Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > [Vật lý 12] BT Tự luận + Trắc nghiệm các dạng trong Con lắc lò xo

[Vật lý 12] BT Tự luận + Trắc nghiệm các dạng trong Con lắc lò xo

* Nguyễn Thành Lân - 235 lượt tải

Chuyên mục: Dao động cơ

Để download tài liệu [Vật lý 12] BT Tự luận + Trắc nghiệm các dạng trong Con lắc lò xo các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu [Vật lý 12] BT Tự luận + Trắc nghiệm các dạng trong Con lắc lò xo , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Tác giả: Nguyễn Thành Lân 1998 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Nguyễn Thành Lân
Ngày cập nhật: 15/10/2020
Tags: Con lắc lò xo
Ngày chia sẻ:
Tác giả Nguyễn Thành Lân
Phiên bản 1.0
Kích thước: 25.68 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu [Vật lý 12] BT Tự luận + Trắc nghiệm các dạng trong Con lắc lò xo là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHƯƠNG 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

BÀI 2: CON LẮC LÒ XO

Dạng 1: Chu kỳ, tần số của CLLX, cắt ghép lò xo

Câu 1. Công thức tính tần số góc của CLLX là

A. ω=mk

B. ω=km

C. ω=12πkm

D. ω=12πmk

Câu 2. Công thức tính tần số dao động của CLLX là

A. f=2πmk

B. f=2πkm

C. f =12πkm

D. f =12πmk

Câu 3. Công thức tính chu kỳ dao động của CLLX là

A. T=2πmk

B. T=2πkm

C. T =12πkm

D. T =12πmk

Câu 4. Chu kỳ dao động điều hòa CLLX phụ thuộc vào

A. Biên độ dao động

B. Cấu tạo của con lắc

C. Cách kích thích dao động

D. Pha ban đầu của con lắc

Câu 5. CLLX dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật:

A. Tăng 4 lần

B. Giảm 4 lần

C. Tăng 2 lần

D. Giảm 2 lần

Câu 6. CLLX dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật:

A. Tăng 4 lần

B. Giảm 4 lần

C. Tăng 8 lần

D. Giảm 8 lần

Câu 7. CLLX gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Khi mắc thêm vào 1 vật khác có khối lượng gấp 3 lần khối lượng m thì tần số dao động của con lắc

A. Tăng 3 lần

B. Giảm 3 lần

C. Tăng 2 lần

D. Giảm 2 lần

Câu 8. CLLX gồm vật có khối lượng 500g và độ cứng k. Trong 5s thực hiện được 5 dao động. Lấy π2=10. Độ cứng k của lò xo là

A. k=12,5 N/m

B. k=50 N/m

C. k=25 N/m

D. k=20N/m

Câu 9. Khi gắn vật nặng có khối lượng m1=4 kg vào 1 lò xo có khối lượng không đáng kể. Hệ dao động điều hòa với chu kỳ T1= 1s. Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo trên thì hệ dao động với chu kỳ T2=0,5s. Khối lượng m2 là

A. m2= 0,5kg

B. m2= 2kg

C. m2= 1kg

D. m2= 3kg

Câu 10. Trong dao động điều hòa của 1 CLLX. Nếu giảm khối lượng của vật nặng 75% thì số lần dao động của con lắc trong 1 đơn vị thời gian là

A. tăng 2 lần

B. tăng 3 lần

C. giảm 2 lần

D. giảm 3 lần

Câu 11. Một lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m1 có chu kỳ dao động T1= 1,8s. Nếu mắc lò xo đó với vật nặng m2 thì chu kỳ dao động T2=2,4s. Chu kỳ dao động khi ghép m1 và m2 vào lò xo nói trên

A. T= 2,5s

B. T= 2,8s

C. T=3,6s

D. T= 3s

Câu 12. Lần lượt treo 2 vật vào lò xo có độ cứng k = 40N/m và kích thích chúng dao động. Trong cùng 1 khoảng thời gian nhất định, m1 thực hiện 20 dao động và m2 thực hiện 10 dao động. Nếu treo cả 2 vật vào lò xo thì chu kỳ dao động của hệ bằng T=π/2. Khối lượng m1 , m2 bằng bao nhiêu

