Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ VẬT LÝ 11

LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ VẬT LÝ 11

* Hai Phan - 642 lượt tải

Chuyên mục: Từ trường và Cảm ứng điện từ

Để download tài liệu LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ VẬT LÝ 11 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ VẬT LÝ 11 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Hai Phan
Ngày cập nhật: 14/04/2020
Tags: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
Ngày chia sẻ:
Tác giả Hai Phan
Phiên bản 1.0
Kích thước: 1,941.18 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ VẬT LÝ 11 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

161099515811500

CHƯƠNG V. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

CHUYỂN ĐỀ 1: TỪ THÔNG – CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ1

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT1

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT1

ĐÁP ÁN TỔNG HỢP LÝ THUYẾT6

CÁC DẠNG BÀI TẬP6

VÍ DỤ MINH HỌA6

BÀI TẬP TỰ LUYỆN7

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN8

CHUYỂN ĐỀ 2: SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG8

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT8

BÀI TẬP TỰ LUYỆN8

ĐÁP ÁN TỔNG HỢP LÝ THUYẾT10

MỘT SỐ DẠNG TOÁN10

DẠNG 1. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN VỀ HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN

TỪ10

VÍ DỤ MINH HỌA11

DẠNG 2. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN THANH KIM LOẠI CHUYỂN ĐỘNG TRONG MẶT

PHẲNG CẮT CÁC ĐƯỜNG SỨC TỪ15

VÍ DỤ MINH HỌA16

BÀI TẬP TỰ LUYỆN23

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN24

CHUYÊN ĐỀ 3. TỰ CẢM24

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT24

ĐÁP ÁN TỔNG HỢP LÝ THUYẾT25

MỘT SỐ DẠNG TOÁN25

VÍ DỤ MINH HỌA25

BÀI TẬP TỰ LUYỆN30

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN31

CHUYÊN ĐỀ 1: TỪ THÔNG – CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

+ Từ thông qua diện tích S đặt trong từ trường đều:

.

Đơn vị từ thông là vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.m2.

+ Khi từ thông qua một mạch kín (C) biến thiên thì trong (C) xuất hiện dòng điện cảm ứng.

+ Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua (C). Nói riêng, khi từ thông qua (C) biến thiên do một chuyến động nào đó gây ra thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động nói trên.

+ Khi một khối kim loại chuyển động trong một từ trường hoặc được đặt trong một từ trường biến thiên thì trong khối kim loại xuất hiện dòng điện cảm ứng gọi là dòng điện Fu−cô.

Tôi xin giới thiệu đến quý Thầy/ Cô BỘ TÀI LIỆU GIẢNG DẠY FULL VẬT LÝ 10, 11, 12 GỒM NHIỀU CHUYÊN ĐỀ CÓ ĐẦY ĐỦ LÝ THUYẾT, VÍ DỤ GIẢI CHI TIẾT, BÀI TẬP RÈN LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN, ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT, ĐỀ THI HỌC KỲ có thể dùng giảng dạy, ôn thi HSG, ôn thi THPT Quốc Gia.

Nếu quý Thầy/ Cô nào quan tâm muốn xem bản demo bộ taì liệu thì liên hệ qua zalo: 0777.081.491 (Nguyễn Minh Vũ)

GIÁ:

+ Trọn bộ Vật lý 10: 70K

+ Trọn bộ Vật lý 11: 70K

+ Trọn bộ Vật lý 12: 100K (trong đó có 3 quyển Tuyệt phẩm công phá Vật Lý 12 của thầy Chu Văn Biên và các chuyên đề trong quyển Kinh nghiệm luyện thi VL12 của thầy Chu Văn Biên bằng file Word, 550 câu đồ thị có giải chi tiết file Word, Bộ đề thi thử THPT các năm)

+ Cả 3 bộ 10, 11, 12: 180K

Thầy cô inb zalo để biết thêm chi tiết file tài liệu

Thân chào.

Xin cám ơn sự quan tâm của quý Thầy/ Cô.

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT

Câu 1. Chọn câu sai.

A. Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có độ lớn càng lớn.

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

C. Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

D. Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0.

Câu 2. Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

A. trong mạch có một nguồn điện.

B. mạch điện được đặt trong một từ trường đều.

C. mạch điện được đặt trong một từ trường không đều.

D. từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian.

Câu 3. Chọn câu sai. Từ thông qua mặt S đặt trong từ trường phụ thuộc vào độ

A. nghiêng của mặt S so với vecto cảm ứng từ.

B. lớn của chu vi của đường giới hạn mặt S.

C. lớn của cảm ứng từ vecto cảm ứng từ.

D. lớn của diện tích mặt S.

Câu 4. Câu nào dưới đây nói về từ thông là không đúng?

A. Từ thông qua mặt S là đại lượng xác định theo công thức Φ = Bscosα, với α là góc tạo bởi cảm ứng từ

và pháp tuyến dương

của mặt S.

B. Từ thông là một đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không.

C. Từ thông qua mặt S chỉ phụ thuộc diện tích của mặt S, không phụ thuộc góc nghiêng của mặt đó so với hướng của các đường sức từ.

D. Từ thông qua mặt S được đo bằng đơn vị vêbe (Wb): 1 Wb = 1 T.m2, và có giá trị lớn nhất khi mặt này vuông góc với các đường sức từ.

Câu 5. Chọn câu sai. Dòng điện cảm ứng là dòng điện

A. xuất hiện trong một mạch kín khi từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

B. có chiều và cường độ không phụ thuộc chiều và tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch kín.

C. chỉ tồn tại trong mạch kín trong thời gian từ thông qua mạch kín đó biến thiên.

D. có chiều phụ thuộc chiều biến thiên từ thông qua mạch kín.

Câu 6. Khung dây dẫn hình tròn, bán kính R, có cường độ dòng điện chạy qua là I, gây ra cảm ứng từ tại tâm có độ lớn B. Biểu thức nào dưới đây biểu diễn một đại lượng có đơn vị là vêbe (Wb)?

