Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 file word có hướng dẫn giải chi tiết

ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 file word có hướng dẫn giải chi tiết

* HUỲNH PHÚ CƯỜNG - 799 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 file word có hướng dẫn giải chi tiết các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 file word có hướng dẫn giải chi tiết , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HUỲNH PHÚ CƯỜNG
Ngày cập nhật: 20/05/2019
Tags: ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
Ngày chia sẻ:
Tác giả HUỲNH PHÚ CƯỜNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 571.60 Kb
Kiểu file: docx

2 Bình luận

  • Tài liệu ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 file word có hướng dẫn giải chi tiết là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – SỐ 20

(Chuẩn cấu trúc của Bộ)

BỘ ĐỀ NẰM TRONG 20 ĐỀ CHUẨN

Câu 1. Đơn vị của cường độ điện trường là

A. V/m (Vôn/mét) B. A (Ampe) C. W/m2 (Oát/mét vuông) D. C (Culông)

Câu 2. Hai bản tụ của một tụ điện được nối với hai cực của một nguồn điện một chiều, nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

A. tăng 2 lần.B. giảm 2 lần.C. tăng 4 lần. D. không đổi.

Câu 3. Nối hai cực của một nguồn điện có suất điện động E = 20 V và điện trở trong r với một biến trở R thành mạch kín. Thay đổi giá trị của biến trở và vẽ đồ thị sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ mạch ngoài vào R có dạng như hình vẽ.

R1

20

R2

R1

20

R2

Tích số R1R2 trên đồ thị có giá trị bằng

A. 10 Ω2 B. 25 Ω2 C. 30 Ω2 D. 40 Ω2

Câu 4. Cho dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn một đoạn r có độ lớn là

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Một vòng dây tròn diện tích S đặt trong từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ

, mặt phẳng vòng dây hợp với đường sức từ trường góc α thì từ thông qua vòng dây có giá trị là

. Góc α có thể có giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A. 300 B. 450 C. 900 D. 600

Câu 6. Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vòng/m với một nguồn điện qua một khóa K. Ống có thể tích 500 cm3. Tại t = 0 người ta đóng khóa K, sau khi đóng khóa K, dòng điện biến thiên theo thời gian như đồ thị trong hình vẽ. Độ lớn suất điện động tự cảm trong ống trong khoảng thời gian 0,05s đầu tiên là

5

0,05

i(A)

t(s)

O

5

0,05

i(A)

t(s)

O

A. 2π.10-2V B. 8π.10-2V C. 6π.10-2V D. 5π.10-2V

Câu 7. Vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng, đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính, tạo ra ảnh A1B1 rõ nét trên màn, ảnh này cao 4 cm. Giữ vật và màn cố định, di chuyển thấu kính dọc theo trục chính thì thấy có một vị trí khác của thấu kính lại thu được ảnh A2B2 rõ nét trên màn, ảnh A2B2 cao 16 cm. Độ cao vật AB bằng

A. 64 cm. B. 8 cm. C. 25 cm. D. 5,12 cm.

Câu 8. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh vị trí cân bằng O với phương trình dao động x = 2cos(πt + 0,5π) cm. Chiều dài quỹ đạo của vật là

A. 2 cm B. 4 cm C. 8 cm D. 1 cm

Câu 9. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa. Chu kỳ của con lắc là

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài dây treo, cùng treo tại một nơi, ba vật treo có cùng hình dạng, kích thước và có khối lượng m1 > m2 > m3, lực cản của môi trường đối với 3 vật là như nhau. Đồng thời kéo 3 vật lệch cùng một góc nhỏ rồi buông nhẹ thì

A. con lắc m1 dừng lại sau cùng. B. cả 3 con lắc dừng cùng một lúc.

C. con lắc m3 dừng lại sau cùng. D. con lắc m2 dừng lại sau cùng.

Câu 11: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa lực kéo về và vận tốc của một vật dao động điều hoà có dạng

A. đường thẳng.B. đường elíp.C. đường parabol.D. đoạn thẳng

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 500 g được giữ nằm yên trên mặt phẳng ngang nhẵn nhờ một sợi dây nhẹ song song với mặt phẳng ngang, lúc này lực căng dây có độ lớn là T = 1,5 N.

m

k

m

k

Dùng búa gõ vào vật m để làm dây đứt đồng thời truyền cho vật tốc độ ban đầu bằng 40 cm/s thì thấy sau đó vật dao động điều hoà với biên độ 5 cm. Độ cứng của lò xo có giá trị nào sau đây?