A. m1= 0,5kg ; m2= 1kg

B. m1= 0,5kg ; m2= 2kg

C. m1= 1kg ; m2= 1kg

D. m1= 1kg ; m2= 2kg

Câu 13. Một lò xo độ cứng k. Cắt lò xo thành 2 nửa bằng nhau. Độ cứng của 2 lò xo mới là

A. 1k

B. 1,5k

C. 2k

D. 3k

Dạng 2: Chiều dài lò xo

Câu 14. Một CLLX treo thẳng đứng dao động điều hòa. Vật nặng có khối lượng m = 100g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Lấy g=10 m/s2. Tại VTCB lò xo biến dạng 1 đoạn là

A. Δlo=5cm

B. Δlo= 0,5cm

C. Δlo=2cm

D. Δlo=2mm

Câu 15. Một CLLX dao động thẳng đứng. Vật co khối lượng m bằng 0

,2

kg. Trong 20s con lắc thực hiện được 50 dao động. Độ giãn của lò xo tại VTCB là:

Lấy g = 10m/s2

A. Δlo=6cm

B. Δlo= 2cm

C. Δlo=5cm

D. Δlo=4cm

Câu 16. Một vật có khối lượng m = 200g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng k = 80N/m. Từ VTCB người ta kéo vật xuống 1 đoạn 4cm rồi thả nhẹ. Khi qua VTCB vật có tốc độ là

A. v=40 cm/s

B. v=60 cm/s

C. v=80 cm/s

D. v=100 cm/s

Câu 17. Một CLLX treo thẳng đứng. Người ta kích thích quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng xung quanh VTCB. Biết thời gian quả nặng đi từ vị trí thấp nhất đến cao nhất cách nhau 10cm là π/5 (s). Tốc độ khi vật qua VTCB là:

A. v=40 cm/s

B. v=25 cm/s

C. v=50 cm/s

D. v=100 cm/s

Câu 18. CLLX dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dao tự nhiên lò xo là lo=30cm. Trong khi vật dao động, chiều dài lò xo biến thiên 32cm đến 38cm. Độ biến dạng của lò xo tại VTCB là

A. Δlo=6cm

B. Δlo= 4cm

C. Δlo=5cm

D. Δlo=3cm

Câu 19. CLLX dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dao tự nhiên lò xo là lo=30cm. Trong khi vật dao động, chiều dài lò xo biến thiên 34cm đến 44cm. Chiều dài lò xo tại VTCB là

A. lcb=36 cm

B. lcb=39 cm

C. lcb=38 cm

D. lcb=40 cm

Câu 20. CLLX dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chiều dao tự nhiên lò xo là lo=30cm. Còn trong khi dao động, chiều dài lò xo biến thiên từ 32cm đến 38cm. Lấy g=10m/s2. Hỏi tốc độ cực đại của vật nặng:

A.vmax=602cm/s

B.vmax=302cm/s

C.vmax=30 cm/s

D.vmax=60 cm/s

Câu 21. CLLX treo thẳng đứng dao động điều hòa với phương trình x=2cos20tcm. Chiều dài tự nhiên của lò xo lo=30cm. Lấy g=10m/s2. Chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động

A. lmax=28,5cm và lmin=33cm

B. lmax=31cm và lmin=36cm

C. lmax=30,5cm và lmin=34,5cm

D. lmax=32cm và lmin=34cm

Câu 22. Một lò xo có khối lượng không đáng kể. Chiều dài tự nhiên lo=125cm treo thẳng đứng, đầu dưới của quả cầu m. Chọn gốc tọa độ tại VTCB trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống. Vật dao động với phương trình x=10sin2πt-π6cm. Lấy g=10m/s2. Chiều dài lò xo ở điểm t=0 là:

A. l=150cm

B. l=145cm

C. l=135cm

D. l=115cm

Câu 23. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 40cm treo thẳng đứng. Đầu dưới có một vật khối lượng m. Khi cân bằng lò xo giãn 10cm. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống. Gốc tọa độ vại VTCB. Kích thích cho quả cầu dao động điều hòa với phương trình x=2sin⁡(ωt+π2) cm. chiều dài lò xo khi quả cầu dao động được nửa chu kỳ kể từ lúc t=0 là:

A. l=50cm

B. l=40cm

C. l=42cm

D. l=48cm

Câu 24. Khi treo quả cầu m vào 1 lò xo thì giãn ra 25cm. Từ VTCB kéo quả cầu xuống 20cm rồi buông nhẹ. Chọn to=0 là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống. g=10m/s2. π2=10. Hỏi phương trình dao động của vật có dạng:

A. x=20cos2πtcm

B. x=20cos2πt-π2 cm

C. x=45cosπt5-π2cm

D.x=45cosπt5+π2 cm

Câu 25. Một vật có khối lượng m = 250g có độ cứng k = 25N/m. Từ VTCB ta truyền cho vật 1 vận tốc 40cm/s theo phương của lò xo. Chọn t=0 khi vật qua VTCB theo chiều âm. Phương trình dao động của vật có dạng nào

A. x=4cos10t-π2cm

B. x=8cos10t-π2 cm

C. x=4cos10t+π2cm

D.x=8cos10t+π2 cm

Câu 26. Một lò xo đầu trên cố định, đầu dưới treo 1 vật có khối lượng m. Vật dao động điều hòa thẳng đứng với tần số f=4,5 Hz. Trong quá trình dao động, chiều dài lò xo thỏa điều kiện 40cm ≤l ≤56cm. Chọn gốc tọa độ tại VTCB. Chiều dương hướng xuống. Gốc thời gian lúc lò xo ngắn nhất. Phương trình dao động của vật là:

A. x=8cos9πtcm

B. x=16cos9πt-π2 cm

C. x=8cos9πt2-π2cm

D.x=8cos9πt+π cm

Dạng 3: Lực hồi phục, lực đàn hồi

Câu 27. Dưới tác dụng của 1 lực F=-0,8cos5t(N) t tính bằng s. Vật có khối lượng 400g dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là

A. 28 cm

B. 8cm

C. 32cm

D. 30cm

Câu 28. CLLX treo vào giá cố định. Khối lượng vật nặng là m=100g. Con lắc dao động điều hòa theo pt x=cos⁡(105t) cm. g=10m/s2. Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên giá treo có giá trị là:

A. Fmax=1,5N

B. Fmax=1 N

C. Fmax=0,5N

D. Fmax=2 N

Câu 29. CLLX treo vào giá cố định. Khối lượng vật nặng là m=100g. Con lắc dao động điều hòa theo pt x=cos⁡(105t) cm. g=10m/s2. Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là:

A.Fmin= 1,5 N

B.Fmin= 0 N

C.Fmin= 0,5 N

D.Fmin= 1 N

Câu 30. CLLX treo đứng độ cứng k = 80N/m, vật nặng bằng 320g. Người ta kích thích để cho quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng xung quanh VTCB với biên độ A=6cm. g=10m/s2. Lực đàn hồi lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động là

A. Fmax=80 N và Fmin=16 N

B. Fmax=8 N và Fmin=0 N

C. Fmax=8 N và Fmin=1,6 N

D. Fmax=800 N và Fmin=160 N

Câu 31. CLLX treo đứng dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k = 40N/m. vật nặng có khối lượng 200g. Kéo vật từ VTCB xuống dưới 1 đoạn 5cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. g=10m/s2. Giá trị cực đại, cực tiểu của lực đàn hồi nhận giá trị nào sau đây

A. Fmax=4 N và Fmin=2 N

B. Fmax=4 N và Fmin=0 N

C. Fmax=2 N và Fmin= 0 N

D. Fmax=2 N và Fmin=1,2 N

Câu 32. CLLX treo đứng dao động điều hòa với biên độ A=10cm. Tỷ số giữa lực cực đại và cực tiểu tác dụng vào điểm treo trong quá trình dao động là 7/3. g=10m/s2= π2. Tần số dao động là:

A. f=1Hz

B. f=0,5Hz

C. f=0,25Hz

D. f=0,75Hz

Câu 33. CLLX dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động 0,02J. Lực đàn hồi cực đại của lò xo bằng 4N. Lực đàn hồi của lò xo khi ở VTCB là 2N. Biên độ dao động bằng

A. 2cm

B. 4cm

C. 1cm

D. 3cm

Câu 34. CLLX treo thẳng đứng dao động điều hòa với pt x=6cos10tcm. Khối lượng vật nặng 100g. g=10m/s2. Độ lớn và chiều của lực mà lò xo tác dụng vào điểm treo con lắc khi vật ở vị trí cao nhất là

A. F=4 N và F hướng xuống

B. F=0,4N và F hướng lên

C. F=0

D. F=0,4N và F hướng xuống

Câu 35. Một lò xo có độ cứng k = 80N/m. Một đầu gắn vào giá cố định, đầu còn lại gắn vào quả cầu có khối lượng 800g. người ta kích thích bi dao động điều hòa bằng cách kéo quả cầu xuống dưới VTCB theo phương thẳng đứng đến vị trí cách VTCB 10cm rồi thả nhẹ. Khoảng thời gian quả cầu đi từ vị trí thấp nhất đến vị trí mà tại đó lò xo không biến dạng. g=10m/s2.