A. B/(πR2).B. I/(πR2).C. πR2/BD. πR2B.

Câu 7. Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I được đặt song song và cách đều hai cạnh đối diện MN và PQ của một khung dây dẫn hình chữ nhật MNPQ có diện tích S, một khoảng là r. Từ thông do từ trường của dòng điện I gửi qua mặt của khung dây dẫn MNPQ bằng

A. 0.B. 2.10−7IS/r.C. 10−7IS/r.D. 4.10−7IS/r.

Câu 8. Chọn câu sai. Định luật Len−xơ là định luật

A. cho phép xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín.

B. khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.

C. khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động này.

D. cho phép xác định lượng nhiệt toả ra trong vật dẫn có dòng điện chạy qua.

Câu 9. Định luật Len−xơ là hệ quả của định luật bảo toàn

A. điện tích.B. động năng.C. động lượng.D. năng lượng.

Câu 10. Trong mặt phẳng hình vẽ, thanh kim loại MN chuyển động trong từ trường đều thì dòng điện cảm ứng trong mạch có chiều như trên hình. Nếu vậy, các đường sức từ

A. vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng ra phía sau mặt phẳng hình vẽ.

B. vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng ra phía trước mặt phẳng hình vẽ.

C. nằm trong mặt phẳng hình vẽ và vuông góc với hai thanh ray.

D. nằm trong mặt phẳng hình vẽ và song song với hai thanh ray.

Câu 11. Mạch kín (C) phẳng, không biến dạng trong từ trường đều. Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua mạch biến thiên?

A. (C) chuyển động tịnh tiến.

B. (C) chuyển động quay xung quanh một trục cố định vuông góc với mặt phẳng chứa mạch.

C. (C) chuyển động trong một mặt phẳng vuông góc với từ trường.

D. (C) quay xung quanh trục cố định nằm trong mặt phẳng chứa mạch và trục này không song song với đường sức từ.

Câu 12. Một mạch kín (C) phẳng không biến dạng đặt vuông góc với từ trường đều, trong trường hợp nào thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng?

A. Mạch chuyển động tịnh tiến.

B. Mạch quay xung quanh trục vuông góc với mặt phẳng (C).

C. Mạch chuyển động trong mặt phẳng vuông góc với từ trường.

D. Mạch quay quanh trục nằm trong mặt phẳng (C).

Câu 13. Một khung dây dẫn hình chữ nhật không bị biến dạng được đặt trong một từ trường đều ở vị trí (1) mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ. Sau đó, cho khung dây quay 90° đến vị trí (2) vuông góc với các đường sức từ. Khi quay từ vị trí (1) đến vị trí (2)

A. không có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây.

B. có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây theo chiều ADCB.

C. có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây theo chiều ABCD.

D. có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây lúc đầu theo chiều ABCD sau đó đổi chiều ngược lại.

Câu 14. Mạch kín tròn (C) nằm trong cùng mặt phẳng P với dòng điện thẳng I. Hỏi trường hợp nào dưới đây, từ thông qua (C) biến thiên?

A. (C) dịch chuyển trong mặt phẳng P lại gần I hoặc ra xa I.

B. (C) dịch chuyển trong mặt phẳng P với vận tốc song song với dòng I.

C. (C) cố định, dây dẫn thẳng mang dòng I chuyển động tịnh tiến dọc theo chính nó.

D. (C) quay xung quanh dòng điện thẳng I.

Câu 15. Cho một nam châm thẳng rơi theo phương thẳng đứng qua tâm O của vòng dây dẫn tròn nằm ngang như hình vẽ. Trong quá trình nam châm rơi, vòng dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều

A. là chiều dương quy ước ừên hình.

B. ngược với chiều dương quy ước trên hình.

C. ngược với chiều dương quy ước khi nam châm ở phía trên vòng dây và chiều ngược lại khi nam châm ở phía dưới.

D. là chiều dương quy ước khi nam châm ở phía trên vòng dây và chiều ngược lại khi nam châm ở phía dưới.

Câu 16. Chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây đúng là

A. Hình 1 và Hình 2.B. Hình 1 và Hình 3.

C. Hình 2 và Hình 4.D. Hình 4 và Hình 3.

Câu 17. Một vòng dây dẫn kín, tròn, phẳng không biến dạng (C) đặt trong mặt phẳng song song với mặt phẳng Oxz, một nam châm thẳng đặt song song với trục Oy và chọn chiều dương trên (C) như hình vẽ. Nếu cho (C) quay đều theo chiều dương quanh trục quay song song với trục Oy thì trong (C)

A. không có dòng điện cảm ứng.

B. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương

C. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều âm.

D. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương hoặc chiều âm.

Câu 18. Một vòng dây dẫn kín, ừòn, phẳng không biến dạng (C) đặt trong mặt phẳng song song với mặt phẳng Oxz, một nam châm thẳng (NS) đặt song song với trục Oy và chọn chiều dương trên (C) như hình vẽ. Nếu cho (NS) quay đều theo chiều dương quanh trục quay song song với trục Ox thì trong (C)

A. không có dòng điện cảm ứng.

B. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương

C. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều âm.

D. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương hoặc chiều âm.

Câu 19. Đặt một thanh nam châm thẳng ở gần một khung dây kín, phẳng ABCD, song song với mặt phẳng Oxz, nam châm song song với trục Oy như hình vẽ. Đưa nam châm từ xa lại gần khung dây theo chiều dương của trục Oy thì

A. chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây là ABCD.

B. chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây là ADCB.

C. trong khung dây không có dòng điện cảm ứng.

D. dòng điện cảm ứng luôn được duy trì cho dù nam châm không còn chuyển động.

Câu 20. Đặt một thanh nam châm thẳng ở gần một khung dây kín, phẳng ABCD, song song với mặt phẳng Oxz, nam châm song song với trục Oy như hình vẽ. Đưa nam châm ra xa khung dây theo chiều âm của trục Oy thì

A. chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây là ABCD

B. chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây là ADCB

C. trong khung dây không có dòng điện cảm ứng.

D. dòng điện cảm ứng luôn được duy trì cho dù nam châm không còn chuyển động.

Câu 21. Một thanh nam châm NS được đặt thẳng đứng song song với mặt phẳng chứa vòng dây dẫn (C) và có trục quay O vuông góc với trục của vòng dây, chiều dương trên vòng dây được chọn như hình vẽ. Thanh nam châm NS chuyển động quay góc 90° để cực Nam (S) của nó tới đối diện với vòng dây dẫn (C) thì trong (C)

A. không có dòng điện cảm ứng.

B. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương. 

