu điện thế hãm U1 = 6V và U2 = 16V. Hằng số Planck có giá trị là

A. 6,625.10-34J.s. B. 6,622.10-34J.s. C. 6,618.10-34J.s. D. 6,612.10-34J.s.

Câu 18: Giới hạn quang điện chùm sáng có bước sóng

= 4000A0, biết công thoát của kim loại làm catod là 2eV. Hiệu điện thế hãm có giá trị bằng

A. Uh = 1,1V. B. Uh = 11V. C. Uh = - 1,1V. D. Uh = 1,1mV.

Câu 19: Biết trong 10s, số electron đến được anod của tế bào quang điện 3.1016 và hiệu suất lượng tử là 40%. Tìm số photon đập vào catod trong 1 phút ?

A. 45.106. B. 4,5.1016. C. 45.1016. D. 4,5.106.

Câu 20: Cho một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện là

= 0,35

m. Chiếu vào catod ánh sáng tử ngoại có bước sóng

= 0,30

m, biết hiệu điện thế UAK = 100V. Vận tốc của electron quang điện khi đến anod bằng

A. 6000km/s. B. 6000m/s. C. 5000km/s. D. 600km/s.

Câu 21: Chiếu bức xạ có bước song 2.103A0 vào một tấm kim loại, các electron bắn ra với động năng ban đầu cực đại 5eV. Hỏi các bức xạ sau đây chiếu vào tấm kim loại đó, bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?

A.

= 103A0. B.

= 15.103A0. C.

= 45.103A0. D.

= 76.103A0.

Câu 22: Trong một ống Rơnghen người ta tạo ra một hiệu điện thế không đổi U = 2,1.104V giữa hai cực. Trong 1 phút người ta đếm được 6,3.1018 electron tới catốt. Cường độ dòng quang điện qua ống Rơnghen là

A. 16,8mA. B. 336mA. C. 504mA. D. 1000mA.

Câu 23: Trong một ống Rơnghen người ta tạo ra một hiệu điện thế không đổi U = 2,1.104V giữa hai cực. Coi động năng ban đầu của electron không đáng kể, động năng của electron khi đến âm cực bằng

A. 1,05.104eV. B. 2,1.104eV. C. 4,2.104eV. D. 4,56.104eV.

Câu 24: Trong một ống Rơnghen người ta tao ra một hiệu điện thế không đổi U = 2,1.104V giữa hai cực. Tần số cực đại mà ống Rơnghen có thể phát ra là

A. 5,07.1018Hz. B. 10,14.1018Hz. C. 15,21.1018Hz. D. 20,28.1018Hz.

Câu 25: Một ống rơnghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6.10-11m. Hiệu điện thế cực đại giữa hai cực của ống là

A. 21kV. B. 2,1kV. C. 3,3kV. D. 33kV.

Câu 26: Khi chiếu bức xạ có bước sóng

vào bề mặt một kim loại thì hiệu điện thế hãm là 4,8(V). Nếu chính mặt kim loại đó được chiếu bằng một bức xạ có bước sóng lớn gấp đôi thì hiệu điện thế hãm là 1,6(V). Khi đó giới hạn quang điện là

A. 3

. B. 4

. C. 6

. D. 8

.

Câu 27: Bề mặt một kim loại có giới hạn quang điện là 600nm được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng 480nm thì các electron quang điện bắn ra có vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s).Cũng bề mặt đó sẽ phát ra các electron quang điện có vận tốc ban đầu cực đại là 2v(m/s), nếu được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng

A. 300nm. B. 360nm. C. 384nm. D. 400.

Câu 28: Ánh sáng có bước sóng 4000A0 chiếu vào kim loại có công thoát 1,88eV. Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện là

A. 1,96.10-19J. B. 12,5.10-21J. C. 19,6.10-19J. D. 19,6.10-21J.

Câu 29: Tần số lớn nhất của bức xạ X do ống Rơnghen phát ra là 6.1018Hz. Hiệu điện thế giữa đối catốt và catốt là

A. 12kV. B. 18kV. C. 25kV. D. 30kV.

Câu 30: Hiệu điện thế giữa đối catốt và catốt của một ống tia Rơnghen là 24kV. Nếu bỏ qua động năng của elctrron bứt ra khỏi catốt thì bước sóng ngấn nhất do ống tia Rơnghen này phát ra là

A. 5,2pm. B. 52pm. C. 2,8pm. D. 32pm.

Câu 31: Công thoát electron của đồng là 4,47eV. Khi chiếu bức xạ có bước sóng

vào quả cầu bằng đồng đặt cách li với các vật khác thì thấy quả cầu tích điện đến điện thế cực đại là 3,25V. Bước sóng

bằng

A. 1,61

. B. 1,26

. C. 161nm. D. 126nm.

Câu 32: Công thoát của electron khỏi bề mặt nhôm bằng 3,45eV. Để xảy ra hiện tượng quang điện nhất thiết phải chiếu vào bề mặt nhôm ánh sáng có bước sóng thoả mãn:

A.

< 0,26

. B.

0,36

. C.

>36

. D.

= 0,36

.

Câu 33: Ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng nhỏ nhất

= 5A0 khi hiệu điện thế đặt vào hai cực của ống là U = 2KV. Để tăng “độ cứng” của tia Rơnghen, người ta cho hiệu điện thế giữa hai cực thay đổi một lượng là

= 500V. Bước sóng nhỏ nhất của tia X lúc đó bằng

A. 10 A0. B. 4 A0. C. 3 A0. D. 5 A0.

Câu 34: Chiếu bức xạ có bước sóng 533nm lên tấm kim loại có công thoát A = 3.10-19J. Dung màn chắn tách ra một chùm hẹp các electron quang điện và cho bay vào từ trường theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ. Biết bán kính cực đại của quỹ đạo của các electron quang điện là 22,75mm. Độ lớn cảm ứng từ B của từ trường là

A. 2,5.10-4T. B. 1,0.10-3T. C. 1,0.10-4T. D. 2,5.10-3T.

Câu 35: Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng

= 0,45

m chiếu vào catốt của một tế bào quang điện. Công thoát của kim loại làm catốt A = 2,25eV. Vận tốc cực đại của các quang electron bật ra khỏi catốt là

A. 421.105m/s. B. 42,1.105m/s.

C. 4,21.105m/s. D. 0,421.105m/s.

Câu 36: Bước sóng nhỏ nhất của các tia X được phát ra bởi các electron tăng tốc qua hiệu điện thế U trong ống Rơnghen tỷ lệ thuận với

A.

. B. U2. C. 1/

. D. 1/U.

Câu 37: Chọn câu trả lời đúng. Giới hạn quang điện của Natri là 0,5

m. Công thoát của Kẽm lớn hơn của Natri là 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm là

A. 0,7

m. B. 0,36

m. C. 0,9

m. D. 0,63

m.

Câu 38: Chọn câu trả lời đúng. Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 0,3

m lên tấm kim loại hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang điện phải đặt hiệu điện thế hãm Uh = 1,4V. Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 0,753

m. B. 0,653

m. C. 0,553

m. D. 0,453

m.

Câu 39: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng

,

vào bề mặt của một tấm kim loại và đo hiệu điện thế hãm tương ứng Uh1 = 1,15V; Uh2 = 0,93V. Công thoát của kim loại đó bằng

A. 19,2eV. B. 1,92J. C. 1,92eV. D. 2,19eV.

Câu 40: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,35

vào một kim loại, các electron quang điện bắn ra đều bị giữ lại bởi một hiệu điện thế hãm. Khi thay chùm bức xạ có bước sóng giảm 0,05

thì hiệu điện thế hãm tăng thêm 0,59V. Điện tích của electron quang điện có độ lớn bằng

A. 1,600.1019C. B. 1,600.10-19C.

C. 1,620.10-19C. D. 1,604.10-19C.

Câu 41: Khi chiếu một chùm ánh sáng vào một kim loại thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Nếu dùng hiệu điện thế hãm bằng 3V thì các electron quang điện bị giữ lại không bay sang anot được. Cho biết giới hạn quang điện của kim loại đó bằng 0,5

. Tần số của chùm sáng chiếu tới kim loại bằng

A. 13,245.1014Hz. B. 13,245.1015Hz.

C. 12,245.1014Hz. D. 14,245.1014Hz.

Câu 42: Một ống tia X phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 0,5A0, cường độ dòng điện qua ống là 10mA. Người ta làm nguội đối catôt bằng một dòng nước chảy qua đối catôt mà nhiệt độ lúc ra khỏi đối catôt lớn hơn nhiệt độ lúc vào là 400C. Cho nhiệt dung riêng của nước làm mát đối âm cực là C = 4200(

. Trong một phút khối lượng nước chảy qua đối catôt bằng

A. 0,887kg. B. 0,0887g. C. 0,0887kg. D. 0,1887kg.

Một ống tia X phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 0,5A 0, cường độ dòng điện qua ống là 10mA. Trả lời các câu hỏi từ 43 đến 46

Câu 43: Năng lượng phôtôn tia X bằng

A. 3,975.10-13J. B. 3,975.10-14J. C. 3,975.10-15J. D. 3,975.10-16J.

Câu 44: Hiệu điện thế đặt vào giữa hai cực của ống tia X bằng

A. 2,484.104V. B. 2,484.105V. C. 2,484.106V. D. 2,584.104V.

Câu 45: Vận tốc của electron khi đập vào đối catôt bằng

A. 9,65.107m/s. B. 6,35.107m/s. C. 9,35.106m/s. D. 9,35.107m/s.

Câu 46: Số electron đập vào đối catôt trong 1 phút bằng

A. 37,5.1015. B. 37,5.1017. C. 37,5.1018. D. 33,5.1017.

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

A

C

C

A

A

A

A

D

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

C

D

D

B

B

D

A

C

A

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

A

A

B

A

A

B

A

A

C

B

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

C

B

B

C

C

D

B

D

C

D

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

A

C

C

A

D

B

MẪU NGUYÊN TỬ BO. QUANG PHỔ NGUYÊN TỬ HYDRO

Câu 1: Khi electron trong nguyên tử hiđrô ở một trong các mức năng lượng cao M, N, O, … nhảy về mức có năng lượng L, thì nguyên tử hiđrô phát ra các vạch bức xạ thuộc dẫy

A. Lyman. B. Balmer. C. Paschen. D. Brackett.

Câu 2: Muốn quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô chỉ phát ra 3 vạch thì phải kích thích nguyên tử hiđrô đến mức năng lượng.

A. M. B. N. C. O. D. P.

Câu 3: Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái dừng mà electron chuyển động trên quỹ đạo O. Tính số vạch quang phổ mà nguyên tử có thế phát ra khi chuyển về các trạng thái có năng lượng thấp hơn.

A. 1 vạch. B. 3 vạch. C. 6 vạch. D. 10 vạch.

Câu 4: Xét nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, electron chuyển lên quỹ đạo N, khi electron trở về các quỹ đạo bên trong sẽ phát ra tối đa

A. 3 phôtôn. B. 4 phôtôn. C. 5 phôtôn. D. 6 phôtôn.

Câu 5: Trong quang phổ hiđrô bức xạ đầu tiên trong dãy Balmer có

A. màu lam. B. màu chàm. C. màu tím. D. màu đỏ.

Câu 6: Trong quang phổ vạch của hidrô, dãy Lyman được hình thành ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo ngoài về

A. quĩ đạo K . B. quĩ đạo L. C. quỹ đạo M. D. quĩ đạo N.

Câu 7: Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản được kích thích có bán kính quỹ đạo tăng lên 9 lần. Các chuyển dời có thể xảy ra là

A. từ M về L. B. từ M về K. C. từ L và K. D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 8: Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích quang phổ vạch của nguyên tử Hiđro là

A. Einstein. B. Planck. C. Bohr. D. De Broglie.

Câu 9: Cho tần số của hai vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Lyman là f1; f2. Tần số của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Balmer(

) được xác định bởi

A.

= f1 + f2. B.

= f1 - f2.

C.

= f2 – f1. D.

=

+

.

Câu 10: Các vạch trong dãy Paschen thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ ?

A. Vùng hồng ngoại. B. Vùng tử ngoại.

C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Vùng ánh sáng nhìn thấy và tử ngoại.

Câu 11: Các vạch quang phổ trong dãy Lyman thuộc vùng nào ?

A. Vùng hồng ngoại.

B. Vùng tử ngoại.C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.

D. Một vùng ánh sáng nhìn thấy và tử ngoại.

Câu 12: Nói về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô mệnh đề nào sau đây không đúng:

A. Dãy Lyman thuộc vùng hồng ngoại. B. Dãy Balmer thuộc vùng tử ngoại và vùng ánh sáng khả kiến.

C. Dãy Paschen thuộc vùng hồng ngoại. D. Dãy Lyman thuộc vùng tử ngoại.

Câu 13: Mẫu nguyên tử Bohr khác mẫu nguyên tử Rutherphord ở điểm nào ?

A.Mô hình nguyên tử có hạt nhân.B.Hình dạng quỹ đạo của các êlectrôn.

C.Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và êlectrôn.D.Trạng thái có năng lượng ổn định.

Câu 14: Chọn câu trả lời đúng. Khi êlectrôn trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo M về quĩ đạo L thì

nguyên tử phát ra phôtôn có năng lượng

= EL – EM.

nguyên tử phát phôtôn có tần số f =

.

nguyên tử phát ra một vạch phổ thuộc dãy Balmer.

nguyên tử phát ra một vạch phổ có bước sóng ngắn nhất trong dãy Balmer.

Câu 15: Các vạch quang phổ trong dãy Laiman thuộc vùng nào sau đây ?

A. vung hồng ngoại. B. vùng ánh sáng nhìn thấy.

C. vùng tử ngoại. D. vùng hồng ngoại và vùng ánh sáng nhìn thấy.

Câu 16: Khi electron trong nguyên tử hiđrô bị kích thích lên mức M có thể thu được các bức xạ phát ra

A. chỉ thuộc dẫy Laiman. B. thuộc cả dãy Laiman và Banme.

C. thuộc cả dãy Laiman và Pasen. D. chỉ thuộc dãy Banme.

Câu 17: Cho ba vạch có bước sóng dài nhất trong ba dãy quang phổ của hiđrô là

= 0,1216

m(Laiman),

= 0,6563

m(Banme) và

= 1,8751

m(Pasen). Số vạch khác có thể tìm được bước sóng là

A. hai vạch. B. ba vạch. C. bốn vạch. D. sáu vạch.

Câu 18: Bước sóng dài nhất trong dãy Balmer của quang phổ Hiđrô là

A. 0,66mm. B. 6,56nm. C. 65,6nm. D. 656nm.

Câu 19: Cho bước sóng của bốn vạch trong dãy Balmer:

= 0,656

m;

= 0,486

m.;

= 0,434

m;

= 0,410

m. Hãy xác định bước sóng của bức xạ ở quang phổ vạch của hiđrô ứng với sự di chuyển của electron từ quĩ đạo N về quĩ đạo M.

A. 1,875

m. B. 1,255

m. C. 1,545

m. D. 0,840

m.

Câu 20: Cho bán kính quỹ đạo Bohr thứ nhất là 0,53A0. Bán kính quỹ đạo Bohr thứ 5 là

A. 1,325nm. B. 13,25nm. C. 123.5nm. D. 1235nm.

Câu 21: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, bước sóng của hai vạch đỏ và lam lần lượt là 0,656

m và 0,486

m. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dẫy Paschen là

A. 103,9nm. B. 1875,4nm. C. 1785,6nm. D. 79,5nm.

Câu 22: Khi hiđro ở trạng thái cơ bản được kích thích chuyển lên trạng thái có bán kính quỹ đạo tăng lên 9 lần. Khi chuyển dời về mức cơ bản thì phát ra bước sóng của bức xạ có năng lượng lớn nhất là

A. 0,103

m. B. 0,203

m. C. 0,13

m. D. 0,23

m.

Câu 23: Tìm vận tốc của electron trong nguyên tử hiđrô khi electron chuyển động trên quỹ đạo K có bán kính r0 = 5,3.10-11m.

A. 2,19.106m/s. B. 2,19.107m/s. C. 4,38.196m/s. D. 2,19.105m/s.

Câu 24: Một electron có động năng 12,4eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va chạm nguyên tử hiđrô vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên. Động năng của êlectrôn còn lại là

A. 10,2eV. B. 2,2eV. C. 1,2eV. D. 1,9eV.

Câu 25: Năng lượng cần thiết tối thiểu để bứt electron ra khỏi nguyên tử hiđrô từ trạng thái cơ bản là 13,6eV. Bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ ở dãy Lyman bằng

A. 0,1012

m. B. 0,0913

m. C. 0.0985

m. D. 0,1005

m.

Câu 26: Khi nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản được rọi bằng ánh sáng đơn sắc và phát ra 6 vạch quang phổ. Năng lượng của phôtôn rọi tới nguyên tử là

A. 0,85eV. B. 12,75eV. C. 3,4eV. D. 1,51eV.

Câu 27: Bước sóng dài nhất trong dãy Balmer bằng 0,6500

m. Bước sóng dài nhất trong dãy Lyman bằng 0,1220

m. Bước sóng dài thứ hai trong dãy Lyman bằng

A. 0,1027

m. B. 0,1110

m. C. 0,0528

m. D. 0,1211

m.

Câu 28: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Lyman là 0,1216

m. Vạch ứng với sự chuyển của electron từ quĩ đạo M về quĩ đạo K có bước sóng 0,1026

m. Bước sóng dài nhất trong dãy Balmer là

A. 0,7240

m. B. 0,6860

m. C. 0,6566

m. D. 0,7246

m.

Câu 29: Cho bước sóng của bốn vạch trong dãy Balmer:

= 0,6563

m;

= 0,4861

m.;

= 0,4340

m;

= 0,4102

m. Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Paschen ở vùng hồng ngoại là

A. 1,0939

m. B. 1,2181

m.C. 1,4784

m. D. 1,8744

m.

Câu 30: Cho biết năng lượng cần thiết tối thiểu để bứt điện tử ra khỏi nguyên tử hiđrô từ trạng thái cơ bản là 13,6eV. Cho biết hằng số Planck là h = 6,625.10-34(J.s), c = 3.108(m/s). Bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ trong dãy Pasen là

A.

= 0,622

m. B.

= 0,822

m. C.

= 0,722

m. D.

= 0,922

m.

Câu 31: Bước sóng của quang phổ vạch quang phổ nguyên tử hiđrô được tính theo công thức

= RH(

); với RH = 1,097.107(m-1). Bước sóng của vạch thứ hai trong dãy Balmer là

A. 0,486

. B. 0,518

. C. 0,586

. D. 0,868

.

Câu 32: Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là: E1 = -13,6eV; E2 = -3,4eV; E3 = -1,5eV; E4 = -0,85eV. Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các phôtôn có năng lượng nào dưới đây, để nhảy lên một trong các mức trên ?

A. 12,2eV. B. 10,2eV. C. 3,4eV. D. 1,9eV.

Câu 33: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 0,1216

m. Vạch ứng với sự chuyển của electron từ quĩ đạo M về quĩ đạo K có bước sóng 0,1026

m. Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là

A. 0,7240

m. B. 0,6860

m. C. 0,6566

m. D. 0,7246

m.

Câu 34: Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiđrô trong trường hợp người ta chỉ thu được 6 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô.

A. Trạng thái L. B. Trạng thái M. C. Trạng thái N. D. Trạng thái O.

Câu 35: Bước sóng ứng với bốn vạch quang phổ của nguyên tử hiđrô là vạch tím: 0,4102

; vạch chàm: 0,4340

; vạch lam: 0,4861

và vạch đỏ: 0,6563

. Bốn vạch này ứng với sự chuyển của electron trong nguyên tử hiđrô từ các quỹ đạo M, N, O và P về quỹ đạo L. Hỏi vạch lam ứng với sự chuyển nào?

A. Sự chuyển M về L. B. Sự chuyển N về L.C. Sự chuyển O về L. D. Sự chuyển P về L.

Câu 36: Xét ba mức năng lượng EK < EL < EM của nguyên tử hiđrô. Cho biết EL – EK > EM – EL. Xét ba vạch quang phổ(ba ánh sáng đơn sắc) ứng với ba sự chuyển mức năng lượng như sau:

Vạch

ứng với sự chuyển từ EL

EK. Vạch

ứng với sự chuyển từ EM

EL. Vạch

ứng với sự chuyển từ EM

EK. Hãy chọn cách sắp xếp đúng:

A.

<

<

. B.

>

>

.C.

<

<

. D.

>

>

.

Câu 37: Một nguyên tử có thể bức xạ một phôtôn có năng lượng hf(f là tần số, h là hằng số plăng) thì nó không thể hấp thụ một năng lượng có giá trị bằng:

A. 2hf. B. 4hf. C. hf/2. D. 3hf.

Câu 38: Bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là r1 = 5,3.10-11m. Cho biết khối lượng của electron là m = 9,1.10-31kg, điện tích electron là -e = -1,6.10-19C, k = 9.109(kgm2/C2). Động năng của eleectron trên quỹ đạo Bo thứ nhaat bằng

A. 13,6J. B. 13,6eV. C. 13,6MeV. D. 27,2eV.

Câu 39: Nguyên tử hiđrô gồm một hạt nhân và một electron quay xung quanh hạt nhân này. Bán kính quỹ đạo dừng thứ nhất là r1 = 5,3.10-11m. Trên quỹ đạo dừng thứ nhất electron quay với tần số bằng

A. 6,6.1017vòng/s. B. 7,6.1015vòng/s. C. 6,6.1015vòng/s. D. 5,5.1012vòng/s.

Câu 40: Electron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ mức năng lượng thứ 3 về mức năng lượng thứ nhất. Tần số mà phôtôn phát ra bằng:

A. 9,22.1015Hz. B. 2,92.1014Hz. C. 2,29.1015Hz. D. 2,92.1015Hz.

Câu 41: Khi kích thích nguyên tử hiđro ở trạng thái cơ bản, bán kính quỹ đạo dừng của electron tăng lên 9 lần. Bước sóng của các bức xạ mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra sau đó là

A. 0,434

; 0,121

; 0,657

. B. 0,103

; 0,486

; 0,657

.

C. 0,103

; 0,121

; 0,657

. D. 0,103

; 0,121

; 0,410

.

Câu 42: Thông tin nào đây là sai khi nói về các quỹ đạo dừng?

A. Quỹ đạo có bán kính r0 ứng với mức năng lượng thấp nhất.B. Quỹ đạo M có bán kính 9r0.

C. Quỹ đạo O có bán kính 36r0.D. Không có quỹ đạo nào có bán kính 8r0.

Câu 43: Trong nguyên tử hiđrô, ban đầu electron đang nằm ở quỹ đạo K(n = 1), nếu nó nhảy lên quỹ đạo L(n=2) thì nó đã hấp thụ một phôtôn có năng lượng là

A.

= E2 – E1. B.

= 2(E2 – E1). C.

= E2 + E1. D.

=4(E2 – E1).

Câu 44: Bình thường, nguyên tử luôn ở trạng thái dừng sao cho năng lượng của nó có giá trị

A. cao nhất. B. thấp nhất. C. bằng không. D. bất kì.

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

A

D

D

D

A

D

C

C

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

A

D

C

C

B

B

D

A

A

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

B

A

A

B

B

B

A

C

D

B

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

A

B

A

C

B

C

C

B

C

D

41

42

43

44

45

46

47

48

49

50

C

C

A

B

HẤP THỤ VÀ PHẢN XẠ LỌC LƯA. MÀU SẮC ÁNH SÁNG. LAZE

Câu 1: Chọn câu phát biểu sai:

A. Khi một chùm ánh sáng truyền qua một môi trường vật chất hoặc chân không thì cường độ chùm sáng sẽ giảm dần.

B. Theo định luật Bu-ghe – Lam-be thì cường độ của chùm sáng đơn sắc truyền qua một môi trường hấp thụ giảm theo độ dài của đường đi theo quy luật hàm số mũ.

C. Nguyên nhân của sự hấp thụ ánh sáng của môi trường là do sự tương tác của ánh sáng với các phần tử vật chất của môi trường đó.

D. Khi một chùm ánh sáng truyền qua một môi trường vật chất thì một vật năng lượng của chùm sáng sẽ bị tiêu hao và biến thành năng lượng khác.

Câu 2: Gọi I0 là cường độ chùm sáng đơn sắc truyền tới môi trường hấp thụ có hệ số hấp thụ là

. Cường độ của chùm sáng sau khi đã truyền đi quãng đường d xác định bởi biểu thức là

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 3: Khi ánh sáng truyền qua một môi trường thì hệ số hấp thụ

của môi trường phụ thuộc vào

A. số lượng phôtôn trong chùm ánh sáng truyền qua.

B. cường độ chùm ánh sáng đơn sắc truyền tới môi trường.

C. quãng đường ánh sáng truyền trong môi trường.

D. bước sóng của ánh sáng.

Câu 4: Chùm ánh sáng không bị hấp thụ khi truyền qua môi trường

A. nước tinh khiết. B. thuỷ tinh trong suốt, không màu.

C. chân không. D. không khí có độ ẩm thấp.

Câu 5: Chọn phát biểu không đúng:

A. Khi truyền trong môi trường, ánh sáng có bước sóng khác nhau thì bị môi trường hấp thụ khác nhau.

B. Chân không là môi trường duy nhất không hấp thụ ánh sáng.

C. Khi ánh sáng truyền qua môi trường vật chất thì cường độ chùm sáng giảm dần theo độ dài của đường truyền.

D. Những vật có màu đen thì hấp thụ ánh sáng nhìn thấy kém nhất.

Câu 6: Vật trong suốt không màu thì

A. không hấp thụ ánh sáng nhìn thấy trong miền quang phổ.

B. chỉ hấp thụ các bức xạ trong vùng màu tím.

C. chỉ hấp thụ các bức xạ trong vùng màu đỏ.

D. hấp thụ tất cả các bức xạ trong vùng ánh sáng nhìn thấy.

Câu 7: Chọn câu phát biểu sai trong các câu sau:

A. Những chất không hấp thụ ánh sáng trong miền nào của quang phổ là những chất trong suốt trong miền đó.

B. Sự hấp thụ ánh sáng của môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng truyền qua môi trường đó.

C. Vật trong suốt có màu là vật hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong miền nhìn thấy.

D. Thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh tia tử ngoại.

Câu 8: Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng ?

A. Điện năng. B. Cơ năng.

C. Nhiệt năng. D. Quang năng.

Câu 9: Trường hợp nào sau đây không đúng với sự phát quang ?

A. Sự phát sáng của bóng đèn dây tóc khi có dòng điện chạy qua.

B. Sự phát sáng của phôtpho bị ôxi hoá trong không khí.

C. Sự phát quang một số chất hơi khi được chiếu sáng bằng tia tử ngoại.

D. Sự phát sáng của đom đóm.

Câu 10: Khi chiếu ánh sáng trắng qua tấm kính lọc màu đỏ thì ánh sáng truyền qua tấm kính có màu đỏ, lí do là

A. tấm kính lọc màu đỏ luôn có khả năng phát ra ánh sáng đỏ.

B. tấm kính lọc màu đỏ có tác dụng nhuộm đỏ ánh sáng trắng.

C. trong chùm ánh sáng trắng, bức xạ màu đỏ có bước sóng lớn nhất nên có thể truyền qua tấm kính.

D. tấm kính lọc màu đỏ ít hấp thụ ánh sáng màu đỏ nhưng hấp thụ mạnh các ánh sáng có màu khác.

Câu 11: Khi chiếu ánh sáng tím vào tấm kính lọc màu lam thì

A. ánh sáng tím truyền qua được tấm lọc vì ánh sáng tím có bước sóng nhỏ hơn ánh sáng màu lam.

B. ánh sáng tím không truyền qua được vì nó bị tấm lọc hấp thụ hoàn toàn.

C. ánh sáng truyền qua tấm kính lọc có màu hỗn hợp của màu lam và màu tím.

D. ánh sáng truyền qua tấm kính lọc chuyển hoàn toàn thành màu lam.

Câu 12: Trong các câu sau đây, câu nào sai ?

A. Khi phản xạ trên bề mặt một vật, mọi ánh sáng đều phản xạ như nhau.

B. Khi phản xạ, phổ của ánh sáng phản xạ phụ thuộc vào phổ của ánh sáng tới và tính chất quang của bề mặt phản xạ.

C. Sự hấp thụ ánh sáng và sự phản xạ ánh sáng có một đặc điểm chung là chúng có tính lọc lựa.

D. Trong sự tán xạ ánh sáng, phổ của ánh sáng tán xạ phụ thuộc vào phổ của ánh sáng tới và tính chất quang học của bề mặt tán xạ.

Câu 13: Chiếu chùm ánh sáng trắng vào một vật ta thấy nó có màu đỏ. Nếu chiếu vào nó chùm ánh sáng màu lục thì ta sẽ nhìn thấy vật có màu

A. lục. B. đen. C. đỏ. D. hỗn hợp của đỏ và lục.

Câu 14: Chiếu một chùm ánh sáng trắng tới một vật, nếu vật phản xạ tất cả các ánh sáng đơn sắc trong chùm sáng trắng thì theo hướng phản xạ, ta nhìn thấy vật

A. có màu giống như cầu vồng. B. có màu đen.C. có màu trắng.

D. có những vạch màu ứng với màu của các ánh sáng đơn sắc.

Câu 15: Chiếu một chùm ánh sáng trắng tới một vật, nếu vật hấp thụ tất cả các ánh sáng đơn sắc trong chùm sáng trắng thì theo hướng phản xạ, ta nhìn thấy vật

A. có những vạch màu ứng với màu của các ánh sáng đơn sắc.B. có màu trắng.

C. có màu giống như cầu vồng.D. có màu đen.

Câu 16: Phần lớn các vật thể có màu sắc là do chúng được cấu tạo từ những vật liệu xác định, đồng thời

A. chúng có thể hấp thụ, phản xạ hay tán xạ mọi loại ánh sáng.

B. chúng luôn phản xạ các ánh sáng chiếu vào nó.

C. chúng có thể hấp thụ bất kì ánh sáng nào chiếu vào nó.

D. chúng có thể hấp thụ một số bước sóng ánh sáng và phản xạ, tán xạ những bước sóng khác.

Câu 17: Màu đỏ của rubi do ion nào phát ra ?

