Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > PHÂN LOẠI TỪNG CHƯƠNG câu hỏi vật lý THPTQG 2022

PHÂN LOẠI TỪNG CHƯƠNG câu hỏi vật lý THPTQG 2022

* GS DŨ PHÙNG TPHCM - 624 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu PHÂN LOẠI TỪNG CHƯƠNG câu hỏi vật lý THPTQG 2022 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu PHÂN LOẠI TỪNG CHƯƠNG câu hỏi vật lý THPTQG 2022 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

>> THAM GIA THI THỬ hằng tháng do nhóm Tia Sáng tổ chức tại đây.

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Các chủ đề ôn thi tốt môn vật lý Phần 3

Các chủ đề ôn thi tốt môn vật lý Phần 3

43 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 01/12/2022

Các chủ đề ôn thi tốt nghiệp môn vật lý Phần 2

Các chủ đề ôn thi tốt nghiệp môn vật lý Phần 2

84 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 26/11/2022

Chuyên đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí

Chuyên đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí

352 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 27/10/2022

24 mã đề thi TN THPT 2024 (có gạch đáp án)

24 mã đề thi TN THPT 2024 (có gạch đáp án)

42 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 27/10/2022

Lý thuyết Dự đoán Xác Suất cao Full Kiến thức (11 + 12) 2022 lần 5

Lý thuyết Dự đoán Xác Suất cao Full Kiến thức (11 + 12) 2022 lần 5

49 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 08/07/2022

Lý thuyết Dự đoán Xác Suất cao Full Kiến thức (11 + 12) 2022 lần 4

Lý thuyết Dự đoán Xác Suất cao Full Kiến thức (11 + 12) 2022 lần 4

20 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 08/07/2022

Lý thuyết Dự đoán Xác Suất cao Full Kiến thức (11 + 12) 2022 lần 2

Lý thuyết Dự đoán Xác Suất cao Full Kiến thức (11 + 12) 2022 lần 2

30 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 08/07/2022

Lý thuyết Dự đoán Xác Suất cao Full Kiến thức (11 + 12) 2022 lần 1

Lý thuyết Dự đoán Xác Suất cao Full Kiến thức (11 + 12) 2022 lần 1

45 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Tuệ Gia

Ngày tải lên: 08/07/2022

Cùng chia sẻ bởi: GS DŨ PHÙNG TPHCM

PHÂN LOẠI TỪNG CHƯƠNG câu hỏi vật lý THPTQG 2022

PHÂN LOẠI TỪNG CHƯƠNG câu hỏi vật lý THPTQG 2022

624 lượt tải về

Tải lên bởi: GS DŨ PHÙNG TPHCM

Ngày tải lên: 21/09/2022

Đề thi tốt nghiệp THPT 2022 môn Vật lý, mã đề 201

Đề thi tốt nghiệp THPT 2022 môn Vật lý, mã đề 201

402 lượt tải về

Tải lên bởi: GS DŨ PHÙNG TPHCM

Ngày tải lên: 12/08/2022

TÓM TẮT CÔNG THỨC 11

TÓM TẮT CÔNG THỨC 11

1,113 lượt tải về

Tải lên bởi: GS DŨ PHÙNG TPHCM

Ngày tải lên: 27/06/2020

VẬT LÝ 12 HKII 2018

VẬT LÝ 12 HKII 2018

176 lượt tải về

Tải lên bởi: GS DŨ PHÙNG TPHCM

Ngày tải lên: 26/12/2017

VẬT LÍ 12 HK2– THTH ĐHSPHCM

VẬT LÍ 12 HK2– THTH ĐHSPHCM

898 lượt tải về

Tải lên bởi: GS DŨ PHÙNG TPHCM

Ngày tải lên: 18/07/2017

VẬT LÍ 12 HK1 – THTH ĐHSPHCM

VẬT LÍ 12 HK1 – THTH ĐHSPHCM

1,125 lượt tải về

Tải lên bởi: GS DŨ PHÙNG TPHCM

Ngày tải lên: 18/07/2017

LÝ THUYẾT- TỰ LUẬN &TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 HK I 2017_2018

LÝ THUYẾT- TỰ LUẬN &TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 12 HK I 2017_2018

404 lượt tải về

Tải lên bởi: GS DŨ PHÙNG TPHCM

Ngày tải lên: 07/07/2017

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2017 SPHCM

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2017 SPHCM

665 lượt tải về

Tải lên bởi: GS DŨ PHÙNG TPHCM

Ngày tải lên: 02/06/2017

10 Đang tải...
Chia sẻ bởi: GS DŨ PHÙNG TPHCM
Ngày cập nhật: 21/09/2022
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả GS DŨ PHÙNG TPHCM
Phiên bản 1.0
Kích thước: 729.08 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu PHÂN LOẠI TỪNG CHƯƠNG câu hỏi vật lý THPTQG 2022 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