C. Có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều âm.

D. có dòng điện cảm ứng với cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 22. Một thanh nam châm NS được đặt thẳng đứng song song với mặt phăng chứa vòng dây dẫn (C) và có trục quay O vuông góc với trục của vòng dây, chiều dương trên vòng dây được chọn như hình vẽ. Thanh nam châm NS chuyển động quay góc 90° để cực Bắc (N) của nó tới đối diện với vòng dây dẫn (C) thì trong (C)

A. không có dòng điện cảm ứng.

B. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương

C. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều âm.

D. có dòng điện cảm ứng với cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 23. Một thanh nam châm NS được đặt thẳng đứng song song với mặt phẳng chứa vòng dây dẫn (C) và có trục quay O vuông góc với trục của vòng dây, chiều dương hên vòng dây được chọn như hình vẽ. Thanh nam châm NS chuyển động quay đều quanh trục O của nó thì trong (C)

A. không có dòng điện cảm ứng.

B. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương

C. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều âm.

D. có dòng điện cảm ứng với cường độ biến thiên tua thời gian.

Câu 24. Một khung dây dẫn tròn, nhẹ, được heo bằng sợi dây mềm, đường thẳng x'x trùng với trục của khung dây, một nam châm thẳng đặt dọc theo trục x'x, cực Bắc của nam châm gần khung dây như hình vẽ. Tịnh tiến nam châm

A. lại gần khung dây thì thấy khung dây chuyển động theo chiều dương trục x’x.

B. lại gần khung dây thì thấy khung dây chuyển động theo chiều âm trục x’x.

C. ra xa khung dây thì thấy khung dây chuyển động theo chiều âm trục x’x.

D. thì chúng luôn đẩy khung dây.

Câu 25. Một khung dây dẫn rất nhẹ được treo bằng sợi dây mềm, đường thẳng x'x trùng với trục của khung dây. Khung dây được đặt gần một nam châm điện, trục nam châm điện trùng với trục x’x. Khi cho con chạy của biến trở dịch chuyển từ M đến N thì

A. trong khung dây không có dòng điện cảm ứng.

B. trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng có chiều ABCD.

C. khung dây bị đẩy ra xa nam châm.

D. khung dây bị hút lại gần nam châm.

Câu 26. Một khung dây dẫn tròn gồm N vòng. Khung nằm trong từ trường đều, mặt phẳng khung song song với đường sức từ như hình vẽ. Cho khung quay xung quanh trục MN, qua tâm của khung và trùng với một đường sức từ thì

A. không có dòng điện cảm ứng.

B. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương. 

C. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều âm.

D. có dòng điện cảm ứng với cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 27. Cho dòng điện thẳng cường độ I không đổi và khung dây dẫn hình chữ nhật MNPQ, cạnh MQ của khung sát với dòng điện như hình vẽ. Cho biết các dây dẫn đều có lớp vỏ cách điện. Cho khung dây dẫn quay xung quanh cạnh MQ của khung thì

A. không co dòng điện cảm ứng.

B. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương

C. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều âm.

D. có dòng điện cảm ứng với cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 28. Cho dòng điện thẳng cường độ I không đổi. Khung dây dẫn hình chữ nhật MNPQ được đặt gần dòng điện, cạnh MQ của khung song song với dòng điện như hình vẽ. Cho khung dây dẫn quay đều xung quanh cạnh MQ thì

A. không có dòng điện cảm ứng.

B. có dòng điện cảm ứng chạy theo MNPQ.

C. có dòng điện cảm ứng chạy theo NMQP.

D. có dòng điện cảm ứng thay đổi tuần hoàn.

Câu 29. Cho một ống dây quấn ữên lõi thép có dòng điện chạy qua đặt gần một khung dây kín ABCD như hình vẽ. Cường độ dòng điện trong ống dây dây kín ABCD như hình vẽ. Cường độ dòng điện trong ông dây có thể thay đổi được nhờ biến trở có có con chạy R. Nếu dịch chuyển con chạy của biến trở từ M về phía N thì

A. chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây là ABCD.

B. chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây là ADCB.

C. trong khung dây không có dòng điện cảm ứng.

D. dòng điện cảm ứng trong khung dây luôn được duy trì cho dù con chạy dừng lại.

Câu 30. Cho một ống dây quấn trên lõi thép có dòng điện chạy qua đặt gần một khung dây kín ABCD như hình vẽ. Cường độ dòng điện trong ống dây có thể thay đổi được nhờ biến trở có có con chạy R. Nếu dịch chuyển con chạy của biến trở từ N về phía M thì

A. chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây là ABCD.

B. chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây là ADCB.

C. trong khung dây không có dòng điện cảm ứng.

D. dòng điện cảm ứng trong khung dây luôn được duy trì cho dù con chạy dừng lại.

Câu 31. Một vòng dây dẫn kín (C) được đặt đối diện với đầu của ống dây dẫn L hình trụ mắc trong mạch điện, chọn chiều dương trên (C) được chọn như hình vẽ. Nếu cho (C) dịch chuyển xa L thì trong (C)

A. không có dòng điện cảm ứng.

B. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương

C. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều âm.

D. có dòng điện cảm ứng với cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 32. Một vòng dây dẫn kín (C) được đặt đối diện với đầu của ống dây dẫn L hình trụ mắc trong mạch điện, chọn chiều dương trên (C) được chọn như hình vẽ.

