Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > 24 mã đề thi THPT Quốc Gia 2018

24 mã đề thi THPT Quốc Gia 2018

* TRỊNH VĂN BÌNH - 937 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi THPT quốc gia chính thức môn Vật lý

Để download tài liệu 24 mã đề thi THPT Quốc Gia 2018 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu 24 mã đề thi THPT Quốc Gia 2018 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: TRỊNH VĂN BÌNH
Ngày cập nhật: 21/07/2018
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả TRỊNH VĂN BÌNH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 1,463.23 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu 24 mã đề thi THPT Quốc Gia 2018 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

4469083463290

VẬT LÍ

00

VẬT LÍ

21996402357565

2018

00

2018

4503051444947

ĐỀ THI QUỐC GIA

00

ĐỀ THI QUỐC GIA

Mục lục

TOC \o "1-3" \h \z \u Mã 201 PAGEREF _Toc518012613 \h 3

Mã 202 PAGEREF _Toc518012614 \h 7

Mã 203 PAGEREF _Toc518012615 \h 12

Mã 204 PAGEREF _Toc518012616 \h 16

Mã 205 PAGEREF _Toc518012617 \h 21

Mã 206 PAGEREF _Toc518012618 \h 25

Mã 207 PAGEREF _Toc518012619 \h 30

Mã 208 PAGEREF _Toc518012620 \h 34

Mã 209 PAGEREF _Toc518012621 \h 39

Mã 210 PAGEREF _Toc518012622 \h 43

Mã 211 PAGEREF _Toc518012623 \h 48

Mã 212 PAGEREF _Toc518012624 \h 53

Mã 213 PAGEREF _Toc518012625 \h 57

Mã 214 PAGEREF _Toc518012626 \h 62

Mã 215 PAGEREF _Toc518012627 \h 66

Mã 216 PAGEREF _Toc518012628 \h 71

Mã 217 PAGEREF _Toc518012629 \h 76

Mã 218 PAGEREF _Toc518012630 \h 80

Mã 219 PAGEREF _Toc518012631 \h 85

Mã 220 PAGEREF _Toc518012632 \h 89

Mã 221 PAGEREF _Toc518012633 \h 94

Mã 222 PAGEREF _Toc518012634 \h 99

Mã 223 PAGEREF _Toc518012635 \h 103

Mã 224 PAGEREF _Toc518012636 \h 107

Mã 201

Câu 1: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

A. 4T.B. 0,5T.C. T.D. 2T.

Câu 2: Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

A. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.

B. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.

C. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.

D. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.

Câu 3: Suất điện động e = 100cos(100πt + π) (V) có giá trị cực đại là

A. 502 VB. 1002 VC. 100 V .D. 50 V .

Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

A. A B. ω.C. φ.D. x.

Câu 5: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. lục.B. cam.C. đỏ.D. tím.

Câu 6: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là

A. 2mc.B. mc2C. 2mc2D. mc.

Câu 7: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia laze là ánh sáng trắng.B. Tia laze có tính định hướng cao.

C. Tia laze có tính kết hợp cao.D. Tia laze có cường độ lớn.

Câu 8: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

A. Giảm tiết diện dây dẫn.B. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.

C. Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.D. Tăng chiều dài dây dẫn.

Câu 9: Trong một điện trường đều có cường độ , khi một điện tích E q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

A. qEdB. qEd .C. 2qEd.D. Eqd

Câu 10: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

Câu 11: Cho các hạt nhân: 92235U; 92238U; 24He và 94239Pu Hạt nhân không thể phân hạch là

A. 92238UB. 94239PuC. 24HeD. 92235U

Câu 12: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:

A. B = 2.10-7rI .B. B = 2.107rIC. B = 2.10-7IrD. B = 2.107Ir

Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 1,0 cm. B. 4,0 cm. C. 2,0 cm.D. 0,25 cm.

Câu 14: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,12 V.B. 0,15 V.C. 0,30 V.D. 0,24 V.

Câu 15: Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là

A. 400 rad/s.B. 0,1π rad/s.C. 20 rad/s.D. 0,2π rad/s.

Câu 16: Giới hạn quang điện của một kim loại là 300 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron của kim loại này là

A. 6,625.10−19 J.B. 6,625.10−28 J.C. 6,625.10−25 J.D. 6,625.10−22 J.

Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

A. 600 nm.B. 720 nm.C. 480 nm.D. 500 nm.

Câu 18: Hạt nhân 37Li có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân 37Li là

A. 0,0401 u.B. 0,0457 u.C. 0,0359 u.D. 0,0423 u.

Câu 19: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi f = f0 và f = 2f0 thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. P2 = 0,5P1B. P2 = 2P1C. P2 = P1D. P2 = 4P1

Câu 20: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 600, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là

A. 37,97oB. 22,03oC. 40,52oD. 19,48o

Câu 21: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 15 cm.B. 20 cm.C. 30 cm.D. 40 cm.

Câu 22: Một sợi dây đàn hồi dài 30 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây với bước sóng 20 cm và biên độ dao động của điểm bụng là 2 cm. Số điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ 6 mm là

A. 8.B. 6.C. 3.D. 4.

30115016899400Câu 23: Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1I (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 1,0 V.B. 1,5 V.C. 2,0 V.D. 2,5 V.

521023021370Câu 24: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 5  Ω; R2 = R3  =  10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là

A. 10,2 V.B. 4,8 V.

C. 9,6 V.D. 7,6 V.

Câu 25: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En về trạng thái cơ bản có năng lượng - 13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,1218 µm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của En là

A. −1,51 eV.B. −0,54 eV.C. −3,4 eV.D. −0,85 eV.

Câu 26: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,5U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 4000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 1,78.107 m/s.B. 3,27.106 m/s.C. 8,00.107 m/s.D. 2,67.106 m/s.

Câu 27: Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau. B cách A và C lần lượt là

A. 80 cm và 20 cm.B. 20 cm và 40 cm.C. 20 cm và 80 cm.D. 40 cm và 20 cm.

Câu 28: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụμ điện là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A. 55 A B. 52 AC. 35 A D. 14 A

Câu 29: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 760 nm (400 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là

A. 667 nm.B. 608 nm.C. 507 nm.D. 560 nm.

Câu 30: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 714N đứng yên gây ra phản ứng: 24He + 714N→ 11H+X. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,62 MeV.B. 0,92 MeV.C. 0,82 MeV.D. 0,72 MeV.

Câu 31: Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. M và N là hai điểm ở mặt nước sao cho OM = 6λ, ON = 8λ và OM vuông góc với ON. Trên đoạn thẳng MN, số điểm mà tại đó các phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là

A. 3.B. 6.C. 5.D. 4.

Câu 32: Chất phóng xạ pôlôni 84210Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82206Pb. Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu 84210Po nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 63 mg 84210Po trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng 82206Pb được tạo thành trong mẫu có khối lượng là

A. 72,1 mg.B. 5,25 mg.C. 73,5 mg.D. 10,3 mg.

Câu 33: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,6λ.B. 4,4λ.C. 4,7λ.D. 4,3λ.

Câu 34: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng

A. 8 cm.B. 14 cm.C. 10 cm.D. 12 cm.

4668078298009Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 4r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,47 rad.B. 0,62 rad.C. 1,05 rad.D. 0,79 rad.

4725035594608Câu 36: Đặt điện áp uAB = 30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 302 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

A. uMN = 153cos(100πt + 5π6) V.B. uMN = 153cos(100πt + π3) V.

C. uMN = 303cos(100πt + 5π6) V.D. uMN = 303cos(100πt + π3) V.

4544060106680Câu 37: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A. π3B. 2π3

C. 5π6D. π6

4815591100799Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,625.B. 0,866.

C. 0,500.D. 0,707.

Câu 39: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 72,5% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 5.B. 6.C. 4.D. 7.

4425955114714Câu 40: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 16,7 cm/s.B. 23,9 cm/s.C. 29,1 cm/s.D. 8,36 cm/s.

Mã 202

Câu 1: Điện áp u = 1102cos100πt (V) có giá trị hiệu dụng là

A. 110 V.B. 1102 V.C. 100 V.D. 100π V.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

A. là hàm bậc hai của thời gian.B. biến thiên điều hòa theo thời gian.

C. luôn có giá trị không đổi.D. luôn có giá trị dương.

Câu 3: Một đoạn dây dẫn thẳng dài ℓ có dòng điện với cường độ I chạy qua, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là Công thức nào sau đây đúng?

A. F = BI. lB. F = BI2ℓ .C. F = IlBD. F = BIℓ.

Câu 4: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.B. Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.

C. Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học.D. Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.

Câu 5: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

A. λ = 2πfv .B. λ = vf .C. λ = vf .D. λ = fv

Câu 6: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

A. lục.B. tím.C. cam.D. đỏ.

Câu 7: Cho một điện trường đều có cường độ E. Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi U là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, d = MN là độ dài đại số đoạn MN. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. E = U2d.B. E = Ed C. E = Ud .D. E = 2Ud .

Câu 8: Trong chiếc điện thoại di động

A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.B. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

C. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.D. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

Câu 9: Số nuclôn có trong hạt nhân 79197Au là

A. 79.B. 197.C. 276.D. 118.

Câu 10: Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

B. Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

C. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

Câu 11: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. f = 2f0B. f = f0C. f = 4f0D. f = 0,5f0

Câu 12: Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

A. 11H+13H→ 24HeB. 84210Po→ 24He+ 82206Pb

C. 12H+13H→ 24He+ 01nD. 12H+12H→ 24He

Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 2 cm.B. 8 cm.C. 4 cm.D. 1 cm.

Câu 14: Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A. 0,199.B. 0,870.C. 1,433.D. 1,149.

Câu 15: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm. Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là

A. 22 cm.B. 31 cm.C. 19 cm.D. 28 cm.

Câu 16: Đặt điện áp u = 2002cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 52cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,71.B. 0,87.C. 0.D. 1.

Câu 17: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 600 và có độ lớn là 1,5.10−4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là

A. 1,3.10−3 Wb. B. 1,3.10−7 Wb. C. 7,5.10−8 Wb. D. 7,5.10−4 Wb.

Câu 18: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng là 589 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này là

A. 1,30.10−19 J.B. 3,37.10−28 J.C. 3,37.10−19 J.D. 1,30.10−28 J.

Câu 19: Hạt nhân 92235U có năng lượng liên kết là 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 5,45 MeV/nuclôn.B. 19,39 MeV/nuclôn.C. 7,59 MeV/nuclôn.D. 12,47 MeV/nuclôn.

Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

A. 0,50 mm.B. 1,0 mm.C. 1,5 mm.D. 0,75 mm.

Câu 21: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng - 1,51 eV về trạng thái dừng có năng lượng - 3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của λ là

A. 0,103.10−6 m.B. 0,487.10−6 m.C. 0,122.10−6 m.D. 0,657.10−6 m.

53435251079500Câu 22: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5Ω; R2 = 20 Ω; R3 = 30 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là

A. 8,5 V.B. 6,0 V.

C. 4,5 V.D. 2,5 V.

Câu 23: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30 cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là

A. 160 cm.B. 150 cm.C. 120 cm.D. 90 cm.

Câu 24: Cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng có phương trình i = 22cos(2π.107t) (mA)

(t tính bằng ). Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc i = 0 đến khi i = 2 mA là

A. 2,5.10−8 s.B. 2,5.10−6  s.C. 1,25.10−8 s.D. 1,25.10−6  s.

Câu 25: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 2U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 5000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 2,42.107 m/s.B. 0,35.107 m/s.C. 1,00.107 m/s.D. 1,21.107 m/s.

Câu 26: Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai sợi dây nhẹ, cách điện, có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 300. Lấy g = 10 m/s2. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là

A. 2,7.10−5 N.B. 5,8.10−4 N.C. 2,7.10−4 N.D. 5,8.10−5 N.

Câu 27: Một nguồn âm điểm phát âm ra môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Biết mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm 100 m có giá trị là 20 dB. Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn âm 1 m có giá trị là

A. 60 dB. B. 40 dB. C. 100 dB. D. 80 dB.

352488511777900Câu 28: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 14 Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 2,5 Ω.B. 2,0 Ω.C. 1,5 Ω.D. 1,0 Ω.

Câu 29: Dùng hạt α có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân 1327Al đứng yên gây ra phản ứng: 24He+1327Al→ X+01n. Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,8 MeV.B. 0,5 MeV.C. 0,6 MeV.D. 0,7 MeV.

4926827116702Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,80.B. 0,50.

C. 0,67.D. 0,75.

Câu 31: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm t1, vật đi qua vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = t1 + 16 (s), vật không đổi chiều chuyển động và tốc độ của vật giảm còn một nửa. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t2 đến thời điểm t3 = t2 + 16 (s), vật đi được quãng đường 6 cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

A. 1,41 m/s.B. 22,4 m/s.C. 0,38 m/s.D. 37,7 m/s.

Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 406 nm đến 760 nm (406 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2 ) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ1 là

A. 464 nm.B. 487 nm.C. 456 nm.D. 542 nm.

Câu 33: Chất phóng xạ pôlôni 84210Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82206Pb. Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu 84210Po nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 126 mg 84210Po trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng 82206Pb được tạo thành trong mẫu có khối lượng là

A. 10,5 mg.B. 20,6 mg.C. 41,2 mg.D. 61,8 mg.

Câu 34: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,8λ.B. 4,6λ.C. 4,4λ.D. 4,7λ.

44964351037894Câu 35: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 15,3 cm/s.B. 19,1 cm/s.C. 23,9 cm/s.D. 16,7 cm/s.

4663440686739Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 3r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 7r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,79 rad.B. 1,05 rad. C. 0,54 rad.D. 0,47 rad.

Câu 37: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với đầu A cố định đang có sóng dừng. M và N là hai phần tử dây dao động điều hòa có vị trí cân bằng cách đầu A những khoảng lần lượt là 16 cm và 27 cm. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 24 cm. Tỉ số giữa biên độ dao động của M và biên độ dao động của N là

A. 32B. 62C. 33D. 63

4736106292321Câu 38: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

A. 5π6B. π6 .

C. π3D. 2π3

4905596255849Câu 39: Đặt điện áp uAB = 20cos(100πt + π4 ) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 202 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 103cos(100πt + π12) V.B. uNB = 203cos(100πt + π12) V.

C. uNB = 203cos(100πt - π6) V.D. uNB = 103cos(100πt - π6) V.

Câu 40: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 83% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 4.B. 5.C. 6.D. 7.

Mã 203

Câu 1: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng

A. điện - phát quang.B. cảm ứng điện từ.C. cộng hưởng điện.D. quang điện ngoài.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

A. AB. .φC. ω.D. x.

Câu 3: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

A. vàng.B. lục.C. tím.D. cam.

Câu 4: Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

A. nước.B. thủy tinh.C. chân không.D. thạch anh.

Câu 5: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là

A. 540 nm.B. 650 nm.C. 620 nm.D. 760 nm.

Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân: 13H+12H→ 24He+01n. Đây là

A. phản ứng nhiệt hạch.B. phản ứng phân hạch

C. phản ứng thu năng lượng.D. quá trình phóng xạ.

Câu 7: Điện dung của tụ điện có đơn vị là

A. vôn trên mét (V/m).B. vôn nhân mét (V.m).C. culông (C).D. fara (F).

Câu 8: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ℓ gồm vòng dây được đặt trong không khí (ℓ lớn hơn nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:

A. B = 4π.107Nl I.B. B = 4π.10-7Nl I.C. B = 4π.10-7lN I.D. B = 4π.107lN I.

Câu 9: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng là

A. T = f.B. T = 2πf.C. T = 2πf.D. T = 1f

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là

A. 1ωLB. ωLC. ωL.D. 1ωL

Câu 11: Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A. (2n + 1)π  với n = 0, ± 1, ± 2...B. 2nπ  với n = 0, ± 1, ± 2...

C. (2n + 1)π2  với n = 0, ± 1, ± 2...D. (2n + 1) π4  với n = 0, ± 1, ± 2...

Câu 12: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

C. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.D. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.

Câu 13: Hạt nhân Be có khối lượng 7,0147 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân Be là

A. 0,0364 u.B. 0,0406 u.C. 0,0420 u.D. 0,0462 u.

Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 2 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là

A. 1,0 cm.B. 2,0 cm.C. 0,5 cm.D. 4,0 cm.

Câu 15: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

A. 4 V.B. 0,4 V.C. 0,02 V.D. 8 V.

Câu 16: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10−19 J. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 0,36 μm.B. 0,43 μm.C. 0,55 μm.D. 0,26 μm.

Câu 17: Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc này là

A. 2 Hz. B. 4π Hz. C. 0,5 Hz. D. 0,5π Hz.

Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe bằng

A. 0,4 mm.B. 0,9 mm.C. 0,45 mm.D. 0,8 mm.

Câu 19: Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết suất lần lượt là 1,52 và 1,42. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 69,1oB. 41,1oC. 44,8oD. 20,9o

Câu 20: Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2 A chạy qua điện trở 110 Ω. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở bằng

A. 220 W .B. 440 W .C. 4402 W.D. 2202 W.

Câu 21: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 6,75.10−3 N. Biết q1 + q2 = 4.10 −8 C và q2 > q1. Lấy k = 9.109 N.m2C−2. Giá trị của q2 là

A. 3,6.10−8 C. B. 3,2.10−8 C. C. 2,4.10−8 C. D. 3,0.10−8 C.

Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10 −19 J. Giá trị của λ là

A. 0,4349 μm.B. 0,4871 μm.C. 0,6576 μm.D. 1,284 μm.

Câu 23: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là 4,5.107 m/s. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,44U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là

A. 3,1.107 m/s.B. 6,5.107 m/s.C. 5,4.107 m/s.D. 3,8.107 m/s.

Câu 24: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

A. 0,12 AB. 1,2 mAC. 1,2 AD. 12 mA

Câu 25: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 10 cm.B. 45 cm.C. 15 cm.D. 90 cm.

5091430108834Câu 26: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R1 = R2 = R3 = 3 Ω; R = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng điện chạy qua nguồn điện có cường độ là

A. 2,79 AB. 1,95 A

C. 3,59 AD. 2,17 A

Câu 27: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn quan sát được hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết sóng truyền trên dây với tốc độ 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

A. 0,075 s.B. 0,05 s.C. 0,025 s.D. 0,10 s.

3035355115101Câu 28: Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1I (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 5,0 V.B. 3,0 V.C. 4,0 V.D. 2,0 V.

Câu 29: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 70,3% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 6.B. 4.C. 7.D. 5.

Câu 30: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy π2 = 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 18,7 cm/s.B. 37,4 cm/s.C. 1,89 cm/s.D. 9,35 cm/s.

44571201014786Câu 31: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2 . Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 15,3 cm/s.B. 28,7 cm/s.C. 25,5 cm/s. D. 11,1 cm/s.

Câu 32: Hai điểm M và N nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O. Một sóng cơ hình sin truyền trên trục Ox theo chiều từ M đến N với bước sóng λ. Biết MN = λ12 và phương trình dao động của phần tử tại M là uM = 5cos10πt (cm) ( tính bằng s). Tốc độ của phần tử tại N ở thời điểm t = 13 s là

A. 25π3 cm/s.B. 50π3 cm/s..C. 25π cm/s.D. 50π cm/s.

Câu 33: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 17 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 8,7λ.B. 8,5λ.C. 8,9λ.D. 8,3λ.

4410358119269Câu 34: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A. π3.B. 2π3.

C. 5π6 .D. π6

Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm (400 nm < λ < 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2 ) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là

A. 600 nm.B. 560 nm.C. 667 nm.D. 500 nm.

486993353727Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,75.B. 0,68.

C. 0,71.D. 0,53.

4685720301487Câu 37: Đặt điện áp uAB = 20cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN đạt giá trị cực đại và bằng 202 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 203cos(100πt - π3) V.B. uNB = 103cos(100πt - π6) V

C. uNB = 203cos(100πt - π6) VD. uNB = 103cos(100πt - π3) V

Câu 38: Hạt nhân X phóng xạ β− và biến đổi thành hạt nhân bền Y. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Tại các thời điểm t = t0 (năm) và t = t0 + 24,6 (năm), tỉ số giữa số hạt nhân X còn lại trong mẫu và số hạt nhân Y đã sinh ra có giá trị lần lượt là 13 và 115. Chu kì bán rã của chất X là

A. 10,3 năm.B. 12,3 năm.C. 56,7 năm.D. 24,6 năm.

4629177210544Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 2r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 5r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,57 rad.B. 0,46 rad.C. 0,79 rad.D. 1,05 rad.

