Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA - SÓNG CƠ

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA - SÓNG CƠ

* Dương Minh Lâm - 312 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA - SÓNG CƠ các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA - SÓNG CƠ , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
5 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Dương Minh Lâm
Ngày cập nhật: 07/10/2019
Tags: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA, SÓNG CƠ
Ngày chia sẻ:
Tác giả Dương Minh Lâm
Phiên bản 1.0
Kích thước: 923.76 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA - SÓNG CƠ là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ ÔN THI THPT QG MÔN VẬT LÝ

5267960172085

Mã đề: 010

00

Mã đề: 010

Thời gian làm bài: 50 phút

Câu 1: Công thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của một dao động tuần hoàn là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Công thức liên hệ giữa chu kì T và tần số f của một dao động tuần hoàn là

.

chọn đáp án B.

Câu 2: Một vật dao động điều hòa, đi được quãng đường 100 cm trong 5 chu kì. Biên độ dao động của vật bằng

A. 2,5 cm.B. 5 cm.C. 10 cm.D. 12,5 cm.

Ta có:

.

chọn đáp án B.

Câu 3: Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của vật

A. tăng khi độ lớn vận tốc tăng.B. Không thay đổi.

C. bằng 0 khi vận tốc bằng 0.D. giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của vật giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

chọn đáp án D.

Câu 4: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình

(cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng

A. 15 Hz.B. 5 Hz.C. 20 Hz.D. 10 Hz.

Ta có:

.

chọn đáp án D.

Câu 5: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x = A đến vị trí

A.

.B.

.C.

.D.

.

Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x = A đến vị trí

.

chọn đáp án A.

43078408382000Câu 6: Để đo vận tốc truyền sóng trên một sợi dây, học sinh tạo ra sóng dừng trên dây có dạng như hình vẽ bên. Biết tần số trên dây là 36 Hz, khoảng cách giữa hai điểm M, N đo được là 50 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng

A. 18 m/s.B. 54 m/s.

C. 72 m/s.D. 36 m/s.

Ta có

cm

chọn đáp án A.

Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

A. tăng 2 lần.B. không đổi.C. giảm 2 lần.D. tăng

lần.

Ta có

f ∈ k, mf ∉biên độ A .

chọn đáp án B.

Câu 8: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng

. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

A.

với

B.

với

C.

với

D.

với

Hai nguồn A và B cùng pha, cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

với

chọn đáp án D.

Câu 9: Một vật m = 1 kg dao động điều hòa theo phương trình

cm. Coi

. Độ lớn lực kéo về ở thời điểm t = 0,5 s bằng

A. 2 N.B. 1 N.C. 0,5 N.D. 0.

Ta có:

(N). Tại t = 0,5 s

.

chọn đáp án B.

Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang. Khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vật cách vị trí cân bằng 6 cm. Biên độ dao động của vật là

A. 6 cm.B.

cm.B. 12 cm.D.

cm.

Eđ = Et

.

chọn đáp án B.

Câu 11: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

B. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

C. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

D. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định thì quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

chọn đáp án A.

Câu 12: Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định. Vận tốc truyền sóng trên dây là v. Tần số dao động nhỏ nhất của sợi dây để có sóng dừng hình thành trên dây là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Ta có, sợi dây hai đầu cố định nên:

.

.

chọn đáp án A.

Câu 13: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?

A. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

B. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.

C. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.

D. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

Sóng cơ học không truyền được trong chân không.

chọn đáp án B.

Câu 14: Trên một sợi dây dài 1,2 m có một hệ sóng dừng với hai đầu cố định. Kể cả hai đầu dây thì trên dây có tất cả bốn nút. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 80 m/s. Tần số dao động của dây là

A. 80 Hz.B. 133,3 Hz.C. 100 Hz.D. 75 Hz.

Sợi dây có hai đầu cố định, trên dây có bốn nút

k = 3.

Hz.

chọn đáp án C.

Câu 15: Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì nghe được âm có cường độ I1. Nếu người đó đứng cách nguồn âm một khoảng d’ = 3d thì nghe được âm có cường độ bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Ta có

.

chọn đáp án B.

Câu 16: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương trình

. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Thế năng của con lắc là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, thế năng của con lắc

.

chọn đáp án D.

Câu 17: Một con lắc đơn l = 2,00 m dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc rơi tự do g = 9,8 m/s2. Lấy

. Số dao động toàn phần con lắc thực hiện được trong thời gian 5 phút là

A. 100.B. 105.C. 95.D. 25.

Ta có:

Hz.

Số dao động toàn phần con lắc thực hiện được trong 5 phút là: N = f.5.60 = 105 dao động.

chọn đáp án B.