Nếu cho giá trị của biến ừở R tăng dần thì trong (C)

A. không có dòng điện cảm ứng.

B. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều dương

C. có dòng điện cảm ứng chạy theo chiều âm.

D. có dòng điện cảm ứng với cường độ biển thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 33. Một khung dây dẫn hình chữ nhật MNPQ đặt trong cùng một mặt phẳng với một mạch điện như hình vẽ. Khoá k đang mở, sau đó đóng lại thì trong khung dây MNPQ

A. không có dòng điện cảm ứng.

B. có dòng điện cảm ứng chạy theo MNPQ.

C. có dòng điện cảm ứng chạy theo NMQP.

D. có dòng điện cảm ứng với cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 34. Một khung dây dẫn hình chữ nhật MNPQ đặt trong cùng một mặt phẳng với một mạch điện như hình vẽ. Khoá k đang đóng, sau đó dịch chuyển con chạy c về phía bên phải (phía khung dây MNPQ) thì trong khung dây MNPQ

A. không có dòng điện cảm ứng.

B. có dòng điện cảm ứng chạy theo MNPQ.

C. có dòng điện cảm ứng chạy theo NMQP.

D. có dòng điện cảm ứng với cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

Câu 35. Chọn câu sai. Dòng điện Fu−cô là dòng điện cảm ứng trong khối kim loại

A. cố định trong từ trường đều.

B. chuyển động trong từ trường hoặc được đặt trong từ trường biến thiên theo thời gian.

C. có tác dụng toả nhiệt theo hiệu ứng Jun − Len−xơ, được ứng dụng trong lò cảm ứng nung nóng kim loại.

D. có tác dụng cản trở chuyển động của khối kim loại trong từ trường, được ứng dụng trong các phanh điện từ

của ô tô có tải trọng lớn.

ĐÁP ÁN TỔNG HỢP LÝ THUYẾT

1.C

2.D

3.B

4.B

5.B

6.D

7.A

8.D

9.D

10.A

11.D

12.D

13.B

14.A

15.C

16.B

17.A

18.D

19.B

20.A

21.B

22.C

23.D

24.B

25.C

26.A

27.A

28.D

29.B

30.B

31.B

32.C

33.B

34.B

35.A

CÁC DẠNG BÀI TẬP

+ Từ thông qua diện tích S đặt trong từ trường:

+ Từ thông qua khung dây có N vòng dây:

+ Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường của nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân sinh ra nó.

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1. Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1T. Mặt phẳng vòng dây làm thành với từ trường một góc α = 30°. Tính từ thông qua S.

A. 3.10-4WbB. 3.10-5 WbC. 4,5.10-5 WbD. 2,5.10-5 Wb

Câu 1. Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 2. Một khung dây hình tròn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,06 T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Từ thông qua khung dây là 1,2.10-5Wb. Bán kính vòng dây gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 12 mm.B. 6 mm.C. 7 mm.D. 8 mm.

Câu 2. Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 3. Một khung dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ từ B = 0,1T sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 60°. Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây.

A. 8,66.10-4 WbB. 5.10-4 WbC. 4,5.10-5 WbD. 2,5.10-5 Wb

Câu 3. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Câu 4. Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10-4 T. Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Tính góc hợp giữa vectơ cảm ứng từ và Vectơ pháp tuyến của hình vuông đó.

A. α = 0°.B. α = 30°.C. α = 60°.D. α = 90°.

Câu 4. Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Câu 5. Một khung dây hình chữ nhật MNPQ gồm 20 vòng, MN = 5 cm, MQ = 4 cm. Khung được đặt trong từ trường đều, có độ lớn B = 3 mT, có đường sức từ qua đỉnh M vuông góc với cạnh MN và hợp với cạnh MQ của khung một góc 30°. Chọn câu sai. Độ lớn độ biến thiên của từ thông qua khung bằng

A. 0 nếu tịnh tiến khung dây trong từ trường.

B. 120 µWb nếu quay khung dây 180° xung quanh cạnh MN.

C. 0 nếu quay khung dây 360° xung quanh cạnh MQ.

D. 120 µWb nếu quay khung dây 90° xung quanh cạnh MQ.

Câu 5. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Chuyến động tịnh tiến thì từ thông không thay đổi.

+ Khi khung dây quay 180° quanh MN thì pháp tuyến quay một góc 180° nên độ biến thiên từ thông:

+ Khi khung dây quay 360° quanh MQ thì trở lại vị trí ban đầu nên độ biến thiên từ thông:

+ Khi khung dây quay 90° quanh MQ thì pháp tuyến vuông góc với từ trường nên độ biến thiên từ thông:

Chọn đáp án D

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 2. Một khung dây phẳng diện tích S = 12 cm2, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 T. Mặt phẳng của khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc α = 30°. Từ thông qua diện tích S bằng

A. 3

.10−4Wb B. 3.10-4WbC. 3

.10−5WbD. 3.10-5 Wb

Câu 2. Một mặt S, phẳng, diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng này một góc 30° và có độ lớn là 1,2 T. Từthông qua mặt S là

A. 2,0.10-3Wb B. 1,2.10−3 WbC. 12. 10-5WbD. 2,0. 10−5 Wb

Câu 3. Một vòng dây dẫn tròn, phẳng có đường kính 2 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2/π T. Từ thông qua vòng dây khi vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng vòng dây góc α = 30° bằng

A.

.10−3WbB. 4.10-5 WbC.

.10−4WbD. 10-4Wb

Câu 4. Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 cm X 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10"4 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 30°. Từ thông qua khung dây đó là

A. 1,5

,10−7WbB. l,5.10-7WbC. 3.10−7WbD. 2.10−7Wb

Câu 5. Một hình vuông cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của hình vuông đó là

A. α = 0°B. α = 30°.C. α = 60°.D. α = 90°.

Câu 6. (Đề tham khảo của BGD−ĐT − 2018) Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phang khung dây một góc 60° và có độ lớn 0,12 T. Từ thông qua khung dây này là

A. 2,4.10-4 WbB. 1,2. 10−4 WB C. 1,2.10-6 Wb D. 2,4.10−6 Wb

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1.D

2.B

3.D

4.C

5.A

6.B

7.

8.

9.

10.

CHUYỂN ĐỀ 2: SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG

+ Khi từ thông qua một mạch kín (C) biến thiên thì trong mạch kín đó xuất hiện suất điện động cảm ứng và do đó tạo ra dòng điện cảm ứng.

+Suất điện động cảm ứng có giá tri cho bởi:

.