A. 25 N/m.B. 100 N/m.C. 50 N/m.D. 160 N/m.

Câu 13. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m mang điện tích dương q gắn vào đầu dưới lò xo có độ cứng k (chiều dài lò xo đủ lớn), tại vị trí cân bằng lò xo giãn ∆ℓ0 = 4 cm. Tại t = 0, khi vật m đang đứng yên ở vị trí cân bằng người ta bật một điện trường đều có các đường sức hướng thẳng đứng xuống dưới, độ lớn cường độ điện trường là E biến đổi theo thời gian như hình vẽ trong đó

. Lấy g = π2 (m/s2)

0,6

1,2

1,8

t (s)

E (V/m)

E0

2E0

3E0

O

0,6

1,2

1,8

t (s)

E (V/m)

E0

2E0

3E0

O

Quãng đường vật m đã đi được trong thời gian từ t = 0 s đến t = 1,8 s là

A. 48 cm B. 72cm C. 16 cm D. 64 cm

Câu 14: Khi có sóng dừng ổn định trên một sợi dây thì chiều dài một bó sóng là

A.

B.

C.

D.

Câu 15: Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước, trên cùng một đường thẳng qua nguồn O có hai điểm M, N cách nhau một khoảng 2,5λ và đối xứng nhau qua nguồn. Dao động của sóng tại hai điểm đó

A. lệch pha 2π/5 B. vuông pha. C. cùng pha. D. ngược pha.

Câu 16: Một nguồn âm điểm phát ra sóng âm với công suất không đổi đều theo mọi hướng trong một môi trường đồng tính, đẳng hướng. Tại một điểm M trong môi trường nhận được sóng âm. Nếu cường độ âm tại M tăng gấp 10 lần thì

A. Mức cường độ âm tăng thêm 10dBB. Mức cường độ âm tăng 10 lần

C. Mức cường độ âm giảm 10 lần D. Mức cường độ âm tăng thêm 10B

Câu 17: Trên một sợi dây rất dài nằm ngang đang có một sóng ngang hình sin truyền sang phải theo chiều dương của trục Ox từ nguồn O. Hình ảnh của sợi dây ở một thời điểm có hình dạng như hình vẽ. Điểm M trên dây

A. đang đi sang trái và sớm pha hơn O một lượng 3π/8 B. đang đi xuống và chậm pha hơn O một lượng 3π/4 C. đang đi lên và chậm pha hơn O một lượng 3π/4 D. đang đi sang phải và sớm pha hơn O một lượng 3π/8

Câu 18: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A,B cách nhau 10 cm tạo ra các sóng có bước sóng 1cm. Chọn hệ trục tọa độ xOy trên mặt chất lỏng với Ox trùng với chiều từ A đến B gốc tọa độ tại A. Đường thẳng (∆) có phương trình

. Điểm M trên đường thẳng (∆) dao động với biên độ cực đại xa A nhất cách A một đoạn có giá trị xấp xỉ là:

A. 27cmB. 30cmC. 175cmD. 254cm

Câu 19: Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có phương trình i = I0cos(ωt + φ). Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện này là

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong mạch, uR, uL, uC, u lần lượt là điện áp tức thời hai đầu điện trở, cuộn cảm, tụ điện và hai đầu đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng:

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Tần số của suất điện động do máy phát điện xoay chiều một pha phát ra tăng gấp 4 lần nếu

A. giảm tốc độ quay của rôto 8 lần và tăng số cặp cực từ của máy 2 lần

B. giảm tốc độ quay của rôto 4 lần và tăng số cặp cực từ của máy 8 lần

C. tăng tốc độ quay của rôto 2 lần và tăng số cực từ của máy 4 lần

D. tăng tốc độ quay của rôto 2 lần và tăng số cực từ của máy 2 lần

Câu 22: Gọi

lần lượt là điện áp tức thời trên toàn mạch, trên điện trở R, trên cuộn cảm thuần L và trên tụ điện C trong mạch xoay chiều nối tiếp. Ban đầu trong mạch có tính cảm kháng, sau đó giảm dần tần số dòng điện qua mạch thì đại lượng giảm theo là độ lệch pha giữa

A.

B.

C.

và uD. u và

Câu 23: Cho một dòng điện không đổi và một dòng điện xoay chiều chạy qua cùng một cuộn dây thì thấy dòng điện không đổi sinh ra công suất gấp 8 lần công suất trung bình của dòng điện xoay chiều. Tỉ số giữa cường độ dòng điện không đổi với giá trị cực đại của dòng điện xoay chiều là

A. 2 B. 4 C.

D.