A. Ion nhôm. B. Ion ôxi. C. Ion crôm. D. Các ion khác.

Câu 18: Một trong những đặc điểm của sự lân quang là

A. ánh sáng lân quang chỉ là ánh sáng màu xanh.

B. nó chỉ xảy ra đối với chất lỏng và chất khí.

C. có thời gian phát quang ngắn hơn nhiều so với sự huỳnh quang.

D. thời gian phát quang kéo dài từ 10-8s trở lên.

Câu 19: Thông tin nào sau đây là đúng khi nói về sự huỳnh quang ?

A. Sự huỳnh quang là sự phát quang ngắn, dưới 10-8s.

B. Trong sự huỳnh quang, ánh sáng phát quang còn kéo dài một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.

C. Sự phát quang thường chỉ xảy ra với chất rắn.

D. Để có sự huỳnh quang thì không nhất thiết phải có ánh sáng kích thích.

Câu 20: Trong sự phát quang, gọi

là bước sóng của ánh sáng kích thích và của ánh sáng phát quang. Kết luận nào sau đây là đúng ?

A.

>

. B.

<

. C.

=

. D.

.

Câu 21: Trong nguyên tắc và cấu của laze, môi trường hoạt tính có đặc điểm là

A. số nguyên tử ở mức trên(trạng thái kích thích) luôn có mật độ lớn hơn so với mức thấp.

B. số nguyên tử ở mức trên(trạng thái kích thích) luôn có mật độ nhỏ hơn so với mức thấp.

C. các mức ứng với trạng thái kích thích luôn có năng lượng cao hơn so với mức cơ bản.

D. các mức ứng với trạng thái kích thích luôn có năng lượng thấp hơn so với mức cơ bản.

Câu 22: Đặc điểm nào không đúng với laze?

A. Có độ đơn sắc cao.B. Là chùm sáng có độ song song rất cao.

C. Có mật độ công suất lớn.

D. Các phôtôn thành phần đều cùng tần số nhưng từng đôi một ngược pha nhau.

Câu 23: Đặc điểm nào sau không đúng với laze ?

A. Các phôtôn thành phần đều cùng pha. B. Có mật độ công suất lớn.

C. Thường là chùm sáng có tính hội tụ rất mạnh. D. Có độ đơn sắc cao.

Câu 24: Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang ?

A. Bóng đèn xe máy. B. Hòn than hồng.

C. Đèn LED. D. Ngôi sao băng.

Câu 25: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu vàng lục khi được kích thích phát sáng. Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang ?

A. Lục. B. Vàng. C. Da cam. D. Đỏ.

Câu 26: ánh sáng phát quang của một chất có bước sóng 0,50

. Hỏi nếu chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng nào dưới đây thì nó không phát quang ?

A. 0,30

. B. 0,40

. C. 0,50

. D. 0,60

.

Câu 27: Trong hiện tượng quang – phát quang, có sự hấp thụ ánh sáng để làm gì ?

A. Để tạo ra dòng điện trong chân không. B. Để thay đổi điện trở của vật.

C. Để làm nóng vật. D. Để làm cho vật phát sáng.

Câu 28: Hãy chọn câu đúng. Hiệu suất của một laze

A. nhỏ hơn 1. B. băng 1. C. lớn hơn 1. D. rất lớn so với 1.

Câu 29: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?

A. Độ đơn sắc cao. B. Độ đính hướng cao.

C. Cường độ lớn. D. Công suất lớn.

Câu 30: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây ?

A. ánh sáng đỏ. B. ánh sáng lục. C. ánh sáng lam. D. ánh sáng chàm.

Câu 31: Hãy chọn câu đúng. Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một phôtôn sẽ đưa đến

A. sự giải phóng một electron tự do. B. sự giải phóng một electron liên kết.

C. sự giải phóng một cặp electron và lỗ trống. D. sự phát ra một phôtôn khác.

Câu 32: Hãy chọn câu đúng khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn.

A. Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang.

B. Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang.

C. Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang.

D. Sự phát quang của chất lỏng là lân quang, của chất rắn là huỳnh quang.

Câu 33: Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang – phát quang ?

A. Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quang cáo lúc ban ngày.

B. Ta nhìn thấy ánh sáng lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn ô tô chiếu vào.

C. Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường.

D. Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của một tấm kính đỏ.

Câu 34: Sự phát xạ cảm ứng là gì ?

A. Đó là sự phát ra phôtôn bởi một nguyên tử.

B. Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích dưới tác dụng của một điện từ trường có cùng tần số.

C. Đó là sự phát xạ đồng thời của hai nguyên tử có tương tác lẫn nhau.

D. Đó là sự phát xạ của một nguyên tử ở trạng thái kích thích, nếu hấp thụ thêm một phôtôn có cùng tần số.

Câu 35: Khi chiếu vào tấm bìa tím chùm ánh sáng đỏ, ta tháy tấm bìa có màu

A. tím. B. đỏ. C. vàng. D. đen.

Câu 36: Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào?

A. Khí. B. Lỏng. C. Rắn. D. Bán dẫn.

Câu 37: Sự phát quang của vật nào dưới đây là sự phát quang ?

A. Tia lửa điện. B. Hồ quang. C. Bóng đèn ống. D. Bóng đèn pin.

Câu 38: Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu lục. Nếu dùng tia tử ngoại để kích thích sự phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu nào ?

A. Màu đỏ. B. Màu vàng. C. Màu lục. D. Màu lam.

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

B

D

C

D

A

B

D

A

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

A

B

C

D

D

C

D

A

B

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

A

D

C

C

A

D

D

A

D

D

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

D

C

B

D

D

D

C

B

PHẦN BỔ SUNG 2- CHƯƠNG 7

Chủ đề: HIỆN TƯƠNG QUANG – PHÁT QUANG

Câu 1: Chọn câu đúng: Ánh sáng huỳnh quang là

tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.

hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

do các tinh thể phát ra sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.

Câu 2: Chọn câu đúng. Ánh sáng lân quang là:

được phát ra bởi các chất rắn, chất lỏng và chất khí.

hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

có thể tồn tại một thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích.

có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

Câu 3: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng. Hỏi khi chiếu ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?

A. Đỏ sẩm.B. Đỏ tươi.C. Vàng.D. Tím.

Câu 4: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexerin thì thấy dung dịch này phát ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng

A. phản xạ ánh sáng.B. quang – phát quang.

C. hóa – phát quang.D. Tán sắc ánh sáng.

Câu 5: Một chất có khả năng phát ánh sáng phát quang với tần số 6.1014Hz. Khi dùng ánh sáng có bước sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 6: Chất fluorexerin hấp thụ ánh sáng kích thích có bước sóng

và phát ánh sáng có bước sóng

. Biết hiệu suất của sự phát quang này là 90%. Số phô tôn của ánh sáng kích thích chiếu đến trong 1s là 2012.1010 hạt. Số photon của của chùm sáng phát quang phát ra trong 1s là:

A. 2,6827.1012.B. 2,4144.1013.C. 1,3581.1013.D. 2,9807.1011.

Câu 7: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng

thì phát ra ánh sáng có bước sóng

. Giả sử công suất của chùm phát quang bằng 20% công suất của chùm ánh sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phát quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong cùng một khoảng thời gian là:

A.

B.

C.

D.

LASER

Câu 1: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?

A. Tính đơn sắc cao.B. Tính định hướng cao.

C. Cường độ lớn.D. Công suất lớn.

Câu 2: Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng?

A. Điện năng.B. Cơ năng.C. Nhiệt năng.D. Quang năng.

Câu 3: Chùm sáng laze rubi phát ra có màu

A. trắng.B. xanh.C. đỏ.D. vàng.

Câu 4: Màu đỏ của laze rubi do ion nào phát ra?

A. nhôm.B. ô xi. C. crôm.D. ion khác.

Câu 5: Nguồn laze mạnh phát ra những xung có năng lượng 3000J. Bức xạ phát ra có bước sóng

Số photon trong mỗi bức xạ là

A. 7,25.1021.B. 7,45.1021.C. 7,25.1023.D. 8,25.1021.

Câu 6: Người ta dùng một thiết bị laze để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng. Chiếu tia laze dưới dạng xung ánh sáng về phía Mặt Trăng thì người ta đo được khoảng thời gian giữa thời điểm phát và thời điểm nhận xung phản xạ ở một máy thu đặt ở Trái Đất là 2,667s. Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng là

A. 4,55.105 km.B. 4,0.105km.C. 4,0.104km.D. 4,25.105km.

Câu 7: (DH 2012) Laze A phát ra chùm bức xạ có bước sóng

với công suất 0,8W. Laze B phát ra chùm bức xạ có bước sóng

với công suất 0,6W. Tỉ số giữa photon của laze B và laze A phát ra trong mỗi giây là:

A. 1B. 20/9C. 2D. 3/4.

HIỆN TƯƠNG QUANG ĐIỆNI

Câu 1. Ánh sáng đỏ và ánh sáng vàng có bước sóng lần lượt là

=0,768

V =0,589

.Năng lượng photon tương ứng của hai ánh sáng trên là

A.

=2,588.10-19j

=3,374.10-19 j B.

=1,986.10-19 j

=2,318.10-19j

C.

=2,001`.10-19j

=2,918.10-19 j D. một đáp số khác

Câu 2: Cho h=6,625.10-34Js, c=3.108m/s. Tính năng lượng của phôtôn có bước sóng 500nm?

A. 4.10-16J B. 3,9.10-17J C. 2,5eV D. 24,8eV

Câu 3: Một ngọn đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,3975

với công suất phát xạ là 10 w. Số phooton ngọn đèn phát ra trong một giây là

A. 3.1019 hạt B. 2.1019 hạt C. 5. 1019 hạt D. 4.1019 hạt

Câu 4: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3m .Biết h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s .Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại đó là .

A. 6,625.10-19J B. 6,625.10-25J C. 6,625.10-49J D. 5,9625.10-32J

Câu 5 : Giới hạn quang điện của Cs là 6600A0. Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34Js , vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của Cs là bao nhiêu ?

A. 1,88 eV B. 1,52 eVC. 2,14 eVD. 3,74 eV

Câu 6 : Công thoát electrôn ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là :

A. 0,66.10-19

m B. 0,33

m C. 0,22

m D. 0,66

m

Câu 7 : Biết công cần thiết để bứt electrôn ra khỏi tế bào quang điện là A = 4,14eV. Giới hạn quang điện của tế bào là:

A. 0 = 0,3m B. 0 = 0,4m. C. 0 = 0,5m D. 0 = 0,6m

Câu 8 : Công thoát electrôn của một kim loại là 2,36eV. Cho h = 6,625.10 -34Js; c = 3.108m/s ;1eV = 1,6.10 -19J. Giới hạn quang điện của kim loại trên là:

A. 0,53 mB. 8,42 .10– 26m. C. 2,93 mD. 1,24 m

Câu 9 : Trong hiện tượng quang điện, biết công thoát của các electrôn quang điện của kim loại là A = 2eV. Cho h = 6,625.10-34Js, c = 3.108m/s. Bước sóng giới hạn của kim loại có giá trị nào sau đây?

A. 0,621m B. 0,525mC. 0,675mD. 0,585m

Câu 10 : Giới hạn quang điện của natri là 0,5

. Công thoát của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm:

A. 0,7

B. 0,36

C. 0,9

D. 0,36 .10 -6

Câu 11: Catod của một tế bào quang điện có công thoát A = 3,5eV. Cho h =

Js; m =

kg; e =

C.Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod.

A.

B.

C.

D.

Câu 12 : Một bức xạ điện từ có bước sóng = 0,2.10-6m. Tính lượng tử (năng lượng phôtôn) của bức xạ đó.

A. = 99,375.10-20J B. = 99,375.10-19J C. = 9,9375.10-20J D. = 9,9375.10-19J

Câu 13: Năng lượng của phôtôn là 2,8.10-19J. Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s. Bước sóng của ánh sáng này là :

A. 0,45

mB. 0,58

mC. 0,66

mD. 0,71

m

Câu 14: Một kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát là A = 3,5eV. Chiếu vào catôt bức xạ có bước sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện. Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s

A.

= 3,35

B.

= 0,355.10- 7m C.

= 35,5

D.

= 0,355

Câu 15 : Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát A= 3,45eV. Khi chiếu vào 4 bức xạ điện từ có 1= 0,25 µm, 2= 0,4 µm, 3= 0,56 µm, 4= 0,2 µm thì bức xạ nào xảy ra hiện tượng quang điện

A. 3, 2B. 1, 4 C. 1, 2, 4D. cả 4 bức xạ trên

Câu 16: Bước sóng dài nhất để bứt được electrôn ra khỏi 2 kim loại a và b lần lượt là 3nm và 4,5nm. Công thoát tương ứng là A1 và A2 sẽ là :

A. A2 = 2 A1.B. A1 = 1,5 A2 C. A2 = 1,5 A1.D. A1 = 2A2

Câu 17. Giới hạn quang điện của kim loại là λ0. Chiếu vào catôt của tế bào quang điện lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ1=

và λ2=

. Gọi U1 và U2 là điện áp hãm tương ứng để triệt tiêu dòng quang điện thì

A. U1 = 1,5U2. B. U2 = 1,5U1. C. U1 = 0,5U2 . D. U1 = 2U2.

Câu 18. Công thoát electron của một kim loại là A0, giới hạn quang điện là

0. Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng

=

thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng:

A. 2A

. B. A

.C. 3A

.D. A

/3

Câu 19. Biết bước sóng của ánh sáng kích thích bằng một nửa giới hạn quang điện

và công thoát điện tử khỏi catốt là

thì động năng ban đầu cực đại của quang điện tử phải bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 20. Chiếu lần lượt 2 bức xạ có bước sóng

vào catốt của một tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là

. Bước sóng giới hạn quang điện là:

A.

B.

C.

D.

HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN-II

Bài 1: Chiếu bức xạ có bước sóng

=0,18

m vào ca tốt của một tế bào quang điện.KL dùng làm ca tốt có giới hạn quang điện là

=0,3

m.Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: Công thoát của e ra khỏi tế bào quang điện là bao nhiêu?

A:4,14 eV; B:66,25eV; C:6,625eV; D:41,4eV.

Câu 2: Xác định hiệu điện thế Uh để dòng quang điện triệt tiêu.

A:5,52V; B:6,15V; C:2,76V; D:2,25V.

Câu 3:Động năng ban đầu cực đại của e là bao nhiêu?

A:25,5 eV ; B:2,76eV; C:2,25eV; D:4,5eV.

Bài 2:Kim loại dùng làm ca tốt của một tế bào quang điện có công thoát A=2,2eV.Chiếu vào ca tốt một bức xạ điện từ có bước sóng

.biết Uh=0,4V.Vân tốc ban đầu cực đại của e là bao nhiêu?

A:3,75.105m/s ; B: 3,5.105m/s; C:3,75.104m/s; D:3,5.104m/s.

Bài 3: Chiếu bức xạ có bước sóng

=0,552

m vào ca tốt của một tế bào quang điện thì dòng quang điện bảo hòa là Ibh=2mA, công suất nguồn sáng chiếu vào ca tốt là p=1,2w. Tính hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện.

A: 0,650% ; B:0,3750% ; C: 0,550%; D: 0,4250%.

Bài 4:Chiếu bức xạ có bước sóng

=0,4

m vào ca tốt của một tế bào quang điện.Công thoát của electron của kim loại làm ca tốt là A=2eV.Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1: Để triệt tiêu dòng quang điện phải đặt giữa a nốt và ca tốt một hiệu điện thế UAK có giá trị nào sau đây.

A: UAK

-1,1V ; B:UAK

1,1V ; C: UAK =-1,1V; D:UAK =1,1V.

Câu 2: Đặt giữa Anốt và catốt một hiệu điện thế UAK=5V.Động năng cực đại của quang e khi tới anốt có giá trị nào sau đây:

A:8,1eV ; B:6,1eV; C:4,1eV; D:6,6eV.

Bài 5: Một đèn Na chiếu sáng có công suất phát xạ p=100w.Bước sóng của ánh sáng do đèn phát ra là 0,589

msố phô tôn do đèn ống phát ra trong 30 giây là bao nhiêu?

A:9.1021 ; B:9.1018; C:12.1022; D:6.1024.

Bài 6:Cho

. Động lượng của phôtôn có tần số

là:

A:2,5.10-28 kg.m/s B:1,5.10-28 kg.m/s; C:13,25.10-28 kg.m/s; D: 0,25.10-28 kg.m/s

Bài 7: Khi đặt một hiệu điện thế ngược 0,8V lên hai cực của tế bào quang điện thì không có một electron nào đến được anốt của tế bào quang điện đó. Vận tốc ban đầu cực đại của các quang electron bắn ra khỏi catốt là :

A:5,3.106

m/s B:0,3.106

m/s; C:0,65.106

m/s; D:0,53.106

m/s

Bài 8: Khi chiếu một bức xạ điện từ đơn sắc bước sóng λ=0,41μm vào catốt của một tế bào quang điện thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiêu dòng quang điện người ta đặt một hiệu điện thế ngược là 0,76V. Cho

. Công thoát của electron đối với kim loại dùng làm catốt sẽ là :

A:36,32.10-20 J; B:3,3125.10-20J; C:0,3125.10-20J; D:33,25.10-20J;

Bài 9: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catốt của tế bào quang điện là 0,5μm. Cho

. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc bước sóng λ=0,36μm vào catốt của tế bào quang điện đó thì hiệu điện thế hãm để không có một electron nào đến được anốt sẽ là :

A :Uh= 9,7V; B: Uh= 0,97V ; C:Uh=1,97V; D:Uh=0,57V

Bài 10: Khi chiếu một chùm sáng đơn sắc vào một kim loại có hiện tượng quang điện xảy ra. Nếu dùng một hiệu điện thế hãm bằng 3,0 V thì các quang electron không tới anốt được. Cho biết tần số giới hạn của kim loại đó là

. Tần số của chùm ánh sáng tới sẽ là :

A:1,5.1014

H

Z

; B:1,25.1014

H

Z

;

C:13,25.1014

H

Z

;

D:25.1014

H

Z

;

Bài 11. Chiếu một chùm bức xạ có bươc sóng = 1800A0 vào một tấm kim loại. Các electron bắn ra có động năng cực đại bằng 6eV. Cho biết h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s; e = 1,6.10-19C.Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1 :Tính công thoát tương ứng với kim loại đã dùng.

A. 24.10-20J. B. 20.10-20J. C. 18.10-20J. D. 14.10-20J.

Câu 2: Khi chiếu vào tấm kim loại đó bức xạ có bước sóng = 5000A0 thì có hiện tượng quang điện xảy ra không? Nếu có hãy tính động năng cực đại của electron bắn ra.

A. 25,6.10-20J. B. 51,2.10-20J. C. 76,8.10-20J. D. 85,6.10-20J

Bài 12: Catốt của một tế bào quang điện có công thoát electron bằng 4eV, người ta chiếu đến tế bào quang điện ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 2600A0. Cho biết h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s; me = 9,1.10-31kg ; e = 1,6.10-19C.

Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1:Tìm giới hạn quang điện của kim loại dùng là catốt.

A. 3322A0.B. 4028A0. C. 4969A0. D. 5214A0. E. 6223A0.

Câu 2:Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các electron .

A. 6,62.105m/s. B. 5,23.105m/s. C. 4,32.105m/s. D. 4,05.105m/s.

Câu 3: Cho biết tất cả các electron thoát ra đều bị hút về anốt và cường độ dòng quang điện bảo hoà Ibh = 0,6mA, tính số electron tách ra khỏi catốt trong mỗi giây.

A. 3000.1012hạt/s. B. 3112.1012hạt/s.

C. 3206.1012hạt/s. D. 3750.1012hạt/s. E. 3804.1012hạt/s.

Bài 13: Catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện 6000A0. Chiếu đến tế bào quang điện một ánh sáng đơn sắc có = 4000A0 . Cho h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108m/s; me = 9,1.10-31kg ; e = 1,6.10-19C. Trả lời các câu hỏi sau:

Câu 1:Tính công thoát A của các electron .

A. 1,68eV. B. 1,78eV.C. 1,89eV. D. 2,07eV.

Câu 2 :Tìm vận tốc ban đầu cực đại của các electron.

A. 5,6.105m/s. B. 6,03.105m/s. C. 6,54.105m/s. D. 6,85.105m/s.

Câu 3 :Tìm hiệu điện thế hãm để các electron không về đến anốt.

A. 0,912V. B. 0,981V. C. 1,025V. D. 1,035V.

Bài 14: Lần lượt chiếu 2 bức xạ có tần số f1 =0,75.1015Hz và f2 = 0,5.1015 Hz vào bề mặt của nảti và đo hiệu điện thế hãm tương ứng U1 = 1,05V và U2 = 0,03V. Tính công thoát của na tri.Cho biết : h = 6,625.10-34J.s

Bài 15: Chiếu chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,2 (μm) vào một tấm kim loại, các êlectron quang điện bắn racos động năng cực đại bằng 5 (eV). Khi chiếu vào tấm kim loại đó 2 bức xạ có bước sóng λ1 = 1,6 (μm) và λ2 = 0,1 (μm) thì có hiện tượng quang điện xảy ra không ? Nếu có, hãy tính động năng cực đại của các êlectron quang điện bắn ra. Cho h = 6,625.10-34 (J.s) ; c = 3.108 (m/s).

ĐS 15: Hiện tượng quang điện được bước sóng λ2 tạo ra. Động năng: Wđ2 = 11,21 (eV).

Bài 16: Chiếu một chùm sáng có tần số f = 7.108 (Hz) lần lượt vào hai bản kim loại nhôm và kali. Giới hạn quang điện của nhôm là λ01 = 0,36 (μm), của kali là λ02 = 0,55 (μm).

a. Tính bước sóng của chùm ánh sáng đó.

b. Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng đó vào bản nhôm và bản kali. Tính vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện khi bứt ra khỏi bản kim loại.

Cho biết : h = 6,625.10-34 (J.s) ; c = 3.108 (m/s) ; me = 9,1.10-31 (kg).

ĐS 16: a. λ = 0,4286 μm.

b. Nếu λ > λ01 : hiện tượng quang điện không xảy ra với bản nhôm.

Nếu λ < λ02 : hiện tượng quang điện xảy ra với bản kali. V02 = 4,741.105 (m/s) .

Bài 17: Lần lượt chiếu hai bức xạ có tần số f1 = 75.1013 (Hz) và f2 = 39.1013 (Hz) vào bề mặt một tấm kim loại và đo hiệu điện thế hãm tương ứng là U1 = 2 (V) và U2 = 0,5 (V). Tính hằng số P-lăng.

Cho biết : c = 3.108 (m/s) ; e = 1,6.10-19 (C) ĐS 17: h = 6,666.10-34 (J.s).

Bài 18: Lần lượt chiếu hai bức xạ có tần số f1 = 0,75.1015 (Hz) và f2 = 0,5.1015 (Hz) vào bề mặt của Natri và đo hiệu điện thế hãm tương ứng U1 = 1,05 (V) và U2 = 0,03 (V). Tính công thoát ra của Natri.

Cho biết: h = 6,625.10-34 (J.s). ĐS 18: A = 2,05 (eV).

Bài 19: Lần lượt chiếu hai bức xạ có tần số f1 = 9,375.1014 (Hz) và f2 = 5,769.1014 (Hz) vào một tấm kim loại làm catôt của tế bào quang điện, người ta đo được tỉ số các vận tốc ban đầu của các êlectron quang điện bằng 2. Tính công thoát ra của kim loại đó. Cho biết: h = 6,625.10-34 (J.s). ĐS 19: A = 3,03.10-19 (J).

Bài 20: Công thoát của êlectron khỏi đồng (Cu) kim loại là 4,47 (eV).

a). Tính giới hạn quang điện của đồng.

b). Khi chiếu bức xạ điện từ có bước sóng λ = 0,14 (μm) vào một quả cầu bằng đồng đặt cách ly các vật khác thì quả cầu được tích điện đến hiệu điện thế cực đại bằng bao nhiêu?

c). Chiếu một bức xạ điện từ bước sóng λ' vào quả cầu bằng đồng cách ly các vật khác thì quả cầu đạt được hiệu điện thế cực đại bằng 3 (V). Tính bước sóng λ' của bức xạ và vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện. Cho: c = 3.108 (m/s) ; h = 6,625.10-34 (J.s) ; me = 9,1.10-31 (kg).

ĐS 20: a). λ0 = 0,2779.10-6 (m) = 0,2779 (μm),

b). Hiệu điện thế cực đại của quả cầu: Vh = 4,4 (V).

QUANG PHỔ VẠCH CỦA NGUYÊN TỬ HYĐRÔ

Câu 1: Trong nguyên tử hyđrô, xét các mức năng lượng từ K đến P có bao nhiêu khả năng kích thích để êlêctrôn tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 2 : Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng lượng EK = –13,6eV. Bước sóng bức xạ phát ra bằng là =0,1218m. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng:

A. 3,2eV B. –3,4eV С. –4,1eV D. –5,6eV

Câu 3 : Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ. Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo:

A. M. B. L. C. O.D. N.

Câu 4: Cho: 1eV = 1,6.10-19J ; h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s . Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng E = - 13,60eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng

A. 0,0974 μm.B. 0,4340 μm. C. 0,4860 μm. D. 0,6563 μm.

Câu 5 : Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là

A. 47,7.10-11m. B. 84,8.10-11m. C. 21,2.10-11m. D. 132,5.10-11m.

HD: Quỹ đạo dừng N ứng với n = 4 => r = n2r0 = 16.5,3.10-11 = 8,48.10-10m.= 84,8.10-11m.

Câu 6: Cho bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất 0,53.10-10 m. Bán kính quỹ đạo Bo thứ năm là:

A. 2,65. 10-10 m B. 0,106. 10-10 m C. 10,25. 10-10 m D. 13,25. 10-10 m

Câu 7 : Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19C. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trang thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số

A. 2,571.1013 Hz.B. 4,572.1014Hz.C. 3,879.1014Hz.D. 6,542.1012Hz.

Câu 8: Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng -0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng -13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng

A. 0,4340 mB. 0,4860 mC. 0,0974 m D. 0,6563 m

Câu 9.,Một nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng EM = -1,5eV sang trạng thái năng lượng EL = -3,4ev Bước sóng của bức xạ phát ra là:

A. 0,434m B. 0,486mC. 0,564 D. 0,654m

Câu 10. Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là 0,6560 μm. Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 0,1220 μm. Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman là

A. 0,0528 μm B. 0,1029 μm C. 0,1112 μm D. 0,1211 μm

Câu 11. Cho bước sóng của 4 vạch quang phổ nguyên tử Hyđro trong dãy Banme là vạch đỏ

, vạch lam

, vạch chàm

, và vạch tím

. Hãy tìm bước sóng của 3 vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Pasen ở vùng hồng ngoại:

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Trong quang phổ vạch của hiđrô bước sóng dài nhất trong dãy Laiman bằng 1215A0 , bước sóng ngắn nhất trongdãy Ban-me bằng 3650A0 .Tìm năng lượng ion hoá nguyên tử hiđro khi electron ở trên quỹ đạo có năng lương thấp nhất là : ( cho h= 6,625.10-34Js ; c= 3.108m/s ; 1A0=10-10 m)

A. 13,6(ev). B. -13,6(ev) C. 13,1(ev) D. -13,1(ev)

Câu 13. Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là 0,6560m. Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 0,1220m. Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman là

A. 0,0528m; B. 0,1029m; C. 0,1112m; D. 0,1211m

Câu 14. Hai vạch quang phổ có bước sóng dài nhất của dãy Laiman có bước sóng lần lượt là 1 = 0,1216m và 2 = 0,1026m. Bước sóng dài nhất của vạch quang phổ của dãy Banme là

A. 0,5875m; B. 0,6566m; C. 0,6873m; D. 0,7260m

Câu 15. Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là o = 122nm, của vạch H trong dãy Banme là = 656nm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman là

A. 10,287nm. B. 102,87nm.C. 20,567nm. D. 205,67nm.

Câu 16. Bước sóng của hai vạch H và H trong dãy Banme là 1 = 656nm và 2 = 486nm. Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Pasen.

A. 1,8754m. B. 0,18754m. C. 18,754m. D. 187,54m.

Câu 17. Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 1 = 0,1216m và vạch ứng với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng 2 = 0,1026m. Hãy tính bước sóng dài nhất 3 trong dãy Banme.

