Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ KT HẰNG TUẦN số 14___kiến thức đến bài 13

ĐỀ KT HẰNG TUẦN số 14___kiến thức đến bài 13

* TRỊNH XUÂN ĐÔNG - 64 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ KT HẰNG TUẦN số 14___kiến thức đến bài 13 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ KT HẰNG TUẦN số 14___kiến thức đến bài 13 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: TRỊNH XUÂN ĐÔNG
Ngày cập nhật: 17/10/2019
Tags: ĐỀ KT HẰNG TUẦN
Ngày chia sẻ:
Tác giả TRỊNH XUÂN ĐÔNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 188.78 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ KT HẰNG TUẦN số 14___kiến thức đến bài 13 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

826798-497

ĐỀ ĐỊNH KỲ – số 14

----+ Kiến thức đến bài 13 +----

Thời gian: 50 phút

00

ĐỀ ĐỊNH KỲ – số 14

----+ Kiến thức đến bài 13 +----

Thời gian: 50 phút

Câu 1. Dao động cơ học điều hòa đổi chiều khi:

A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. B. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

C. Lực tác dụng bằng không. D. Lực tác dụng đổi chiều.

Câu 2 (LT.141.018). Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là x1=A1cosωt và x2 = A2 cos

. Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 3. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc

nhỏ (0 tính bằng rad). Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính năng lượng dao động của con lắc là

A.

B.

C.

D.

Câu 4 (LT.321.002). Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

A.

B.

C.

D.

Câu 5 (BT.324.001). Đặt điện áp u=U0cos(100t - /3) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung 2.10- 4/ (F). Dung kháng của tụ điện là

A. 50B. 100C. 150D. 200

Câu 6. Chọn câu đúng: Trên một phương truyền sóng cơ, xét 2 điểm M và N cách nhau một đoạn d. M và N vuông pha khi

A. d=k B. d=(2k+1) C. d=(2k+1)/2 D. d=(2k+1)/4

Câu 7 (BT.132.012). Tại một nơi chu kỳ dao động của con lắc là 2s. Sau khi tăng chiều dài con lắc thêm 21cm thì chu kỳ dao động của nó là 2,2s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là

A. 101cm. B. 99cm. C. 98cm. D. 100cm.

Câu 8. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực kéo về và li độ là một

A. đoạn thẳng. B. đường thẳng dốc lên. C. đường elip. D. đường hình sin.

Câu 9 (BT.122.010). Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A=3cm và có gia tốc cực đại 9m/s2. Biết lò xo của con lắc có độ cứng k=30N/m. Khối lượng của vật nặng là

A. 0,05 kg.B. 0,1 kg. C. 200 g.D. 150 g.

Câu 10 (BT.312.001). Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ

vuông góc với trục quay và có độ lớn

. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

A. 110

V. B. 220

V. C. 110V. D. 220V.

Câu 11 (LT.241.022). Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm ?

A. Tần số B. Cường độC. Mức cường độ D. Đồ thị dao động

Câu 12. Một hệ cơ học có tần số dao động riêng là 10Hz ban đầu dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà

với

. Nếu ta thay ngoại lực cưỡng bức F1 bằng ngoại lực cưỡng bức

, khi đó biên độ dao động cưỡng bức của hệ

A. sẽ không đổi vì biên độ của lực không đổi.

B. sẽ tăng vì tần số biến thiên của lực tăng.

C. sẽ giảm vì mất cộng hưởng.

D. sẽ giảm vì pha ban đầu của lực giảm.

Câu 13 (BT.324.005). Một tụ điện khi mắc vào nguồn u1=U

cos(50πt+π) (V) thì cường độ hiệu dụng qua mạch là 5A. Nếu mắc tụ vào nguồn u2=Ucos(100πt + 0,5π) (V) thì cường độ hiệu dụng qua mạch là bao nhiêu?

A.

B. 1,2 A.C.

D. 7,5 A.

Câu 14. Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

A.

B.

C.

D.

.

Câu 15. Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos(2ft) (V) vào 2 đầu điện trở thuần R. Biểu thức đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 16 (BT.122.006). Một lò xo nếu chịu tác dụng lực kéo 1N thì giãn ra thêm 1cm. Treo một vật nặng 1kg vào lò xo rồi cho nó dao động thẳng đứng. Chu kì dao động của vật là

A. 0,314s. B. 0,628s. C. 0,157s.D. 0,5s.

Câu 17. Một vật dao động điều hòa có tần số f, động năng của vật biến đổi tuần hoàn với tần số

A. 4f B. 8f C. f D. 2f

Câu 18 (BT.248.005). Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau. Tại điểm B cách nguồn một đoạn rB có mức cường độ âm bằng 48dB. Tại điểm A, cách nguồn đoạn rA=¼rB có mức cường độ âm bằng