Câu 40: Dùng hạt α có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân 1327Al đứng yên gây ra phản ứng: 24He+1327Al→ X+01n. Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt một góc lớn nhất thì động năng của hạt nơtron α gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,83 MeV.B. 2,19 MeV.C. 1,95 MeV.D. 2,07 MeV.

Mã 204

Câu 1: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

A. cùng số nuclôn và khác số prôtôn.B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

C. cùng số prôtôn và khác số nơtron.D. cùng số nơtron và khác số nuclôn.

Câu 2: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là ánh sáng màu

A. cam.B. tím.C. đỏ.D. vàng.

Câu 3: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức:

A. B = 2π.107RI B. B = 2π.10-7RI C. B = 2π.107IRD. B = 2π.10-7IR

Câu 4: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A. (2n + 1)π4 với n = 0, ± 1, ± 2...B. (2n + 1) π2 với n = 0, ± 1, ± 2...

C. (2n + 1)π với n = 0, ± 1, ± 2...D. 2nπ với n = 0, ± 1, ± 2...

Câu 5: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là

A. λ2B. λ4C. 2λ .D. λ .

Câu 6: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?

A. 01n + 714N → 614C + 11pB. 714N+24He→ 11H+817O

C. 12H+13H→ 24He+ 01n D. 92235U+01n→3995Y+53138I+301n

Câu 7: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e = 1102cos100πt V (t tính bằng s). Tần số góc của suất điện động này là

A. 100π rad/s.B. 50 rad/s.C. 100 rad/s.D. 50π rad/s.

Câu 8: Cường độ dòng điện i = 22cos(100πt) A có giá trị hiệu dụng là

A. 4 A .B. 2 A .C. 22 A .D. 2 A.

Câu 9: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. chàm.B. đỏ.C. lục.D. cam.

Câu 10: Đơn vị của điện thế là

A. vôn (V).B. ampe (A).C. culông (C).D. oát (W).

Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.B. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

C. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

Câu 12: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

B. Sóng điện từ là sóng ngang.

C. Sóng điện từ mang năng lượng.

D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.

Câu 13: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 41,40oB. 53,12oC. 36,88oD. 48,61o

Câu 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,72 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng

A. 1,6 m.B. 1,4 m.C. 1,8 m.D. 1,2 m.

Câu 15: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Lấy c = 3.108 m/s. Chiếu bức xạ có tần số f vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giá trị nhỏ nhất của f là

A. 2.1014 Hz.B. 6.1014 Hz.C. 5.1014 Hz.D. 4,5.1014 Hz.

Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với chu kì riêng 1 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng của vật là

A. 100 g.B. 250 g.C. 200 g.D. 150 g.

Câu 17: Hạt nhân 4090Zr có năng lượng liên kết là 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 19,6 MeV/nuclôn.B. 15,6 MeV/nuclôn.C. 8,7 MeV/nuclôn.D. 6,0 MeV/nuclôn.

Câu 18: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở

A. tăng.B. giảm.C. không đổi.D. tăng rồi giảm.

Câu 19: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,2 V.B. 8 V.C. 2 V.D. 0,8 V.

Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là

A. 1 cm.B. 2 cm.C. 8 cm.D. 4 cm.

38138936134700Câu 21: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 13 Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 2,0 Ω.B. 3,0 Ω.C. 2,5 Ω.D. 1,5 Ω.

5332730412750Câu 22: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 3 Ω;  R2 = R3  =  4 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của R1 là

A. 9,0 W.B. 6,0 W.

C. 4,5 W.D. 12,0 W.

Câu 23: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. M là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a. Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

A. 12 cm.B. 16 cm.C. 24 cm.D. 3 cm.

Câu 24: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 10 kV thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v1. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 15 kV thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là v2. Lấy me = 9,1.10−31 kg và e = 1,6.10−19 C. Hiệu v2 – v1 có giá trị là

A. 8,4.105 m/s.B. 4,2.105 m/s.C. 1,33.107 m/s.D. 2,66.107 m/s

Câu 25: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là

A. 12 cm.B. 24 cm.C. - 24 cm.D. - 12 cm.

Câu 26: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng có năng lượng - 3,4 eV, hấp thụ một phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng - 0,85 eV. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của f là

A. 6,16.1014 Hz.B. 4,56.1014 Hz.C. 4,56.1034 Hz.D. 6,16.1034 Hz.

Câu 27: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 104 rad/s. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6 µA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng

A. 8.10−10 C. B. 2.10−10 C.C. 4.10−10 C.D. 6.10−10 C.

Câu 28: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10−6 N và 5.10−7 N. Giá trị của d là

A. 5 cm.B. 20 cm.C. 2,5 cm.D. 10 cm.

51739807620000Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,71.B. 0,50.

C. 0,25.D. 0,20.

483770611615000Câu 30: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A. 5π6B. π6

C. π3D. 2π3

Câu 31: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 5.B. 6.C. 4.D. 7.

Câu 32: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Ba điểm A, B và C nằm trên cùng một hướng truyền âm. Mức cường độ âm tại A lớn hơn mức cường độ âm tại B là a (dB), mức cường độ âm tại B lớn hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB). Biết OA = 35OB. Tỉ số OCOA là

A. 12527B. 62527C. 62581D. 2529

Câu 33: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,9λ.B. 4,7λ.C. 4,3λ.D. 4,5λ.

Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 399 nm đến 750 nm (399 nm < λ < 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ1 là

A. 536 nm.B. 450 nm.C. 456 nm.D. 479 nm.

Câu 35: Pôlôni 84210Po là chất phóng xạ α. Ban đầu có một mẫu 84210Po nguyên chất. Khối lượng 84210Po trong mẫu ở các thời điểm t = t0, t = t0 + 2∆t và t = t0 + 3∆t (∆t > 0) có giá trị lần lượt là m0, 8 g và 1 g. Giá trị của m0 là

A. 64 g.B. 256 g.C. 512 g.D. 128 g.

Câu 36: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 714N đứng yên gây ra phản ứng: α + 714N→ 11H+X. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt 11H có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2,96 MeV.B. 2,58 MeV.C. 2,75 MeV.D. 2,43 MeV.

4802505689914Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 6,5r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,47 rad.B. 0,54 rad.C. 1,05 rad.D. 0,74 rad.

4836739584559Câu 38: Đặt điện áp uAB = 40cos(100πt + π6 ) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 402 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 203cos(100πt - π2) V.B. uNB = 403cos(100πt) V.

C. uNB = 203cos(100πt) V.D. uNB = 403cos(100πt - π2) V.

Câu 39: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Hình chiếu vuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương trình x1 = 10cos(2,5πt + π4) (cm) và x2 = 10cos(2,5πt − π4) (cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là

A. 806,9 s.B. 403,2 s.C. 807,2 s.D. 403,5 s.

4613241877708Câu 40: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 28,7 cm/s.B. 33,4 cm/s.C. 22,3 cm/s.D. 19,1 cm/s.

Mã 205

Câu 1: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.B. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.

C. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.D. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

Câu 2: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

A. vàng.B. lục.C. cam.D. tím.

Câu 3: Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A. 2nπ với n = 0, ± 1, ± 2...B. (2n + 1)π  với n = 0, ± 1, ± 2...

C. (2n + 1)π2  với n = 0, ± 1, ± 2...D. (2n + 1)π4 với n = 0, ± 1, ± 2...

Câu 4: Điện dung của tụ điện có đơn vị là

A. fara (F).B. vôn trên mét (V/m).C. culông (C).D. vôn nhân mét (V.m).

Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là

A. L.ωB. 1ωLC. ωL.D. 1ωL

Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân: 12H+13H→ 24He+ 01n. Đây là

A. quá trình phóng xạ.B. phản ứng nhiệt hạch.

C. phản ứng thu năng lượng.D. phản ứng phân hạch.

Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của sóng là

A. T = 2πf.B. T = f.C. T = 2πf.D. T = 1f

Câu 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

A. A. B. ω.C. φD. x.

Câu 9: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ℓ gồm vòng dây được đặt trong không khí (ℓ lớn hơn N nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:

A. B = 4π.107NlIB. B = 4π.10-7lNIC. B = 4π.107lNID. B = 4π.10-7NlI

Câu 10: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng

A. cảm ứng điện từ.B. cộng hưởng điện.C. điện - phát quang.D. quang điện ngoài.

Câu 11: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là

A. 540 nm.B. 650 nm.C. 760 nm.D. 620 nm.

Câu 12: Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

A. thủy tinh.B. nước.C. thạch anh.D. chân không.

Câu 13: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe bằng

A. 0,45 mm.B. 0,9 mm.C. 0,4 mm.D. 0,8 mm.

Câu 14: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10−19 J. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 0,36 μm.B. 0,43 μm.C. 0,26 μm.D. 0,55 μm.

Câu 15: Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc này là

A. 2 2 Hz.B. 0,5π Hz.C. 0,5 Hz.D. 4π Hz.

Câu 16: Hạt nhân Be có khối lượng 7,0147 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân Be là

A. 0,0462 u.B. 0,0406 u.C. 0,0364 u.D. 0,0420 u.

Câu 17: Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết suất lần lượt là 1,52 và 1,42. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 44,8oB. 41,1oC. 69,1oD. 20,9o

Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 2 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là

A. 4,0 cm.B. 1,0 cm.C. 0,5 cm.D. 2,0 cm.

Câu 19: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

A. 4 V.B. 0,02 V.C. 0,4 V.D. 8 V.

Câu 20: Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2 A chạy qua điện trở 110 Ω. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở bằng

A. 440 W .B. 220 W .C. 4402 W.D. 2202 W.

525840729320Câu 21: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R1 = R2 = R3 = 3 Ω; R4 = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng 4 điện chạy qua nguồn điện có cường độ là

A. 1,95 AB. 2,79 A

C. 3,59 A D. 2,17 A

Câu 22: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

A. 1,2 mA. B. 12 mA. C. 1,2 A D. 0,12 A

Câu 23: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của λ là

A. 0,6576 μm.B. 0,4349 μm.C. 0,4871 μm.D. 1,284 μm.

33134306096000Câu 24: Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1I (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 2,0 V.B. 3,0 V.C. 4,0 V.D. 5,0 V.

Câu 25: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn quan sát được hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết sóng truyền trên dây với tốc độ 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

A. 0,075 s. B. 0,025 s. C. 0,05 s. D. 0,10 s.

Câu 26: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là 4,5.107 m/s. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,44U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là

A. 3,1.107 m/s.B. 3,8.107 m/s.C. 6,5.107 m/s.D. 5,4.107 m/s.

Câu 27: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 10 cm.B. 15 cm.C. 90 cm.D. 45 cm.

Câu 28: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 6,75.10−3 N. Biết q1 + q2 = 4.10 −8 C và q2 > q1. Lấy k = 9.109 N.m2C−2. Giá trị của q2 là

A. 3,2.10−8 C B. 3,6.10−8 C C. 2,4.10−8 C D. 3,0.10−8 C

Câu 29: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy π2 = 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 9,35 cm/s.B. 1,89 cm/s.C. 37,4 cm/s.D. 18,7 cm/s.

Câu 30: Dùng hạt α có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân 1327Al đứng yên gây ra phản ứng: 24He+1327Al→ 1530P+01n. Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt nơtron gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,83 MeV.B. 2,07 MeV.C. 1,95 MeV.D. 2,19 MeV.

4826635511064Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 2r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 5r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,57 rad.B. 0,46 rad.C. 1,05 rad.D. 0,79 rad.

Câu 32: Hai điểm M và N nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O. Một sóng cơ hình sin truyền trên trục Ox theo chiều từ M đến N với bước sóng λ. Biết MN = λ12 và phương trình dao động của phần tử tại M là uM = 5cos10πt (cm) (t tính bằng s). Tốc độ của phần tử tại N ở thời điểm t = 13 s là

A. 25π cm/s.B. 50π3 cm/s.C. 25π3 cm/s.D. 50π cm/s.

Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm (400 nm < λ < 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là

A. 500 nm.B. 560 nm.C. 600 nm.D. 667 nm.

49111185651500Câu 34: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A. 5π6B. π6 .

C. π3.D. 2π3.

4844415432739Câu 35: Đặt điện áp uAB = 20cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN đạt giá trị cực đại và bằng 202 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 103cos(100πt - π6) V.B. uNB = 203cos(100πt - π3) V.

C. uNB = 103cos(100πt - π3) V.D. uNB = 203cos(100πt - π6) V.

Câu 36: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 17 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 8,7λ.B. 8,5λ.C. 8,9λ.D. 8,3λ.

Câu 37: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 70,3% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 7.B. 5.C. 6.D. 4.

4671806903799Câu 38: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 28,7 cm/s.B. 11,1 cm/s.C. 15,3 cm/s.D. 25,5 cm/s.

Câu 39: Hạt nhân X phóng xạ β− và biến đổi thành hạt nhân bền Y. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Tại các thời điểm t = t0 (năm) và t = t0 + 24,6 (năm), tỉ số giữa số hạt nhân X còn lại trong mẫu và số hạt nhân Y đã sinh ra có giá trị lần lượt là 13 và 115. Chu kì bán rã của chất X là

A. 10,3 năm.B. 24,6 năm.C. 56,7 năm.D. 12,3 năm.

52374806223000Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,53.B. 0,75.

C. 0,71.D. 0,68.

Mã 206

Câu 1: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là ánh sáng màu

A. vàng.B. cam.C. tím.D. đỏ.

Câu 2: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ là sóng ngang.

B. Sóng điện từ mang năng lượng.

C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa

Câu 3: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

A. cùng số nuclôn và khác số prôtôn.B. cùng số prôtôn và khác số nơtron.

C. cùng số nơtron và khác số nuclôn.D. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

Câu 4: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e = 1002cos100πt V (t tính bằng s). Tần số góc của suất điện động này là

A. 100 rad/s.B. 50 rad/s.C. 50π rad/s.D. 100π rad/s.

Câu 5: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. chàm.B. cam. C. lục.D. đỏ.

Câu 6: Đơn vị của điện thế là

A. culông (C).B. oát (W).C. ampe (A).D. vôn (V).

Câu 7: Cường độ dòng điện i = 22cos100πt A có giá trị hiệu dụng là

A. 2 A.B. 22 A .C. 2 A .D. 4 A .

Câu 8: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là

A. 2λ .B. λ4C. λ D. λ2

Câu 9: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức:

A. B = 2π.10-7RI B. B = 2π.10-7IRC. B = 2π.107IRD. B = 2π.107RI

Câu 10: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A. 2nπ với n = 0, ± 1, ± 2...B. (2n + 1)π2 với n = 0, ± 1, ± 2...

C. (2n + 1)π với n = 0, ± 1, ± 2...D. (2n + 1)π4 với n = 0, ± 1, ± 2...

Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.B. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

C. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

Câu 12: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?

A. 12H+13H→ 24He+ 01n B. 714N+24He→ 11H+817O

C. 92235U+01n→3995Y+53138I+301nD. 01n + 714N → 614C + 11p

Câu 13: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Lấy c = 3.10 m/s. Chiếu bức xạ có tần số fμ 8 vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giá trị nhỏ nhất của f là

A. 6.1014 Hz.B. 5.1014 Hz.C. 2.1014 Hz.D. 4,5.1014 Hz.

Câu 14: Hạt nhân 4090Zr có năng lượng liên kết là 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 19,6 MeV/nuclôn.B. 6,0 MeV/nuclôn.C. 8,7 MeV/nuclôn.D. 15,6 MeV/nuclôn.

Câu 15: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 48,61oB. 36,88oC. 53,12oD. 41,40o

Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là

A. 8 cm.B. 2 cm.C. 1 cm.D. 4 cm.

Câu 17: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở

A. tăng rồi giảm.B. không đổi.C. giảm.D. tăng.

Câu 18: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,8 V.B. 8 V.C. 2 V.D. 0,2 V.

Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với chu kì riêng 1 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng của vật là

A. 100 g.B. 250 g.C. 200 g.D. 150 g.

Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,72 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng

A. 1,2 m.B. 1,6 m.C. 1,4 m.D. 1,8 m.

Câu 21: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 10 kV thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v1. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 15 kV thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là v2. Lấy me = 9,1.10−31 kg và e = 1,6.10−19 C. Hiệu v2 – v1 có giá trị là

A. 1,33.107 m/s.B. 2,66.107 m/s.C. 4,2.105 m/s.D. 8,4.105 m/s.

Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. M là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a. Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

A. 24 cm.B. 12 cm.C. 16 cm.D. 3 cm.

Câu 23: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV, hấp thụ một phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng −0,85 eV. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của f là

A. 6,16.1014 Hz.B. 6,16.1034 Hz.C. 4,56.1034 Hz.D. 4,56.1014 Hz.

Câu 24: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là

A. −24 cm.B. 12 cm.C. −12 cm.D. 24 cm.

528510528685Câu 25: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 3 Ω;  R2 = R3  =  4 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của R1 là

A. 4,5 W.B. 12,0 W.

C. 9,0 W.D. 6,0 W.

Câu 26: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10−6 N và 5.10−7 N. Giá trị của d là

A. 2,5 cm.B. 20 cm.C. 5 cm.D. 10 cm.

Câu 27: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10 rad/s. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6 µA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng

A. 8.10−10 C B. 4.10−10 C C. 2.10−10 C D. 6.10−10 C

327207275647Câu 28: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 13 Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 2,5 Ω.B. 3,0 Ω.C. 2,0 Ω.D. 1,5 Ω.

4821942582930Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 6,5r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,74 rad.B. 1,05 rad.C. 0,54 rad.D. 0,47 rad.

522944675675Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,71.B. 0,50.

C. 0,25.D. 0,20.

Câu 31: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 6.B. 4.C. 7.D. 5.

Câu 32: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Ba điểm A, B và C nằm trên cùng một hướng truyền âm. Mức cường độ âm tại A lớn hơn mức cường độ âm tại B là a (dB), mức cường độ âm tại B lớn hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB). Biết OA = 35OB. Tỉ số OCOA là

A. 62581B. 259C. 62527D. 12527

Câu 33: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Hình chiếu vuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương trình x1 = 10cos(2,5πt + π4) (cm) và x2 = 10cos(2,5πt − π4) (cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là

A. 806,9 s.B. 403,2 s.C. 807,2 s.D. 403,5 s.

Câu 34: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,5λ.B. 4,7λ.C. 4,3λ.D. 4,9λ.

Câu 35: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 714N đứng yên gây ra phản ứng: 24He + 714N → X + 11H. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt 11H có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2,75 MeV.B. 2,58 MeV.C. 2,96 MeV.D. 2,43 MeV.

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 399 nm đến 750 nm (399 nm < λ < 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ là

A. 456 nm.B. 536 nm.C. 479 nm.D. 450 nm.

4916308292652Câu 37: Đặt điện áp uAB = 40cos(100πt + π6) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 402 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 203cos100πt V.B. uNB = 203cos(100πt - π2) V.

C. uNB = 403cos(100πt - π2) V.D. uNB = 403cos100πt V.

Câu 38: Pôlôni 84210Po là chất phóng xạ α. Ban đầu có một mẫu Po nguyên chất. Khối lượng 84210Po trong mẫu ở các thời điểm t = t0, t = t0 + 2∆t và t = t0 + 3∆t (∆t > 0) có giá trị lần lượt là m0, 8 g và 1 g. Giá trị của m là

A. 256 g.B. 128 g.C. 64 g.D. 512 g.

4692754657308Câu 39: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 22,3 cm/s.B. 19,1 cm/s.C. 28,7 cm/s.D. 33,4 cm/s.