A. 6,566m. B. 65,66m. C. 0,6566m. D. 0,0656m.

Câu 18. Trong quang phổ vạch của hiđrô cho biết vạch màu đỏ và màu tím có bước sóng là H = 0,6563m và H = 0,4102m . Bức sóng ngắn nhất trong dãy Pasen là :

A. 1,0939m B. 0,1094 m C. 0,7654 m D. 0,9734 m

Câu 19. Biết mức năng lượng ứng với quĩ đạo dừng n trong nguyên tử hiđrô : En = -13,6/n2 (eV); n = 1,2,3, ... Electron trong nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản được kích thích chuyển lên trạng thái có bán kính quĩ đạo tăng lên 9 lần. Khi chuyển dời về mức cơ bản thì nguyên tử phát ra bức xạ có năng lượng lớn nhất là

A. 13,6 eV. B. 12,1 eV C. 10,2 eV D. 4,5 eV

Câu 20. Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là E1 = - 13,6 eV; E2 = - 3,4 eV; E3 = - 1,5 eV; E4 = - 0,85 eV. Nguyên tử ở trạng thái cơ bản có khả năng hấp thụ các phôtôn có năng lượng nào dưới đây để nhảy lên một trong các mức trên:

A. 12,2 eV B. 3,4 eVC. 10,2 eV D. 1,9 eV

Câu 21. Trong nguyên tử hiđrô mức năng lượng ứng với quỹ đạo dừng thứ n được cho bởi: En = -

. Năng lượng ứng với vạch phổ

là:

A. 2,55 eV B. 13,6 eV C. 3,4 eV D. 1,9 eV

Câu 22: Các mức năng lượng của nguyên tử H ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức En= -

eV, với n là số nguyên n= 1,2,3,4 ... ứng với các mức K,L,M,N. Tính tần số của bức xạ có bước sóng dài nhất ở dãy Banme

A 2,315.1015 Hz B. 2,613.1015 Hz C 2,463.1015 Hz D. 2, 919.1015 Hz

Câu 23. Cho h = 6,625.10-34J.s ; c = 3.108 m/s. Mức năng lượng của các quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô lần lượt từ trong ra ngoài là – 13,6 eV; - 3,4 eV; - 1,5 eV … với: En =

; n = 1, 2, 3 …

Khi electron chuyển từ mức năng lượng ứng với n = 3 về n = 1 thì sẽ phát ra bức xạ có tần số:

A. 2,9.1014 Hz B. 2,9.1015 HzC. 2,9.1016 Hz D. 2,9.1017 Hz

Câu 24. Năng lượng của quỹ đạo dừng thứ n trong nguyên tử hiđro được tính bởi hệ thức:

(n là số nguyên). Tính 2 bước sóng giới hạn của dãy quang phổ Banme (do electron chuyển từ quỹ đạo có mức cao hơn về mức n = 2)

A.

B.

C.

D.

Câu 25: Cho biết năng lượng cần thiết tối thiểu để bứt điện tử ra khỏi nguyên tử Hyđrô từ trạng thái cơ bản là 13,6 eV. Tính bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ trong dãy Pasen. Biết khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K, nguyên tử Hyđrô phát ra một phôtôn có bước sóng 0,1026m .

A. Không xác định được. B. min = 0,8321 m . C. min = 0,1321 m . D. min = 0,4832 m

Câu 26. Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là 0,6560m. Bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 0,1220m. Bước sóng dài thứ hai của dãy Laiman là

A. 0,0528m B. 0,1029m C. 0,1112m D. 0,1211m

Câu 27. Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman là 1220 nm, bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Banme là 0,656m và 0,4860m. Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Laiman là

A. 0,0224mB. 0,4324mC. 0,0975m D. 0,3672m

Câu 28: Khi chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử Hyđrô phát ra một phôtôn có bước sóng 0,6563 m . Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử Hyđrô phát ra một phôtôn có bước sóng 0,4861 m. Khi chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M, nguyên tử Hyđrô phát ra một phôtôn có bước sóng .

A/ 1,1424 m B/ 0,1702m C/ 1,8744m D/ 0,2793 m

* Sử dụng dữ kiện sau:Trong nguyên tử hiđrô, giá trị cá mức năng nượng ứng với các quỹ đạo K, L, M, N, O lần lượt là -13,6 eV; -3,4 eV; -1,51 eV; -0,85 eV; -0,54 eV. Trả lời câu 29; 30:

Câu 29: nguyên tử có mức năng lượng nào trong các mức dưới đây? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A. E = -2,42.10-20JB. E = -2,42.10-19J C. E = -2,40.10-19J D. E = 2,42.10-19J

Câu 30: nguyên tử hiđrô có thể phát ra một bức xạ có bước sóng trong chân không nào trong các bước sóng dưới đây? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A.

= 102,7

B.

= 102,7 pm C.

= 102,7 nm D.

= 102,7 m.

Câu 31: Cho 3 vạch có bước sóng dài nhất trong 3 dãy quang phổ của nguyên tử Hiđrô là : 1L ( Laiman ) ; 1B (Banme) ; 1P ( Pasen ). Công thức tính bước sóng 3L là:

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Câu 32: Cho biết bước sóng dài nhất của dãy Laiman , Banme và pasen trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hyđrô lần lượt là 1 ,2,3 . Có thể tìm được bao nhiêu bước sóng của các bức xạ khác.

A/ 2 B/ 3. C/ 4 D/5

Câu 33. Một electron có động năng 12,4 eV đến va chạm với nguyên tử hiđrô đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va chạm nguyên tử hiđrô vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên. Động năng của electron còn lại là:

A. 10,2 eV B. 2,2 eV C. 1,2 eV D. Một giá trị khác.

Câu 34. Theo thuyết Bo ,bán kính quỹ đạo thứ nhất của electron trong nguyên tử hidro là

= 5,3.1011m, cho hằng số điện k= 9.109

. Hãy xác định vận tốc góc của electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân trên quỹ đạo này.

A. 6,8.1016rad/s B. 2,4.1016rad/s C. 4,6.1016rad/s D. 4,1.1016rad/s

Câu 35: nguyên tử hiđrô gồm một hạt nhân và một êlectrôn quay xung quanh nó. Lực tương tác giữa êlectrôn và hạt nhân là lực tương tác điện (lực Culông). Vận tốc của êlectrôn khi nó chuyển động trên quỹ đạo có bán kính r0 = 5,3.10-11m (quỹ đạo K) số vòng quay của êlectrôn trong một đơn vị thời gian có thể nhận những giá trị đúng nào sau đây?

Cho: Hằng số điện k = 9.109

; e = 1,6.10-19C; me = 9,1.10-31 kg; = 6,625.10-34Js.

A. V = 2,2.106 m/s; f = 6,6.1015 vòng/giây B. V = 2,2.104 m/s; f = 6,6.1018 vòng/giây

C. V = 2,2.106 km/s; f = 6,6.1015 vòng/giây D. Các giá trị khác.

Câu 36: Khi electron ở quĩ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử Hydro được tính theo công thức

eV (n = 1, 2, 3, ...). Khi electron trong nguyên tử Hydro chuyển từ quĩ đạo dừng thứ n = 3 sang quĩ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử Hydro phát ra photon ứng với bức xạ có bước sóng bằng:

A. 0,4350 m B. 0,4861 m C. 0,6576 m D. 0,4102 m

Câu 37: Bước sóng ứng với bốn vạch quang phổ Hyđro là vạch tím:

; vạch chàm:

; vạch lam:

; vạch đỏ:

. Bốn vạch này ứng với sự chuyển của êlectron trong nguyên tử Hyđro từ các quỹ đạo M, N, O và P về quỹ đạo L. Hỏi vạch lam ứng với sự chuyển nào ?

A. Sự chuyển

B. Sự chuyển

C. Sự chuyển

D. Sự chuyển

Câu 38: Tần số lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất của dãy Laiman là:

A.

B.

C.

D.

Câu 39: Tần số lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất của dãy Banme là:

A.

B.

C.

D.

Câu 40. Tần số lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất của dãy Pasen là:

A.

B.

C.

D.

TIA RƠN-GHEN (TIA X)

Bài 1: Một ống phát tia X có hiệu điện thế U=2.104 V. Bỏ qua động năng ban đầu của e lúc ra khỏi catốt. Trả lời các câu hỏi sau đây.

Câu 1: Vận tốc của e khi chạm tới ca tốt là bao nhiêu?

A: 0,838.108m/ s ; B:0,838.106m/s ; C:0,638.108m/s ; D:0,740.108m/s .

Câu 2: Tính bước sóng cực tiểu của chùm tia X phát ra

A: 6,02.10-11 m ; B:6,21.10-11m; C:5,12.10-12m; D:4,21.10-12m.

Câu 3:Động năng của e khi dập vào đối ca tốt là bao nhiêu?

A:4,2.10-15J; B:3,8.10-15J; C:3,8.10-16J; D:3,2.10-15J.

Bài 2: Trong chùm tia Rơn-ghen phát ra từ một ống Rơn-ghen, người ta thấy những tia có tần số lớn nhất bằng fmax =5.108 (Hz).

a). Tính hiệu điện thế giữa hai cực của ống và động năng cực đại của electron đập vào đôi catôt.

b). Trong 2 giây người ta tính được có 1018 electron đập vào đối catôt.Tính cường độ dòng điện qua ống.

c). Đôi catôt được làm nguội bằng dòng nước chảy luôn bên trong. Nhiệt độ ở lối ra cao hơn lối vào là 100C. Tính lưu lượng theo đơn vị m3/s của dòng nước đó. Xem gần đúng 100% động năng của chùm electron đều chuyển thành nhiệt độ làm nóng đôi catôt. Cho: nhiệt dung riêng và khối lượng riêng của nước là c = 4186 (J/kgK), D = 103 (kg/m3) ; khối lượng riêng và điện tích của electron là m = 9,1.10-31(kg), e = 1,6.10-19 (C); hằng số Plank h = 6,625.10-34 (J.s).

ĐS: a).WđMax= 3,3125.10-15 (J).U = 20,7 (kV).b).I = 0,008 (A) = 8 (mA). c). Lưu lượng: L =

.

TỔNG HỢP PHẦN LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Câu 1 . Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35

.Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ chiếu vào tấm kẽm có bước sóng là :

A. 0,1

B. 0,2

C. 0,3

D. 0,4

Câu 2 . Electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu ánh sáng nếu :

A.Cường độ của chùm sáng rất lớn. B. Bước sóng của ánh sáng lớn.

C.Tần số ánh sáng nhỏ. D. Bước sóng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn xác định.

Câu 3 . Chọn câu đúng :

A. Hiện tượng giao thoa dễ quan sát đối với ánh sáng có bước sóng ngắn .

B. Hiện tượng quang điện chứng tỏ tính chất sóng của ánh sáng .

C. Những sóng điện từ có tần số càng lớn thì tính chất sóng thể hiện càng rõ .

D. Sóng điện từ có bước sóng lớn thì năng lượng phô-tôn nhỏ

Câu 4 . Trong các ánh sáng đơn sắc sau đây. Ánh sáng nào có khả năng gây ra hiện tượng quang điện mạnh nhất :

A. Ánh sáng tím B. Ánh sáng lam.C. Ánh sáng đỏ .D. Ánh sáng lục .

Câu 5 . Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại , hiện tượng quang điện xảy ra nếu :

A. sóng điện từ có nhiệt độ đủ caoB. sóng điện từ có bước sóng thích hợp

C. sóng điện từ có cường độ đủ lớnD. sóng điện từ phải là ánh sáng nhìn thấy được

Câu 6. Công thức liên hệ giữa giới hạn quang điện

0, công thoát A, hằng số Planck h và vận tốc ánh sáng c là :

A.

0 =

B.

0 =

C.

0 =

D.

0 =

Câu 7 . Phát biểu nào dưới đây về lưỡng tính sóng hạt là sai ?

A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng thể hiện tính chất sóng.

B. Hiện tượng quang điện ánh sáng thể hiện tính chất hạt.

C. Sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất sóng.

D. Các sóng điện từ có bước sóng càng dài thì tính chất sóng càng thể hiện rõ hơn tính chất hạt.

Câu 8 . Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là :

A. Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện

B. Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó để gây ra được hiện tượng quang điện

C. Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó

D. Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi kim loại đó

Câu 9 . Phát biểu nào sau đây là không đúng theo thuyết lượng tử ánh sáng ?

A. Chùm ánh sáng là một chùm hạt, mỗi hạt được gọi là một photon mang năng lượng.

B. Cường độ chùm ánh sáng tỉ lệ thuận với số photon trong chùm.

C. Khi ánh sáng truyền đi các photon không đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách đến nguồn sáng.

D. Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với tốc độ bằng nhau.

Câu 10 . Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện ?

A. Electron bức ra khỏi kim loại bị nung nóng

B. Electron bật ra khỏi kim loại khi ion đập vào

C. Electron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có hiệu điện thế lớn

D. Electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại

Câu 11. Hãy chọn câu đúng nhất. Chiếu chùm bức xạ có bước sóng vào kim loại có giới hạn quang điện 0. Hiện tượng quang điện xảy ra khi :

A. > 0. B. < 0. C. = 0. D. Cả câu B và C.

Câu 12 . Chọn câu đúng. Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì :

A. Tấm kẽm mất dần điện tích dương. B. Tấm kẽm mất dần điện tích âm.

C. Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện. D. Điện tích âm của tấm kẽm không đổi.

Câu 13. Để gây được hiệu ứng quang điện, bức xạ rọi vào kim loại được thoả mãn điều kiện nào sau đây ?

A. Tần số lớn hơn giới hạn quang điện. B. Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện.

C. Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện. D. Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện.

Câu 14 . Giới hạn quang điện tuỳ thuộc vào

A. bản chất của kim loại.

B. điện áp giữa anôt cà catôt của tế bào quang điện.

C. bước sóng của ánh sáng chiếu vào catôt.

D. điện trường giữa anôt cà catôt.

Câu 15 . Chọn câu đúng. Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng :

A. của mọi phôtôn đều bằng nhau. B. của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng.

C. giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng. D. của phôton không phụ thuộc vào bước sóng.

Câu 16 . Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng , bức xạ tử ngoại

và bức xạ hồng ngoại thì

A. ε3 > ε1 > ε2 B. ε2 > ε1 > ε3 C. ε1 > ε2 > ε3 D. ε2 > ε3 > ε1

Câu 17 . Gọi bước sóng λo là giới hạn quang điện của một kim loại, λ là bước sóng ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại đó, để hiện tượng quang điện xảy ra thì

A. chỉ cần điều kiện λ > λo.

B. phải có cả hai điều kiện: λ = λo và cường độ ánh sáng kích thích phải lớn.

C. phải có cả hai điều kiện: λ > λo và cường độ ánh sáng kích thích phải lớn.

D. chỉ cần điều kiện λ ≤ λo.

Câu 18 . Kim loại Kali (K) có giới hạn quang điện là 0,55 μm. Hiện tượng quang điện không xảy ra khi chiếu vào kim loại đó bức xạ nằm trong vùng

A. ánh sáng màu tím. B. ánh sáng màu lam. C. hồng ngoại. D. tử ngoại.

Câu 19 . Nếu quan niệm ánh sáng chỉ có tính chất sóng thì không thể giải thích được hiện tượng nào

dưới đây ?

A. Khúc xạ ánh sáng. B. Giao thoa ánh sáng.

C. Quang điện. D. Phản xạ ánh sáng.

Câu 20 . Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75 m và 2 = 0,25 m vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0 = 0,35 m. Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện ?

A. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trênB. Chỉ có bức xạ 2

C. Chỉ có bức xạ 1D. Cả hai bức xạ

Câu 21 . Trong thí nghiệm Hécxơ, nếu chiếu ánh sáng tím vào lá nhôm tích điện âm thì

A. điện tích âm của lá nhôm mất điB. tấm nhôm sẽ trung hòa về điện

C. điện tích của tấm nhôm không thay đổi D. tấm nhôm tích điện dương

Câu 22 . Chiếu bức xạ có tần số f đến một tấm kim loại .Ta kí hiệu

,o là bước sóng giới hạn của kim loại .Hiện tượng quang điện xảy ra khi

A. f

fo B. f < fo C. f

0 D. f

fo

Câu 23 . Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có êlectrôn bị bật ra .Tấm vật liệu đó chắc chắn phải là :

A. kim loạiB. kim loại kiềm C. chất cách điện D. chất hữu cơ

Câu 24 . Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc vào một tấm kẽm .Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng :

A. 0,1m B. 0,2mC. 0,3mD. 0,4m

Câu 25 . Khi chiếu vào kim loại một chùm ánh sáng mà không thấy các e- thoát ra vì

A. chùm ánh sáng có cường độ quá nhỏ.B. công thoát e nhỏ hơn năng lượng phôtôn.

C. bước sóng ánh sáng lớn hơn giới hạn quang điện.D. kim loại hấp thụ quá ít ánh sáng đó.

Bài tập :

Câu 26 (. Một bức xạ điện từ có bước sóng = 0,2.10-6m. Tính lượng tử của bức xạ đó.

A. = 99,375.10-20J B. = 99,375.10-19J

C. = 9,9375.10-20J D. = 9,9375.10-19J

Câu 27 . Năng lượng của phôtôn là 2,8.10-19J. Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34J.s ; vận tốc của ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s. Bước sóng của ánh sáng này là :

A. 0,45

mB. 0,58

mC. 0,66

mD. 0,71

m

Câu 28 . Một ống phát ra tia Rơghen , phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5.10-10m .Tính năng

lượng của photôn tương ứng :

A. 3975.10-19JB. 3,975.10-19JC. 9375.10-19JD. 9,375.10-19J

Câu 29 . Năng lượng photôn của một bức xạ là 3,3.10-19J .Cho h = 6,6.10-34Js .Tần số của bức xạ bằng

A. 5.1016Hz B. 6.1016Hz C. 5.1014Hz D. 6.1014Hz

Câu 30 . Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js và tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s. Bức xạ màu vàng của natri có bước sóng = 0,59m. Năng lượng của phôtôn tương ứng có giá trị

A. 2,0eV B. 2,1eV C. 2,2eV D. 2.3eV

Câu 31 . Một kim loại có công thoát là 2,5eV. Tính giới hạn quang điện của kim loại đó :

A. 0,496

m B. 0,64

m C. 0,32

m D. 0,22

m

Câu 32 . Biết giới hạn quang điện của kim loại là 0,36μm ; cho h = 6,625.10-34J.s ; c = 3.108m/s. Tính công thoát electron :

A. 0,552.10-19JB. 5,52.10-19J C. 55,2.10-19JD. Đáp án khác

Câu 33 . Giới hạn quang điện của natri là 0,5

. Công thoát của kẽm lớn hơn của natri 1,4 lần. Giới hạn quang điện của kẽm :

A. 0,7

B. 0,36

C. 0,9

D. 0,36 .10 -6

Câu 34 . Công thoát electrôn ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là :

A. 0,66.10-19

m B. 0,33

m C. 0,22

m D. 0,66

m

Câu 35 . Biết công cần thiết để bứt electrôn ra khỏi tế bào quang điện là A = 4,14eV. Hỏi giới hạn quang điện của tế bào ?

A. 0 = 0,3m B. 0 = 0,4m C. 0 = 0,5m D. 0 = 0,6m

Câu 36 . Kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát A= 3,45eV. Khi chiếu vào 4 bức xạ điện từ có 1= 0,25 µm, 2= 0,4 µm, 3= 0,56 µm, 4= 0,2 µm thì bức xạ nào xảy ra hiện tượng quang điện

A. 3, 2B. 1, 4 C. 1, 2, 4D. cả 4 bức xạ trên

Câu 37 . Giới hạn quang điện của Cs là 6600A0. Cho hằng số Planck h = 6,625.10-34Js , vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của Cs là bao nhiêu ?

A. 1,88 eV B. 1,52 eVC. 2,14 eVD. 3,74 eV

Câu 38 . Một kim loại làm catốt của tế bào quang điện có công thoát là A = 3,5eV. Chiếu vào catôt bức xạ có bước sóng nào sau đây thì gây ra hiện tượng quang điện. Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s

A.

= 3,35

B.

= 0,355.10- 7m C.

= 35,5

D.

= 0,355

Câu 39. Trong hiện tượng quang điện, biết công thoát của các electrôn quang điện của kim loại là A = 2eV. Cho h = 6,625.10-34Js , c = 3.108m/s. Bước sóng giới hạn của kim loại có giá trị nào sau đây ?

A. 0,621m B. 0,525mC. 0,675mD. 0,585m

Câu 40 . Công thoát của natri là 3,97.10-19J , giới hạn quang điện của natri là :

A.

B.

C.

m D. 3,87.10-19 m

Câu 41. Kim loại dùng làm catôt có giới hạn quang điện là

. Cho h = 6,625.10-34J.s, 1eV = 1,6.10-19J; c = 3.108 m/s. Công thoát electron khỏi catôt của tế bào quang điện thoả mãn giá trị nào sau đây ?

A. 66,15.10-18J B. 66,25.10-20J C. 44,20.10-18J D. 44,20.10-20J

Câu 42. Công thoát electrôn của một kim loại là 2,36eV. Cho h = 6,625.10 -34Js ; c = 3.108m/s ;

1eV = 1,6.10 -19J . Giới hạn quang điện của kim loại trên là :

A. 0,53 mB. 8,42 .10– 26m C. 2,93 mD. 1,24 m

Câu 43. Công thoát electrôn ra khỏi một kim loại là A = 1,88eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là :

A. 0,33m. B. 0,22m. C. 0,45m. D. 0,66m.

Câu 44 . Công thoát electrôn của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 4,5eV. Chiếu vào catôt lần lượt các bức xạ có bước sóng

1 = 0,16

m ,

2 = 0,20

m ,

3 = 0,25

m ,

4 = 0,30

m ,

5 = 0,36

m ,

6 = 0,40

m.Các bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là :

A.

1 ,

2 B.

1 ,

2 ,

3 C.

2 ,

3 ,

4 D.

3 ,

4 ,

5

Câu 45 . Bước sóng dài nhất để bứt được electrôn ra khỏi 2 kim loại a và b lần lượt là 3nm và 4,5nm. Công thoát tương ứng là A1 và A2 sẽ là :

A. A2 = 2 A1.B. A1 = 1,5 A2 C. A2 = 1,5 A1.D. A1 = 2A2

Câu 46 . Công thoát của electrôn ra khỏi kim loại là 2eV thì giới hạn quang điện của kim loại này là :

A. 6,21 m B. 62,1 m C. 0,621 m D. 621 m

Câu 47 . Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3m .Biết h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s .Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại đó là

A. 6,625.10-19J B. 6,625.10-25J C. 6,625.10-49JD. 5,9625.10-32J

Câu 48 . Biết giới hạn quang điện của một kim loại là

. Tính công thoát electrôn. Cho

h =

Js ; c =

m/s :

A.

JB.

JC.

JD.

J

Câu 49 . Catod của một tế bào quang điện có công thoát A = 3,5eV. Cho h =

Js ;

m =

kg ; e =

C .Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod .

A.

B.

C.

D.

Câu 50 . Công thoát của kim loại làm catod là A = 2,25eV. Cho h =

Js ; c =

m/s ; m =

kg ; e =

C .Tính giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catod .

A.

mB.

mC.

mD.

m

Câu 51 . Công thoát của electrôn khỏi đồng là 4,47eV. Cho h =

Js ; c =

m/s ;

me =

kg ; e =

C .Tính giới hạn quang điện của đồng .

A.

B.

C.

D.

Câu 52 . Cho biết công thoát của electron ra khỏi bề mặt của natri là 3,975.10-19J. Tính giới hạn quang điện của natri:

A. 5.10-6m B. 0,4

m C. 500nm D. 40.10-6

m

Câu 53 . Giới hạn quang điện của kẽm là 0,35

. Công thoát của electron khỏi kẽm là :

A. 33,5eV. B. 0,35eV. C. 0,36eV. D. 3,55eV.

Câu 54 . Vônfram có giới hạn quang điện là 0 = 0,275.10-6m. Công thoát êlectron ra khỏi Vônfram là :

A. 6.10-19JB. 5,5.10-20JC. 7,2.10-19JD. 8,2.10-20J

Câu 55 . Cho biết giới hạn quang điện của xesi là 6600

. Tính công thoát của electron ra khỏi bề mặt của xesi :

A. 3.10-19 JB. 26.10-20 JC. 2,5.10-19 JD. 13.10-20 J

Câu 56 . Trong một ống Cu-lít-giơ người ta tạo ra một hiệu điện thế không đổi giữa hai cực. Trong một

phút người ta đếm được 6.1018 điện tử đập vào anốt. Tính cường độ dòng điện qua ống Cu-lít-giơ

A. 16mA B. 1,6AC. 1,6mAD. 16A

Câu 57 . Một ống phát ra tia Rơghen .Khi ống hoạt động thì dòng điện qua ống là I = 2mA. Tính số

điện tử đập vào đối âm cực trong mỗi giây :

A. 125.1013B. 125.1014 C. 215.1014 D. 215.1013

Câu 58 . Một ống phát ra tia Rơghen .Cường độ dòng điện qua ống là 16A .Điện tích electrôn | e | = 1,6.10-19C .

Số electrôn đập vào đối âm cực trong mỗi giây :

A. 1013 B. 1015 C. 1014 D. 1016

Câu 59 . Một đèn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6m .Công suất bức xạ của đèn là 10W .Cho

h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s .Số photôn mà đèn phát ra trong 1s bằng :

A. 0,3.1019 B. 0,4.1019 C. 3.1019 D. 4.1019

Câu 60 . Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, cường độ dòng quang điện bão hoà đo được là 16

. Số electrôn đến anốt trong 1 giờ là:

A. 3,6.1017

B.

10

14

C.

10

13

D.

3,6

23

Câu 61. Một ống Rơn-ghen phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5A0. Cho điện tích electrôn là 1,6.10-19C, hằng số Planck là 6,625.10-34Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Hiệu điện thế cực đại Umax giữa anôt và catôt là bao nhiêu ?

A. 2500 VB. 2485 V C. 1600 VD. 3750 V

Câu 62 . Hiệu điện thế cực đại giữa hai cực của ống Rơn-ghen là 15kV. Giả sử electrôn bật ra từ cathode có vận tốc ban đầu bằng không thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là bao nhiêu ?

A. 75,5.10-12mB. 82,8.10-12m C. 75,5.10-10m D. 82,8.10-10m

Câu 63 . Một ống Rơn-ghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 6,21.10-11 m. Biết độ lớn điện tích êlectrôn (êlectron), tốc độ sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19 C, 3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s .Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn. Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của ống là

A. 2,00 kV. B. 20,00 kV. C. 2,15 kV. D. 21,15 kV.

Câu 64 . Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của một ống Rơn-ghen là 18,75 kV. Biết độ lớn điện tích êlectrôn (êlectron), tốc độ sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19C ; 3.108 m/s và 6,625.10-34J.s. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn. Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơnghen do ống phát ra là

A. 0,4625.10-9 m. B. 0,5625.10-10 m. C. 0,6625.10-9 m. D. 0,6625.10-10 m.

Câu 65 . Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của một ống Rơn-ghen là Umax = 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm êlectrôn (êlectron) phát ra từ catốt bằng không. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s , điện tích nguyên tố bằng 1,6.10-19C. Tần số lớn nhất của tia Rơnghen do ống này có thể phát ra là

A. 6,038.1018 Hz. B. 60,380.1015 Hz. C. 6,038.1015 Hz. D. 60,380.1018 Hz.

Câu 66 . Ống Rơn-ghen hoạt động với hiệu điện thế cực đại 50(kV). Bước sóng nhỏ nhất của tia X mà ống có thể tạo ra là:(lấy gần đúng). Cho h = 6,625.10-34J.s, c = 3.108(m/s).

A. 0,25(A0).B. 0,75(A0).C. 2(A0).D. 0,5(A0).

Câu 67 . Một ống Rơn-ghen phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là 2,65.10-11m .Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi thoát ra khỏi bề mặt catôt .Biết h = 6,625.10-34Js , c = 3.108m/s , e = 1,6.10-19C .Điện áp cực đại giữa hai cực của ống là :

A. 46875V B. 4687,5V C. 15625V D. 1562,5V

Câu 68 . Điện áp cực đại giữa anốt và catốt của một ống Rơn-ghen là Umax = 18200V .Bỏ qua động năng của êlectron khi bứt khỏi catốt .Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra .Cho h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s ; |e| = 1,6.10-19C :

A. 68pm B. 6,8pmC. 34pmD. 3,4pm

Câu 69 . Hiệu điện thế “hiệu dụng” giữa anốt và catốt của một ống Cu-lít-giơ là 10kV .Bỏ qua động năng của các êlectron khi bứt khỏi catốt .Tốc độ cực đại của các êlectron khi đập vào anốt là :

A. 70000km/sB. 50000km/s C. 60000km/sD. 80000km/s

Câu 70 . Trong một ống Rơn-ghen , biết hiệu điện thế cực đại giữa anốt và catốt là Umax = 2.106V. Hãy tính

bước sóng nhỏ nhất

của tia Rơghen do ống phát ra :

A. 0,62mmB. 0,62.10-6mC. 0,62.10-9mD. 0,62.10-12m

Câu 71 . Chùm tia Rơghen phát ra từ ống Rơn-ghen , người ta thấy có những tia có tần số lớn nhất và

bằng

.Tính hiệu điện thế cực đại giữa hai cực của ống :

A. 20,7kVB. 207kVC. 2,07kVD. 0,207Kv

HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN TRONG

Câu 72 . Chọn câu trả lời sai khi nói về hiện tượng quang điện và quang dẫn :

A. Đều có bước sóng giới hạn

B. Đều bứt được các êlectron ra khỏi khối chất

C. Bước sóng giới hạn của hiện tượng quang điện bên trong có thể thuộc vùng hồng ngoại

D. Năng lượng cần để giải phóng êlectron trong khối bán dẫn nhỏ hơn công thoát của êletron khỏi kim loại

Câu 73 . Chọn câu sai :

A. Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng.

B. Pin quang điện hoạt động dụa vào hiện tượng quang dẫn.

C. Pin quang địên và quang trở đều hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài

D. Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó.

