Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Chương 4 Vật Lý 10: Các Định Luật Bảo Toàn (dành cho hs trung bình yếu rèn luyện)

Chương 4 Vật Lý 10: Các Định Luật Bảo Toàn (dành cho hs trung bình yếu rèn luyện)

* Trần Minh Triển - 680 lượt tải

Chuyên mục: Các định luật bảo toàn - Cơ học chất lưu

Để download tài liệu Chương 4 Vật Lý 10: Các Định Luật Bảo Toàn (dành cho hs trung bình yếu rèn luyện) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Chương 4 Vật Lý 10: Các Định Luật Bảo Toàn (dành cho hs trung bình yếu rèn luyện) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Minh Triển
Ngày cập nhật: 25/12/2019
Tags: Các Định Luật Bảo Toàn
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Minh Triển
Phiên bản 1.0
Kích thước: 33.45 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Chương 4 Vật Lý 10: Các Định Luật Bảo Toàn (dành cho hs trung bình yếu rèn luyện) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHƯƠNG IV: CÁC ĐỊNH LUẬT BÀO TOÀN

Bài 1: Động Lượng. Định Luật Bảo Toàn Động Lượng

Dạng 1: Xác định động lượng của vật và hệ vật

TH1: Động lượng của 1 vật

Trên lớp

Bài 1: Một vật có động lượng là 15 kgm/s, vận tốc của nó là 20 km/h. Tìm khối lượng

Bài 2: Một vật có m = 1kg đang chuyển động với vận tốc v = 2m/s. Tính động lượng của vật?   

Bài 3: Một vật có khối lượng m =2kg, có động lượng 6kg.m/s, vật đang chuyển động với vận tốc bao nhiêu?

Bài về nhà

Bài1. Một vật có khối lượng 10 kg, chuyển động đêù với vận tốc 10 m/s. Tính động lượng

Bài 2. Một vật có khối lượng 500g, động lượng của nó là 10 kgm/s. Tìm vận tốc

Bài 3. Một vật có động lượng là 150 kgm/s, vận tốc của nó là 54 km/h. Tìm khối lượng

TH2: Động lượng hệ vật

Trên lớp:

Bài 1: Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg, m2 = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 1 m/s. Tìm tổng động lượng (phương, chiều và độ lớn) của hệ trong các trường hợp :

a.

1 và

2 cùng hướng.

b.

1 và

2 cùng phương, ngược chiều.

c.

1 và

2 vuông góc nhau

d.

1 và

2 hợp nhau một góc 1200

Bài 2: Một hệ gồm hai vật có khối lượng và độ lớn vận tốc lần lượt là m1=1kg, v1=3m/s và m2=2kg, v2=2m/s. Tìm động lượng (hướng và độ lớn) của hệ trong các trường hợp:

a. Hai vật chuyển động cùng phương cùng chiều.

b. Hai vật chuyển động cùng phương ngược chiều.

c. Hai vật chuyển động theo hai hướng vuông góc với nhau.

d. Hai vật chuyển động theo hướng hợp với nhau góc 600

Bài về nhà

Bài 1. Hai viên bi có khối lượng 25 g và 35 g cùng chuyển động trên đường thẳng với vận tốc có độ lớn là 5 m/s và 4 m/s. Tìm động lượng của hệ 2 bi khi:

a. Hai vật chuyển động cùng phương cùng chiều.

b. Hai vật chuyển động cùng phương ngược chiều.

c. Hai vật chuyển động theo hai hướng vuông góc với nhau.

d. Hai vật chuyển động theo hướng hợp với nhau góc 300

Bài 2. Hai vật có khối lượng 400 g và 300 g cùng chuyển động trên đường thẳng với vận tốc có độ lớn là 4 m/s và 3 m/s. Tìm động lượng của hệ 2 bi khi:

a. Hai vật chuyển động cùng phương cùng chiều.

b. Hai vật chuyển động cùng phương ngược chiều.

c. Hai vật chuyển động theo hai hướng vuông góc với nhau.

d. Hai vật chuyển động theo hướng hợp với nhau góc 300

Dạng 2: Độ biến thiên động lượng

TH1: Vật chuyển động theo một chiều

Trên lớp:

Bài 1: Một lực 100 N tác dụng vào vật làm động lượng của vật biến thiên 36 000 kgm/s. Tìm thời gian lực tác dụng vào vật