457630767972Câu 40: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A. π3B. π6

C. 5π6 D. 2π3

Mã 207

Câu 1: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai

A. Tia laze có cường độ lớn.B. Tia laze có tính định hướng cao.

C. Tia laze là ánh sáng trắng.D. Tia laze có tính kết hợp cao.

Câu 11: Cho các hạt nhân: 92235U; 92238U; 24He và 94239Pu Hạt nhân không thể phân hạch là

A. 92238UB. 24HeC. 94239PuD. 92235U

Câu 3: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

A. Giảm tiết diện dây dẫn.B. Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.

C. Tăng chiều dài dây dẫn.D. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.

Câu 4: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

A. 2T.B. 0,5T.C. T.D. 4T.

Câu 5: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là

A. mc2B. 2mc.C. 2mc2D. mc.

Câu 6: Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

A. EqdB. qEd .C. 2qEd.D. qEd

Câu 7: Suất điện động e = 100cos(100πt + π) (V) có giá trị cực đại là

A. 502 V .B. 50 V .C. 100 V .D. 1002 V

Câu 8: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. đỏ.B. tím.C. cam.D. lục.

Câu 9: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:

A. B = 2.10-7rI .B. B = 2.107rIC. B = 2.107IrD. B = 2.10-7Ir

Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Tần số góc của dao động là

A. A B. φ.C. ω.D. x.

Câu 11: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

D. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

Câu 12: Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

A. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.

B. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.

C. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.

D. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.

Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 4,0 cm. B. 1,0 cm. C. 2,0 cm.D. 0,25 cm.

Câu 14: Hạt nhân 37Li có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân 37Li là

A. 0,0457 u.B. 0,0401 u.C. 0,0423 u.D. 0,0359 u.

Câu 15: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi f = f0 và f = 2f0 thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. P2 = P1B. P2 = 0,5P1C. P2 = 4P1D. P2 = 2P1

Câu 16: Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là

A. 0,1π rad/s.B. 20 rad/s.C. 0,2π rad/s.D. 400 rad/s.

Câu 17: Giới hạn quang điện của một kim loại là 300 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron của kim loại này là

A. 6,625.10−19 J.B. 6,625.10−22 J.C. 6,625.10−28 J.D. 6,625.10−25 J.

Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

A. 720 nm.B. 480 nm.C. 600 nm.D. 500 nm.

Câu 19: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 600, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là

A. 40,520B. 19,480C. 22,030D. 37,970

Câu 20: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,24 V.B. 0,15 V.C. 0,30 V.D. 0,12 V.

Câu 21: Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau. B cách A và C lần lượt là

A. 20 cm và 80 cm.B. 80 cm và 20 cm.C. 40 cm và 20 cm.D. 20 cm và 40 cm.

Câu 22: Một sợi dây đàn hồi dài 30 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây với bước sóng 20 cm và biên độ dao động của điểm bụng là 2 cm. Số điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ 6 mm là

A. 6.B. 4.C. 8.D. 3.

Câu 23: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụμ điện là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A. 52 A B. 55 AC. 35 AD. 14 A

Câu 24: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,5U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 4000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 2,67.106 m/s.B. 3,27.106 m/s.C. 1,78.107 m/s.D. 8,00.107 m/s

Câu 25: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 30 cm.B. 40 cm.C. 20 cm.D. 15 cm.

350393012446000Câu 26: Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1I (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 2,5 V.B. 1,5 V.C. 2,0 V.D. 1,0 V.

5563235825500Câu 27: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 5  Ω;  R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là

A. 7,6 V.B. 10,2 V.

C. 9,6 V.D. 4,8 V.

Câu 28: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En về trạng thái cơ bản có năng lượng −13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,1218 µm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của En là

A. −1,51 eV.B. −0,54 eV.C. −0,85 eV.D. −3,4 eV.

Câu 29: Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. M và N là hai điểm ở mặt nước sao cho OM = 6λ, ON = 8λ và OM vuông góc với ON. Trên đoạn thẳng MN, số điểm mà tại đó các phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là

A. 4.B. 5.C. 6.D. 3.

Câu 30: Đặt điện áp uAB = 30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp 4881593162477hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 302 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

A. uMN = 153cos(100πt + 5π6) VB. uMN = 303cos(100πt + π3) V

C. uMN = 153cos(100πt + π3) VD. uMN = 303cos(100πt + 5π6) V

54026356858000Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,866.B. 0,625.

C. 0,500.D. 0,707.

Câu 32: Chất phóng xạ pôlôni 84210Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82206Pb. Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu 84210Po nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 63 mg 84210Po trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng 82206Pb được tạo thành trong mẫu có khối lượng là

A. 73,5 mg.B. 10,3 mg.C. 72,1 mg.D. 5,25 mg.

Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 760 nm (400 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là

A. 560 nm.B. 667 nm.C. 608 nm.D. 507 nm.

Câu 34: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng

A. 8 cm.B. 14 cm.C. 12 cm.D. 10 cm.

466366115400100Câu 35: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

A. 5π6B. π6 .

C. 2π3D. π3

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 4r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,79 rad.B. 0,47 rad.C. 0, 62 rad.D. 1,05 rad.

Câu 37: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 714N ứng yên gây ra phản ứng: 24He + 714N → X + 11H. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,92 MeV.B. 0,62 MeV.C. 0,72 MeV.D. 0,82 MeV.

Câu 38: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,3λ.B. 4,7λ.C. 4,6λ.D. 4,4λ.

Câu 39: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 72,5% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 4.B. 6.C. 7.D. 5.

4758800903660Câu 40: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 16,7 cm/s.B. 23,9 cm/s.C. 29,1 cm/s.D. 8,36 cm/s.

Mã 208

Câu 1: Số nuclôn có trong hạt nhân 79179Au là

A. 79.B. 197.C. 276.D. 118.

Câu 2: Một đoạn dây dẫn thẳng dài ℓ có dòng điện với cường độ I chạy qua, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là F. Công thức nào sau đây đúng?

A. F = BIℓ.B. F = BIl . C. F = IlB .D. F = BI2ℓ .

Câu 3: Cho một điện trường đều có cường độ E. Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi U là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, d = MN à độ dài đại số đoạn MN. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. E = 2Ud .B. E = Ud .C. E = U2d.D. E = Ud

Câu 4: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. f = 0,5f0B. f = 2f0C. f = f0D. f = 4f0

Câu 5: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

A. cam.B. tím.C. lục.D. đỏ.

Câu 6: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

A. λ = fv.B. λ = vf .C. λ = vf.D. λ = 2πfv

Câu 7: Điện áp u = 1102cos100πt V (V) có giá trị hiệu dụng là

A. 1102 V.B. 100 V.C. 100π V.D. 110 V.

Câu 8: Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

B. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

D. Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

Câu 9: Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

A. 84210Po→ 24He+ 82206PbB. 12H+12H→ 24He

C. 11H+13H→ 24HeD. 12H+13H→ 24He+ 01n

Câu 10: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.B. Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.

C. Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.D. Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học.

Câu 11: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

A. luôn có giá trị không đổi.B. luôn có giá trị dương.

C. biến thiên điều hòa theo thời gian.D. là hàm bậc hai của thời gian.

Câu 12: Trong chiếc điện thoại di động

A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.B. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

C. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.D. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.

Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm. Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là

A. 22 cm.B. 28 cm.C. 31 cm.D. 19 cm.

Câu 14: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng là 589 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này là

A. 3,37.10−19 J. B. 1,30.10−28 J. C. 1,30.10−19 J. D. 3,37.10−28 J.

Câu 15: Đặt điện áp u = 2002cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 52cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,87.B. 0.C. 1.D. 0,71.

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

A. 1,5 mm.B. 1,0 mm.C. 0,75 mm.D. 0,50 mm.

Câu 17: Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A. 0,199. B. 1,433. C. 0,870. D. 1,149.

Câu 18: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm . Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 600 và có độ lớn là 1,5.10−4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là

A. 1,3.10−3 Wb. B. 7,5.10−8 Wb. C. 7,5.10−4 Wb. D. 1,3.10−7 Wb.

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 1 cm.B. 8 cm.C. 4 cm.D. 2 cm.

Câu 20: Hạt nhân 92235U có năng lượng liên kết là 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 19,39 MeV/nuclôn.B. 5,45 MeV/nuclôn.C. 12,47 MeV/nuclôn.D. 7,59 MeV/nuclôn.

Câu 21: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 2U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 5000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 1,21.107 m/s.B. 0,35.107 m/s.C. 1,00.107 m/s.D. 2,42.107 m/s.

Câu 22: Một nguồn âm điểm phát âm ra môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Biết mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm 100 m có giá trị là 20 dB. Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn âm 1 m có giá trị là

A. 100 dB. B. 80 dB. C. 60 dB. D. 40 dB.

Câu 23: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −1,51 eV về trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của λ là

A. 0,122.10−6 m.B. 0,487.10−6 m.C. 0,103.10−6 m.D. 0,657.10−6 m.

Câu 24: Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai sợi dây nhẹ, cách điện, có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 300. Lấy g = 10 m/s2. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là

A. 5,8.10−5 N.B. 2,7.10−5 N.C. 2,7.10−4 N.D. 5,8.10−4 N.

Câu 25: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30 cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là

A. 150 cm.B. 90 cm.C. 160 cm.D. 120 cm.

574671910336600Câu 26: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5Ω; R2 = 20 Ω; R3 = 30 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là

A. 4,5 V.B. 6,0 V.

C. 8,5 V.D. 2,5 V.

Câu 27: Cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng có phương trình i = 22cos(2π.107) mA (t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc i = 0 đến khi i = 2 mA là

A. 1,25.10−6  s.B. 2,5.10−6  s.C. 1,25.10−8 s.D. 2,5.10−8 s.

379793527592100Câu 28: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 14 Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 2,5 Ω. B. 1,5 Ω.

C. 2,0 Ω.D. 1,0 Ω.

4304665762000Câu 29: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

A. π3B. π6.

C. 2π3D. 5π6

464121512700000Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 3r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 7r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 1,05 rad. B. 0,54 rad.C. 0,47 rad.D. 0,79 rad.

Câu 31: Chất phóng xạ pôlôni 84210Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82206Pb. Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu 84210Po nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 126 mg 84210Po trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng 82206Pb được tạo thành trong mẫu có khối lượng là

A. 20,6 mg.B. 41,2 mg.C. 61,8 mg.D. 10,5 mg.

503019413335Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,67.B. 0,50.

C. 0,80.D. 0,75.

Câu 33: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,6λ.B. 4,8λ.C. 4,4λ.D. 4,7λ.

Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 406 nm đến 760 nm (406 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ1 là

A. 464 nm.B. 456 nm.C. 487 nm.D. 542 nm.

Câu 35: Dùng hạt α có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân 1327Al đứng yên gây ra phản ứng: 24He+1327Al→ 1530P+01n. Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,7 MeV.B. 0,8 MeV.C. 0,5 MeV.D. 0,6 MeV.

Câu 36: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 83% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 7.B. 6.C. 4.D. 5.

4679757999213Câu 37: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 23,9 cm/s.B. 19,1 cm/s.C. 16,7 cm/s.D. 15,3 cm/s.

Câu 38: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với đầu A cố định đang có sóng dừng. M và N là hai phần tử dây dao động điều hòa có vị trí cân bằng cách đầu A những khoảng lần lượt là 16 cm và 27 cm. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 24 cm. Tỉ số giữa biên độ dao động của M và biên độ dao động của N là

A. 63B. 32C. 33D. 62

Câu 39: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm t1, vật đi qua vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = t1 + 16(s), vật không đổi chiều chuyển động và tốc độ của vật giảm còn một nửa. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t2 đến thời điểm t3 = t2 + 16(s), vật đi được quãng đường 6 cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

A. 37,7 m/s.B. 1,41 m/s.C. 0,38 m/s.D. 22,4 m/s.

Câu 40: Đặt điện áp uAB = 20cos(100πt + π4) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay 4828844113555đổi được. Khi C = C0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 203cos(100πt + π12) V.B. uNB = 103cos(100πt + π12) V.

C. uNB = 203cos(100πt - π6) V.D. uNB = 103cos(100πt - π6) V.

Mã 209

Câu 1: Suất điện động e = 100cos(100πt + π) (V) có giá trị cực đại là

A. 50 V .B. 1002 V .C. 100 V .D. 502 V

Câu 2: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động

(khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là

A. 2mc2B. mc2C. mc.D. 2mc.

Câu 3: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

D. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.

Câu 4: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:

A. B = 2.107rI .B. B = 2.10-7IrC. B = 2.107IrD. B = 2.10-7rI

Câu 5: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

A. 4T.B. 2T.C. T.D. 0,5T.

Câu 6: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Tần số góc của dao động là

A. ω.B. A C. x.D. φ.

Câu 7: Cho các hạt nhân: 92235U; 92238U; 24He và 94239Pu Hạt nhân không thể phân hạch là

A. 92235UB. 24HeC. 94239PuD. 92238U

Câu 8: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia laze có tính định hướng cao.B. Tia laze là ánh sáng trắng.

C. Tia laze có tính kết hợp cao.D. Tia laze có cường độ lớn.

Câu 9: Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

A. qEd .B. 2qEd.C. qEd.D. Eqd

Câu 10: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. đỏ.B. lục.C. cam.D. tím.

Câu 11: Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

A. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.

B. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.

C. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.

D. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.

Câu 12: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

A. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.B. Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.

C. Giảm tiết diện dây dẫn.D. Tăng chiều dài dây dẫn.

Câu 13: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi f = f0 và f = 2f0 thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. P2 = 2P1B. P2 = 0,5P1C. P2 = 4P1D. P2 = P1

Câu 14: Hạt nhân 37Li có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân 37Li là

A. 0,0457 u.B. 0,0423 u.C. 0,0359 u.D. 0,0401 u.

Câu 15: Giới hạn quang điện của một kim loại là 300 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron của kim loại này là

A. 6,625.10−28 J.B. 6,625.10−19 J.C. 6,625.10−25 J.D. 6,625.10−22 J.

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

A. 600 nm.B. 480 nm.C. 720 nm.D. 500 nm.

Câu 17: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 60 , tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là

A. 37,970B. 22,030C. 40,520D. 19,480

Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 2,0 cm.B. 1,0 cm. C. 4,0 cm. D. 0,25 cm.

Câu 19: Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là

A. 0,1π rad/s.B. 20 rad/s.C. 0,2π rad/s.D. 400 rad/s.

Câu 20: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,24 V.B. 0,12 V.C. 0,30 V.D. 0,15 V.

Câu 21: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,5U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 4000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 2,67.106 m/s.B. 3,27.106 m/s.C. 1,78.107 m/s.D. 8,00.107 m/s.

Câu 22: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 40 cm.B. 20 cm.C. 15 cm.D. 30 cm.

3242089315070Câu 23: Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1I (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 1,5 V.B. 2,0 V.

C. 2,5 V.D. 1,0 V.

Câu 24: Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau. B cách A và C lần lượt là

A. 40 cm và 20 cm.B. 20 cm và 80 cm.C. 80 cm và 20 cm.D. 20 cm và 40 cm.

Câu 25: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụμ điện là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A. 52 AB. 14 A C. 52 A D. 52 A

Câu 26: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En về trạng thái cơ bản có năng lượng − 13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,1218 µm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.10 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của En là

A. −1,51 eV.B. −0,54 eV.C. −0,85 eV.D. −3,4 eV.

544081823606Câu 27: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R = 5  Ω;  R = R   =  10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là

A. 10,2 V.B. 7,6 V.

C. 9,6 V.D. 4,8 V.

Câu 28: Một sợi dây đàn hồi dài 30 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây với bước sóng 20 cm và biên độ dao động của điểm bụng là 2 cm. Số điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ 6 mm là

A. 6.B. 4.C. 8.D. 3.

Câu 29: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 714N ứng yên gây ra phản ứng: 24He + 714N → X + 11p. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,82 MeV.B. 0,72 MeV.C. 0,62 MeV.D. 0,92 MeV.

4593425210295Câu 30: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

A. 5π6B. π3 .

C. 2π3D. π6

Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 760 nm (400 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là

A. 507 nm.B. 608 nm.C. 667 nm.D. 560 nm.

Câu 32: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 72,5% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 7.B. 5.C. 4.D. 6.

Câu 33: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng

A. 10 cm.B. 14 cm.C. 12 cm.D. 8 cm.

Câu 34: Chất phóng xạ pôlôni 84210Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82206Pb. Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu 84210Po nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 63 mg 84210Po trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng 82206Pb được tạo thành trong mẫu có khối lượng là

A. 10,3 mg.B. 73,5 mg.C. 72,1 mg.D. 5,25 mg.

4860334505847Câu 35: Đặt điện áp uAB = 30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 302 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

A. uMN = 303cos(100πt + π3) V.B. uMN = 153cos(100πt + 5π6) V.

C. uMN = 303cos(100πt + 5π6) V.D. uMN = 153cos(100πt + π3) V.

4709602323188Câu 36: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 29,1 cm/s.B. 8,36 cm/s.C. 16,7 cm/s.D. 23,9 cm/s.

Câu 37: Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. M và N là hai điểm ở mặt nước sao cho OM = 6λ, ON = 8λ và OM vuông góc với ON. Trên đoạn thẳng MN, số điểm mà tại đó các phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là

A. 4.B. 3.C. 6.D. 5.

4827104129761Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 4r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,62 rad.B. 0,47 rad.C. 1,05 rad.D. 0,79 rad.

Câu 39: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,3λ.B. 4,7λ.C. 4,6λ.D. 4,4λ.

52609756604000Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,500.B. 0,866.

C. 0,625.D. 0,707.

Mã 210

Câu 1: Trong chiếc điện thoại di động

A. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.B. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.

C. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.D. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.

Câu 2: Điện áp u = 1102cos100πt (V) có giá trị hiệu dụng là

A. 1102 V.B. 100π V.C. 100 V.D. 110 V.

Câu 3: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. f = f0B. f = 4f0C. f = 0,5f0D. f = 2f0

Câu 4: Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

B. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

C. Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

Câu 5: Một đoạn dây dẫn thẳng dài ℓ có dòng điện với cường độ I chạy qua, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là F. Công thức nào sau đây đúng?

A. F = BIl .B. F = BI2ℓ .C. F = BIℓ.D. F = IlB .

Câu 6: Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

A. 12H+13H→ 24He+ 01nB. 11H+13H→ 24He

C. 12H+12H→ 24HeD. 84210Po→ 24He+ 82206Pb

Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

A. λ = fv.B. λ = vf .C. λ = 2πfv D. λ = vf .

Câu 8: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học.B. Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.

C. Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.D. Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.

Câu 9: Số nuclôn có trong hạt nhân 79179Au là

A. 197.B. 276.C. 118.D. 79.

Câu 10: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

A. luôn có giá trị không đổi.B. luôn có giá trị dương.

C. là hàm bậc hai của thời gian.D. biến thiên điều hòa theo thời gian.

Câu 11: Cho một điện trường đều có cường độ E. Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi U là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, d = MN là độ dài đại số đoạn MN. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. E = 2Ud .B. E = Ud .C. E = U2d .D. E = Ud

Câu 12: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

A. tím.B. lục.C. cam.D. đỏ.

Câu 13: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng là 589 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này là

A. 3,37.10−19 J.B. 3,37.10−28 J.C. 1,30.10−28 J.D. 1,30.10−19 J.

Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 1 cm.B. 4 cm.C. 2 cm.D. 8 cm.

Câu 15: Hạt nhân 92235U có năng lượng liên kết là 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 5,45 MeV/nuclôn. B. 12,47 MeV/nuclôn. C. 7,59 MeV/nuclôn. D. 19,39 MeV/nuclôn.

Câu 16: Đặt điện áp u = 2002cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 52cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0.B. 1.C. 0,71.D. 0,87.

Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm. Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là

A. 19 cm.B. 28 cm.C. 31 cm.D. 22 cm.

Câu 18: Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A. 0,199.B. 1,433.C. 1,149.D. 0,870.

Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

A. 1,0 mm.B. 0,50 mm.C. 1,5 mm.D. 0,75 mm.

Câu 20: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 600 và có độ lớn là 1,5.10−4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là

5221494231775A. 1,3.10−3 Wb. B. 1,3.10−7 Wb. C. 7,5.10−8 Wb. D. 7,5.10−4 Wb.

