Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử và đáp án môn Vật lí THPT QG 2019 Tỉnh Quảng Bình

Đề thi thử và đáp án môn Vật lí THPT QG 2019 Tỉnh Quảng Bình

* Phạm Hồng Đăng - 1,189 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử và đáp án môn Vật lí THPT QG 2019 Tỉnh Quảng Bình các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử và đáp án môn Vật lí THPT QG 2019 Tỉnh Quảng Bình , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
9 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phạm Hồng Đăng
Ngày cập nhật: 24/05/2019
Tags: Đề thi thử
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phạm Hồng Đăng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 221.46 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử và đáp án môn Vật lí THPT QG 2019 Tỉnh Quảng Bình là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi: 001

Họ, tên thí sinh:…………………………………………..

Số báo danh:………………………………………………

Câu 1: Trong dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi

A. lực cản môi trường nhỏ.B. biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

C. tần số lực cưỡng bức nhỏ.D. biên độ lực cưỡng bức lớn.

Câu 2: Chiếu ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

A. màu lam.B. màu đỏ.C. màu vàng.D. màu cam.

Câu 3: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình

pha của dao động là

A.

B

.

ωt + φ.

C

.

φ.

D

.

ω.

Câu 4: Tia β- có bản chất là dòng các

A. hạt nhân

B. hạt electron. C. hạt phôtôn. D. hạt pozitron.

Câu 5: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào sau đây bị nung nóng phát ra?

A. Chất lỏng.B. Chất khí ở áp suất thấp.

C. Chất rắn.D. Chất khí ở áp suất cao.

Câu 6: Đơn vị đo cường độ âm là

A. J/s.B. J/m2.C. Wm2.D. W/m2.

Câu 7: Máy biến áp là thiết bị dùng để

A. biến đổi điện áp xoay chiều.B. biến đổi tần số dòng điện.

C. biến đổi điện áp một chiều.D. biến đổi công suất dòng điện.

Câu 8: Một dây đàn hồi dài 40 cm, căng hai đầu cố định. Khi dây dao động với tần số 600 Hz quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là

A. 20 cm.B. 80 cm.C. 13,3 cm.D. 40 cm.

Câu 9: Công thoát electron của một kim loại có giá trị 6,2 eV, giới hạn quang điện của kim loại đó là

A. 0,320 µm.B. 0,153 µm.C. 0,200 µm.D. 0,863 µm.

Câu 10: Sóng điện từ có tần số 100 kHz khi truyền trong chân không có bước sóng là

A. 3.106 m.B. 3 m.C. 3000 m.D. 0,03 m.

Câu 11: Điện áp xoay chiều

(t tính bằng s) vào hai đầu tụ điện có điện dung

. Dung kháng của tụ điện là

A. 0,1 Ω.B. 10 ΩC. 100 Ω.D. 1000 Ω.

Câu 12:

T

ương tác nào sau đây

không

phải là tương tác từ?

A

.

T

ương tác giữa nam châm và dòng điện.

B

.

Tương tác giữa các dòng điện.

C

.

Tương tác giữa các điện tích đứng yên.

D

.

Tương tác giữa các nam châm.

Câu 13: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng 0,4m/s, chu kỳ dao động 2s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

A. 0,1 m.B. 0,2 m.C. 0,4 m.D. 0,8 m.

Câu 14: Từ không khí, chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và đỏ. Khi đó

A. tia màu vàng bị phản xạ toàn phần, tia màu đỏ khúc xạ vào nước.

B. góc khúc xạ của tia màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của tia màu đỏ.

C. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu đỏ lệch ít hơn tia khúc xạ màu vàng.

D. tia màu đỏ bị phản xạ toàn phần, tia màu vàng khúc xạ vào nước.

Câu 15: Hạt nhân 24He có khối lượng nghỉ 4,0015u. Biết khối lượng nghỉ nơtron 1,008665u của prôtôn là 1,007276u. Năng lượng liên kết riêng của 24He là

A. 4,717 MeV/nuclôn.B. 28,30 MeV/nuclôn.

C. 14,150 MeV/nuclôn.D. 7,075 MeV/nuclôn.

Câu 16: Thấu kính có độ tụ D = -4 dp đó là thấu kính

A. hội tụ, tiêu cự có độ lớn 4 cm.B. phân kì, tiêu cự có độ lớn 25 cm.

C. hội tụ, tiêu cự có độ lớn 25 cm.D. phân kì, tiêu cự có độ lớn 4 cm.

Câu 17: Một mạch dao động LC lý tưởng. Nếu giữ độ tự cảm không đổi, tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì tần số dao động riêng của mạch