+ Quy tắc bàn tay phải xác định chiều dòng điện cảm ứng: đặt bàn tay phải duỗi thẳng để cho các đường cảm ứng từ hướng vào lòng bàn tay, ngón tay cái choãi ra chỉ chiều chuyển động của dây dẫn, khi đó chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa là chiều dòng điện. 

TỔNG HỢP LÝ THUYẾT

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Câu 1. Muốn cho trong một khung dây kin xuất hiện một suất điện động cảm ứng thì một trong các cách đó là

A. làm thay đổi diện tích của khung dây.B. đưa khung dây kín vào trong từ trường đều.

C. làm cho từ thông qua khung dây biến thiên.D. quay khung dây quanh trục đối xứng của nó.

Câu 2. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

A. lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.

B. cảm ứng điện từ.

C. lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

D. lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.

Câu 3. Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

A. Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn.

B. Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn.

C. Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín.

D. Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

Câu 4. Khung dây dẫn phẳug ABCD nằm trong mặt phẳng hình vẽ, trong từ trường đều vuông góc với mặt phẳng hình vẽ. Coi rằng bên ngoài vùng MNPQ không có từ trường. Khung chuyển động thẳng đều dọc theo hai đường thắng song song x’x, y’y trong mặt phẳng hình vẽ. Trong khung sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng khi khung đang chuyển động

A. ở ngoài vùng MNPQ.B. ở trong vùng MNPQ.

C. từ ngoài vào trong vùng MNPQ.D. đến gần vùng MNPQ.

Câu 5. Dòng điện thẳng nằm trong mặt phẳng hình vẽ, có cường độ dòng điện I biển thiên theo thời gian như đồ thị trên hình và bốn khung dây dẫn, phẳng, tròn giống nhau. Các hình (1), (2) biểu diễn trường hợp mặt phẳng khung dây vuông góc với dòng điện. Các hình (3), (4) biểu diễn trường hợp mặt phẳng khung dây nằm trong mặt phẳng hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là sai? Trong khoảng thời gian từ 0 đến T, dòng điện cảm ứng trong vòng dây

A. (1) bằng không.

B. (2) có cường độ giảm dần theo thời gian

C. (3) có cường độ không đổi theo thời gian.

D. (4) cùng chiều với chiều dương.

Câu 6. Một khung dây dẫn được đặt trong từ trường đều có đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây (mặt phẳng hình vẽ) hướng từ ngoài vào trong, có độ lớn cảm ứng từ B phụ thuộc thời gian. Trong khoảng thời gian 0 - T, dòng điện cảm ứng có cường độ không đổi theo thời gian và có chiều như đã chỉ ra ứên hình vẽ. Đồ thị diễn tả sự biến đổi của cảm ứng từ B theo thời gian có thể là hình

A. (1).B. (2).C. (3)D. (4)

Câu 7. Cho hai ống dây L2, L2 đặt đồng trục, L2 nằm bên trong L2. Hai đầu ống dây L2 nối với điện trở R. Dòng điện I1 qua ống dây L1 biến đổi theo thời gian như đồ thị trên hình vẽ. Khi đó qua ống dây L2 có dòng điện I2. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của dòng I2 vào thời gian có thể là hình

A. (1).

B. (2).

C. (3)

D. (4)

Câu 8. Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều nhưng biến đổi theo thời gian, các đường sức từ nằm trong mặt phẳng của khung. Trong 0,1 s đầu cảm ứng từ tăng từ 10-5 T đến 2.10-5 T; 0,1 s tiếp theo cảm ứng từ tăng từ 2.10-5 T đến 5.10-5 T. Gọi e1 và e2 là suất điện động cảm ứng trong khung dây ở giai đoạn 1 và giai đoạn 2 thì

A. e1 = 2e2.B. e1 = 3e2.C. e1 = 4 e2.D. e1 = e2.

Câu 9. Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều nhưng biến đổi theo thời gian, các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng của khung. Trong 0,1 s đầu cảm ứng từ tăng từ 10-5 T đến 2.10-5 T; 0,1 s tiếp theo cảm ứng từ tăng từ 2.10-5 T đến 5.10-5 T. Gọi e1 và e2 là suất điện động cảm ứng trong khung dây ở giai đoạn 1 và giai đoạn 2 thì

A. e1 = 2 102.B. e2 = 3 101.C. e1 = 3 e2.D. e1 = e2.

Câu 10. Khung dây phẳng KLMN và dòng điện ưòn cùng nằm trong mặt phẳng hình vẽ. Khi con chạy của biến trở di chuyển từ E về F thì dòng điện cảm ứng trong khung dây có chiều

A. KLMNK.

B. KNMLK.

C. lúc đầu có chiều KLMNK nhưng ngay sau đó có chiều ngược lại.

D. lúc đàu có chiều KNMLK nhưng ngay sau đó có chiều ngược lại. 

Câu 11. Ở gần nơi sét đánh người ta thấy có cầu chì bị chảy; đôi khi những máy đo điện nhạy cũng bị cháy. Sở dĩ như vậy là vì

A. dòng điện trong sét có cường độ mạnh, tạo ra từ trường mạnh biến thiên rất nhanh gây ra dòng điện cảm ứng mạnh ở các mạch điện gần đó.

B. dòng điện trong sét có cường độ mạnh chạy vào mạch điện làm cháy mạch

C. tia sét phóng tia lửa làm cháy mạch.

D. dòng điện trong sét có cường độ mạnh, tạo ra từ trường mạnh biến thiên rất chậm gây ra dòng điện tự cảm ở các mạch điện gần đó.