Câu 24: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm cuộn dây không thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp, trong đó điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều

(với ω không đổi). Khi C thay đổi thì công suất của mạch cực đại là Pmax. Khi dung kháng C > C0 thì với một giá trị của công suất mạch điện là P < Pmax thì luôn có hai giá trị khác nhau của C ứng với cùng công suất đó. Khi C < C0 thì với một giá trị của công suất mạch điện chỉ có một giá trị của C. Khi C= C0 thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn dây là

A. 110 VB. 220 VC.

VD.

V

Câu 25. Cho mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều

(U không đổi, ω thay đổi được). Thay đổi tần số góc ω và vẽ đồ thị

ta được đồ thị như hình vẽ.

ω1

O

UL

ω2

ω1

O

UL

ω2

Biết công suất cực đại của mạch là Pmax= 250W. Công suất của đoạn mạch khi ω = ω1 có giá trị gần nhất là

A. 130W B. 25 W C. 20W D. 180W

Câu 26: Tại Thanh Hóa, sóng của chương trình phát thanh VOV1 có tần số 9530 kHz, bước sóng của sóng này xấp xỉ bằng 

A. 62,95 m.  B. 31,5 m.       C. 48 m.              D. 90 m.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với hệ thống thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến ?

A. Sóng âm tần và cao tần cùng là sóng âm nhưng tần số sóng âm tần nhỏ hơn tần số của sóng cao tần

B. Mạch biến điệu là để biến đổi tần số sóng

C. Micrô giúp biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số

D. Mạch khuyếch đại làm tăng cường độ tín hiệu và tăng tần số sóng

Câu 28: Công thức tính khoảng vân trong thí nghiệm Y-Âng về giao thoa ánh sáng

A.

B.

C.

D.

Câu 29: Nhận định nào sau đây về các loại quang phổ là sai ?

A. Quang phổ vạch hấp thụ có tính đặc trưng cho từng nguyên tố

B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn phát

C. Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục mở rộng về hai phía: phía ánh sáng đỏ và phía ánh sáng tím

D. Quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc vào bản chất của nguồn

Câu 30: Khi cho một chùm ánh sáng trắng truyền tới một thấu kính theo phương song song với trục chính của thấu kính thì sau thấu kính, trên trục chính, gần thấu kính nhất sẽ là điểm hội tụ của

A. Ánh sáng màu đỏ.B. Ánh sáng có màu lục.

C. Ánh sáng màu tím.D. Ánh sáng màu trắng.

Câu 31: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe là 1 mm; màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m; chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ

đến

. Xét điểm M trên màn cách vân trung tâm 10 mm, tổng bước sóng ngắn nhất và dài nhất của hai bức xạ trong các bức xạ cho vân tối tại M xấp xỉ bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 32: Một ánh sáng đơn sắc có tần số f, bước sóng trong chân không là λ thì năng lượng của một photon ánh sáng được tính theo công thức:

A. ε = hf B. ε = hλ C.

D.

Câu 33: Chiếu một ánh sáng có bước sóng λ, một photon có năng lượng ε vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện là λ0, công thoát A. Hiện tượng quang điện xảy ra khi:

A. λ > λ0 B. λ ≤ λ0 C. ε < A D. ε ≥

Câu 34: Chiếu ánh sáng màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng màu

A. tímB. đỏC. VàngD. cam

Câu 35: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức

(với n = 1, 2, 3,…). Một đám khí Hiđrô (ở áp suất thấp) đang ở trạng thái cơ bản được kích thích bằng các photon ánh sáng có tần số f0 thì thấy sau đó đám khí hiđrô có thể phát xạ tối đa 10 vạch trong quang phổ Hiđrô. Tần số nhỏ nhất trong các tần số của các vạch nói trên có giá trị là

A.

B.

C.

D.

Câu 36: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau đây:

A. điện tích B. số khối (số Nuclon) C. năng lượng toàn phần D. số proton

Câu 37: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ

A. Tia anpha B. Tia bêta C. Tia laze D. Tia gamma

Câu 38: Cho các phản ứng hạt nhân:

(1)

(2)

(3)

(4)

Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. Phản ứng (1) là phản ứng nhiệt hạchB. Phản ứng (2) là phản ứng phân hạch

C. Phản ứng (3) là phản ứng phân hạchD. Phản ứng (4) là sự phóng xạ

Câu 39: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí nghiệm khe Y-Âng: Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm); Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2000 ± 1,54 (mm); khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 (mm). Kết quả bước sóng bằng

A. 0,600m ± 0,039m B. 0,540m ± 0,034m C. 0,540m ± 0,039m D. 0,600m ± 0,034m

Câu 40: Dùng hạt prôton có động năng là 5,58 MeV bắn vào hạt nhân

đang đứng yên ta thu được hạt

và hạt nhân Ne. Cho rằng không có bức xạ γ kèm theo trong phản ứng và động năng hạt α là 6,6 MeV của hạt Ne là 2,64 MeV. Lấy khối lượng các hạt nhân (tính theo đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối của chúng, góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt nhân Ne có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:

A. 1700 B. 1350 C. 900 D. 300

CÁCH MUA BỘ 15 ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019

file WORD CÓ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Chuẩn cấu trúc của BDG năm 2019.