PHÂN LOẠI THEO CHƯƠNG ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2022

CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ

Câu 1: Theo phương pháp giản đồ Frex-nen, một dao động điều hoà có phương trình x = 4cos8t (cm) (t tính bằng s) được biểu diễn bằng véc-tơ

. Tốc độ góc của

A. 4 (rad/s).B. 4 (rad/s).C. 8 (rad/s).D. 8 (rad/s).

Câu 2: Theo phương pháp giản đồ Frex-nen, một dao động điều hoà có phương trình x = 10cos2t (cm) (t tính bằng s) được biểu diễn bằng véc-tơ

. Tốc độ góc của

A. 2 (rad/s).B. 2 (rad/s).C. 10 (rad/s).D. (rad/s).

Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hoà với biên độ góc 0 (rad). Biên độ dao động của con lắc là:

A.

B.

C.

D.

Câu 4: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ đang dao động điều hoà. Gọi (rad) là li độ góc của con lắc. Đại lượng s = ℓ được gọi là

A. tần số góc của con lắc.B. chu kì dao động của con lắc.

C. tần số dao động của con lắc.D. li độ cong của con lắc.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật qua vị trí có li độ x thì lực kéo về F tác dụng lên vật được xác định bằng công thức nào sau đây?

A.

.B.

.C.

. D.

.

Câu 6: Một hệ cơ đang dao động tắt dần. Cơ năng của hệ

A. tăng dần rồi giảm dần theo thời gian.B. giảm dần theo thời gian.

C. là đại lượng không đổi.D. tăng dần theo thời gian.

Câu 7: Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A. Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ.

B. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.

C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

D. Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

Câu 8: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Đại lượng

được gọi là

A. tần số của con lắc.B. biên độ dao động của con lắc.

C. chu kì của con lắc.D. tần số góc của con lắc.

Câu 9: Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc 0 = 0,1 (rad) ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 (m/s2). Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc m = 50 (g). Lực kéo về tác dụng vào vật có giá trị cực đại là

A. 0,25 (N).B. 0,05 (N).C. 0,5 (N).D. 0,025 (N).

Câu 10: Một con lắc đơn chiều dài dây không đổi đang dao động điều hoà. Nếu ở nơi có gia tốc trọng trường g1 = 9,68 (m/s2) thì chu kì dao động của con lắc là T1 = 2 (s). Nếu ở nơi có gia tốc trọng trường g2 = 9,86 (m/s2) thì chu kì dao động của con lắc là T2. Giá trị T2 là

A. 1,96 (s).B. 2,02 (s).C. 1,98 (s).D. 2,04 (s).

Câu 11: Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Biết động năng cực đại của con lắc là 80 (mJ), lực kéo về cực đại tác dụng lên vật nhỏ của con lắc là 4 (N). Khi vật ở vị trí cách vị trí biên 1 (cm) thì thế năng của con lắc có giá trị là

A. 45 (mJ).B. 450 (mJ).C. 5 (mJ).D. 50 (mJ).

Câu 12: Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Biết động năng cực đại của con lắc là 120 (mJ), lực kéo về cực đại tác dụng lên vật nhỏ của con lắc là 6 (N). Khi vật ở vị trí cách vị trí biên 1 (cm) thì thế năng của con lắc có giá trị là

A. 112,5 (mJ).B. 52,5 (mJ).C. 67,5 (mJ).D. 7,5 (mJ).

Câu 13: Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Biết động năng cực đại của con lắc là 120 (mJ), lực kéo về cực đại tác dụng lên vật nhỏ của con lắc là 6 (N). Khi vật ở vị trí có li độ 3 (cm) thì động năng của con lắc có giá trị là

A. 52,5 (mJ).B. 7,5 (mJ).C. 112,5 (mJ).D. 67,5 (mJ).

Câu 14: Một con lắc lò xo đang dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Biết động năng cực đại của con lắc là 80 (mJ), lực kéo về cực đại tác dụng lên vật nhỏ của con lắc là 4 (N). Khi vật qua vị trí có li độ 3 (cm) thì động năng của con lắc có giá trị là

A. 75 (mJ).B. 35 (mJ).C. 45 (mJ).D. 5 (mJ).

Câu 15: Hình bên mô tả một hệ hai con lắc lò xo nằm ngang, đồng trục cùng được gắn vào giá G. Các lò xo có độ cứng lần lượt là k1 = 72 (N/m) và k2 = 27 (N/m). Khối lượng các vật nhỏ m1 = 200 (g) và m2 = 75 (g). Đưa hai vật đến vị trí sao cho cả hai lò xo cùng dãn 10 (cm) rồi thả nhẹ m1 để nó dao động điều hoà. Sau khi thả m1 một khoảng thời gian t thì thả nhẹ m2 để vật này dao động điều hoà. Biết rằng G được gắn vào sàn, G không bị trượt trên sàn khi hợp lực của các lực đàn hồi của hai lò xo tác dụng vào G có độ lớn không vượt quá 6,3 (N). Lấy 2 = 10. Giá trị lớn nhất của t để G không bao giờ bị trượt trên sàn là

A.