Bài 2: Một lực tác dụng vào vật làm động lượng của vật biến thiên 36 000 kgm/s, thời gian lực tác dụng vào vật là 10 phút. Tìm độ lớn của lực

Bài 3: Vận tốc của viên đạn súng trường( m= 10g) khi ra khỏi nòng là 865 m/s, thời gian nó chuyển động trong nòng súng là 10-3s. Tính động lượng của đạn khi ra khởi súng, độ biến thiên động lượng của đạn trong thời gian đó, lực đẩy trung bình của hơi thuốc lên đầu đạn

Bài 4: Một vật có khối lượng 20kg, đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h thì chịu tác dụng bởi lực không đổi và sau 10s vận tốc của vật là 10m/s. Tìm độ biến thiên động lượng trong thời gian đó và độ lớn lực tác dụng.

Bài 5: Vật có khối lượng 2kg rơi tự do xuống đất với thời gian 2s. Tìm độ biến thiên động lượng trong thời gian đó, động lượng lúc vật vừa chạm đất.

Bài 6: Tác dụng vào vật một lực F=1500N trong thời gian 0,2s. Tính độ biến thiên động lượng của vật.

Bài về nhà

Bài 1: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong thời gian 0,5 s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu. Lấy g = 9,8 m/s2.

Bài 2: Một vật có khối lượng 20kg, đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 18km/h thì chịu tác dụng bởi lực không đổi và sau 10s vận tốc của vật là 10m/s. Tìm độ biến thiên động lượng trong thời gian đó và độ lớn lực tác dụng.

Bài 3: Một lực tác dụng vào vật làm động lượng của vật biến thiên 36 000 kgm/s, thời gian lực tác dụng vào vật là 10 phút. Tìm độ lớn của lực.

TH2: Vật chuyển động theo phương chiều khác nhau

Trên lớp:

Bài 1: Một quả bóng có khối lượng m=300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng phương, cùng vận tốc. Vận tốc cuả bóng trước va chạm là 5m/s. Tính độ biến thiên động lượng cuả bóng.

Bài 2: Một phân tử khí có khối lượng 4,65.10-26 kg bay với vận tốc 600 m/s va chạm vuông góc với thành bình và bật trở lại với vận tốc cũ. Tính xung lượng của lực tác dụng vào thành bình.

Bài về nhà

Bài 1. Một học sinh của Trung tâm GDNN-GDTX Long Khánh đá một quả bóng có khối lượng 400g bay vói vận tốc 8 m/s đập vuông góc với tường thì quả bóng bật trở lại với vận tốc tương tự. Xác định độ biến thiên động lượng và lực tác dụng của tường lên quả bóng biết thời gian va chạm là 0,ls.

Dạng 3: Áp dụng định luật bảo toàn động lượng

* Va chạm mềm (sau va chạm 2 vật dính vào nhau)

Trên lớp:

Bài 1. Một xe có khối lượng 2 tấn đang chạy thẳng đều với vận tốc 54 km/h thì máng vào xe khác cùng khối lượng đang đứng yên. Sau va chạm, cả 2 dính vào nhau và sẽ chuyển động tới với vận tốc bao nhiêu?

Bài 2. Một xe có khối lượng 2 tấn đang chạy thẳng đều với vận tốc 54 km/h thì máng vào xe khác cùng khối lượng đang chạy cùng chiều với vận tốc 18 km/h. Sau va chạm, cả 2 dính vào nhau và sẽ chuyển động tới với vận tốc bao nhiêu?

Bài 3. Một xe có khối lượng 2 tấn đang chạy thẳng đều với vận tốc 54 km/h thì máng vào xe khác cùng khối lượng đang chạy ngược chiều với vận tốc 18 km/h. Sau va chạm, cả 2 dính vào nhau và sẽ chuyển động tới với vận tốc bao nhiêu?

Bài về nhà

Bài 1. Một viện đạn khối lượng 100g đang bay ngang với vận tốc 500m/s thì xuyên vào bao cát khối lượng 5kg treo lơ lửng và nằm yên trong đó. Tìm vận tốc của hệ bao cát khi đó

Bài 2. Một người 60kg đứng sau và nhảy lên xe goòng khối lượng 100 kg đang đứng yên với vận tốc 5m/s. Hãy tìm vận tốc của hệ người xe sau đó

Bài 3. Một người 50kg đứng sau và nhảy lên xe goòng khối lượng 120 kg với vận tốc 5m/s. Hãy tìm vận tốc của hệ người xe sau đó, biết xe goòng đang chạy với vận tốc 1m/s.