A. tăng 2 lần.B. tăng 4 lần.C. giảm 4 lần.D. giảm 2 lần.

Câu 18: Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng của một phôtôn

A. không phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng tương ứng.

E, r

R3

R1

R2

Hình 1

B. tỉ lệ nghịch với chu kì của sóng ánh sáng tương ứng.

C. giảm dần khi đi xa nguồn sáng.

D. bằng nhau với mọi ánh sáng.

Câu 19: Cho mạch điện như hình 1. Biết R1 = 1, R2 = 5; R3 = 12; E= 3V,

r = 1. Bỏ qua điện trở của dây nối. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện R1 có giá trị

A. 0,4 V.B. 1,2 V.

C. 2,0 V. D. 2,4 V.

Câu 20: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 0,1 mm,bước sóng ánh sáng 600nm. Các vân giao thoa hứng được trên màn cách hai khe 2 m. Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 3,6cm có

A. vân tối thứ 1.B. vân tối thứ 2.C. vân sáng bậc 3.D. vân sáng bậc 2.

Câu 21: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

A. Tia X.B. Tia γ.C. Tia β+.D. Tia α.

Câu 22: Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện là

A. điện trở.B. điện áp giới hạn.C. độ tự cảm.D. điện dung.

Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

cm eq eq (t tính bằng s) . Quãng đường chất điểm đi được trong một chu kì là

A. 10 cm.B. 40 cm.C. 5 cm.D. 20 cm.

Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều eq u = U0coωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

A. eq \f(u2,U2) + \f(i2,I2) = 2.B. eq \f(u,U) − \f(i,I) = 0.C. eq \f(U,U0) + \f(I,I0) =

.D. eq \f(U,U0) − \f(I,I0) = 0.

Câu 25: Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng 400 nm vào catốt của tế bào quang điện thì đo được dòng quang điện bão hòa 100 mA. Biết hiệu suất lượng tử của quá trình quang điện H=10%. Công suất của bức xạ mà catốt nhận được xấp xỉ bằng

A. 31 mW.B. 31 W.C. 3,1W.D. 3,1 mW.

Câu 26: Mạch điện gồm R1,L1,C1 nối tiếp cộng hưởng với tần số góc ω1 và mạch điện gồm eq R2, L2, C2 nối tiếp cộng hưởng với tần số góc ω2. Biết eq ω1

ω2 và eq L1 = 2L2. Nếu đoạn mạch gồm hai đoạn mạch nói trên mắc nối tiếp thì cộng hưởng với tần số ω bằng

A.

.B.

.C.

. D.

.

Câu 27: Cho một mạch dao động điện từ LC lý tưởng. Khi điện áp giữa hai đầu tụ là 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i, khi điện áp giữa hai đầu tụ là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i/2. Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là

A. 4 V.B. 6 V.C.

.D.

.

Câu 28: Một con lắc lò xo nằm ngang, dao động điều hòa với phương trình

Trong khoảng thời gian 0,75 s đầu tiên, khoảng thời gian lực hồi phục cùng chiều với vectơ vận tốc của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước giữa hai nguồn đồng bộ tần số eq 25 Hz, cách nhau eq S1S2 = 32cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là eq 30 cm/s. M là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn S1, S2 và cách trung điểm I của S1S2 một khoảng eq 12 cm. Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn nằm trong đoạn thẳng MI là

A. 16.B. 13.C. 4.D. 3.

Câu 30: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là 60V. Hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 và hệ số công suất của cuộn dây là 0,6. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là

A. 45V.B. 80V.C. 106,7V.D. 100V.

Câu 31: Ngày nay tỉ lệ của U235 là 0,72% urani tự nhiên, còn lại là U238. Cho biết chu kì bán rã của chúng là 7,04.108 năm và 4,46.109 năm. Tỉ lệ của U235 trong urani tự nhiên vào thời kì trái đất được tạo thành cách đây 4,5 tỉ năm là

A. 23%.B. 46%.C. 32%.D. 16%.

Câu 32: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường của mạch giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là 3 µs. Thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch tăng từ 0 đến nửa giá trị cực đại là bao nhiêu?

A. 3 µs.B. 2 µs.C. 1,5 µs.D. 4 µs.

Câu 33: Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng 50 g, mang điện tích 10-6C, được treo vào sợi dây mảnh, nhẹ, cách điện, không giãn chiều dài 1 m. Toàn bộ hệ thống đặt trong điện trường đều nằm ngang, cường độ 73500 V/m. Ban đầu dây treo được giữ theo phương thẳng đứng, thả nhẹ cho vật dao động. Lấy eq g = 9,8 m/s2. Khi dây treo lệch góc 30 thì tốc độ của vật là

A. 0,436 m/s.B. 0,439 m/s.C. 0,355 m/s. D. 0,357 m/s.

Câu 34: Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = R và tụ điện. Điểm M là điểm nằm giữa điện trở R và cuộn dây, N là điểm giữa cuộn dây và tụ điện. Điện áp tức thời uAN và uMB vuông pha với nhau và có cùng một giá trị hiệu dụng là

. Giá trị của U0 bằng

A.

.B.

.C. 160 V.D. 80 V.

Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng dùng ánh sáng trắng (

), khoảng cách giữa hai khe hẹp là eq 0,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là eq 1 m. Trên màn quan sát, vị trí trùng nhau của 3 vân sáng đơn sắc gần vân sáng trung tâm nhất, cách vân sáng trung tâm

A. 12,50 mm.B. 10,00 mm.C. 11,25 mm.D. 8,65 mm.

ZL (Ω)

ULR

cosφ

ULR(V)

cosφ

49

1

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi, điện trở thuần và tụ điện. Gọi ULR là điện áp hiệu dụng đoạn mạch gồm cuộn cảm và điện trở, cosφ là hệ số công suất đoạn mạch AB. Đồ thị bên mô tả sự phụ thuộc của ULR và cosφ theo ZL. Giá trị của R gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 25 Ω. B. 40 Ω.

C. 50 Ω.D. 36 Ω.

Câu 37: Trong phản ứng hạt nhân

. Hạt nhân

đứng yên, nơtron có động năng eq Kn = 2MeV. Hạt α và hạt nhân

bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng bằng

. Lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số giữa các số khối của chúng. Bỏ qua bức xạ gamma. Hỏi phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?

A. Phản ứng thu năng lượng 1,66 MeV.B. Phản ứng tỏa năng lượng 0,34 MeV.

C. Phản ứng tỏa năng lượng 4,15 MeV. D. Phản ứng thu năng lượng 1,48 MeV.

Câu 38: Theo tiên đề Bo, bán kính Bo là ro=5,3.10-11m. Khi electron của nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo có bán kính 132,5.10-11m đi được quãng đường 3S, thì cũng trong khoảng thời gian đó electron chuyển động trên quỹ đạo M sẽ đi được quãng đường là

A. 4S.B. 5,3S.C. 5S.D. 1,5S.

Câu 39: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 34 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 0,1 s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 80 cm/s. Xét 3 điểm M, N, Q nằm trên tia By vuông góc với AB tại B. Điểm M là điểm dao động với biên độ cực đại và cách B một đoạn nhỏ nhất, N là điểm có biên độ cực đại và cách B một đoạn xa nhất, Q là trung điểm của MN. Điểm Q cách B một khoảng xấp xỉ bằng

A. 29 cm.B. 35 cm.C. 48 cm.D. 33 cm.

Câu 40: Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nặng khối lượng 400 g. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 8 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Sau khi thả vật

s thì đột ngột giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Biên độ dao động của vật sau khi giữ lò xo là

A.

cm.B. 4 cm.C.

cm. D.

cm.

...Hết...

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi: 002

Họ, tên thí sinh:…………………………………………..

Số báo danh:………………………………………………

Câu 1: Máy biến áp là thiết bị dùng để

A. biến đổi tần số dòng điện.B. biến đổi điện áp xoay chiều.

C. biến đổi điện áp một chiều.D. biến đổi công suất dòng điện.

Câu 2: Một dây đàn hồi dài 40 cm, căng hai đầu cố định. Khi dây dao động với tần số 600 Hz quan sát trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là

A. 40 cm.B. 80 cm.C. 13,3 cm.D. 20 cm.

Câu 3: Sóng điện từ có tần số 100 kHz khi truyền trong chân không có bước sóng là

A. 3 m.B. 3000 m.C. 3.106 m.D. 0,03 m.

Câu 4: Trong dao động cơ, hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ nét khi

A. biên độ lực cưỡng bức lớn. B. tần số lực cưỡng bức nhỏ.

C. biên độ lực cưỡng bức nhỏ.D. lực cản môi trường nhỏ.

Câu 5: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình

pha của dao động là

A.

B.

C.

D.

.

Câu 6: Đơn vị đo cường độ âm là

A. J/m2.B. Wm2. C. J/s.D. W/m2.

Câu 7: Công thoát electron của một kim loại có giá trị 6,2 eV, giới hạn quang điện của kim loại đó là

A. 0,200 µm.B. 0,153 µmC. 0,863 µm.D. 0,320 µm.

Câu 8: Điện áp xoay chiều

(t tính bằng s) vào hai đầu tụ điện có điện dung

. Dung kháng của tụ điện là

A. 10 ΩB. 100 Ω.C. 1000 Ω.D. 0,1 Ω.

Câu 9: Chiếu ánh sáng đơn sắc màu lục vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

A. màu đỏ.B. màu cam.C. màu vàng.D. màu lam.

Câu 10: Tia β- có bản chất là dòng các

A. hạt electron.B. hạt pozitron.C. hạt phôtôn.D. hạt nhân

Câu 11: Quang phổ vạch phát xạ do chất nào sau đây bị nung nóng phát ra?

A. Chất lỏng.B. Chất rắn.

C. Chất khí ở áp suất thấp.D. Chất khí ở áp suất cao.

Câu 12:

Tương tác nào sau đây

không

phải là tương tác từ?

A.

Tương tác giữa các nam châm.