Câu 12. Cho thanh dẫn điện MN đặt nằm ngang trên hai thanh ray dẫn điện x'x, y'y như trên hình vẽ. Hai thanh ray đủ dài được đặt trong từ trường đều đủ rộng, hướng vuông góc với mặt phẳng chứa hai thanh. Lúc đầu thanh MN đứng yên. Tác dụng lên thanh MN lực F không đổi hướng về bên trái (phía x’y’) làm cho MN chuyển động. Giả thiết điện trở của thanh MN và hai thanh ray rất nhỏ, ma sát giữa MN và hai thanh ray rất nhỏ thì thanh chuyển động thẳng nhanh dần

A. rồi chuyển động thẳng đều.B. rồi chậm dần rồi chuyển động thẳng đều.

C. rồi chậm dần rồi dừng lại.D. mãi mãi.

Câu 13. Đặt cố định một ống dây có lõi sắt nằm ngang nối với acquy qua khoá k đang mở (hình vẽ). Để một vòng nhôm nhẹ, kín, linh động ở gàn đầu ống dây. Đóng nhanh khoá k thì vòng nhôm

A. sẽ bị đẩy ra xa ống dây.

B. sẽ bị hút lại gần ống dây.

C. vẫn đứng yên.

D. dao động xung quanh vị trí cân bằng.

Câu 14. Một thanh dẫn điện không nối thành mạch kín chuyển động

A. trong mặt phẳng chứa các đường sức từ thì trong thanh xuất hiện suất điện động cảm ứng.

B. cắt các đường sức từ thì trong thanh xuất hiện suất điện động cảm ứng.

C. cắt các đường sức từ thì chắc chắn trong thanh xuất hiện dòng điện cảm ứng.

D. vuông góc với các đường sức từ nhưng không cắt các đường sức từ thì ữong thanh xuất hiện suất điện động cảm ứng.

Câu 15. Khi một mạch kín phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng chứa mạch trong một từ trường, thì suất điện động cảm ứng đổi chiều một lần trong

A. 1 vòng quay. B. 2 vòng quay. C. 1/2 vòng quay. D. 1/4 vòng quay.

ĐÁP ÁN TỔNG HỢP LÝ THUYẾT

1.C

2.B

3.D

4.C

5.B

6.B

7.D

8.D

9.B

10.B

11.A

12.A

13.A

14.B

15.C

MỘT SỐ DẠNG TOÁN

DẠNG 1. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN VỀ HIỆN TƯỢNG CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

+ Từ thông gửi qua một vòng dây:

+ Suất điện động cảm ứng trong khung dây có N vòng dây:

+ Dòng cảm ứng:

Tôi xin giới thiệu đến quý Thầy/ Cô BỘ TÀI LIỆU GIẢNG DẠY FULL VẬT LÝ 10, 11, 12 GỒM NHIỀU CHUYÊN ĐỀ CÓ ĐẦY ĐỦ LÝ THUYẾT, VÍ DỤ GIẢI CHI TIẾT, BÀI TẬP RÈN LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN, ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT, ĐỀ THI HỌC KỲ có thể dùng giảng dạy, ôn thi HSG, ôn thi THPT Quốc Gia.

Nếu quý Thầy/ Cô nào quan tâm muốn xem bản demo bộ taì liệu thì liên hệ qua zalo: 0777.081.491 (Nguyễn Minh Vũ)

GIÁ:

+ Trọn bộ Vật lý 10: 70K

+ Trọn bộ Vật lý 11: 70K

+ Trọn bộ Vật lý 12: 100K (trong đó có 3 quyển Tuyệt phẩm công phá Vật Lý 12 của thầy Chu Văn Biên và các chuyên đề trong quyển Kinh nghiệm luyện thi VL12 của thầy Chu Văn Biên bằng file Word, 550 câu đồ thị có giải chi tiết file Word, Bộ đề thi thử THPT các năm)

+ Cả 3 bộ 10, 11, 12: 180K

Thầy cô inb zalo để biết thêm chi tiết file tài liệu

Thân chào.

Xin cám ơn sự quan tâm của quý Thầy/ Cô.

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1. (Đề chính thức của BGD-ĐT - 2018) Một vòng dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10 cm2. Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 60° và có độ lớn là 1,5.10-4 T. Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là

A. 1,3.10-3 Wb. B. 1,3.l0-7 Wb. C. 7,5.10-8 Wb. D. 7,5.10-4 Wb.

Câu 1. Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Câu 2. (Đề chính thức của BGD-ĐT - 2018) Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10-3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,12 V.B. 0,15 V.C. 0,30 V.D. 70,24V.

Câu 2. Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 3. Một vòng dây dẫn hình vuông, cạnh a = 10 cm, đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt khung. Trong khoảng thời gian 0,05 s, cho độ lớn của cảm ứng từ tăng đều từ 0 đến 0,5 T. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây.

A. 100 (V).B. 70,1 (V).C. l,5 (V).D. 0,15 (V).

Câu 3. Chọn đáp án B

Lời giải:

+

Chọn đáp án B

Câu 4. Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2, gồm 10 vòng được đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây góc 30° và có độ lớn bằng 2.10-4 T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian 0,01 s thì độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi.

A. 200 (µV).B. 180 (µV).C. 160 (µV).D. 80 (µV).

Câu 4. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Câu 5. Một khung dây dẫn hỉnh chữ nhật có diện tích 200 cm2, ban đầu ở vị trí song song với các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn B = 0,01 T. Khung quay đều trong thời gian Δt = 0,04 s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ. Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

A. 5 mV.B. 12 mV.C. 3.6V.D. 4,8 V.

Câu 5. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Câu 6. Một mạch kín hình vuông, cạnh 10 cm, đặt vuông góc với một từ trường đều có độ lớn thay đổi theo thời gian. Tính tốc độ biến thiên của cảm ứng từ, biết cường độ dòng điện cảm ứng 2 A và điện trở của mạch 5 D..