LIÊN HỆ SDT: 0787 14 62 72

FB: https://www.facebook.com/thaycuongvatly

GMAIL: hpcuong91@gmail.com

Phí tài liệu: 300K

NGOÀI NHẬN ĐƯỢC 15 ĐỀ TRÊN, CÁC THẦY CÔ CÒN NHẬN NHIỀU TÀI LIỆU HOT

VÀ HAY CỦA CÁC THẦY CÔ KHÁC BẰNG FILE WORD

ĐÁP ÁN CHI TIẾT ĐỀ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ SỐ 24

Câu 1. Đơn vị của cường độ điện trường là

A. V/m (Vôn/mét) B. A (Ampe) C. W/m2 (Oát/mét vuông) D. C (Culông)

HD: Đơn vị của cường độ điện trường là V/m

Câu 2. Hai bản tụ của một tụ điện được nối với hai cực của một nguồn điện một chiều, nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

A. tăng 2 lần.B. giảm 2 lần.C. tăng 4 lần.D. không đổi.

HD: Điện dung của một tụ điện phụ thuộc vào hình dạng, cấu tạo của tụ VD: tụ phẳng

không phụ thuộc vào U Khi U tăng thì C không đổi

Câu 3. Nối hai cực của một nguồn điện có suất điện động E = 20 V và điện trở trong r với một biến trở R thành mạch kín. Thay đổi giá trị của biến trở và vẽ đồ thị sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ mạch ngoài vào R có dạng như hình vẽ.

R1

20

R2

R1

20

R2

Tích số R1R2 trên đồ thị có giá trị bằng

A. 10 Ω2 B. 25 Ω2 C. 30 Ω2 D. 40 Ω2

HD. B .Ta có công suất mạch ngoài cực đại

* Hai giá trị của R là R1, R2 công suất của mạch như nhau thì R1.R2 = r2 = 25 Ω2 Đáp án B

Câu 4. Cho dòng điện I chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn một đoạn r có độ lớn là

A.

B.

C.

D.

HD. Cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn thẳng dài một đoạn r có độ lớn là

Câu 5: Một vòng dây tròn diện tích S đặt trong từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ

, mặt phẳng vòng dây hợp với đường sức từ trường góc α thì từ thông qua vòng dây có giá trị là

. Góc α có thể có giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A. 300 B. 450 C. 900 D. 600

HD. Từ thông qua khung là

Câu 6. Một ống dây được quấn với mật độ 2000 vòng/m với một nguồn điện qua một khóa K. Ống có thể tích 500 cm3. Tại t = 0 người ta đóng khóa K, sau khi đóng khóa K, dòng điện biến thiên theo thời gian như đồ thị trong hình vẽ. Độ lớn suất điện động tự cảm trong ống trong khoảng thời gian 0,05s đầu tiên là

5

0,05

i(A)

t(s)

O

5

0,05

i(A)

t(s)

O

A. 2π.10-2V B. 8π.10-2V C. 6π.10-2V D. 5π.10-2V

HD. B

Câu 7. Vật sáng AB có dạng một đoạn thẳng, đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu kính, tạo ra ảnh A1B1 rõ nét trên màn, ảnh này cao 4 cm. Giữ vật và màn cố định, di chuyển thấu kính dọc theo trục chính thì thấy có một vị trí khác của thấu kính lại thu được ảnh A2B2 rõ nét trên màn, ảnh A2B2 cao 16 cm. Độ cao vật AB bằng

A. 64 cm. B. 8 cm. C. 25 cm. D. 5,12 cm.

HD:

* Theo nguyên lý thuận nghịch của chiều truyền ánh sáng thì 2 vị trí của thấu kính tạo ra sự đổi chỗ giữa vật thật và ảnh thật d1 = d2’ và d1’ = d2 Số phóng đại k1 = 1/ k2

* Mà |k1| = A1B1/AB và |k2| = A2B2/AB

= 8 cm

Câu 8. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox xung quanh vị trí cân bằng O với phương trình dao động x = 2cos(πt + 0,5π) cm. Chiều dài quỹ đạo của vật là

A. 2 cm B. 4 cm C. 8 cm D. 1 cm

HD: Chiều dài quỹ đạo là 2A = 4cm

Câu 9. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m, lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa. Chu kỳ của con lắc là

A.