(s).B.

(s).C.

(s).D.

(s).

Câu 16: Hình bên mô tả một hệ hai con lắc lò xo nằm ngang, đồng trục cùng được gắn vào giá G. Các lò xo có độ cứng lần lượt là k1 = 64 (N/m) và k2 = 24 (N/m). Khối lượng các vật nhỏ m1 = 400 (g) và m2 = 150 (g). Đưa hai vật đến vị trí sao cho cả hai lò xo cùng dãn 10 (cm) rồi thả nhẹ m1 để nó dao động điều hoà. Sau khi thả m1 một khoảng thời gian t thì thả nhẹ m2 để vật này dao động điều hoà. Biết rằng G được gắn vào sàn, G không bị trượt trên sàn khi hợp lực của các lực đàn hồi của hai lò xo tác dụng vào G có độ lớn không vượt quá 5,6 (N). Lấy 2 = 10. Giá trị lớn nhất của t để G không bao giờ bị trượt trên sàn là

A.

(s). B.

(s).C.

(s).D.

(s).

Câu 17: Hình bên mô tả một hệ hai con lắc lò xo nằm ngang, đồng trục cùng được gắn vào giá G. Các lò xo có độ cứng lần lượt là k1 = 32 (N/m) và k2 = 12 (N/m). Khối lượng các vật nhỏ m1 = 512 (g) và m2 = 192 (g). Đưa hai vật đến vị trí sao cho cả hai lò xo cùng dãn 15 (cm) rồi thả nhẹ m1 để nó dao động điều hoà. Sau khi thả m1 một khoảng thời gian t thì thả nhẹ m2 để vật này dao động điều hoà. Biết rằng G được gắn vào sàn, G không bị trượt trên sàn khi hợp lực của các lực đàn hồi của hai lò xo tác dụng vào G có độ lớn không vượt quá 4,2 (N). Lấy 2 = 10. Giá trị lớn nhất của t để G không bao giờ bị trượt trên sàn là

A.

(s).B.

(s).C.

(s). D.

(s).

CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ

Câu 18: Âm có tần số lớn hơn 20000 (Hz) được gọi là

A. hạ âm và tai người nghe được.B. hạ âm và tai người không nghe được.

C. siêu âm và tai người không nghe được.D. âm nghe được (âm thanh).

Câu 19: Âm có tần số nhỏ hơn 16 (Hz) được gọi là

A. siêu âm và tai người nghe được.B. âm nghe được (âm thanh).

C. siêu âm và tai người không nghe được.D. hạ âm và tai người không nghe được.

Câu 20: Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng . Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài ℓ của dây thỏa mãn công thức nào sau đây?

A.

với

B.

với

C.

với

D.

với

Câu 21: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động

A. khác phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

B. cùng phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

C. khác phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

D. cùng phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

Câu 22: Một sóng hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong

A. một nửa chu kì.B. một phần tư chu kì.

C. một chu kì.D. hai chu kì.

Câu 23: Sóng cơ không truyền được trong

A. sắt.B. không khí.C. chân không.D. nước.

Câu 24: Một nhạc cụ phát ra âm có bản hay hoạ âm thứ nhất có tần số f0 = 440 (Hz), nhạc cụ đó cũng đồng thời phát ra một loạt âm có tần số 2f0, 3f0, 4f0, ... gọi là các hoạ âm thứ hai, thứ ba, thứ tư, ... Nhạc cụ này có thể phát ra hoạ âm có tần số nào sau đây?

A. 220 (Hz).B. 660 (Hz).C. 1320 (Hz).D. 1000 (Hz).

Câu 25: Một sợi dây mềm, căng ngang, chiều dài ℓ, có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Sóng truyền trên dây có bước sóng là = 60 (cm). Giá trị ℓ là

A. 60 (cm).B. 120 (cm).

C. 30 (cm).D. 90 (cm).

Câu 26: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 16 (cm), dao động cùng pha, cùng tần số 20 (Hz) theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ 60 (cm/s). Ở mặt chất lỏng, M và N là hai điểm sao cho ABMN là hình thang cân có đáy MN dài 8 (cm) và đường cao dài 8 (cm). Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn thẳng AN là

A. 7.B. 4.C. 3.D. 10.

Câu 27: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 16 (cm), dao động cùng pha, cùng tần số 20 (Hz) theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ 60 (cm/s). Ở mặt chất lỏng, M và N là hai điểm sao cho ABMN là hình thang cân có đáy MN dài 8 (cm) và đường cao dài 8 (cm). Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng AN là

