Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ÔN TẬP VẬT LÝ 11 - HK II (CB)

ÔN TẬP VẬT LÝ 11 - HK II (CB)

* TRỊNH VĂN BÌNH - 1,806 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 11

Để download tài liệu ÔN TẬP VẬT LÝ 11 - HK II (CB) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ÔN TẬP VẬT LÝ 11 - HK II (CB) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
13 Đang tải...
Chia sẻ bởi: TRỊNH VĂN BÌNH
Ngày cập nhật: 12/04/2017
Tags: ÔN TẬP, VẬT LÝ 11, HK II
Ngày chia sẻ:
Tác giả TRỊNH VĂN BÌNH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 107.11 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ÔN TẬP VẬT LÝ 11 - HK II (CB) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

A. LÍ THUYẾT(4 điểm)

Nêu định nghĩa từ trường. Từ trường tồn tại ở đâu ?

Đ/N: Từ trường là một dạng vật chất tồn tại trong không gian mà biểu hiện cụ thể là sự xuất hiện lực từ tác dụng lên một dòng điện hay một nam châm đặt trong đó.

Từ trường tồn tại ở đâu ?Từ trường tồn tại xung quanh một nam châm hay một dòng điện.

Trình bày vectơ cảm ứng từ

: phương, chiều, độ lớn, đơn vị.

+ Tại mỗi điểm trong không gian có từ trường xác định một véc tơ cảm ứng từ

tại một điểm:

- Có hướng trùng với hướng của từ trường tại điểm đó;

- Có độ lớn : B =

, với F là độ lớn của lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện có độ dài l, cường độ I, đặt vuông góc với hướng của từ trường tại điểm đó.

+Đơn vị cảm ứng từ là tesla (T).

Dòng điện cảm ứng ? Nêu nội dung định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng?

Dòng điện cảm ứng : Mỗi khi từ thông qua mạch kín (C) biến thiên thì trong mạch kín (C) xuất hiện một dòng điện gọi là dòng điện cảm ứng. Hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong (C) gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ. Hiện tượng cảm ứng điện từ chỉ tồn tại trong khoảng thời gian từ thông qua mạch kín biến thiên.

Nội dung định luật Len-xơ về chiều dòng điện cảm ứng : Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín. Nói riêng: Khi từ thông qua (C) biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó gây ra thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động nói trên.

Trình bày lực lo-ren-xơ : định nghĩa, phương, chiều, biểu thức độ lớn.

Đ/N: Lực lo-ren-xơ là lực từ tác dụng lên một hạt mang điện tích q chuyển động với vận tốc

trong từ trường

Đặc điểm: Lực Lo-ren-xơ

do từ trường tác dụng lên hạt mang điện tích

chuyển động với vận tốc

có:

-Điểm đặt: đặt trên điện tích

;

-Phương: Phương vuông góc với

;

-Chiều tuân theo qui tắc bàn tay trái: Để bàn tay trái mở rộng sao cho từ trường hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón giữa là chiều của

khi q0 > 0 và ngược chiều

khi q0 < 0. Lúc đó, chiều của lực Lo-ren-xơ là chiều ngón cái choãi ra;

-Độ lớn: f = |q0|vBsin(

,

).

Nêu định nghĩa từ thông gởi qua khung dây

Đ/N: Từ thông qua diện tích S đặt trong từ trường đều: = BScos(

).

Đơn vị từ thông là vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.m2.

Phát biểu và viết biểu thức định luật Faraday về suất điện động cảm ứng. Trong hiện tượng cảm ứng điện từ có sự chuyển hóa năng lượng từ dạng nào sang dạng nào ?

+Phát biểu định luật Faraday: Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó.

+Biểu thức:

Trong đó:

là độ biến thiên từ thông(Wb);

là khoảng thời gian từ thông biến thiên(s);

là tốc độ biến thiên từ thông(Wb/s).

Nêu định nghĩa hiện tượng khúc xạ ánh sáng. Nêu nội dung định luật khúc xạ ánh sáng.

+Hiện tượng khúc xạ ánh sáng: Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng lệch phương (gãy) của các tia sáng khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.

+ Định luật khúc xạ ánh sáng:

-Tia khúc xạ nằm trong mặt phẵng tới (tạo bởi tia tới và pháp tuyến) và ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới.

-Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sini) và sin góc khúc xạ (sinr) luôn không đổi.

= hằng số.

Nêu định nghĩa hiện tượng phản xạ toàn phần. Nêu điều kiện để ánh sáng phản xạ toàn phần.

+ Hiện tượng phản xạ toàn phần: Phản xạ toàn phần là hiện tượng phản xạ toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.