B.

C.

D.

HD: Chu kỳ của con lắc lò xo

Câu 10: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài dây treo, cùng treo tại một nơi, ba vật treo có cùng hình dạng, kích thước và có khối lượng m1 > m2 > m3, lực cản của môi trường đối với 3 vật là như nhau. Đồng thời kéo 3 vật lệch cùng một góc nhỏ rồi buông nhẹ thì

A. con lắc m1 dừng lại sau cùng. B. cả 3 con lắc dừng cùng một lúc.

C. con lắc m3 dừng lại sau cùng. D. con lắc m2 dừng lại sau cùng.

HD: Cơ năng của con lắc W = mgl(1-cosα0) trong đó cả 3 con lắc có g, l, α0 như nhau do đó con lắc nặng nhất sẽ “tích lũy” được nhiều năng lượng nhất (trong điều kiện lực cản như nhau) Dao động lâu nhất

Câu 11: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc giữa lực kéo về và vận tốc của một vật dao động điều hoà có dạng

A. đường thẳng.B. đường elíp.C. đường parabol.D. đoạn thẳng

Câu 12: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 500 g được giữ nằm yên trên mặt phẳng ngang nhẵn nhờ một sợi dây nhẹ song song với mặt phẳng ngang, lúc này lực căng dây có độ lớn là T = 1,5 N

m

k

m

k

Dùng búa gõ vào vật m để làm dây đứt đồng thời truyền cho vật tốc độ ban đầu bằng 40 cm/s thì thấy sau đó vật dao động điều hoà với biên độ 5 cm. Độ cứng của lò xo có giá trị nào sau đây?

A. 25 N/m.B. 100 N/m.C. 50 N/m.D. 160 N/m.

HD: Ban đầu lực căng dây cân bằng với lực đài hồi:

.

Lại có:

(loại nghiệm k = - 18 N/m)

Câu 13. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nhỏ khối lượng m mang điện tích dương q gắn vào đầu dưới lò xo có độ cứng k (chiều dài lò xo đủ lớn), tại vị trí cân bằng lò xo giãn ∆ℓ0 = 4 cm. Tại t = 0, khi vật m đang đứng yên ở vị trí cân bằng người ta bật một điện trường đều có các đường sức hướng thẳng đứng xuống dưới, độ lớn cường độ điện trường là E biến đổi theo thời gian như hình vẽ trong đó

. Lấy g = π2 (m/s2)

0,6

1,2

1,8

t (s)

E (V/m)

E0

2E0

3E0

O

0,6

1,2

1,8

t (s)

E (V/m)

E0

2E0

3E0

O

Quãng đường vật m đã đi được trong thời gian từ t = 0 s đến t = 1,8 s là

A. 48 cm B. 72cm C. 16 cm D. 64 cm

l0

O

x

(A = l0)

O1

O2

O3

O4

l0

O

x

(A = l0)

O1

O2

O3

O4

* Ban đầu vật đứng yên tại O thì đột ngột có điện trường hướng thẳng đứng xuống VTCB thay đổi sang O1, tại O1:

O1 thấp hơn O đoạn l0 , và vị trí O lúc đầu vật đứng yên là biên A = l0 = 4 cm

* Mặt khác chu kỳ

do đó trong thời gian điện trường tồn tại 0,6 s = 3T/2 vật di chuyển từ O O2 (đối xứng với O qua O1) O O2 và đi được quãng đường 6A (tại O2 là biên trong giai đoạn này nên vật dừng lại tại đây)

* Đúng lúc này, điện trường tăng đột ngột đến 2E0 thì VTCB mới dịch xuống đoạn l0 đến O2 Vật đứng yên tiếp. Vật trong suốt thời gian từ t = 0,6 s t = 1,2 s vật đứng yên tại O2.

* Điện trường tăng đột ngột đến 3E0 VTCB mới dịch xuống đoạn l0 đến O3, vật dao động quanh O3 và trong 0,6s cuối (t=1,2s t=1,8s) vật lại đi được 6A

* Vậy tổng quãng đường vật đi trong 1,8s đầu là 12A = 48cm

Câu 14: Khi có sóng dừng ổn định trên một sợi dây thì chiều dài một bó sóng là

A.

B.

C.

D.