B.

Tương tác giữa nam châm và dòng điện.

C.

Tương tác giữa các điện tích đứ

ng yên.

D.

Tương tác giữa các dòng điện.

Câu 13: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 0,1 mm,bước sóng ánh sáng 600 nm. Các vân giao thoa hứng được trên màn cách hai khe 2 m. Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 3,6cm có

A. vân sáng bậc 3.B. vân tối thứ 1.C. vân sáng bậc 2.D. vân tối thứ 2.

Câu 14: Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện là

A. điện dung.B. điện trở.C. độ tự cảm.D. điện áp giới hạn.

Câu 15: Thấu kính có độ tụ D = -4 dp đó là thấu kính

A. hội tụ, tiêu cự có độ lớn 25 cm.B. phân kì, tiêu cự có độ lớn 25 cm.

C. phân kì, tiêu cự có độ lớn 4 cm.D. hội tụ, tiêu cự có độ lớn 4 cm.

Câu 16: Một mạch dao động LC lý tưởng. Nếu giữ độ tự cảm không đổi, tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì tần số dao động riêng của mạch

A. giảm 2 lần.B. tăng 4 lần.C. giảm 4 lần.D. tăng 2 lần.

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình

cm ( t tính bằng s). Quãng đường chất điểm đi được trong một chu kì là

A. 10 cm.B. 40 cm.C. 5 cm.D. 20 cm.

Câu 18: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng 0,4m/s, chu kỳ dao động 2s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

A. 0,1 m.B. 0,8 m.C. 0,4 m.D. 0,2 m.

Câu 19: Hạt nhân 24He có khối lượng nghỉ 4,0015u. Biết khối lượng nghỉ nơtron 1,008665u của prôtôn là 1,007276u. Năng lượng liên kết riêng của 24He là

A. 28,30 MeV/nuclôn.B. 14,150 MeV/nuclôn.C. 7,075 MeV/nuclôn.D. 4,717 MeV/nuclôn.

Câu 20: Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng của một phôtôn

A. giảm dần khi đi xa nguồn sáng.

B. bằng nhau với mọi ánh sáng.

C. tỉ lệ nghịch với chu kì của sóng ánh sáng tương ứng.

D. không phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng tương ứng.

Câu 21: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?

E, r

R3

R1

R2

Hình 1

A. Tia β+.B. Tia α.

C. Tia γ.D. Tia X.

Câu 22: Cho mạch điện như hình 1.

Biết R1 = 1, R2 = 5; R3 = 12; E= 3V, r = 1. Bỏ qua điện trở của dây nối.

Hiệu điện thế giữa hai đầu điện R1 có giá trị

A. 1,2 V.B. 0,4 V.

C. 2,4 V.D. 2,0 V.

Câu 23: Từ không khí, chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và đỏ. Khi đó

A. góc khúc xạ của tia màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của tia màu đỏ.

B. tia màu đỏ bị phản xạ toàn phần, tia màu vàng khúc xạ vào nước.

C. tia màu vàng bị phản xạ toàn phần, tia màu đỏ khúc xạ vào nước.

D. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu đỏ lệch ít hơn tia khúc xạ màu vàng.

Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều eq u = U0coωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

A. eq \f(u,U) − \f(i,I) = 0.B. eq \f(U,U0) + \f(I,I0) =

.C. eq \f(U,U0) − \f(I,I0) = 0.D. eq \f(u2,U2) + \f(i2,I2) = 2.

Câu 25: Cho một mạch dao động điện từ LC lý tưởng. Khi điện áp giữa hai đầu tụ là 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i, khi điện áp giữa hai đầu tụ là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i/2. Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là

A. 4 V.B.

.

C. .D. 6 V.

Câu 26: Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là 60V. Hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 và hệ số công suất của cuộn dây là 0,6. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây là

A. 80V.B. 100V.C. 106,7V.D. 45V.

Câu 27: Mạch điện gồm R1,L1,C1 nối tiếp cộng hưởng với tần số góc ω1 và mạch điện gồm eq R2, L2, C2 nối tiếp cộng hưởng với tần số góc ω2. Biết eq ω1

ω2 và eq L1 = 2L2. Nếu đoạn mạch gồm hai đoạn mạch nói trên mắc nối tiếp thì cộng hưởng với tần số ω bằng

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 28: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước giữa hai nguồn đồng bộ tần số eq 25 Hz, cách nhau eq S1S2 = 32cm, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là eq 30 cm/s. M là điểm trên mặt nước cách đều hai nguồn S1, S2 và cách trung điểm I của S1S2 một khoảng eq 12 cm. Số điểm dao động cùng pha với hai nguồn nằm trong đoạn thẳng MI là

A. 16.B. 13.C. 4.D. 3.

Câu 29: Chiếu bức xạ điện từ có bước sóng 400 nm vào ca tốt của tế bào quang điện thì đo được dòng quang điện bão hòa 100 mA. Biết hiệu suất lượng tử của quá trình quang điện 10%. Công suất của bức xạ mà ca tôt nhận được xấp xỉ bằng

