Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ RÈN LUYỆN QUỐC GIA SỐ 12-2020

ĐỀ RÈN LUYỆN QUỐC GIA SỐ 12-2020

* ĐOÀN VĂN LƯỢNG - 857 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ RÈN LUYỆN QUỐC GIA SỐ 12-2020 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ RÈN LUYỆN QUỐC GIA SỐ 12-2020 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
8 Đang tải...
Chia sẻ bởi: ĐOÀN VĂN LƯỢNG
Ngày cập nhật: 20/04/2020
Tags: ĐỀ RÈN LUYỆN QUỐC GIA, SỐ 12-2020
Ngày chia sẻ:
Tác giả ĐOÀN VĂN LƯỢNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 764.04 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ RÈN LUYỆN QUỐC GIA SỐ 12-2020 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT TP. HCM

TRƯỜNG THPT TRẦN CAO VÂN

72453523177500

GV giải đề: Đoàn Văn Lượng

ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 12 – BAN KHTN

Môn thi thành phần : VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút;

(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..............................................................................Số báo danh:................................

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với tần số góc π rad/s, bắt đầu đi từ vị trí biên dương đến biên âm với quĩ đạo dài 16 cm thì

A. Phương trình dao động:

. B. Gia tốc cực đại:

.

C. Tốc độ cực đại

D. Phương trình vận tốc:

.

Câu 2: Các bức xạ nào sau đây được phát ra từ nguồn hồ quang nóng sáng?

A. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại.

B. Tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.

C. Tia tử ngoại, tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại.

D. Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.

Câu 3: Chọn câu sai. Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và chu kì T của sóng làA.

. B.

. C.

D.

Câu 4: Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch là

(t tính bằng s). Tại thời điểm t1, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị 80V và đang giảm. Đến thời điểm t2 = t1 + 0,015s, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng :

A. 80V B. 80

V C. 40

V D. 40V.

Câu 5: Cho hạt nhân

(Urani) có mU = 235,098u. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân

theo đơn vị Jun, biết khối lượng các nuclôn là mp = 1,0073u, mu = 1,0087u, l u = 931,5 MeV/c2

A.

B.

C.

D.

Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách hai khe là 1,2 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn ảnh là 2 m. Chiếu vào khe Y-âng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6

. Tại hai điểm M và N trên màn có toạ độ lần lượt là 6 mm và 15,5 mm là vị trí vân sáng hay vân tối?

A. M sáng bậc 2; N tối thứ 16. B. M sáng bậc 6; N tối thứ 16.

C. M sáng bậc 2; N tối thứ 9. D. M tối bậc 2; N tối thứ 9.

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 10 Ω và cuộn cảm thuần. Biết điệp áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm thuần là 30 V. Công suất tiêu thụ trong đoạn mạch bằng

A. 320 W. B. 240W.C. 160 W.D. 120 W.

Câu 8: Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh thì

A. Phôtôn có năng lượng tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng.

B. nguồn phát ra số phôtôn càng nhiều thì cường độ chùm sáng do nguồn phát ra càng nhỏ.

C. mỗi lần nguyên tử hay phân tử phát xạ ánh sáng thì chúng phát ra một phôtôn.

D. Phôtôn có năng lượng giảm dần khi càng đi xa nguồn.

Câu 9: Sóng vô tuyến nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để dùng trong truyền thông vệ tinh và liên lạc vũ trụ?

A. Sóng dài. B. Sóng cực ngắn. C. Sóng trung. D. Sóng ngắn.

45326058255

u(mm)

x(cm)

O

6

-1

1

00

u(mm)

x(cm)

O

6

-1

1

Câu 10: Hình vẽ trên là hình dạng của một đoạn dây có sóng ngang hình sin chạy qua. Trong đó các phần tử dao động theo phương Ou, với vị trí cân bằng có li độ u = 0. Bước sóng của sóng này bằng

A. 12 cm. B. 12 mm. C. 2 mm. D. 2 cm.

Câu 11: Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha ban đầu là một dao động điều hòa

A. cùng biên độ, cùng phương, cùng tần số với các dao động thành phần.

B. cùng pha ban đầu, cùng biên độ, cùng phương với các dao động thành phần.

C. cùng phương, cùng tần số, cùng pha ban đầu với các dao động thành phần.

D. cùng tần số, cùng pha ban đầu, cùng biên độ với các dao động thành phần.

Câu 12: Đặt hai đầu một tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi và tần số f thay đổi. Khi f = 40Hz thì cường độ hiệu dụng qua tụ là 1A. Để cường độ hiệu dụng qua tụ bằng 2,5A thì tần số của dòng điện phải bằng