Câu 21: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5 Ω; R2 = 20 Ω; R3 = 30 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là

A. 8,5 V.B. 2,5 V.

C. 6,0 V.D. 4,5 V.

Câu 22: Cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng có phương trình i = 22cos(2π.107t) (A) (t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc i = 0 đến khi i = 2 mA là

A. 1, 25.10−6  s.B. 1,25.10−8 s.C. 2,5.10−6  s.D. 2,5.10−8 s.

Câu 23: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 2U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 5000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 1,00.107 m/s.B. 1,21.107 m/s.C. 2,42.107 m/s.D. 0,35.107 m/s.

Câu 24: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30 cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là

A. 160 cm.B. 120 cm.C. 150 cm.D. 90 cm.

Câu 25: Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai sợi dây nhẹ, cách điện, có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 300. Lấy g = 10 m/s2. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là

A. 2,7.10−5 N.B. 5,8.10−4 N.C. 2,7.10−4 N.D. 5,8.10−5 N.

3170527100800Câu 26: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 14 Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 1,0 Ω. B. 2,5 Ω. C. 1,5 Ω.D. 2,0 Ω.

Câu 27: Một nguồn âm điểm phát âm ra môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Biết mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm 100 m có giá trị là 20 dB. Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn âm 1 m có giá trị là

A. 60 dB. B. 100 dB. C. 40 dB. D. 80 dB.

Câu 28: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng −1,51 eV về trạng thái dừng có năng lượng −3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của λ là

A. 0,487.10−6 m.B. 0,103.10−6 m.C. 0,657.10−6 m.D. 0,122.10−6 m.

Câu 29: Chất phóng xạ pôlôni 84210Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82206Pb. Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu 84210Po nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 126 mg 84210Po trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng 82206Pb được tạo thành trong mẫu có khối lượng là

A. 61,8 mg.B. 41,2 mg.C. 20,6 mg.D. 10,5 mg.

499043875675Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,75.B. 0,50.

C. 0,67.D. 0,80.

Câu 31: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 83% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 6.B. 7.C. 5.D. 4.

Câu 32: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với đầu A cố định đang có sóng dừng. M và N là hai phần tử dây dao động điều hòa có vị trí cân bằng cách đầu A những khoảng lần lượt là 16 cm và 27 cm. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 24 cm. Tỉ số giữa biên độ dao động của M và biên độ dao động của N là

A. 63B. 32C. 33D. 62

Câu 33: Đặt điện áp uAB = 20cos(100πt + π4)(V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. 4876165100330Khi C = C0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 202 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 203cos(100πt + π12) V.B. uNB = 103cos(100πt - π6) V.

C. uNB = 203cos(100πt - π6) V.D. uNB = 103cos(100πt + π12) V.

Câu 34: Dùng hạt α có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân 1327Al đứng yên gây ra phản ứng: 24He+1327Al→ X+01n. Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,8 MeV.B. 0,7 MeV.C. 0,5 MeV.D. 0,6 MeV.

4883150682542Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 3r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 7r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,47 rad.B. 0,79 rad.C. 1,05 rad. D. 0,54 rad.

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 406 nm đến 760 nm (406 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ1 là

A. 464 nm.B. 456 nm.C. 542 nm.D. 487 nm.

4600244584835Câu 37: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 19,1 cm/s.B. 23,9 cm/s.C. 16,7 cm/s.D. 15,3 cm/s.

Câu 38: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,7λ.B. 4,6λ.C. 4,8λ.D. 4,4λ.

462448459220Câu 39: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

A. 2π3B. 5π6 .

C. π3D. π6

Câu 40: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm t1, vật đi qua vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = t1 + 16 (s), vật không đổi chiều chuyển động và tốc độ của vật giảm còn một nửa. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t2 đến thời điểm t3 = t2 + 16 (s), vật đi được quãng đường 6 cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

A. 37,7 m/s.B. 0,38 m/s.C. 1,41 m/s.D. 22,4 m/s.

Mã 211

Câu 1: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của sóng là

A. T = 2πf.B. T = 1fC. T = f.D. T = 2πf

Câu 2: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

A. cam.B. lục.C. vàng.D. tím.

Câu 3: Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

A. nước.B. thủy tinh.C. thạch anh.D. chân không.

Câu 4: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng

A. cộng hưởng điện.B. điện - phát quang.C. cảm ứng điện từ.D. quang điện ngoài.

Câu 5: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

A. A. B. .φC. ω.D. x.

Câu 6: Điện dung của tụ điện có đơn vị là

A. vôn trên mét (V/m).B. culông (C).C. vôn nhân mét (V.m).D. fara (F).

Câu 7: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là

A. 650 nm.B. 540 nm.C. 620 nm.D. 760 nm.

Câu 8: Cho phản ứng hạt nhân: 12H+13H→ 24He+ 01n. Đây là

A. phản ứng phân hạch.B. phản ứng nhiệt hạch.

C. quá trình phóng xạ.D. phản ứng thu năng lượng.

Câu 9: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ℓ gồm vòng dây được đặt trong không khí (ℓ lớn hơn N nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:

A. B = 4π.10-7NlIB. B = 4π.10-7lNIC. B = 4π.107lNID. B = 4π.107NlI

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là

A. ωL .B. 1ωLC. 1ωLD. ωL

Câu 11: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.B. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.

C. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.D. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.

Câu 12: Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A. (2n + 1)π2  với n = 0, ± 1, ± 2...B. (2n + 1)π4  với n = 0, ± 1, ± 2...

C. (2n + 1)π  với n = 0, ± 1, ± 2...D. 2nπ  với n = 0, ± 1, ± 2...

Câu 13: Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc này là

A. 4π Hz.B. 0,5 Hz.C. 2 Hz.D. 0,5π Hz.

Câu 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe bằng

A. 0,4 mm.B. 0,45 mm.C. 0,9 mm.D. 0,8 mm.

Câu 15: Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2 A chạy qua điện trở 110 Ω. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở bằng

A. 220 W .B. 2202 W.C. 440 W .D. 4402 W.

Câu 16: Hạt nhân 49Be có khối lượng 7,0147 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân Be là

A. 0,0462 u.B. 0,0420 u.C. 0,0406 u.D. 0,0364 u.

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 2 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là

A. 2,0 cm.B. 4,0 cm.C. 0,5 cm.D. 1,0 cm.

Câu 18: Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết suất lần lượt là 1,52 và 1,42. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 69,10B. 20,90C. 41,10D. 44,80

Câu 19: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10−19 J. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 0,55 μm.B. 0,36 μm.C. 0,26 μm.D. 0,43 μm.

Câu 20: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

A. 0,02 V.B. 0,4 V.C. 8 V.D. 4 V.

328979713335Câu 21: Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1I (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 4,0 V.B. 2,0 V.C. 3,0 V.D. 5,0 V.

Câu 22: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

A. 12 mA. B. 1,2 A C. 0,12 A D. 1,2 mA.

Câu 23: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là 4,5.107 m/s. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,44U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là

A. 3,1.107 m/s.B. 5,4.107 m/s.C. 3,8.107 m/s.D. 6,5.107 m/s.

523455346493Câu 24: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R1 = R2 = R3 = 3 Ω; R = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng điện chạy qua nguồn điện có cường độ là

A. 1,95 AB. 2,79 A

C. 2,17 A D. 3,59 A

Câu 25: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn quan sát được hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết sóng truyền trên dây với tốc độ 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

A. 0,05 s.B. 0,025 s.C. 0,10 s.D. 0,075 s.

Câu 26: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 45 cm.B. 90 cm.C. 15 cm.D. 10 cm.

Câu 27: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 6,75.10−3 N. Biết q1 + q2 = 4.10−8 C và q2 > q1. Lấy k = 9.109 N.m2C−2. Giá trị của q2 là

A. 2,4.10−8 C B. 3,2.10−8 C C. 3,0.10−8 C D. 3,6.10−8 C

Câu 28: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của λ là

A. 0,4349 μm.B. 1,284 μm.C. 0,6576 μm.D. 0,4871 μm.

Câu 29: Hai điểm M và N nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O. Một sóng cơ hình sin truyền trên trục Ox theo chiều từ M đến N với bước sóng λ. Biết MN = λ12 và phương trình dao động của phần tử tại M là uM = 5cos10πt (cm) (t tính bằng s). Tốc độ của phần tử tại N ở thời điểm t = 13 s là

A. 25π3 cm/s.B. 50π3 cm/s.C. 25π cm/s.D. 50π cm/s.

Câu 30: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 70,3% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 7.B. 6.C. 5.D. 4.

4687349887427Câu 31: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 15,3 cm/s.B. 11,1 cm/s.C. 28,7 cm/s.D. 25,5 cm/s.

Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm (400 nm < λ < 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là

A. 600 nm.B. 500 nm.C. 667 nm.D. 560 nm.

Câu 33: Hạt nhân X phóng xạ β− và biến đổi thành hạt nhân bền Y. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Tại các thời điểm t = t0 (năm) và t = t0 + 24,6 (năm), tỉ số giữa số hạt nhân X còn lại trong mẫu và số hạt nhân Y đã sinh ra có giá trị lần lượt là 13 và 115. Chu kì bán rã của chất X là

A. 56,7 năm.B. 10,3 năm.C. 12,3 năm.D. 24,6 năm.

4862636684364Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 2r, cảm kháng của cuộn dây Z = 5r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,46 rad.B. 0,79 rad.C. 1,05 rad.D. 0,57 rad.

Câu 35: Dùng hạt α có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân 1327Al đứng yên gây ra phản ứng: 24He+1327Al→ X+01n. Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt nơtron gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2,07 MeV.B. 1,83 MeV.C. 1,95 MeV.D. 2,19 MeV.

4647869108447Câu 36: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A. π6B. π3

C. 2π3D. 5π6

477318484897Câu 37: Đặt điện áp uAB = 20cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN đạt giá trị cực đại và bằng 202 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 203cos(100πt - π3) V.B. uNB = 203cos(100πt - π6) V.

C. uNB = 103cos(100πt - π6) V.D. uNB = 103cos(100πt - π3) V.

Câu 38: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy π = 102. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 37,4 cm/s.B. 18,7 cm/s.C. 1,89 cm/s.D. 9,35 cm/s.

Câu 39: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 17 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 8,5λ.B. 8,9λ.C. 8,7λ.D. 8,3λ.

51657251270000Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,68.B. 0,53.

C. 0,71.D. 0,75.

Mã 212

Câu 1: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A. (2n + 1)π2 với n = 0, ± 1, ± 2...B. 2nπ với n = 0, ± 1, ± 2...

C. (2n + 1)π4 với n = 0, ± 1, ± 2...D. (2n + 1)π với n = 0, ± 1, ± 2... 4

Câu 2: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?

A. 92235U+01n→3995Y+53138I+301nB. 24He+714N→ 11H+817O

C. 01n + 714N → 614C + 11hD. 12H+13H→ 24He+ 01n

Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

A. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.B. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

C. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.D. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

Câu 4: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. lục.B. cam. C. chàm.D. đỏ.

Câu 5: Đơn vị của điện thế là

A. culông (C).B. ampe (A).C. vôn (V).D. oát (W).

Câu 6: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

A. cùng số nơtron và khác số nuclôn.B. cùng số nuclôn và khác số prôtôn.

C. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.D. cùng số prôtôn và khác số nơtron.

Câu 7: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức:

A. B = 2π.107RI B. B = 2π.10-7RIC. B = 2π.107IRD. B = 2π.10-7IR

Câu 8: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là

A. λ4B. λ2C. λ .D. 2λ .

Câu 9: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e = 1102cos100πt V (t tính bằng s). Tần số góc của suất điện động này là

A. 50π rad/s.B. 100 rad/s.C. 50 rad/s.D. 100π rad/s.

Câu 10: Cường độ dòng điện i = 22cos100πt có giá trị hiệu dụng là

A. 2 A .B. 4 A .C. 2 A .D. 22 A.

Câu 11: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ mang năng lượng.

B. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.

D. Sóng điện từ là sóng ngang.

Câu 12: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là ánh sáng màu

A. tím.B. đỏ.C. cam.D. vàng.

Câu 13: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 48,610B. 36,880C. 53,120D. 41,400

Câu 14: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở

A. tăng rồi giảm.B. không đổi.C. giảm.D. tăng.

Câu 15: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với chu kì riêng 1 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng của vật là

A. 200 g.B. 150 g.C. 100 g.D. 250 g.

Câu 16: Hạt nhân 4090Zr có năng lượng liên kết là 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 19,6 MeV/nuclôn.B. 15,6 MeV/nuclôn.C. 8,7 MeV/nuclôn.D. 6,0 MeV/nuclôn.

Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,72 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng

A. 1,2 m.B. 1,8 m.C. 1,4 m.D. 1,6 m.

Câu 18: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Lấy c = 3.108 m/s. Chiếu bức xạ có tần số f vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giá trị nhỏ nhất của f là

A. 4,5.1014 Hz.B. 6.1014 Hz.C. 2.1014 Hz.D. 5.1014 Hz.

Câu 19: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,8 V.B. 0,2 V.C. 2 V.D. 8 V.

Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là

A. 4 cm.B. 2 cm.C. 1 cm.D. 8 cm.

Câu 21: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 10 kV thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v1. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 15 kV thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là v2. Lấy mE = 9,1.10−31 kg và e = 1,6.10−19 C. Hiệu v2 – v1 có giá trị là1

A. 1,33.107 m/s.B. 4,2.105 m/s.C. 2,66.107 m/s.D. 8,4.105 m/s.

Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. M là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a. Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

A. 24 cm.B. 16 cm.C. 3 cm.D. 12 cm.

Câu 23: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10−6 N và 5.10−7 N. Giá trị của d là

A. 10 cm.B. 20 cm.C. 2,5 cm.D. 5 cm.

528510554444Câu 24: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 3 Ω;  R2 = R3  =  4 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của R1 là

A. 4,5 W.B. 12,0 W.

C. 6,0 W.D. 9,0 W.

Câu 25: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10 rad/s. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6 µA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng

A. 4.10−10 C B. 6.10−10 CC. 2.10−10C D. 8.10−10 C

322738353092Câu 26: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 13 Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 1,5 Ω.B. 2,5 Ω.C. 3,0 Ω.D. 2,0 Ω.

Câu 27: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV, hấp thụ một phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của f là

A. 6,16.1034 Hz.B. 6,16.1014 Hz.C. 4,56.1034 Hz.D. 4,56.1014 Hz.

Câu 28: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là

A. −12 cm.B. −24 cm.C. 12 cm.D. 24 cm.

Câu 29: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Hình chiếu vuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương trình x1 = 10cos(2,5πt + π4) (cm) và x2 = 10cos(2,5πt − π4) (cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là

A. 807,2 s.B. 403,5 s.C. 403,2 s.D. 806,9 s.

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 399 nm đến 750 nm (399 nm < λ < 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ1 là

A. 456 nm.B. 536 nm.C. 450 nm.D. 479 nm.

4608195474428Câu 31: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 28,7 cm/s.B. 33,4 cm/s.C. 22,3 cm/s.D. 19,1 cm/s.

Câu 32: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 5.B. 7.C. 4.D. 6.

4559935172085Câu 33: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A. π3B. π6 .

C. 2π3D. 5π6

Câu 34: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,7λ.B. 4,9λ.C. 4,3λ.D. 4,5λ.

Câu 35: Pôlôni 84210Po là chất phóng xạ α. Ban đầu có một mẫu 84210Po nguyên chất. Khối lượng 84210Po trong mẫu ở các thời điểm t = t0, t = t0 + 2∆t và t = t0 + 3∆t (∆t > 0) có giá trị lần lượt là m0, 8 g và 1 g. Giá trị của m0 là

A. 512 g.B. 128 g.C. 256 g.D. 64 g.

Câu 36: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 714N đứng yên gây ra phản ứng: 24He+714N→ 11H+X. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt H có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2,96 MeV.B. 2,75 MeV.C. 2,58 MeV.D. 2,43 MeV.

53409852222500Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,50.B. 0,20. C. 0,71.D. 0,25.

487967166144900Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây Z = 6,5r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,47 rad.B. 0,54 rad.C. 1,05 rad.D. 0,74 rad.

4876055528928Câu 39: Đặt điện áp uAB = 40cos(100πt + π6) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 402 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 403cos(100πt - π2) V.B. uNB = 203cos(100πt) V.

C. uNB = 203cos(100πt - π2) V.D. uNB = 403cos(100πt) V.

Câu 40: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Ba điểm A, B và C nằm trên cùng một hướng truyền âm. Mức cường độ âm tại A lớn hơn mức cường độ âm tại B là a (dB), mức cường độ âm tại B lớn hơn mức cường độ âm tại X là 3a (dB). Biết OA = 35OB. Tỉ số OCOA là

A. 62581B. 12527 .C. 259 .D. 62527

Mã 213

Câu 1: Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A. (2n + 1)π  với n = 0, ± 1, ± 2...B. (2n + 1)π4 với n = 0, ± 1, ± 2...

C. 2nπ  với n = 0, ± 1, ± 2...D. (2n + 1)π2 với n = 0, ± 1, ± 2...

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là

A. 1ωL B. L.ωC. ωLD. 1ωL

Câu 3: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ℓ gồm vòng dây được đặt trong không khí (ℓ lớn hơn N nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ B trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:

A. B = 4π.107NlIB. B = 4π.10-7lNIC. B = 4π.107lNID. B = 4π.10-7NlI

Câu 4: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là

A. 650 nm.B. 540 nm.C. 620 nm.D. 760 nm.

Câu 5: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

A. vàng.B. lục.C. tím.D. cam.

Câu 6: Cho phản ứng hạt nhân: 12H+13H→ 24He+ 01n. Đây là

A. quá trình phóng xạ.B. phản ứng thu năng lượng.

C. phản ứng phân hạch. D. phản ứng nhiệt hạch.

Câu 7: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.B. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.

C. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.D. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

Câu 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

A. .φB. A. C. ω.D. x.

Câu 9: Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

A. chân không.B. thủy tinh.C. nước.D. thạch anh.

Câu 10: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng

A. cảm ứng điện từ.B. cộng hưởng điện.C. điện - phát quang.D. quang điện ngoài.

Câu 11: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của sóng là

A. T = 2πf.B. T = f.C. T = 1fD. T = 2πf

Câu 12: Điện dung của tụ điện có đơn vị là

A. vôn trên mét (V/m).B. fara (F).C. culông (C).D. vôn nhân mét (V.m).

Câu 13: Hạt nhân 47Be có khối lượng 7,0147 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân 47Be là

A. 0,0420 u.B. 0,0364 u.C. 0,0406 u.D. 0,0462 u.

Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 2 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là

A. 2,0 cm.B. 1,0 cm.C. 4,0 cm.D. 0,5 cm.

Câu 15: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10−19 J. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 0,36 μm.B. 0,43 μm.C. 0,55 μm.D. 0,26 μm.

Câu 16: Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc này là

A. 0,5 Hz.B. 4π Hz.C. 2 Hz.D. 0,5π Hz.

Câu 17: Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2 A chạy qua điện trở 110 Ω. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở bằng

A. 2202 W.B. 220 W .C. 4402 W.D. 440 W .

Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe bằng

A. 0,8 mm.B. 0,45 mm.C. 0,4 mm.D. 0,9 mm.

Câu 19: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

A. 4 V.B. 0,02 V.C. 0,4 V.D. 8 V.

Câu 20: Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết suất lần lượt là 1,52 và 1,42. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 20,90B. 44,80C. 69,10D. 41,10

Câu 21: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

A. 0,12 A B. 1,2 mA. C. 12 mA. D. 1,2 A

Câu 22: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn quan sát được hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết sóng truyền trên dây với tốc độ 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

A. 0,10 s.B. 0,05 s.C. 0,075 s.D. 0,025 s.

521069970347Câu 23: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R1 = R2 = R3 = 3 Ω; R4 = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng điện chạy qua nguồn điện có cường độ là

A. 2,17 A B. 1,95 A

C. 2,79 AD. 3,59 A

Câu 24: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là 4,5.107 m/s. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,44U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là

A. 6,5.107 m/s.B. 3,1.107 m/s.C. 3,8.107 m/s. D. 5,4.107 m/s.

Câu 25: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 6,75.10−3 N. Biết q1 + q2 = 4.10−8 C và q2 > q1. Lấy k = 9.10 N.m2C−2. Giá trị của q2 là

383730525695400A. 3,2.10−8 CB. 3,0.10−8 CC. 2,4.10−8 C D. 3,6.10−8 C

Câu 26: Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1I (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 4,0 V.B. 2,0 V. C. 3,0 V.D. 5,0 V.