A. 3,1W.B. 31 mW.C. 31 W.D. 3,1 mW.

Câu 30: Ngày nay tỉ lệ của U235 là 0,72% urani tự nhiên, còn lại là U238. Cho biết chu kì bán rã của chúng là 7,04.108 năm và 4,46.109 năm. Tỉ lệ của U235 trong urani tự nhiên vào thời kì trái đất được tạo thành cách đây 4,5 tỉ năm là

A. 32%.B. 46%.C. 23%.D. 16%.

Câu 31: Một con lắc lò xo nằm ngang, dao động điều hòa với phương trình

Trong khoảng thời gian 0,75 s đầu tiên, khoảng thời gian lực hồi phục cùng chiều với vectơ vận tốc của vật là

A.

B.

C.

D.

Câu 32: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường của mạch giảm từ giá trị cực đại đến nửa giá trị cực đại là 3 µs. Thời gian ngắn nhất để cường độ dòng điện trong mạch tăng từ 0 đến nửa giá trị cực đại là bao nhiêu?

A. 3 µs.B. 4 µs.C. 2 µs. D. 1,5 µs.

Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = R và tụ điện. Điểm M là điểm nằm giữa điện trở R và cuộn dây, N là điểm giữa cuộn dây và tụ điện. Điện áp tức thời uAN và uMB vuông pha với nhau và có cùng một giá trị hiệu dụng là

. Giá trị của U0 bằng

A.

.B. 160 V.C.

.D. 80 V.

Câu 34: Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nặng khối lượng 400g. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 8 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Sau khi thả vật

s thì đột ngột giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Biên độ dao động mới của vật là

A. 4 cm.B.

cm.C.

cm. D.

cm.

Câu 35: Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng 50 g, mang điện tích 10-6C, được treo vào sợi dây mảnh, nhẹ, cách điện, không giãn chiều dài 1 m. Toàn bộ hệ thống đặt trong điện trường đều nằm ngang, cường độ 73500 V/m. Ban đầu dây treo được giữ theo phương thẳng đứng, thả nhẹ cho vật dao động. Lấy eq g = 9,8 m/s2. Khi dây treo lệch góc 30 thì tốc độ của vật là

A. 0,439 m/s.B. 0,355 m/s. C. 0,436 m/s.D. 0,357 m/s.

Câu 36: Theo tiên đề Bo, bán kính Bo là ro=5,3.10-11m. Khi electron của nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo có bán kính 132,5.10-11m đi được quãng đường 3S, thì cũng trong khoảng thời gian đó electron chuyển động trên quỹ đạo M sẽ đi được quãng đường là

A. 1,5S.B. 5S.

ZL (Ω)

ULR

cosφ

ULR(V)

cosφ

49

1

C. 4S.D. 5,3S.

Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi, điện trở thuần và tụ điện. Gọi ULR là điện áp hiệu dụng đoạn mạch gồm cuộn cảm và điện trở, cosφ là hệ số công suất đoạn mạch AB. Đồ thị bên mô tả sự phụ thuộc của ULR và cosφ theo ZL. Giá trị của R gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 25 Ω. B. 50 Ω.

C. 36 Ω.D. 40 Ω.

Câu 38: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 34 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 0,1 s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 80 cm/s. Xét 3 điểm M, N, Q nằm trên tia By vuông góc với AB tại B. Điểm M là điểm dao động với biên độ cực đại và cách B một đoạn nhỏ nhất, N là điểm có biên độ cực đại và cách B một đoạn xa nhất, Q là trung điểm của MN. Điểm Q cách B một khoảng xấp xỉ bằng

A. 48 cm.B. 33 cm.C. 35 cm.D. 29 cm.

Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng dùng ánh sáng trắng (

), khoảng cách giữa hai khe hẹp là eq 0,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là eq 1 m. Trên màn quan sát, vị trí trùng nhau của 3 vân sáng đơn sắc gần vân sáng trung tâm nhất, cách vân sáng trung tâm

A. 10,00 mm.B. 11,25 mm.C. 12,50 mm.D. 8,65 mm.

Câu 40: Trong phản ứng hạt nhân

. Hạt nhân

đứng yên, nơtron có động năng eq Kn = 2MeV. Hạt α và hạt nhân

bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng bằng

. Lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số giữa các số khối của chúng. Bỏ qua bức xạ gamma. Hỏi phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?

A. Phản ứng thu năng lượng 1,66 MeV.B. Phản ứng tỏa năng lượng 4,15 MeV.

C. Phản ứng thu năng lượng 1,48 MeV.D. Phản ứng tỏa năng lượng 0,34 MeV.

...Hết...

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi: 003

Họ, tên thí sinh:…………………………………………..