* Chuyển động phản lực

Trên lớp

Bài 1. Một khẩu súng có khối lượng M = 4 kg bắn ra viên đạn có khối lượng m = 20 g. Vận tốc của đạn ra khỏi nòng súng là 600 m/s. Súng giật lùi với vận tốc V có độ lớn là bao nhiêu?

Bài 2. Một khẩu đại bác có khối lượng tổng cộng 2 tấn, nó bắn ra viên đạn có khối lượng 10kg với vận tốc 1800km/h theo phương ngang. Hỏi khẩu đại bác sẽ chuyển động thế nào, vận tốc bao nhiêu?

Bài 3. Một tên lửa có tổng khối lượng là 10 tấn, được phóng lên bằng cách cho phụt lượng khí khối lượng 2 tấn xuống phía dưới với vận tốc 5000m/s so với đất. Tìm vận tốc phóng đi của tên lửa.

Bài về nhà

Bài 1. Một người nặng 60 kg, đứng trên xe gòng có khối lượng 100. Xe đang đứng yên thì người nhảy về phía sau với vận tốc 10m/s, hỏi xe sẽ chuyển động thế nào, tìm vận tốc

Bài 2. Một người nặng 60 kg, đứng trên xe gòng có khối lượng 120. Xe đang đứng yên thì người nhảy về phía trước với vận tốc 10m/s, hỏi xe sẽ chuyển động thế nào, tìm vận tốc.

Bài cho HSG: Một tên lửa khối lượng tổng cộng m0 = 70 tấn đang bay với vận tốc v0 = 200 m/s đối với trái đất thì tức thời phụt ra lượng khí có khối lượng m2 = 5 tấn và vận tốc v2 = 450 m/s đối với tên lửa. Tính vận tốc tên lửa sau khi phút khí ra.

Bài 2: Công và Công Suất

Dạng 1: Tính công

Trên lớp

Bài 1. Lực

có độ lớn 500N kéo vật làm vật dịch chuyển một đoạn đường 2m cùng hướng với lực kéo. Tính công của lực

thực hiện.

Bài 2. Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 600, lực tác dụng lên dây là 100N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20m.

Bài 3. Kéo đều một vật khối lượng m = 10 tấn từ mặt đất lên cao bằng lực

theo phương thẳng đứng đến độ cao 8m. Lấy g = 10 m/s2. Tính công của:

a. Lực

.b. Trọng lực.

Bài 4. Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng 1 dây hợp với phương ngang góc 300.Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Tính công của lực đó khi hòm trượt 20m.

Bài 5. Tính công của trọng lực làm một vật có khối lượng m = 1kg rơi ở độ cao h =2m so với mặt đất, lấy g =10m/s2 .

Bài về nhà

Bài 6. Để nâng một vật có khối lượng 50kg lên cao 10m với vận tốc không đổi, người ta cần thực hiện một công là bao nhiêu? lấy g= 10 m/s2

Bài 7. Kéo một vật khối lượng m = 50kg trượt trên sàn nhà được 5m dưới tác dụng của một lực có độ lớn

theo phương nằm ngang, hệ số ma sát giữa vật và sàn là 0,2. Lấy g = 10m/s2.

a. Tính công của lực F.b. Tính công của lực ma sát.

Bài 8. Tác dụng một lực F = 600N vào một vật theo phương nằm ngang làm vật chuyển động đều trên sàn nhà được một đoạn 20m. Tính công của:

a. Lực F.b. Lực ma sát.

Bài 9. (HSG) Một người nhấc một vật có khối lượng 4 kg lên cao 0,5m. Sau đó xách vật di chuyển theo phương ngang một đoạn 1m. Lấy g =10m/s2.Tính công mà người đó đã thực hiện trong quá trình đó.

