Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đồ thị dao động cơ

Đồ thị dao động cơ

* hoangngocthuylinh - 93 lượt tải

Chuyên mục: Dao động cơ

Để download tài liệu Đồ thị dao động cơ các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đồ thị dao động cơ , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook

Cùng mục: Dao động cơ

Tổng hợp hai dao động

Tổng hợp hai dao động

81 lượt tải về

Tải lên bởi: hoangngocthuylinh

Ngày tải lên: 10/11/2020

Con lắc đơn

Con lắc đơn

79 lượt tải về

Tải lên bởi: hoangngocthuylinh

Ngày tải lên: 10/11/2020

350 câu trắc nghiệm bài con lắc đơn

350 câu trắc nghiệm bài con lắc đơn

289 lượt tải về

Tải lên bởi: hoangngocthuylinh

Ngày tải lên: 15/10/2020

[Vật lý 12] BT Tự luận + Trắc nghiệm các dạng trong Dao động điều hòa
[Vật lý 12] BT Tự luận + Trắc nghiệm các dạng trong Con lắc lò xo

[Vật lý 12] BT Tự luận + Trắc nghiệm các dạng trong Con lắc lò xo

453 lượt tải về

Tải lên bởi: hoangngocthuylinh

Ngày tải lên: 15/10/2020

[Vật lý 12] BT Tự luận + Trắc nghiệm các dạng trong Con lắc đơn

[Vật lý 12] BT Tự luận + Trắc nghiệm các dạng trong Con lắc đơn

73 lượt tải về

Tải lên bởi: hoangngocthuylinh

Ngày tải lên: 15/10/2020

Con lắc lò xo treo thẳng đứng

Con lắc lò xo treo thẳng đứng

270 lượt tải về

Tải lên bởi: hoangngocthuylinh

Ngày tải lên: 05/10/2020

Năng lượng dao động Con lắc lò xo

Năng lượng dao động Con lắc lò xo

467 lượt tải về

Tải lên bởi: hoangngocthuylinh

Ngày tải lên: 24/09/2020

Cùng chia sẻ bởi: hoangngocthuylinh

Đồ thị dao động cơ

Đồ thị dao động cơ

93 lượt tải về

Tải lên bởi: hoangngocthuylinh

Ngày tải lên: 08/01/2021

Đề ôn HK2 lớp 12

Đề ôn HK2 lớp 12

119 lượt tải về

Tải lên bởi: hoangngocthuylinh

Ngày tải lên: 08/05/2017

Sóng ánh sáng

Sóng ánh sáng

979 lượt tải về

Tải lên bởi: hoangngocthuylinh

Ngày tải lên: 05/09/2016

1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: hoangngocthuylinh
Ngày cập nhật: 08/01/2021
Tags: Đồ thị, dao động cơ
Ngày chia sẻ:
Tác giả hoangngocthuylinh
Phiên bản 1.0
Kích thước: 948.84 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đồ thị dao động cơ là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

46101008890000BÀI TẬP ĐỒ THỊ DAO ĐỘNG CƠ

XÁC ĐỊNH PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG, CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ CỦA DAO ĐỘNG

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

A. 10 rad/s.B. 10π rad/s.

C. 5 rad/s.D. 5π rad/s.

47498008890000Đồ thị dưới đây biểu diễn x = Acos(ωt + φ). Phương trình vận tốc dao động là

A. v = -40sin(4t – π/2) cm/sB. v = -40sin(4t) cm/s

C. v = -40sin(10t – π/2) cm/sD. v = -5πsin(πt/2) cm/s

24130003238500

Hai dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ. Tổng vận tốc tức thời của hai dao động có giá trị lớn nhất là

A. 20π cm/s.

B. 50π cm/s

4337050635000C. 25π cm/s

D. 100π cm/s

Một vật có khối lượng 400g dao động điều hoà có đồ thị động năng như hình vẽ. Tại thời điểm vật đang chuyển động theo chiều dương, lấy π2 = 10. Phương trình dao động của vật là:

A. x = 5

cos(

2πt – π/3)cm

B. x = 10

cos(

πt – π/3)cm

22860008890000C. x = 5

cos(

2πt + π/3)cm

D. x = 10

cos(

πt + π/6)cm

Đồ thị biểu diễn dao động điều hoà ở hình vẽ bên ứng với phương trình dao động nào sau đây?