+Điều kiện để ánh sáng phản xạ toàn phần:

-Ánh sáng truyền từ môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn (

.

-Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn

Nêu định nghĩa và ứng dụng của lăng kính.

+Đ/N: Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất (thủy tinh, nhựa…), thường có dạng lăng trụ tam giác.

+Ứng dụng: Lăng kính có nhiều ứng dụng trong khoa học và kĩ thuật, như: là bộ phận chính của máy quang phổ, lăng kính phản xạ toàn phần được sử dụng để tạo ảnh thuận chiều với vật, trong ống nhòm, trong máy ảnh…

Nêu định nghĩa và phân loại thấu kính. Nêu công thức thấu kính : công thức xác định vị trí ảnh, công thức xác định số phóng đại ảnh.

+Đ/N: Thấu kính là một khối chất trong suốt, đồng chất (thủy tinh, nhựa…) giới hạn bởi hai mặt cong hoặc bởi một mặt cong và một mặt phẳng.

+Phân loại: Có 2 loại thấu kính

-Theo hình dạng: Thấu kính lồi và thấu kính lõm.

-Trong không khí: TKHT và TKPK

+Công thức thấu kính:

+Xác định vị trí ảnh:

+Công thức số phóng đại ảnh:

B. BÀI TẬP( 6điểm)

Bài 1.Một vòng dây phẳng hình tròn có đường kính 2cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,2T. Tính từ thông qua mặt phẳng vòng dây khi vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng vòng dây một góc:

300 b. 900c. 00

Bài 2.Một khung dây dẫn có diện tích 5cm2. Đặt khung dây trong từ trường đều có cảm ứng từ B, quay khung theo mọi hướng thì thấy từ thông qua khung có giá trị cực đại 5.10-3wb. Tính cảm ứng từ B của từ trường?

Bài 3. Một vòng dây phẳng hình chữ nhật ( 1cmx5cm ) đặt trong từ trường đều B = 0,1T sao cho mặt phẳng vòng dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300.

a.Tính từ thông qua vòng dây.

b.Nếu cảm ứng từ giảm đều từ 0,1T xuống đến 0 trong khoảng thời gian 0,01s thì suất điện động cảm ứng bằng bao nhiêu?

Bài 4.Một khung dây dẫn được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.Diện tích giới hạn bởi mặt phẳng vòng dây là 2dm2.Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ 0,5T đến 0,2T trong thời gian 0,1s.Tính suất điện động cảm ứng trong khung dây.

Bài 5. Một vòng dây dẫn có diện tích 200cm2, có trục song song với vectơ cảm ứng từ của một từ trường đều, B = 0,2T. Quay đều cuộn dây để sau khoảng thời gian 0,2s trục của nó vuông góc với vectơ cảm ứng từ.Tính suất điện động cảm ứng trong cuộn dây.

Bài 6. Trong một ống dây điện có L = 0,6H , dòng điện giảm đều từ 0,2A đến 0 trong khoảng thời gian 12s. Tính suất điện động tự cảm trong mạch.

Bài 7.Tính độ tự cảm của ống dây, biết sau khoảng thời gian 0,01s dòng điện trong mạch tăng từ 1A đến 2,5A và suất điện động tự cảm bằng 30V.

Bài 8. Một dòng điện biến đổi theo thời gian chạy qua một ống dây dài 40cm có 2000 vòng dây. Đường kính ống dây bằng 4cm. Sau thời gian 0,1s dòng điện tăng từ 0A đến 5A. Hỏi suất điện động tự cảm trong ống dây bằng bao nhiêu ?

Bài 9. Ống dây hình trụ lõi chân không, chiều dài 20cm, có 1000 vòng, diện tích mỗi vòng là 100cm2

a.Tính độ tự cảm của ống dây.

b.Dòng điện qua cuộn cảm đó tăng đều từ 0A đến 5A trong 0,1s. Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây.

Bài 10. Vòng dây tròn có bán kính 10cm, có điện trở r = 0,2, đặt trong từ trường đều và nghiêng góc 30o so với vectơ cảm ứng từ. Trong khoảng thời gian 0,01s từ trường tăng đều từ 0T đến 0,02T.

a.Tính độ biến thiên từ thông.

b.Tính độ lớn suất điện động cảm ứng trong vòng dây trong khoảng thời gian đó.

c.Tính độ lớn của dòng điện cảm ứng trong vòng dây.

Bài 11.Chiếu một tia sáng từ nước có n=4/3 ra không khí. Tìm giá trị tối thiểu của góc tới để có hiện tượng phản xạ toàn phần.