Dạng 2. Tính công suất

Trên lớp

Bài 1. Một lực 150 N tác dụng làm vật di chuyển đoạn đường 20m theo hướng hợp với hướng lực tác dụng góc 300. Tính công và công suất của lực biết thời gian di chuyển là 10s

Bài 2. Một lực 150 N tác dụng làm vật di chuyển đoạn đường 20m theo hướng hợp với hướng lực tác dụng góc 450. Tính công và công suất của lực biết thời gian di chuyển là 15s

Bài 3. Thùng nước khối lựơng 10kg được kéo lên đều với vận tốc 0,5m/s trong 20s . tính công của lực kéo và của trọng lực

Bài 4. Thùng nước khối lựơng 20kg được kéo lên đều với vận tốc 1 m/s trong 20s . tính công của lực kéo và của trọng lực, công suất của lực kéo

Bài 5. Một lực 100 N tác dụng làm vật di chuyển đoạn đường 20m theo hướng hợp với hướng lực tác dụng góc 600. Tính công và công suất của lực biết thời gian di chuyển là 12s

Bài về nhà

Bài 1. Một lực 150 N tác dụng làm vật di chuyển đoạn đường 20m theo hướng hợp với hướng lực tác dụng góc 900. Tính công và công suất của lực biết thời gian di chuyển là 5s

Bài 2. Một lực 250 N tác dụng làm vật di chuyển theo hướng hợp với hướng lực tác dụng góc 300. Biết công của lực là 2 kJ, tìm chiều dài đoạn đường và công suất của lực biết thời gian di chuyển là 10s

Bài 3. Một lực 100 N tác dụng làm vật di chuyển đoạn đường 20m, công thực hiện trong quá trình di chuyển là 1000J. Tìm góc giữa lực tác dụng và hướng di chuyển và công suất của lực biết thời gian di chuyển là 15s

Bài 4. Một lực tác dụng làm vật di chuyển đoạn đường 20m theo hướng hợp với hướng lực tác dụng góc 300, công công thực hiện được là 1,5 kJ. Tìm lực tác dụng và công suất của lực biết thời gian di chuyển là 25s

Bài 5. Một động cơ điện cung cấp công suất 20 kW cho 1 cần cẩu nâng 1 000kg lên cao 30m. Tính thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó.

Bài 3: Động năng. Định lý động năng

Dạng 1: Tính Động năng

Trên lớp

Bài 1: Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Tính giá trị động năng của ôtô.

Bài 2: Một vật có khối lượng 500g đang di chuyển với vận tốc 10m/s. Tính giá trị động năng của vật.

Bài 3: Một vật có khối lượng m = 2kg, có động năng 16J. Tính vận tốc của vật.

Bài 4: Một vật khối lượng m đang chuyển động vận tốc 15m/s, có động năng 7650J. Tìm khối lượng m.

Bài về nhà

Bài 1. Vật có trọng lượng 4 N, có động năng 20J thì vận tốc của nó là

Bài 2. Xe có khối lượng 1 tấn, chuyển động với vận tốc 36 km/s. Động năng của xe là

Bài 3. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 54 km/h thì có động năng là 2 250J. tìm khối lượng cuả vật

Bài 4. Một người có khối lượng 60kg chạy đều trên quãng đường 1,2km hết 3 phút 20 giây. Tính động năng của người đó.

Dạng 2: Định lý biến thiên động năng

Trên lớp

Bài 1: Một người khối lượng 50kg đang chạy với vận tốc 10m/s, sau đó tăng tốc lên vận tốc 12m/s. Tính độ biến thiên động năng của người đó.

Bài 2: Một viên đạn khối lượng m = 10g bay ngang với vận tốc v1 = 300m/s xuyên vào tấm gỗ dày 5cm. Sau khi xuyên qua tấm gỗ, đạn có vận tốc v2 = 100m/s. Lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là bao nhiêu?

Bài 3: Một viên đạn khối lượng 50 g đang bay với vận tốc không đổi 200 m/s.Viên đạn đến xuyên qua một tấm gổ dày và chui sâu vào gỗ 4 cm. Tính lực cản trung bình của gổ.

Bài 4: Một viên đạn khối lượng 50g đang bay ngang với vận tốc không đổi 200 m/s. Viên đạn đến xuyên qua một tấm gổ với Lực cản trung bình của gổ l 25000N. Trường hợp tấm gỗ đó chỉ dày 2 cm thì viên đạn chui qua tấm gỗ và bay ra ngoài. Xác định vận tốc của đạn lúc bay ra khỏi tấm gỗ.

