Giai Nobel 2012
08:02:17 AM Ngày 03 Tháng Sáu, 2020 *

Chào mừng bạn đến với Diễn Đàn Vật Lý.

Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký.
Hay bạn đã đăng ký nhưng cần gửi lại email kích hoạt tài khoản?
Vui lòng nhập tên Đăng nhập với password, và thời gian tự động thoát





Lưu ý: Đây là diễn đàn của Thư Viện Vật Lý. Tài khoản ở Diễn Đàn Vật Lý khác với tài khoản ở trang chủ Thuvienvatly.com. Nếu chưa có tài khoản ở diễn đàn, bạn vui lòng tạo một tài khoản (chỉ mất khoảng 1 phút!!). Cảm ơn các bạn.
Phòng chát chít
Bạn cần đăng nhập để tham gia thảo luận
Vật lý 360 Độ
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 90)
25/05/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 89)
25/05/2020
Câu chuyện phát minh laser: Và thế là có ánh sáng!
22/05/2020
Tìm hiểu nhanh về Vật chất (Phần 9-Hết)
21/05/2020
Bảng tuần hoàn hóa học tốc hành (Phần 100-Hết)
19/05/2020
Bảng tuần hoàn hóa học tốc hành (Phần 99)
19/05/2020

follow TVVL Twitter Facebook Youtube Scirbd Rss Rss
  Trang chủ Diễn đàn Tìm kiếm Đăng nhập Đăng ký  


Quy định cần thiết


Chào mừng các bạn đến với diễn đàn Thư Viện Vật Lý
☞ THI THỬ THPT QG LẦN 6 MÔN VẬT LÝ 2020 - 21h00 NGÀY 16-5-2020 ☜

Trả lời

Dao động cơ và lăng kính cần giúp đỡ

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Dao động cơ và lăng kính cần giúp đỡ  (Đọc 3721 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
arsenal2011
Thành viên danh dự
****

Nhận xét: +7/-1
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 313
-Được cảm ơn: 90

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 367


Xem hồ sơ cá nhân Email
« vào lúc: 05:09:29 PM Ngày 18 Tháng Năm, 2012 »

Câu 1:   Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng [tex]k=100N/m[/tex], vật nặng có khối lượng  [tex]m=1kg[/tex]. Nâng vật lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Khi vật m tới vị trí thấp nhất thì nó tự động được gắn thêm vật  [tex]m_{0}=500g[/tex] một cách nhẹ nhàng. Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng. Lấy [tex]g=10m/s^{2}[/tex]. Hỏi năng lượng dao động của hệ thay đổi một lượng bằng bao nhiêu?
A. Giảm 0,375J   
B. Tăng 0,125J   
C. Giảm 0,25J   
D. Tăng 0,25J

Câu 2:   Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng [tex]\alpha =30^{0}[/tex]. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng thay đổi cùng với sự tăng khoảng cách x tính từ đỉnh mặt phẳng nghiêng theo qui luật [tex]\mu =0,1x[/tex]. Vật dừng lại trước khi đến chân mặt phẳng nghiêng. Lấy [tex]g=10m/s^{2}[/tex]. Thời gian kể từ lúc vật bắt đầu trượt cho tới khi dừng lại là.
A. t = 2,675s   
B. t = 3,375s   
C. t = 5,356s   
D. t = 4,378s

Câu 3:   Lăng kính có tiết diện là tam giác cân ABC, góc chiết quang [tex]A=120^{0}[/tex], chiết suất của lăng kính đối với mọi loại ánh sáng đều lớn hơn [tex]\sqrt{2}[/tex]. Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên AB của lăng kính theo phương song song với BC sao cho toàn bộ chùm khúc xạ ở mặt AB truyền xuống BC. Tại BC chùm sáng sẽ:
A. Một phần phần chùm sáng phản xạ và một phần khúc xạ.
B. Phản xạ toàn phần lên AC rồi ló ra ngoài theo phương song song BC
C. Ló ra ngoài theo phương song song AB
D. Ló ra ngoài theo phương song song AC