Câu 27: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 15 cm.B. 45 cm.C. 90 cm.D. 10 cm.

Câu 28: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của λ là

A. 0,4349 μm.B. 1,284 μm.C. 0,6576 μm.D. 0,4871 μm.

Câu 29: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 70,3% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 6.B. 4.C. 7.D. 5.

467348990639Câu 30: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A. 2π3B. 5π6 .

C. π6D. π3

51422301587500Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,71.B. 0,75.

C. 0,68.D. 0,53.

Câu 32: Hai điểm M và N nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O. Một sóng cơ hình sin truyền trên trục Ox theo chiều từ M đến N với bước sóng λ. Biết MN =λ12 và phương trình dao động của phần tử tại M là u = M 5cos10πt (cm) (t tính bằng s). Tốc độ của phần tử tại N ở thời điểm t = 13 s là

A. 25π cm/s.B. 50π cm/s.C. cm/s.D. 50 cm/s.

Câu 33: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy π = 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 1,89 cm/s.B. 37,4 cm/s.C. 9,35 cm/s.D. 18,7 cm/s.

4846844567828Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 2r, cảm kháng của cuộn dây Z = 5r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,46 rad.B. 0,57 rad.C. 0,79 rad.D. 1,05 rad.

Câu 35: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 17 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 8,9λ.B. 8,3λ.C. 8,5λ.D. 8,7λ.

4648614871662Câu 36: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s . Thả2 nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 15,3 cm/s.B. 25,5 cm/s. C. 11,1 cm/s.D. 28,7 cm/s.

4709574118607Câu 37: Đặt điện áp uAB = 20cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN đạt giá trị cực đại và bằng 202 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 103cos(100πt - π6) V.B. uNB = 203cos(100πt - π6) V.

C. uNB = 203cos(100πt - π3) V.D. uNB = 103cos(100πt - π3) V.

Câu 38: Dùng hạt α có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân 1327Al đứng yên gây ra phản ứng: 24He+1327Al→ X+01n. Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt nơtron gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,95 MeV.B. 2,07 MeV.C. 1,83 MeV.D. 2,19 MeV.

Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm (400 nm < λ < 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là

A. 600 nm.B. 667 nm.C. 500 nm.D. 560 nm.

Câu 40: Hạt nhân X phóng xạ β− và biến đổi thành hạt nhân bền Y. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Tại các thời điểm t = t0 (năm) và t = t0 + 24,6 (năm), tỉ số giữa số hạt nhân X còn lại trong mẫu và số hạt nhân Y đã sinh ra có giá trị lần lượt là 13 và 115. Chu kì bán rã của chất X là

A. 12,3 năm.B. 56,7 năm.C. 24,6 năm.D. 10,3 năm.

Mã 214

Câu 1: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?

A. 24He+714N→ 11H+817OB. 01n + 714N → 614C + 11h

C. 12H+13H→ 24He+ 01nD. 92235U+01n→3995Y+53138I+301n

Câu 2: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là ánh sáng màu

A. cam.B. đỏ.C. tím.D. vàng.

Câu 3: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ là sóng ngang.

B. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

C. Sóng điện từ mang năng lượng.

D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa

Câu 4: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

A. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

B. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

C. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

D. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

Câu 5: Đơn vị của điện thế là

A. oát (W).B. culông (C).C. vôn (V).D. ampe (A).

Câu 6: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. cam.B. đỏ.C. chàm.D. lục.

Câu 7: Cường độ dòng điện i = 22cos100πt A có giá trị hiệu dụng là

A. 22 A.B. 4 A .C. 2A.D. 2 A .

Câu 8: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A. (2n + 1)π với n = 0, ± 1, ± 2...B. (2n + 1)π2 với n = 0, ± 1, ± 2...

C. 2nπ với n = 0, ± 1, ± 2...D. (2n + 1)π4 với n = 0, ± 1, ± 2...

Câu 9: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức:

A. B = 2π.10-7IR B. B = 2π.10-7RIC. B = 2π.107RID. B = 2π.107IR

Câu 10: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

A. cùng số nơtron và khác số nuclôn.B. cùng số prôtôn và khác số nơtron.

C. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.D. cùng số nuclôn và khác số prôtôn.

Câu 11: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e = 1102cos100πt

(t tính bằng s). Tần số góc của suất điện động này là

A. 50π rad/s.B. 100π rad/s.C. 50 rad/s.D. 100 rad/s.

Câu 12: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ . Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là

A. λB. λ2C. λ4D. 2λ .

Câu 13: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Lấy c = 3.108 m/s. Chiếu bức xạ có tần số f vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giá trị nhỏ nhất của f là

A. 6.1014 Hz.B. 5.1014 Hz.C. 4,5.1014 Hz.D. 2.1014 Hz.

Câu 14: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở

A. tăng.B. giảm.C. tăng rồi giảm.D. không đổi.

Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là

A. 8 cm.B. 2 cm.C. 4 cm.D. 1 cm.

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,72 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng

A. 1,8 m.B. 1,4 m.C. 1,6 m.D. 1,2 m.

Câu 17: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với chu kì riêng 1 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng của vật là

A. 200 g.B. 250 g.C. 100 g.D. 150 g.

Câu 18: Hạt nhân 4090Zr có năng lượng liên kết là 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 6,0 MeV/nuclôn.B. 19,6 MeV/nuclôn.C. 15,6 MeV/nuclôn.D. 8,7 MeV/nuclôn.

Câu 19: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 41,400B. 48,610C. 53,120D. 36,880

Câu 20: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,2 V.B. 2 V.C. 8 V.D. 0,8 V.

Câu 21: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. M là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a. Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

A. 12 cm.B. 3 cm.C. 16 cm.D. 24 cm.

Câu 22: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 104 rad/s. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6 µA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng

A. 6.10−10 CB. 8.10−10 CC. 4.10−10 CD. 2.10−10 C

Câu 23: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV, hấp thụ một phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của f là

A. 4,56.1034 Hz.B. 4,56.1014 Hz.C. 6,16.1014 Hz.D. 6,16.1034 Hz.

Câu 24: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 10 kV thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v1. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 15 kV thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là v2. Lấy me = 9,1.10−31 kg và e = 1,6.10−19 C. Hiệu v2 – v1 có giá trị là1

A. 1,33.107 m/s.B. 8,4.105 m/s.C. 4,2.105 m/s.D. 2,66.107 m/s.

Câu 25: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là

A. 12 cm. B. −24 cm. C. −12 cm. D. 24 cm.

Câu 26: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10−6 N và 5.10−7 N. Giá trị của d là

A. 10 cm.B. 2,5 cm.C. 5 cm.D. 20 cm.

321028492848Câu 27: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 13 Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 2,0 Ω.B. 3,0 Ω.C. 2,5 Ω.D. 1,5 Ω.

54597302540000Câu 28: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 3 Ω;  R2 = R3  =  4 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của R1 là

A. 12,0 W.B. 9,0 W.

C. 4,5 W.D. 6,0 W.

Câu 29: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,3λ.B. 4,9λ.C. 4,7λ.D. 4,5λ.

Câu 30: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Ba điểm A, B và C nằm trên cùng một hướng truyền âm. Mức cường độ âm tại A lớn hơn mức cường độ âm tại B là a (dB), mức cường độ âm tại B lớn hơn mức cường độ âm tại X là 3a (dB). Biết OA = 35OB. Tỉ số OCOA là

A. 12527 .B. 62527C. 62581D. 259 .

514198176945Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,25.B. 0,20.

C. 0,50.D. 0,71.

Câu 32: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Hình chiếu vuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương trình x1 = 10cos(2,5πt + π4) (cm) và x = 10cos(2,5πt − π4) (cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là

A. 403,2 s.B. 807,2 s.C. 806,9 s.D. 403,5 s.

4782710132549Câu 33: Đặt điện áp uAB = 40cos(100πt + π6) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 402 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 203cos(100πt - π2) V.B. uNB = 203cos(100πt) V.

C. uNB = 403cos(100πt) V.D. uNB = 403cos(100πt - π2) V.

4663854848139Câu 34: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 28,7 cm/s.B. 19,1 cm/s.C. 22,3 cm/s.D. 33,4 cm/s.

4787348670450Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 6,5r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,54 rad.B. 0,74 rad.C. 0,47 rad.D. 1,05 rad.

4607533142516Câu 36: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A. 2π3B. 5π6 .

C. π6D. π3

Câu 37: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 714N đứng yên gây ra phản ứng: 24He+714N→ 11H+X. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt H có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2,75 MeV.B. 2,58 MeV.C. 2,96 MeV.D. 2,43 MeV.

Câu 38: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 4.B. 6.C. 7.D. 5.

Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 399 nm đến 750 nm (399 nm < λ < 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ1 là

A. 536 nm.B. 456 nm.C. 450 nm.D. 479 nm.

Câu 40: Pôlôni 84210Po là chất phóng xạ α. Ban đầu có một mẫu 84210Po nguyên chất. Khối lượng 84210Po trong mẫu ở các thời điểm t = t0, t = t0 + 2∆t và t = t0 + 3∆t (∆t > 0) có giá trị lần lượt là m0, 8 g và 1 g. Giá trị của m là

A. 64 g.B. 256 g.C. 128 g.D. 512 g.

Mã 215

Câu 1: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

Câu 2: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

A. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.B. Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.

C. Tăng chiều dài dây dẫn.D. Giảm tiết diện dây dẫn.

Câu 3: Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

A. qEdB. EqdC. qEd .D. 2qEd.

Câu 4: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. tím.B. đỏ.C. cam.D. lục.

Câu 5: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là

A. 2mc2B. mc2C. mc.D. 2mc.

Câu 6: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn được tính bởi công thức:

A. B = 2.107rI .B. B = 2.107IrC. B = 2.10-7IrD. B = 2.10-7rI

Câu 7: Cho các hạt nhân: 92235U; 92238U; 24He và 94239Pu Hạt nhân không thể phân hạch là

A. 92238UB. 92235UC. 24HeD. 94239Pu

Câu 8: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia laze là ánh sáng trắng.B. Tia laze có tính định hướng cao.

C. Tia laze có tính kết hợp cao.D. Tia laze có cường độ lớn.

Câu 9: Suất điện động e = 100cos(100πt + π) (V) có giá trị cực đại là

A. 50 V .B. 1002 V .C. 502 V .D. 100 V .

Câu 10: Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

A. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.

B. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.

C. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.

D. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.

Câu 11: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

A. T.B. 4T.C. 0,5T.D. 2T.

Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0) . Tần số góc của dao động là

A. A. B. x.C. ω. D. φ.

Câu 13: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 600, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là

A. 40,520B. 19,480C. 37,970D. 22,030

Câu 14: Hạt nhân Li có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân Li là

A. 0,0423 u.B. 0,0401 u.C. 0,0359 u.D. 0,0457 u.

Câu 15: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,12 V.B. 0,24 V.C. 0,15 V.D. 0,30 V.

Câu 16: Giới hạn quang điện của một kim loại là 300 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.10 8m/s. Công thoát êlectron của kim loại này là

A. 6,625.10−25 J.B. 6,625.10−22 J.C. 6,625.10−19 J.D. 6,625.10−28 J.

Câu 17: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi f = f0 và f = 2f0 thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. P2 = 2P1B. P2 = 4P1C. P2 = P1D. P2 = 0,5P1

Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 2,0 cm.B. 1,0 cm. C. 4,0 cm. D. 0,25 cm.

Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

A. 500 nm.B. 600 nm.C. 720 nm.D. 480 nm.

Câu 20: Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là

A. 20 rad/s.B. 0,1π rad/s.C. 0,2π rad/s.D. 400 rad/s.

Câu 21: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,5U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 4000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 3,27.106 m/s.B. 1,78.107 m/s.C. 2,67.106 m/s.D. 8,00.107 m/s.

539311023274Câu 22: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 5  Ω;  R2 = R3   =  10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là

A. 7,6 V.B. 4,8 V.

C. 10,2 V.D. 9,6 V.

Câu 23: Một sợi dây đàn hồi dài 30 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây với bước sóng 20 cm và biên độ dao động của điểm bụng là 2 cm. Số điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ 6 mm là

A. 4.B. 6.C. 3.D. 8.

Câu 24: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 40 cm.B. 15 cm.C. 20 cm.D. 30 cm.

Câu 25: Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau. B cách A và C lần lượt là

A. 20 cm và 80 cm. B. 80 cm và 20 cm.C. 40 cm và 20 cm. D. 20 cm và 40 cm.

Câu 26: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En về trạng thái cơ bản có năng lượng -13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,1218 µm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10 −19 J. Giá trị của En là

A. −3,4 eV.B. −0,54 eV.C. −1,51 eV.D. −0,85 eV.

Câu 27: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụμ điện là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A. 35 AB. 14 A C. 52 A D. 55 A

3297251258445Câu 28: Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1I (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 2,0 V.B. 1,5 V.

C. 1,0 V.D. 2,5 V.

49059005593530Câu 29: Đặt điện áp uAB = 30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 302 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

A. uMN = 303cos(100πt + 5π6) V.B. uMN = 153cos(100πt + 5π6) V.

C. uMN = 153cos(100πt + π3) V.D. uMN = 303cos(100πt + π3) V.

54521107948500Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,866.B. 0,500.

C. 0,625.D. 0,707.

4636522108143Câu 31: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

A. π6B. 5π6 .

C. 2π3D. π3

Câu 32: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 760 nm (400 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là

A. 507 nm. B. 608 nm.C. 667 nm. D. 560 nm.

Câu 33: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,6λ.B. 4,3λ.C. 4,7λ.D. 4,4λ.

Câu 34: Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. M và N là hai điểm ở mặt nước sao cho OM = 6λ, ON = 8λ và OM vuông góc với ON. Trên đoạn thẳng MN, số điểm mà tại đó các phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là

A. 5.B. 4.C. 6.D. 3.

4524954941981Câu 35: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 714N đứng yên gây ra phản ứng: 24He+714N→ 11H+X. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,72 MeV.B. 0,82 MeV.C. 0,92 MeV.D. 0,62 MeV.

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây Z = 4r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,47 rad.B. 0,79 rad.C. 1,05 rad.D. 0, 62 rad.

Câu 37: Chất phóng xạ pôlôni 84210Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82206Pb. Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu 84210Po nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 63 mg 84210Po trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng 82206Pb được tạo thành trong mẫu có khối lượng là

A. 72,1 mg.B. 10,3 mg.C. 73,5 mg.D. 5,25 mg.

Câu 38: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng

A. 12 cm.B. 8 cm.C. 10 cm.D. 14 cm.

446507160960Câu 39: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều2 dài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 23,9 cm/s.B. 16,7 cm/s.C. 29,1 cm/s.D. 8,36 cm/s.

Câu 40: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 72,5% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 6.B. 5.C. 4.D. 7.

Mã 216

Câu 1: Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

B. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

D. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 2: Điện áp u = 1102cos100πt (V) có giá trị hiệu dụng là

A. 1102 V.B. 100π V.C. 100 V.D. 110 V.

Câu 3: Cho một điện trường đều có cường độ E. Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi U là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, d = MN là độ dài đại số đoạn MN. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. E = U2d.B. E = 2Ud .C. E = Ud .D. E = Ud

Câu 4: Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

A. 84210Po→ 24He+ 82206PbB. 12H+13H→ 24He+ 01n

C. 12H+12H→ 24HeD. 11H+13H→ 24He

Câu 5: Trong chiếc điện thoại di động

A. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.B. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.

C. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.D. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

Câu 6: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

A. cam.B. đỏ.C. tím.D. lục.

Câu 7: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

A. biến thiên điều hòa theo thời gian.B. là hàm bậc hai của thời gian.

C. luôn có giá trị dương.D. luôn có giá trị không đổi.

Câu 8: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. f = 4f0B. f = 0,5f0C. f = 2f0D. f = f0

Câu 9: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.B. Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.

C. Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.D. Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học.

Câu 10: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

A. λ = vf .B. λ = fv .C. λ = 2πfv .D. λ = vf

Câu 11: Một đoạn dây dẫn thẳng dài ℓ có dòng điện với cường độ I chạy qua, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ F tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là Công thức nào sau đây đúng?

A. F = BIl .B. F = BI2ℓ .C. F = IlB .D. F = BIℓ.

Câu 12: Số nuclôn có trong hạt nhân 79179Au là

A. 197.B. 79.C. 276.D. 118.

Câu 13: Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A. 0,870.B. 0,199.C. 1,149.D. 1,433.

Câu 14: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 600 và có độ lớn là 1,5.10−4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là

A. 7,5.10−8 Wb. B. 7,5.10−4 Wb. C. 1,3.10−3 Wb. D. 1,3.10−7 Wb.

Câu 15: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng là 589 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này là

A. 1,30.10−19 J.B. 3,37.10−28 J.C. 3,37.10−19 J.D. 1,30.10−28 J.

Câu 16: Hạt nhân 92235U có năng lượng liên kết là 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 7,59 MeV/nuclôn. B. 12,47 MeV/nuclôn. C. 19,39 MeV/nuclôn. D. 5,45 MeV/nuclôn.

Câu 17: Đặt điện áp u = 2002cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 52cos100πt A. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,87.B. 0.C. 1.D. 0,71.

Câu 18: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm. Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là

A. 28 cm.B. 22 cm.C. 31 cm.D. 19 cm.

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 8 cm.B. 1 cm.C. 4 cm.D. 2 cm.

Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

A. 0,75 mm.B. 1,0 mm.C. 0,50 mm.D. 1,5 mm.

Câu 21: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 2U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 5000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 2,42.107 m/s.B. 0,35.107 m/s.C. 1,21.107 m/s.D. 1,00.107 m/s.

Câu 22: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng 1,51 eV về trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của λ là

A. 0,487.10−6 m.B. 0,657.10−6 m.C. 0,103.10−6 m.D. 0,122.10−6 m.

Câu 23: Một nguồn âm điểm phát âm ra môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Biết mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm 100 m có giá trị là 20 dB. Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn âm 1 m có giá trị là

A. 80 dB. B. 40 dB. C. 100 dB. D. 60 dB.

Câu 24: Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai sợi dây nhẹ, cách điện, có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 30 . Lấy g = 10 m/s . Lực tương tác tĩnh điện giữa haio 2 quả cầu có độ lớn là

A. 2,7.10−5 N.B. 2,7.10−4 N.C. 5,8.10−4 N.D. 5,8.10−5 N.

527723719740Câu 25: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5Ω; R2 = 20 Ω; R3 = 30 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là

A. 4,5 V.B. 2,5 V.

C. 8,5 V.D. 6,0 V.

329834698259Câu 26: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 14 Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 1,5 Ω.B. 2,0 Ω.C. 1,0 Ω.D. 2,5 Ω.

Câu 27: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30 cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là

A. 90 cm.B. 150 cm.C. 120 cm.D. 160 cm.

Câu 28: Cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng có phương trình i = 22cos(2π.107t) (mA) (t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc i = 0 đến khi i = 2 mA là

4884503255491A. 1,25.10−8 s.B. 2,5.10−6  s.C. 1, 25.10−6  s.D. 2, 5.10−8 s.

Câu 29: Đặt điện áp uAB = 20cos(100πt + π4) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 202 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 103cos(100πt - π6) V.B. uNB = 103cos(100πt + π12) V.

C. uNB = 203cos(100πt - π6) V.D. uNB = 203cos(100πt + π12) V.

53251104000500Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,67.B. 0,50.

C. 0,80.D. 0,75.

4829589572632Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 3r, cảm kháng của cuộn dây Z = 7r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,47 rad.B. 0,54 rad.C. 0,79 rad.D. 1,05 rad.

Câu 32: Chất phóng xạ pôlôni 84210Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82206Pb. Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu 84210Po nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 126 mg 84210Po trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng 82206Pb được tạo thành trong mẫu có khối lượng là

A. 10,5 mg.B. 41,2 mg.C. 20,6 mg.D. 61,8 mg.

Câu 33: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 83% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 7.B. 6.C. 5.D. 4.