Số báo danh:………………………………………………

Câu 1: Sóng điện từ có tần số 100 MHz khi truyền trong chân không có bước sóng là

A. 3.106 m.B. 0,03 m.C. 3000 m.D. 3 m.

Câu 2: Dao động tắt dần là dao động có

A. gia tốc giảm dần theo thời gian.B. biên độ giảm dần theo thời gian.

C. thế năng giảm dần theo thời gian.D. động năng giảm dần theo thời gian.

Câu 3: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí phụ thuộc vào

A. tần số âm.B. biên độ âm.C. tốc độ truyền âm.D. mức cường độ âm.

Câu 4: Hai nguồn sóng cơ kết hợp không nhất thiết phải cùng

A. chu kì.B. tần số.C. biên độ.D. phương dao động.

Câu 5: Trong thông tin liên lạc với vệ tinh nhân tạo dùng sóng điện từ thuộc dải sóng

A. trung.B. dài.C. cực ngắn.D. ngắn.

Câu 6: Chất điểm dao động điều hòa với phương trình

phương trình gia tốc của chất điểm là

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Điện áp xoay chiều

(t tính bằng s) vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

. Cảm kháng của cuộn dây là

A. 10π ΩB. 10 Ω.C. 0,1 Ω.D. 100 Ω.

Câu 8: Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là

A. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo nhưng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

B. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và cũng không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

C. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.

D. phụ thuộc vào nhiệt độ nhưng không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

Câu 9: Thí nghiệm giao thoa khe I-âng, sáng đơn sắc có bước sóng

, khoảng cách giữa hai khe hẹp 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,2 m. Khoảng vân có giá trị

A.

B. 0,48 mm.C.

D. 0,33 mm.

Câu 10: Cảm ứng từ do dây dẫn thẳng mang dòng điện cường độ I gây ra tại điểm cách dây dẫn đoạn r trong chân không là

A. 2.10-7I.B.

C.

D. 4π.10-7nI.

Câu 11: Chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

A. màu tím.B. màu đỏ.C. màu cam.D. màu vàng.

E, r

R3

R1

R2

Hình 1

Câu 12: Tia an-pha có bản chất là dòng các

A. hạt nhân

B. hạt phôtôn.

C. hạt electron.D. hạt pozitron.

Câu 13: Cho mạch điện như hình 1. Biết R1 = 1, R2 = 5; R3 = 12;

E= 3V, r = 1. Bỏ qua điện trở của dây nối. Cường độ dòng điện chạy

qua R3 có giá trị

A. 0,2 A.B. 0,4 A.

C. 0,6 A.D. 1,2 A.

Câu 14: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng 0,8m/s, chu kỳ dao động 2s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là

A. 0,2 m.B. 0,8 m.C. 0,4 m.D. 1,6 m.

Câu 15: Đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u = 100

cos100t(V), điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện là 100V, giữa hai đầu cuộn cảm là 40V. Hệ số công suất của mạch là

A. 0,85.B. 0,60.C. 0,80.D. 0,70.

Câu 16: Một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha

so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch đó. Đoạn mạch đó gồm

A. điện trở thuần và tụ điện.B. cuộn cảm thuần và tụ điện.

C. điện trở thuần và cuộn cảm thuần.D. chỉ có điện trở thuần.

Câu 17: Thấu kính có độ tụ D = 4 dp đó là thấu kính

A. phân kì, tiêu cự có độ lớn 25 cm.B. hội tụ, tiêu cự có độ lớn 4 cm.

C. phân kì, tiêu cự có độ lớn 4 cm.D. hội tụ, tiêu cự có độ lớn 25 cm.

Câu 18: Từ không khí, chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và đỏ. Khi đó

A. tia màu vàng bị phản xạ toàn phần, tia màu đỏ khúc xạ vào nước.

B. góc khúc xạ của tia màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của tia màu đỏ.

C. tia màu đỏ bị phản xạ toàn phần, tia màu vàng khúc xạ vào nước.

D. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu đỏ lệch nhiều hơn tia khúc xạ màu vàng.

Câu 19: Một mạch dao động LC lý tưởng. Nếu giữ L không đổi, tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động riêng của mạch

A. giảm 2 lần.B. giảm 4 lần.C. tăng 2 lần.D. tăng 4 lần.

Câu 20: Một mẫu đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã 71,3 ngày. Tỉ lệ hạt nhân đã phân rã sau thời gian 30 ngày là

A. 74,7%.B. 57,9%.C. 25,3%.D. 42,1%.

Câu 21: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 0,1 mm,bước sóng ánh sáng 600 nm. Các vân giao thoa hứng được trên màn cách hai khe 2m. Tại điểm M cách vân sáng trung tâm 2,4cm có

A. vân sáng bậc 2.B. vân sáng bậc 3.C. vân tối thứ 2.D. vân tối thứ 1.

Câu 22: Tia X được ứng dụng trong việc dò tìm khuyết tật ở bên trong sản phẩm công nghiệp đúc. Ứng dụng này dựa vào tính chất nào sau đây của tia X?