A. 7.B. 10.C. 3.D. 4.

Câu 28: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 13 (cm), dao động cùng pha, cùng tần số 20 (Hz) theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ 50 (cm/s). Ở mặt chất lỏng, M và N là hai điểm sao cho ABMN là hình thang cân có đáy MN dài 8 (cm) và đường cao dài 8 (cm). Số điểm cực đại giao thoa trên đoạn thẳng AN là

A. 3.B. 4.C. 7.D. 11.

Câu 29: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B cách nhau 13 (cm), dao động cùng pha, cùng tần số 20 (Hz) theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng lan truyền trên mặt chất lỏng với tốc độ 50 (cm/s). Ở mặt chất lỏng, M và N là hai điểm sao cho ABMN là hình thang cân có đáy MN dài 8 (cm) và đường cao dài 8 (cm). Số điểm cực tiểu giao thoa trên đoạn thẳng AN là

A. 3.B. 4.C. 11.D. 7.

Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB quan sát thấy số điểm cực tiểu giao thoa nhiều hơn số điểm cực đại giao thoa. Ở mặt chất lỏng, trên đường tròn đường kính AB, điểm cực đại giao thoa gần A nhất cách A một đoạn 0,9 (cm), điểm cực đại giao thoa xa A nhất cách A một đoạn 7,9 (cm). Trên đoạn thẳng AB có thể có tối thiểu bao nhiêu điểm cực tiểu giao thoa

A. 10.B. 8.C. 12.D. 6.

Câu 31: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB quan sát thấy số điểm cực tiểu giao thoa nhiều hơn số điểm cực đại giao thoa. Ở mặt chất lỏng, trên đường tròn đường kính AB, điểm cực đại giao thoa gần A nhất cách A một đoạn 0,9 (cm), điểm cực đại giao thoa xa A nhất cách A một đoạn 7,9 (cm). Trên đoạn thẳng AB có thể có tối thiểu bao nhiêu điểm cực đại giao thoa

A. 13.B. 9.C. 11.D. 7.

Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB quan sát thấy số điểm cực đại giao thoa nhiều hơn số điểm cực tiểu giao thoa. Ở mặt chất lỏng, trên đường tròn đường kính AB, điểm cực tiểu giao thoa gần A nhất cách A một đoạn 1,4 (cm), điểm cực tiểu giao thoa xa A nhất cách A một đoạn 8,4 (cm). Trên đoạn thẳng AB có thể có tối thiểu bao nhiêu điểm cực tiểu giao thoa

A. 4.B. 10.C. 8.D. 6.

Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, hai nguồn kết hợp đặt tại A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB quan sát thấy số điểm cực đại giao thoa nhiều hơn số điểm cực tiểu giao thoa. Ở mặt chất lỏng, trên đường tròn đường kính AB, điểm cực tiểu giao thoa gần A nhất cách A một đoạn 1,4 (cm), điểm cực tiểu giao thoa xa A nhất cách A một đoạn 8,4 (cm). Trên đoạn thẳng AB có thể có tối thiểu bao nhiêu điểm cực đại giao thoa

A. 3.B. 9.C. 5.D. 7.

CHƯƠNG 3: ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp, cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là I. Công suất toả nhiệt P trên R được tính bằng công thức nào sau đây?

A. P = IR.B. P = I2R.C. P = IR2.D. P = I2R2.

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là I. Gọi là độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch. Công suất tiêu thụ P của đoạn mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở R. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A.

B.

.C.

.D.

Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều một pha khi hoạt động tạo ra suất điện động e = 60

cos100t (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là

A. 100 (V).B. 100 (V).C. 60 (V).D. 60

(V).

Câu 37: Một máy phát điện xoay chiều một pha khi hoạt động tạo ra suất điện động e = 120

cos100t (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này là

A. 100 (V).B. 100 (V).C. 120

(V).D. 120 (V).

Câu 38: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ cực đại là I0. Đại lượng

được gọi là

A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch. B. cường độ hiệu dụng của dòng điện.

C. cường độ tức thời của dòng điện.D. điện áp cực đại giữa hai đầu mạch.

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì cảm kháng và dung kháng của mạch lần lượt là ZL và ZC. Nếu ZL = ZC thì độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch có giá trị nào sau đây?

A. =

.B. =

.C. = 0.D. =

.

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu R, hai đầu L và hai đầu C lần lượt là UR, UL và UC. Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch được xác định bằng công thức nào sau đây?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 41: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch MN gồm tụ điện C mắc nối tiếp với ampe kế A (ampe kế nhiệt) như hình bên. Khi tăng tần số f thì số chỉ của ampe kế thay đổi như thế nào?

A. Giảm.B. Tăng.

C. Tăng rồi giảm. D. Giảm rồi tăng.

Câu 42: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch MN gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với ampe kế A (ampe kế nhiệt) như hình bên. Khi tăng tần số f thì số chỉ của ampe kế thay đổi như thế nào?