Câu 18: Khi sóng cơ truyền trên sợi dây bị phản xạ tại đầu cố định thì

A. tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

B. sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

C. tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số sóng tới.

D. sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

Khi sóng cơ truyền trên sợi dây bị phản xạ tại đầu cố định thì sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

chọn đáp án B.

Câu 19: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình

(a không đổi, t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng là

A. 50 cm/s.B. 25 cm/s.C. 75 cm/s.D. 100 cm/s.

Ta có: ω=25π ⇒f=12,5 Hzλ2=2 cm ⇒ λ=4 cm ⇒v= λ.f=50 cm/s .

chọn đáp án A.

Câu 20: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị lớn nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A.

với

B.

với

C.

với

D.

với

Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị lớn nhất khi độ lệch pha của hai dao động bằng

với

chọn đáp án A.

Câu 21: Một sóng cơ có tần số f1 và vận tốc v1 khi truyền trong không khí. Khi truyền trong thép các giá trị tương ứng là f2 và v2. Kết luận nào sau đây đúng?

A. f1 = f2; v1 = v2.B. f1 < f2; v1 > v2.

C. f1 = f2; v1 < v2.D. f1 > f2; v1 > v2.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì tần số luôn không thay đổi. Truyền từ không khí sang thép thì vận tốc tăng.

chọn đáp án C.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ.

B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.

C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên hệ ấy.

D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng phụ thuộc vào lực cản của môi trường. Nếu lực cản càng lớn thì biên độ dao động cưỡng bức khi xảy ra cộng hưởng càng lớn và ngược lại.

chọn đáp án B.

Câu 23: Khi cường độ âm tăng 10n lần thì mức cường độ âm

A. giảm 10n (dB).B. tăng 10n (dB).C. tăng 10n (dB).D. giảm 10n (dB).

Ta có: mức cường độ âm khi cường độ âm là I:

.

Mức cường độ âm khi cường độ âm là

:

Mức cường độ âm tăng 10n (dB).

chọn đáp án B.

Câu 24: Trên cùng hướng truyền sóng, khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất mà phần tử môi trường tại đó dao động vuông pha nhau là d. Biết tốc độ truyền sóng là v. Tần số của sóng là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất mà phần tử môi trường tại đó dao động vuông pha nhau là d

.

Vậy

.

chọn đáp án C.

Câu 25: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa theo phương nằm ngang với biên độ 5 cm. Khi vật ở vị trí mà lò xo dãn 4 cm thì vận tốc của vật có độ lớn là

A.

cm/s.B. 25 cm/s.C. 30 cm/s.D. 40 cm/s.

Khi x = 4 cm

cm/s.

chọn đáp án C.

Câu 26: Trên một sợi dây AB dài 90 cm, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với tần số 50 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 10 m/s. Số nút sóng trên dây là

A. 9.B. 10.C. 6.D. 8.

cm.

. Vậy số nút trên dây là k + 1 = 10.

chọn đáp án B.

Câu 27: Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Gọi I là trung điểm của AB. Trên đường tròn tâm I, bán kính 6 cm, số điểm dao động có biên độ cực đại là

A. 5.B. 6.C. 8.D. 10.

457390511684000Ta có: AB = 20 cm;

.

Trên hình vẽ, xét điểm M ta có: AM=4 cmBM=16 cm

M thuộc max 2, điểm N đối xứng với M qua I nên cũng thuộc max 2.

Vậy số điểm dao động cực đại trên đường tròn là 3.2 + 2 = 8 điểm.

chọn đáp án C.

Câu 28: Ở mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 m/s, coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Phương trình dao động của phần tử nước tại điểm M (ở mặt nước) là

(u tính bằng cm, t tính bằng s). Biết M cách O một đoạn 50 cm. Phương trình dao động của O là

A.

cm.B.

cm.

C.

cm.D.

cm.

Phương trình dao động của O là:

cm.

chọn đáp án B.

Câu 29: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc là 90. Động năng của con lắc khi li độ góc bằng 4,50 là 0,015 J. Năng lượng dao động của con lắc bằng

A. 0,198 J.B. 0,027 J.C. 0,02 J.D. 0,225 J.

J.

chọn đáp án C.

Câu 30: Hai điểm P và Q nằm trên trục Ox và ở cùng một phía so với O. Một sóng cơ hình sin truyền trên trục Ox theo chiều từ P đến Q với bước sóng

. Biết

và phương trình dao động của phần tử tại P là

(cm) (t tính bằng s). Vận tốc của phần tử tại Q ở thời điểm

s là

A.

cm/s.B.

cm/s.C.

cm/s.D.

cm/s.