A. 25Hz B. 75Hz C. 100Hz D.

Câu 13: Một sóng cơ có phương trình u = 12,5sin[2π(10t – 0,025x)] mm ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Sóng trên dây có bước sóng là

A. 10 cm. B. 30 cm. C. 20 cm. D. 40 cm.

Câu 14: Giới hạn quang điện của xesi là 660 nm. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s; e =1,6.10-19 C. Công thoát êlectron của xesi là

A. 30,1.10-19 J. B. 3,01.10-19 J. C. 18,8 eV. D. 1,88 MeV.

Câu 15: Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo công thức i = 0,4(5-t), i tính bằng A, t tính bằng s. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,005 H. Suất điện động tự cảm trong ống dây là

A. 0,001 V. B. 0,002 V. C. 0,0015 V. D. 0,0025 V

0

x(cm)

Câu 16: Một vật dao động điều hòa với phương trình

. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc ly độ x của vật theo thời gian t. Xác định giá trị ban đầu của x = x0 khi t= 0.

A.

cm. B. -

cm.

C. - 1 cm.. D. - 1,5 cm.

Câu 17: Trong kim cương có chiết suất 2,42 thì ánh sáng truyền với tốc độ bằng

A. 267.103 km/s. B. 124.106 m/s. C. 241.106 m/s. D. 726.103 km/s.

Câu 18: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 3m; a = 1mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5mm, ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng ánh dùng trong thí nghiệm.

A. 0,60m B. 0,55m C. 0,48m D. 0,42m.

Câu 19: Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm có độ tự cảm

và một tụ điện có điện

dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 1 MHz. Giá trị của C bằng

A.

B.

C.

. D.

.

Câu 20: Trải qua bao nhiêu phóng xạ α và β thì hạt nhân 77198Ir biến thành hạt nhân 78194Pt?

A. 3α và 1β+. B. 3α và 1β-. C. 1α và 3β+. D. 1α và 3β-.

Câu 21: Tại hai điểm A, B cách nhau 16 cm trên mặt nước có hai nguồn sóng, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng tạo ra 2 sóng kết hợp có bước sóng là 1,4 cm. M, N là hai điểm trên mặt nước cách A 13 cm và cách đoạn thẳng AB 12 cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn MN là

A. 2. B. 0. C. 3. D. 4.

Câu 22: Chiếu một chùm sáng đa sắc hẹp gồm 5 ánh sáng đơn sắc có màu đỏ, cam, lục, lam, tím từ nước ra không khí thì thấy tia ló màu lục đi là là mặt phân cách. Các tia ló ra ngoài không khí gồm các màu:

A. đỏ, lục B. đỏ, tím C. đỏ, cam D. lam, tím

Câu 23: Xét điện trường tổng hợp gây ra bởi hai điện tích q1 = + 3.10-8 C đặt tại A và q2 = -12.10-8 C đặt tại B, cách A 15 cm. Tại điểm nào sau đây, cường độ điện trường bằng không?

300413980645

M

A

B

q2

q1

00

M

A

B

q2

q1

A. Điểm M cách A 5,0 cm, cách B 10 cm.

B. Điểm P cách A 15 cm, cách B 30 cm.

C. Điểm N cách A 5,0 cm, cách B 20 cm.

371223511430

H2

100

200

300

400

500

1,25

1,30

1,35

1,45

1,40

I(mA)

U(V)

00

H2

100

200

300

400

500

1,25

1,30

1,35

1,45

1,40

I(mA)

U(V)

D. Điểm Q cách A 3,0 cm, cách B 12 cm.

2775330897306

E,r

Rb

H1

00

E,r

Rb

H1

Câu 24: Để đo suất điện động và điện trở trong của một viên pin, một nhóm học sinh đã mắc sơ đồ mạch điện như hình (H1). Số chỉ của vôn kế và ampe kế ứng với mỗi lần đo được được cho trên hình vẽ (H2). Nhóm học sinh này tính được giá trị suất điện động E và điện trở trong r của pin là

A. E = 1,50 V; r = 0,5 Ω.

B. E = 1,49 V; r = 0,6 Ω.

C. E = 1,49 V; r = 1,2 Ω.

D. E = 1,50 V; r = 0,25 Ω.

Câu 25: Một chiếc xe chạy trên đường lát gạch, cứ sau 15 m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Biết chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s. Xe chuyển động thẳng đều với tốc độ nào dưới đây thì bị xóc ít hơn so với khi xe chuyển động với 3 tốc độ còn lại?