A. Giảm.B. Tăng.C. Tăng rồi giảm. D. Giảm rồi tăng.

Câu 43: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung

(mF) mắc nối tiếp với điện trở có R = 50 ().Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i trong đoạn mạch theo thời gian t. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch theo thời gian t (t tính bằng s) là

A. u = 100

cos(100t -

)(V). B. u = 100

cos(100t -

)(V).

C. u = 100cos(120t +

)(V).D. u = 100cos(120t +

)(V).

Câu 44: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm

(H) mắc nối tiếp với điện trở có R = 50 ().Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i trong đoạn mạch theo thời gian t. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch theo thời gian t (t tính bằng s) là

A. u = 100cos(120t +

)(V).B. u = 100

cos(100t -

)(V).

C. u = 100

cos(100t -

)(V).D. u = 100cos(120t +

)(V).

Câu 45: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm

(H) mắc nối tiếp với điện trở có R = 50 ().Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i trong đoạn mạch theo thời gian t. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch theo thời gian t (t tính bằng s) là

A. u = 100cos(120t +

)(V).B. u = 100cos(120t +

)(V).

C. u = 100

cos(100t -

)(V).D. u = 100

cos(100t -

)(V).

Câu 46:Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung

(mF) mắc nối tiếp với điện trở có R = 50 ().Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện i trong đoạn mạch theo thời gian t. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch theo thời gian t (t tính bằng s) là

A. u = 100cos(120t +

)(V).B. u = 100

cos(100t -

)(V).

C. u = 100

cos(100t +

)(V).D. u = 100cos(120t -

)(V).

Câu 47: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 80 (V) và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 hoặc C =

thì điện áp hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau và bằng 80 (V). Khi C =

thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là

A. 40

(V).B. 60 (V).C. 60

(V).D. 40 (V).

Câu 48: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 (V) và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 hoặc C =

thì điện áp hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau và bằng 120 (V). Khi C =

thì điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là

A. 60

(V).B. 40 (V).C. 40

(V).D. 60 (V).

Câu 49:Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 (V) và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 hoặc C =

thì điện áp hai đầu điện trở có giá trị bằng nhau và bằng 60

(V). Khi C =

thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là

A. 40

(V).B. 60

(V).C. 40

(V).D. 60

(V).

Câu 50: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 (V) và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C0 hoặc C =

thì điện áp hai đầu điện trở có giá trị bằng nhau và bằng 30

(V). Khi C =

thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là

A. 20

(V).B. 50

(V).C. 20 (V).D. 30 (V).

Câu 51: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r, tụ điện có điện dung C thay đổi được như hình bên. Khi C = C0 hoặc C = 3C0 thì độ lớn độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch AB và điện áp hai đầu đoạn mạch MB là lớn nhất và bằng với tan = 0,75. Khi C = 1,5C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R có giá trị 67,5 (V). Giá trị U gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 103 (V).B. 205 (V).C. 192 (V).D. 86 (V).

Câu 52: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r, tụ điện có điện dung C thay đổi được như hình bên. Khi C = C0 hoặc C = 3C0 thì độ lớn độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch AB và điện áp hai đầu đoạn mạch MB là lớn nhất và bằng với tan = 0,75. Khi C = 1,5C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị 30 (V). Giá trị U gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 124 (V).B. 93 (V).C. 82 (V).D. 107 (V).

Câu 53: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 (V) và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r, tụ điện có điện dung C thay đổi được như hình bên. Khi C = C0 hoặc C = 3C0 thì độ lớn độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch AB và điện áp hai đầu đoạn mạch MB là lớn nhất và bằng với tan = 0,75. Khi C = 1,5C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 94 (V).B. 23 (V).C. 32 (V).D. 81 (V).

Câu 54: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 (V) và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở R, cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở r, tụ điện có điện dung C thay đổi được như hình bên. Khi C = C0 hoặc C = 3C0 thì độ lớn độ lệch pha giữa điện áp hai đầu mạch AB và điện áp hai đầu đoạn mạch MB là lớn nhất và bằng với tan = 0,75. Khi C = 1,5C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 38 (V).B. 112 (V).C. 87 (V).D. 25 (V).

CHƯƠNG 4: SÓNG ĐIỆN TỪ

Câu 55: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Sóng điện từ là sóng dọc.

B. Sóng điện từ có véc-tơ cường độ điện trường

và véc-tơ cảm ứng từ

luôn cùng chiều với nhau.

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

D. Sóng điện từ có điện trường và từ trường tại một điểm luôn dao động ngược pha với nhau.

Câu 56: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Sóng điện từ không lan truyền được trong không khí.