Câu 34: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,8λ.B. 4,6λ.C. 4,7λ.D. 4,4λ.

Câu 35: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 714N đứng yên gây ra phản ứng: 24He+714N→ 11H+X. Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,6 MeV.B. 0,7 MeV.C. 0,5 MeV.D. 0,8 MeV.

Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 406 nm đến 760 nm (406 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ1 là

A. 542 nm.B. 487 nm.C. 456 nm.D. 464 nm.

Câu 37: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với đầu A cố định đang có sóng dừng. M và N là hai phần tử dây dao động điều hòa có vị trí cân bằng cách đầu A những khoảng lần lượt là 16 cm và 27 cm. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 24 cm. Tỉ số giữa biên độ dao động của M và biên độ dao động của N là

A. 63B. 62C. 32D. 33

4592292466476Câu 38: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều2 dài tự nhiên lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 19,1 cm/s.B. 23,9 cm/s.C. 15,3 cm/s.D. 16,7 cm/s.

Câu 39: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm t1, vật đi qua vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = t1 + 16 (s), vật không đổi chiều chuyển động và tốc độ của vật giảm còn một nửa. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t2 đến thời điểm t3 = t2 + 16 (s), vật đi được quãng đường 6 cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

A. 37,7 m/s.B. 0,38 m/s.C. 22,4 m/s.D. 1,41 m/s.

4592486140280Câu 40: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

A. 2π3B. π6

C. π3D. 5π6

Mã 217

Câu 1: Cho các hạt nhân: 92235U; 92238U; 24He và 94239Pu Hạt nhân không thể phân hạch là

A. 92238UB. 94239PuC. 92235UD. 24He

Câu 2: Suất điện động e = 100cos(100πt + π) (V) có giá trị cực đại là

A. 502 V.B. 1002 V .C. 100 V .D. 50 V .

Câu 3: Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

A. EqdB. 2qEd. C. qEd D. qEd

Câu 4: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia laze là ánh sáng trắng.B. Tia laze có tính định hướng cao.

C. Tia laze có cường độ lớn.D. Tia laze có tính kết hợp cao.

Câu 5: Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

A. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.

B. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.

C. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.

D. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.

Câu 6: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. tím.B. cam.C. lục.D. đỏ.

Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

A. T.B. 4T.C. 0,5T.D. 2T.

Câu 8: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là

A. 2mc.B. mc.C. 2mc2D. mc2

Câu 9: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

B. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.

C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

Câu 10: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r được tính bởi công thức:

A. B = 2.107Ir .B. B = 2.10-7rIC. B = 2.107rUD. B = 2.10-7Ir

Câu 11: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

A. Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.B. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.

C. Giảm tiết diện dây dẫn.D. Tăng chiều dài dây dẫn.

Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

A. A. B. x.C. ω.D. φ.

Câu 13: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi f = f0 và f = 2f0 thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. P2 = 0,5P1B. P2 = 4P1C. P2 = 2P1D. P2 = P1

Câu 14: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 600, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là

A. 40,520B. 37,970C. 22,030D. 19,480

Câu 15: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,12 V.B. 0,15 V.C. 0,24 V.D. 0,30 V.

Câu 16: Hạt nhân 37Li có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân 37Li là

A. 0,0423 u.B. 0,0359 u.C. 0,0401 u.D. 0,0457 u.

Câu 17: Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là

A. 0,2π rad/s.B. 0,1π rad/s.C. 20 rad/s.D. 400 rad/s.

Câu 18: Giới hạn quang điện của một kim loại là 300 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron của kim loại này là

A. 6,625.10−19 J.B. 6,625.10−22 J.C. 6,625.10−25 J.D. 6,625.10−28 J.

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 2,0 cm.B. 0,25 cm.C. 4,0 cm. D. 1,0 cm.

Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

5401062231775A. 720 nm.B. 500 nm.C. 600 nm.D. 480 nm.

Câu 21: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 5  Ω;  R2 = R3   =  10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là

A. 10,2 V.B. 7,6 V.

C. 4,8 V.D. 9,6 V.

Câu 22: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A. 52 AB. 14 A C. 35 A D. 55 A

Câu 23: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 40 cm.B. 15 cm.C. 20 cm.D. 30 cm.

Câu 24: Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau. B cách A và C lần lượt là

A. 20 cm và 40 cm.B. 40 cm và 20 cm.C. 20 cm và 80 cm.D. 80 cm và 20 cm.

Câu 25: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,5U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 4000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 8,00.107 m/s.B. 2,67.106 m/s.C. 1,78.107 m/s.D. 3,27.106 m/s.

328979713335Câu 26: Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1I (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 2,0 V.B. 2,5 V.C. 1,0 V.D. 1,5 V.

Câu 27: Một sợi dây đàn hồi dài 30 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây với bước sóng 20 cm và biên độ dao động của điểm bụng là 2 cm. Số điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ 6 mm là

A. 6.B. 8.C. 3.D. 4.

4636273725861Câu 28: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En về trạng thái cơ bản có năng lượng -13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,1218 µm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của En là

A. −0,85 eV.B. −0,54 eV.C. −3,4 eV.D. −1,51 eV.

Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 4r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,79 rad.B. 0, 62 rad.C. 1,05 rad.D. 0,47 rad.

Câu 30: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 72,5% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 7.B. 6.C. 5.D. 4.

Câu 31: Chất phóng xạ pôlôni 84210Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82206Pb. Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu 84210Po nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 63 mg 84210Po trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng 82206Pb được tạo thành trong mẫu có khối lượng là

A. 10,3 mg.B. 72,1 mg.C. 5,25 mg.D. 73,5 mg.

Câu 32: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,4λ.B. 4,3λ.C. 4,7λ.D. 4,6λ.

52609757112000Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,500.B. 0,707.

C. 0,866.D. 0,625.

4584843943555Câu 34: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 16,7 cm/s.B. 29,1 cm/s.C. 23,9 cm/s.D. 8,36 cm/s.

Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 760 nm (400 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là

A. 667 nm.B. 507 nm.C. 560 nm.D. 608 nm.

Câu 36: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng

A. 14 cm.B. 8 cm.C. 12 cm.D. 10 cm.

4633733174046Câu 37: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

A. 2π3B. 5π6 .

C. π6D. π3

Câu 38: Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. M và N là hai điểm ở mặt nước sao cho OM = 6λ, ON = 8λ và OM vuông góc với ON. Trên đoạn thẳng MN, số điểm mà tại đó các phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là

A. 5.B. 6.C. 4.D. 3.

Câu 39: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 714N đứng yên gây ra phản ứng: 24He+714N→ 11H+X. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,72 MeV.B. 0,62 MeV.C. 0,82 MeV.D. 0,92 MeV.

4856165309438Câu 40: Đặt điện áp uAB = 30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 302 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

A. uMN = 153cos(100πt + π3) V.B. uMN = 303cos(100πt + 5π6) V.

C. uMN = 303cos(100πt + π3) V.D. uMN = 153cos(100πt + 4π6) V.

Mã 218

Câu 1: Cho một điện trường đều có cường độ E. Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi U là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, d = MN là độ dài đại số đoạn MN. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. E = 2Ud .B. E = Ud .C. E = Ud .D. E = U2d

Câu 2: Trong chiếc điện thoại di động

A. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.B. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.

C. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến. D. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.

Câu 3: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

A. tím.B. lục.C. đỏ.D. cam.

Câu 4: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.B. Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.

C. Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.D. Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học.

Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

A. luôn có giá trị không đổi.B. luôn có giá trị dương.

C. biến thiên điều hòa theo thời gian.D. là hàm bậc hai của thời gian.

Câu 6: Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

B. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

C. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

D. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 7: Số nuclôn có trong hạt nhân 79179Au là

A. 197.B. 79.C. 276.D. 118.

Câu 8: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

A. λ = vf.B. λ = fv .C. λ = vf .D. λ = 2πfv

Câu 9: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. f = 2f0B. f = 4f0C. f = f0D. f = 0,5f0

Câu 10: Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

A. 11H+13H→ 24HeB. 12H+13H→ 24He+ 01n

C. 12H+12H→ 24HeD. 84210Po→ 24He+ 82206Pb

Câu 11: Điện áp u = 1102cos100πt V có giá trị hiệu dụng là

A. 100 V.B. 110 V.C. 1102 V.D. 100π V.

Câu 12: Một đoạn dây dẫn thẳng dài ℓ có dòng điện với cường độ I chạy qua, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là Công thức nào sau đây đúng?

A. F = BIℓ.B. F = IlB .C. F = BIl .D. F = BI2ℓ .

Câu 13: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng là 589 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này là

A. 3,37.10−19 J.B. 1,30.10−19 J.C. 1,30.10−28 J.D. 3,37.10−28 J.

Câu 14: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 600 và có độ lớn là 1,5.10−4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là

A. 1,3.10−3 Wb. B. 7,5.10−4 Wb. C. 7,5.10−8 Wb. D. 1,3.10−7 Wb.

Câu 15: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm. Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là

A. 28 cm.B. 31 cm.C. 22 cm.D. 19 cm.

Câu 16: Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A. 0,199. B. 1,433. C. 1,149. D. 0,870.

Câu 17: Hạt nhân U có năng lượng liên kết là 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 5,45 MeV/nuclôn. B. 12,47 MeV/nuclôn. C. 7,59 MeV/nuclôn. D. 19,39 MeV/nuclôn.

Câu 18: Đặt điện áp u = 2002cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 52cos100πtt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 1.B. 0.C. 0,87.D. 0,71.

Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

A. 1,5 mm.B. 1,0 mm.C. 0,50 mm.D. 0,75 mm.

Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 2 cm.B. 4 cm.C. 8 cm.D. 1 cm.

Câu 21: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30 cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là

A. 160 cm.B. 90 cm.C. 120 cm.D. 150 cm.

Câu 22: Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai sợi dây nhẹ, cách điện, có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 300. Lấy g = 10 m/s2 . Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là

5253300230505A. 5,8.10−5 N.B. 2,7.10−5 N.C. 5,8.10−4 N.D. 2,7.10−4 N.

Câu 23: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5 Ω; R2 = 20 Ω; R3 = 30 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là

A. 2,5 V.B. 6,0 V.

C. 4,5 V.D. 8,5 V.

Câu 24: Cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng có phương trình i = 22cos(2π.107t) (mA)

(t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc i = 0 đến khi i = 2 mA là

A. 2,5.10−6  s.B. 2,5.10−8 s.C. 1,25.10−6  s.D. 1,25.10−8 s.

Câu 25: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng 1,51 eV về trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của λ là

A. 0,657.10−6 m.B. 0,487.10−6 m.C. 0,103.10−6 m.D. 0,122.10−6 m.

Câu 26: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 2U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 5000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 1,21.107 m/s.B. 1,00.107 m/s.C. 2,42.107 m/s.D. 0,35.107 m/s.

Câu 27: Một nguồn âm điểm phát âm ra môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Biết mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm 100 m có giá trị là 20 dB. Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn âm 1 m có giá trị là

A. 40 dB. B. 80 dB. C. 100 dB. D. 60 dB.

360743510858500Câu 28: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 14 Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 1,0 Ω.B. 2,5 Ω. C. 1,5 Ω.D. 2,0 Ω.

464121534925Câu 29: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

A. 2π3B. π6 .

C. π3D. 5π6

Câu 30: Chất phóng xạ pôlôni 84210Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82206Pb. Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu 84210Po nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 126 mg 84210Po trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng 82206Pb được tạo thành trong mẫu có khối lượng là

A. 61,8 mg.B. 41,2 mg.C. 10,5 mg.D. 20,6 mg.

Câu 31: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,8λ.B. 4,6λ.C. 4,7λ.D. 4,4λ.

Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 3r, cảm kháng của cuộn481440446079 dây Z = 7r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,54 rad.B. 0,47 rad.C. 0,79 rad.D. 1,05 rad.

Câu 33: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với đầu A cố định đang có sóng dừng. M và N là hai phần tử dây dao động điều hòa có vị trí cân bằng cách đầu A những khoảng lần lượt là 16 cm và 27 cm. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 24 cm. Tỉ số giữa biên độ dao động của M và biên độ dao động của N là

A. 33B. 63C. 32D. 62

Câu 34: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 83% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 7.B. 4.C. 6.D. 5.

Câu 35: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm t1, vật đi qua vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = t1 + 16 (s), vật không đổi chiều chuyển động và tốc độ của vật giảm còn một nửa. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t2 đến thời điểm t3 = t2 + 16 (s), vật đi được quãng đường 6 cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

A. 1,41 m/s.B. 37,7 m/s.C. 0,38 m/s.D. 22,4 m/s.

504609676946Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,75.B. 0,80.

C. 0,50.D. 0,67.

Câu 37: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 406 nm đến 760 nm (406 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ2 là

A. 464 nm.B. 487 nm.C. 542 nm.D. 456 nm.

478635448260Câu 38: Đặt điện áp uAB = 20cos(100πt + π4) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 202 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 103cos(100πt - π6) V.B. uNB = 103cos(100πt + π12) V.

C. uNB = 203cos(100πt - π6) V.D. uNB = 203cos(100πt + π12) V.

Câu 39: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 714N đứng yên gây ra phản ứng: 24He+714N→ 11H+X. Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,6 MeV.B. 0,7 MeV.C. 0,5 MeV.D. 0,8 MeV.

4600188919287Câu 40: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 19,1 cm/s.B. 15,3 cm/s.C. 16,7 cm/s.D. 23,9 cm/s.

Mã 219

Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là

A. ωL B. 1ωLC. 1ωLD. ωL.

Câu 2: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng

A. quang điện ngoài.B. cảm ứng điện từ.C. cộng hưởng điện.D. điện - phát quang.

Câu 3: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của sóng là

A. T = 2πf.B. T = 1f.C. T = f.D. T = 2πf

Câu 4: Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A. (2n + 1)π  với n = 0, ± 1, ± 2...B. (2n + 1)π2 với n = 0, ± 1, ± 2...

C. (2n + 1)π4 với n = 0, ± 1, ± 2...D. 2nπ  với n = 0, ± 1, ± 2...

Câu 5: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là

A. 760 nm.B. 540 nm.C. 650 nm.D. 620 nm.

Câu 6: Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

A. thủy tinh.B. thạch anh.C. chân không.D. nước.

Câu 7: Cho phản ứng hạt nhân: 12H+13H→ 24He+ 01n. Đây là

A. phản ứng thu năng lượng.B. phản ứng phân hạch.

C. quá trình phóng xạ.D. phản ứng nhiệt hạch.

Câu 8: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.B. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.

C. cùng số nơtron và cùng số prôtôn. D. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.

Câu 9: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

A. ω.B. .φC. x.D. A.

Câu 10: Điện dung của tụ điện có đơn vị là

A. fara (F).B. culông (C).C. vôn nhân mét (V.m).D. vôn trên mét (V/m).

Câu 11: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ℓ gồm vòng dây được đặt trong không khí (ℓ lớn hơn N nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ B trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:

A. B = 4π.107NlIB. B = 4π.107lNIC. B = 4π.10-7lNID. B = 4π.10-7NlI

Câu 12: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

A. tím.B. cam.C. lục.D. vàng.

Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 2 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là

A. 2,0 cm.B. 1,0 cm.C. 4,0 cm.D. 0,5 cm.

Câu 14: Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2 A chạy qua điện trở 110 Ω. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở bằng

A. 4402 W.B. 2202 W.C. 440 W .D. 220 W .

Câu 15: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

A. 4 V.B. 0,02 V.C. 8 V.D. 0,4 V.

Câu 16: Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết suất lần lượt là 1,52 và 1,42. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 69,10B. 41,10C. 44,80D. 20,90

Câu 17: Hạt nhân 47Be có khối lượng 7,0147 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân 47Be là

A. 0,0364 u.B. 0,0420 u.C. 0,0462 u.D. 0,0406 u.

Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe bằng

A. 0,45 mm.B. 0,9 mm.C. 0,4 mm.D. 0,8 mm.

Câu 19: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10−19 J. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 0,36 μm.B. 0,43 μm.C. 0,26 μm.D. 0,55 μm.

Câu 20: Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc này là

A. 4π Hz. B. 0,5π Hz. C. 0,5 Hz. D. 2 Hz.

5123235159026Câu 21: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R1 = R2 = R3 = 3 Ω; R4 = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng điện chạy qua nguồn điện có cường độ là

A. 2,17 AB. 1,95 A

C. 2,79 A D. 3,59 A

Câu 22: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 10 cm.B. 45 cm.C. 15 cm.D. 90 cm.

Câu 23: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn quan sát được hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết sóng truyền trên dây với tốc độ 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

A. 0,05 s.B. 0,025 s.C. 0,075 s.D. 0,10 s.

325004175676Câu 24: Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1I (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 5,0 V.B. 4,0 V.C. 2,0 V.D. 3,0 V.

Câu 25: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của λ là

A. 0,4349 μm.B. 0,4871 μm.C. 1,284 μm.D. 0,6576 μm.

Câu 26: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là 4,5.107 m/s. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,44U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là

A. 3,1.107 m/s.B. 3,8.107 m/s.C. 6,5.107 m/s.D. 5,4.107 m/s.

Câu 27: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 6,75.10−3 N. Biết q1 + q2 = 4.10−8 C và q2 > q1. Lấy k = 9.109 N.m2.C−2. Giá trị của q2 là

A. 3,6.10−8 C B. 2,4.10−8 C C. 3,2.10−8 C D. 3,0.10−8 C

Câu 28: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

A. 12 mA. B. 1,2 mA. C. 0,12 A D. 1,2 A.

Câu 29: Dùng hạt α có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân 1327Al đứng yên gây ra phản ứng: 24He+1327Al→ X+01n. Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt nơtron gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,95 MeV.B. 2,07 MeV.C. 2,19 MeV.D. 1,83 MeV.

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm (400 nm < λ < 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là

A. 667 nm.B. 600 nm.C. 560 nm.D. 500 nm.

Câu 31: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy π2 = 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 37,4 cm/s.B. 1,89 cm/s.C. 18,7 cm/s.D. 9,35 cm/s.

4781136285916Câu 32: Đặt điện áp uAB = 20cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN đạt giá trị cực đại và bằng 202 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 203cos(100πt - π6) V.B. uNB = 103cos(100πt - π6) V.

C. uNB = 203cos(100πt - π3) V.D. uNB = 103cos(100πt - π3) V.

Câu 33: Hạt nhân X phóng xạ β− và biến đổi thành hạt nhân bền Y. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Tại các thời điểm t = t0 (năm) và t = t0 + 24,6 (năm), tỉ số giữa số hạt nhân X còn lại trong mẫu và số hạt nhân Y đã sinh ra có giá trị lần lượt là 13 và 115. Chu kì bán rã của chất X là

A. 12,3 năm.B. 56,7 năm.C. 10,3 năm.D. 24,6 năm.

53803557523400Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,68.B. 0,53.

C. 0,75.D. 0,71.

Câu 35: Hai điểm M và N nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O. Một sóng cơ hình sin truyền trên trục Ox theo chiều từ M đến N với bước sóng λ. Biết MN= λ12 và phương trình dao động của phần tử tại M là uM = 5cos10πt (cm) (t tính bằng s). Tốc độ của phần tử tại N ở thời điểm t = 13 s là

A. 25π cm/s.B. 25π3 cm/s.C. 50π cm/s.D. 50π3 cm/s.

Câu 36: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 70,3% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 5.B. 4.C. 7.D. 6.

4646737206762Câu 37: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A. π6B. 5π6

C. π3D. 2π3

4530228132494Câu 38: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả2 đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 15,3 cm/s.B. 25,5 cm/s. C. 11,1 cm/s.D. 28,7 cm/s.

Câu 39: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 17 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 8,3λ.B. 8,9λ.C. 8,7λ.D. 8,5λ.

470416291275Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 2r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 5r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,57 rad.B. 0,79 rad.C. 1,05 rad.D. 0,46 rad.

Mã 220

Câu 1: Cường độ dòng điện i = 22cos100πt có giá trị hiệu dụng là

A. 22 AB. 2 A .C. 4 A .D. 2 A.

Câu 2: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?