Câu 15: Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước, trên cùng một đường thẳng qua nguồn O có hai điểm M, N cách nhau một khoảng 2,5λ và đối xứng nhau qua nguồn. Dao động của sóng tại hai điểm đó

A. lệch pha 2π/5 B. vuông pha. C. cùng pha. D. ngược pha.

Câu 16: Một nguồn âm điểm phát ra sóng âm với công suất không đổi đều theo mọi hướng trong một môi trường đồng tính, đẳng hướng. Tại một điểm M trong môi trường nhận được sóng âm. Nếu cường độ âm tại M tăng gấp 10 lần thì

A. Mức cường độ âm tăng thêm 10dB B. Mức cường độ âm tăng 10 lần

C. Mức cường độ âm giảm 10 lần D. Mức cường độ âm tăng thêm 10B

Câu 17: Trên một sợi dây rất dài nằm ngang đang có một sóng ngang hình sin truyền sang phải theo chiều dương của trục Ox từ nguồn O. Hình ảnh của sợi dây ở một thời điểm có hình dạng như hình vẽ. Điểm M trên dây

A. đang đi sang trái và sớm pha hơn O một lượng 3π/8

B. đang đi xuống và chậm pha hơn O một lượng 3π/4

C. đang đi lên và chậm pha hơn O một lượng 3π/4

D. đang đi sang phải và sớm pha hơn O một lượng 3π/8

Câu 18: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A,B cách nhau 10 cm tạo ra các sóng có bước sóng 1cm. Chọn hệ trục tọa độ xOy trên mặt chất lỏng với Ox trùng với chiều từ A đến B gốc tọa độ tại A. Đường thẳng (∆) có phương trình

. Điểm M trên đường thẳng (∆) dao động với biên độ cực đại xa A nhất cách A một đoạn có giá trị xấp xỉ là:

A. 27cm B. 30cm C. 175cmD. 254cm

O,A

B

10cm

d1

d2

M

k

300

(d)

O,A

B

10cm

d1

d2

M

k

300

(d)

HD: Đáp án A

* Số đường CĐ 19 (k=-9...,9)

* Gọi M là điểm thỏa mãn, M xa A nhất khi k là đường ngoài cùng bên phải nhất có thể

* Ta có d2 - d1 = kλ = k.1

Mà xét tam giác AMB có d22 =d12+102 – 2.10.d1cos(300)

(*) điều kiện là d1>0

Tử số luôn dương vì k= -9...,9 Mẫu dương : k > -8,66 k = -8,-7, -6, -5,....

Mà k ngoài cùng bên phải nhất có thể k = -8 thay vào (*) d1≈ 27,26cm

Câu 19: Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có phương trình i = I0cos(ωt + φ). Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện này là

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong mạch, uR, uL, uC, u lần lượt là điện áp tức thời hai đầu điện trở, cuộn cảm, tụ điện và hai đầu đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng:

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Tần số của suất điện động do máy phát điện xoay chiều một pha phát ra tăng gấp 4 lần nếu

A. giảm tốc độ quay của rôto 8 lần và tăng số cặp cực từ của máy 2 lần

B. giảm tốc độ quay của rôto 4 lần và tăng số cặp cực từ của máy 8 lần

C. tăng tốc độ quay của rôto 2 lần và tăng số cực từ của máy 4 lần

D. tăng tốc độ quay của rôto 2 lần và tăng số cực từ của máy 2 lần

Câu 22: Gọi

lần lượt là điện áp tức thời trên toàn mạch, trên điện trở R, trên cuộn cảm thuần L và trên tụ điện C trong mạch xoay chiều nối tiếp. Ban đầu trong mạch có tính cảm kháng, sau đó giảm dần tần số dòng điện qua mạch thì đại lượng giảm theo là độ lệch pha giữa

A.

B.

C.

và uD. u và

Câu 23: Cho một dòng điện không đổi và một dòng điện xoay chiều chạy qua cùng một cuộn dây thì thấy dòng điện không đổi sinh ra công suất gấp 8 lần công suất trung bình của dòng điện xoay chiều. Tỉ số giữa cường độ dòng điện không đổi với giá trị cực đại của dòng điện xoay chiều là

A. 2 B. 4 C.

D.

ĐS: A.

* Dòng 1 chiều qua cuộn dây: P1=I12r

* Dòng xoay chiều qua cuộn dây: P2=I22r=

* Mà P1=8P2 I1=2I0

Câu 24: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm cuộn dây không thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp, trong đó điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều

(với ω không đổi). Khi C thay đổi thì công suất của mạch cực đại là Pmax. Khi dung kháng C > C0 thì với một giá trị của công suất mạch điện là P < Pmax thì luôn có hai giá trị khác nhau của C ứng với cùng công suất đó. Khi C < C0 thì với một giá trị của công suất mạch điện chỉ có một giá trị của C. Khi C= C0 thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn dây là

A. 110 VB. 220 VC.

VD.