A. x = 3

cos(

πt + π/2) cm.

B. x = 3

cos(

2πt – π/2) cm.

right1397000C. x = 3cos(2t) cm.

D. x = 3cos(t) cm.

Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian như hình vẽ. Chu kì dao động là

A. 0,8 s.

B. 0,1 s.

C. 0,2 s.

48387001143000D. 0,4 s.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là

A. 2 mm.

B. 1 mm.

C. 0,1 dm.

34988504445000D. 0,2 dm

Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t như hình vẽ.

Tại thời điểm t = 3 s, chất điểm có vận tốc xấp xỉ bằng

A. -8,32cm/s.

B. -1,98cm/s.

C. 0 cm/s.

D. -5,24cm/s.

4470400571500Hai dao động điều hòa cùng tần số có đồ thị như hình vẽ. độ lệch pha của dao động (1) so với dao động (2) là

A. 2π/3 rad

B. π/3 rad

C. π/4 rad

D. -π/6 rad

Đồ thị vận tốc – thời gian của một dao động cơ điều hòa được cho như hình vẽ. Ta thấy :

A. tại thời điểm t1, gia tốc của vật có giá trị dương

4203700000B. tại thời điểm t4, li độ của vật có giá trị dương

C. tại thời điểm t3, li độ của vật có giá trị âm

D. tại thời điểm t2, gia tốc của vật có giá trị âm

516255057213500Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây?

343535012382500

1905000762000left76200

A. ParabolB. TrònC. ElipD. Hyperbol

4305300889000Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc thời gian theo hàm cosin như hình vẽ. Chất điểm có biên độ là:

A. 4 cm

B. 8 cm

C. -4cm

D. -8cm

410210013335000Hai chất điểm dao động có li độ phụ thuộc theo thời gian được biểu diễn tương ứng bởi hai đồ thị (1) và (2) như hình vẽ, Nhận xét nào dưới đây đúng khi nói về dao động của hai chất điểm?

A. Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hòa với cùng chu kỳ

B. Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động tắt dần cùng chu kỳ với chất điểm còn lại

C. Hai chất điểm đều thực hiện dao động điều hòa và cùng pha ban đầu

450850017145000D. Đồ thị (1) biểu diễn chất điểm dao động cưỡng bức với tần số ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động của chất điểm còn lại

Đồ thị dao động của một chất điểm dao động điều hòa như hình vẽ. Phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc của vật theo thời gian là

A. v = (4π/

3)cos

(πt/3 + π/6) cm/s

B. v = (4π/

3)cos

(πt/6 + 5π/6) cm/s

C. v = 4π

cos(

πt/3 + π/3) cm/s

D. v = 4π

cos(

πt/6 + π/3) cm/s

4540250381000Quả nặng có khối lượng 500 g gắn vào lò xo có độ cứng 50 N/m. Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, kích thích để quả nặng dao động điều hòa. Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là

A. x = 8cos(10t + π/6)cm

B. x = 8cos(10t – π/6)cm

C. x = 8cos(10t + π/3)cm

D. x = 8

cos(

10t – π/3)cm

4362450762000Đồ thị vận tốc – thời gian của hai con lắc (1) và (2) được cho bởi hình vẽ. Biết biên độ của con lắc (2) là 9 cm. Tốc độ trung bình của con lắc (1) kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm động năng bằng 3 lần thế năng lần đầu tiên là