B. Sóng điện từ lan truyền được trong nước.

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

D. Sóng điện từ mang năng lượng.

Câu 57: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình i = 4cos(2.106t) (mA) (t tính bằng s). Tại thời điểm t = 1 (s), cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là

A. 4 (mA).B. 2 (mA).C. - 4 (mA).D. -2 (mA).

Câu 58: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 106 (rad/s). Lúc t = 0, điện tích của một bản tụ điện có giá trị cực đại và bằng 10 -9 (C). Phương trình điện tích của bản tụ này theo thời gian t (t tính bằng s) là

A. q = 10-9cos(2.106t +

) (C).B. q = 10-9cos(2.106t) (C).

C. q = 10-9cos(106t) (C).D. q = 10-9cos(106t +

) (C).

Câu 59: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2 (mH) và tụ điện có điện dung C = 5 (F). Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 10 (mA). Mốc thời gian là lúc cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 10 (mA). Tại thời điểm t =

(ms) thì điện tích của tụ là

A. 0,707 (C).B. 0,500 (C).C. 0,866 (C).D. 1,41 (C).

Câu 60: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2 (mH) và tụ điện có điện dung C = 5 (F). Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 10 (mA). Mốc thời gian là lúc cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 10 (mA). Tại thời điểm t =

(ms) thì điện tích của tụ là

A. 0,866 (C).B. 0,500 (C).C. 0,707 (C).D. 1,00 (C).

Câu 61: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2 (mH) và tụ điện có điện dung C = 5 (F). Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại là 10 (mA). Mốc thời gian là lúc cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 10 (mA). Tại thời điểm t =

(ms) thì điện tích của tụ là

A. 1,41 (C).B. 0,500 (C).C. 0,866 (C).D. 0,707 (C).

CHƯƠNG 5: SÓNG ÁNH ÁNG

Câu 62: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc được ứng dụng để

A. xác định giới hạn quang điện của kim loại.

B. phát hiện tia hồng ngoại và tia tử ngoại.

C. xác định nhiệt độ của một vật nóng sáng.

D. đo bước sóng ánh sáng đơn sắc.

Câu 63: Thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân i trên màn là

A. khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.

B. khoảng cách giữa ba vân tối liên tiếp.

C. khoảng cách giữa bốn vân tối liên tiếp.

D. khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp.

Câu 64: Tia nào sau đây có cùng bản chất với tia hồng ngoại?

A. Tia X.B. Tia .C. Tia -.D. Tia +.

Câu 65: Tia nào sau đây có cùng bản chất với tia tử ngoại?

A. Tia X.B. Tia +.C. Tia .D. Tia -.

Câu 66: Chiếu một chùm ánh sáng trắng, hẹp tới mặt bên của một lăng kính. Sau khi qua lăng kính, chúm sáng bị phân tách thành các chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

A. nhiễu xạ ánh sáng.B. phản xạ ánh sáng.

C. giao thoa ánh sáng.D. tắn sắc ánh sáng.

Câu 67: Máy quang phổ lăng kính là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây?

A. Tán sắc ánh sáng.B. Quang điện.

C. Giao thoa ánh sáng.D. Phóng xạ.

Câu 68: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,00 (mm), khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,50 (m). Hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,70 (m). Trên màn, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là

A. 2,10 (mm).B. 1,05 (mm).C. 0,53 (mm).D. 0,70 (mm).

Câu 69: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,0 (mm), khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,0 (m). Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 (mm). Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng là

A. 0,5 (m).B. 0,6 (nm).C. 0,5 (nm).D. 0,6 (m).

Câu 70: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiều sáng hai khe đồng thời bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 410 (nm) và (390 nm < < 760 nm). Trên màn quan sát, O là vị trí của vân sáng trung tâm. Nếu = 1 thì điểm M trên màn là vị trí trùng nhau gần O nhất của hai vân sáng, trong khoảng OM (không kể O và M) có 11 vân sáng của bức xạ có bước sóng 410 nm. Nếu = 2 (2 1) thì M vẫn là vị trí trùng nhau gần O nhất của hai vân sáng. Nếu chiếu sáng hai khe đồng thời chỉ bằng hai bức xạ có bước sóng 1 và 2 thì trong khoảng OM (không kể O và M) có tổng số vân sáng là

A. 16.B. 20. C. 22. D. 18.

Câu 71: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiều sáng hai khe đồng thời bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 720 (nm) và (380 nm < < 760 nm). Trên màn quan sát, O là vị trí của vân sáng trung tâm. Nếu = 1 thì điểm M trên màn là vị trí trùng nhau gần O nhất của hai vân sáng, trong khoảng OM (không kể O và M) có 5 vân sáng của bức xạ có bước sóng 720 nm. Nếu = 2 (2 1) thì M vẫn là vị trí trùng nhau gần O nhất của hai vân sáng. Nếu chiếu sáng hai khe đồng thời chỉ bằng hai bức xạ có bước sóng 1 và 2 thì trong khoảng OM (không kể O và M) có tổng số vân sáng là