V

ĐA:B.

ZC=ZL

ZCo

M

N

ZC=ZL

ZCo

M

N

* Theo đồ thị thì ZCo ở vị trí như hình vẽ

* Tại M, N có 2 giá trị của ZC để cùng mạch có cùng công suất tiêu thụ ZC tại M + ZC tại N = 2ZL

0 + ZCo=2ZL ZL = ZCo/2 Ucuộn dây=UrL = U = 220V

Câu 25. Cho mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều

(U không đổi, ω thay đổi được). Thay đổi tần số góc ω và vẽ đồ thị

ta được đồ thị như hình vẽ. Biết công suất cực đại của mạch là Pmax= 250W. Công suất của đoạn mạch khi ω = ω1 có giá trị gần nhất là

A. 130W B. 25 W C. 20W D. 180W

ω1

O

UL

ω2

ω1

O

UL

ω2

* Theo đồ thị: với ULmax=7U/3 mà khi ULmax ta có U2 = UL2 – UC2

* Đặt ωL là tần số góc để ULmax và ω = nωL là tần số góc để UL=4U/3

Ta có:

* ω1 = n1ωL

Câu 26: Tại Thanh Hóa, sóng của chương trình phát thanh VOV1 có tần số 9530 kHz, bước sóng của sóng này xấp xỉ bằng 

A. 62,95 m.   B. 31,5 m.       C. 48 m.              D. 90 m.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với hệ thống thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến ?

A. Sóng âm tần và cao tần cùng là sóng âm nhưng tần số sóng âm tần nhỏ hơn tần số của sóng cao tần

B. Mạch biến điệu là để biến đổi tần số sóng

C. Micrô giúp biến dao động âm thành dao động điện có cùng tần số

D. Mạch khuyếch đại làm tăng cường độ tín hiệu và tăng tần số sóng

Câu 28: Công thức tính khoảng vân trong thí nghiệm Y-Âng về giao thoa ánh sáng

A.

B.

C.

D.

Câu 29: Nhận định nào sau đây về các loại quang phổ là sai ?

A. Quang phổ vạch hấp thụ có tính đặc trưng cho từng nguyên tố

B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn phát

C. Khi nhiệt độ tăng quang phổ liên tục mở rộng về hai phía: phía ánh sáng đỏ và phía ánh sáng tím

D. Quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc vào bản chất của nguồn

Câu 30: Khi cho một chùm ánh sáng trắng truyền tới một thấu kính theo phương song song với trục chính của thấu kính thì sau thấu kính, trên trục chính, gần thấu kính nhất sẽ là điểm hội tụ của

A. Ánh sáng màu đỏ.B. Ánh sáng có màu lục. C. Ánh sáng màu tím.D. Ánh sáng màu trắng.

Câu 31: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng: khoảng cách giữa hai khe là 1 mm; màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2 m; chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ

đến

. Xét điểm M trên màn cách vân trung tâm 10 mm, tổng bước sóng ngắn nhất và dài nhất của hai bức xạ trong các bức xạ cho vân tối tại M xấp xỉ bằng

A.

B.

C.

D.

HD:

k’=7,8,…,12

Câu 32: Một ánh sáng đơn sắc có tần số f, bước sóng trong chân không là λ thì năng lượng của một photon ánh sáng được tính theo công thức:

A. ε = hf B. ε = hλ C.

D.

Câu 33: Chiếu một ánh sáng có bước sóng λ, một photon có năng lượng ε vào một tấm kim loại có giới hạn quang điện là λ0, công thoát A. Hiện tượng quang điện xảy ra khi:

A. λ > λ0 B. λ ≤ λ0 C. ε < A D. ε ≥

Câu 34: Chiếu ánh sáng màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang không thể là ánh sáng màu

A. tímB. đỏC. vàngD. cam

Câu 35: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức

(với n = 1, 2, 3,…). Một đám khí Hiđrô (ở áp suất thấp) đang ở trạng thái cơ bản được kích thích bằng các photon ánh sáng có tần số f0 thì thấy sau đó đám khí hiđrô có thể phát xạ tối đa 10 vạch trong quang phổ Hiđrô. Tần số nhỏ nhất trong các tần số của các vạch nói trên có giá trị là

A.

B.

C.

D.