Bài về nhà

Bài 1: Một viên đạn khối lượng 10g bắn vào một tấm gỗ dày 10cm với vận tốc 400 m/s. Khi xuyên qua tấm gỗ nó còn tiếp tục chuyển động với vận tốc 200 m/s. Tính lực cản của gỗ.

Bài 2: Một viên đạn khối lượng 50g đang bay ngang thì xuyên vào tấm gỗ dày 20cm và ra ngoài. Vận tốc của đạn lúc vào và ra là 400m/s và 100m/s. Tính động năng lúc vào và ra khỏi tấm gỗ của viên đạn, tính lực cản mà gỗ tác dụng lên đạn

Bài 3: Một viên đạn khối lượng 100g đang bay ngang với vận tốc 1 800km/h thì xuyên vào bức tường, lực cản của bức tường có độ lớn 5 000N. Tính động năng ban đầu của viên đạn, độ sâu mà đạn xuyên vào trong tường, khi vận tốc viên đạn còn 100m/s thì nó ở đô 5 sâu nào

Bài 4: Một viên đạn khối lượng 50 g đang bay ngang với vận tốc không đổi 200 m/s thì xuyên vào tấm gỗ, chui vào sâu 4 cm. Tính lực cản trung bình của gỗ

Bài 5: *Một ôtô có khối lượng 1600kg đang chạy với vận tốc 50km/h thì ngời lái nhìn thấy một vật cản trớc mặt cách khoảng 15m. Người đó tắt máy và hãm phanh khẩn cấp. Giả sử lực hãm ôtô không đổi và bằng 1,2.104N. Xe ôtô có đâm vào chướng ngại vật hay không ?

Bài 4: Thế Năng

Dạng 1: Thế năng trọng trường

Trên Lớp

Bài 1: Một vật có khối lượng m =2kg được đưa lên cao 5m so với mặt đất, lấy g =10m/s2 ( Chọn gốc thế năng tại mặt đất ). Tính thế năng của vật tại đó.

Bài 2: Tính thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy một giếng sâu 10m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g=10m/s2 . (chọn thế năng tại mặt đất )

Bài 3: Vật có khối lượng 1 kg, có thế năng 10 J ,lấy g=10 m/s2,tìm độ cao của vật

Bài 4: Vật ở độ cao 10 m, có thế năng 10 J , lấy g=10 m/s2. khối lượng vật là

Bài 5: Một quả mít khối lượng 15kg ở trên cành cao 4m, hãy tính thế năng của nó nếu chọn mốc thế năng tại: mặt đất, cành cây có quả mít, đáy giếng sâu 10m, ngọn mít cao 6m.

Bài về nhà

Bài 1: Một quả bom nặng 100kg được thả rơi tự do từ độ cao 10 km. Hãy tính thế năng của nó khi nó

a. vừa được thảb. thả được 10s, 20sc. thả được nửa đường

Bài 2: Một khí cầu nặng 5 tấn đang ở độ cao 5 km so với mặt đất, lấy g=9,8m/s2.Tính thế năng của khí cầu nếu chọn gốc thế năng tại:

a. mặt đất b. đáy biển sâu 1000 mc. đỉnh núi cao 5000 m, 10 000m

Bài 3: Một kiện hàng nặng 2 tấn được nâng đều với vận tốc 1,5m/s lên cao bằng cần cẩu. Tính thế năng của nó khi nâng được 10s và 25s.

Dạng 2: Thế năng đàn hồi

Trên lớp

Bài 1: Một lò xo có độ cứng k = 100 N/m ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng. Tính thế năng đàn hồi của lò xo khi giãn ra 5 cm so với trạng thái ban.

Bài 2: Tác dụng một lực F = 5,6 N vào lò xo theo phương trục của lò xo thì lò xo dãn ra 2,8cm. Hãy tính:

a. Độ cứng của lò xo. b. Thế năng đàn hồi.

Bài 3: Cho một lò xo nằm ngang ở trạng thái ban đầu không biến dạng. Khi tác dụng một lực F = 3N vào lò xo cũng theo phương nằm ngang ta thấy nó dãn được 2cm. Hãy tính:

a. Độ cứng của lò xo. b. Thế năng đàn hồi của lò xo khi nó dãn được 2cm.