A. 27 km.h-1. B. 10 m.s-1. C. 10 km.h-1. D.8,5 m.s-1.

Câu 26: Một thấu kính có độ tụ - 5 dp. Nếu đặt vật trên trục chính, cách thấu kính 30 cm thì ảnh qua thấu kính cách vật một khoảng bằng

A. 18 cm. B. 90 cm. C. 66 cm. D. 42 cm.

Câu 27: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm 0,5 μH, tụ điện 6

đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 20 mA thì điện tích của một bản tụ điện có độ lớn là 2.10-8 C. Điện tích cực đại của một bản tụ điện là

A. 4,0.10-8 C. B. 25.10-8 C. C. 26.10-8 C. D. 23.10-8 C.

Câu 28: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V, tần số 50Hz vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch bằng 1A. Giá trị của L bằng:

A. 0,56H B. 0,99H C. 0,86H D. 0,70H.

Câu 29: Cho 2 gam

tinh khiết có phóng xạ

với chu kỳ bán rã là 5,33 năm. Sau 15 năm, khối lượng

còn lại là

A. 0,284 g. B. 0,842 g. C. 0,482 g. D. 0,248 g.

Câu 30: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với năng lượng dao động W = 2.10-2 J. Trong quá trình dao động, độ lớn lực đàn hồi có giá trị cực đại là 2 N và bằng 1 N khi vật ở vị trí cân bằng. Biên độ dao động bằng

A. 1 cm. B. 8 cm. C. 4 cm. D. 2 cm.

Câu 31: Vận dụng mẫu nguyên tử Rutherford cho nguyên tử Hidro. Cho hằng số điện

và hằng số điện tích nguyên tố

. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo tròn bán kính r = 0,53 Å thì năng lượng toàn phần của electron xấp xỉ bằng

A. -12,8 eV. B. -13,6 eV. C. -14,2 eV. D. -15,4 eV.

Câu 32: Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM chứa tụ điện có điện dung C thay đổi được và điện trở thuần R, đoạn mạch MB chứa cuộn dây không thuần cảm có điện trở r. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp

. Khi điều chỉnh C đến giá trị

thì mạch điện tiêu thụ công suất cực đại là 93,75 W. Khi

thì điện áp hai đầu đoạn mạch MB khi đó là:

A. 120V. B. 75V. C. 60V. D. 90V.

Câu 33: Để tạo sóng dừng trên dây người ta điều chỉnh tần số f của nguồn. f = 42 Hz và f = 54 Hz là hai giá trị tần số liên tiếp mà trên dây có sóng dừng. Giá trị nào sau đây của f thì trên dây không thể có sóng dừng?

A. 66 Hz. B. 12 Hz. C. 30 Hz. D.90 Hz.

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu cuộn cảm thuần có L = 1/2π H thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm có biểu thức i = I0cos(100πt – π/6). Tại thời điểm cường độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị 1,5 A thì điện áp hai đầu cuộn cảm là 100 V. Điện áp hai đầu cuộn cảm có biểu thức

A. u = 125cos(100πt + π/3) (V). B. u = 2002cos(100πt + π/3) (V).

C. u = 1002cos(100πt - 2π/3) (V). D. u = 250cos(100πt - 2π/3) (V).

429069569850

Wt(12,5mJ)

O

x(2,5cm)

00

Wt(12,5mJ)

O

x(2,5cm)

Câu 35: Một con lắc gồm lò xo có đầu treo trên vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nặng đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi vào li độ x (mỗi ô lưới có kích thước 12,5mJ

2,5cm) . Lấy g = 10 m/s2. Tốc độ của vật nhỏ khi đi qua vị trí lò xo không biến dạng bằng

A. 100 cm/s. B. 70,7 cm/s.

C. 86,6 cm/s. D. 50 cm/s.

Câu 36: Một con lắc đơn có khối lượng 50g đặt trong một điện trường đều có vecto cường độ điện trường E hướng thẳng đứng lên trên và có độ lớn 5.103V/m. Khi chưa tích điện cho vật, chu kì dao động của con lắc là 2s. Khi tích điện cho vật thì chu kì dao động của con lắc là /2 s. Lấy g=10m/s2 và 2=10. Điện tích của vật là

