12:05:38 pm Ngày 09 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Chọn câu đúng. Sóng cơ ngang không truyền được trong các chất
Máy biến áp là thiết bị có tác dụng
Kính lúp, kính hiển vi và kính thiên văn có chung đặc điểm nào sau đây ?
Bước sóng dài nhất và dài thứ hai trong dãy Laiman lần lượt là 0,1220µm và 0,1028µm. Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là:
Tia laze không có đặc điểm nào sau đây:


Trả lời

PHRASAL VERBS

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: PHRASAL VERBS  (Đọc 3793 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
mimeo
Thành viên tích cực
***

Nhận xét: +27/-5
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 0
-Được cảm ơn: 0

Offline Offline

Bài viết: 119


Because I know you're always beside me!


« vào lúc: 07:55:39 pm Ngày 16 Tháng Mười Một, 2009 »

1- BE

Be against : chống lại
Be away >< be back ( đi xa >< quay về)
Be out >< Be in ( ra ngoài >< vào trong)
Be out # Be away ( ra ngoài phút chốc # đi vắng: overnight)
Be over : kết thúc
Be in for = be supposed to deal with: chuẩn bị fải đương đầu
Be up := get up: thức dậy, ngủ dậy
        : theo kịp, đuổi kịp, có khả năng làm j
        : =be up to( some mischief, trick, no good): quậy fá, nghịch ngợm, lừa đảo
        *** NOTE: It's up to somebody( to do something): tùy ai làm j





Logged


mimeo
Thành viên tích cực
***

Nhận xét: +27/-5
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 0
-Được cảm ơn: 0

Offline Offline

Bài viết: 119


Because I know you're always beside me!


« Trả lời #1 vào lúc: 08:43:46 pm Ngày 16 Tháng Mười Một, 2009 »

2 - GET

Get about = move : di chuyển

Get away: = leave, go away, be away: dời khỏi, đi vắng
             : get away from: thoát khỏi
             : get away with something:trốn thoát, chạy thoát cùng vs cái j

Get back : >< get away ( đi khỏi)
( trở về)  : >< give away (=lend, lose): cho mượn

Get by : = manage: xoay xở được
          : get by on( money, time): trải qua được, vượt qua được bằng

Get down: = let down ( get sb down =  let sb down: làm ai thất vọng)

Get in: = arrive: đến
        :get in ( into ) >< get out ( out of)
        : get in ( crops) = harvest: thu hoạch

Get off ( nội động từ) : = let off( ngoại động từ) : tha bổng
                              : >< get on ( traffic)
                              ***NOTE: Đối vs "car", "taxi" fải dùng "get in","get out"

Get on : >< get off
          :get on well with sb = get on with sb famously: có mối quan hệ tốt vs ai
          : get on with bs = get on at st = get on at somewhere = make progress: tiến bộ

Get out: >< get in
          : get out of = be freed from =: thoát khỏi, được giải phóng khỏi cái j ( promise, words,...)

Get over: = overcome ( trouble, difficulty,..): vượt qua
           *** Do st and get it over: làm cho xong đi

Get round: = persuade: thuyết phục được ai làm j
             : = get around the laws/ the questions : lẩn tránh, lờ đi

Get through: chui qua, vượt qua về mặt ko gian
                : liên lạc được vs ai ( in telephone)
                : kết thúc 1 cách thành công ( tasks, work, jobs)

Get up : = be up: ngủ dậy, thức dậy
          : = hold = organized ( social occasions:party,meeting,show,performance..):tổ chức,sắp xếp


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.