A. 10 cm/s

B. 12 cm/s

C. 8 cm/s

D. 6 cm/s

43942004318000Cho hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của mỗi vật nằm trên đường thẳng vuông góc với trục Ox tại O. Trong hệ trục vuông góc xOv, đường (1) là đồ thị biễu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 1, đường (2) là đồ thị biễu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 2. Biết lực kéo về cực đại tác dụng lên vật trong quá trình dao động là bằng nhau. Tỉ số giữa khối lượng của vật 2 với khối lượng của vật 1 là

A. 1/3 B. 3

C. 27D. 1/27

ĐỒ THI LIÊN QUAN ĐẾN TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG

Đồ thị của hai dao động điều hòa cùng tần số được vẽ như

sau:

Phương trình dao động tổng hợp của chúng là

A. x = 5cos(πt/

2)cm.

4857750000B. x = 5

cos(

πt/2 + π)cm.

C. x =

cos(

πt/2 - π)cm

D. x =

cos(

πt/2 – π/2)cm

27368505905500Hai vật tham gia đồng thời tham gia hai dao động cùng phương, cùng vị trí cân bằng với li độ được biểu diễn như hình vẽ. Khoảng cách giữa hai vật tại thời điểm

là :

A. 0,86 cm.

B. 1,41 cm.

C. 0,7 cm

426085014605000D. 4,95 cm

Cho hai chất điểm dao động điều hòa trên hai đường thẳng song song với nhau và cùng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của hai chất điểm đều nằm trên một đường thẳng qua O và vuông góc với trục Ox. Đồ thị li độ - thời gian của hai chất điểm được biễu diễn như hình vẽ. Thời điểm đầu tiên hai chất điểm cách xa nhau nhất kể từ thời điểm ban đầu là

A. 0,0756 s.

B. 0,0656 s.

432435010350500C. 0,0856 s.

D. 0,0556 s.

Đồ thị li độ - thời gian của hai chất điểm (1) và (2) được cho như hình vẽ. Biết gia tốc cực đại của chất điểm (1) là 16π2 cm/s2. Không kể thời điểm

, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là:

A. 4 s.

B. 3,25 s .

C. 3,75 s.

4362450444500D. 3,5 s.

Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và của chất điểm 2 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4π cm/s. Không kể thời điểm

, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là:

A. 4 s.

B. 3,25 s .

41783006159500C. 3,75 s.

D. 3,5 s.

Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có đồ thị li độ - thời gian được cho như hình vẽ. Phương trình dao động tổng hợp của vật là

A. x = 2cos(ωt – π/3)cm

B. x = 2cos(ωt + 2π/3)cm

C. x = 2cos(ωt + 5π/6)cm

4368800825500D. x = 2cos(ωt – π/6)cm

Hai chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biễu diễn li độ theo thời gian như hình vẽ. Tại thời điểm

, chất điểm (1) đang ở vị trí biên. Khoảng cách giữa hai chất điểm tại thời điểm

xấp xỉ bằng

A. 2,14cm

B. 3,16cm

C. 4,39cm

D. 6,23cm

43434005334000Hai chất điểm dao động điều hòa cùng biên độ có đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian như hình vẽ. Tại thời điểm t = 0, hai chất điểm có cùng li độ lần đầu tiên. Tại thời điểm t = 1/3 s, hai chất điểm có cùng li độ lần thứ hai. Thời điểm hai chất điểm có cùng li độ nhưng chuyển động cùng chiều nhau lần thứ hai là

A. 1,5s.

B. 2s

C. 2,5s

D. 4s

418465000Hai vật nhỏ (1) và (2) dao động điều hòa với cùng gốc tọa độ, hai vật nhỏ có khối lượng lần lượt là m và 2m. Đồ thị biễu diễn li độ của hai vật theo thời gian được cho bởi hình vẽ. Tại thời điểm t0, tỉ số động năng Wđ1/Wđ2 của vật (1) và vật (2) là

A. 3/8 B. ¾

C. 2/3 D. 3/2

4470400825500Hai con lắc lò xo giống nhau có cùng khối lượng vật nặng m và cùng độ cứng lò xo k. Hai con lắc dao động trên hai đường thẳng song song, có vị trí cân bằng ở cùng gốc tọa độ. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, đồ thị li độ - thời gian của hai dao động được cho như hình vẽ. Ở thời điểm t, con lắc thứ nhất có động năng 0,06 J và con lắc thứ hai có thế năng