Câu 74 . Chọn câu trả lời đúng. Quang dẫn là hiện tượng :

A. Dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng.

B. Kim loại phát xạ electron lúc được chiếu sáng.

C. Điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp.

D. Bứt quang electron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn.

Câu 75 . Chọn câu trả lời đúng :Hiện tượng bức electron ra khỏi kim loại , khi chiếu ánh sáng kích thích có bước sóng thích hợp lên kim loại được gọi là :

A. Hiện tượng bức xạB. Hiện tượng phóng xạ

C. Hiện tượng quang dẫnD. Hiện tượng quang điện

Câu 76 . Chọn câu sai khi so sánh hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong :

A. Bước sóng của photon ở hiện tượng quang điện ngoài thường nhỏ hơn ở hiện tượng quang điện trong.

B. Đều làm bức électron ra khỏi chất bị chiếu sáng.

C. Mở ra khả năng biến năng lượng ánh sáng thành điện năng.

D. Phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện hoặc giới hạn quang dẫn.

Câu 77 . Hiện tượng kim loại bị nhiễm điện dương khi được chiếu sáng thích hợp là :

A. Hiện tượng quang điện. B. Hiện tượng quang dẫn.

C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

Câu 78 . Chọn câu đúng. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng :

A. Một chất cách điện thành dẫn điện khi được chiếu sáng.

B. Giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.

C. Giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng.

D. Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.

Câu 79 . Chọn câu đúng. Pin quang điện là nguồn điện trong đó :

A. quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng.

B. năng lượng Mặt Trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

C. một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện.

D. một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện.

Câu 80 . Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.

B. Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

C. Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.

D. Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.

Câu 81. Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây ?

A. Có giá trị rất lớn B. Có giá trị rất nhỏ

C. Có giá trị không đổiD. Có giá trị thay đổi được

Câu 82. Trường hợp nào sau đây là hiện tượng quang điện trong ?

A. Chiếu tia tử ngoại vào chất bán dẫn làm tăng độ dẫn điện của chất bán dẫn này.

B. Chiếu tia X (tia Rơnghen) vào kim loại làm êlectron bật ra khỏi bề mặt kim loại đó.

C. Chiếu tia tử ngoại vào chất khí thì chất khí đó phát ra ánh sáng màu lục.

D. Chiếu tia X (tia Rơnghen) vào tấm kim loại làm cho tấm kim loại này nóng lên.

Câu 83 . Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A. giải phóng êlectron liên kết trong chất bán dẫn khi chiếu sáng thích hợp vào chất bán dẫn đó

B. bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng

C. giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng

D. giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách bắn phá iôn vào chất đó

Câu 84. Pin quang điện hoạt động dựa vào

A. hiện tượng quang điện ngoài B. hiện tượng quang điện trong

C. hiện tượng tán sắc ánh sáng D. sự phát quang của các chất

Câu 85 . Chọn câu đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn (còn gọi là hiện tượng quang điện trong) :

A. Electron trong kim loại bật ra khỏi kim loại khi được chiếu sáng thích hợp.

B. Electron trong bán dẫn bật ra khỏi bán dẫn khi được chiếu sáng thích hợp.

C. Electron ở bề mặt kim loại bật ra khỏi kim loại khi được chiếu sáng thích hợp.

D. Electron trong bán dẫn bật ra khỏi liên kết phân tử khi được chiếu sáng thích hợp.

HIỆN TƯỢNG QUANG - PHÁT QUANG

Câu 86 . Chọn câu đúng. Ánh sáng huỳnh quang là :

A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.

B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.

Câu 87. Chọn câu đúng. Ánh sáng lân quang là :

A. được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng lẫn chất khí.

B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

C. có thể tồn tại rất lâu sau khi tắt ánh sáng kích thích.

D. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

Câu 88 . Chọn câu sai :

A. Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8s).

B. Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10-6s trở lên).

C. Bước sóng ’ ánh sáng phát quang luôn nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng hấp thụ : ’<

D. Bước sóng ’ ánh sáng phát quang luôn lớn hơn bước sóng của ánh sáng hấp thụ : ’ > 

Câu 89. Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang ?

A. Tia lửa điệnB. Hồ quang C. Bóng đèn ống D. Bóng đèn pin

Câu 90 . Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây gọi là sự phát quang ?

A. Ngọn nến B. Đèn pin

B. Con đom đóm D. Ngôi sao băng

Câu 91. Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng .Hỏi khi chiếu ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang ?

A. Đỏ sẩm B. Đỏ tươi C. Vàng D. Tím

Câu 92 . Trong trường hợp nào dưới đây có sự quang – phát quang ?

A. Ta nhìn thấy màu xanh của một biển quảng cáo lúc ban ngày

B. Ta nhìn thấy ánh sáng lục phát ra từ đầu các cọc tiêu trên đường núi khi có ánh sáng đèn ô-tô chiếu vào

C. Ta nhìn thấy ánh sáng của một ngọn đèn đường

D. Ta nhìn thấy ánh sáng đỏ của một tấm kính đỏ

Câu 93 . Ánh sáng phát quang của một chất có bước sóng 0,5m .Hỏi nếu chiếu vào chất đó ánh sáng có bước sóng nào dưới đây thì nó sẽ không phát quang ?

A. 0,3mB. 0,4mC. 0,5mD. 0,6m

Câu 94 . Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng nào dưới đây ?

A. Ánh sáng đỏ B. Ánh sáng lục C. Ánh sáng lam D. Ánh sáng chàm

Câu 95 . Một chất có khả năng phát quang ánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu lục. Nếu dùng tia tử ngoại để kích thích sự phát quang của chất đó thì ánh sáng phát quang có thể có màu nào ?

A. Màu đỏ B. Màu vàng C. Màu lục D. Màu lam

Câu 96 . Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang ?

A. Bóng đèn xe máy B. Hòn than hồng

C. Đèn LED D. Ngôi sao băng

Câu 97 . Trong hiện tượng quang – phát quang , sự hấp thụ hoàn toàn một phô-tôn sẽ đưa đến :

A. Sự giải phóng một electron tự do B. Sự giải phóng một electron liên kết

C. Sự giải phóng một cặp electron và lỗ trốngD. Sự phát ra một phô-tôn khác

MẪU NGUYÊN TỬ BO

Câu 98 . Một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, hấp thụ một phôtôn có năng lượng εo và chuyển lên trạng thái dừng ứng với quỹ đạo N của êlectron. Từ trạng thái này, nguyên tử chuyển về các trạng thái dừng có mức năng lượng thấp hơn thì có thể phát ra phôtôn có năng lượng lớn nhất là

A. 3εo. B. 2εo. C. 4εo. D. εo.

Câu 99 . Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về mẫu nguyên tử Bo ?

A. Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ.

B. Trong trạng thái dừng , nguyên tử có bức xạ.

C. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng

Em (Em<En) thì nguyên tử phát ra một phôtôn có năng lượng đúng bằng (En-Em).

D. Nguyên tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác định , gọi là các trạng thái dừng.

Câu 100. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Bo ?

A. Nguyên tử bức xạ khi chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.

B. Trong các trạng thái dừng , động năng của êlectron trong nguyên tử bằng không.

C. Khi ở trạng thái cơ bản , nguyên tử có năng lượng cao nhất.

D. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì bán kính quỹ đạo của êlectron càng lớn.

Câu 101 . Đối với nguyên tử hiđrô , biểu thức nào dưới đây chỉ ra bán kính r của quỹ đạo dừng ( thứ n ) của nó : ( n là lượng tử số , ro là bán kính của Bo )

A. r = nro B. r = n2ro C. r2 = n2ro D.

Câu 102 . Chọn câu sai về hai tiên đề của Bo :

A. Nguyên tử phát ra một photon khi chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng thấp Em sang trạng thái dừng có mức năng lượng cao hơn En

B. Trạng thái dừng có mức năng lượng càng thấp thì càng bền vững

C. Trạng thái dừng là trạng thái có năng lượng xác định mà nguyên tử tồn tại mà không bức xạ

D. Năng lượng của photon hấp thụ hay phát ra bằng đúng với hiệu hai mức năng lượng mà nguyên tử dịch chuyển:

= En – Em( Với En > Em )

Câu103 . Trạng thái dừng là

A. trạng thái electron không chuyển động quanh hạt nhân B. trạng thái hạt nhân không dao động

C. trạng thái đứng yên của nguyên tử D. trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử

Câu 104 . Câu nào dưới đây nói lên nội dung chính xác của khái niệm quỹ đạo dừng ?

A. Quỹ đạo có bán kính tỉ lệ với bình phương của các nguyên tố liên tiếp

B. Bán kính quỹ đạo có thể tính toán được một cách chính xác

C. Quỹ đạo mà electron bắt buộc phải chuyển động trên đó

D. Quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái dừng

Câu 105 . Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Laiman của quang phổ hiđrô là

.

Tính tần số của bức xạ trên

A. 0,2459.1014HzB. 2,459.1014HzC. 24,59.1014HzD. 245,9.1014Hz

Câu 106 . Trong nguyên tử hyđrô, xét các mức năng lượng từ K đến P có bao nhiêu khả năng kích thích để êlêctrôn tăng bán kính quỹ đạo lên 4 lần ?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 107 . Trong nguyên tử hiđrô, êlectrôn từ quỹ đạo L chuyển về quỹ đạo K có năng lượng EK = –13,6eV. Bước sóng bức xạ phát ra bằng là =0,1218m. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng :

A. 3,2eV B. –3,4eV С. –4,1eV D. –5,6eV

Câu 108 . Năng lượng ion hóa nguyên tử Hyđrô là 13,6eV. Bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử có thể bức ra là :

A. 0,122µm B. 0,0913µm C. 0,0656µmD. 0,5672µm

Câu 109 . Chùm nguyên tử H đang ở trạng thái cơ bản, bị kích thích phát sáng thì chúng có thể phát ra tối đa 3 vạch quang phổ. Khi bị kích thích electron trong nguyên tử H đã chuyển sang quỹ đạo :

A. M B. L C. OD. N

Câu 110 . Cho: 1eV = 1,6.10-19J ; h = 6,625.10-34Js ; c = 3.108m/s . Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng E = - 13,60eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng

A. 0,0974 μm. B. 0,4340 μm. C. 0,4860 μm. D. 0,6563 μm.

Câu 111 . Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là ro = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng N là

A. 47,7.10-11m. B. 84,8.10-11m. C. 21,2.10-11m. D. 132,5.10-11m.

Câu 112. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s và độ lớn của điện tích nguyên tố là 1,6.10-19C. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -1,514 eV sang trang thái dừng có năng lượng -3,407 eV thì nguyên tử phát ra bức xạ có tần số

A. 2,571.1013 Hz.B. 4,572.1014Hz.C. 3,879.1014Hz.D. 6,542.1012Hz.

Câu 113 . Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quĩ đạo dừng có năng lượng -0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng -13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng

A. 0,4340 mB. 0,4860 mC. 0,0974 m D. 0,6563 m

Câu 114 . Hãy xác định trạng thái kích thích cao nhất của các nguyên tử hiđrô trong trường hợp người ta

chỉ thu được 6 vạch quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô :

A. Trạng thái LB. Trạng thái MC. Trạng thái N *D. Trạng thái O

Câu 115 . Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng

eV sang trạng trái dừng có năng lượng

eV. Biết vận tốc ánh sáng trong chân không là

m/s và hằng số Plăng bằng

J.s. Tần số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là :

A.

Hz B.

Hz C.

Hz D.

Hz

Câu 116 . Cho biết bước sóng

của các vạch phổ trong dãy Balmer được tạo bởi:

với R là hằng số Riberg. Bức xạ của vạch quang phổ trong dãy Balmer có năng lượng lớn nhất ứng với:

A. n = 1 B. n = 2 C. n = 3 D. n =

Câu 117 . Chọn câu trả lời đúng. Nguyên tử hiđrô ở trạng thái có năng lượng En ( n > 1) sẽ có khả năng phát ra:

A. Tối đa n vạch phổB. Tối đa n – 1 vạch phổ.

C. Tối đa n(n – 1) vạch phổ.D. Tối đa

vạch phổ.

Câu 118 . Chọn mệnh đề đúng khi nói về quang phổ vạch của nguyên tử H

A.Bức xạ có bước sóng dài nhất ở dãy Banme ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo M về quỹ đạo L.

B.Bức xạ có bước sóng dài nhất ở dãy Lyman ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo P về quỹ đạo K

C.Bức xạ có bước sóng ngắn nhất ở dãy Lyman ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo L về quỹ đạo K

D.Bức xạ có bước sóng ngắn nhất ở dãy Pasen ứng với sự di chuyển của e từ quỹ đạo N về quỹ đạo M

Câu 119 . Nguyên tử H bị kích thích do chiếu xạ và e của nguyên tử đã chuyển từ quỹ đạo K lên quỹ đạo M. Sau khi ngừng chiếu xạ nguyên tử H phát xạ thứ cấp, phổ này gồm:

A.Hai vạch của dãy Ly man C. 1 vạch dãy Laiman và 1 vạch dãy Bamme

B. Hai vạch của dãy Ban me D. 1 vạch dãy Banme và 2 vạch dãy Lyman

Câu 120 . Nguyên tử hiđro được kích thích, khi chuyển các êlectron từ quỹ đạo dừng thứ 4 về quỹ đạo dừng thứ 2 thì bức xạ các phôtôn có năng lượng Ep = 4,04.10-19 (J). Xác định bước sóng của vạch quang phổ này. Cho c = 3.108 (m/s) ; h = 6,625.10-34 (J.s).

A. 0,531 μm , B. 0,505 μm , C. 0,492 μm, D. 0,453 μm .

Câu 121. Đê bứt một êlectron ra khỏi nguyên tử ôxi cần thực hiện một công A = 14 (eV). Tìm tần số của bức xạ có thể tạo nên sự ôxi hoá này. Cho h = 6,625.10-34 (J.s).

A. 3,38.1015 Hz , B. 3,14.1015 Hz , C. 2,84.1015 Hz , D. 2,83.10-15 Hz .

V. SƠ LƯỢC VỀ LAZE

Câu 122 . Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?

A. Độ đơn sắc cao B. Độ định hướng caoC. Cường độ lớn D. Công suất lớn

Câu 123 : Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang năng ?

A. Điện năng B. Cơ năng C. Nhiệt năng D. Quang năng

Câu 124 . Chùm sáng do laze rubi phát ra có màu

A. trắng B. xanh C. đỏ D. vàng

Câu 125 . Bút laze mà ta thường dùng để chỉ bảng thuộc loại laze nào ?

A. Khí B. lỏng C. rắn D. bán dẫn

CHƯƠNG 8

SƠ LƯỢC VỀ THUYẾT TƯƠNG ĐỐI HẸP

Câu1. Chọn câu đúng. So với đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên, đồng hồ gắn với vật chuyển động

A. chạy nhanh hơn. B. chạy chậm hơn.

C. vẫn chạy như thế.D. chạy nhanh hơn hay chậm hơn tuỳ thuộc vào tốc độ của vật.

Câu2. Chọn câu đúng. Một vật đứng yên có khối lượng m0. Khi vật chuyển động, khối lượng của nó có giá trị

A. vẫn bằng m0.B. nhỏ hơn m0.

C. lớn hơn m0.D. nhỏ hơn hoặc lớn hơn, tuỳ thuộc vào vận tốc của vật.

Câu3. Chọn đáp án đúng. Độ co chiều dài của một cái thước có chiều dài riêng 20 cm chuyển động với tốc độ v = 0,6 c là

A. 4 cm.B. 5 cm.C. 6 cm.D. 7 cm.

Câu 4. Tính tốc độ của một hạt có động lượng tương đối tính gấp hai lần động lượng tính theo cơ học Niu-tơn.

1,60.108 m/s .B. 2.108 m/s C. 60.108 m/s D. 2,60.108 m/s.

Câu 5. Sau 20 phút gắn với đồng hồ trên con tàu, đồng hồ trên con tàu chuyển động với tốc độ v = 0,6c chạy chậm hơn đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên bao nhiêu giây?

A.200sB.400sC.300 giâyD.100s

Câu 6. Một tàu con thoi khối lượng nghỉ là 18 tấn phóng lên trạm vũ trụ, tàu đang có vận tốc 10 km/s. Vậy khối lượng tương đối tính của tàu khi đó tăng hay giảm bao nhiêu (khi x<<1 thì

)?

A. tăng 10 mgB. tăng 10 kgC. tăng 1kgD. tăng 100g

Câu 7. Theo thuyết tương đối của Anhxtanh, thời gian, khối lượng, chiều dài đều thay đổi theo vận tốc theo các công thức :

(I).

(II).

(III).

Công thức nào ĐÚNG :

A. (I) và (II)B. (II) và (III)C. (I) và (III)D. Cả 3 đều đúng.

Câu 8. Hỏi một tên lửa phải tăng tốc đến vận tốc bao nhiêu để cho chiều dài của nó chỉ còn 99% chiều dài riêng (đo được trong hệ qui chiếu gắn với tên lửa; c là tốc độ ánh sáng trong chân không).

A. 0,292c B. 0,441c C. 0,141cD. 0,500c

Câu 9. Hãy xác định độ co lại của đường kính Trái đất trong mặt phẳng hoàng đạo đối với quan sát viên đứng yên đối với Mặt trời. Cho biết vận tốc chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời bằng 30km/s và coi đường kính của Trái Đất xấp xỉ bằng 12000km.

A. 7cmB. 6cmC.8cmD. 4cm

Câu 10. Thời gian sống trung bình của một hạt mêzôn chuyển động với vận tốc với vận tốc 0,95c là 6.10-6s đối với đất. Hãy tính thời gian sống trung bình của hạt đó trong hệ qui chiếu gắn với nó.

A. 1,87.10-6sB.2,87.10-6sC. 3,87.10-6sD. 4,87.10-6s

Câu 11. Một máy bay bay với vận tốc 600m/s so với mặt đất. Hỏi sau bao lâu trong HQC gắn với đất thì đồng hồ trên máy bay bị chậm lại 2

s so với đồng hồ trên mặt đất.

A. 3.106s(34,8 ngày đêm)B. 105 s (1,6 ngày đêm)

C. 2.106s(23,2 ngày đêm)D. 106s (11,6 ngày đêm)

Câu 12. Thời gian sống trung bình của một hạt mêzôn được sinh ra ở một tầng cao của khí quyển cách mặt đất 6000m trongHQC gắn với hạt mêzôn là 2.10-6s. Khi sinh ra hạt mêzôn có vận tốc 0.998c, chuyển động đi thẳng xuống mặt đất. Hỏi đối với quan sát viên đứng yên trên mặt đất, khoảng cách trung bình mà hạt đó có thể đi được trước khi biến mất(tiêu hủy) bằng bao nhiêu?

A 9472m.B. 3973mC. 598,8mD. 7094m

Câu 13. Đối với quan sát viên đứng yên so với hạt mêzôn xét ở câu 12, khoảng cách từ hạt đó mới sinh ra đến mặt đất là bao nhiêu?A.200mB. 379mC.300mD.500m.

Câu 14 . Một phi công của một con tàu vũ trụ, bay với vận tốc 0,6c đối với Trái Đất, đi tới gần Trái Đất và chỉnh đồng hồ của mình để cho vào lúc giữa trưa, thời gian đồng hồ anh ta và của Trái Đất trùng nhau. Sau đó anh ta đi lên một Trạm không gian A( địa tĩnh) đứng yên đối với Trái Đất. Vào lúc 12h30phút (theo đồng hồ của anh ta ) tàu vũ trụ đi đến gần sát Trạm A. Khi đó đồng hồ ở Trạm A chỉ bao nhiêu?

A. 12g37,5phút B. 12g48phút.C. 13g00D.12g30phút

Câu 15. Một máy bay có chiều dài riêng l0 = 40m chuyển động đều với vận tốc v = 630m/s. Đối với quan sát viên trên mặt đất, chiều dài máy bay ngắn đi bao nhiêu? Máy bay phải bay bao lâu để đồng hồ trên máy bay chậm 1

s so với đồng hồ trên mặt đất.

A. 15.10-12m; 0,45.106sB. 88.10-12m; 0,8.106s

C. 88.10-12m; 0,45.106sD.12.10-12m; 0,45.106s

Câu 16. Một hình vuông có diện tích S = 100cm2 trong hệ qui chiếu 0 gắn với nó. Tìm diện tích của hình trong hệ quy chiếu 0/ chuyển động với vận tốc v = 0,8c và song song với một cạnh của hình vuông.

A. 80m2B.100m2C. 50m2D. 60m2.

Câu 17. Một thanh AB chuyển động từ trái sáng phải với vận tốc v = 0,8c song song với một trục x/0x đang đứng yên. Lúc t = 0, khi đầu trái A của thanh đi qua một máy ảnh đặt ở gốc 0 của trục thì máy ảnh hoạt động. Rửa ảnh, người ta thấy đầu A ở ngang vạch 0 của trục còn đầu B ở vạch 0,9m(l0 = 0,9m). Tính chiều dài l (đối với O) và chiều dài riêng l0 của thanh AB?

A.l=0,72m; l0=2,7m.B. l=1,62m; l0=2,7m

C. l=0,9m; l0=1,62mD. l=1,62m; l0=0,9 m

Câu 18. Một vật có khối lượng nghỉ m01 = 1kg chuyển động với vận tốc v0 = 0,6c tới va chạm mềm với một vật đứng yên có khối lượng nghỉ m02 = 2kg. Tìm khối lượng nghỉ m0 và vận tốc v của hạt tạo thành.

A. 4,08kg ; 0,23c B. 3,08kg ; 0,3cC. 2,8kg ; 0,23cD. 3,16kg ; 0,23c

Câu19. Hạt có khối lượng nghỉ m01 = 1000MeV/c2 và động năng k0 = 250MeV va chạm mềm vào một hạt đứng yên có khối lượng nghỉ m02 = 3000MeV/c2. Tính khối lượng nghỉ m0 và vận tốc của hạt tạo thành.

A. 4183MeV/c2; 0,176cC. 7183MeV/c2; 0,176c

B. 6183MeV/c2; 0,176cD. 5183MeV/c2; 0,176c

Câu 20. Một vật có khối lượng nghỉ 60kg chuyển động với tốc độ 0,8c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng tương đối tính của nó là

A. 60 kg.B. 75 kg.C. 100 kg.D. 80 kg.

Câu 21. Một pion trung hòa phân rã thành 2 tia gamma:

. Bước sóng của các tia gamma được phát ra trong phân rã của pion đứng yên là

A.

.B.

.C.

.D.

Câu 22. Một hệ cô lập gồm hai vật A và B có khối lượng nghỉ lần lượt là m0A và m0B, chuyển động với tốc độ tương ứng là vA và vB tương đối lớn so với c. Biểu thức nào sau đây là đúng?

A.

.B.

C.

.D.

Câu 23. Một hạt sơ cấp có tốc độ v = 0,8c. Tỉ số giữa động lượng của hạt tính theo cơ học Niu-ton và động lượng tương đối tính là bao nhiêu?

A. 0,4.B. 0,8.C. 0,2.D. 0,6

Câu 24. Người quan sát ở mặt đất thấy chiều dài con tàu vũ trụ đang chuyển động ngắn lại chỉ còn

chiều dài so với khi tàu đứng yên ở mặt đất. c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Tốc độ của tàu vũ trụ là

A.

.B.

.C.

.D.

Câu 25. Người quan sát ở mặt đất thấy chiều dài con tàu vũ trụ đang chuyển động với vận tốc v2 ngắn lại chỉ còn 0,9 chiều dài con tàu vũ trụ khi đang chuyển động với vận tốc v1=0,6c. c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Độ lớn v2 là

A. 0,725c.B. 0,534c.C.0,694c.D. 0.777c

Câu 26 (CĐ – 2009): Một cái thước khi nằm yên dọc theo một trục tọa độ của hệ quy chiếu quán tính K thì có chiều dài riêng là

. Với c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Khi thước chuyển động dọc theo trục tọa độ này với tốc độ v thì chiều dài của thước đo được trong hệ K là

A.

.B.

C.

D.

.

Câu 27 (CĐ 2008): Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là c và khối lượng nghỉ của một hạt là m. Theo thuyết tương đối hẹp của Anh – xtanh, khi hạt này chuyển động với tốc độ v thì khối lượng của nó là

A.

.B.

.

C.

D.

.

Câu 28 (ĐH – 2010): Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A. 1,25m0c2.B. 0,36m0c2.C. 0,25m0c2.D. 0,225m0c2.

Câu 29 (ĐH – 2009): Một vật có khối lượng nghỉ 60 kg chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng tương đối tính của nó là

A. 75 kg.B. 80 kg.C. 60 kg.D. 100 kg.

Câu 30 (CĐ – 2011): Một hạt đang chuyển động với tốc độ bằng 0,8 lần tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối hẹp, động năng

của hạt và năng lượng nghỉ

của nó liên hệ với nhau bởi hệ thức

A.

.B.

. C.

.D.

.

Câu 31 (ĐH – 2011): Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng

A. 2,41.108 m/s.B. 2,24.108 m/s.

C. 1,67.108 m/s.D. 2,75.108 m/s.

Câu 32 (ĐH – 2011): Một cái thước khi nằm yên dọc theo một trục toạ độ của hệ quy chiếu quán tính K thì có chiều dài là ℓ0. Khi thước chuyển động dọc theo trục toạ độ này với tốc độ bằng 0,8 lần tốc độ ánh sáng trong chân không thì chiều dài của thước đo được trong hệ K là

A. 0,64ℓ0.B. 0,36ℓ0.C. 0,8ℓ0.D. 0,6ℓ0.

CHƯƠNG 9

VẬT LÝ HẠT NHÂN

PHẦN I

PHÓNG XẠ- ĐỘ PHÓNG XẠ

Có 100g chất phóng xạ với chu kì bán rã là 7 ngày đêm. Sau 28 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ đó còn lại là

A. 93,75g.B. 87,5g.C. 12,5g.D. 6,25g.

Chu kỳ bán rã của

Co bằng gần 5 năm. Sau 10 năm, từ một nguồn

Co có khối lượng 1g sẽ còn lại

A. gần 0,75g. B. hơn 0,75g một lượng nhỏ.

C. gần 0,25g. D. hơn 0,25g một lượng nhỏ.

Có 100g iôt phóng xạ

I với chu kì bán rã là 8 ngày đêm. Tính khối lượng chất iôt còn lại sau 8 tuần lễ.

A. 8,7g. B. 7,8g. C. 0,87g.D. 0,78g.

Ban đầu có 5 gam chất phóng xạ radon

Rn với chu kì bán rã 3,8 ngày. Số nguyên tử radon còn lại sau 9,5 ngày là

A. 23,9.1021.B. 2,39.1021.C. 3,29.1021.D. 32,9.1021.

Phốt pho

phóng xạ - với chu kỳ bán rã T = 14,2 ngày. Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ

còn lại là 2,5g. Tính khối lượng ban đầu của nó.

A. 15g.B. 20g.C. 25g.D. 30g.

Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của lôga tự nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ. Hỏi sau khoảng thời gian 0,51t chất phóng xạ còn lại bao nhiêu phần trăm lượng ban đầu ?

A. 40%.B. 50%. C. 60%. D. 70%.

Một lượng chất phóng xạ

ban đầu có khối lượng 1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%. Độ phóng xạ của lượng Rn còn lại là

A. 3,40.1011Bq B. 3,88.1011Bq C. 3,58.1011Bq D. 5,03.1011Bq

Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0 , chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Khối lượng m0 là

A.5,60 g. B. 35,84 g. C. 17,92 g. D. 8,96 g.

Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có 32N0 hạt nhân. Sau các khoảng thời gian T/2, 2T và 3T, số hạt nhân còn lại lần lượt bằng bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

Một nguồn phóng xạ có chu kì bán rã T và tại thời điểm ban đầu có 48No hạt nhân. Hỏi sau khoảng thời gian 3T, số hạt nhân còn lại là bao nhiêu?

A. 4N0B. 6N0 C. 8N0 D. 16N0

Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A.

. B.

. C.

. D. N0

.

Gọi là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2 số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

A. 25,25%. B. 93,75%. C. 6,25%. D. 13,5%.

Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng

A. 3,2 gam. B. 2,5 gam. C. 4,5 gam. D. 1,5 gam.

Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

A. 25%.B. 75%. C. 12,5%.D. 87,5%.

Hạt nhân

X phóng xạ và biến thành một hạt nhân

Y bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối

của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ

X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất

X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là

A.

B.

C.

D.

Đồng vị

là chất phóng xạ

với chu kỳ bán rã T = 5,33 năm, ban đầu một lượng Co có khối lượng m0. Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?

A. 12,2%B. 27,8% C. 30,2% D. 42,7%

Chu kì bán rã

là 318 ngày đêm. Khi phóng xạ tia , pôlôni biến thành chì. Có bao nhiêu nguyên tử pôlôni bị phân rã sau 276 ngày trong 100mg

?

A.

B.

C.

D.

Chu kỳ bán rã của U 238 là 4,5.109 năm. Số nguyên tử bị phân rã sau 106 năm từ 1 gam U 238 ban đầu là bao nhiêu? Biết số Avôgadrô NA = 6,02.1023 hạt/mol.

A. 2,529.1021B. 2,529.1018C. 3,896.1014D. 3,896.1017

Chu kì bán rã của chất phóng xạ

Sr là 20 năm. Sau 80 năm có bao nhiêu phần trăm chất phóng xạ đó phân rã thành chất khác ?

A. 6,25%.B. 12,5%.C. 87,5%.D. 93,75%.

Đồng vị phóng xạ

Cu có chu kỳ bán rã 4,3 phút. Sau khoảng thời gian t = 12,9 phút, độ phóng xạ của đồng vị này giảm xuống bao nhiêu :

A. 85 % B. 87,5 % C. 82, 5 % D. 80 %

Gọi là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2 số hạt nhn còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

A. 25,25%. B. 93,75%. C. 6,25%. D. 13,5%.

Chất phóng xạ

Na có chu kì bán rã 15 giờ. So với khối lượng Na ban đầu, khối lượng chất này bị phân rã trong vòng 5h đầu tiên bằng

A. 70,7%. B. 29,3%. C. 79,4%.D. 20,6%

Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lượng chất phóng xạ giảm đi e lần (e là cơ số của lôga tự nhiên với lne = 1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ. Hỏi sau khoảng thời gian 0,51t chất phóng xạ còn lại bao nhiêu phần trăm lượng ban đầu ?