A. Gây ra hiện tượng quang điện.B. Khả năng đâm xuyên mạnh.

C. Làm phát quang một số chất.D. Làm ion hóa chất khí.

Câu 23: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

B. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

Câu 24: Tính chất cơ bản của điện trường là

A. tác dụng lực từ lên nam châm thử đặt trong nó.

B. tác dụng lực từ lên dòng điện đặt trong nó.

C. tác dụng lực lên các vật đặt trong nó.

D. tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

Câu 25: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện dung của tụ điện có thể điều chỉnh từ 200pF đến 600pF và độ tự cảm của cuộn dây có thể điều chỉnh từ 0,01mH đên 0,1mH. Bước sóng điện từ trong không khí mà máy có thể thu được

A. từ 84,3m đến 461,7m.B. từ 42,2m đến 230,9m.

C. từ 37,7m đến113,1m.D. từ 26,8m đến 146,9m.

Câu 26: Vật dao động điều hòa theo trục Ox với phương trình eq x = 4cos(2t − \f(π,6)) (cm), t tính bằng giây (s). Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ eq x = 2 cm đến vị trí có gia tốc eq a = −8\r(2) cm/s2 là

A. eq \f(π,6) s.B. eq \f(π,24) s.C. eq \f(π,8) s.D. eq \f(π,12) s.

Câu 27: Sóng dừng xuất hiện trên sợi dây đàn hồi với biên độ tại các bụng sóng là 4 cm. Tại hai điểm M, N trên sợi dây cách nhau 20 cm dao động với biên độ eq 2 cm, các điểm giữa M và N dao động với biên độ nhỏ hơn eq 2 cm. Bước sóng trên dây là

A. 6 cm. B. 120 cm.C. 12 cm.D. 60 cm.

Câu 28: Đoạn mạch RLC nối tiếp với điện trở eq R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm eq L = \f(1,π) H, tụ điện có điện dung eq C = \f(10-4,2π) F có dòng điện xoay chiều

chạy qua. Biểu thức điện áp hai đầu đoạn mạch này là

A.

.B.

.

C.

.D.

.

Câu 29: Mạch điện xoay chiều gồm các đoạn mạch AM, MN, NB mắc nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên. Đoạn mạch AM chỉ có cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L thay đổi được, đoạn mạch MN chỉ có điện trở thuần, đoạn mạch NB chỉ có tụ điện. Mắc vào AB điện áp điện áp xoay chiều có giá tần số và điện áp hiệu dụng ổn định. Điều chỉnh giá trị L để điện áp tức thời uMB vuông pha với điện áp tức thời uAB. Sau đó, nếu tiếp tục tăng giá trị của L thì điện áp hiệu dụng UAM và cường độ dòng điện hiệu dụng I của mạch sẽ

A. UAM tăng, I giảm.B. UAM tăng, I tăng.C. UAM giảm, I giảm.D. UAM giảm, I tăng.

Câu 30: Hạt nhân

phân rã

tạo thành hạt nhân X. Biết chu kì bán rã của

là 15 giờ. Thời gian để tỉ số khối lượng của X và

có trong mẫu bằng 0,75 là

A. 18,3 giờ.B. 30 giờ. C. 6,22 giờ.D. 12,1 giờ.

Câu 31: Theo mẫu nguyên tử Bo, ở trạng thái dừng, electron của nguyên tử Hiđrô chuyển động tròn đều xung quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện. Tỉ số giữa động năng của electron trên quĩ đạo dừng M và động năng của electron trên quĩ đạo dừng L là

A.

B.

C.

D.

Câu 32: Cho một mạch dao động điện từ LC lý tưởng. Khi điện áp giữa hai đầu tụ là 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i, khi điện áp giữa hai đầu tụ là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i/2. Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là

A. 4 V.B.

.C.

.D. 6 V.

Câu 33: Một con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nặng khối lượng 400g. Từ vị trí cân bằng kéo vật ra một đoạn 8 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hòa. Sau khi thả vật

s thì đột ngột giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Biên độ dao động của vật sau khi giữ lò xo là

A.

cm. B.

cm.C.

cm.D. 4 cm.

Câu 34: Theo tiên đề Bo, bán kính Bo là ro=5,3.10-11m. Khi electron của nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo có bán kính 132,5.10-11m đi được quãng đường 3S, thì cũng trong khoảng thời gian đó electron chuyển động trên quỹ đạo M sẽ đi được quãng đường là

A. 4S.B. 1,5S.C. 5S.D. 5,3S.

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = R và tụ điện. Điểm M là điểm nằm giữa điện trở R và cuộn dây, N là điểm giữa cuộn dây và tụ điện. Điện áp tức thời uAN và uMB vuông pha với nhau và có cùng một giá trị hiệu dụng là

. Giá trị của U0 bằng

A. 160 V.B. 80 V.C.

.D.