A. 12dBB. 192dBC. 60dBD. 24dB

Câu 19 (BT.232.023). Một dây đàn hồi AB dài 2m căng ngang, B giữ cố định, A dao động điều hòa theo phương vuông góc với dây với tần số f có thể thay đổi từ 63Hz đến 70Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 24m/s. Để trên dây có sóng dừng với A, B là nút thì giá trị của f là

A. 66 Hz. B. 64 Hz. C. 68 Hz. D. 72 Hz.

Câu 20. Một học sinh làm thí nghiệm đo chu kỳ dao động của con lắc đơn bằng cách dùng đồng hổ bấm giây. Em học sinh đó dùng đồng hồ bấm giây đo 5 lần thời gian 10 dao động toàn phần được kết quả lần lượt là 15,45s; 15,10s; 15,86s; 15,25s; 15,50s. Coi sai số dụng cụ là 0,01. Kết quả đo chu kỳ dao động được viết là

A.

B.

C.

D.

Câu 21. Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có phương trình i=I0cos(ωt + φ). Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện này là

A. I0.B. eq \f(I0,\r(2)).C. eq \f(I0,2).D. ωI0.

Câu 22 (LT.321.024). Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u=U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần R. Gọi U là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch; i, I0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau đây đúng?

A.

. B.

C.

D.

.

Câu 23 (BT.214.022). Sóng truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với tần số 20Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 2m/s. Tại một thời điểm nào đó, điểm M đang ở vị trí cao nhất còn điểm N đi qua vị trí cân bằng hướng lên. Xác định khoảng cách giữa hai điểm M và N? Biết giữa M, N có hai điểm dao động ngược pha với M và sóng truyền từ M đến N?

A. 12,5 cmB. 7,5 cmC. 17,5 cmD. 22,5 cm

Câu 24 (BT.142.013). Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng trung bình cộng của hai biên độ thành phần; có góc lệch pha so với dao động thành phần thứ nhất là 900. Góc lệch pha của hai dao động thành phần đó là

A. 1200. B. 1050. C. 143,10. D. 126,90.

Câu 25 (BT.223.001). Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

A. 2,4 m/s.B. 1,2 m/s. C. 0,3 m/s.D. 0,6 m/s.

Câu 26 (BT.315.004). Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u=220eq \l(\r(,2))cos(100t+ /2) V. Tại một thời điểm t1 nào đó điện áp đang giảm và có giá trị tức thời là 110

V. Hỏi vào thời điểm t2=t1+0,005 (s) thì điện áp có giá trị tức thời bằng bao nhiêu ?

A. - 110eq \l(\r(,3)) V. B. 110eq \l(\r(,3)) V. C. -110eq \l(\r(,6)) V. D. 110eq \l(\r(,6)) V.

Câu 27 (BT.153.009). Một vật dao động điều hòa tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm 3% so với lần trước đó. Hỏi sau bao nhiêu chu kì cơ năng còn lại 21,8%?

A. 20 B. 25 C. 50 D. 7

Câu 28 (BT.312.011). Từ thông qua một khung dây dẫn kín có biểu thức

(Φ tính bằng Wb; thời gian t tính bằng giây). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có giá trị hiệu dụng bằng

A. 100 (V).B. 200 (V).C.

(V).D.

(V).

Câu 29 (BT.313.013). Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức:

. Ở thời điểm t=2/5s, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là -10A. Tính I0.

A. 10

A. B. 10

A. C. 20

A D. 20A.

Câu 30 (BT.233.021). Một sợi dây đàn hồi, đầu A gắn với nguồn dao động và đầu B tự do. Khi dây rung với tần số f thì trên dây xuất hiện sóng dừng ổn định có n điểm nút trên dây với A là nút và B là bụng. Nếu đầu B được giữ cố định và tốc độ truyền sóng trên dây không đổi thì khi tăng hoặc giảm tần số lượng nhỏ nhất ∆fmin=f/9, trên dây tiếp tục xảy ra hiện tượng sóng dừng ổn định. Tìm n.

A. 6. B. 4. C. 9. D. 5.

Câu 31. Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình lan truyền sóng, hai phần tử M và N lệch nhau pha một góc là

A.

B.

C.

D.

Câu 32 (BT.322.007). Một đèn điện có ghi 100V-100W mắc nối tiếp với một điện trở R vào một mạch điện xoay chiều có U=200

cos100t (V). Đèn sáng bình thường. Tính công suất tỏa nhiệt trên R?