A. 4.10-5C B. -4.10-5C. C. 6.10-5C. D. -6.10-5C.

Câu 37: Đặt điện áp u =

cosl00πt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R = 40 mắc nối tiếp với đoạn mạch X, Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I = 2 A. Tại thời điếm t1 điện áp tức thời u= 400 V; tại thời điếm

cường độ dòng điện tức thời qua mạch bằng không. Điện năng đoạn mạch X tiêu thụ trong 12 giờ là

A. 2,88KWh. B. 0,24KWh C. 1,60KWh D. 4,8 KWh

Câu 38: Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm A và B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng

. Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Ở mặt chất lỏng, gọi (C) là hình tròn nhận AB là đường kính, M là một điểm ở phía trong (C) và xa I nhất mà phần tử chất lỏng ở đó dao động với biên độ cực đại và cùng pha với nguồn. Biết

. Độ dài đoạn thẳng MI có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

40614603175

ZL(

)

UL(V)

O

60

120

180

240

200

00

ZL(

)

UL(V)

O

60

120

180

240

200

Câu 39: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Hình vẽ bên là 2 đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm UL và hệ số công suất của mạch cosφ theo độ tự cảm ZL . Khi ZL = 30 Ω thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện gần nhất với giá trị nào sau đây?

4106545100583

ZL(

)

O

60

120

180

240

1

0,5

00

ZL(

)

O

60

120

180

240

1

0,5

A. 100 V. B. 87 V.

C. 50 V. D. 71 V.

4163949280289

A

C

Y

M

N

B

L

00

A

C

Y

M

N

B

L

Câu 40: Cho đoạn mạch AB như hình vẽ, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều u = U0cosωt thì giá trị điện áp cực đại hai đầu đoạn mạch Y cũng là U0 và các điện áp tức thời uAN, uMB vuông pha với nhau. Biết 2LCω2 = 1. Hệ số công suất của đoạn mạch Y lúc đó bằng

A. 0,87. B. 0,99. C. 0,95. D. 0,91.

ĐÁP ÁN ĐỀ 012

1-D

2-A

3-A

4-B

5-C

6-B

7-C

8-C

9-B

10-A

11-C

12-C

13-D

14-B

15-B

16-A

17-B

18-A

19-A

20-D

21-D

22-C

23-B

24-A

25-C

26-A

27-A

28-B

29-A

30-C

31-B

32-C

33-B

34-A

35-C

36-D

37-A

38-B

39-B

40-C

Câu 1.

Một vật dao động điều hòa, khi đi từ vị trí biên này đến biên kia dài L thì biên độ

và ω =π rad/s. Bắt đầu đi từ vị trí biên dương nên = 0.

Nên phương trình dao động:

.Suy ra : A sai .

Gia tốc cực đại:

. Suy ra : B sai .

Tốc độ cực đại

Suy ra : C sai .

Phương trình vận tốc:

. Chọn D.

Câu 2.

Các bức xạ tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại được phát ra từ nguồn hồ quang nóng sáng.

Chọn A.

Câu 3.

Theo định nghĩa bước sóng λ là quãng đường sóng truyền đi được trong 1 chu kì:

Suy ra :

;Suy ra:

: C đúng, B đúng, D đúng Vậy A sai .Chọn A.

Câu 4.

,

Vẽ đường tròn

Chọn B.

Câu 5.

Chọn C.

Câu 6.

Khoảng vân:

M là vân sáng bậc 6

N là vân tối thứ 16. Chọn B.

Câu 7.

.Chọn C

Câu 8.

*Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh thì . mỗi lần nguyên tử hay phân tử phát xạ ánh sáng thì chúng phát ra một phôtôn. Chọn C.

Câu 9.

Sóng vô tuyến nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để dùng trong truyền thông vệ tinh và liên lạc vũ trụ là sóng cực ngắn. Chọn B. Chú ý: Sóng ngắn phản xạ tốt ở tầng điện li

Câu 10.

Chọn A.

Câu 11.

Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ, cùng pha ban đầu là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha ban đầu với các dao động thành phần. Chọn C.

Câu 12.Mạch điện chỉ có tụ do đó

Do U không đổi nên

. Chọn C

Câu 13.

Chọn D.

Câu 14.

Chọn B.

Câu 15. Chọn B.

Suất điện động tự cảm trong ống dây là

Câu 16.

Dễ thấy T =8 ô =

=>ω = π rad/s.

Biên độ A= 2 cm.