.

Câu 36: Trong phản ứng hạt nhân

. Hạt nhân

đứng yên, nơtron có động năng eq Kn = 2MeV. Hạt α và hạt nhân

bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng bằng

. Lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số giữa các số khối của chúng. Bỏ qua bức xạ gamma. Hỏi phản ứng này tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?

A. Phản ứng tỏa năng lượng 0,34 MeV.B. Phản ứng tỏa năng lượng 4,15 MeV.

C. Phản ứng thu năng lượng 1,48 MeV.D. Phản ứng thu năng lượng 1,66 MeV.

Câu 37: Con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng 50 g, mang điện tích 10-6C, được treo vào sợi dây mảnh, nhẹ, cách điện, không giãn chiều dài 1 m. Toàn bộ hệ thống đặt trong điện trường đều nằm ngang, cường độ 73500 V/m. Ban đầu dây treo được giữ theo phương thẳng đứng, thả nhẹ cho vật dao động. Lấy eq g = 9,8 m/s2. Khi dây treo lệch góc 30 thì tốc độ của vật là

A. 0,436 m/s.B. 0,357 m/s.C. 0,439 m/s.D. 0,355 m/s.

Câu 38: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 34 cm dao động cùng pha, cùng chu kì 0,1 s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng 80 cm/s. Xét 3 điểm M, N, Q nằm trên tia By vuông góc với AB tại B. Điểm M là điểm dao động với biên độ cực đại và cách B một đoạn nhỏ nhất, N là điểm có biên độ cực đại và cách B một đoạn xa nhất, Q là trung điểm của MN. Điểm Q cách B một khoảng xấp xỉ bằng

A. 48 cm.B. 35 cm.

ZL (Ω)

ULR

cosφ

ULR(V)

cosφ

49

1

C. 33 cm.D. 29 cm.

Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB nối tiếp theo thứ tự cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi, điện trở thuần và tụ điện. Gọi ULR là điện áp hiệu dụng đoạn mạch gồm cuộn cảm và điện trở, cosφ là hệ số công suất đoạn mạch AB. Đồ thị bên mô tả sự phụ thuộc của ULR và cosφ theo ZL. Giá trị của R gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 50 Ω.B. 40 Ω.

C. 25 Ω. D. 36 Ω.

Câu 40: Trong thí nghiệm Y-âng dùng ánh sáng trắng (

), khoảng cách giữa hai khe hẹp là eq 0,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là eq 1 m. Trên màn quan sát, vị trí trùng nhau của 3 vân sáng đơn sắc gần vân sáng trung tâm nhất, cách vân sáng trung tâm

A. 10,00 mm.B. 8,65 mm.C. 12,50 mm.D. 11,25 mm.

...Hết...

SỞ GD&ĐT QUẢNG BÌNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Câu hỏi

Mã đề thi

001

002

003

004

1

A

B

D

A

2

A

A

B

D

3

B

B

A

D

4

B

D

C

C

5

B

B

C

C

6

D

D

D

D

7

A

A

B

C

8

D

C

D

A

9

C

D

B

A

10

C

A

C

B

11

D

C

A

B

12

C

C

A

B

13

C

A

A

D

14

C

A

D

B

15

D

B

C

D

16

B

A

A

B

17

D

B

D

A

18

B

C

B

B

19

A

C

C

A

20

C

C

C

D

21

A

D

A

C

22

D

B

B

C

23

B

D

B

A

24

A

D

D

C

25

C

B

A

C

26

B

A

B

D

27

D

C

B

A

28

A

D

D

C

29

D

A

C

B

30

B

C

D

D

31

A

B

C

B

32

C

D

B

B

33

D

B

C

C

34

C

D

C

B

35

B

D

A

A

36

D

B

D

D

37

A

C

B

B

38

C

C

B

D

39

B

A

D

A

40

A

A

A

C

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Aircraft design
Ngày 14/10/2019
* Fundamental of aerodynamics
Ngày 14/10/2019
* Chủ đề 02. Mạch điện xoay chiều có một phần tử - Đặng Việt Hùng
Ngày 14/10/2019
* Full Đồ Thị Sóng Cơ 2019 _ 2020 - Chuẩn Kiến Thức Kỹ Năng
Ngày 14/10/2019
* Full Dạng Giải Chi Tiết - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019-2020
Ngày 14/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* FULL CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN R THAY ĐỔI - GIẢI CHI TIẾT
Ngày 19/10/2018
* Lực hấp dẫn 10NC
Ngày 17/10/2013
* Đề Thi HSG Tỉnh Hải Phòng 2014 - 2015
Ngày 23/10/2016
* ĐỀ THI HSG VẬT LÍ CHỌN ĐỘI TUYỂN QG
Ngày 20/10/2016
* Chuyên đề sóng dừng. Phân loại các dạng bài tập có đáp án. Thầy Hoàng Sư Điểu. TP Huế
Ngày 17/10/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (52)