, sóng truyền từ P đến Q nên sóng tại Q trễ pha hơn sóng tại P một góc

.

Phương trình dao động của phần tử tại Q là

(cm), suy ra phương trình vận tốc của các phần tử tại Q là:

cm/s. Tại

cm/s.

chọn đáp án B.

Câu 31: Một con lắc đơn dao động tuần hoàn tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, với góc lệch cực đại của dây treo so với phương thẳng đứng là

. Biết vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g. Lực căng dây treo con lắc khi vật nặng qua vị trí động năng bằng 3 lần thế năng của nó bằng

A. 1,625 N.B. 1,525 N.C. 3 N.D. 2 N.

Khi Eđ = 3Et

.

Vậy

N.

chọn đáp án A.

Câu 32: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với biên độ dao động của các điểm bụng là a. M và N là hai điểm trên dây thuộc cùng một bó sóng. Biên độ dao động của M là 0,5a; biên độ dao động của N là

a. Biết khoảng cách giữa M và N bằng 21 cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

A. 42 cm.B. 65 cm.C. 45 cm.D. 72 cm.

388620050673000Ta có: M và N là hai điểm trên dây thuộc cùng một bó sóng, Ab = a, AM = 0,5a =

, AN =

.

Dựa vào hình vẽ ta có:

.

.

chọn đáp án D.

Câu 33: Cho 4 điểm O, M, N và P nằm trong một môi trường truyền âm. Trong đó, M và N nằm trên nửa đường thẳng xuất phát từ O, tam giác MNP là tam giác đều. Tại O, đặt một nguồn âm điểm có công suất tại M và N lần lượt là 50 dB và 40 dB. Mức cường độ âm tại P là

A. 35,8 dB.B. 38,8 dB.C. 43,6 dB.D. 41,1 dB.

463169020002500Ta có tam giác MNP đều.

LM=50 dBLN=40 dB ⇒

Dựa vào hình vẽ ta có:

dB.

chọn đáp án D.

Câu 34: Một lò xo có độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ. Độ dãn của lò xo khi hệ cân bằng là 4 cm. Từ vị trí cân bằng đưa vật đến vị trí sao cho lò xo nén 2 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy g =

m/s2. Gọi

là thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cao nhất đến vị trí mà lực đàn hồi của lò xo triệt tiêu. Giá trị của

gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,04 s.B. 0,05 s.C. 0,15 s.D. 0,1 s.

47999655143500

, đưa vật đến vị trí sao cho lò xo nén 2 cm rồi thả nhẹ cho dao động điều hòa

cm.

Lực đàn hồi triệt tiêu tại vị trí lò xo không biến dạng

cm.

Dựa vào vòng tròn, thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cao nhất đến xị trí lực đàn hồi triệt tiêu là

s .

chọn đáp án B.

Câu 35: Một vật dao động điều hòa với biên độ A, tần số góc 10 rad/s. Mốc thế năng tính tại vị trí cân bằng của vật. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn bằng

thì thế năng của vật bằng 5 mJ. Khi vật cách vị trí cân bằng 4 cm thì động năng của vật bằng 72 mJ. Khối lượng của vật nặng bằng

A. 50 g.B. 200 g.C. 100 g.D. 500 g.

Khi

mJ

mJ.

Khi

thì

.

Vậy khối lượng vật nặng là

.

chọn đáp án C.

Câu 36: Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Ba điểm M, N, P liên tiếp nhau có cùng biên độ 4 cm; P dao động ngược pha với M và N. Biết vị trí cân bằng của M và của N cách nhau 20 cm; vị trí cân bằng của N và của P cách nhau 10 cm. Biên độ tại bụng sóng và bước sóng lần lượt là

A.

cm và 40 cm.B.

cm và 60 cm.

C. 8 cm và 40 cm.D. 8 cm và 60 cm.

399859516573500M, N, P là ba điểm liên tiếp cùng biên độ 4 cm, P dao động ngược pha với M và N

M, N cùng pha nên cùng nằm trên một bó sóng, P là điểm nằm trên bó sóng liên tiếp.

Ta có:

.

.

chọn đáp án D.

337375524765000Câu 37: Hai chất điểm M1, M2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Mốc tính thế năng của mỗi chất điểm được chọn tại vị trí cân bằng của nó. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc động năng Eđ của hai chất điểm vào thời gian t. Biết độ lệch pha dao động của hai chất điểm có độ lớn không vượt quá

rad. Vào thời điểm động năng chất điểm M1 bằng 25 mJ và đang tăng, động năng của chất điểm M2 bằng

A. 50,00 mJ.B. 12,50 mJ.C. 37,5 mJ.D. 37,25 mJ.

Dựa vào đồ thị ta có: E1=100 mJE2=50 mJ .