Góc quét trong 3 ô đầu ( t =3/4 s vật ở biên dương):

. Dùng vòng tròn lượng giác

theo chiều kim đồng hồ ta có pha ban đầu: =-3π/4

Lúc t =0:

. Chọn A.

Câu 17.

Chọn B.

Câu 18.

Vị trí vân tối thứ ba:

mm i = 1,8mm.

Bước sóng :

Chọn A

Câu 19.

. Chọn A.

Câu 20.

*Áp dụng định luật bảo toàn số khối và điện tích

Chọn D.

Như vậy sẽ có 1 phóng xạ

và 3 phóng xạ β-

Chọn D.

4486910189865

A

B

M

N

13

12

5

I

11

00

A

B

M

N

13

12

5

I

11

Câu 21:

Do M và N đối xứng với nhau qua đường thẳng hai nguồn nên ta chỉ cần tính số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MI sau đó suy ra trên đoạn MN.

Có 2 điểm trên đoạn MI suy ra trên đoạn MN có 4 điểm thỏa mãn yêu cầu bài toán. Chọn D.

Câu 22.

Bài toán tia sáng đi là là mặt phân cách liên quan đến hiện tượng phản xạ toàn phần.

Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là tia sáng đi từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới giới hạn. Ta có:

Do đó ta thấy rằng với cùng một góc tới i của chùm sáng, các ánh sáng mà chiết suất của môi trường tới với nó càng lớn thì góc giới hạn càng nhỏ tức là càng “dễ” xảy ra phản xạ toàn phần

Chiết suất của nước đối với ánh sáng: màu đỏ < cam < lục < lam < tím.

442214011176000Vậy nên các tia màu lam, tím dễ xảy ra phản xạ hơn tia lục. Khi tia lục đi là là mặt phân cách thì tia lam, tím đã bị phản xạ lại. Ngược lại tia đỏ, cam sẽ ló ra ngoài không khí Chọn C

Chú ý: Ta có thể vận dụng kết quả bài tập trên cho bài toán các tia ló ra khỏi mặt bên lăng kính: tia màu nào có chiết suất càng nhỏ thì càng “dễ” ló ra ngoài.

2884805142240

M

A

B

q2

q1

00

M

A

B

q2

q1

Câu 23.

*Do hai điện tích đặt tại A và B trái dấu nhau

nên để tại điểm M có tổng hợp cường độ điện

trường bằng không thì M phải nằm trên phương AB và ngoài đoạn A và B,

M gần A.

Kết hợp

ta có hệ

Chọn B.

Chú ý: Ở bài trên ta đã gọi điểm M đại diện thay vì gọi các điểm khác.

3855720144145

H2

100

200

300

400

500

1,25

1,30

1,35

1,45

1,40

I(mA)

U(V)

00

H2

100

200

300

400

500

1,25

1,30

1,35

1,45

1,40

I(mA)

U(V)

Câu 24: Để đo suất điện động và điện trở trong của một viên pin, một nhóm học sinh đã mắc sơ đồ mạch điện như hình (H1). Số chỉ của vôn kế và ampe kế ứng với mỗi lần đo được được cho trên hình vẽ (H2). Nhóm học sinh này tính được giá trị suất điện động E và điện trở trong r của pin là

A. E = 1,50 V; r = 0,5 Ω.

294195518415

E,r

Rb

H1

00

E,r

Rb

H1

B. E = 1,49 V; r = 0,6 Ω.

C. E = 1,49 V; r = 1,2 Ω.

D. E = 1,50 V; r = 0,25 Ω.

+ Chỉ số mà Vôn kế đo được:

Tại I=0,1A, U=1,45 V

Tại I=0,2A, U=1,4 V

Chọn A.

Câu 25.

Nên với vận tốc

thì xe bị xóc ít nhất. Chọn C.

Câu 26.

Chọn A.

Câu 27.

Chọn A.

Câu 28.

. Chọn B.

Câu 29.Khối lượng Co còn lại sau 15 năm là:

Chọn A.

Câu 30.

Chọn C.

Câu 31.Năng lượng toàn phần của electron:

Chọn B.

Câu 32: Chọn A.

Khi

thì mạch tiêu thụ với công suất cực đại

mạch xảy ra cộng hưởng điện

Khi

điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB vuông pha nhau nên ta có điều kiện:

Từ (1) và (2) suy ra

Điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch MB là:

. Chọn A.

Câu 33.