Bài về nhà

Bài 1: Một lò xo có độ dài ban đầu l0 = 10cm. Người ta kéo dãn với độ dài l1 = 14cm.Hỏi thế năng lò xo là bao nhiêu? Cho biết k = 150N/m.

Bài 2: Khi tác dụng lực F =5N dọc theo trục của một lò xo nằm ngang thì lò xo dãn ra 2cm .Khi đó hãy xác định:a. Độ cứng của lò xo. b. Thế năng đàn hồi của lò xo.

Bài 5: Cơ Năng

Dạng 1: Thả vật từ độ cao z (không vận tốc đầu)

Trên lớp

Bài 1: Một vật có khối lượng 2kg được thả rơi tự do từ độ cao 45m so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy

.

a. Tính động năng, thế năng và cơ năng của vật tại vị trí thả vậtb. Tính vận tốc khi chạm đất

c. Tính độ cao khi động năng bằng thế năngd. Tính độ cao khi động năng bằng ba lần thế năng

Bài 2: Một vật có khối lượng m được thả rơi tự do từ độ cao 80m so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất, lấy

.

a. Tính động năng, thế năng và cơ năng của vật tại vị trí thả vật

b. Tính vận tốc khi chạm đấtc. Tính độ cao khi động năng bằng thế năng

Bài về nhà

Học sinh làm tương tự bài 2 với độ cao z: 125m, 180m, 245m…..

Dạng 2: Ném vật từ mặt đất thẳng đứng lên trên

Trên lớp

Bài 1: Một viên đá có khối lượng 100g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu 20m/s từ mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí. Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a. Tính động năng, thế năng và cơ năng của vật tại vị trí némb. Tính độ cao cực đại

c. Tính độ cao khi động năng bằng thế năngd. Tính vận tốc khi động năng bằng thế năng

Bài 2: Một viên đá có khối lượng m được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu 30m/s từ mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí. Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

a. Tính động năng, thế năng và cơ năng của vật tại vị trí ném

b. Tính độ cao cực đạic. Tính độ cao khi động năng bằng thế năng.

Bài về nhà

Học sinh làm tương tự bài 2 với vận tốc v: 40m/s, 50m/s, 60m/s.....

Dạng 3: Ném vật từ độ cao h với vận tốc v thẳng đứng lên trên

Trên lớp

Bài 1: Một vật khối lượng m=10kg được ném thẳng đứng lên cao từ độ cao 1,6m so với mặt đất với vận tốc 2,4m/s. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Lấy g=10m/s2.

a. Tính động năng, thế năng và cơ năng của vật tại vị trí ném

b. Tính độ cao cực đạic. Tính vận tốc cực đại

Bài về nhà

Bài 1: Một vật khối lượng m=2kg được ném thẳng đứng lên cao từ độ cao 15m so với mặt đất với vận tốc 10m/s. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Lấy g=10m/s2.

a. Tính động năng, thế năng và cơ năng của vật tại vị trí ném

b. Tính độ cao cực đạic. Tính vận tốc cực đại

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* GIAO THOA SÓNG CƠ
Ngày 18/09/2020
* Bài tập Hiệu điện thế - Công lực điện
Ngày 18/09/2020
* Bài toán Liên quan đến Cắt ghép Con lắc lò xo
Ngày 18/09/2020
* Tương tác tĩnh điện
Ngày 18/09/2020
* FULL TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2. SÓNG CƠ & SÓNG ÂM
Ngày 15/09/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* FULL TOÀN BỘ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II VẬT LÝ 10
Ngày 25/09/2019
* FULL TOÀN BỘ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II VẬT LÝ 10
Ngày 23/09/2019
* Template viết luận văn bằng LaTeX v2.0
Ngày 24/09/2016
* TỔNG HỢP CÔNG THỨC VẬT LÝ 12 LTĐH
Ngày 18/09/2019
* FULL TOÀN BỘ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II VẬT LÝ 11
Ngày 23/09/2019
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Phiên bản mới nhất và hay nhất 2020

Kỹ thuật đa trục Chuyên sâu x,v, a Trong dao động điều hòa Lý thuyết và bài tập
User Trần Tuệ Gia 14 - 09

300 BÀI TẬP CON LẮC LÒ XO TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 14 - 09

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (305)