Logged


Hoàng Anh Tài
GV Vật lí
Thành viên tích cực
***

Nhận xét: +9/-4
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 4
-Được cảm ơn: 101

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 159


Venus_as3@yahoo.com
Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #1 vào lúc: 09:11:09 PM Ngày 18 Tháng Năm, 2012 »


Câu 2:   Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng [tex]\alpha =30^{0}[/tex]. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng thay đổi cùng với sự tăng khoảng cách x tính từ đỉnh mặt phẳng nghiêng theo qui luật [tex]\mu =0,1x[/tex]. Vật dừng lại trước khi đến chân mặt phẳng nghiêng. Lấy [tex]g=10m/s^{2}[/tex]. Thời gian kể từ lúc vật bắt đầu trượt cho tới khi dừng lại là.
A. t = 2,675s   
B. t = 3,375s   
C. t = 5,356s   
D. t = 4,378s

Bài này chắc không thi đại học rồi!

- Xét khi vật ở vị trí cách đỉnh dốc khoảng x:
+ Phương trình định luật II cho vật: [tex]mgsin\alpha -\mu mgcos\alpha =mx''[/tex]

==> [tex]gsin\alpha -0,1gcos\alpha .x=x''[/tex] ==> [tex]x'' + 0,1gcos\alpha (x-10tan\alpha)=0[/tex] (1)

+ Đặt [tex]X=x-10tan\alpha \Rightarrow X''=x''[/tex]
(1) trở thành: [tex]X'' + (0,1gcos\alpha )X=0[/tex] (2)
- Như vậy Khi đi từ đỉnh dôc đến lúc dừng lại X biến thiên điều hòa! Thời gian từ đỉnh dôc đến lúc dừng lại = thời gian giữa hai lần liên tiếp v = 0 và bằng T/2

[tex]t=\frac{T}{2}=\frac{1}{2}\frac{2\Pi}{\sqrt{0,1gcos\alpha }} = 3,37581004s[/tex]






Logged

Thêm một đêm trăng tròn
Lại thấy mình đang khuyết
arsenal2011
Thành viên danh dự
****

Nhận xét: +7/-1
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 313
-Được cảm ơn: 90

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 367


Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #2 vào lúc: 11:17:57 PM Ngày 18 Tháng Năm, 2012 »

Giúp mình nốt 2 câu còn lại với mọi người


Logged
Điền Quang
Administrator
Lão làng
*****

Nhận xét: +125/-8
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 185
-Được cảm ơn: 2991

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 2697


Giáo viên Vật Lý


Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #3 vào lúc: 12:20:46 PM Ngày 19 Tháng Năm, 2012 »


Câu 2:   Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng [tex]\alpha =30^{0}[/tex]. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng thay đổi cùng với sự tăng khoảng cách x tính từ đỉnh mặt phẳng nghiêng theo qui luật [tex]\mu =0,1x[/tex]. Vật dừng lại trước khi đến chân mặt phẳng nghiêng. Lấy [tex]g=10m/s^{2}[/tex]. Thời gian kể từ lúc vật bắt đầu trượt cho tới khi dừng lại là.
A. t = 2,675s   
B. t = 3,375s   
C. t = 5,356s   
D. t = 4,378s


Bài này hồi xưa có trao đổi với thầy Ngulau rồi, Arsenal xem tại đây


Logged

Giang đầu vị thị phong ba ác,
Biệt hữu nhân gian hành lộ nan.
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  
sch

Những bài viết mới nhất
Những bài viết mới nhất
 
Chuyển tới:  


Tắt bộ gõ tiếng Việt [F12] Bỏ dấu tự động [F9] TELEX VNI VIQR VIQR* kiểm tra chính tả Đặt dấu âm cuối
Powered by SMF 1.1.11 | SMF © 2006, Simple Machines LLC © 2006 - 2012 Thư Viện Vật Lý.