A. 1000 (T/s).B. 0,1 (T/s).C. 1500 (T/s).D. 10 (T/s).

Câu 6. Chọn đáp án A

Lời giải:

+

Chọn đáp án A

Câu 7. Một khung dây dẫn tròn, phang, bán kính 0,10 m gồm 50 vòng được đặt trong từ trường đều. Cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 60°. Lúc đầu cảm ứng từ có giá trị bằng 0,05 T. Trong khoảng 0,05 s, nếu cảm ứng từ tăng đều lên gấp đôi thì độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung là e1, còn nếu cảm ứng từ giảm đều đến không thì độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung là Q2. Khi đó, e1 + e2 bằng

A. 3,36 (V).B. 2,56 (V).C. 2,72 (V).D. 1,36 (V).

Câu 7. Chọn đáp án C

Lời giải:

+

+

Chọn đáp án C

Câu 8. Một khung dây hình chữ nhật kín gồm N = 10 vòng dây, diện tích mỗi vòng s = 20 cm2 đặt trong một từ trường đều có Vectơ cảm ứng từ hợp với pháp tuyến của mặt phang khung dây góc α = 60°, điện trở khung dây R = 0,2 Ω. Nếu trong thời gian Δt = 0,01 giây, độ lớn cảm ứng từ giảm đều từ 0,04 T đến 0 thì cường độ dòng cảm ứng có độ lớn i1; còn nếu độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ 0 đến 0,02 T thì cường độ dòng cảm ứng có độ lớn i2. Khi đó, i1 + i2 bằng

A. 0,1 (A).B. 0,2 (A).C. 0,4 (A).D. 0,3 (A).

Câu 8. Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 9. Một khung dây dẫn đặt vuông góc với một từ trường đều, cảm ứng từ B có độ lớn biến đổi theo thời gian. Biết rằng cường độ dòng điện cảm ứng là 0,5 A, điện trở của khung là R = 2 Ω và diện tích của khung là S = 100 cm2. Tốc độ biến thiên của cảm ứng từ là

A. 200 (T/s). B. 180 (T/s). C. 100 (T/s). D. 80 (T/s).

Câu 9. Chọn đáp án C

Lời giải:

+

Chọn đáp án C

Câu 10. Một ống dây hình trụ dài gồm 1000 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây S = 100 cm2. Ống dây có điện trở R = 16Ω, hai đầu nối đoản mạch và được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ song song với trục của ống dây và có độ lớn tăng đều 10-2 T/s. Công suất tỏa nhiệt của ống dây là;

A. 200 µWB. 680 µWC. 1000 µWD. 625 µW

Câu 10. Chọn đáp án D

Lời giải:

+

Chọn đáp án D

Câu 11. Một ốn dây diện tích S = 100cm2 nối vào tụ điện có điện dung C = 200 µF, được đặt trong từ trường đều có vức tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa khung dây, có độ lớn tăng đều 5.10-2T/s. Tính điện tích của tụ điện:

A. 0,2 µCB. 0,4 µCC. 0,1 µCD. 0,5 µC

Tôi xin giới thiệu đến quý Thầy/ Cô BỘ TÀI LIỆU GIẢNG DẠY FULL VẬT LÝ 10, 11, 12 GỒM NHIỀU CHUYÊN ĐỀ CÓ ĐẦY ĐỦ LÝ THUYẾT, VÍ DỤ GIẢI CHI TIẾT, BÀI TẬP RÈN LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN, ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT, ĐỀ THI HỌC KỲ có thể dùng giảng dạy, ôn thi HSG, ôn thi THPT Quốc Gia.

Nếu quý Thầy/ Cô nào quan tâm muốn xem bản demo bộ taì liệu thì liên hệ qua zalo: 0777.081.491 (Nguyễn Minh Vũ)

GIÁ:

+ Trọn bộ Vật lý 10: 70K

+ Trọn bộ Vật lý 11: 70K

+ Trọn bộ Vật lý 12: 100K (trong đó có 3 quyển Tuyệt phẩm công phá Vật Lý 12 của thầy Chu Văn Biên và các chuyên đề trong quyển Kinh nghiệm luyện thi VL12 của thầy Chu Văn Biên bằng file Word, 550 câu đồ thị có giải chi tiết file Word, Bộ đề thi thử THPT các năm)

+ Cả 3 bộ 10, 11, 12: 180K

Thầy cô inb zalo để biết thêm chi tiết file tài liệu

Thân chào.

Xin cám ơn sự quan tâm của quý Thầy/ Cô.

Câu 14. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Từ t = 0 đến t = 0,1s từ thông giảm đều từ Φ về 0:

+ Từ t = 0,1s đến t = 0,2s từ thông Φ = 0

+ Từ t = 0,2s đến t = 0,3s từ thông giảm đều từ Φ về 0:

+ Tương tự cho các khoảng thời gian khác ta được đồ thị như hình 4.

Chọn đáp án D

Câu 15. Một khung dây phẳng diện tích 100cm2 đặt trong từ trường đều. Cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây (mặt phẳng hình vẽ) hướng từ trong rA. Hai đầu A, B của khung dây nối với điện trở R. Cảm ứng từ biến đổi theo thời gian được diễn tả bẳng đồ thị trên hình vẽ. Chọn chiều dương của dòng điện thuận chiều với pháp tuyến mạch điện. Đồ thị biểu diễn

sự biến đổi của hiệu điện thế UAB theo thời gian là hình:

A. (1)B. (2)C. (3)D. (4)

Câu 15. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Từ t = 0 đến t = 2ms từ thông tăng đều từ Φ = 0 đến Φ = BS = 50.10-3.100.10-4 = 0,5mWb nên suất điện động:

+ Từ t = 2ms đến t = 4ms từ thông không đổi nên suất điện động ecu = 0

+ Từ t = 4ms đến t = 6ms từ thông giảm đều từ Φ = 0,5mWb đến Φ = 0 nên suất điện động:

+ Tương tự cho các khoảng thời gian khác ta được đồ thị như hình 2.

Chọn đáp án B

Câu 16. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh a = 6 cm được đặt trong từ trường đều B = 4mT, đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Cầm hai cạnh đối diện hình vuông kéo về hai phía khác nhau để được một hình chữ nhật có cạnh này dài gấp hai lần cạnh kiA. Cho điện trở của khung bằng R = 0,01 Ω. Điện lượng di chuyển trong khung là:

A. 240 µCB. 180 µCC. 160 µCD. 80 µC

Câu 16. Chọn đáp án C

Lời giải:

+ +

Chọn đáp án C

Câu 17. Một khung dây hình vuông MNPQ cạnh a = 6cm đặt trong từ trường đều B = 4mT, đường sức vuông góc với mặt phẳng khung dây hình 1. Giữ đinh M cố định, sau đó kéo và xoắn các cạnh của khung dao cho ta được hai hình vuông mà diện tích hình này lớn gấp 4 lần hình kia trên hình 2. Cho điện trở của khung bằng R = 0,01Ω. Cho biết dây dẫn của khung có vỏ cách điện. Điện lượng di chuyển trong khung là:

A. 840µCB. 980 µCC. 160 µCD. 960 µC

Câu 17. Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Giả sử xoắn hình vuông nhỏ, pháp tuyến của nó sẽ quay 1800 nên từ thông trước và sau lần lượt là:

Chọn đáp án D

DẠNG 2. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN THANH KIM LOẠI CHUYỂN ĐỘNG TRONG MẶT PHẲNG CẮT CÁC ĐƯỜNG SỨC TỪ

+ Thanh kim loại thẳng có chiều dài ℓ chuyển động thẳng đều với vận tốc v vuông góc với thanh trong từ trường đều

sao cho góc hợp bởi

bằng α.