A. 40%.B. 50%.C. 60%.D. 70%.

Urani (

) có chu kì bán rã là 4,5.109năm. Khi phóng xạ , urani biến thành thôri (

). Khối lượng thôri tạo thành trong 23,8 g urani sau 9.109 năm là bao nhiêu?

A. 17,55gB. 18,66gC. 19,77gD. Phương án khác

Chu kì bán rã

là 138 ngày. Ban đầu có 1mmg

. Sau 276 ngày, khối lượng

bị phân rã là:

A. 0,25mmg B. 0,50mmg C. 0,75mmgD. đáp án khác

* Chất phóng xạ

có chu kỳ bán rã 140 ngày, biến thành hạt nhân chì(Pb). Ban đầu có 42mg.

Trả lời các câu 26,27,28

Số prôtn và nơtron của Pb nhận giá trị nào sau đây.

A. 80notron và 130 proton

B. 84 notron và 126 proton

C. 84notron và 124 proton

D. 82 notron và 124 proton

Độ phóng xạ ban đầu của

nhận giá trị nào ?

A. 6,9.1016 Bq

B. 6,9.1012 Bq

C. 9,6.1012 Bq

D. 9,6.1016 Bq

Sau 280 ngày đêm phóng xạ, khối lượng chì trong mẫu là ?

A. 10,5mg

B. 21mg

C. 30,9mg

D. 28mg

Đồng vị Na24 phóng xạ với chu kì T = 15 giờ, tạo thành hạt nhân con là Mg. Khi nghiên cứu một mẫu chất người ta thấy ở thời điểm bắt đầu khảo sát thì tỉ số khối lượng Mg24 và Na 24 là 0.25, sau đó một thời gian ∆t thì tỉ số ấy bằng 9. Tìm ∆t ?

A. ∆t =4,83 giờB. ∆t =49,83 giờ C. ∆t =54,66 giờ D. ∆t = 45,60 giờ

Một chất phóng xạ phát ra tia , cứ một hạt nhân bị phân rã cho một hạt . Trong thời gian 1 phút đầu chất phóng xạ phát ra 360 hạt , nhưng 6 giờ sau, kể từ lúc bắt đầu đo lần thứ nhất, trong 1 phút chất phóng xạ chỉ phát ra 45 hạt . Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này là:

A. 1 giờ B. 2 giờ C. 3 giờ D. 4 giờ

Để đo chu kỳ của chất phóng xạ, người ta dùng một máy đếm xung. trong t1 giờ đầu tiên máy đếm được n1 xung; trong t2 = 2t1 giờ tiếp theo máy đếm được

xung. Chu kỳ bán rã T có giá trị là :

A.

B.

C.

D.

Tại thời điểm

số hạt nhân của mẫu chất phóng xạ là

. Trong khoảng thời gian từ

đến

có bao nhiêu hạt nhân của mẫu chất đó phóng xạ ?

A.

B.

C.

D.

Trong phòng thí nghiệm có một lượng chất phóng xạ, ban đầu trong 1 phút người ta đếm được có 360 nguyên tử của chất bị phân rã, sau đó 2 giờ trong 1 phút có 90 phân tử bị phân rã. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

A. 30 phút B. 60 phútC. 90 phútD. 45 phút

Na là chất phóng xạ -, trong 10 giờ đầu người ta đếm được 1015 hạt - bay ra. Sau 30 phút kể từ khi đo lần đầu người ta lại thấy trong 10 giờ đếm dược 2,5.1014 hạt - bay ra. Tính chu kỳ bán rã của nátri.

A. 5hB. 6,25hC. 6hD. 5,25h

Để đo chu kì bán rã của một chất phóng xạ, người ta cho máy đếm xung bắt đầu đếm từ

. Đến thời điểm

, máy đếm đươc

xung, đến thời điểm

máy đếm được

xung. (Một hạt bị phân rã, thì số đếm của máy tăng lên 1 đơn vị). Chu kì bán rã của chất phóng xạ này xấp xỉ bằng :

A.6,90h.B.0,77h. C.7,84 h. D.14,13 h.

Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y. Tại thời điểm t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k. Tại thời điểm t2 = t1 + 3T thì tỉ lệ đó là :

A.k + 8B.8kC. 8k/ 3D.8k + 7

Ban đầu có một lượng chất phóng xạ khối lượng mo sau thời gian 6giờ đầu thì 2/3 lượng chất đó đã bị phân rã. Trong 3 giờ đầu thì lượng chất phóng xạ đã bị phân rã là

A.

B.

C.

D.

: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

A. 2T. B. 3T. C. 0,5T. D. T.

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là 360 giờ. Sau bao lâu thì khối lượng của nó chỉ còn 1/32 khối lượng ban đầu :

A. 75 ngày B. 11,25 giờ C. 11,25 ngày D. 480 ngày

Độ phóng xạ của một tượng gỗ bằng 0,8 lần độ phóng xạ của mẫu gỗ cùng loại cùng khối lượng vừa mới chặt. Biết chu kì của 14C là 5600 năm. Tuổi của tượng gỗ đó là :

A. 1900 năm B. 2016 năm C. 1802 năm D. 1890 năm

Có hai mẫu chất phóng xạ A và B thuộc cùng một chất có chu kỳ bán rã T = 138,2 ngày và có khối lượng ban đầu như nhau . Tại thời điểm quan sát , tỉ số số hạt nhân hai mẫu chất

.Tuổi của mẫu A nhiều hơn mẫu B là

A. 199,8 ngàyB. 199,5 ngày C. 190,4 ngày D. 189,8 ngày

Một pho tượng cổ bằng gỗ biết rằng độ phóng xạ của nó bằng 0,42 lần độ phóng xạ của một mẫu gỗ tươi cùng loại vừa mới chặt có khối lượng bằng 2 lần khối lượng của pho tượng cổ này. Biết chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ

là 5730 năm. Tuổi của pho tượng cổ này gần bằng

A. 4141,3 năm.B. 1414,3 năm. C. 144,3 năm. D. 1441,3 năm.

Trong quặng urani tự nhiên hiện nay gồm hai đồng vị U238 và U235. U235 chiếm tỉ lệ 7,143

. Giả sử lúc đầu tráI đất mới hình thành tỉ lệ 2 đồng vị này là 1:1. Xác định tuổi của trái đất. Chu kì bán rã của U238 là T1= 4,5.109 năm. Chu kì bán rã của U235 là T2= 0,713.109 năm

A: 6,04 tỉ năm B: 6,04 triệu năm C: 604 tỉ năm D: 60,4 tỉ năm

Pônôli là chất phóng xạ (210Po84) phóng ra tia α biến thành 206Pb84, chu kỳ bán rã là 138 ngày. Sau bao lâu thì tỉ số số hạt giữa Pb và Po là 3 ?

A. 276 ngày B. 138 ngày C. 179 ngày D. 384 ngày

U238 phân rã thành Pb206 với chu kỳ bán rã 4,47.109 nam .Môt khối đá chứa 93,94.10-5 Kg và 4,27.10-5 Kg Pb .Giả sử khối đá lúc đầu hoàn toàn nguyên chất chỉ có U238.Tuổi của khối đá là:

A.5,28.106(năm) B.3,64.108(năm) C.3,32.108(nam) B.6,04.109(năm)

Tiêm vào máu bệnh nhân 10cm3 dung dịch chứa

có chu kì bán rã T = 15h với nồng độ 10-3mol/lít. Sau 6h lấy 10cm3 máu tìm thấy 1,5.10-8 mol Na24. Coi Na24 phân bố đều. Thể tích máu của người được tiêm khoảng:

A. 5,05lít. B. 6 lít. C. 4 lít. D. 8 lít.

: Trong các mẫu quặng Urani có lẫn chì Pb206 và U238. Chu kỳ bán rã của U238 là 4,5.109 năm. Khi trong mẫu cứ 20 nguyên tử U thì có 4 nguyên tử Pb thì tuổi của mẫu quặng là

A. 1,42.109 nămB. 2,1.109 nămC. 1,83.109 nămD. 1,18.109 năm

sau nhiều lần phóng xạ hạt α và β biến thành

. Biết chu kì bán rã của sự biến đổi tổng hợp này là T = 4,6.109 năm. Giả sử ban đầu một loại đá chỉ chứa Urani, không có chì. Nếu hiện nay tỉ lệ các khối lượng của U238 và Pb206 là 50 thì tuổi của đá ấy là bao nhiêu năm?

A. 1,5.108 nămB. 0,5.108 nămC. 1,2.108 nămD. 2.108 năm

Người ta hoà một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 15O (chu kỳ bán rã T= 120s ) có độ phóng xạ bằng 1,5mCi vào một bình nước rồi liên tục khuấy đều. Sau 1 phút, người ta lấy ra 5mm3 nước trong bình đó thì đo được độ phóng xạ là 1560 phân rã/phút. Thể tích nước trong bình đó bằng xấp xỉ bằng: A. 5,3 lít B. 6,25 lít C. 2,6 lít D. 7,5 lít

Đo độ phóng xạ của một mẫu tượng cổ bằng gỗ khối lượng M là 8Bq. Đo độ phóng xạ của mẫu gỗ khối lưọng 1,5M mới chặt là 15 Bq. Xác định tuổi của bức tượng cổ. Biết chu kì bán rã của C14 là T= 5600 năm

A 1800 năm B 2600 năm C 5400 năm D 5600 năm

Đồng vị phóng xạ P32 có chu kì bán rã 14,3 ngày được tạo thành trong lò phản ứng hạt nhân với tốc độ không đổi q=2,7.109 hạt/s.Hỏi kể từ lúc bắt đầu tạo thành P32, sau bao lâu thì tốc độ tạo thành hạt nhân của hạt nhân con đạt giá trị N= 109 hạt/s (hạt nhân con không phóng xạ)

A: 9,5 ngày B: 5,9 ngày C: 3,9 ngày D: 20,49 ngày

* Poloni

phóng xạ

biến thành hạt nhân Pb với chu kỳ bán rã 138 ngày. Lúc đầu có 1g Po cho NA= 6,02.1023 hạt. Trả lời các câu 52,53.

Tìm tuổi của mẫu chất trên biết rằng ở thời điểm khảo sát tỉ số giữa khối lượng Pb và Po là 0,6.

A. 95 ngày

B. 110 ngày

C. 85 ngày

D. 105 ngày

Sau 2 năm thể tích khí He được giải phóng ở ĐKTC .

A. 95cm3

B. 103,94 cm3

C. 115 cm3

D.112,6 cm3

Biết đồng vị phóng xạ

C có chu kì bán rã 5730 năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ phóng xạ 1600 phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là

A. 1910 năm. B. 2865 năm. C. 11460 năm. D. 17190 năm.

Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

A. 25%. B. 75%. C. 12,5%. D. 87,5%.

Một lượng chất phóng xạ

ban đầu có khối lượng 1mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%. Độ phóng xạ của lượng Rn còn lại là

A. 3,40.1011Bq B. 3,88.1011Bq C. 3,58.1011Bq D. 5,03.1011Bq

Hằng số phóng xạ và chu kỳ bán rã T liên hệ nhau bởi hệ thức

A . . T = ln 2B . = T.ln 2C . = T / 0,693D . = -

Chọn câu sai về các tia phóng xạ

A . Khi vào từ trường thì tia + và tia - lệch về hai phía khác nhau .

B . Khi vào từ trường thì tia + và tia lệch về hai phía khác nhau .

C . Tia phóng xạ qua từ trường không lệch là tia .

D . Khi vào từ trường thì tia - và tia lệch về hai phía khác nhau .

Phóng xạ nào sau đây có hạt nhân con tiến 1 ô so với hạt nhân mẹ

A. Phóng xạ

B. Phóng xạ

C. Phóng xạ

D. Phóng xạ

Một lượng chất phóng xạ có số lượng hạt nhân ban đầu là N0 sau 2 chu kì bán rã ,số lượng hạt nhân phóng xạ còn lại là

A. N0/2. B. N0/4.C. N0/8. D. m0/16

Hạt nhân Uran

phân rã cho hạt nhân con là Thori

. Phân rã này thuộc loại phóng xạ nào?

A . Phóng xạ B . Phóng xạ -C . Phóng xạ +D . Phóng xạ

Chọn đáp án đúng: Trong phóng xạ

hạt nhân

biến đổi thành hạt nhân

thì

A. Z' = (Z + 1); A' = A B. Z' = (Z – 1); A' = A

C. Z' = (Z + 1); A' = (A – 1) D. Z' = (Z – 1); A' = (A + 1)

Chọn đáp án đúng: Trong phóng xạ

hạt nhân

biến đổi thành hạt nhân

thì

A. Z' = (Z – 1); A' = A B. Z' = (Z – 1); A' = (A + 1)

C. Z' = (Z + 1); A' = A D. Z' = (Z + 1); A' = (A – 1)

Trong phóng xạ

hạt prôton biến đổi theo phương trình nào dưới đây?

A.

B.

C.

D.

Hạt nhân 614C phóng xạ β- . Hạt nhân con sinh ra có

A. 5p và 6n. B. 6p và 7n. C. 7p và 7n. D. 7p và 6n.

Chất

là chất phóng xạ tạo thành chì Pb. Phương trình phóng xạ của quá trình trên là :

A.

 B.

C. D.  

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Hạt

và hạt

có khối lượng bằng nhau.

B. Hạt

và hạt

được phóng ra từ cùng một đồng vị phóng xạ

C. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ hạt

và hạt

bị lệch về hai phía khác nhau.

D. Hạt

và hạt

được phóng ra có vận tốc bằng nhau (gần bằng vận tốc ánh sáng).

. Phốtpho có chu kỳ bán rã là 14 ngày. Ban đầu có 300g phốt pho. Sau 70 ngày đêm, lượng phốt pho còn lại:

A. 7.968g. B. 7,933g.C. 8,654g.D.9,735g.

Một nguồn phóng xạ có chu kỳ bán rã T và tại thời điểm ban đầu có No = 2.1016 hạt nhân. Sau các khoảng thời gian 2T số hạt nhân còn lại lần lượt là:

A. 5.1016 hạt nhân B. 5.1015 hạt nhân C. 2.1016 hạt nhân D. 2.1015 hạt nhân

Chu kỳ bán rã của

là 1600 năm. Thời gian để khối lượng Radi còn lại bằng 1/4 khối lượng ban đầu là

A. 6400 năm B. 3200 năm C. 4200 năm D. 4800 năm

Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu), Số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị đó là

A. 0,5 giờB. 2 giờC. 1 giờD. 1,5 giờ

Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm. Sau một năm, tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân ban đầu bằng bao nhiêu?

A . 40% B . 24,2%C . 75,8% D. B, C đều sai.

Một nguồn phóng xạ có chu kỳ bán rã T và tại thời điểm ban đầu có No = 2.106 hạt nhân. Sau các khoảng thời gian 2T, 3T số hạt nhân còn lại lần lượt là:

A.

B.

C.

D.

Một đồng vị phóng xạ A lúc đầu có No = 2,86 .1016 hạt nhân. Trong giờ đầu có 2,29 .1015 hạt nhân bị phân rã . Chu kỳ bán rã của đồng vị A bằng bao nhiêu?

A . 8 giờ B . 8 giờ 30 phút C . 8 giờ 15 phút D . A, B, C đều sai.

. Urain phân rã theo chuỗi phóng xạ

; Trong đó Z , A là :

A . Z = 90 ; A = 234B . Z = 92 ; A = 234C . Z = 90 ; A = 236 D . Z = 90 ; A = 238

Tại thời điểm ban đầu người ta có 1,2g

. Radon là chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 3,6 ngày. Sau khoảng thời gian t = 1,4T số nguyên tử

còn lại là?

A. N = 1,874.1018 B. N = 2,165.1019 C. N = 1,2336.1021 D. N = 2,465.1020

Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A.

.B.

.C.

.D. N0

.

Biết đồng vị phóng xạ

C có chu kì bán rã 5730 năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ phóng xạ 1600 phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là

A. 1910 năm.B. 2865 năm.C. 11460 năm. D. 17190 năm.

Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

A. 50 s.B. 25 s.C. 400 s.D. 200 s.

Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

C. Khi đi trong không khí, tia làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

D. Tia là dòng các hạt nhân heli (

).

Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

A.

.B.

C.

D.

Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

A. 0,5T.B. 3T.C. 2T.D. T.

Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t=0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N0. Sau khoảng thời gian t=3T (kể từ t=0), số hạt nhân X đã bị phân rã là

A. 0,25N0. B. 0,875N0. C. 0,75N0.D. 0,125N0

Trong quá trình phân rã hạt nhân U92238 thành hạt nhân U92234, đã phóng ra một hạt α và hai hạt

A. nơtrôn (nơtron). B. êlectrôn (êlectron). C. pôzitrôn (pôzitron). D. prôtôn (prôton).

Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng

A. 3,2 gam. B. 2,5 gam. C. 4,5 gam. D. 1,5 gam.

Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.

C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

Phản ứng nhiệt hạch là

A. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.

B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.

C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

D. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.

Hạt nhân

biến đổi thành hạt nhân

do phóng xạ

A. và -.B. -.C. .D. +

Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

A. 25%.B. 75%.C. 12,5%.D. 87,5%.

Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?

A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.

B. Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.

C. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó.

D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.

Trong khoảng thời gian 4h có 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ bị phân rã. Chu kì bán rã của đồng vị đó là:

A. 1hB. 3hC. 4hD. 2h

Hạt nhân

X phóng xạ và biến thành một hạt nhân

Y bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ

X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất

X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là

A.

B.

C.

D.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A. Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

B. Trong phóng xạ -, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

C. Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

D. Trong phóng xạ +, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.

Gọi là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2 số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

A. 25,25%.B. 93,75%.C. 6,25%.D. 13,5%.

Một mẫu chất phóng xạ có chu kì bán rã T. Ở các thời điểm

(với

) kể từ thời điểm ban đầu thì độ phóng xạ của mẫu chất tương ứng là

. Số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian từ thời điểm

đến thời điểm

bằng

A.

B.

C.

D.

Giả thiết một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là = 5.10-8s-1. Thời gian để số hạt nhân chất phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1) là

A. 5.108s.B. 5.107s.C. 2.108s.D. 2.107s.

Chất phóng xạ poolooni

phát ra tia

và biến đổi thành chì

. Cho chu kì của

là 138 ngày. Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni chuyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

. Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Hạt nhân urani

sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì

. Trong quá trình đó, chu kì bán rã của

biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân

và 6,239.1018 hạt nhân

. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của

. Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

A. 3,3.108 năm.B. 6,3.109 năm.C. 3,5.107 năm.D. 2,5.106 năm.

PHẢN ỨNG HẠT NHÂN

Cho hạt nhân

. Hãy tìm phát biểu sai.

A. Hạt nhân có 6 nơtrôn. B. Hạt nhân có 11 nuclôn.

C. Điện tích hạt nhân là 6e. D. Khối lượng hạt nhân xấp xỉ bằng 11u.

): Phát biểu nào là sai?

A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.

B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị.

C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.

D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

So với hạt nhân

, hạt nhân

có nhiều hơn

A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn. C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

Hạt nhân

có:

A. 35 nơtronB. 35 nuclôn C. 17 nơtron D. 18 proton.

Hạt nhân có khối lượng là 59,919u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Độ hụt khối của hạt nhân

A. 0,565u B. 0,536u C. 3,154uD. 3,637u

Đồng vị phóng xạ côban

phát ra tia - và tia . Biết

. Năng lượng liên kết của hạt nhân côban là bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

Biết khối lượng của hạt nhân U238 là 238,00028u, khối lượng của prôtôn và nơtron là mP=1.007276U; mn = 1,008665u; 1u = 931 MeV/ c2. Năng lượng liên kết của Urani

là bao nhiêu?

A. 1400,47 MeV B. 1740,04 MeVC.1800,74 MeV D. 1874 MeV

Biết khối lượng của prôtôn mp=1,0073u, khối lượng nơtron mn=1,0087u, khối lượng của hạt nhân đơteri mD=2,0136u và 1u=931MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử đơteri

A. 1,12MeV B. 2,24MeV C. 3,36MeV D. 1,24MeV

Khối lượng của hạt nhân

là 10,0113u; khối lượng của prôtôn m

= 1,0072u, của nơtron m

= 1,0086; 1u = 931 MeV/c

. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là bao nhiêu?

A. 6,43 MeVB. 6,43 MeVC. 0,643 MeVD. Một giá trị khác

Hạt nhân

có khối lượng

. Cho biết

. Năng lượng liên kết riêng của

có giá trị là bao nhiêu?

A. 5,66625eVB. 6,626245MeVC. 7,66225eVD. 8,02487MeV

Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

. Cho biết: mp = 1,0087u; mn = 1,00867u; mCl = 36,95655u; 1u = 931MeV/c2

A. 8,16MeVB. 5,82 MeVC. 8,57MeVD. 9,38MeV

Hạt nhân hêli (

He) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti (

Li) có năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri (

D) có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của chúng:

A. liti, hêli, đơtêri. B. đơtêri, hêli, liti. C. hêli, liti, đơtêri. D. đơtêri, liti, hêli.

Hạt có khối lượng 4,0015u, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023mol-1, 1u = 931MeV/c2. Các nuclôn kết hợp với nhau tạo thành hạt , năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol khí Hêli là

A. 2,7.1012J B. 3,5. 1012J C. 2,7.1010JD. 3,5. 1010J

Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C 126 thành các nuclôn riêng biệt bằng

A. 72,7 MeV. B. 89,4 MeV. C. 44,7 MeV. D. 8,94 MeV.

Hạt nhân Cl1737 có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân LINK Word.Document.8 "D:\\TRUNG TAM LUYEN THI THANG 6- 2014-2015\\LỚP 12\\CHUONG 9\\CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ HẠT NHÂN- 18 TRANG.doc" OLE_LINK1 \a \r \* MERGEFORMAT Error! Not a valid link.bằng

A. 9,2782 MeV. B. 7,3680 MeV. C. 8,2532 MeV. D. 8,5684 MeV.

Hạt nhân

có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. 0,6321 MeV.B. 63,2152 MeV. C. 6,3215 MeV. D. 632,1531 MeV.

Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân

lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

xấp xỉ bằng

A. 14,25 MeV.B. 18,76 MeV. C. 128,17 MeV. D. 190,81 MeV.

Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;

Ar ;

Li lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u; 39,9525u; 6,0145 u và 1u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Ar

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV. B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV. D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam Al1327 là

A. 6,826.1022. B. 8,826.1022. C. 9,826.1022. D. 7,826.1022.

Khối lượng của hạt nhân

là 10,031(u), khối lượng của prôtôn là 1,0072(u), khối lượng của nơtron là 1,0086(u). Độ hụt khối của hạt nhân

A . 0,0561 (u)B. 0,0691 (u)C . 0,0811 (u) D . 0,0494 (u)

Hạt nhân

có khối lượng là 13,9999u. Năng lượng liên kết của

bằng:

A. 105,7 MeV.B. 286,1 MeV. C.156,8MeV. D. 322,8 MeV.

có khối lượng hạt nhân là 16,9947u. Năng lượng liên kết riêng của mỗi nuclôn là:

A. 8,79 MeV.B. 7,78 MeV. C.6,01MeV. D. 8,96 MeV.

Khối lượng của hạt nhân

là 10,0113u; khối lượng của proton mp = 1,0072u, của nơtron mn = 1,0086u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là (cho u = 931MeV/c2)

  A.6,43 MeV. B. 64,3 MeV.   C.0,643 MeV. D. 6,30MeV. 

Hạt nhân

có khối lượng 2,0136u. Năng luợng liên kết của

bằng:

A. 4,2864 MeV. B. 3,1097 MeV. C.1,2963MeV. D. Đáp án khác.

Tìm năng lượng toả ra khi một hạt nhân urani U234 phóng xạ tia tạo thành đồng vị thori Th230. Cho các năng lượng liên kết riêng : Của hạt là 7,10MeV; của 234U là 7,63MeV; của 230Th là 7,70MeV.

A. 12MeV. B. 13MeV. C. 14MeV. D. 15MeV.

Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân

lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

xấp xỉ bằng

A. 14,25 MeV. B. 18,76 MeV. C. 128,17 MeV. D. 190,81 MeV.

. Hạt nhân đơteri (D hoặc H) có khối lượng 2,0136u. Năng lượng liên kết của nó là bao nhiêu ? Biết mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u ; 1u.c2 = 931MeV .

 A. 2,23 MeV. B. 4,86 MeV. C. 3,23 MeV. D. 1,69 MeV.

Hạt nhân Li có khối lượng 7,0144u. Năng lượng liên kết của hạt nhân là bao nhiêu ? Cho mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u ; 1u.c2 = 931MeV .

 A. 39,4 MeV. B. 45,6 MeV. C. 30,7 MeV. D. 36,2 MeV.

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ bền vững của các hạt nhân sau : F ; N ; U. Cho biết : mF = 55,927u ; mN = 13,9992u ; mU = 238,0002u ; mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u.

 A. N ; U ; F.B. F ; U ; N.

 C. F ; N ; U.D. N ; F ; U

Cần năng lượng bao nhiêu để tách các hạt nhân trong 1g He thành các prôtôn và nơtrôn tự do ? Cho mHe = 4,0015u ; mn = 1,0087u ; 1u.c2 = 931MeV ; 1eV = 1,6.10-19(J).

 A. 6,833.1011 (J). B. 5,364.1011 (J). C. 7,325.1011 (J). D. 8,273.1011 (J).

Năng lượng trung bình cần thiết để bứt một nơtrôn khỏi hạt nhân Na là bao nhiêu ? Cho mNa = 22,9837u ; mn = 1,0087u ; 1u.c2 = 931MeV

 A. 12,4 MeV. B. 6,2 MeV.C. 3,5 MeV.D. 8,16 MeV.

Năng lượng nhỏ nhất để tách hạt nhân He thành hai phần giống nhau là bao nhiêu ? Cho mHe = 4,0015u ; mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u ; 1u.c2 = 931MeV

 A. 23,8 MeV. B. 12,4 MeV. C. 16,5 MeV. D. 3,2 MeV.

Năng lượng liên kết cho một nuclon trong các hạt nhân Ne ; He và C tương ứng bằng 8,03 MeV ; 7,07 MeV và 7,68 MeV. Năng lượng cần thiết để tách một hạt nhân Ne thành hai hạt nhân He và một hạt nhân C là :

 A. 11,9 MeV. B. 10,8 MeV. C. 15,5 MeV.D. 7,2 MeV.

Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân U phóng xạ tia α và tạo thành đồng vị Thôri Th. Cho các năng lượng liên kết riêng của hạt α là 7,1 MeV, của 234U là 7,63 MeV, của 230Th là 7,7 MeV.

 A. 13,98 MeV. B. 10,82 MeV. C. 11,51 MeV. D. 17,24 MeV.

Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C 126 thành các nuclôn riêng biệt bằng

A. 72,7 MeV. B. 89,4 MeV. C. 44,7 MeV. D. 8,94 MeV.

Hạt nhân Cl1737 có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân bằng

A. 9,2782 MeV. B. 7,3680 MeV. C. 8,2532 MeV. D. 8,5684 MeV.

Hạt nhân

có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. 0,6321 MeV.B. 63,2152 MeV.C. 6,3215 MeV.D. 632,1531 MeV.

Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân

lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

xấp xỉ bằng

A. 14,25 MeV.B. 18,76 MeV.C. 128,17 MeV.D. 190,81 MeV.

Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;

Ar ;

Li lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u; 39,9525u; 6,0145u và 1 u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Ar

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV

Tính năng lượng toả ra trong phản ứng hạt nhân

+

+ n, biết năng lượng liên kết của các hạt nhân

,

tương ứng bằng 2,18MeV và 7,62MeV.

A. 3,26MeV.B. 0,25MeV.C. 0,32MeV. D. 1,55MeV.

Khối lượng các nguyên tử H, Al, nơtron lần lượt là 1,007825u ; 25,986982u ; 1,008665u ; 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. 211,8 MeV. B. 2005,5 MeV. C. 8,15 MeV/nuclon. D. 7,9 MeV/nuclon

Tính năng lượng liên kết của hạt nhân đơtêri D =

H . Biết các khối lượng mD = 2,0136u , mp = 1,0073u và mn = 1,0087u .

A. 3,2 MeV. B. 1,8 MeV. C. 2,2 MeV. D. 4,1 MeV.

Xét phản ứng hạt nhân xảy ra khi bắn phá nhôm bằng hạt :

. Biết các khối lượng mAL = 26,974u , mp = 29,970u , m

= 4,0015u, mn = 1,0087u.Tính năng lượng tối thiểu của hạt để phản ứng xảy ra. Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra.

