Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ KT HẰNG TUẦN số 15___kiến thức đến bài 14

ĐỀ KT HẰNG TUẦN số 15___kiến thức đến bài 14

* TRỊNH XUÂN ĐÔNG - 84 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ KT HẰNG TUẦN số 15___kiến thức đến bài 14 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ KT HẰNG TUẦN số 15___kiến thức đến bài 14 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: TRỊNH XUÂN ĐÔNG
Ngày cập nhật: 18/10/2019
Tags: ĐỀ KT HẰNG TUẦN
Ngày chia sẻ:
Tác giả TRỊNH XUÂN ĐÔNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 179.99 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ KT HẰNG TUẦN số 15___kiến thức đến bài 14 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

826798-497

ĐỀ ĐỊNH KỲ – số 15

----+ Kiến thức đến bài 14 +----

Thời gian: 50 phút

00

ĐỀ ĐỊNH KỲ – số 15

----+ Kiến thức đến bài 14 +----

Thời gian: 50 phút

Câu 1 (BT.323.001). Điện áp xoay chiều u=120cos200t (V) ở hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=1/(2) H. Tính cảm kháng của cuộn dây?

A. ZL=100. B. ZL=50. C. ZL=150. D. ZL=200.

Câu 2. Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc của vật dao động điều hoà ở thời điểm t là

A. A2 = x2 +

. B. A2 = v2 +

. C. A2 = v2 + 2x2. D. A2 = x2 + 2v2.

Câu 3 (BT.332.027). Đặt điện áp u=Ucost vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có và thì

A. u nhanh pha so với iB. u nhanh pha so với i

C. i nhanh pha so với uD. i nhanh pha so với u

Câu 4. Trong mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp. Nếu tăng dần tần số của điện áp ở hai đầu đoạn mạch thì

A. cảm kháng giảm. B. điện trở tăng. C. điện trở giảm. D. dung kháng giảm.

Câu 5. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 500g gắn với lò xo nhẹ có độ cứng 50N/m. Trong cùng một môi trường, người ta lần lượt cưỡng bức con lắc dao động bằng các lực f1=5cos16t N, f2=5cos9t N, f3=5cos1000tN, f4=5cos13t N. Ngoại lực làm con lắc lò xo dao động với biên độ nhỏ nhất là

A. f1. B. f4. C. f2. D. f3.

Câu 6 (BT.332.007). Cho mạch RLC mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm có L=0,1

/

(H), điện trở thuần R=10, tụ C=500/(

)

(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f=50Hz thì tổng trở của mạch là

A. Z =10

. B. Z=20. C. Z=10. D. Z =50.

Câu 7. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, nếu giữ nguyên các yếu tố khác và tăng biên độ dao động của con lắc 4 lần thì thì cơ năng của con lắc sẽ

A. tăng 2 lần. B. tăng 16 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 16 lần.

Câu 8. Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = U0cos(ωt + φ) thì hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 9 (BT.324.011). Điện áp đặt vào hai đầu tụ điện là U=110V, tần số f1=50Hz. Khi đó dòng điện qua tụ là I1=9A. Để dòng điện qua tụ là I2=4A thì cần tăng hay giảm tần số bao nhiêu lần?

A. tăng 2,25 lần B. Giảm 2,25 lần C. Tăng 5 lần D. Giảm 5 lần.

Câu 10. Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.

B. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

C. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

D. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Câu 11. Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước của hai nguồn cùng pha, những điểm nằm trên đường trung trực sẽ

A. dao động với biên độ lớn nhất

B. dao động với biên độ nhỏ nhất

C. dao động với biên độ bất kỳ

D. đứng yên.

Câu 12 (BT.324.025). Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Tại thời điểm t1 điện áp và dòng điện qua tụ điện có giá trị lần lượt là 40V; 1A. Tại thời điểm t2 điện áp và dòng điện qua tụ điện có giá trị lần lượt là 50V; 0,6A. Dung kháng của mạch có giá trị là

A. 30 Ω. B. 40 Ω. C. 50 Ω. D. 37,5 Ω.

Câu 13 (BT.215.007). Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f=30Hz. Vận tốc truyền sóng là một giá trị nào đó trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s. Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của vận tốc đó là

A. 2m/s B. 3m/s C. 2,4m/s D. 1,6m/s

Câu 14 (BT.332.002). Đặt hiệu điện thế u =125

sin100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R=30Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L=0,4/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là

A. 1,8 A. B. 2,5 A. C. 2,0 A. D. 3,5 A.

Câu 15 (LT.141.022). Hai vật dao động điều hoà có cùng biên độ và tần số dọc theo cùng một đường thẳng. Biết rằng chúng gặp nhau khi chuyển động ngược chiều nhau và li độ bằng một nửa biên độ. Độ lệch pha của hai dao động này là

A. 600. B. 900.C. 1200. D. 1800.

Câu 16. Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp AB dao động với cùng tần số và cùng pha, số đường cực đại giao thoa nằm trong khoảng AB là