HD:

* Một đám khí Hiđrô (áp suất thấp) đang ở trạng thái cơ bản được kích thích bằng các photon ánh sáng có tần số f0 thì thấy sau đó đám khí hiđrô chỉ phát xạ được tối đa 10 vạch quang phổ Hiđrô hấp thụ photon và chuyển từ mức năng lượng E1 lên E5 hf0 = E5 – E1 (1)

* Hiđrô chỉ ở trạng thái kích thích này trong thời gian rất ngắn (cỡ 10-8s) rồi Hiđrô sẽ chuyển về các mức năng lượng thấp hơn (bền vững hơn) đồng thời phát xạ ra các photon. Photon có tần số bé nhất khi Hiđrô chuyển mức năng lượng gần nhất trong các mức đó là từ E5 về E4 hf = E5 – E4 (2)

* (1) và (2)

Câu 36: Trong phản ứng hạt nhân không có định luật bảo toàn nào sau đây:

A. điện tích B. số khối (số Nuclon) C. năng lượng toàn phần D. số proton

Câu 37: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ

A. Tia anpha B. Tia bêta C. Tia laze D. Tia gamma

Câu 38: Cho các phản ứng hạt nhân:

(1)

(2)

(3)

(4)

Khẳng định nào sau đây là đúng:

A. Phản ứng (1) là phản ứng nhiệt hạch B. Phản ứng (2) là phản ứng phân hạch

C. Phản ứng (3) là phản ứng phân hạch D. Phản ứng (4) là sự phóng xạ

Câu 39: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí nghiệm khe Y-Âng: Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 (mm); Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2000 ± 1,54 (mm); khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 (mm). Kết quả bước sóng bằng

A. 0,600m ± 0,039m B. 0,540m ± 0,034m C. 0,540m ± 0,039m D. 0,600m ± 0,034m

HD:

*

* Tính sai số tuyệt đối:

lnλ=lna+lnL – ln9 – lnD

Δλ=0,039μm

Câu 40: Dùng hạt prôton có động năng là 5,58 MeV bắn vào hạt nhân

đang đứng yên ta thu được hạt

và hạt nhân Ne. Cho rằng không có bức xạ γ kèm theo trong phản ứng và động năng hạt α là 6,6 MeV của hạt Ne là 2,64 MeV. Lấy khối lượng các hạt nhân (tính theo đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối của chúng, góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt nhân Ne có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:

A. 1700 B. 1350 C. 900 D. 300

HD: Theo ĐLBT động lượng

bình phương 2 vế

(φ là góc cần tìm)

* Sử dụng liên hệ p2=2mK

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bài tập sóng ánh sáng, giao thoa với ánh sáng liên tục
Ngày 16/06/2019
* Tài liệu ôn tập quốc gia lớp 11 (2018 - 2019)
Ngày 16/06/2019
* Đề thi thử THPTQG Liên kết Cụm 8 Trường chuyên 2019 lần 3 (Giải chi tiết)
Ngày 16/06/2019
* ĐỀ LUYỆN TẬP THPT QG SỐ 6-2019 FILE WORD GIẢI CHI TIẾT
Ngày 16/06/2019
* ĐỀ THI THỬ SỐ 5 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT THẦY NGHĨA HÀ
Ngày 16/06/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề thi thử đại học Vinh lần 4 đã chỉnh sửa
Ngày 19/06/2013
* Tuyển chọn các đề thi thử các trường Chuyên hay nên làm trong mùa thi thử 2012
Ngày 21/06/2012
* Bài tập Vật lý 12 - Mạch điện R,L,C mắc nối tiếp (có đáp số)
Ngày 23/06/2013
* Đề thi Vật Lý THPT QG 2017
Ngày 24/06/2017
* Các dạng trắc nghiệm Lý 12 - Sóng cơ
Ngày 17/06/2013
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Mã 004- 2 câu 36,40 vẫn là 2 đáp án đó mà hoang quan! (36B; 40B).
User Lê Thị Tho 15 - 06

cô xem lại giúp: mã đề 004 câu 36 đáp án không chính xác và câu 40 đáp án là A
User hoang quan 15 - 06

file Word.
User Lê Thị Tho 15 - 06

Đáp án chi tiết đề Kim Liên - Hà Nội- Lần 3- 2019 đây mọi người nhé.
User Lê Thị Tho 15 - 06

Bản này đã sửa một số lỗi do đánh máy: Câu 30 mã 002 (đã thêm pi ở tần số góc); Câu 14 mã 003 (đã thêm căn bậc 2 của...
User Lê Thị Tho 15 - 06


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (224)