A. 12. B. 14.C. 16.D. 10.

Câu 72: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiều sáng hai khe đồng thời bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 590 (nm) và (380 nm < < 630 nm). Trên màn quan sát, O là vị trí của vân sáng trung tâm. Nếu = 1 thì điểm M trên màn là vị trí trùng nhau gần O nhất của hai vân sáng, trong khoảng OM (không kể O và M) có 11 vân sáng của bức xạ có bước sóng 590 nm. Nếu = 2 (2 1) thì M vẫn là vị trí trùng nhau gần O nhất của hai vân sáng. Nếu chiếu sáng hai khe đồng thời chỉ bằng hai bức xạ có bước sóng 1 và 2 thì trong khoảng OM (không kể O và M) có tổng số vân sáng là

A. 24.B. 26. C. 22. D. 28.

Câu 73: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiều sáng hai khe đồng thời bằng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 400 (nm) và (390 nm < < 640 nm). Trên màn quan sát, O là vị trí của vân sáng trung tâm. Nếu = 1 thì điểm M trên màn là vị trí trùng nhau gần O nhất của hai vân sáng, trong khoảng OM (không kể O và M) có 17 vân sáng của bức xạ có bước sóng 400 nm. Nếu = 2 (2 1) thì M vẫn là vị trí trùng nhau gần O nhất của hai vân sáng. Nếu chiếu sáng hai khe đồng thời chỉ bằng hai bức xạ có bước sóng 1 và 2 thì trong khoảng OM (không kể O và M) có tổng số vân sáng là

A. 30. B. 28.C. 24.D. 26.

CHƯƠNG 6: LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

Câu 74: Chiếu một chùm tia tử ngoại vào tấm kim loại đồng thì các electron trên bề mặt tấm kim loại đồng bật ra. Đây là hiện tượng

A. tán sắc ánh sáng.B. quang điện ngoài.

C. hoá - phát quang.D. quang - phát quang.

Câu 75: Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Gọi r0 là bán kính Bo. Quỹ đạo dừng M có bán kính là

A. r0.B. 4r0.C. 9r0.D. 16r0.

Câu 76: Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia laze luôn có tính định hướng cao.B. Tia laze luôn có tính kết hợp cao.

C. Tia laze luôn có tính đơn sắc cao.D. Tia laze luôn có cường độ nhỏ.

Câu 77: Một chùm sáng đơn sắc có tần số f truyền trong chân không. Gọi h là hằng số Plăng. Năng lượng của mỗi phôtn trong chùm sáng có giá trị là

A.

.B.

.C.

. D.

.

Câu 78: Giới hạn quang điện của một kim loại là 250 (nm). Lấy h = 6,625.10-34 (J.s); c = 3.108 (m/s); 1 (eV) = 1,6.10-19 (J). Công thoát electron khỏi kim loại này là

A. 4,78 (eV).B. 7,64 (eV).C. 7,09 (eV).D. 3,55 (eV).

Câu 79: Giới hạn quang điện của một kim loại là 430 (nm). Lấy h = 6,625.10-34 (Js); c = 3.108 (m/s); 1 (eV) = 1,6.10-19 (J). Công thoát electron khỏi kim loại này là

A. 4,78 (eV).B. 2,89 (eV).C. 4,62 (eV). D. 3,55 (eV).

CHƯƠNG 7: VẬT LÝ HẠT NHÂN

Câu 80: Số nuclon có trong hạt nhân

A. 10.B. 7.C. 4.D. 3.

Câu 81: Số nuclon có trong hạt nhân

A. 17.B. 15.C. 47.D. 32.

Câu 82: Các nuclon trong hạt nhân hút nhau bằng các lực rất mạnh tạo nên hạt nhân bền vững. Các lực hút đó gọi là

A. lực điện.B. lực hạt nhân.C. lực hấp dẫn.D. lực từ.

Câu 83: Hạt nhân nào sau đây không thể tham gia phản ứng nhiệt hạch?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 84: Hạt nhân

có độ hụt khối bằng 0,1131 (u). Biết 1 (u) = 931,5 (MeV/c2). Năng lượng liên kết của hạt nhân

A. 7,78 (MeV).B. 106,28 (MeV).C. 7,53 (MeV).D. 105,35 (MeV).

Câu 85: Các hạt nhân

;

;

;

có năng lượng liên kết lần lượt là 1,11 (MeV/nuclon); 2,83 (MeV/nuclon); 8,00 (MeV/nuclon); 7,62 (MeV/nuclon). Trong số các hạt nhân trên, hạt nhân bền vững nhất là

A.

.B.

.C.

. D.

.

Câu 86: Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T, phân rã biến đổi thành hạt nhân con Y bền. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất X nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 0,25. Tại thời điểm t2 = t1 + 141,2 (s), tỉ số giữa hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 4. Giá trị T gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 281 (s).B. 139 (s).C. 72 (s).D. 35 (s).