A. 92235U+01n→3995Y+53138I+301nB. 12H+13H→ 24He+ 01n

C. 01n + 714N → 614C + 11hD. 24He+714N→ 11H+817O

Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

A. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.B. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

C. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

Câu 4: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e = 1102cos100πt V (t tính bằng s). Tần số góc của suất điện động này là

A. 50 rad/s.B. 100 rad/s.C. 100π rad/s.D. 50π rad/s.

Câu 5: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. lục.B. đỏ.C. cam.D. chàm.

Câu 6: Đơn vị của điện thế là

A. oát (W).B. ampe (A).C. culông (C).D. vôn (V).

Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ . Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là

A. 2λ .B. λ2C. λ4D. λ .

Câu 8: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

A. cùng số nuclôn và khác số prôtôn.B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

C. cùng số nơtron và khác số nuclôn.D. cùng số prôtôn và khác số nơtron.

Câu 9: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A. (2n + 1)π4 với n = 0, ± 1, ± 2...B. 2nπ với n = 0, ± 1, ± 2...

C. (2n + 1)π2 với n = 0, ± 1, ± 2...D. (2n + 1)π với n = 0, ± 1, ± 2... 2

Câu 10: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là ánh sáng màu

A. cam.B. tím.C. vàng.D. đỏ.

Câu 11: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

B. Sóng điện từ là sóng ngang.

C. Sóng điện từ mang năng lượng.

D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa

Câu 12: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức:

A. B = 2π.10-7RI B. B = 2π.107RIRC. B = 2π.10-7IRD. B = 2π.107IR

Câu 13: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 36,880B. 53,120C. 41,400D. 48,610

Câu 14: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Lấy c = 3.108 m/s. Chiếu bức xạ có tần số f vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giá trị nhỏ nhất của f là

A. 6.1014 Hz.B. 4,5.1014 Hz.C. 2.1014 Hz.D. 5.1014 Hz.

Câu 15: Hạt nhân 4090Zr có năng lượng liên kết là 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 15,6 MeV/nuclôn.B. 6,0 MeV/nuclôn.C. 8,7 MeV/nuclôn.D. 19,6 MeV/nuclôn.

Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là

A. 8 cm.B. 2 cm.C. 4 cm.D. 1 cm.

Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,72 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng

A. 1,6 m.B. 1,4 m.C. 1,8 m.D. 1,2 m.

Câu 18: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở

A. tăng rồi giảm.B. giảm.C. không đổi.D. tăng.

Câu 19: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với chu kì riêng 1 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng của vật là

A. 200 g.B. 100 g.C. 150 g.D. 250 g.

Câu 20: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,2 V.B. 2 V.C. 8 V.D. 0,8 V.

Câu 21: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là

A. 12 cm.B. 24 cm.C. −12 cm.D. −24 cm.

Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. M là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a. Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

A. 12 cm.B. 24 cm.C. 3 cm.D. 16 cm.

Câu 23: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 104 rad/s. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6 µA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng

A. 4.10−10 CB. 6.10−10 CC. 8.10−10 C D. 2.10−10 C

Câu 24: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 10 kV thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v1. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 15 kV thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là v2. Lấy me = 9,1.10−31 kg và e = 1,6.10−19 C. Hiệu v2 – v1 có giá trị là

A. 2,66.107 m/s.B. 1,33.107 m/s.C. 8,4.105 m/s.D. 4,2.105 m/s.

3027404100799Câu 25: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 13 Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 2,0 Ω.B. 1,5 Ω. C. 3,0 Ω.D. 2,5 Ω.

525330044588Câu 26: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 3 Ω;  R2 = R3 =  4 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của R1 là

A. 9,0 W.B. 12,0 W.

C. 6,0 W.D. 4,5 W.

Câu 27: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV, hấp thụ một phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của f là

A. 4,56.1034 Hz.B. 4,56.1014 Hz.C. 6,16.1034 Hz.D. 6,16.1014 Hz.

Câu 28: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10−6 N và 5.10−7 N. Giá trị của d là

A. 20 cm.B. 10 cm.C. 5 cm.D. 2,5 cm.

4575230138264Câu 29: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A. π6B. π3 .

C. 2π3D. 5π6

4648642927404Câu 30: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m2 đổi chiều chuyển động lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 19,1 cm/s.B. 33,4 cm/s.C. 28,7 cm/s.D. 22,3 cm/s.

489866683323Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây Z = 6,5r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,54 rad.B. 1,05 rad.C. 0,74 rad.D. 0,47 rad.

Câu 32: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 7.B. 6.C. 5.D. 4.

Câu 33: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Ba điểm A, B và C nằm trên cùng một hướng truyền âm. Mức cường độ âm tại A lớn hơn mức cường độ âm tại B là a (dB), mức cường độ âm tại B lớn hơn mức cường độ âm tại X là 3a (dB). Biết OA = 35OB. Tỉ số OCOA là

A. 62581B. 12527 .C. 259 .D. 62527

Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 399 nm đến 750 nm (399 nm < λ < 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ1 là

A. 479 nm.B. 450 nm.C. 536 nm.D. 456 nm.

Câu 35: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Hình chiếu vuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương trình x1 = 10cos(2,5πt + π4) (cm) và x = 10cos(2,5πt − π4) (cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là

A. 806,9 s.B. 403,2 s.C. 403,5 s.D. 807,2 s.

Câu 36: Đặt điện áp uAB = 40cos(100πt +π6) (V) vào hai đầu 4844747149225đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 402 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 403cos(100πt - π2) V.B. uNB = 203cos(100πt) V.

C. uNB = 403cos(100πt) V.D. uNB = 203cos(100πt - π2) V.

Câu 37: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,3λ.B. 4,5λ.C. 4,9λ.D. 4,7λ.

Câu 38: Pôlôni 84210Po là chất phóng xạ α. Ban đầu có một mẫu 84210Po nguyên chất. Khối lượng 84210Po trong mẫu ở các thời điểm t = t0, t = t0 + 2∆t và t = t0 + 3∆t (∆t > 0) có giá trị lần lượt là m0, 8 g và 1 g. Giá trị của m0 là

A. 64 g.B. 128 g.C. 256 g.D. 512 g.

Câu 39: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 714N đứng yên gây ra phản ứng: 24He+714N→ 11H+X. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt H có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2,75 MeV.B. 2,43 MeV.C. 2,58 MeV.D. 2,96 MeV.

506985869629Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,50.B. 0,71.

C. 0,20.D. 0,25.

Mã 221

Câu 1: Cho phản ứng hạt nhân: 12H+13H→ 24He+ 01n. Đây là

A. phản ứng thu năng lượng.B. quá trình phóng xạ.

C. phản ứng nhiệt hạch.D. phản ứng phân hạch.

Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này là

A. ωL B. 1ωLC. 1ωLD. ωL.

Câu 3: Máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động dựa trên hiện tượng

A. quang điện ngoài.B. cảm ứng điện từ.C. điện - phát quang.D. cộng hưởng điện.

Câu 4: Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có

A. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.B. cùng số nuclôn nhưng số prôtôn khác nhau.

C. cùng số prôtôn nhưng số nơtron khác nhau.D. cùng số nơtron nhưng số nuclôn khác nhau.

Câu 5: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của sóng là

A. T = 1f.B. T = 2πf.C. T = f.D. T = 2πf.

Câu 6: Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tinh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

A. nước.B. thạch anh.C. chân không.D. thủy tinh.

Câu 7: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: vàng, tím, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

A. lục.B. cam.C. vàng.D. tím.

Câu 8: Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A. (2n + 1)π  với n = 0, ± 1, ± 2...B. 2nπ  với n = 0, ± 1, ± 2...

C. (2n + 1)π2  với n = 0, ± 1, ± 2...D. (2n + 1)π4  với n = 0, ± 1, ± 2...

Câu 9: Khi chiếu ánh sáng có bước sóng 600 nm vào một chất huỳnh quang thì bước sóng của ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là

A. 620 nm.B. 650 nm.C. 760 nm.D. 540 nm.

Câu 10: Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài ℓ gồm vòng dây được đặt trong không khí (ℓ lớn hơn N nhiều so với đường kính tiết diện ống dây). Cường độ dòng điện chạy trong mỗi vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ B trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính bởi công thức:

A. B = 4π.107NlIB. B = 4π.107lNIC. B = 4π.10-7NlID. B = 4π.10-7NlI

Câu 11: Điện dung của tụ điện có đơn vị là

A. vôn nhân mét (V.m).B. fara (F).C. culông (C).D. vôn trên mét (V/m).

Câu 12: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

A. x.B. .φC. A. D. ω.

Câu 13: Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có chiết suất lần lượt là 1,52 và 1,42. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 41,10B. 20,90C. 69,10D. 44,80

Câu 14: Công thoát êlectron của một kim loại là 7,64.10−19 J. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là

A. 0,26 μm.B. 0,55 μm.C. 0,36 μm.D. 0,43 μm.

Câu 15: Hạt nhân 47Be có khối lượng 7,0147 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân 47Be là

A. 0,0406 u.B. 0,0364 u.C. 0,0420 u.D. 0,0462 u.

Câu 16: Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H. Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

A. 4 V.B. 0,02 V.C. 8 V.D. 0,4 V.

Câu 17: Dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng 2 A chạy qua điện trở 110 Ω. Công suất tỏa nhiệt trên điện trở bằng

A. 4402 W.B. 2202 W.C. 220 W .D. 440 W .

Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 2 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là

A. 1,0 cm.B. 2,0 cm.C. 4,0 cm.D. 0,5 cm.

Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 1,5 mm. Khoảng cách giữa hai khe bằng

A. 0,45 mm.B. 0,9 mm.C. 0,8 mm.D. 0,4 mm.

Câu 20: Một con lắc đơn dao động với phương trình s = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động của con lắc này là

A. 2 Hz.B. 0,5π Hz.C. 4π Hz.D. 0,5 Hz.

Câu 21: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 2 mH và tụ điện có điện dung 8 nF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng

A. 12 mA. B. 0,12 A C. 1,2 A D. 1,2 mA.

Câu 22: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao gấp hai lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 45 cm.B. 10 cm.C. 15 cm.D. 90 cm.

Câu 23: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Không kể hai đầu dây, trên dây còn quan sát được hai điểm mà phần tử dây tại đó đứng yên. Biết sóng truyền trên dây với tốc độ 8 m/s. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

A. 0,025 s.B. 0,05 s.C. 0,075 s.D. 0,10 s.

Câu 24: Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là 6,75.10−3 N. Biết q1 + q2 = 4.10 −8 C và q2 > q1. Lấy k = 9.109 N.m2C−2. Giá trị của q2 là

A. 3,0.10−8 C B. 3,2.10−8 C C. 2,4.10−8 C D. 3,6.10−8 C.

Câu 25: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV về trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV thì phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của λ là

A. 0,4349 μm.B. 0,4871 μm.C. 0,6576 μm.D. 1,284 μm.

525045678299Câu 26: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R1 = R2 = R3 = 3 Ω; R4 = 6 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Dòng điện chạy qua nguồn điện có cường độ là

A. 2,17 AB. 1,95 A

C. 3,59 A D. 2,79 A

Câu 27: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là 4,5.107 m/s. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,44U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là

377750525311600A. 3,1.107 m/s.B. 5,4.107 m/sC. 3,8.107 m/s.D. 6,5.107 m/s.

Câu 28: Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1I (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 2,0 V.B. 3,0 V.C. 5,0 V.D. 4,0 V.

49349176551500Câu 29: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 2r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 5r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

541972526162000A. 0,57 rad.B. 0,79 rad.C. 0,46 rad.D. 1,05 rad.

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,75.B. 0,53.

C. 0,71.D. 0,68.

Câu 31: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 70,3% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 6.B. 4.C. 5.D. 7.

Câu 32: Dùng hạt α có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân 1327Al đứng yên gây ra phản ứng: 24He+1327Al→ X+01n. Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt nơtron gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2,07 MeV.B. 1,95 MeV.C. 2,19 MeV.D. 1,83 MeV.

Câu 33: Hai điểm M và N nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O. Một sóng cơ hình sin truyền trên trục Ox theo chiều từ M đến N với bước sóng λ. Biết MN= λ12 và phương trình dao động của phần tử tại M là uM = 5cos10πt (cm) (t tính bằng s). Tốc độ của phần tử tại N ở thời điểm t = 13 s là

A. 25π cm/s.B. 50π3 cm/s.C. 25π3 cm/s.D. 50π cm/s.

4657371913130Câu 34: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 15,3 cm/s.B. 28,7 cm/s.C. 25,5 cm/s. D. 11,1 cm/s.

Câu 35: Hạt nhân X phóng xạ β− và biến đổi thành hạt nhân bền Y. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất phóng xạ X nguyên chất. Tại các thời điểm t = t0 (năm) và t = t0 + 24,6 (năm), tỉ số giữa số hạt nhân X còn lại trong mẫu và số hạt nhân Y đã sinh ra có giá trị lần lượt là 13 và 115. Chu kì bán rã của chất X là

A. 56,7 năm.B. 12,3 năm.C. 24,6 năm.D. 10,3 năm.

4601321130672Câu 36: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

A. 5π6B. π6 .

C. π3D. 2π3

Câu 37: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 17 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 8,9λ.B. 8,3λ.C. 8,7λ.D. 8,5λ.

475728213453Câu 38: Đặt điện áp uAB = 20cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN đạt giá trị cực đại và bằng 202 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 103cos(100πt - π6) V.B. uNB = 203cos(100πt - π3) V.

C. uNB = 103cos(100πt - π3) V.D. uNB = 103cos(100πt - π6) V.

Câu 39: Một vật nhỏ khối lượng 200 g dao động điều hòa với tần số 0,5 Hz. Khi lực kéo về tác dụng lên vật là 0,1 N thì động năng của vật có giá trị 1 mJ. Lấy π2 = 10. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 1,89 cm/s.B. 18,7 cm/s.C. 37,4 cm/s.D. 9,35 cm/s.

Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 750 nm (400 nm < λ < 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là

A. 560 nm.B. 600 nm.C. 667 nm.D. 500 nm.

Mã 222

Câu 1: Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e = 1102cos100πt V ( tính bằng s). Tần số góc của suất điện động này là

A. 50π rad/s.B. 100π rad/s.C. 50 rad/s.D. 100 rad/s.

Câu 2: Hai hạt nhân đồng vị là hai hạt nhân có

A. cùng số nuclôn và khác số prôtôn.B. cùng số nơtron và cùng số prôtôn.

C. cùng số nơtron và khác số nuclôn.D. cùng số prôtôn và khác số nơtron.

Câu 3: Chiếu một ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang, ánh sáng phát quang do chất này phát ra không thể là ánh sáng màu

A. đỏ.B. cam.C. vàng.D. tím.

Câu 4: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam và lục. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. đỏ.B. cam.C. chàm.D. lục.

Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

A. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.B. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

C. Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.D. Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

Câu 6: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A. (2n + 1)π với n = 0, ± 1, ± 2...B. 2nπ với n = 0, ± 1, ± 2...

C. (2n + 1)π2 với n = 0, ± 1, ± 2...D. (2n + 1)π4 với n = 0, ± 1, ± 2...

Câu 7: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng phân hạch?

A. 01n + 714N → 614C + 11HB. 92235U+01n→3995Y+53138I+301n

C. 12H+13H→ 24He+ 01nD. 24He+714N→ 11H+817O

Câu 8: Đơn vị của điện thế là

A. oát (W).B. culông (C).C. ampe (A).D. vôn (V).

Câu 9: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức:

A. B = 2π.107IR B. B = 2π.107RIC. B = 2π.10-7IRD. B = 2π.10-7RI

Câu 10: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ mang năng lượng.

B. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

D. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.

Câu 11: Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ . Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là

A. λ .B. 2λ .C. λ4D. λ2

Câu 12: Cường độ dòng điện i = 22cos100πt A có giá trị hiệu dụng là

A. 22 A.B. 4 A .C. 2 A .D. 2 .

Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa với chu kì riêng 1 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng của vật là

A. 150 g.B. 250 g.C. 100 g.D. 200 g.

Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là 4 cm. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là

A. 8 cm.B. 4 cm.C. 1 cm.D. 2 cm.

Câu 15: Hạt nhân 4090Zr có năng lượng liên kết là 783 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 15,6 MeV/nuclôn.B. 19,6 MeV/nuclôn.C. 8,7 MeV/nuclôn.D. 6,0 MeV/nuclôn.

Câu 16: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,5 μm. Lấy c = 3.108 m/s. Chiếu bức xạ có tần số f vào kim loại này thì xảy ra hiện tượng quang điện. Giá trị nhỏ nhất của f là

A. 4,5.1014 Hz.B. 5.1014 Hz.C. 2.1014 Hz.D. 6.1014 Hz.

Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 450 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,72 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng

A. 1,4 m.B. 1,8 m.C. 1,6 m.D. 1,2 m.

Câu 18: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước và của không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1. Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là

A. 41,400B. 48,610C. 36,880D. 53,120

Câu 19: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,02 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 2 V.B. 0,2 V.C. 8 V.D. 0,8 V.

Câu 20: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Nếu tăng f thì công suất tiêu thụ của điện trở

A. tăng rồi giảm.B. tăng.C. không đổi.D. giảm.

53407647068Câu 21: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 3 Ω; R2 = R3  =  4 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Công suất tiêu thụ điện của R1 là

A. 4,5 W.B. 12,0 W.

C. 6,0 W.D. 9,0 W.

Câu 22: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 10 kV thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v1. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 15 kV thì tốc độ của êlectron đập vào anôt là v2. Lấy me = 9,1.10−31 kg và e = 1,6.10−19 C. Hiệu v2 – v1 có giá trị là

A. 2,66.107 m/s.B. 8,4.105 m/s.C. 1,33.107 m/sD. 4,2.105 m/s.

Câu 23: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10 rad/s. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện là 1 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6 µA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn bằng

A. 4.10−10 C B. 8.10−10 C C. 2.10−10 C D. 6.10−10 C

318643013335Câu 24: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 13 Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 1,5 Ω.B. 3,0 Ω.C. 2,5 Ω.D. 2,0 Ω.

Câu 25: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. M là một phần tử dây dao động với biên độ 0,5a. Biết vị trí cân bằng của M cách điểm nút gần nó nhất một khoảng 2 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

A. 3 cm.B. 12 cm.C. 16 cm.D. 24 cm.

Câu 26: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12 cm. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là

A. −24 cm. B. 24 cm. C. −12 cm. D. 12 cm.

Câu 27: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV, hấp thụ một phôtôn ứng với bức xạ có tần số f thì nó chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng -0,85 eV. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của f là

A. 6,16.1034 Hz.B. 6,16.1014 Hz.C. 4,56.1034 Hz.D. 4,56.1014 Hz.

Câu 28: Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10−6 N và 5.10−7 N. Giá trị của d là

A. 2,5 cm.B. 10 cm.C. 20 cm.D. 5 cm.

4566064273299Câu 29: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau

A. 2π3B. π3 .

C. π6D. 5π6

Câu 30: Hai vật dao động điều hòa trên hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Hình chiếu vuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương trình x1 = 10cos(2,5πt + π4) (cm) và x2 = 10cos(2,5πt − π4) (cm) (t tính bằng s). Kể từ t = 0, thời điểm hình chiếu của hai vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là

A. 806,9 s.B. 807,2 s.C. 403,5 s.D. 403,2 s.

Câu 31: Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Ba điểm A, B và C nằm trên cùng một hướng truyền âm. Mức cường độ âm tại A lớn hơn mức cường độ âm tại B là a (dB), mức cường độ âm tại B lớn hơn mức cường độ âm tại X là 3a (dB). Biết OA = 35OB. Tỉ số OCOA là

A. 62581B. 62527C. 259 .D. 12527 .

4770920643172Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 6,5r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,54 rad.B. 0,47 rad.C. 1,05 rad.D. 0,74 rad.

Câu 33: Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 714N đứng yên gây ra phản ứng: 24He+714N→ 11H+X. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt H có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 2,96 MeV.B. 2,43 MeV.C. 2,58 MeV.D. 2,75 MeV.