Sau thời gian Δt, thanh quét được diện tích

, từ thông gửi qua diện tích đó

và trong thanh

xuất hiện suất điện động cảm ứng có chiều xác định theo quy tắc bàn tay phải, có độ lớn:

+ Đặc biệt, nếu

thì

+ Khi thanh quay đều quanh M với tốc độ góc ω, trong mặt phẳng P hợp với

một góc α. Sau thời gian một chu kỳ T = 2π/ω, thanh quyets được diện tích ΔS = πℓ2, từ thông gửi qua diện tích đó

và trong thanh xuất hiện suất điện động cảm ứng có chiều xác định theo quy tắc bàn tay phải, có độ lớn:

Đặc biệt nếu

thì

+ Một vòng dây dẫn kín phẳng có diện tích S, quay đều quanh trục Δ nằm tron mặt phẳng vòng dây, với tốc độ góc ω, trong từ trường đều, trong đó véc tơ cảm ứng từ

vuông góc với trục quay. Cho (C) quay đều xung quanh trục Δ cố định đi qua tâm (C) và nằm trong mặt phẳng chứa (C), tốc độ quay ω không đổi.

+ Nếu t = 0, pháp tuyến của (C)

và véc tơ cảm ứng từ

trùng nhau thì đến thời điểm t, góc hợp bởi hai véc tơ đó là ωt nên từ thông qua (C):

+ Nếu chọn t = 0, pháp tuyến của (C)

và véc tơ cảm ứng từ

hợp với nhau một góc π/2 thì đến thời ddiemer t, góc hợp bởi hai véc tơ đó là (ωt + π/2) nên từ thông qua (C):

VÍ DỤ MINH HỌA

Câu 1. Cho thanh dẫn điện MN dài 100 cm chuyển động tịnh tiến đều trong từ trường đều B = 0,06 T. Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh, có độ lớn 100 cm/s. Vectơ cảm ứng từ vuông góc với thanh và hợp với vectơ vận tốc góc 30°. Độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh là

A. 25 mV.B. 30 mV.C. 15 mV.D. 12 mV.

Câu 1. Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Trong thời gian Δt thanh quét được diện tích ΔS = vΔt nên từ thông tăng một lượng:

Chọn đáp án B

Tôi xin giới thiệu đến quý Thầy/ Cô BỘ TÀI LIỆU GIẢNG DẠY FULL VẬT LÝ 10, 11, 12 GỒM NHIỀU CHUYÊN ĐỀ CÓ ĐẦY ĐỦ LÝ THUYẾT, VÍ DỤ GIẢI CHI TIẾT, BÀI TẬP RÈN LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN, ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT, ĐỀ THI HỌC KỲ có thể dùng giảng dạy, ôn thi HSG, ôn thi THPT Quốc Gia.

Nếu quý Thầy/ Cô nào quan tâm muốn xem bản demo bộ taì liệu thì liên hệ qua zalo: 0777.081.491 (Nguyễn Minh Vũ)

GIÁ:

+ Trọn bộ Vật lý 10: 70K

+ Trọn bộ Vật lý 11: 70K

+ Trọn bộ Vật lý 12: 100K (trong đó có 3 quyển Tuyệt phẩm công phá Vật Lý 12 của thầy Chu Văn Biên và các chuyên đề trong quyển Kinh nghiệm luyện thi VL12 của thầy Chu Văn Biên bằng file Word, 550 câu đồ thị có giải chi tiết file Word, Bộ đề thi thử THPT các năm)

+ Cả 3 bộ 10, 11, 12: 180K

Thầy cô inb zalo để biết thêm chi tiết file tài liệu

Thân chào.

Xin cám ơn sự quan tâm của quý Thầy/ Cô.

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Hướng dẫn giải đề thi thử Sở Giáo dục Ninh Bình lần 2 năm 2020
Ngày 07/07/2020
* ĐỀ THI THỬ SỐ 5 THẦY NGHĨA HÀ
Ngày 07/07/2020
* ĐỀ THI THỬ SỐ 3 THẦY NGHĨA HÀ
Ngày 06/07/2020
* ĐỀ THI THỬ SỐ 4 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Ngày 06/07/2020
* DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA (BT TRẮC NGHIỆM PHÂN THEO CÁC CẤP ĐỘ)
Ngày 06/07/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Full Dao Động Cơ 2019 - 2020
Ngày 09/07/2019
* LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN VẬT LÝ 11 TOÀN TẬP
Ngày 09/07/2016
* Full dạng trắc nghiệm Điện tích - Điện trường 2019 - 2020 - Full đáp án
Ngày 07/07/2019
* Lời giải ngắn gọn mã đề 202;208;210; 216;218;224;204;206;212;214;220;222 thi THPT Quốc gia năm 2017
Ngày 13/07/2017
* GIẢI CHI TIẾT 20 ĐỀ THI VẬT LÝ 2016
Ngày 14/07/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Chuyên Đại học Vinh 2020 lần 2
User Trần Tuệ Gia 07 - 07

Đề thi thử THPTQG Trường THPT Thị Xã Quảng Trị 2020 lần 2
User Trần Tuệ Gia 07 - 07

Đề thi thử THPTQG Kim Liên Hà Nội 2020 lần 3
User Trần Tuệ Gia 07 - 07

BỘ ĐỀ VẬT LÝ TINH GIẢM 2020 - PHẦN 2

Phân dạng mới nhất


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (99)