A. 5 MeV. B. 3 MeV. C. 4 MeV. D. 2 MeV.

Một nguyên tử U235 phân hạch toả ra 200 MeV. Nếu 2g chất đó bị phân hạch thì năng lượng toả ra:

A. 8,2.1010J. B. 16,4.1010J. C.9,6.1010J. D. 14,7.1010J.

Xét phản ứng hạt nhân sau :  D + T ---> He + n Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân : D ; T ; He lần lượt là ΔmD = 0,0024u ; ΔmT = 0,0087u ; ΔmHe = 0,0305u. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên là :

  A. 18,1 MeV. B. 15,4 MeV. C. 12,7 MeV. D. 10,5 MeV.

Hạt nhân

có khối lượng 4,0015u. Năng lượng cần thiết để phá vỡ hạt nhân đó là:

A. 26,49 MeV.B. 30,05 MeV. C.28,41MeV. D. 66,38 MeV.

Công thức gần đúng cho bán kính hạt nhân là R = R0A1/3 với R0 = 1,2 fecmi (1 fecmi = 10-15 m), A là số khối. Khối lượng riêng của hạt nhân:

A. 0,25.1018 kg/m3B. 0,35.1018 kg/m3 C.0,48.1018kg/m3 D. 0,23.1018 kg/m3

Hạt nhân Cl1737 có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân LINK Word.Document.8 "D:\\TRUNG TAM LUYEN THI THANG 6- 2014-2015\\LỚP 12\\CHUONG 9\\CHUYÊN ĐỀ VẬT LÝ HẠT NHÂN- 18 TRANG.doc" OLE_LINK1 \a \r \* MERGEFORMAT Error! Not a valid link.bằng

A. 9,2782 MeV. B. 7,3680 MeV. C. 8,2532 MeV. D. 8,5684 MeV.

Hạt nhân

có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. 0,6321 MeV.B. 63,2152 MeV.C. 6,3215 MeV.D. 632,1531 MeV.

Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân

lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

xấp xỉ bằng

A. 14,25 MeV.B. 18,76 MeV.C. 128,17 MeV.D. 190,81 MeV.

Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

A. Y, X, Z. B. Y, Z, X. C. X, Y, Z. D. Z, X, Y.

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;

Ar ;

Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u; 6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Li thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Ar

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân ?

A. Năng lượng liên kết. B. Năng lượng liên kết riêng.

C. Số hạt prôlôn. D. Số hạt nuclôn.

Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

Biết khối lượng của hạt nhân

là 234,99 u, của proton là 1,0073 u và của nơtron là 1,0087 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. 8,71 MeV/nuclôn B. 7,63 MeV/nuclôn C. 6,73 MeV/nuclôn D. 7,95 MeV/nuclôn

Trong các hạt nhân:

,

,

, hạt nhân bền vững nhất là

A.

B.

.C.

D.

.

Giải: Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững. các hạt nhân có số khối từ 50 đến 70 lớn hơn năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân có số khối < 50 hoặc > 70. Do đó, trong số các hạt nhân đã cho hạt nhân bền vững nhất là

. Chọn B

Các hạt nhân đơteri

; triti

, heli

có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A.

;

;

.B.

;

;

.C.

;

;

.D.

;

;

.

Năng lượng liên kết riêng của đơteri

; triti

, heli

là 1,11 MeV/nuclon; 2,83MeV/nuclon và 7,04 MeV/nuclon. Năng lượng liên kết riêng càng lớn càng bền vững.

Cho năng lượng liên kết hạt nhân

là 28,3MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó là

A. 14,15 MeV/nuclonB. 14,15 eV/nuclon

C. 7,075 MeV/nuclonD. 4,72 MeV/nuclon

Khối lượng của hạt nhân

là 7,0160 (u), khối lượng của prôtôn là 1,0073(u), khối lượng của nơtron là 1,0087(u), và 1u = 931 MeV/e2 . Năng lương liên kết của hạt nhân

A . 37,9 (MeV)B . 3,79 (MeV)C . 0,379 (MeV)D . 379 (MeV)

Hạt nhân

có khối lượng là 55,940 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và khối lượng của nơtron là 1,0087 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. 70,5 MeV.B. 70,4MeV.C. 48,9 MeV.D. 54,4 MeV.

Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam Al1327 là

A. 6,826.1022. B. 8,826.1022. C. 9,826.1022. D. 7,826.1022.

Chất phóng xạ

phát ra tia và biến đổi thành

. Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, m = 4,0026u. Năng lượng tỏa ra khi 10g Po phân rã hết là

A. 2,2.1010J; B. 2,5.1010J; C. 2,7.1010J; D. 2,8.1010J

Cho phản ứng hạt nhân

, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 . Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1g khí hêli là bao nhiêu?

A. E = 423,808.103J.B. E = 503,272.103J.

C. E = 423,808.109J.D. E = 503,272.109J.

Cho phản ứng hạt nhân

, khối lượng của các hạt nhân là m(Ar) = 36,956889u, m(Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u = 931MeV/c2. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

A. Toả ra 1,60132MeV.B. Thu vào 1,60132MeV.

C. Toả ra 2,562112.10-19J.D. Thu vào 2,562112.10-19J.

Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân

thành 3 hạt là bao nhiêu? (biết mC = 11, 9967u, mỏ = 4,0015u).

A. E = 7,2618J. B. E = 7,2618MeV. C. E = 1,16189.10-19J. D. E = 1,16189.10-13MeV.

Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng lượng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV. Khi 1kg U235 phân hạch hoàn toàn thì toả ra năng lượng là:

A. 8,21.1013J; B. 4,11.1013J; C. 5,25.1013J; D. 6,23.1021J.

Phản ứng hạt nhân:

. Biết mLi = 7,0144u; mH = 1,0073u; mHe4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng toả ra trong phản ứng là:

A. 7,26MeV; B. 17,42MeV; C. 12,6MeV; D. 17,25MeV.

Phản ứng hạt nhân:

. Biết mH = 1,0073u; mD = 2,0136u; mT = 3,0149u; mHe4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng toả ra trong phản ứng là:

A. 18,35MeV; B. 17,6MeV; C. 17,25MeV; D. 15,5MeV.

Phản ứng hạt nhân:

. Biết mLi = 6,0135u ; mD = 2,0136u; mHe4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng toả ra trong phản ứng là:

A. 17,26MeV; B. 12,25MeV; C. 15,25MeV; D. 22,45MeV.

Phản ứng hạt nhân:

. Biết mLi = 6,0135u; mH = 1,0073u; mHe3 = 3,0096u, mHe4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2. Năng lượng toả ra trong phản ứng là:

A. 9,04MeV; B. 12,25MeV; C. 15,25MeV; D. 21,2MeV.

Hạt nhân triti (T) và đơteri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt và hạt nơtrôn. Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti là mT = 0,0087u, của hạt nhân đơteri là mD = 0,0024u, của hạt nhân X là m = 0,0305u; 1u = 931MeV/c2. Năng lượng toả ra từ phản ứng trên là.

A. E = 18,0614MeV. B. E = 38,7296MeV. C. E = 18,0614J. D. E = 38,7296J.

Trong phản ứng vỡ hạt nhân urani U235 năng lượng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200MeV. Một nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu u rani, có công suất 500.000kW, hiệu suất là 20%. Lượng tiêu thụ hàng năm nhiên liệu urani là:

A. 961kg; B. 1121kg; C. 1352,5kg; D. 1421kg.

Trong phản ứng tổng hợp hêli:

Biết mLi = 7,0144u; mH = 1,0073u; mHe4 = 4,0015u, 1u = 931,5MeV/c2. Nhiệt dung riêng của nước là c = 4,19kJ/kg.k-1. Nếu tổng hợp hêli từ 1g liti thì năng lượng toả ra có thể đun sôi một nước ở 00C là:

A. 4,25.105kg; B. 5,7.105kg; C. 7,25. 105kg; D. 9,1.105kg.

Cho phản ứng hạt nhân

, khối lượng của các hạt nhân là mỏ = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

A. Toả ra 4,275152MeV. B. Thu vào 2,67197MeV. C. Toả ra 4,275152.10-13J. D. Thu vào 2,67197.10-13J.

Cho hạt prôtôn có động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân

đứng yên, sinh ra hai hạt có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia và nhiệt năng. Cho biết: mP = 1,0073u; m = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66.10—27kg. Phản ứng này thu hay toả bao nhiêu năng lượng?

A. Toả ra 17,4097MeV. B. Thu vào 17,4097MeV. C. Toả ra 2,7855.10-19J. D. Thu vào 2,7855.10-19J.

Chất phóng xạ

phát ra tia và biến đổi thành

. Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, m = 4,0026u. Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia thì động năng của hạt nhân con là

A. 0,1MeV; B. 0,1MeV; C. 0,1MeV; D. 0,2MeV

Cho hạt prôtôn có động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân

đứng yên, sinh ra hai hạt có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia và nhiệt năng. Cho biết: mP = 1,0073u; m = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66.10—27kg. Động năng của mỗi hạt mới sinh ra bằng bao nhiêu?

A. K = 8,70485MeV. B. K = 9,60485MeV. C. K = 0,90000MeV. D. K = 7,80485MeV.

Cho hạt prôtôn có động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân

đứng yên, sinh ra hai hạt có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia và nhiệt năng. Cho biết: mP = 1,0073u; m = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66.10—27kg. Độ lớn vận tốc của các hạt mới sinh ra là:

A. v = 2,18734615m/s. B. v = 15207118,6m/s. C. v = 21506212,4m/s. D. v = 30414377,3m/s.

Cho hạt prôtôn có động năng KP = 1,8MeV bắn vào hạt nhân đứng yên, sinh ra hai hạt

có cùng độ lớn vận tốc và không sinh ra tia và nhiệt năng. Cho biết: mP = 1,0073u; mα = 4,0015u; mLi = 7,0144u; 1u = 931MeV/c2 = 1,66.10—27kg. Độ lớn góc giữa vận tốc các hạt là bao nhiêu?

A. 83045’; B. 167030’; C. 88015’. D. 178030’.

Dùng hạt prôton có động năng làWp = 5,58MeV bắn vào hạt nhân

Na đang đứng yên ta thu được hạt α và hạt nhân Ne . cho rằng khồng có bức xạ γ kèm theo trong phản ứng. Biết động năng hạt α là Wα = 6,6 MeV của hạt Ne là 2,64MeV .Tính năng lượng toả ra trong phản ứng và góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt nhân Ne ?(xem khối lượng của hạt nhân bằng số khối của chúng)

A. 3,66 MeV; 1700 B. 6,36 MeV; 1700 C. 3,36 MeV; 300 D. 6,36 MeV; 300

Dùng hạt prôton có động năng làWp = 3,6MeV bắn vào hạt nhân

Li đang đứng yên ta thu được2 hạt X giống hệt nhau có cùng động năng .tính động năng của mổi hạt nhân X? Cho cho mp = 1,,0073u; mLi = 7,0144u; m X = 4,0015u ; 1u = 931 MeV/c2 

A.8,5MeV B.9,5MeV C.10,5MeV D.7,5MeV

Hạt nhân phóng xạ Pôlôni

Po đứng yên phát ra tia và sinh ra hạt nhân con X. Biết rằng mỗi phản ứng phân rã của Pôlôni giải phóng một năng lượng Q = 2,6MeV. Lấy gần đúng khối lượng các hạt nhân theo số khối A bằng đơn vị u. Động năng của hạt có giá trị

A. 2,15MeV B. 2,55MeV C. 2,75MeV D. 2,89MeV

Hạt nhân

Ra đứng yên phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân X, biết động năng của hạt là: W = 4,8 MeV. Lấy khối lượng hạt nhân tính bằng u bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng

A. 1.231 MeV B. 2,596 MeV C. 4,886 MeV D. 9,667 MeV

Dùng proton bắn phá hạt nhân Beri đứng yên:

p +

Be →

He + X

Biết proton có động năng Kp= 5,45MeV, Hêli có vận tốc vuông góc với vận tốc của proton và có động năng KHe = 4MeV. Cho rằng độ lớn của khối lượng của một hạt nhân (đo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối A của nó. Động năng của hạt X bằng

A. 3,575MeV B. 1,225MeV C. 6,225MeV D. 8,525 MeV

Hạt α có khối lượng 4,0013u được gia tốc trong xíchclotron có từ trường B=1T. Đến vòng cuối, quỹ đạo của hạt có bán kính R=1m. Năng lượng của nó khi đó là:

A . 25 MeV. B. 48 MeV. C. 16 MeV.D39 MeV.

Hạt nhân

phóng xạ α. Phần trăm năng lượng tỏa ra biến đổi thành động năng của hạt α:

A. 76%. B. 98%.C. 92%.D. 85%.

Bắn hạt α vào hạt nhân ta có phản ứng:. Nếu các hạt sinh ra có cùng vận tốc v . Tính tỉ số của động năng của các hạt sinh ra và các hạt ban đầu.

A3/4. B2/9. C1/3. D5/2.

Đồng vị

U phóng xạ α biến thành hạt nhân Th không kèm theo bức xạ γ .tính năng lượng của phản ứng và tìm động năng , vận tốc của Th? Cho m α = 4,0015u; mU =233,9904u ; mTh=229,9737u; 1u = 931MeV/c2

A. thu 14,15MeV; 0,242MeV; 4,5.105 m/s B. toả 14,15MeV; 0,242 MeV; 4,5.105 m/s

C. toả 14,15MeV; 0,422MeV; 5,4.105 m/s D. thu 14,15MeV; 0,422MeV; 5,4.105 m/s

Hạt α có động năng W α = 4MeV bắn vào hạt nhân Nitơ đang đứng yên gây ra phản ứng :

α +

N ─>

H + X. Tìm năng lượng của phản ứng và vận tốc của hạt nhân X . Biết hai hạt sinh ra có cùng động năng. Cho mα = 4,002603u ; mN = 14,003074u; mH = 1,0078252u; mX = 16,999133u;1u = 931,5 MeV/c2

A. toả 11,93MeV; 0,399.107 m/s B. thu 11,93MeV; 0,399.107 m/sC. toả 1,193MeV; 0,339.107 m/s D. thu 1,193MeV; 0,399.107 m/s.

Ra là hạt nhân phóng xạ sau một thời gian phân rã thành một hạt nhân con và tia α .

Biết mRa = 225,977 u; mcon = 221,970 u ; m α = 4,0015 u; 1u = 931,5 MeV/c2. Tính động năng hạt α và hạt nhân con khi phóng xạ Radi

A. 5,00372MeV; 0,90062MeV B. 0,90062MeV; 5,00372MeV

C. 5,02938MeV; 0,09062MeV D. 0,09062MeV; 5,02938MeV.

Cho phản ứng hạt nhân: X +

. Hạt X là

A. anpha.B. nơtron.C. đơteri.D. prôtôn.

Phản ứng tổng hợp các hạt nhân nhẹ xảy ra ở:

A. Nhiệt độ bình thường B. Nhiệt độ thấp

C. Nhiệt độ rất cao D. Áp suất rất cao

Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử hệ số nhân nơtrôn k phải thỏa mãn điều kiện nào?

A . k < 1B . k > 1C . k 1D . k = 1

Trong một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, đại lượng nào sau đây của các hạt sau phản ứng lớn hơn so với lúc trước phản ứng.

A. Tổng khối lượng của các hạt.B. Tổng độ hụt khối của các hạt.

C. Tổng số nuclon của các hạt.D. Tổng vectơ động lượng của các hạt.

Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng.

A. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, do hấp thụ một nowtron.

B. Một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn.

C. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn, một cách tự phát.

D. Thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nowtron, sau khi hấp thụ một nơtron chậm.

Phản ứng nhiệt hạch là

A. Kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

B. Kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

C. Phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.

D. Phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân

A. Tỏa một nhiệt lượng lớn.B. Cần một nhiệt độ rất cao mới thực hiện được

C. Hấp thụ một nhiệt lượng lớn.

D. Trong đó, hạt nhân của các nguyên tử nung chảy thành các nuclon.

Phản ứng nhiệt hạch là

A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.

B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng .

C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.

D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

Trong sự phân hạch của hạt nhân

, gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

B. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

Cho phản ứng hạt nhân

. Biết khối lượng mAl = 26,97u ; m

= 4,0015u ; mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u ; mP = 29,97u 1uc2 = 931,5 MeV. Bỏ qua động năng của các hạt tạo thành. Năng lượng tối thiểu để phản ứng xảy ra là

A. 5,804 MeVB. 4,485 MevC. 6,707 MeVD. 4,686 MeV

Cho phản ứng hạt nhân

, khối lượng của các hạt nhân là mα = 4,0015u, mAl = 26,97435u, mP = 29,97005u, mn = 1,008670u, 1u = 931Mev/c2. Năng lượng mà phản ứng này toả ra hoặc thu vào là bao nhiêu?

A. Toả ra 4,275152MeV.B. Thu vào 2,67197MeV.

C. Toả ra 4,275152.10-13J.D. Thu vào 2,67197.10-13J.

Hạt α có khối lượng 4,0015u. Năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1mol hêli là bao nhiêu ? Cho mn = 1,0087u ; mp = 1,0073u ; 1u.c2 = 931MeV ; NA = 6,02.1023hạt/mol

 A. 2,73.1012 (J). B. 3,65.1012 (J). C. 2,17.1012 (J). D. 1,58.1012 (J).

Cho phản ứng hạt nhân:

. Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

A. 15,017 MeV.B. 200,025 MeV.C. 17,498 MeV.D. 21,076 MeV.

Cho phản ứng hạt nhân:

. Lấy khối lượng các hạt nhân

;

;

;

lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng

A. thu vào là 3,4524 MeV.B. thu vào là 2,4219 MeV.

C. tỏa ra là 2,4219 MeV.D. tỏa ra là 3,4524 MeV.

Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm.B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

C. đều không phải là phản ứng hạt nhân.D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân

Be đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

A. 3,125 MeV.B. 4,225 MeV. C. 1,145 MeV. D. 2,125 MeV.

Hạt nhân

Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α

A. lớn hơn động năng của hạt nhân con.B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.

C. bằng động năng của hạt nhân con. D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.

Cho phản ứng hạt nhân

. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng

A. 4,24.108J. B. 4,24.105J. C. 5,03.1011J. D. 4,24.1011J.

Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (

) đứng yên. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia . Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là

A. 19,0 MeV.B. 15,8 MeV. C. 9,5 MeV. D. 7,9 MeV.

Pôlôni

phóng xạ và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; ; Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u =

. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng

A. 5,92 MeV.B. 2,96 MeV.C. 29,60 MeV. D. 59,20 MeV.

Dùng hạt bắn phá hạt nhân nitơ đang đứng yên thì thu được một hạt proton và hạt nhân ôxi theo phản ứng:

. Biết khối lượng các hạt trong phản ứng trên là:

u;

u;

u; mp= 1,0073 u. Nếu bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì động năng tối thiểu của hạt là

A. 1,503 MeV.B. 29,069 MeV.C. 1,211 MeV.D. 3,007 Mev.

Cho phản ứng hạt nhân

. Biết khối lượng các hạt đơteri, liti, heli trong phản ứng trên lần lượt là 2,0136 u; 6,01702 u; 4,0015 u. Coi khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân của nó. Năng lượng tỏa ra khi có 1g heli được tạo thành theo phản ứng trên là

A.

B.

C.

D.

Cho phản ứng hạt nhân :

. Biết khối lượng của

lần lượt là mD=2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng

A. 1,8821 MeV.B. 2,7391 MeV.C. 7,4991 MeV.D. 3,1671 MeV.

Một hạt đang chuyển động với tốc độ bằng 0,8 lần tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối hẹp, động năng

của hạt và năng lượng nghỉ

của nó liên hệ với nhau bởi hệ thức

A.

B.

C.

D.

Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này

A. tỏa năng lượng 1,863 MeV.B. tỏa năng lượng 18,63 MeV.

C. thu năng lượng 1,863 MeV.D. thu năng lượng 18,63 MeV.

HD :m0 < m nên phản ứng thu năng lượng. Năng lượng phản ứng thu vào :

W = ( m – m0 ).c2|= 0,02.931,5 = 18,63MeV

Tổng hợp hạt nhân heli

từ phản ứng hạt nhân

. Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là

A. 1,3.1024 MeV.B. 2,6.1024 MeV.C. 5,2.1024 MeV.D. 2,4.1024 MeV.

Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ

và biến thành hạt nhân Y. Gọi m1 và m2, v1 và v2, K1 và K2 tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt

và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây là đúng?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một hạt nhân của chất phóng xạ A đang đứng yên thì phân rã tạo ra hai hạt B và C. Gọi mA, mB, mC lần lượt là khối lượng nghỉ của các hạt A, B, C và c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Quá trình phóng xạ này tỏa ra năng lượng Q. Biểu thức nào sau đây đúng?

A. mA = mB + mC +

B. mA = mB + mC

C. mA = mB + mC -

D. mA =

mB - mC

: Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ

và biến thành hạt nhân Y. Biết hạt nhân X có số khối là A, hạt

phát ra tốc độ v. Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. Tốc độ của hạt nhân Y bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 85( ĐH – 2008) : Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt có khối lượng m . Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt ngay sau phân rã bằng

A.

B.

C.

D.

Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A. 1,25m0c2.B. 0,36m0c2.C. 0,25m0c2.D. 0,225m0c2.

Biết động năng tương đối tính của một hạt bằng năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt này (tính theo tốc độ ánh sáng trong chân không c) bằng

c. B.

c. C .

c.D.

c.

Khi nói về hạt sơ cấp, phát biểu nào sau đây đúng?

Nơtrinô là hạt sơ cấp có khối lượng nghỉ bằng khối lượng nghỉ của electron.

Tập hợp của các mêzôn và các barion có tên chung là các hađrôn.

Prôtôn là các hạt sơ cấp có phản hạt là nơtron.

Phân tử, nguyên tử là những hạt sơ cấp

Xét 4 hạt : nơtrinô, nơtron, prôtôn, êlectron. Các hạt này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của khối lượng nghỉ :

A. prôtôn, nơtron, êlectron, nơtrinôB. nơtron, prôtôn, nơtrinô, êlectron

C. nơtrinô, nơtron, prôtôn, êlectronD. nơtron, prôtôn, êlectron, nơtrinô

PHẦN II- BỔ SUNG CHƯƠNG 9

Câu 1. Hạt nhân nguyên tử bimut

có bao nhiêu nơtrôn và prôtôn?

A. n = 209, p = 83;C. n = 126, p = 83;

B. n = 83, p = 209;D. n = 83, p = 126;

Câu 2. Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtrôn. Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu như thế nào?

A.

Pb.C.

Pb.B.

Pb.D.

Pb.

Câu3. Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về:

A. Số hạt nơtrôn trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo;

B. Số prôtôn trong hạt nhân và số electron trên các quỹ đạo;

C. Số nơtron trong hạt nhân;

D. Số electron trên các quỹ đạo.

Câu 4. Tỉ số bán kính của hai hạt nhân 1 và 2 bằng

=2. Tỉ số nuclon trong hai hạt nhân đó xấp xỉ bằng bao nhiều? Biết bán kính hạt nhân r = 1,2.10-15.

m, A là số khối.

A. 8 lần.B. 4 lần.C. 6 lần.D. 2 lần.

Câu 5. Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân r = 1,23.10-15.

m (A Khối lượng số), hãy cho biết bán kính hạt nhân

Pb lớn hơn bán kính hạt nhân

Al bao nhiêu lần?

A. Hơn 2,5 lần;B. Hơn 2 lần; C. Gần 2 lần;D. 1,5 lần.

Câu 6. Chọn câu trả lời đúng. Lực hạt nhân là:

A. Lực tĩnh điện.B. Lực liên kết giữa các nuclôn.

C.Lực liên kết giữa các prôtôn. D.Lực liên kết giữa các nơtron.

Câu 7. Chọn câu trả lời đúng. Đường kính của các hạt nhân nguyên tử cỡ

A. 10-6 – 10-9 mB. 10-3 – 10-8 m. C. 10-14 – 10-15 m D. 10-16 – 10-20 m

Câu 8. Chọn câu trả lời đúng:

A. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng khác nhau về số nơtron.

B. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số prôtôn.

C. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số khối.

D.Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số khối nhưng khác nhau về số nơtron.

Câu 9. Chọn câu trả lời đúng. Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

A. Khối lượng của một nguyên tử hiđrô. B. Khối lượng của một nguyên tử cacbon.

C.Khối lượng của một nuclôn. D. 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon 12 (

)

Câu 10. Chọn câu trả lời sai:

A. Nguyên tử hiđrô còn có hai đồng vị khác là đơtêri và triti.

B. Đơtêri kết hợp với oxi thành nước nặng là nguyên liệu của công nghiệp nguyên tử.

C.Đơn vị khối lượng nguyên tử là khối lượng của một nguyên tử cacbon.

D.Hầu hết các nguyên tố đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị.

Câu 11. Số prôtôn trong 15,9949 gam

là bao nhiêu?

A. 96,34.1023;B. 14,45.1024;C. 6,023.1023;D. 4,82.1024.

Câu 12. Chọn câu trả lời đúng:

A. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian sau đó số hạt nhân phóng xạ còn lại bằng số hạt nhân bị phân rã.

B. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian sau đó một nửa hạt nhân phóng xạ ban đầu bị phân rã.

C.Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian sau đó độ phóng xạ của nguồn giảm còn một nửa.

D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu13. Chọn câu trả lời sai:

A. Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kì bán rã, chất phóng xạ còn lại một phần tư.

B. Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kì bán rã, chất phóng xạ còn lại một phần chín.

C.Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kì bán rã, chất phóng xạ còn lại một phần tám.

D.Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kì bán rã, chất phóng xạ bị phân rã ba phần tư

Câu 14. Chọn câu trả lời đúng. Chất phóng xạ S1 có chu kì T1, chất phóng xạ S2 có chu kì T2. Biết T2 = 2T1. Sau khoảng thời gian t = T2 thì

A. Chất phóng xạ S1 còn 1/2, chất phóng xạ S2 còn.

B. Chất phóng xạ S1 còn 1/4, chất phóng xạ S2 còn 1/4.

C. Chất phóng xạ S1 còn 1/4, chất phóng xạ S2 còn 1/2.

D.Chất phóng xạ S1 còn 1/8, chất phóng xạ S2 còn 1/2.

Câu 15. Chọn câu trả lời đúng. Trong hạt phóng xạ + hạt nhân con:

A. Lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.

B. Tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.

C. Lùi một ô về phía đầu bảng trong bảng phân loại tuần hoàn.

D.Tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.

Câu 16. Chọn câu trả lời sai.

A. Nơtrinô là hạt sơ cấp.B. Nơtrinô xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ .

C.Nơtrinô xuất hiện trong sự phân rã phóng xạ .D.Nơtrinô hạt không có mang điện tích.

Câu 17. Chọn câu trả lời đúng. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:

A. Các prôtôn B. Các nơtron. C. Các nuclôn D. Các êlectrôn

Câu18. Quá trình phóng xạ hạt nhân là một phản ứng:

A. Vừa thu, vừa toả năng lượng;B. Thu năng lượng;

C. Toả năng lượng;D. Không thu, không toả năng lượng.

Câu19. Lực hạt nhân:

A. Có bản chất giống lực điện từ; B. Lực chỉ tác dụng trong bán kính nhỏ (khoảng mm)

C. Là lực liên kết các hạt nhân với nhau;D. Là lựcliên kết các nuclôn.

Câu 20. Trong các lò phản ứng hạt nhân, vật liệu nào dưới đây có thể đóng vai trò “chất làm chậm” tốt nhất đối với nơtrôn?

A. Kim loại nặngB. CadimiC. Than chì.D. Bêtông.

Câu 21. Trong phản ứng hạt nhân có bảo toàn số khối là vì:

A. Tổng số nuclôn ở vế trái và vế phải của phương trình luôn luôn bằng nhau.

B. Trong phản ứng hạt nhân, một proton chỉ có thể biến thành một nơtrôn và ngược lại.

C. Tổng điện tích của các hạt ở hai vế trái và vế phải của phương trình luôn bằng nhau.

D. Khối lượng của hệ bảo toàn.

Câu 22. Phóng xạ là hiện tượng:

A. Một hạt nhân khi hấp thu một nơtrôn để biến đổi thành hạt nhân khác.

B. Một hạt nhân tự động phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

C. Các hạt nhân tự động phóng ra những hạt nhân nhỏ hơn và biến đổi thành hạt nhân khác.

D. Các hạt nhân tự động kết hợp với nhau và tạo thành hạt nhân khác.

Câu23. Đơn vị khối lượng nguyên tử, ký hiệu u. Ta có:

A. lu bằng 12 khối lượng của 1 mol B. lu bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử

C. lu bằng 1/12 khối lượng của 1 mol D. lu bằng 12 lần khối lượng của nguyên tử

Câu24. Chọn câu trả lời sai. Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:

A. Điện tíchB. Năng lượng. C. Động lượngD. Khối lượng.

Câu25. Chọn câu trả lời đúng. Phóng xạ gamma có thể:

Đi kèm với phóng xạ . B. Đi kèm với phóng xạ -.

C. Đi kèm với phóng xạ +. D. Các câu trên đều đúng.

Câu26. Chọn câu trả lời sai:

A. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

Khi vào từ trường thì tia và tia + lệch về hai hướng khác nhau.

Tia phóng xạ qua từ trường không lệch là tia .D. Tia có hai loại là: + và -.

Câu27. Chọn câu trả lời sai:

Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra những tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

Tia bao gồm các nguyên tử Hêli.

Tia có bản chất sóng điện từ.

Tia ion hóa môi trường nhưng yếu hơn tia .

Câu28. Chọn câu trả lời sai:

Tia có tính ion hóa mạnh và không xuyên sâu vào môi trường vật chất.

Tia ion hóa yếu và xuyên sâu vào môi trường mạnh hơn là tia .

Trong cùng môi trường tia chuyển động nhanh hơn ánh sáng.

Có ba loại tia phóng xạ là: tia , tia , tia .

Câu29. Có thể tăng hằng số phân rã của đồng vị phóng xạ bằng cách nào?

A. Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh;

B. Đặt nguồn phóng xạ vào trong từ trường mạnh.

C. Đốt nóng nguồn phóng xạ đó;

D. Hiện nay chưa biết bằng cách nào có thể làm thay đổi chu kì phân rã.

Câu30. Trong quá trình biến đổi hạt nhân, hạt nhân

U chuyển thành hạt nhân

U đã phóng ra.

