05:58:13 am Ngày 12 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Một vật chuyển động theo phương trình: x = 20 – 30t (km, h). Quãng đường vật đi được trong 2 h là
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại VTCB lò xo giãn 3 cm. Đưa vật tới vị trí lò xo bị nén 7 cm rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Biên độ dao động của con lắc là
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, Bước sóng ánh sáng dùng trong thì nghiệm là λ. Khoảng vân được tính bằng công thức
Trong đoạn mạch xoay chiều, điện áp chậm pha hơn dòng điện một lượng φ. Hệ số công suất của đoạn mạch là
Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với biên độ A. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có thế năng bằng ba lần động năng thì li độ x của nó bằng


Trả lời

THÀNH NGỮ VỚI MÀU SẮC

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: THÀNH NGỮ VỚI MÀU SẮC  (Đọc 3510 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
Ngọc Anh
Moderator
Thành viên danh dự
*****

Nhận xét: +24/-2
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 170
-Được cảm ơn: 199

Offline Offline

Giới tính: Nữ
Bài viết: 351



« vào lúc: 12:31:04 am Ngày 27 Tháng Sáu, 2014 »

Green

1. be green: còn non nớt
2. a green belt: vành đai xanh
3. give someone get the green light: bật đèn xanh
4. green with envy: tái đi vì ghen


Grey

1. go/turn grey: bạc đầu
2. grey matter: chất xám

Red

1. be/go/turn as red as a beetroot: đỏ như gấc vì ngượng
2. be in the red: nợ ngân hàng
3. (catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang
4. the red carpet: đón chào nồng hậu
5. a red herring: đánh trống lãng
6. see red: nổi giận bừng bừng

White

1. as white as a street/ghost: trắng bệt
2. a white-collar worker/job: nhân viên văn phòng
3. a white lie: lời nói dối vô hại


Logged


Ngọc Anh
Moderator
Thành viên danh dự
*****

Nhận xét: +24/-2
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 170
-Được cảm ơn: 199

Offline Offline

Giới tính: Nữ
Bài viết: 351



« Trả lời #1 vào lúc: 12:32:57 am Ngày 27 Tháng Sáu, 2014 »


Black

1. be in the black: có tài khoản
2. black anh blue: bị bầm tím
3. a black day (for someone/sth): ngày đen tối
4. black ice: băng đen
5. a black list: sổ đen
6. a black look: cái nhìn giận dữ
7. a black mark: một vết đen, vết nhơ
8. a/the black sheep 9of the family): vết nhơ của gia đình, xã hội
9. in someone's black books: không được lòng ai
10. in black and white: giấy trằng mực đen
11. not as black as one/it is panted: không tồi tệ như người ta nói

 :x :x :x Mọi người có thành ngữ gì hay thì bổ sung tiếp nhé. Thanks a lot!  Cheesy Cheesy Cheesy


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.