A. t= 0,1π (s)

B. t= 0,2π (s)

C. t= 0,2 (s)

D. t= 0,1 (s)

Câu 36. Một CLLX treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa. Chu kỳ và biên độ của con lắc lần lượt là 0,4s và 8cm. Chọn trục xx’ thẳng đứng chiều dương hướng xuống. Gốc tọa độ tại VTCB. Gốc thời gian t=0 lúc vật qua VTCB theo chiều dương. g=10m/s2 = π2. Thời gian ngắn nhất kể từ khi t=0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu.

A. tmin=7/30 (s)

B. tmin=3/10 (s)

C. tmin=4/15 (s)

D. tmin=1/30 (s)

Câu 37. Một CLLX gồm lò xo nhẹ và 1 vật có khối lượng 100g treo thẳng đứng vào 1 giá cố định. Tại VTCB O của vật, lò xo giãn 2,5cm. Kéo vật dọc theo trục lò xo xuống VTCB O 1 đoạn 2cm rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu 403cm/s thì nó dao động điều hòa. Tính độ lớn của lực lò xo tác dụng vào giá treo khi vật đạt vị trí cao nhất. g=10m/s2.

A. 0,6N

B. 0,8N

C. 2,6N

D. 2,5N

Câu 38. Một CLLX treo đứng độ cứng lò xo k = 50N/m. Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại trên giá treo là 4N và 2N. g=10m/s2. Vận tốc cực đại của vật là:

A. 305 cm/s

B. 405 cm/s

C. 505 cm/s

D. 605 cm/s

Câu 39. Một CLLX treo thẳng đứng vào điểm J. Tại nơi có g=10m/s2. Khi vật dao động điều hòa thì lực nén cực đại lên điểm treo J là 2 N. Còn lực kéo cực đại lên điểm J là 4N. hỏi gia tốc cực đại của vật dao động

A. 102 cm/s2

B. 302 cm/s2

C. 402 cm/s2

D. 30 cm/s2

Dạng 4: Lò xo giãn nén.

Câu 40. CLLX treo đứng. Tại VTCB lò xo giãn ∆lo. Kích thích để quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Khoảng thời gian lò xo bị nén trong 1 chu kỳ là T/4. biên độ dao động của vật là

A. A=32∆lo

B. A=2∆lo

C. A=2∆lo

D. A=1,5∆lo

Câu 41. CLLX treo đứng. Tại VTCB lò xo giãn ∆l_o. Kích thích để quả nặng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ T. Khoảng thời gian lò xo bị nén trong 1 chu kỳ là T/3. biên độ dao động của vật là

A. A=32∆lo

B. A=2∆lo

C. A=2∆lo

D. A=1,5∆lo

Câu 42. CLLX dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 8cm. Trong 1 chu kỳ tỷ số giữa thời gian lò xo giãn và nén là 2. Tính tần số dao động của con lắc. Lấy g=π2.

A. 2,5 Hz

B. 1 Hz

C. 2 Hz

D. 1,25Hz

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Giao Thoa Sóng Cơ
Ngày 28/10/2020
* BỘ ĐỀ LUYỆN THI THPT QG 2021 (TẬP 1_CHƯƠNG 1)_THẦY TIẾN
Ngày 28/10/2020
* BÀI GIẢNG POWERPOINT 12 (SƯU TẦM)
Ngày 28/10/2020
* BÀI GIẢNG POWERPOINT 11 (SƯU TẦM)
Ngày 28/10/2020
* BÀI GIẢNG POWERPOINT 10 (SƯU TẦM)
Ngày 28/10/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

200 Bài tập Sóng cơ Hay và Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2020
User Trần Tuệ Gia 28 - 10

200 Bài tập Sóng cơ Hay và Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2020
User Trần Tuệ Gia 28 - 10

Phiên bản nhất

Phiên bản mới nhất

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (133)