A. 100W. B. 121W. C. 12W. D. 9W.

Câu 33 (BT.323.024). Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π (H) một điện áp xoay chiều u = U0cos100πt (V). Nếu tại thời điểm t1 điện áp là 80 (V) thì cường độ dòng điện tại thời điểm t1 + 0,005 (s) là

A. –0,8 A.B. 0,8 A.C. 1,5 A.D. –1,5 A.

Câu 34 (BT.222.005). Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước A, B là hai nguồn kết hợp có phương trình lần lượt là uA=uB=acost thì biên độ sóng tổng hợp tại M (với MA=d1 và MB=d2) là

A. 2acos

.B. 2asin

C. 2acos

.D. 2a

.

Câu 35 (BT.322.009). Một vòng dây có diện tích S=100cm2 và điện trở R=0,45, quay đều với tốc độ góc =100rad/s trong một từ trường đều có cảm ứng từ B=0,1T xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với các đường sức từ. Nhiệt lượng tỏa ra trong vòng dây khi nó quay được 1000 vòng là

A. 1,39J B. 7J. C. 0,7J. D. 1,256mJ .

Câu 36 (BT.324.023). Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C=2.10-4/(eq \l(\r(,3))) (F) . Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện chạy qua tụ điện có biểu thức i=I0cos(100t+/6) A. Tại thời điểm mà điện áp hai đầu mạch có giá trị 100eq \l(\r(,6)) V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2A. Biểu thức điện áp hai đầu tụ điện là

A. u = 100eq \l(\r(,3))cos(100t + 2/3) V. B. u = 200eq \l(\r(,3))cos(100t - /2) V

C. u = 100eq \l(\r(,3))cos(100t - /3)D. u = 200eq \l(\r(,3))cos(100t - /3) V

Câu 37 (LT.211.028). Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA và khi truyền trong môi trường B có vận tốc vB=½vA. Tần số sóng trong môi trường B sẽ

A. lớn gấp 2 lần tần số trong môi trường A.

B. bằng tần số trong môi trường A.

C. bằng ½ tần số trong môi trường A.

D. bằng ¼ tần số trong môi trường A.

Câu 38 (BT.144.010). Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là

. Phương trình dao động của vật có dạng

. Để biên độ

có giá trị lớn nhất thì giá trị của biên độ

bằng

A.

.B. 3 cm.C.

.D. 6 cm.

Câu 39 (BT.214.031). Tạo sóng tròn đồng tâm O trên mặt nước. Hai vòng sóng liên tiếp có đường kính hơn kém nhau 3,2 cm. Hai điểm A, B trên mặt nước đối xứng nhau qua O và dao động ngược pha với nguồn O. Một điểm C trên mặt nước có AC

BC. Trên đoạn CB có 3 điểm cùng pha với nguồn O và trên đoạn AC có 12 điểm dao động lệch pha

với nguồn O. Khoảng cách từ A đến C gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 20 cm. B. 25 cm. C. 15 cm. D. 45 cm.

Câu 40. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 14cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng 0,9cm. Điểm M nằm trên đoạn AB cách A một đoạn 6 cm. Gọi Ax, By là hai nửa đường thẳng trên mặt nước ở cùng một phía so với AB và vuông góc với AB. Cho điểm C di chuyển trên Ax và điểm D di chuyển trên By sao cho MC luôn vuông góc với MD. Khi tổng diện tích của tam giác ACM và BMD có giá trị nhỏ nhất thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên MD là

A. 13 B. 20 C. 19 D. 12

-------- Hết --------

Thầy cô cần File WORD các bộ ĐỀ THI và KIỂM TRA vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

MA TRẬN ĐỀ:

Bài 1

Bài 2

Bài 3

Bài 4

Bài 5

Bài 6

Bài 7

Bài 8

Bài 9

Bài 10

2

1

2

1

3

1

3

4

3

4

Bài 11

Bài 12

Bài 13

1

5

9

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Full các dạng cực trị liên quan đến cộng hưởng điện 2019
Ngày 15/11/2019
* ĐỀ ĐỊNH KỲ 20___kiến thức đến bài 19
Ngày 15/11/2019
* ĐỀ ĐỊNH KỲ 19___kiến thức đến bài 18
Ngày 15/11/2019
* ĐỀ ĐỊNH KỲ 18___kiến thức đến bài 17
Ngày 15/11/2019
* ĐỀ ĐỊNH KỲ 17___kiến thức đến bài 16
Ngày 15/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* FULL trắc nghiệm Momen lực. Hợp lực 2 lực song song cùng chiều
Ngày 19/11/2018
* CẬP NHẬT MỚI - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 16/11/2018
* VLC - Phần mềm mở mọi định dạng file video và audio miễn phí
Ngày 19/11/2012
* Lý thuyết - Công thức Lý 12 - Ôn thi THPT QG 2017-2018
Ngày 19/11/2017
* ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ LẦN 1 TRIỆU SƠN 2 - 2107-2018
Ngày 16/11/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (151)