. Khối lượng m là

A. 1/3 kg

B. 3 kg

C. 2 kg

D. 2/9 kg

3937000698500Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số trên hai đường thẳng song song kề nhau và cùng song song với Ox có đồ thị li độ như hình vẽ ( khoảng cách giữa hai đường thẳng rất nhỏ so với khoảng cách của hai chất điểm trên trục Ox). Vị trí cân bằng của hai chất điểm đều ở trên một đường thẳng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox. Biết t2 – t1 = 3. Kể từ lúc t = 0, hai chất điểm cách nhau

cm lần thứ 2017 là

358140013525500A. 12097/6 s B. 6047/6 s

C. 12097/12 s D. 6049/6 s

Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng chu kì T và có cùng trục tọa độ Oxt có phương trình dao động điều hòa lần lượt là x1 = A1 cos (ωt + φ1) và x2 = v1T được biểu diễn trên đồ thị như hình vẽ. Biết tốc độ dao động cực đại của chất điểm là 53, 4 (cm/s). Giá trị t1/T gần với giá trị nào nhất sau đây?

A. 0,52B. 0,64

C. 0,75D. 0,56

ĐỒ THI LIÊN QUAN ĐẾN LỰC PHỤC HỒI, LỰC ĐÀN HỒI

4438650889000Hai con lắc lò xo dao dộng điều hòa cùng phương, vị trí cân bằng của hai con lắc nằm trên một đường thẳng vuông góc với phương dao động của hai con lắc. Đồ thị lực phục hồi F phụ thuộc vào li độ x của hai con lắc được biểu diễn như hình bên (đường (1) nét liền đậm và đường (2) nét liền mảnh). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Nếu cơ năng của con lắc (1) là W1 thì cơ năng của con lắc (2) là

A. 3W1/2

B. 2W1.

C. 2W1/3

D. W1.

4248150889000Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa mà lực đàn hồi và chiều dài của lò xo có mối liên hệ được cho bởi đồ thị hình vẽ. Cho

m/s2. Biên độ và chu kỳ dao động của con lắc là

A. A = 6 cm; T = 0,56 s.

B. A = 4 cm; T = 0,28 s.

C. A = 8 cm; T = 0,56 s.

445770013208000D. A = 6 cm; T = 0,28 s.

Một vật có khối lượng 10 g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng

, có đồ thị sự phụ thuộc hợp lực tác dụng lên vật vào li độ như hình vẽ. Chu kì dao động của vật là

A. 0,256 sB. 0,152 s

C. 0,314 sD. 1,255 s

3962400000Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào li độ của con lắc như hình vẽ. Cơ năng dao động của con lắc là

A. 1,50 J

B. 1,00 J

C. 0,05 J

D. 2,00

44323003746500Một con lắc lò xo nằm ngang đang dao động điều hòa mà lực đàn hồi và chiều dài của con lắc lò xo có mối quan hệ được cho bởi hình vẽ. Độ cứng của lò xo

A. 100 N/m

B. 150 N/m

C. 50 N/m

D. 200 N/m

44386502603500Hai con lắc lò xo thẳng đứng. Chiều dương hướng xuống, độ lớn của lực đàn hồi tác dụng lên mỗi con lắc có đồ thị phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ. Cơ năng của con lắc (1) và (2) lần lượt là W1 và W2. Tỉ số W1/W2

A. 0,18

B. 0,36

C. 0,54 444500013525500D. 0,72

Một vật có khối lượng 100 g đồng thời thực hiện hai dao động điều hòa được mô tả bởi đồ thị như hình vẽ. Lấy π2 = 10. Lực phục hồi cực đại tác dụng lên vật có giá trị