+ Trường hợp 1: Nếu sợi dây hai đầu cố định thì:

(Loại)

+ Trường hợp 2: Sợi dây một đầu cố định và một đầu tự do thì

Nhận thấy

không thuộc số nguyên lẻ nên f = 12Hz không thể tạo ra sóng dừng ! Chọn B.

Câu 34.

*Mạch chỉ có cuộn cảm nên u và i vuông pha nhau

4062095150495

Wt(12,5mJ)

O

x(2,5cm)

0

Wt(12,5mJ)

O

x(2,5cm)

Chọn A.

Câu 35.Từ đồ thị ta thấy gốc thế năng chọn tại vị trí cân bằng và

A = 5cm.

Khi

Chọn C.

Câu 36. Chọn D

Khi chưa tích điện chu kì:

Sau khi tích điện chu kì:

Câu 37.

=>

Theo đề : Tại thời điếm t1 : u= 400 V = U0

Tại thời điếm

cường độ dòng điện tức thời i=0

Suy ra .u trễ pha hơn I góc π/4.

Công suất tiêu thụ của X:

.

Điện năng đoạn mạch X tiêu thụ trong thời gian 12 giờ là:

A= PX.t = 240.12=2880 Wh=2,88 KWh. Chọn A

Câu 38. Điểm M cực đại và cùng pha với nguồn thỏa :

Độ dài đường trung tuyến MI của tam giác ABM

3171509495017

I

A

B

6,6

.

M

5

4

N

K

00

I

A

B

6,6

.

M

5

4

N

K

Gọi N là điểm thuộc đường tròn (C), ta có:

45364404297400

477820257150

4768939187960

Dùng MODE 7 dò:

453623417208500

342836517378400

566864519029400

.Chọn NA=5 ( hình vẽ bên).

M là một điểm ở TRONG (C), ta có :

M là một điểm ở PHÍA TRONG (C) và xa I nhất: (Vậy lấy nghiệm: m = 5, n = 4 thỏa mãn).

Chọn B.

431355535560

ZL(

)

UL(V)

O

60

120

180

240

200

00

ZL(

)

UL(V)

O

60

120

180

240

200

Câu 39: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp, trong đó cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm UL và hệ số công suất của mạch cosφ theo độ tự cảm ZL của cuộn dây. Khi ZL = 30 Ω thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện gần nhất với giá trị nào sau đây?

434307750285

ZL(

)

O

60

120

180

240

1

0,5

00

ZL(

)

O

60

120

180

240

1

0,5

A. 100 V. B. 87 V. C. 50 V. D. 71 V.

Chọn B.

Câu 40.41111938890

A

M

N

B

I

H

00

A

M

N

B

I

H

Ta có:

Tứ giác AMNB là hình thang cân.

Đặt

Chọn C.

HỌC SINH MUỐN ĐẠT ĐẲNG CẤP CAO THÌ PHẢI CÓ: 3K

1. KIẾN THỨC VỮNG CHẮC.

2. KINH NGHIỆM LÀM BÀI .

3. KĨ NĂNG GIẢI NHANH.

MUỐN ĐẠT HIỆU QUẢ CAO THÌ THÍ SINH PHẢI CÓ: 8T

1. THẦN THÁI TỰ TIN.

2. TRÍ TUỆ TINH THÔNG.

HÃY HỌC TẬP VÀ RÈN LUYỆN THEO TRÍ TUỆ NGƯỜI DO THÁI:

Biết SÁNG TẠO và ĐAM MÊ những điều HUYỀN BÍ!

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* 48 đề thi tham khảo HSG Vật Lý 9
Ngày 05/06/2020
* BÀI TẬP VỀ THẤU KÍNH - CÓ ĐÁP ÁN
Ngày 03/06/2020
* Đề thi thử TN 2020 lần 1 (File Word) và đáp án trường THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An
Ngày 03/06/2020
* Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 12
Ngày 02/06/2020
* Kiểm tra 1 tiết Học kì 2 Vật lí 10
Ngày 02/06/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC
Ngày 11/06/2017
* Tổng hợp đề thi & đáp án 8 cụm môn Vật Lý Tp. HCM 2017
Ngày 05/06/2017
* Đề thi kết thúc học phần Cơ lý thuyết 2011 - 2012 - ĐHSPTPHCM
Ngày 11/06/2012
* Đề thu kết thúc học phần Điện kỹ thuật 2011 - 2012 trường ĐHSPTPHCM
Ngày 10/06/2012
* LUYỆN THI MÔN TOÁN
Ngày 11/06/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (148)