04:32:55 pm Ngày 06 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Trên đầu các cọc chỉ giới người ta sơn một loại sơn có thể kéo dài ánh sáng phát ra sau khi tắt ánh sáng kích thích. Các cọc chỉ giới này hoạt động dựa vào hiện tượng
Để giải thích các định luật của hiện tượng quang điện ta dựa vào
Nơtron nhiệt là
Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
Trường hợp nào sau đây ta không có một tụ điện?


Trả lời

Tìm tọa độ các điểm

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Tìm tọa độ các điểm  (Đọc 1902 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
thanhlan97
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 29
-Được cảm ơn: 3

Offline Offline

Bài viết: 37


« vào lúc: 04:05:11 am Ngày 14 Tháng Mười Một, 2014 »

Câu 1:Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 5 đơn vị, biết tọa độ đỉnh A(1,5), hai đỉnh B, D thuộc đường thẳng d: x-2y+4=0. Tìm tọa độ các đỉnh còn lại.
Mong mn giúp em


Logged


Trần Văn Hậu
Thầy giáo - Tháo giầy - Thấy giàu
Thầy giáo làng
Thành viên triển vọng
****

Nhận xét: +0/-1
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 8
-Được cảm ơn: 65

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 88


U Minh Cốc


« Trả lời #1 vào lúc: 07:49:26 am Ngày 14 Tháng Mười Một, 2014 »

Câu 1:Trong mp với hệ tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 5 đơn vị, biết tọa độ đỉnh A(1,5), hai đỉnh B, D thuộc đường thẳng d: x-2y+4=0. Tìm tọa độ các đỉnh còn lại.
Mong mn giúp em
HD
Hình thoi có 2 đường chéo vuông góc [tex]\Rightarrow AC\perp BD[/tex]
Phương trình đường thẳng qua A(1;5) nhận [tex]\vec{u} = (1; -2)[/tex] làm vceto chỉ phương
Ta được (AC): 2x + y -7 = 0
Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC và BD: là nghiệm của 2 phương trình x-2y+4=0 và 2x + y -7 = 0
Suy ra I(2;3)
Mà I là trung điểm của AC, nên điểm C(3;1)
Gọi B(xB;[tex]\frac{x_{B}}{2}+2[/tex])  (Vì B thuộc đường thẳng BD)
Có AB = 5 [tex]\Rightarrow \sqrt{(x_{B}-1)^{2}+(\frac{x_{B}}{2}+2-5)^{2}}=5[/tex]
Giải ra được các đỉnh B và D




Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.