A. 2,5 N

B. 2 N

C. 1,5 N

42926004635500D. 3 N

Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của động năng Wđ của con lắc theo thời gian t. Hiệu t2 – t1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,27 s

B. 0,24 s

C. 0,22 s

D. 0,20 s

41084502603500ĐỒ THỊ LIÊN QUAN ĐẾN NĂNG LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Một vật có khối lượng 250 g dao động điều hòa, chọn gốc tính thế năng ở vị trí cân bằng, đồ thị động năng theo thời gian như hình vẽ. Thời điểm đầu tiên vật có vận tốc thỏa mãn v = -10x (x là li độ) là

A. 7π/20 s B. π/30 s

435610016383000C. π/20 s D. π/24 s

Hai chất điểm có khối lượng lần lượt là m1, m2 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Đồ thị biểu diễn động năng của m1 và thế năng của m2 theo li độ như hình vẽ. Tỉ số m1/m2 là

A. 2/3

B. 9/4

C. 4/9

42481509144000D. 3/2

Một vật có khối lượng 400 g dao động điều hòa với thế năng phụ thuộc theo thời gian được cho như hình vẽ. Tại thời điểm

, vật chuyển động theo chiều dương, lấy π2 = 10. Phương trình dao động của vật là

A. x = 10cos(πt + π/6)cm

B. x = 5cos(2πt - 5π/6)cm

C. x = 10cos(πt – π/6)cm

D. x = 5cos(2πt – π/3)cm

44513509271000Động năng dao động của một con lắc lò xo được mô tả theo thế năng dao động của nó bằng đồ thị như hình vẽ. Cho biết khối lượng của vật bằng 100 g, vật dao động giữa hai vị trí cách nhau 8 cm. Tần số góc của dao động

A. 5 rad/s

B. 5

rad/s

C. 5

rad/s

D. 2,5 rad/s

4171950317500Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Đồ thị thế năng của vật theo thời gian được cho như hình vẽ. Lấy π2 = 10, biên độ dao động của vật là

A. 60cm

B. 3,75cm

C. 15cm

D. 30cm

41084502222500Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, ở nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t. Khối lượng của con lắc gần nhất với giá trị nào sau đây

A. 0,45 kgB. 0,55 kg

C. 0,35 kgD. 0,65 kg

41783004508500Một con lắc lò xo có khối lượng 100 g dao động cưỡng bức ổn định dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của biên độ vào tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ có dạng như hình vẽ. Lấy π2 = 10. Độ cứng của lò xo là

A. 25 N/m. B. 42,25 N/m.

C. 75 N/m. D. 100 N/m.

Tin tức vật lý

Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật
Lực nâng từ tách biệt tế bào sống với tế bào chết
27/08/2020
Một kiểu lực nâng từ có thể tách các tế bào sống với tế bào chết mà không làm thay đổi hay làm hỏng chúng. Quá trình có
LHC tạo ra vật chất từ ánh sáng
26/08/2020
Các nhà khoa học làm việc ở một thí nghiệm tại Máy Va chạm Hạt nặng Lớn đã chứng kiến các hạt W khối lượng lớn xuất

Molybdenum: Những điều nên biết Vật lí học và chiến tranh - Từ mũi tên đồng đến bom nguyên tử (Phần 21) Toán học cấp tốc (Phần 9)
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Chuyên Lê Thánh Tông Quảng Nam 2021
Ngày 11/02/2021
* Đề thi thử THPTQG Kim Liên Hà Nội 2021
Ngày 11/02/2021
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2021
Ngày 03/02/2021
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Khoa học Tự nhiên Hà Nội 2021
Ngày 03/02/2021
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Hạ Long Quảng Ninh 2021 
Ngày 03/02/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

...

...

Kính chào quí thầy cô và các em HS 2k3! Lâu quá tôi không vào được thư viện do lỗi truy cập.!?... Nay vào được và chia sẻ...

Đề thi thử THPTQG Chuyên Hạ Long Quảng Ninh 2021
User Trần Tuệ Gia 30 - 01

Phiên bản 2021


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (145)