A. số chẵn

B. có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào độ lệch pha giữa hai sóng

C. số lẻ

D. có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào khoảng cách giữa 2 nguồn AB

Câu 17. Hãy chọn câu sai. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng có thể bằng

A. khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp hoặc 2 bụng liên tiếp

B. độ dài của dây

C. hai lần độ dài của dây

D. hai lần khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp hoặc 2 bụng liên tiếp.

Câu 18 (BT.312.006). Một khung dây hình chữ nhật kích thước 20cmx30cm gồm 100 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,02T và có hướng vuông góc với trục quay đối xứng của khung dây. Cho khung quay đều với tốc độ 120 vòng/phút. Giá trị cực đại của suất điện động cảm ứng xuất hiên trong khung là

A. 14,1V.B. 1,51V.C. 1,44V.D. 0,24V .

442214010731500Câu 19 (BT.332.090). Cho mạch điện xoay chiều RLC, cuộn dây thuần cảm. Biết UAF=110(V), UEB=112(V), UAB=130(V). Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có thể nhận giá trị nào sau đây?

A. 200V B. 88V C. 220V D. 160V

Câu 20 (BT.223.004). Hai nguồn phát sóng S1, S2 trên mặt chất lỏng dao động theo phương vuông góc với bề mặt chất lỏng với cùng tần số f=50Hz và cùng pha ban đầu, coi biên độ sóng không đổi. Trên đoạn thẳng S1S2 thấy hai điểm cách nhau 9cm dao động với biên độ cực đại. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng có giá trị 1,5m/s<v<2,25m/s. Vận tốc truyền sóng là

A. 1,8m/s B. 1,75m/s C. 2m/s D. 2,2m/s.

Câu 21 (LT.321.023). Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos(2ft) (V) vào 2 đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biểu thức sai là

A.

B.

C.

D.

Câu 22 (BT.247.007). Một nguồn O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm. Tại điểm A, mức cường độ âm là 40dB. Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 4 lần nhưng không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A là

A. 52dB. B. 67dB. C. 46 dB. D. 160dB.

Câu 23. Đặt điện áp u = U

cos(t + u) (V) vào hai đầu đoạn mạch có tổng trở Z thì dòng điện qua mạch là i = I

cos(t + i) (A). Biểu thức định luật Ôm áp dụng cho các giá trị hiệu dụng là

A.

B.

C.

D.

Câu 24 (BT.332.111). Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có tấn số f. Biết cường độ dòng điện sớm pha hơn /4 rad so với hiệu điện thế. Giá trị điện dung C tính theo độ tự cảm L, điện trở R và tần số f là

A.

;B.

;

C.

;D.

Câu 25 (BT.142.023). Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số với phương trình: x1=3

cos(5t +/6)cm và x2=3cos(5t +2/3)cm. Gia tốc của vật tại thời điểm t=1/3(s) là

A. 15m/s2. B. -15m/s2.C. 1,5m/s2. D. 15cm/s2.

Câu 26. Đặt điện áp 

 (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 

H. Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 27 (BT.335.008). Cho đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. M là một điểm trên dây nối các phần tử trên AB. Biết:

. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Câu 28 (BT.338.001). Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm 0,4/H một hiệu điện thế một chiều 12V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4A. Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng 12V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng

A. 0,30 A B. 0,40 A C. 0,24 A D. 0,17 A

Câu 29 (BT.332.039). Đặt một điện áp

vào hai đầu mạch điện gồm tụ điện có dung kháng 70 và cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L. Biết dòng điện chạy trong mạch

. Tổng trở của cuộn dây là

A.

. B. 100. C.

. D. 70.

Câu 30. Một vật dao động điều hòa với biên độ A, ban đầu vật đứng tại vị trí có li độ x=-5cm. Sau khoảng thời gian t1 vật về đến vị trí x=5cm nhưng chưa đổi chiều chuyển động. Tiếp tục chuyển động thêm 18cm nữa vật về đến vị trí ban đầu và đủ một chu kì. Chiều dài quỹ đạo của vật có giá trị là

A. 20 cm.B. 14 cm.C. 12 cm.D. 10 cm.

Câu 31 (BT.232.025). Dây AB có chiều dài 50cm treo đầu A lơ lửng, đầu B dao động với với tần số f=50Hz (xem là nút sóng) thì trên dây có 12 bó sóng nguyên. Xét các điểm Meq \l(\o\ac( ,1)), Meq \l(\o\ac( ,2)), Meq \l(\o\ac( ,3)), Meq \l(\o\ac( ,4)), Meq \l(\o\ac( ,5)) lần lượt cách đầu A một đoạn là 5cm, 18cm, 29cm, 37cm và 43cm. Trong các điểm đó, những điểm dao động cùng pha với Meq \l(\o\ac( ,1)) là

A. Meq \l(\o\ac( ,2)), Meq \l(\o\ac( ,3)). B. Meq \l(\o\ac( ,2)), Meq \l(\o\ac( ,4)), Meq \l(\o\ac( ,5)). C. Meq \l(\o\ac( ,3)), Meq \l(\o\ac( ,5)). D. Meq \l(\o\ac( ,3)), Meq \l(\o\ac( ,4)).