A. Một hạt và 2 prôtôn. B. Một hạt và 2 electron.

C. Một hạt và 2 nơtrôn.D. Một hạt và 2 pôzitôn.

Câu 31. Điều nào sau đây là không đúng.

A.Tia

là hạt nhân của nguyên tử heli (

), bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

B.Tia

- là chùm electron (

), không do hạt nhân sinh ra vì hạt nhân không có electron.

C. Tia

+ llà chùm electron (

), cùng khối lượng electron, mang điện tích nguyên tố dương.

D.Tia

là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (

10-11m), cũng là hạt phôtôn có năng lượng cao.

Câu32. Quá trình biến đổi phóng xạ của một chất phóng xạ

A. phụ thuộc vào chất đó ở dạng đơn chất hay là thành phần của một hợp chất.

B. phụ thuộc vào chất đó ở các thể rắn, lỏng hay khí.

C.phụ thuộc vào nhiệt độ cao hay thấp.

D. xảy ra như nhau trong mọi điều kiện.

Câu 33. Tính phóng xạ của 1 mẫu chất mạnh hay yếu phụ thuộc vào những đại lượng nào:

A. Chu kỳ bán rã TB. Hằng số phân rã

C. Chu kỳ bán rã T và khối lượng m của mẫu chất. D.Khối lượng m

Câu 34. Chọn câu trả lời đúng. Ký hiệu của hai hạt nhân: hạt X có 2 prôtôn và 1 nơtrôn; hạt Y có 3 prôtôn và 4 nơtrôn.

A.

. B.

. C.

D.

.

Câu 35. Người ta trộn hai nguồn phóng xạ lẫn vào nhau. Nguồn thứ nhất có hằng số phóng xạ 1 lớn gấp hai lần hằng số phóng xạ 2 của nguồn thứ hai (1 = 22). Hằng số phóng xạ của nguồn hỗn hợp sẽ:

A. Lớn hơn 32 vì quá trình trộn lẫn sẽ làm tăng nhanh số nguyên tử bị phân ra trong từng nguồn.

B. Nhỏ hơn 32 vì việc trộn lẫn đó sẽ kìm hãm tốc độ phân rã của các nguyên tử trong mỗi nguồn.

C. Bằng 32 vì sự trộn lẫn đó không ảnh hưởng đến tốc độ phân rã của các nguyên tử trong các nguồn.

D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn 32, vì giá trị hằng số phóng xạ của hỗn hợp phụ thuộc vào tỉ số nguyên tử phóng xạ giữa hai nguồn.

Câu 36. Trong số các phân rã , - và hạt nhân bị phân rã và mất nhiều năng lượng nhất xảy ra trong phân rã nào?

A. Phân rã B. Phân rã -C. Phân rã .

D. Trong cả ba loại phân rã trên, hạt nhân bị phân rã đều mất một lượng năng lượng như nhau.

Câu 37. Một hạt nhân phóng xạ bị phân rã đã phát ra hạt . Sau khi phân rã, động năng của hạt :

A. Luôn nhỏ hơn động năng của hạt nhân sau phân rã.

B. Bằng động năng của hạt nhân sau phân rã.

C. Luôn lớn hơn động năng của hạt nhân con hình thành sau phân rã.

D. Chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân sau phân rã.

Câu 38. Chọn câu trả lời sai:

Khi đi ngang qua tụ điện, tia bị lệch về phía bản cực âm của tụ điện.

Tia bao gồm các hạt nhân của nguyên tử Hêli.

Tia - không do hạt nhân phát ra vì nó mang điện tích âm.

Tia gamma là sóng điện từ có năng lượng cao.

Câu 39. Chọn câu trả lời đúng. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm. Sau một năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân ban đầu là:

A. 0,4. B. 0,242.C. 0,758. D. 0,082.

Câu 40. Một khúc xương chứa 200g

(đồng vị cacbon phóng xạ) có độ phóng xạ là 375 phân rã/phút. Biết rằng độ phóng xạ của cơ thể sống bằng 15 phân rã/phút tính trên 1g cacbon

và chu kì bán rã của

là 5730 năm. Tính tuổi của khúc xương:

A. 17190 nămB. 1190 nămC. 16100 nămD. cả ba đều sai.

Câu 41. Có hai mẫu chất phóng xạ P và Q như nhau (cùng một vật liệu và cùng khối lượng ban đầu), có cùng chu kì bán rã T. Tại thời điểm quan sát, hai mẫu lần lượt có độ phóng xạ là AP và AQ. Nếu P có tuổi lớn hơn Q thì hiệu tuổi của chúng là

A. Tln (AP/AQ)/ln2 B. Tln(AQ/AP)/ln2C.(1/T)ln(AP/AQ)D. (1/T)ln(AP/AQ)

Câu 42. Số hạt

được phát ra trong phân rã phóng xạ

tạo thành

A. 6 và 8B. 8 và 8C. 6 và 6D. 8 và 6

Câu 43. Tại thời điểm t1 độ phóng xạ của một mẫu chất là x, và ở thời điểm t2 là y. Nếu chu kỳ bán rã của mẫu là T thì số hạt phân rã trong khoảng thời gian t2 – t1 là

A. x – yB. (x – y)ln2/TC. (x – y)T/ln2D. xt1 – yt2

Câu 44. Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ là A và B lần lượt là 20 phút và 40 phút. Ban đầu hai khối chất A và B có số lượng hạt nhân như nhau. Sau 80 phút tỉ số các hạt nhân A và B còn lại là

A. 1: 6B. 4 :1C. 1 :4D. 1 :1

Câu 45. Một khối chất phóng xạ có chu kì bán rã bằng 10 ngày. Sau 30 ngày khối lượng chất phóng xạ còn lại trong khối đó sẽ bằng bao nhiêu phần lúc ban đầu?

A.0,5B. 0,25C. 0,125D. 0,33

Câu 46. Trong các phản ứng hạt nhân

. Các tia phóng xạ được phát ra theo thứ tự nào sau đây?

A.

,

B.

,

C.

,

D.

,

Câu 47. Ban đầu có 131g Iốt phóng xạ

với chu kỳ bán rã T=8 ngày đêm. Sau 8 tuần lễ độ phóng xạ sẽ là:

4,716.1017BqB. 4.1017BqC. 4.1015BqD. 4,716.1015Bq

Câu 48. Đồng vị phóng xạ natri

có khối lượng 25 (mg), chu kỳ bán rã là T = 62 (s). Thì độ phóng xạ của natri có giá trị nào sau đây:

A. H

6,73.1018 (Bq).B. H

6,73.1016 (Bq).

C. H

6,73.1016 (Ci).D. H

6,73.1018 (Ci).

Câu 49. Trong nguồn phóng xạ

với chu kì bán rã T = 14 ngày có 108 nguyên tử. Bốn tuần lễ trước đó số nguyên tử

trong nguồn đó bằng bao nhiêu?

A. 1012 nguyên tử;C. 4.108 nguyên tử;

B.2.108 nguyên tử;D. 16.108 nguyên tử.

Câu 50. Chọn câu trả lời đúng. Một đồng vị phóng xạ A lúc đầu có N0 = 2,86.1016 hạt nhân. Trong giờ đầu phát ra 2,29.1015 tia phóng xạ. Chu kỳ bán rã của đồng vị A là:

A. 8 giờ. B. 8 giờ 30 phút.

C. 8 giờ 15 phút. D. 8 giờ 18 phút.

Câu51. Chọn câu trả lời đúng. Hạt nhân

khi xảy ra một chuỗi phóng xạ phát ra các bức xạ và cuối cùng cho đồng vị bền

. Số hạt và phát ra là :

A. 8 hạt và 10 hạt +. B. 8 hạt và 6 hạt -.

C. 6 hạt và 10 hạt +. D. 6 hạt và 8 hạt -.

Câu 52. Chu kỳ bán rã của

là 5600 năm. Một mẫu gỗ cỗ có độ phóng xạ là 160 phân rã/phút. Một mẫu gỗ khác cùng khối lượng của cây mới chặt xuống có độ phóng xạ 1600 phân rã/ phút. Tuổi của mẫu gỗ cổ là :

A. 18602,8 năm. B. 1552,5 năm.

C. 1,5525.105năm. D. 1,5525.106năm.

Câu 53. Chu kì bán rã của

Co bằng gần 5 năm. Sau 10 năm, từ một nguồn

Co có khối lượng 1g sẽ còn lại bao nhiêu gam

Co ?

A. Gần 0,75gC. Gần 0,25g.

B. Gần 0,50g.D. Gần 0,10g.

Câu 54. Thời gian bán rã của

Sr là T = 20 năm. Sau 80 năm, số phần trăm hạt nhân còn lại chưa phân rã bằng.

A. gần 25%C. gần 50%

B. gần 12,5%;D. gần 6,25%.

Câu 55. 238U phân rã thành 206Pb với chu kì bán rã T = 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 46,97mg 238U và 2,135mg 206Pb. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa nguyên tố chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của 238U. Tuổi của khối đá hiện nay là bao nhiêu?

A. Gần bằng 2,5.106 năm;C. Gần bằng 2,3.108 năm;

B. Gần bằng 3,3.108 năm;D. Gần bằng 6.109 năm.

Câu 56. Cô ban phóng xạ Co được sử dụng trong y học và kĩ thuật, vì nó phát xạ tia và có thời gian bán rã T = 5,7 năm. Để độ phóng xạ Ho của nó giảm xuống e lần (e là cơ số của loga tự nhiên ln) thì phải cần khoảng thời gian là bao nhiêu?

A. 8,55 năm;C. 8,22 năm;

B. 9 năm;D. 8 năm.

Câu 57. Trong khoảng thời gian 4h, 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ đã bị phân rã. Thời gian bán rã của đồng vị đó bằng bao nhiêu?

A. 1h.B. 2h.C. 3h.D. 4h.

Câu 58. Tại thời điểm ban đầu người ta có 1,2g

Rn. Radon là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 3,6 ngày.

Sau khoảng thời t = 1,4T số nguyên tử

Rn còn lại là bao nhiêu?

A. N = 1,874.1018B. N=1,23.1021C. N = 2,056.1020.D. N = 5,6.1020.

Câu 59. Để đo chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ , người ta dùng máy đếm xung " đếm số hạt bị phân rã(mỗi lần hạt êlectron rơi vào máy gây nên một xung điện làm cho số đếm của máy tăng một đơn vị). Trong lần đếm thứ nhất máy ghi được 340 xung trong một phút. Sau đó một ngày máy đếm chỉ còn ghi được 112 xung trong một phút. Tính chu kỳ bán rã của chất phóng xạ là:

A. 7,5 giờ.B. 19 giờ.C. 15 giờ.D. 0,026 giờ.

Câu 60. Khối lượng ban đầu của đồng vị phóng xạ Natri là 0,25mg, chu kỳ bán rã của natri là T=62s. Độ phóng xạ ban đầu của Natri là:

A. H0 = 6,65.1018 Ci.B. H0 = 6,65.1019Bq.C. H0 = 6,60.1017Bq.D. H0 = 6,73.1016 Bq.

Câu 61. Urani 238() là nguyên tử khởi đầu của 1 họ phóng xạ, cuối cùng cho đồng vị bền của chì . Một mẫu quặng chứa 1g urani 238 và 10 mg chì 206.Chấp nhận vào thời điểm t= 0 (mẫu quặng được tạo thành) quặng chỉ gồm toàn urani 238. Chu kỳ bán rã của 238U là 4,5.109 năm (và với x nhỏ thì 1- ex = -x). Tuổi của mẫu quặng là:

A. 75.107năm.B. 75.106năm.C. 75.108 năm.D. 7,5.106 năm.

Câu 62. Chọn đáp án đúng: Khối lượng ban đầu của đồng vị phóng xạ Na24 là 0,248mg. Chu kỳ bán rã của chất này là T=62s. Độ phóng xạ ban đầu và độ phóng xạ sau đó 10 phút nhận giá trị nào sau đây:

A. H0 = 1,8.107(Ci) ; H = 1,8.104(Ci).B. H0 = 4,1.1016(Bq) ; H = 4,1.1014(Bq).

C. H0 = 1,87.106(Ci) ; H = 2,3.103(Ci).D. H0 = 6,65.1018(Ci) ; H = 6,65.1016(Ci).

Câu 63. Chu kỳ bán rã của Cacbon 14() là 5590 năm. Thảo mộc hấp thụ 14C trong không khí. Khi chúng chết quá trình hấp thụ này chấm dứt. Một mẫu gỗ tiền sử có mức độ phóng xạ của 14C là 197 phân rã/phút. Một mẫu gỗ khác cùng loại mộc và khối lượng, của cây mới hạ xuống cho 1350 phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ tiền sử là:

A. 155.103 năm.B. 1553 năm.C. 15522 năm.D. 105 năm.

Câu 64. Chu kỳ bán rã của là 2,5.106 năm. Sau 1 năm tỉ số hạt nhân đã phân rã so với số nhạt nhân ban đầu là :(với rất nhỏ thì

và ln 2 = 0,693).

A. 2,77.10-5.B. 2,77.10-7.C. 2,77%.D. 2,770/00

Câu 65. Chu kỳ bán rã 21084Po là 138 ngày. Khi phóng ra tia

polôni biến thành chì. Sau 276 ngày, khối lượng chì được tạo thành từ 1 mg Po ban đầu là:

a. 0,3967mg B. 0,7360mgC. 0,6391mgd. 0,1516mg

Câu 66. Chọn câu trả lời đúng nhất.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng dễ bị phá vỡ.

Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì độ hụt khối càng nhỏ.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì khối lượng của hạt nhân càng lớn hơn khối lượng của các nuclôn.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng bền vững.

Câu 67. Phản ứng nhiệt hạch là

A. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.

B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

C. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.

D. nguồn gốc tạo ra năng lượng của Mặt Trời.

Câu 68. Người ta quan tâm đến phản ứng nhiệt hạch là vì:

A. Phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng.B. Phản ứng nhiệt hạch "sạch" hơn phản ứng phân hạch.

C. Nhiên liệu nhiệt hạch hầu như vô tận.D. Cả ba lý do trên.

Câu69. Chọn đáp án đúng. Phản ứng tổng hợp các hạt nhân nhẹ xảy ra:

A. Tại nhiệt độ bình thường;B. Dưới áp suất rất cao;

C. Ở rất nhiệt độ cao;D. Tại nhiệt độ thấp.

Câu70. Trong các hiện tượng vật lý sau, hiện tượng nào không phụ thuộc tác động từ bên ngoài

A. Hiện tượng quang điện.B. Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.D. Hiện tượng phóng xạ.

Câu71. . Độ hụt khối của hạt nhân là:

A. Hiệu số của với khối lượng hạt nhân với tổng khối lượng của các nuclôn tạo thành hạt nhân đó.

B. Hiệu số của khối lượng hạt nhân phóng xạ với tổng khối lượng hạt nhân con và khối lượng hạt phóng xạ.

C. Hiệu số của tổng khối lượng của các nuclôn tạo thành hạt nhân đó với khối lượng hạt nhân đó.

D. Hiệu số của khối lượng hạt nhân trước phản ứng với khối lượng hạt nhân tạo thành sau phản ứng.

Câu72. Chọn đáp án đúng. Quá trình làm chậm các nơtrôn trong lò phản ứng hạt nhân là do kết quả va chạm của chúng với các hạt nhân của các nguyên tố nào?

A. Các nguyên tố nặng hấp thụ yếu nơtrôn;B. Các nguyên tố nặng hấp thụ mạnh nơtrôn;

C. Các nguyên tố nhẹ hấp thụ mạnh nơtrôn;D. Các nguyên tố nhẹ hấp thụ yếu nơtrôn.

Câu73. Chọn đáp án Đúng.Việc giải phóng năng lượng hạt nhân chỉ có thể xảy ra trong các phản ứng hạt nhân, trong đó:

A. Tổng độ hụt khối các hạt sản phẩm tăng.

B. Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân xuất hiện sau phản ứng.

C. Tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng bằng tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân xuất hiện sau phản ứng.

D. Độ hụt khối hạt nhân giảm.

Câu74. Quá trình phóng xạ hạt nhân là quá trình:

A. Không thu, không toả năng lượng;B. Vừa thu, vừa toả năng lượng;

C. Toả năng lượng;D. Thu năng lượng;

Câu75. Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng là vì:

A. Số khối các hạt nhân khác nhau

B. Phản ứng hạt nhân có toả năng lượng và thu năng lượng.

C. Số hạt tạo thành sau phản ứng có thể lớn hơn số hạt tham gia phản ứng.

D. Sự hụt khối của từng hạt nhân trước và sau phản ứng khác nhau

Câu76. Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng.

A.Nhiệt hạch. B.Phân hạch.

C.Tách hạt nhân thành các nuclon D.Sự phóng xạ.

Câu77. Khi bắn phá AL bằng hạt anpha, ta thu được nơtrôn, pôzitrôn và 1 hạt nhân mới là:

A. PB SC. ArD. Si

Câu 78. Câu nào sau đây sai khi nói về sự phóng xạ:

A. Là phản ứng hạt nhân tự xảy ra

B. Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài

C.Là phản ứng hạt nhân toả nhiệt

D.Tổng khối lượng của các hạt nhân tạo thành lớn hơn khối lượng của hạt nhân mẹ.

Câu 79. Các lò phản ứng hạt nhân hoạt động theo chế độ có hệ số nhân nơtrôn s là:

A. s = 1 B. s < 1 C. s > 1D. s

1

Câu 80 Người ta có thể kiểm soát phản ứng hạt nhân day chuyền bằng cách:

A. Làm chậm nơtrôn bằng nước nặng

B. Hấp thụ nơtrôn chậm bằng các thanh cadimi

C. Làm chậm nơtrôn bằng than chì

D.Câu a và c

Câu 81. Chọn câu trả lời đúng. Prôtôn bắn vào hạt nhân bia đứng yên Liti (

). Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt nhau bay ra. Hạt X là:

A. Prôtôn. B. Nơtrôn.

C. Đơtêri. D. Hạt .

Câu 82. Chọn câu trả lời đúng. Prôtôn bắn vào hạt nhân bia Liti (

). Phản ứng tạo ra hai hạt X giống hệt nhau bay ra. Biết tổng khối lượng hai hạt X nhỏ hơn tổng khối lượng của prôtôn và Liti.

Phản ứng trên thu năng lượng.

Phản ứng trên tỏa năng lượng

Tổng động năng của hai hạt X nhỏ hơn động năng của prôtôn.

Mỗi hạt X có động năng bằng 1/2 động năng của prôtôn.

Câu 83. Chọn câu trả lời đúng. Phương trình phóng xạ:

. Trong đó A, Z là:

A. Z = 85, A = 210. B. Z = 84, A = 210.

C. Z = 82, A = 208. D. Z = 82, A = 206.

Câu 84. Chọn câu trả lời đúng. Phương trình phóng xạ:

.

Trong đó A, Z là:

A. Z = 58, A = 143. B. Z = 44, A = 140.

C. Z = 58, A = 140. D. Z = 58, A = 139.

Câu 85. Chọn câu trả lời đúng. Urani phân rã theo chuỗi phóng xạ:

Trong đó A, Z là:

A. Z = 90, A = 234. B. Z = 92, A = 234.

C. Z = 90, A = 236. D. Z = 90, A = 238.

Câu 86. Chọn câu trả lời đúng. Xét phóng xạ:

, trong đó ZX và AX

A. ZX = Z – 1; AX = AB. ZX = Z + 1; AX = A

C. ZX = Z; AX = A D. ZX = Z – 2; AX = A – 4

Câu 87. Chọn câu trả lời đúng. Khi nói về hạt nhân:

khi độ hụt khối lượng càng lớn thì hạt nhân càng bền.

Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng các nuclôn.

Trong hạt nhân số prôtôn luôn luôn bằng số nơtron.

Khối lượng của prôtôn lớn hơn khối lượng của nơtron.

Câu 88. Chọn câu trả lời đúng. Điều kiện để có phản ứng dây chuyền là:

Phải làm chậm nơtron.

Hệ số nhân nơtron phải nhỏ hơn hoặc bằng 1.

Khối lượng 235U phải lớn hơn hoặc bằng khối lượng giới hạn

Câu A, C đúng.

Câu 89. Chọn câu trả lời sai.

Phản ứng nhiệt hạch là sự tổng hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân trung bình.

Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng kém bền vững.

Phản ứng nhân hạch là phản ứng toả năng lượng.

Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron chậm và vỡ thành hai hạt nhân trung bình.

Câu 90. Chọn câu trả lời sai.

Hai hạt nhân rất nhẹ như hiđrô, hêli kết hợp lại với nhau là phản ứng nhiệt hạch.

Phản ứng hạt nhân sinh ra các hạt có tổng khối lượng bé hơn khối lượng của các hạt ban đầu là phản ứng tỏa năng lượng.

Urani là nguyên tố thường được dùng trong phản ứng nhân hạch.

D. Phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lượng lớn hơn phản ứng phân hạch.

Câu 91. Chọn câu trả lời đúng. Trong máy gia tốc, hạt được gia tốc do:

A. Từ trường.B. Điện trường

C. Tần số quay của hạtD. Điện trường và từ trường.

Câu 92. Chọn câu trả lời đúng: Trong máy gia tốc, bán kính quĩ đạo của hạt mang điện tích q được tính theo công thức:

A.

B.

C.

D.

Câu 93. Chọn câu trả lời đúng. Nơtrôn nhiệt là:

Nơtrôn ở trong môi trường có nhiệt độ cao.

Nơtrôn có động năng bằng với động năng trung bình của chuyển động nhiệt.

Nơtrôn chuyển động với động năng rất lớn và tỏa nhiệt.

Nơtrôn có động năng rất lớn.

Câu 94. Chọn câu trả lời đúng. Một prôtôn (mp) có vận tốc v bắn vào nhân bia đứng yên Liti (

). Phản ứng tạo tạo ra hai hạt giống hệt nhau (mx) bay ra với vận tốc có độ lớn bằng nhau v’ và cùng hợp với phương tới của prôtôn một góc 600. Giá trị v’ là:

A.

. B.

.C.

. D.

.

Câu 95. Một máy gia tốc xiclôtrôn có bán kính lớn nhất R= 0,5m. Khe giữa 2 phần bán nguyệt có 1 hiệu điện thế xoay chiều U, tần số f=10MHz, cảm ứng từ B. Một chùm hạt prôtôn (khối lượng hạt p là 938MeV/c2) được gia tốc trong máy. Động năng của hạt prôtôn trước khi bay ra khỏi máy là :

A. 8,22.10-7 J.B. 8,22.10-13 J.C. 8,12.10-12 J.D. 8,38.10-15 J.

Câu 96. Cho chùm hạt

có động năng W = 4MeV bắn phá hạt nhân nhôm Al đứng yên, người ta thấy có hạt nơtrôn sinh ra chuyển động vuông góc với phương chuyển động của hạt

. Biết tốc độ hạt nơtrôn gấp

lần tốc độ hạt

. Chọn đáp án đúng :

A. WP = 1,226MeV. B. WN = 7,4MeV. C. Toả năng lượng ∆E = 2,7MeV.

D.

= 1200 (

là góc giữa nơtrôn và hạt nhân P).

Câu 97. Cho chùm hạt

có động năng W = 6MeV bắn phá hạt nhân nhôm Al đứng yên, người ta thấy có hạt nơtrôn sinh ra chuyển động vuông góc với phương chuyển động của hạt

. Biết tốc độ hạt nơtrôn gấp

lần tốc độ hạt

. Lấy khối lượng các hạt tương đương bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. Động năng các hạt sinh ra tương ứng là :

A. WX = 1,226MeV

; Wn=8MeV B. WX

3,2 MeV ; Wn = 8MeV.

C. WX

1MeV ; Wn=2MeV D. WX

1,067 MeV ; Wn=8MeV

193992514414500

Câu 98. Phản ứng:

+ n

+ toả ra nhiệt lượng Q = 4,8MeV. Giả sử ban đầu động năng các hạt tương tác không đáng kể . Động năng của T và lần lượt là:

A. WT = 2,47MeV, W = 2,33MeV. B. WT = 2,06MeV, W = 2,74MeV.

C. WT = 2,40MeV, W = 2,40 MeV. D. WT = 2,74MeV, W = 2,06MeV.

Câu 99. Chọn câu trả lời đúng. Khối lượng của hạt nhân

là 10,0113u, khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086u, khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân

A. 0,9110u. B. 0,0811u.C. 0,0691u. D. 0,0561u.

Câu100. Chọn câu trả lời đúng:

Khối lượng của hạt nhân

là 10,0113u, khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086u, khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072u và 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

A. 64,332MeV. B. 6,4332Mev. C. 0,64332MeV. D. 6,4332KeV.

Câu 101. Chọn câu trả lời đúng. Cho phản ứng hạt nhân sau:

.

Biết độ hụt khối khi tạo thành các hạt nhân

,

lần lượt là: mD = 0,0022u; mT = 0,0085u và mHe = 0,0315u. Cho u = 931MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng là:

A.20,806MeV. B. 19,365 MeV.

C. 180,6MeV. D. 18,306eV.

Câu 102. Một nguyên tử U235 khi phân hạch toả ra 200MeV. Nếu 4,7g chất do bị phân hạch hoàn toàn thì năng lượng tỏa ra:

A. 8,672.1011 JB. 16,4.1010 JC. 9,6.1010 JD. 3,8528.1011 J

Câu103. Hạt nhân

có khối lượng là 13,9999u. Biết khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086u và khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072u. Năng lượng liên kết của

bằng:

A. 105,7 MeVB. 286,1 MeVC. 156,8 MeVD. 322,8 MeV

Câu104. Hạt nhân He có khối lượng 4,0015u. Biết khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086u và khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072u. Năng lượng cần thiết để phá vỡ hạt nhân đó là:

A. 26,49 MeVB. 30,05 MeVC. 28,41 MeVD. 66,38 MeV

Câu105. Khi bắn phá Al bằng hạt anpha. Phản ứng xảy ra theo phương trình:

Biết khối lượng hạt nhân mAl = 26,97u và mP = 29,97u, mn = 1,0086u, mHe= 4,0015u. Động năng tối thiểu của hạt

để phản ứng xảy ra:

A. 6,5 MeVB. 3,2 MeV C. 1,4 MeVD. 2,5 MeV

Câu106. Hạt nhân He có khối lượng 4,0013u. Biết khối lượng của nơtrôn là mn = 1,0086u và khối lượng của prôtôn là mp = 1,0072u. Năng lượng toả ra khi tạo thành 1 mol He:

A. 25,6.1012J B. 29,08.1012JC. 2,76.1012JD. 28,9.1012J

Câu107. Bắn hạt

vào hạt nhân

, ta có phản ứng:

184785013589000

+

+ p

Nếu các hạt sinh ra có cùng vận tốc v thì tỉ số giữa tổng động năng của các hạt sinh ra và động năng của hạt

là:

A. 1/3B. 5/2C. 3/4D. 2/9

Câu 108. Năng lượng cần thiết để phân chia hạt nhân

thành 3 hạt

: (cho m(C12) = 11,9967u;

= 4,0015u)

A. 7,598 MeV B. 8,1913MeVC.5,049MeVD.7,266 MeV

Câu 109. Năng lượng liên kết của các hạt nhân

tính theo MeV lần lượt là 2,22 ; 2,83 ; 492 và 1786. Hạt nhân bền vững nhất là

A.

B.

C.

D.

Câu110. Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là 2,2MeV và của

là 28MeV. Nếu hai hạt nhân đơteri tổng hợp thành

thì năng lượng tỏa ra là

A. 30,2MeVB. 25,8 MeVC. 23,6 MeVD. 19,2 MeV

Câu111. Hạt nhân

đứng yên, phân rã

thành hạt nhân chì. Động năng của hạt

bay ra chiếm bao nhiêu phần trăm của năng lượng phân rã?

A. 1,9%B. 98,1%C. 81,6%D. 19,4%

Câu112. Một hạt nhân có số khối A ban đầu đứng yên, phát ra hạt

với vận tốc v. Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần bằng khối số của chúng. Độ lớn vận tốc của hạt nhân con là

A.4v/(A-4)B. 4v/(A + 4)C. v/(A – 4)D. v/(A + 4)

Câu113. Sự tổng hợp các hạt nhân hyđrô thành hạt nhân hêli dễ xảy ra ở

A. nhiệt độ cao và áp suất cao.B. nhiệt độ cao và áp suất thấp.

C. nhiệt độ thấp và áp suất cao.D. nhiệt độ thấp và áp suất thấp.

Câu114. Phản ứng hạt nhân nào sau đây có thể xảy ra

A.

B.

C.

D.

Câu115. Năng lượng liên kết của hạt nhân X và Y lần lượt là 19,1MeV và 41,2MeV. Nếu hai hạt nhân này tương tác với nhau tạo ra phản ứng,tạo thành một hạt nhân Z có năng lượng liên kết là 24,6 MeV.Năng lượng cần thu của phản ứng đó là

A. 43,9MeVB. 35,7MeVC. 39,2MeVD.26,9MeV

Câu116. Trong các phương trình phản ứng sau, phản ứng tổng hợp hạt nhân có thể xảy ra là

A.

+

+ 4,3MeV

B.

+ 2MeV

C.

+ 2000MeV

D. không phản ứng nào

Câu117. Người ta dùng prôtôn bắn phá hạt nhân

đứng yên. Phản ứng cho ta hạt

và hạt nhân X. Biết động năng của prôtôn là Kp=5,45MeV, của hạt

=4MeV, vận tốc của prôtônvà hạt

vuông góc nhau. Tính năng lượng toả ra trong phản ứng :

A. 4MeVB. B.3,125MeVC. 2,125MeVD.1,45MeV

Câu118. Một hạt nhân U234 phóng xạ tia

tạo thành đồng vị của thôri Th230. Cho các năng lượng liên kết riêng của hạt

là 7,15MeV; của U234 là 7,65MeV; của Th230 là 7,72MeV. Tìm năng lượng toả ra trong phản ứng trên.