Tại t = 0

Eđ1= 34E1Eđ1 đang giảm⇒ x1= A12vật đang đi về biên .

Thời gian ngắn nhất để vật đi từ

= 34 E đến

= 0 là

.

Thời điểm Eđ1 đạt cực tiểu là tại t1 = 0,5 s

thời điểm

đạt cực đại đầu tiên là

.

Thời điểm

đạt cực đại đầu tiên là t2 = 1,0 s.

Suy ra vật M2 nhanh pha hơn vật M1 một góc là

.

Vào thời điểm

và đang tăng

vật M1 đang đi về VTCB thì

vật M2 đang đi về VTCB

.

chọn đáp án C.

383095524511000Câu 38: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại hai thời điểm t1 và t2 gần nhau nhất, hình dạng của một đoạn sợi dây như hình bên. Gọi

là tỉ số giữa tốc độ dao động cực đại của phần tử trên dây và tốc độ truyền sóng. Giá trị của

gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 0,11.B. 0,50.

C. 0,20.D. 0,70.

Dựa vào đồ thị ta có:

m = 600 cm.

Khoảng thời gian từ x = 0 đến x = 2 m là:

cm.

Vậy

.

chọn đáp án A.

Câu 39: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 2a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc bằng

A. 2,86 s.B. 2,69 s.C. 3,05 s.D. 3,00 s.

Khi thang máy chuyển động đi lên nhanh dần đều với độ lớn gia tốc a

s.(1)

Khi thang máy chuyển động đi lên chậm dần đều với độ lớn gia tốc 2a

s.(2)

Từ (1) và (2)

.

. Vậy khi thang máy đứng yên thì chu kì:

s.

chọn đáp án B.

Câu 40: Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cúng k = 400 N/m và vật nặng khối lượng m = 400 g. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 12 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Sau khi thả vật

s thì giữ đột ngột điểm chính giữa của lò xo khi đó. Lấy

. Biên độ dao động của vật sau khi giữ lò xo là

A.

cm.B.

cm.C.

cm.D.

cm.

Chu kì:

s. Biên độ lúc đầu A = 12 cm.

Sau

s =

kể từ lúc thả vật thì

Eđ= 34EEt= 14E .

Khi đột ngột giữ điểm chính giữa của lò xo thì k'=2kEđ'= Eđ= 34EEt'= 12Et= 18E

cm.

chọn đáp án C.

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN THI

Mã đề: 010

1B

2B

3D

4D

5A

6A

7B

8D

9B

10B

11A

12A

13B

14C

15B

16D

17B

18B

19A

20A

21C

22B

23B

24C

25C

26B

27C

28B

29C

30B

31A

32D

33D

34B

35C

36D

37C

38A

39B

40C

329755519896300092075198052100XIN GIỚI THIỆU QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH HAI CUỐN TÀI LIỆU (NHƯ TRONG HÌNH). QÚY THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH MUỐN ĐẶT MUA HÃY INBOX:

HỌ TÊN – ĐỊA CHỈ - SỐ ĐIỆN THOẠI – SỐ LƯỢNG ĐẶT CHO PAGE: https://www.facebook.com/moituanmotdeonthimonvatly/

8890455570900334518057150001905000

334518034843900

173611217526000

970915430085500

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* DÒNG TRẮC NGHIỆM DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG (CHƯƠNG 3 VẬT LÝ 11)
Ngày 16/10/2019
* Đề thi ôn tập THPT QG 2019 - Môn Vật Lý - Lớp 12 - Gv Chu Văn Biên - Đề 1 - File word có lời giải chi tiết
Ngày 16/10/2019
* Chủ đề 30. Sóng âm - Đặng Việt Hùng
Ngày 16/10/2019
* Chủ đề 26. Vị trí các điểm dao động cực đại, cực tiểu - Đặng Việt Hùng
Ngày 16/10/2019
* Đề thi ôn tập THPT QG 2019 - Môn Vật Lý - Lớp 11 - Gv Chu Văn Biên - Đề 2 - File word có lời giải chi tiết
Ngày 16/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Phân Dạng Chi Tiết - TĨNH HỌC - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 18/10/2018
* ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 19/10/2013
* Đề Thi HSG Tỉnh Hải Phòng 2014 - 2015
Ngày 23/10/2016
* ĐỀ KIỂM TRA LỚP 12 LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 23/10/2013
* Lực hấp dẫn 10NC
Ngày 17/10/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (123)