Bài 12. Một tia sáng từ thủy tinh có chiết suất

ra không khí với góc tới 30o.

a.Tính góc khúc xạ, vẽ hình.

b.Tìm giá trị nhỏ nhất của góc tới để có phản xạ toàn phần.

Bài 13. Một tia sáng từ không khí chiếu vào chất lỏng trong suốt có chiết suất

với góc tới 45o một phần phản xạ, một phần khúc xạ.

a.Tính góc khúc xạ, vẽ hình.

b.Tính góc hợp bởi tia khúc xạ và tia phản xạ.

c.Để có tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc nhau thì góc tới phải có giá trị bằng bao nhiêu ?

Bài 14. Đặt vật sáng AB cao 20cm, trước và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. AB cách thấu kính một khoảng d. Xác định vị trí, tính chất, độ cao và chiều của ảnh A’B’ và vẽ hình trong các trường hợp sau:

a.d = 30cm,b. d = 10cm,c. d = 20cm

Bài 15.Tương tự bài 14 nhưng thấu kính phân kỳ có tiêu cự 30cm, AB cao 5cm.

a.d = 60cm,b. d = 30cm,c. d = 10cm

Bài 16.Một vật AB đặt vuông góc với trục chính của một TKHT, cho ảnh thật lớn gấp 4 lần vật và cách vật 150cm.

a.Xác định vị trí của ảnh thu được.b. Xác định tiêu cự của TK.

Bài 17. Một vật AB đặt vuông góc với trục chính của một TKHT có tiêu cự 30cm. Xác định vị trí của vật và ảnh biết rằng ảnh là thật và có chiều cao gấp 3 lần vật.

Bài 18.Một TKHT có tiêu cự 20cm. Tìm vị trí của vật trước TK để ảnh của vật tạo bởi TK gấp 4 lần vật.

Bài 19.Một vật AB qua TKHT có tiêu cự 15cm cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật.Tính khoảng cách từ vật đến TK.

Bài 20. Đặt một vật AB đặt vuông góc với trục chính của một TK và cách TK 100cm thì TK cho ảnh ảo A’B’ = AB/5

a.Hỏi TK là TK gì ? Tại sao ?b. Xác định tiêu cự của TK.

Bài 21.Đặt một vật AB đặt vuông góc với trục chính của một TK và cách TK 10cm thì TK cho ảnh ảo A’B’ cao gấp 3 lần vật.

a.Hỏi TK là TK gì ? Tại sao ?b. Xác định tiêu cự của TK.

Bài 22.TKPK tạo ảnh ảo bằng ½ vật và cách vật 10cm.

a.Xác định vị trí ảnh và vật đối với TK.b. Tính tiêu cự của TK.

Bài 23. TKHT có f = 20cm. VậtAB trên trục chính, vuông góc với trục chính, có ảnh A’B’ cách vật 18cm.

a.Xác định vị trí của vật và ảnh.b. Vẽ hình

Bài 24. Một vật AB đặt trước vuông góc với trục chính của TKHT có tiêu cự 16cm cho ảnh bằng 2 lần vật. Xác định vị trí vật ảnh, vẽ hình trong 2 trường hợp: ảnh thật và ảnh ảo.

Bài 25.VậtAB bằng 2cm nằm trước vuông góc với trục chính của TKHT, cách TK 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm. Tính khoảng cách từ ảnh đến TK.

Bài 26. Vật sáng AB đặt trước vuông góc với trục chính của TK cách TK một khoảng 20cm, qua TK cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần vật. Tính tiêu cự của TK.

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* 20 bài tập trắc nghiệm Dao động cơ mức độ Vận dụng cao có lời giải chi tiết
Ngày 17/11/2019
* 25 bài tập Vận dụng cao đồ thị Dao động cơ có lời giải chi tiết
Ngày 17/11/2019
* Trắc nghiệm vật lí 11 theo từng bài (2020)
Ngày 17/11/2019
* 32 bài tập trắc nghiệm Điện xoay chiều vận dụng cao có lời giải chi tiết
Ngày 17/11/2019
* MÁY PHÁT ĐIỆN & ĐỘNG CƠ ĐIỆN 2020
Ngày 17/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* VLC - Phần mềm mở mọi định dạng file video và audio miễn phí
Ngày 19/11/2012
* Đề thi thử đại học lần 02 - 2015_Vật lý_Có đáp án (Trần Quốc Lâm BMT)
Ngày 21/11/2014
* Dòng Điện Không Đổi - Lý 11 CB
Ngày 24/11/2013
* Lý thuyết - Công thức Lý 12 - Ôn thi THPT QG 2017-2018
Ngày 19/11/2017
* Chuyên đề: Mạch xoay chiều có phần tử biến thiên
Ngày 19/11/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (30)