A.12MeVB. 14,1MeVC. 14,5MeV D. 15,2MeV

Câu119. Một người nói năng lượng toàn phần của 1 kg nước là E1 và 1kg etxăng là E2 thì:

E1>E2B. E1=E2C. E1<E2D. E1>0 và E2<0

Câu 120. Phản ứng:

toả ra năng lượng W = 4,9 (MeV) dưới dạng động năng các hạt sau phản ứng. Giả sử động năng các hạt ban đầu là không đáng kể. Coi khối lượng các hạt gần bằng số khối của nó tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử. Thì động năng các hạt sinh ra là:

A.WT = 3,136 (MeV) ;

= 1,764 (MeV).B. WT = 1,764 (MeV);

= 3,136 (MeV).

C. WT = 2,8(MeV);

= 2,1(MeV).D. WT = 2,1(MeV);

= 2,8(MeV).

Câu121. Cho biết khối lượng prôton và nơtron là 1,00728u ; 1,00866u. Khối lượng hạt

là 4,00150u. Năng lượng liên kết của hạt

là giá trị nào sau đây : (cho 1 uc2 = 931,5 MeV)

A.

27,3 (MeV) B.

28,3 (MeV) C.

29,3(MeV) D.

30,3 (MeV).

Câu122. Giả sử một hạt nhân U234 phóng xạ tia tạo thành hạt nhân X. Cho các năng lượng liên kết riêng của hạt là 7,20MeV; của U234 là 7,25MeV; của X là 7,60MeV. Tìm năng lượng toả ra trong phản ứng trên.

A. 112MeV B. 15,0MeV C. 14,1MeV D. 80,3 MeV

Câu 123. Chọn câu trả lời đúng. Cho phản ứng hạt nhân sau:

Biết độ hụt khối của

là mD = 0,0024u và 1u = 931MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

A.7,7188MeV. B. 77,188MeV. C. 771,88MeV. D. 7,7188MeV.

Câu124. Người ta dùng prôtôn bắn phá hạt nhân

đứng yên. Phản ứng cho ta hạt

và hạt nhân X. Biết động năng của prôtôn là Kp=5,45MeV, của hạt

l

=4MeV, vận tốc của prôtôn và hạt

vuông góc nhau. Tính năng lượng toả ra trong phản ứng :

A. 4MeVB. B.3,125MeVC. 2,125MeVD.1,45MeV

Câu 125.  Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy ?

A. T.B. 3T.C. 2T.D. 0,5T.

Câu 126. Trong sự phân hạch của hạt nhân

gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

B. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng toả ra tăng nhanh.

C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

D. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

Câu 127. Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

A.

B.

C.

D.

Câu 128. Lấy chu kì bán rã của pôlôni

là 138 ngày và NA=6,02.1023 mol-1. Độ phóng xạ của 42g pôlôni là

A. 7.1015Bq.B. 7.1010 Bq.C. 7.1014 Bq.D. 7.109 Bq.

Câu 129. Trong quá trình phân rã hạt nhân

thành hạt nhân

, đã phóng ra một hạt α và hai hạt

A. prôtôn. B. nơtrôn. C. pôzitrôn. D. êlectrôn.

Câu 130. Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.

B. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

C. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

D. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

Câu 131. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

B. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

Câu 132. U rani

sau một chuỗi phóng xạ liên tiếp, lần lượt phát ra các hạt

và trở thành một đồng vị bền. Trong chuỗi phóng xạ liên tiếp đó, đồng vị không được tạo thành là:

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 133. Một phản ứng nhiệt hạch có phương trình

.Vậy X là hạt

A. anpha.B. elec trôn.C. nơ trôn.D. prôtôn.

Câu 134. Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân

lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

xấp xỉ bằng:

A. 14,25 MeV. B. 128,17 MeV. C. 18,76 MeV. D. 190,81 MeV.

Câu 135. Phát biểu nào sau đây đúng.Quá trình phóng xạ của một chất phóng xạ:

A. phụ thuộc vào nhiệt độ và áp suất bên ngoài.B. phụ thuộc vào chất đó ở dạng đơn chất hay hợp chất.

C. phụ thuộc vào chất đó ở thể rắn, lỏng hay khí.

D. không phụ thuộc vào điều kiện nhiệt độ, áp suất, dạng hợp chất, thể rắn, lỏng hay khí.

Câu 136. Cho phản ứng :

Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u 931,5MeV/c2. Năng lượng toả ra của phản ứng xấp xỉ bằng

A. 21,076 MeVB. 200,025 MeVC. 17,498 MeVD. 15,017 MeV.

Câu 137. Hạt nhân

có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là

1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết

riêng của hạt nhân

bằng

A. 8,5684 MeV. B. 7,3680 MeV. C. 8,2532 MeV. D. 9,2782 MeV.

Câu 138. Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau

khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng

A. 3,2 gam. B. 1,5 gam. C. 4,5 gam. D. 2,5 gam.

Câu 139. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A. Trong phóng xạ α, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

B. Trong phóng xạ β

+, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.

C. Trong phóng xạ β

–, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

D. Trong phóng xạ β, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

Câu 140. Cho phản ứng hạt nhân:

. Lấy khối lượng các hạt nhân

lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng

A. tỏa ra là 2,4219 MeV. B. tỏa ra là 3,4524 MeV. C. thu vào là 2,4219 MeV. D. thu vào là 3,4524 MeV.

Câu 141. Gọi τ là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2τ số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

A. 93,75%. B. 6,25%. C. 25,25%. D. 13,50%.

Câu 142. Hai hạt nhân đơtêri phản ứng tạo thành một hạt nhân hêli và nơtrôn:

. Biết năng lượng liên kết của

bằng 1,09MeV và

bằng 2,54MeV. Phản ứng này tỏa ra bao nhiêu năng lượng:

A. 0,36MeV.B. 1,45MeV.C. 3,26MeV.D. 5,44MeV.

Câu 143. Radon

là chất phóng xạ

. Biết rằng trước khi phân rã

đứng yên. Hỏi bao nhiêu phân trăm năng lượng tỏa ra chuyển thành động năng của hạt

?

A. 2%.B. 50%.C. 80%.D. 98%.

Câu 144. Cần năng lượng tối thiểu bằng bao nhiêu để tách hạt nhân đơtêri (D) thành 1 prôtôn và 1 nơ trôn. Biết mD = 2,0135u, mp = 1,00728u, mn = 1,00867u, 1u = 931,5MeV/c2.

A. 2,28 MeV.B. 3,23MeV.C. 5,00MeV.D. 3,00MeV.

Câu 145. Trong điều trị ung thư, bệnh nhân được chiếu xạ với một liều xác định nào đó bằng một nguồn phóng xạ. Biết mẫu chất phóng xạ có chu kỳ 4 năm. Khi nguồn được sử dụng lần đầu thì thời gian cho liều chiếu xạ là 10 phút. Hỏi sau 2 năm thì thời gian cho một liều chiếu xạ là bao nhiêu phút.

A. 20.B. 14,14.C. 10.D. 28,28.

Câu 146. Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tín theo đơn vị khối lượng nguyên tử. Số proton có trong 0,54 gam

A. 9,826. 1022. B. 18,826. 1022. C. 15,652.1022. D. 16,826. 1022.

ĐỀ THI ĐAI HỌC CAO ĐẲNG CÁC NĂM

Câu 1(CĐ 2007): Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có khối lượng m0, chu kì bán rã của chất này là 3,8 ngày. Sau 15,2 ngày khối lượng của chất phóng xạ đó còn lại là 2,24 g. Khối lượng m0 là

5,60 g. B. 35,84 g. C. 17,92 g. D. 8,96 g.

Câu 2(CĐ 2007): Phóng xạ β- là

A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

B. phản ứng hạt nhân không thu và không toả năng lượng.

C. sự giải phóng êlectrôn (êlectron) từ lớp êlectrôn ngoài cùng của nguyên tử.

D. phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

Câu 3(CĐ 2007) : Hạt nhân Triti (T13) có

A. 3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn. B. 3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn.

C. 3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn (nơtron). D. 3 prôtôn và 1 nơtrôn (nơtron).

Câu 4(CĐ 2007) : Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn

A. số nuclôn. B. số nơtrôn (nơtron). C. khối lượng. D. số prôtôn.

Câu 5(CĐ 2007): Hạt nhân càng bền vững khi có

A. số nuclôn càng nhỏ. B. số nuclôn càng lớn.

C. năng lượng liên kết càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Câu 6(CĐ 2007): Xét một phản ứng hạt nhân: H12 + H12 → He23 + n01. Biết khối lượng của các hạt nhân H12 MH = 2,0135u; mHe = 3,0149u; mn = 1,0087u; 1 u = 931 MeV/c2. Năng lượng phản ứng trên toả ra là

7,4990 MeV. B. 2,7390 MeV. C. 1,8820 MeV. D. 3,1654 MeV.

Câu 7(CĐ 2007): Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết

A. tính cho một nuclôn. B. tính riêng cho hạt nhân ấy.

C. của một cặp prôtôn-prôtôn. D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron).

Câu 8(ĐH – 2007): Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng

A. 2 giờ. B. 1,5 giờ. C. 0,5 giờ. D. 1 giờ.

Câu 9(ĐH – 2007): Phát biểu nào là sai?

A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền.

B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị.

C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.

D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

Câu10(ĐH – 2007): Phản ứng nhiệt hạch là sự

A. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.

B. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.

C. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.

D. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.

Câu 11(ĐH – 2007): Biết số Avôgađrô là 6,02.1023/mol, khối lượng mol của urani U92238 là 238 g/mol. Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani U 238 là

A. 8,8.1025. B. 1,2.1025. C. 4,4.1025. D. 2,2.1025.

Câu 12(ĐH – 2007): Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1eV = 1,6.10-19 J; c = 3.108 m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C 126 thành các nuclôn riêng biệt bằng

A. 72,7 MeV. B. 89,4 MeV. C. 44,7 MeV. D. 8,94 MeV.

Câu 13(CĐ 2008): Hạt nhân Cl1737 có khối lượng nghỉ bằng 36,956563u. Biết khối lượng của nơtrôn (nơtron) là1,008670u, khối lượng của prôtôn (prôton) là 1,007276u và u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân LINK Word.Document.8 "F:\\VAT LY\\ĐE THI THU ĐH\\de va dap an thi DH TACH CHUYEN ĐÊ.10481.doc" OLE_LINK1 \a \r \* MERGEFORMAT Cl1737 bằng

A. 9,2782 MeV. B. 7,3680 MeV. C. 8,2532 MeV. D. 8,5684 MeV.

Câu 14(CĐ 2008): Trong quá trình phân rã hạt nhân U92238 thành hạt nhân U92234, đã phóng ra một hạt α và hai hạt

A. nơtrôn (nơtron). B. êlectrôn (êlectron). C. pôzitrôn (pôzitron). D. prôtôn (prôton).

Câu15(CĐ 2008) : Ban đầu có 20 gam chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Khối lượng của chất X còn lại sau khoảng thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu bằng

A. 3,2 gam. B. 2,5 gam. C. 4,5 gam. D. 1,5 gam.

Câu 16(CĐ 2008): Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

B. Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.

C. Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

D. Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

Câu 17(CĐ 2008): Biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn (prôton) có trong 0,27 gam Al1327 là

A. 6,826.1022. B. 8,826.1022. C. 9,826.1022. D. 7,826.1022.

Câu 18(CĐ 2008): Phản ứng nhiệt hạch là

A. nguồn gốc năng lượng của Mặt Trời.

B. sự tách hạt nhân nặng thành các hạt nhân nhẹ nhờ nhiệt độ cao.

C. phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

D. phản ứng kết hợp hai hạt nhân có khối lượng trung bình thành một hạt nhân nặng.

Câu 19(2008): Hạt nhân

biến đổi thành hạt nhân

do phóng xạ

A. và -.B. -.C. .D. +

Câu 20(2008): Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?

A. 25%.B. 75%.C. 12,5%.D. 87,5%.

Câu 21(2008): Phát biểu nào sao đây là sai khi nói về độ phóng xạ (hoạt độ phóng xạ)?

A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất phóng xạ.

B. Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.

C. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất đó.

D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.

Câu 22(2008): Hạt nhân

có khối lượng 10,0135u. Khối lượng của nơtrôn (nơtron) mn = 1,0087u, khối lượng của prôtôn (prôton) mP = 1,0073u, 1u = 931 MeV/c2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

A. 0,6321 MeV.B. 63,2152 MeV.C. 6,3215 MeV.D. 632,1531 MeV.

Câu 23(2008): Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt có khối lượng m . Tỉ số giữa động năng của hạt nhân B và động năng của hạt ngay sau phân rã bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 24(2008): Hạt nhân

X phóng xạ và biến thành một hạt nhân

Y bền. Coi khối lượng của hạt nhân X, Y bằng số khối của chúng tính theo đơn vị u. Biết chất phóng xạ

X có chu kì bán rã là T. Ban đầu có một khối lượng chất

X, sau 2 chu kì bán rã thì tỉ số giữa khối lượng của chất Y và khối lượng của chất X là

A.

B.

C.

D.

Câu 25(2009): Biết NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50 g

có số nơtron xấp xỉ là

A. 2,38.1023.B. 2,20.1025.C. 1,19.1025.D. 9,21.1024.

Câu 26(2009): Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A. Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.

B. Trong phóng xạ -, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.

C. Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.

D. Trong phóng xạ +, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.

Câu 27(2009): Gọi là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần. Sau thời gian 2 số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

A. 25,25%.B. 93,75%.C. 6,25%.D. 13,5%.

Câu 28(2009): Cho phản ứng hạt nhân:

. Lấy khối lượng các hạt nhân

;

;

;

lần lượt là 22,9837 u; 19,9869 u; 4,0015 u; 1,0073 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Trong phản ứng này, năng lượng

A. thu vào là 3,4524 MeV.B. thu vào là 2,4219 MeV.

C. tỏa ra là 2,4219 MeV.D. tỏa ra là 3,4524 MeV.

Câu 29(2009): Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân

lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

xấp xỉ bằng

A. 14,25 MeV.B. 18,76 MeV.C. 128,17 MeV.D. 190,81 MeV.

Câu 30(2009) : Trong sự phân hạch của hạt nhân

, gọi k là hệ số nhân nơtron. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh.

B. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ.

C. Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

D. Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra.

Câu 31(2009) : Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

Câu 32(2009) : Cho phản ứng hạt nhân :

. Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u ; 0,002491 u ; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng

A. 15,017 MeV.B. 200,025 MeV.C. 17,498 MeV.D. 21,076 MeV.

Câu 33(2009) : Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T. Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy ?

A. 0,5T.B. 3T.C. 2T.D. T.

Câu 34(2009) : Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là

A.

.B.

C.

D.

Câu 35. (2010) : Một hạt có khối lượng nghỉ m0. Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

A. 1,25m0c2.B. 0,36m0c2.C. 0,25m0c2.D. 0,225m0c2.

Câu 36. (2010) : Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là AX, AY, AZ với AX = 2AY = 0,5AZ. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

A. Y, X, Z. B. Y, Z, X.C. X, Y, Z.D. Z, X, Y.

Câu 37. (2010)Hạt nhân

Po đang đứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt α

A. lớn hơn động năng của hạt nhân con.B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.

C. bằng động năng của hạt nhân con. D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.

Câu 38. (2010)Dùng một prôtôn có động năng 5,45 MeV bắn vào hạt nhân

Be đang đứng yên. Phản ứng tạo ra hạt nhân X và hạt α. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4 MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng

A. 3,125 MeV.B. 4,225 MeV. C. 1,145 MeV. D. 2,125 MeV.

Câu 39. (2010): Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm.B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.

C. đều không phải là phản ứng hạt nhân.D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

Câu 40. (2010 )Cho khối lượng của prôtôn; nơtron;

Ar ;

Li lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087 u; 39,9525 u;

6,0145 u và 1 u = 931,5 MeV/c2. So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Li thì năng lượng liên kết

riêng của hạt nhân

Ar

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

Câu 41. (2010)Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian t = 0,5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là

A.

.B.

.C.

.D. N0

.

Câu 42. (2010)Biết đồng vị phóng xạ

C có chu kì bán rã 5730 năm. Giả sử một mẫu gỗ cổ có độ phóng xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chặt, có độ phóng xạ 1600 phân rã/phút. Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là

A. 1910 năm.B. 2865 năm.C. 11460 năm. D. 17190 năm.

Câu 43. (2010)Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X còn lại 20% hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 100 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó là

A. 50 s.B. 25 s.C. 400 s.D. 200 s.

Câu 44. (2010)Cho phản ứng hạt nhân

. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 g khí heli xấp xỉ bằng

A. 4,24.108J.B. 4,24.105J. C. 5,03.1011J. D. 4,24.1011J.

Câu 45. (2010)Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti (

) đứng yên. Giả sử sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia . Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là

A. 19,0 MeV.B. 15,8 MeV. C. 9,5 MeV. D. 7,9 MeV.

Câu 46 (2010)Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tia phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s.

B. Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia bị lệch về phía bản âm của tụ điện.

C. Khi đi trong không khí, tia làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng.

D. Tia là dòng các hạt nhân heli (

).

Câu 47. (2010 )So với hạt nhân

, hạt nhân

có nhiều hơn

A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

Câu 48. (2010 )Phản ứng nhiệt hạch là

A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn.

B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng .

C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn.

D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

Câu 49. (2010)Pôlôni

phóng xạ và biến đổi thành chì Pb. Biết khối lượng các hạt nhân Po; ; Pb lần lượt là: 209,937303 u; 4,001506 u; 205,929442 u và 1 u =

. Năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân pôlôni phân rã xấp xỉ bằng

A. 5,92 MeV.B. 2,96 MeV.C. 29,60 MeV. D. 59,20 MeV.

Câu 50 (2011) : Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng các hạt sau phản ứng là 0,02 u. Phản ứng hạt nhân này

A. thu năng lượng 18,63 MeV.B. thu năng lượng 1,863 MeV.

C. tỏa năng lượng 1,863 MeV.D. tỏa năng lượng 18,63 MeV.

Câu 51(2011): Bắn một prôtôn vào hạt nhân

đứng yên. Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra

với cùng tốc độ và theo các phương hợp với phương tới của prôtôn các góc bằng nhau là 600. Lấy khối lượng của mỗi hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của nó. Tỉ số giữa tốc độ của prôtôn và tốc độ của hạt nhân X là

A. 4.B.

.C. 2.D.

.

Câu 52(2011): Khi nói về tia , phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia không phải là sóng điện từ.

B. Tia có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia X.

C. Tia không mang điện.

D. Tia có tần số lớn hơn tần số của tia X.

Câu 53(2011): Chất phóng xạ pôlôni

phát ra tia và biến đổi thành chì

. Cho chu kì bán rã của

là 138 ngày. Ban đầu (t = 0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

. Tại thời điểm t2 = t1 + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và số hạt nhân chì trong mẫu là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 54(2011): Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng

A. 2,41.108 m/sB. 2,75.108 m/sC. 1,67.108 m/sD. 2,24.108 m/s

Câu 55(2011): Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ và biến thành hạt nhân Y. Gọi m1 và m2, v1 và v2, K1 và K2 tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt và hạt nhân Y. Hệ thức nào sau đây là đúng ?

A.

B.

C.

D.

Câu 56(ĐH 2012): Phóng xạ và phân hạch hạt nhân

A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượngB. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhânD. đều không phải là phản ứng hạt nhân

Câu 57(ĐH 2012): Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn

A. số prôtôn.B. số nuclôn.C. số nơtron.D. khối lượng.

Câu 58(ĐH 2012): Hạt nhân urani

sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì

. Trong quá trình đó, chu kì bán rã của

biến đổi thành hạt nhân chì là 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 1,188.1020 hạt nhân

và 6,239.1018 hạt nhân

. Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của

. Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

A. 3,3.108 năm.B. 6,3.109 năm.C. 3,5.107 năm.D. 2,5.106 năm.

Câu 59(ĐH 2012): Tổng hợp hạt nhân heli

từ phản ứng hạt nhân

. Mỗi phản ứng trên tỏa năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là

A. 1,3.1024 MeV.B. 2,6.1024 MeV.C. 5,2.1024 MeV.D. 2,4.1024 MeV.

Câu 60(ĐH 2012): Các hạt nhân đơteri

; triti

, heli

có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là

A.

;

;

.B.

;

;

.C.

;

;

.D.

;

;

.

Câu 61(ĐH 2012): Một hạt nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ

và biến thành hạt nhân Y. Biết hạt nhân X có số khối là A, hạt

phát ra tố c độ v. Lấy khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó tính theo đơn vị u. Tốc độ của hạt nhân Y bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 62(2012): Giả thiết một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là = 5.10-8s-1. Thời gian để số hạt nhân chất phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne = 1) là

A. 5.108s.B. 5.107s.C. 2.108s.D. 2.107s.

Câu 63(2012): Trong các hạt nhân:

,

,

, hạt nhân bền vững nhất là

A.

B.

.C.

D.

.

Câu 64(2012): Cho phản ứng hạt nhân :

. Biết khối lượng của

lần lượt là mD=2,0135u; mHe = 3,0149 u; mn = 1,0087u. Năng lượng tỏa ra của phản ứng trên bằng

A. 1,8821 MeV.B. 2,7391 MeV.C. 7,4991 MeV.D. 3,1671 MeV.

Câu 65(2012): Cho phản ứng hạt nhân: X +

. Hạt X là

A. anpha.B. nơtron.C. đơteri.D. prôtôn.

Câu 66(2012): Hai hạt nhân

có cùng

A. số nơtron.B. số nuclôn.C. điện tích.D. số prôtôn.

Câu 67(2012): Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T. Ban đầu (t=0), một mẫu chất phóng xạ X có số hạt là N0. Sau khoảng thời gian t=3T (kể từ t=0), số hạt nhân X đã bị phân rã là

A. 0,25N0.B. 0,875N0.C. 0,75N0.D. 0,125N0

Câu 68(ĐH 2013): Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:

A. Năng lượng liên kết riêng càng nhỏ. B. Năng lượng liên kết càng lớn

C. Năng lượng liên kết càng nhỏ. D. Năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Câu 69(ĐH 2013): Dùng một hạt

có động năng 7,7MeV bắn vào hạt nhân

đang đứng yên gây ra phản ứng

. Hạt proton bay ra theo phương vuông góc với phương bay tới của hạt

. Cho khối lượng các hạt nhân

. Biết

. Động năng của hạt

là:

A.6,145MeV B. 2,214MeV C. 1,345MeV D. 2,075MeV.

Câu 70(ĐH 2013): Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ:

A. Tia

B. Tia

C. Tia

D. Tia X.

Câu 71(ĐH 2013): Một lò phản ứng phân hạch có công suất 200MW. Cho rằng toàn bộ năng lượng mà lò phản ứng này sinh ra đều do sự phân hạch của 235U và đồng vị này chỉ bị tiêu hao bởi quá trình phân hạch. Coi mỗi năm có 365 ngày; mỗi phân hạch sinh ra 200MeV; số A- vô- ga –đro NA=6,02.1023mol-1. Khối lượng 235U mà lò phản ứng tiêu thụ trong 3 năm là:

A. 461,6g B. 461,6kg C. 230,8kg D. 230,8g

Câu 72(ĐH 2013): Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ 235U và 238U, với tỉ lệ số hạt 235U và số hạt 238U là 7/1000. Biết chu kí bán rã của 235U và 238U lần lượt là 7,00.108năm và 4,50.109 năm. Cách đây bao nhiêu năm, urani tự nhiên có tỷ lệ số hạt 235U và số hạt 238U là 3/100?

A. 2,74 tỉ năm B. 1,74 tỉ năm C. 2,22 tỉ năm D. 3,15 tỉ năm

Câu 73(ĐH 2013): Cho khối lượng của hạt proton, notron và hạt đơ tê ri

lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u. Biết 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân

là:

A. 2,24MeV B. 3,06MeV C. 1,12 MeV D. 4,48MeV

Câu 74 (2014): Bắn hạt

vào hạt nhân nguyên tử nhôm đang đứng yên gây ra phản ứng:

. Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra với cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ

. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng. Động năng của hạt

A. 2,70 MeV.B. 3,10 MeV.C. 1,35 MeV.D.1,55 MeV.

Câu 75 (2014): Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn

A. năng lượng toàn phần.B. số nuclôn.C. động lượng.D. số nơtron.

Câu 76 (2014): Tia

A. có vận tốc bằng vận tốc ánh sáng trong chân không.

B. là dòng các hạt nhân

.

C. không bị lệch khi đi qua điện trường và từ trường.

D. là dòng các hạt nhân nguyên tử hiđrô.

Câu 77 (2014): Trong các hạt nhân nguyên tử:

, hạt nhân bền vững nhất là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 78 (2014): Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

A. prôtôn nhưng khác số nuclônB. nuclôn nhưng khác số nơtron

C. nuclôn nhưng khác số prôtônD. nơtron nhưng khác số prôtôn

Câu 79(2014) : Số nuclôn của hạt nhân

nhiều hơn số nuclôn của hạt nhân

A. 6.B. 126. C. 20.D. 14.

Câu 80(2015): Cho 4 tia phóng xạ: tia

, tia

, tia

và tia

đi vào một miền có điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là

A. tia

.B. tia

.C. tia

.D. tia

.

Câu 81(2015): Hạt nhân

và hạt nhân

có cùng

A. điện tích.B. số nuclôn.C. số prôtôn.D. số nơtron.

Câu 82(2015): Cho khối lượng của hạt nhân

là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân

A. 0,9868u.B. 0,6986u.C. 0,6868u.D. 0,9686u.

Câu 83(2015): Đồng vị phóng xạ

phân rã

, biến đổi thành đồng vị bền

với chu kì bán rã là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu

tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt

và số hạt nhân

(được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân

còn lại. Giá trị của t bằng

A. 552 ngàyB. 414 ngàyC. 828 ngàyD. 276 ngày

Câu 84 (2015): Bắn hạt proton có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân

đang đứng yên, gây ra phản ứng hạt nhân p +

2α. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ

, hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 1600. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là

A. 14,6 MeVB. 10,2 MeVC. 17,3 MeVD. 20,4 MeV

Câu 85(2016). Khi bắn phá hạt nhân

bằng hạt

người ta thu được một hạt prôtôn và một hạt nhân X. Hạt nhân X là

A.

B.

C.

D.

Câu86 (2016). Số nuclôn có trong hạt nhân

A. 34.B. 12.C. 11. D. 23.

Câu 87(2016). Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân?

A. Năng lượng nghỉ. B. Độ hụt khối.

C. Năng lượng liên kết.D. Năng lượng liên kết riêng.

Câu 88(2016). Người ta dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân

đứng yên, sau phản ứng thu được hai hạt giống nhau có cùng động năng. Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ

Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là 17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra bằng

A. 7,9 MeV.B. 9,5 MeV.C. 8,7 MeV.D. 0,8 MeV.

Câu 89(2016). Giả sử ở một ngôi sao, sau khi chuyển hóa toàn bộ hạt nhân hidrô thành hạt nhân

thì ngôi sao lúc này chỉ có

với khối lượng 4,6.1032 kg. Tiếp theo đó,

chuyển hóa thành hạt nhân

thông qua quá trình tổng hợp

+

+

+7,27 MeV. Coi toàn bộ năng lượng tỏa ra từ quá trình tổng hợp này đều được phát ra với công suất trung bình là 5,3.1030 W. Cho biết: 1 năm bằng 365,25 ngày, khối lượng mol của

là 4g/mol, số A-vô-ga-đrô NA = 6,02.1023 mol-1, 1eV=1,6.10-19J. Thời gian để chuyển hóa hết

ở ngôi sao này thành

vào khoảng

A. 481,5 triệu năm.B. 481,5 nghìn năm.C. 160,5 nghìn năm.D. 160,5 triệu năm.

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG GIA BÌNH BẮC NINH NĂM HỌC 2019 LẦN 1
Ngày 12/12/2018
* FULL cực trị R-L-C thay đổi kèm đáp án
Ngày 12/12/2018
* CHUYÊN ĐỀ CHƯƠNG IV: TỪ TRƯỜNG
Ngày 12/12/2018
* ĐỀ ÔN TẬP THPTQG LỚP 12 LẦN 46 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 12/12/2018
* Bộ đề ôn thi trắc nghiệm Vật lí 11 - HK1
Ngày 12/12/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Chuyên đề hay và khó: Phóng xạ
Ngày 13/12/2012
* Thi thử ĐHSP Hà Nội - Giải chi tiết
Ngày 13/12/2012
* 41 CHUYÊN ĐỀ LTĐH VẬT LÝ 2015 - BẢN CẬP NHẬTĐẦY ĐỦ ( TÓM TẮT LÝ THUYẾT, PHÂN DẠNG BÀI TẬP, VÍ DỤ MINH HỌA, ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM CHÍNH XÁC 99%) - VŨ ĐÌNH HOÀNG
Ngày 19/12/2014
* Đề thi thử đại học số 03 năm 2015 Có đáp án (Trần Quốc Lâm BMT)
Ngày 19/12/2014
* KTHKI Lý 12 Bình Thuận 2016-2017
Ngày 13/12/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Cho xin phần đáp án tự luyện thầy ơi

(FILE WORD) GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA VẬT LÝ 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPTQG GIA BÌNH BẮC NINH NĂM HỌC 2019 LẦN 1
User Trần Gia Tuệ 12 - 12

FILE WORD

giải gắn gọn


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (99)