Câu 32 (BT.248.008). Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn âm 50m là 70dB. Biết ngưỡng đau của tai người là 10W/m2, cường độ âm chuẩn là I0=10-12W/m2. Hỏi người nghe cảm giác nhức nhối trong tai khi đứng cách nguồn khoảng nào?

A. 2cm B. 3cm C. 4cm D. 5cm

Câu 33 (BT.3310.001). Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C, ω không đổi. Thay đổi R cho đến khi R = R0 thì Pmax. Khi đó

A. R0= (ZL - ZC)2B. R0 = |ZL - ZC|C. R0= ZC - ZL D. R0 =ZL - ZC .

Câu 34 (BT.214.029). Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f=20Hz, theo phương vuông góc với sợi dây. Tại M trên dây và cách A một đoạn 50cm luôn dao động lệch pha

(k ∈ Z). Biết rằng thời gian sóng truyền từ A đến M lớn hơn 3 chu kỳ và nhỏ hơn 4 chu kỳ. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 7,5 m/s.B. 2,8 m/s. C. 4,3 m/s. D. 3,0 m/s.

Câu 35. Tiến hành thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí, một học sinh đo được bước sóng của sóng âm là (75 ± 1) (cm), tần số dao động của âm thoa là (440 ± 10) (Hz). Tốc độ truyền âm tại nơi làm thí nghiệm là

A. (330,0 ± 11,0) (m/s). B. (330,0 ± 11,0) (cm/s).

C. (330,0 ± 11,9) (m/s). D. (330,0 ± 11,9) (cm/s).

Câu 36 (BT.234.005). Trên dây có sóng dừng, li độ dao động tại điểm M trên dây có tọa độ x vào lúc t là u=acos(bx)cos(t), trong đó a, b là các hằng số dương, x tính bằng m, t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng trên dây là 2m/s. Hằng số b bằng

A. 3,14m-1 B. 2,05m-1 C. 1,57m-1 D. 6,28m-1

Câu 37 (BT.332.140). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là

(A). Nếu ngắt bỏ tụ điện C thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

(A). Điện áp hai đầu đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 38 (BT.332.076). Cho một nguồn xoay chiều ổn định. Nếu mắc vào nguồn một điện trở thuần R thì dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng I1=3A. Nếu mắc tụ C vào nguồn thì được dòng điện có cường độ hiệu dụng I2=4A. Nếu mắc R và C nối tiếp rồi mắc vào nguồn trên thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng là

A. 1 A . B. 2,4 A. C. 5 A. D. 7 A.

Câu 39 (BT.336.020). Đặt điện áp xoay chiều

(U không đổi, thay đổi được) vào hai đầu mạch có R, L ,C mắc nối tiếp. Khi f=f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là 6 và 8. Khi f=f2 thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tưởng cộng hưởng. Hệ thức đúng là

A.

B.

C. f2=0,75f1 D. 4f1/3

Câu 40 (BT.143.016). Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có li độ lần lượt là x1, x2, x3. Biết phương trình li độ tổng hợp của các dao động thành phần lần lượt là

;

;

. Khi li độ của dao động x1 đạt giá trị cực tiểu thì li độ của dao động x3 là

A. 0 cm. B. 3 cm. C. 3

cm. D. 3

cm.

Thầy cô cần File WORD các bộ ĐỀ THI và KIỂM TRA vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

------- Hết -------

MA TRẬN ĐỀ:

Bài 1

Bài 2

Bài 3

Bài 4

Bài 5

Bài 6

Bài 7

Bài 8

Bài 9

Bài 10

2

1

1

1

3

3

2

3

2

Bài 11

Bài 12

Bài 13

Bài 14

1

1

5

13

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* BÀI TOÁN CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG
Ngày 14/11/2019
* Full Các Lực Cơ Học - Chuẩn cấu trúc 2019
Ngày 14/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG MBA & TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Ngày 13/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG VẬT LÝ 11___HK2
Ngày 13/11/2019
* KSCL Lí L1 - Hàn Thuyên - Bắc Ninh
Ngày 13/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* MỘT SỐ BÀI TẬP TRẢ LỜI HỌC SINH (HS lớp 12 nên tham khảo)
Ngày 15/11/2012
* SLIDE TRÌNH CHIẾU HỖ TRỢ BÀI GIẢNG ĐỊNH LUẬT III NIUTON
Ngày 15/11/2017
* VLC - Phần mềm mở mọi định dạng file video và audio miễn phí
Ngày 19/11/2012
* Lý thuyết - Công thức Lý 12 - Ôn thi THPT QG 2017-2018
Ngày 19/11/2017
* Cẩm nang luyện thi ĐH - CĐ Vật lý 2013 - 2014
Ngày 17/11/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (33)