Câu 34: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều. M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,3λ.B. 4,5λ.C. 4,7λ.D. 4,9λ.

453663360960Câu 35: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 28,7 cm/s.B. 22,3 cm/s.C. 19,1 cm/s.D. 33,4 cm/s.

514198177581Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,50.B. 0,71.

C. 0,20.D. 0,25.

Câu 37: Pôlôni 84210Po là chất phóng xạ α. Ban đầu có một mẫu 84210Po nguyên chất. Khối lượng 84210Po trong mẫu ở các thời điểm t = t0, t = t0 + 2∆t và t = t0 + 3∆t (∆t > 0) có giá trị lần lượt là m0, 8 g và 1 g. Giá trị của m0 là

A. 128 g.B. 64 g.C. 512 g.D. 256 g.

Câu 38: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,25% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 6.B. 7.C. 4.D. 5.

Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 399 nm đến 750 nm (399 nm < λ < 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ1 là

A. 536 nm.B. 456 nm.C. 450 nm.D. 479 nm.

4829893569843Câu 40: Đặt điện áp uAB = 40cos(100πt + π6) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt giá trị cực tiểu và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 402 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 403cos(100πt - π2) V.B. uNB = 403cos(100πt) V.

C. uNB = 203cos(100πt - π2) V.D. uNB = 203cos(100πt) V.

Mã 223

Câu 1: Theo thứ tự tăng dần về tần số của các sóng vô tuyến, sắp xếp nào sau đây đúng?

A. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.

B. Sóng dài, sóng ngắn, sóng trung, sóng cực ngắn.

C. Sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng dài, sóng trung.

D. Sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn.

Câu 2: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

A. 4T.B. T.C. 2T.D. 0,5T.

Câu 3: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia laze có tính định hướng cao.B. Tia laze có tính kết hợp cao.

C. Tia laze là ánh sáng trắng.D. Tia laze có cường độ lớn.

Câu 4: Suất điện động e = 100cos(100πt + π) (V) có giá trị cực đại là

A. .B. 50 V .C. .D. 100 V .

Câu 5: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây truyền tải thì người ta thường sử dụng biện pháp nào sau đây?

A. Tăng điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.B. Giảm tiết diện dây dẫn.

C. Tăng chiều dài dây dẫn.D. Giảm điện áp hiệu dụng ở nơi phát điện.

Câu 6: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng

A. cam.B. lục.C. tím.D. đỏ.

Câu 7: Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r được tính bởi công thức:r

A. B = 2.10-7Ir .B. B = 2.107rIC. B = 2.107IrD. B = 2.10-7rI

Câu 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0) . Tần số góc của dao động là

A. A. B. ω.C. φ.D. x.

Câu 9: Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là

A. qEd.B. 2qEd.C. EqdD. qEd

Câu 10: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

B. Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.

C. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

D. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

Câu 11: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng động (khối lượng tương đối tính) là m thì nó có năng lượng toàn phần là

A. mc2B. 2mc2C. mc.D. 2mc.

Câu 12: Cho các hạt nhân: 92235U; 92238U; 24He và 94239Pu Hạt nhân không thể phân hạch là

A. 92238UB. 92235UC. 24HeD. 94239Pu

Câu 13: Hạt nhân 37Li có khối lượng 7,0144 u. Cho khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của hạt nhân 37Li là

A. 0,0401 u.B. 0,0423 u.C. 0,0457 u.D. 0,0359 u.

Câu 14: Giới hạn quang điện của một kim loại là 300 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron của kim loại này là

A. 6,625.10−22 J.B. 6,625.10−28 J.C. 6,625.10−25 J.D. 6,625.10−19 J.

Câu 15: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 600, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r. Biết chiết suất của không khí và của nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333. Giá trị của r là

A. 22,030B. 19,480C. 40,520D. 37,970

Câu 16: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

A. 500 nm.B. 600 nm.C. 720 nm.D. 480 nm.

Câu 17: Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10−3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,30 V.B. 0,24 V.C. 0,15 V.D. 0,12 V.

Câu 18: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi f = f0 và f = 2f0 thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. P2 = 0,5P1B. P2 = P1C. P2 = 2P1D. P2 = 4P1

Câu 19: Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có tần số góc là

A. 0,2π rad/s.B. 400 rad/s.C. 20 rad/s.D. 0,1π rad/s.

Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 4,0 cm. B. 0,25 cm.C. 2,0 cm.D. 1,0 cm.

Câu 21: Một sợi dây đàn hồi dài 30 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây với bước sóng 20 cm và biên độ dao động của điểm bụng là 2 cm. Số điểm trên dây mà phần tử tại đó dao động với biên độ 6 mm là

A. 8.B. 3.C. 4.D. 6.

54999834522300Câu 22: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1 = 5  Ω;  R2 = R3  =  10 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là

A. 9,6 V.B. 10,2 V.

C. 7,6 V.D. 4,8 V.

Câu 23: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 1,5U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 4000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 3,27.106 m/s.B. 1,78.107 m/s.C. 2,67.106 m/s.D. 8,00.107 m/s.

Câu 24: Trong không khí, ba điện tích điểm q1, q2, q3 lần lượt được đặt tại ba điểm A, B, C nằm trên cùng một đường thẳng. Biết AC = 60 cm, q1 = 4q3, lực điện do q1 và q3 tác dụng lên q2 cân bằng nhau. B cách A và C lần lượt là

A. 40 cm và 20 cm.B. 20 cm và 40 cm.C. 80 cm và 20 cm.D. 20 cm và 80 cm.

Câu 25: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En về trạng thái cơ bản có năng lượng -13,6 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,1218 µm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của En là

A. −3,4 eV.B. −1,51 eV.C. −0,85 eV.D. −0,54 eV.

38062457313500Câu 26: Để xác định suất điện động E của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của 1I (nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở như hình bên (H2). Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 2,0 V.B. 2,5 V.C. 1,5 V.D. 1,0 V.

Câu 27: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều với vật và cao gấp ba lần vật. Vật AB cách thấu kính

A. 30 cm.B. 40 cm.C. 15 cm.D. 20 cm.

Câu 28: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 mH và tụ điện có điện dung 50 μF. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6 V. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn bằng

A. 52 AB. 55 A C. 14 A D. 35 A

Câu 29: Ở mặt nước, một nguồn sóng đặt tại O dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng λ. M và N là hai điểm ở mặt nước sao cho OM = 6λ, ON = 8λ và OM vuông góc với ON. Trên đoạn thẳng MN, số điểm mà tại đó các phần tử nước dao động ngược pha với dao động của nguồn O là

A. 4.B. 6.C. 5.D. 3.

464472166923Câu 30: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

A. 2π3B. π6 .

C. 5π6D. π3

Câu 31: Chất phóng xạ pôlôni 84210Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82206Pb. Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu 84210Po nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 63 mg 84210Po trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng 82206Pb được tạo thành trong mẫu có khối lượng là

A. 73,5 mg.B. 72,1 mg.C. 10,3 mg.D. 5,25 mg.

5268650762000Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,500.B. 0,866.

C. 0,707.D. 0,625.

Câu 33: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 72,5% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 4.B. 7.C. 5.D. 6.

Câu 34: D Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân 714N đứng yên gây ra phản ứng: 24He+714N→ 11H+X. Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,92 MeV.B. 0,72 MeV.C. 0,82 MeV.D. 0,62 MeV.

4625870895819Câu 35: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều dài tự nhiên lần thứ 3 thì tốc độ trung bình của m là

A. 16,7 cm/s.B. 29,1 cm/s.C. 23,9 cm/s.D. 8,36 cm/s.

Câu 36: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động ngược pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,3λ.B. 4,7λ.C. 4,4λ.D. 4,6λ.

4848214307533Câu 37: Đặt điện áp uAB = 30cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MN đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 302 V. Khi C = 0,5C thì biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là

A. uMN = 303cos(100πt + 5π6) V.B. uMN = 153cos(100πt + π3) V.

C. uMN = 303cos(100πt + π3) V.D. uMN = 153cos(100πt + 5π6) V.

Câu 38: Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng

A. 8 cm.B. 12 cm.C. 14 cm.D. 10 cm.

Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 400 nm đến 760 nm (400 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị nhỏ nhất của λ2 là

A. 560 nm.B. 507 nm.C. 667 nm.D. 608 nm.

4826580654022Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 5r, cảm kháng của cuộn dây ZL = 4r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 0,62 rad.B. 1,05 rad.C. 0,79 rad.D. 0,47 rad.

Mã 224

Câu 1: Số nuclôn có trong hạt nhân 79179Au là

A. 118.B. 197.C. 79.D. 276.

Câu 2: Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, tím, cam và lục. Chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất đối với ánh sáng

A. tím.B. đỏ.C. cam.D. lục.

Câu 3: Phản ứng hạt nhân nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt hạch?

A. 11H+13H→ 24HeB. 12H+12H→ 24He

C. 12H+13H→ 24He+ 01nD. 84210Po→ 24He+ 82206Pb

Câu 4: Cho một điện trường đều có cường độ E. Chọn chiều dương cùng chiều đường sức điện. Gọi U là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, d = MN là độ dài đại số đoạn MN. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. E = U2d.B. E = 2Ud .C. E = Ud.D. E = Ud .

Câu 5: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

A. luôn có giá trị dương.B. biến thiên điều hòa theo thời gian.

C. luôn có giá trị không đổi.D. là hàm bậc hai của thời gian.

Câu 6: Điện áp u = 1102cos100πt (V) có giá trị hiệu dụng là

A. 1102 V.B. 100π V.C. 100 V.D. 110 V.

Câu 7: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.B. Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.

C. Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học.D. Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính.

Câu 8: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0. Khi tác dụng vào nó một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. f = f0B. f = 4f0C. f = 2f0D. f = 0,5f0

Câu 9: Một máy biến áp lí tưởng đang hoạt động ổn định. Phát biểu nào sau đây sai?

A. Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

B. Máy biến áp có tác dụng làm biến đổi điện áp xoay chiều.

C. Tần số của điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và ở hai đầu cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn sơ cấp và trong cuộn thứ cấp luôn bằng nhau.

Câu 10: Trong chiếc điện thoại di động

A. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.B. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.

C. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.D. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.

Câu 11: Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và tần số f của sóng là

A. λ = fvB. λ = vf .C. λ = 2πfv .D. λ = vf . vf

Câu 12: Một đoạn dây dẫn thẳng dài ℓ có dòng điện với cường độ I chạy qua, đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B. Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là F. Công thức nào sau đây đúng?

A. F = BIl .B. F = BIℓ.C. F = BI2ℓ .D. F = IlB .

Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 3 cm. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất của lò xo là 25 cm. Khi vật nhỏ của con lắc đi qua vị trí cân bằng thì chiều dài của lò xo là

A. 31 cm.B. 19 cm.C. 28 cm.D. 22 cm.

Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

A. 2 cm.B. 4 cm.C. 1 cm.D. 8 cm.

Câu 15: Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 600 và có độ lớn lào 1,5.10−4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là

A. 7,5.10−4 Wb. B. 1,3.10−7 Wb. C. 7,5.10−8 Wb. D. 1,3.10−3 Wb.

Câu 16: Một ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không có bước sóng là 589 nm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này là

A. 1,30.10−19 J.B. 3,37.10−28 J.C. 3,37.10−19 J.D. 1,30.10−28 J.

Câu 17: Chiết suất của nước và của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là 1,333 và 1,532. Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A. 0,870.B. 1,433.C. 0,199.D. 1,149.

Câu 18: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng

A. 1,0 mm.B. 0,75 mm.C. 0,50 mm.D. 1,5 mm.

Câu 19: Hạt nhân 92235U có năng lượng liên kết là 1784 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này là

A. 19,39 MeV/nuclôn. B. 7,59 MeV/nuclôn. C. 5,45 MeV/nuclôn. D. 12,47 MeV/nuclôn.

Câu 20: Đặt điện áp u = 2002cos100πt (V) vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là i = 52cos100πt (A). Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,87.B. 0.C. 1.D. 0,71.

Câu 21: Một ống Cu-lít-giơ (ống tia X) đang hoạt động. Bỏ qua động năng ban đầu của các êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Ban đầu, hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U thì tốc độ của êlectron khi đập vào anôt là v. Khi hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 2U thì tốc độ của êlectron đập vào anôt thay đổi một lượng 5000 km/s so với ban đầu. Giá trị của v là

A. 2,42.107 m/s.B. 1,21.107 m/s.C. 0,35.107 m/s.D. 1,00.107 m/s.

Câu 22: Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm bằng hai sợi dây nhẹ, cách điện, có độ dài bằng nhau. Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau. Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau một góc 300. Lấy g = 10 m/s2. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là

A. 5,8.10−5 N.B. 2,7.10−5 N.C. 2,7.10−4 N.D. 5,8.10−4 N.

Câu 23: Một nguồn âm điểm phát âm ra môi trường đẳng hướng, không hấp thụ và không phản xạ âm. Biết mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm 100 m có giá trị là 20 dB. Mức cường độ âm tại điểm cách nguồn âm 1 m có giá trị là

A. 100 dB. B. 40 dB. C. 80 dB. D. 60 dB.

Câu 24: Cường độ dòng điện trong một mạch dao động lí tưởng có phương trình i = 22cos(2π.107) (mA) (t tính bằng s). Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc i = 0 đến khi i = 2 mA là

A. 2,5.10−8 s.B. 1,25.10−8 s.C. 1,25.10−6 s.D. 2,5.10−6  s.

325004013335Câu 25: Để xác định điện trở trong r của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên (H1). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số chỉ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kế A như hình bên (H2). Điện trở của vôn kế V rất lớn. Biết R0 = 14 Ω. Giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là

A. 2,5 Ω. B. 1,5 Ω.C. 2,0 Ω.D. 1,0 Ω.

Câu 26: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 30 cm. Khoảng cách giữa vật và ảnh của nó qua thấu kính là

A. 150 cm.B. 120 cm.C. 160 cm.D. 90 cm.

Câu 27: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng 1,51 eV về trạng thái dừng có năng lượng -3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s; 1 eV = 1,6.10−19 J. Giá trị của λ là

A. 0,103.10−6 m.B. 0,122.10−6 m.C. 0,657.10−6 m.D. 0,487.10−6 m.

546014410336700Câu 28: Cho mạch điện như hình bên. Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5 Ω; R2 = 20 Ω; R3 = 30 Ω. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu R1 là

A. 4,5 V.B. 6,0 V.

C. 2,5 V.D. 8,5 V.

Câu 29: Dùng hạt α có động năng 5,50 MeV bắn vào hạt nhân 1327Al đứng yên gây ra phản ứng: 24He+1327Al→ X+01n. Phản ứng này thu năng lượng 2,64 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng. Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyển động của hạt α một góc lớn nhất thì động năng của hạt X gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,5 MeV.B. 0,6 MeV.C. 0,7 MeV.D. 0,8 MeV.

Câu 30: Ở mặt nước có hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng có bước sóng λ. Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại. C và D là hai điểm ở mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. M là một điểm thuộc cạnh CD và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất (MA − MB = λ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4,6λ.B. 4,4λ.C. 4,7λ.D. 4,8λ.

Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 406 nm đến 760 nm (406 nm < λ < 760 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có một bức xạ cho vân sáng và hai bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 (λ1 < λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ1 là

A. 542 nm.B. 456 nm.C. 487 nm.D. 464 nm.

479529959469Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R = 3r, cảm kháng của cuộn dây Z = 7r và CLω2 > 1. Khi C = C0 và khi C = 0,5C0 thì điện áp giữa hai đầu M, B có biểu thức tương ứng là u1 = U01cos(ωt + φ) và u2 = U02cos(ωt + φ) (U01 và U02 có giá trị dương). Giá trị của φ là

A. 1,05 rad. B. 0,47 rad.C. 0,54 rad.D. 0,79 rad.

53644801460500Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều u vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tích u.i theo thời gian t. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A. 0,80.B. 0,75.

C. 0,50.D. 0,67.

Câu 34: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 83% so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

A. 6.B. 5.C. 4.D. 7.

4671778832182Câu 35: Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100 g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k = 40 N/m. Vật M khối lượng 300 g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ = 0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5 cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn) song song với trục lò xo. Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa hai vật nằm ngang. Lấy g = 10 m/s2. Thả nhẹ cho m chuyển động. Tính từ lúc thả đến khi lò xo trở về trạng thái có chiều2 dài tự nhiên lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là

A. 16,7 cm/s.B. 15,3 cm/s.C. 19,1 cm/s.D. 23,9 cm/s.

4836795527050Câu 36: Đặt điện áp uAB = 20cos(100πt + π4) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại và điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN là 202 V. Khi C = 0,5C0 thì biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

A. uNB = 203cos(100πt - π6) V.B. uNB = 203cos(100πt + π12) V.

C. uNB = 103cos(100πt + π12) V.D. uNB = 103cos(100πt - π6) V.

461264076724Câu 37: Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M2 và M1 lệch pha nhau

A. π3B. 2π3

C. 5π6D. π6

Câu 38: Chất phóng xạ pôlôni 84210Po phát ra tia α và biến đổi thành chì 82206Pb. Gọi chu kì bán rã của pôlôni là T. Ban đầu (t = 0) có một mẫu 84210Po nguyên chất. Trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 2T, có 126 mg 84210Po trong mẫu bị phân rã. Lấy khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị u bằng số khối của hạt nhân của nguyên tử đó. Trong khoảng thời gian từ t = 2T đến t = 3T, lượng 82206Pb được tạo thành trong mẫu có khối lượng là

A. 41,2 mg.B. 20,6 mg.C. 61,8 mg.D. 10,5 mg.

Câu 39: Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm t1, vật đi qua vị trí cân bằng. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = t1 + 16 (s), vật không đổi chiều chuyển động và tốc độ của vật giảm còn một nửa. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t2 đến thời điểm t3 = t2 + 16 (s), vật đi được quãng đường 6 cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là

A. 0,38 m/s.B. 22,4 m/s.C. 1,41 m/s.D. 37,7 m/s.

Câu 40: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với đầu A cố định đang có sóng dừng. M và N là hai phần tử dây dao động điều hòa có vị trí cân bằng cách đầu A những khoảng lần lượt là 16 cm và 27 cm. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng là 24 cm. Tỉ số giữa biên độ dao động của M và biên độ dao động của N là

A. 33B. 32C. 62D. 63

------------------------ HẾT ----------------------

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề 2019 Đặng Việt Hùng lần 5 có lời giải chi tiết file word
Ngày 21/03/2019
* Đề 2019 Megabook lần 5 có lời giải fle word
Ngày 21/03/2019
* ĐỀ LUYỆN TẬP THPT QG SỐ 2-2019
Ngày 21/03/2019
* BỘ 12 ĐỀ LUYỆN THI THPTP QUỐC GIA 2019 CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GS&ĐT
Ngày 21/03/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG THẦY CHU VĂN BIÊN 2019 LẦN 1 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 21/03/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* BÀI TẬP TỰ LUẬN 10 CƠ BẢN PHƯƠNG TRINH TRẠNG THÁI KHÍ LÍ TƯỞNG
Ngày 22/03/2012
* Giải nhanh, ngắn gọn đề THPT chuyên Vinh lần 2 năm 2017
Ngày 28/03/2017
* Giải chi tiết thi thử chuyên Vinh lần 1 năm 2018. Thầy Hoàng Sư Điểu. TP Huế
Ngày 27/03/2018
* Kiểm tra định kì HK II (2015 - 2016) môn Vật lí 10
Ngày 21/03/2016
* Giải chi tiết đề thi thử Cẩm bình - Hà tĩnh 2016 lần 1
Ngày 27/03/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUYÊN NGUYỄN QUANG DIỆU ĐỒNG THÁP 2019 LẦN 1(GIẢI CHI TIẾT)

Đề rất hay, cảm ơn thầy, Tuy nhiên nhờ thầy kiểm tra lại câu 38 và 39 đề đã ok chưa, mình thấy hình như không ổn.

ĐỀ THI THỬ THPTQG CHUYÊN KHOA HỌC TỰ NHIÊN HÀ NỘI 2019 LẦN 2(GIẢI CHI TIẾT)

Bản Word

.


Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (176)