Câu 87: Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T, phân rã biến đổi thành hạt nhân con Y bền. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất X nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 0,25. Tại thời điểm t2 = t1 + 211,8 (s), tỉ số giữa hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 9. Giá trị T gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 424 (s).B. 24 (s).C. 50 (s).D. 70 (s).

Câu 88: Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T, phân rã biến đổi thành hạt nhân con Y bền. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất X nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 0,5. Tại thời điểm t2 = t1 + 40,8 (phút), tỉ số giữa hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 5. Giá trị T gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 4 (phút).B. 20 (phút).C. 40 (phút).D. 10 (phút).

Câu 89: Chất phóng xạ X có chu kì bán rã T, phân rã biến đổi thành hạt nhân con Y bền. Ban đầu (t = 0) có một mẫu chất X nguyên chất. Tại thời điểm t1, tỉ số giữa số hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 0,25. Tại thời điểm t2 = t1 + 61,2 (phút), tỉ số giữa hạt nhân Y sinh ra và số hạt nhân X còn lại là 9. Giá trị T gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 43 (phút).B. 22 (phút).C. 61 (phút).D. 182 (phút).

VẬT LÝ 11

Câu 90: Một tụ điện có điện dung C. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U thì điện tích Q của tụ điện được tính bằng công thức nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 91: Một điện tích điểm q dương được đặt trong điện trường đều có cường độ điện trường E. Độ lớn lực điện tác dụng lên điện tích được tính bằng công thức nào sau đây?

A. F = 2qE.B. F = q2E2.C. F = qE.D. F = q2E.

Câu 92: Một dây dẫn đang có dòng điện không đổi chạy qua. Trong khoảng thời gian t, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là q. Cường độ dòng điện I trong vạt dẫn được tính bằng công thức nào sau đây?

A.

. B.

.C.

.D.

.

Câu 93: Một dòng điện không đổi có cường độ I chay qua điện trở R. Trong khoảng thời gian t, nhiệt lương Q tỏa ra trên R được tính bằng công thức nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

.

Câu 94: Lỗ trống là hạt tải điện trong môi trường nào sau đây?

A. Chất điện phân.B. Chất bán dẫn.C. Kim loại.D. Chất khí.

Câu 95: Hạt nào sau đây không phải là hạt tải điện trong chất khí?

A. Êlectron.B. Ion dương.C. Ion âm. D. Lỗ trống.

Câu 96: Một hạt điện tích q = 2.10-6 (C) chuyển động trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,02 (T). Biết hạt chuyển động với tốc độ v = 5.106 (m/s), theo phương vuông góc với từ trường. Độ lớn lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt là

A. 0,5 (N).B. 0,4 (N).C. 0,8 (N).D. 0,2 (N).

Câu 97: Một cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,1 (H) đang có dòng điện chạy qua. Trong khoảng thời gian tính từ thời điểm t1 = 0 đến thời điểm t2 = 0,05 (s), cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ giá trị I1 = 4 (A) đến I2 = 0. Trong khoảng thời gian trên, suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

A. 8 (V).B. 0,02 (V).C. 0,4 (V). D. 4 (V).

………………….Hết……………………

Tin tức vật lý

Khi dòng điện tác dụng lên nam châm
08/06/2022
Khả năng khai thác lượng điện năng có vẻ vô tận là một trong những nền tảng của thế giới hiện đại. Công nghệ ấy
Nhận thức lịch sử về nam châm
28/05/2022
Vào năm 1600, một bác sĩ người Anh cho biết ngoài trọng lực, Trái Đất còn tác dụng những lực khác khi ông chỉ ra rằng hành
Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020

7 Bài học Vật lí Ngắn – Carlo Rovelli (Phần 2) Bản chất của bức xạ điện từ Llullaillaco - Núi lửa cao nhất thế giới
Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Các chủ đề ôn thi tốt môn vật lý Phần 3
Ngày 01/12/2022
* Đề Ôn tập Học kỳ I Lý thuyết và Bài tập Lần 2 Vật lý 11
Ngày 01/12/2022
* Đề Ôn tập Học kỳ I Lý thuyết và Bài tập Lần 1 Vật lý 11
Ngày 01/12/2022
* Bài tập chuyển động của vật trong Chất lưu - Chương 4 (Ba Định luật Newton) - Chân trời Sáng tạo Vật lý 10
Ngày 01/12/2022
* Ôn tập Lý thuyết và Bài tập - Chương 4 (Lực và Chuyển động) - Cánh diều Vật lý 10
Ngày 01/12/2022
File mới upload

Bình luận tài nguyên

680 Bài tập VẬN DỤNG CAO Điện xoay chiều Trong Đề thi thử THPTQG năm 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 30 - 11

360 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG năm 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 30 - 11

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG
User Trần Tuệ Gia 30 - 11

450 Bài tập VẬN DỤNG CAO Dao Động Cơ Trong Đề thi thử THPTQG 2022 Phần 1
User Trần Tuệ Gia 30 - 11

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 30 - 11


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (80)