Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đê thi HK II khối 11, Trường THPT Nam Trực - Nam Định (có ma trận, HD chấm)

Đê thi HK II khối 11, Trường THPT Nam Trực - Nam Định (có ma trận, HD chấm)

* ĐOÀN VĂN DOANH - 171 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 11

Để download tài liệu Đê thi HK II khối 11, Trường THPT Nam Trực - Nam Định (có ma trận, HD chấm) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đê thi HK II khối 11, Trường THPT Nam Trực - Nam Định (có ma trận, HD chấm) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Mời Thầy cô tham khảo 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: ĐOÀN VĂN DOANH
Ngày cập nhật: 10/05/2019
Tags: Đê thi HK II, khối 11
Ngày chia sẻ:
Tác giả ĐOÀN VĂN DOANH
Phiên bản 1.0
Kích thước: 455.44 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • ĐOÀN VĂN DOANH (09-05-2019)
    Mời mọi người tham khảo, Hy vọng các Thầy cô chia sẻ file Word các tài liệu của mình để giúp đỡ nhau cùng tiến bộ.
  • Tài liệu Đê thi HK II khối 11, Trường THPT Nam Trực - Nam Định (có ma trận, HD chấm) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

67627520066000

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2018 – 2019.

MÔN: VẬT LÝ 11

(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề)

526542087630

SỐ PHÁCH

00

SỐ PHÁCH

Họ và tên: ………………………………….…….…. Số báo

danh:…

……................

Lớp: ……………………………………………………………………...........................

Chữ kí giám thị

1:…

………………Chữ kí giám thị 2:………………….........................

Chú ý: Thí sinh làm bài vào đề thi này.

5254625140335

SỐ PHÁCH

00

SỐ PHÁCH

571514033400

571578105

Điểm

Bằng

số:…

…………

Bằng

chữ:…

……….

00

Điểm

Bằng

số:…

…………

Bằng

chữ:…

……….

Họ và tên chữ kí 2 giám khảo:

Giám khảo

1:…

…………………….....

Giám khảo

2:…

…………………….....

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM VÀ ĐIỀN KHUYẾT (5,0 điểm):

Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng và điền đáp án vào chỗ chấm.

Câu 1. Một điện lượng 8 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn trong thời gian 2,5 s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là……………………………………………………………………………………..

Câu 2. Chọn phát biểu sai về tính chất của đường sức từ?

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.

B. Các đường sức từ là những đường cong không kín.

C. Chỗ nào từ trường mạnh thì các đường sức từ mau và chỗ nào từ trường yếu thì các đường sức từ thưa.

D. Chiều của các đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định (quy tắc nắm tay phải, quy tắc vào Nam ra Bắc).

Câu 3. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm, có dòng điện I = 0,75 A chạy qua được đặt trong từ trường đều và vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3 N. Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là………………………………………………………………………………….

Câu 4. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm, gồm N = 10 vòng dây nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Cho hai điện tích điểm q1 và q2 đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r. Công thức tính độ lớn lực tương tác giữa chúng là

A. .B. C. .D. .

Câu 6. Một người có khoảng cực cận OCc = 20 cm và điểm Cv ở vô cùng. Người này quan sát vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5 cm. Số bội giác của kính trong trường hợp người này ngắm chừng ở vô cực là………………………………………………………………………….

48133005494

ξ, r

R1

R2

R3

00

ξ, r

R1

R2

R3

Câu 7. Có một mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V, điện trở trong r = 1Ω. Điện trở R1 = 6 Ω, R3 = 4 Ω. R2 là biến trở.

Thay đổi R2 để công suất trên R2 lớn nhất. Công suất này có giá trị bằng………………………………………………

Câu 8. Đơn vị của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín là

A. Tesla (T).B. Henry (H).

C. Vêbe (Wb).D. Vôn (V).

Câu 9. Chiếu một tia sáng từ nước vào thủy tinh, chiết suất của nước n1 = 4/3, chiết suất của thủy tinh n2 = 1,5. Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là ……………………………………

…..

Câu 10. Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường (2) chiết suất n2. Biết n1 > n2 và góc tới i có giá trị thay đổi. Để có hiện tượng phản xạ toàn phần thì

-189926-230956

00

Thí sinh không được viết vào phần gạch chéo

góc tới i thỏa mãn điều kiện

A. với . B. với .

C. với . D. với .

Câu 11. Chiếu một tia sáng từ không khí vào benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 300. Góc lệch tạo bởi tia khúc xạ và tia tới có giá trị bằng…………………………………………………………………

…..

Câu 12. Hình nào sau đây biểu diễn đúng hướng của véctơ cảm ứng từ tại các điểm M và N trong từ trường của dây dẫn thẳng dài, biết M, N nằm đối xứng nhau qua dây dẫn?

35623458420

M

I

(3)

+

+

(4)

I

I

(1)

+

I

(2)

M

M

M

N

N

N

N

00

M

I

(3)

+

+

(4)

I

I

(1)

+

I

(2)

M

M

M

N

N

N

N

A. Hình 4.B. Hình 2. C. Hình 3.D. Hình 1.

Câu 13. Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, q1 > 0, q2 <

0, cho

tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với

A. . B. . C. .D. .

Câu 14. Một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10 cm đến 25 cm. Người này phải đeo kính để có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết. Khi đeo kính đó sát mắt, người đó có thể nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt một đoạn bằng…………………………………………………

Câu 15. Cho 3 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ và điện trở trong r, được mắc theo các cách sau

(I) Ba nguồn mắc nối tiếp.

(II) Ba nguồn mắc song song.

(III) Hai nguồn mắc song song rồi mắc nối tiếp với nguồn thứ 3.

Các cách mắc có suất điện động của bộ nguồn ξb > ξ là

A. I, III.B. II, III.C. I, II.D. I, II, III

Câu 16. Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

A. công suất điện gia đình sử dụng.B. hiệu suất sử dụng điện năng của gia đình.

C. thời gian sử dụng điện.D. điện năng gia đình sử dụng.

Câu 17. Cho một điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều có cường độ điện trường 100 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường lúc này là.......................................................................................................

Câu 18. Vật sáng đặt trước một thấu kính phân kỳ cho ảnh

A. ảo luôn nhỏ hơn vật.B. thật luôn lớn hơn vật.

C. ảo luôn lớn hơn vật.D. thật luôn nhỏ hơn vật.

Câu 19. Định luật Len- xơ dùng để xác định

A. cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch điện kín.

B. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

C. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

D. sự biến thiên của từ thông qua mạch điện kín.

Câu 20. Hạt tải điện trong kim loại là

A. ion dương và electron tự do. B. electron tự do.

C. ion âm và ion dương. D. ion âm và electron tự do.

B. PHẦN TỰ

LUẬN(

5,0 điểm):

Bài 1 (2,0 điểm)

1.Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có cường độ I = 20 A chạy qua, đặt trong không khí. Cho điểm M cách dây dẫn 5 cm.

a/ Vẽ hình biểu diễn véctơ cảm ứng từ tại điểm M do dòng điện gây ra?

b/ Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm

M ?

2. Một ống dây có chiều dài 1,5 m gồm 2000 vòng dây, mỗi vòng dây có bán kính 20 cm. Cho dòng điện chạy trong ống dây tăng đều từ 0 đến 5 A trong thời gian 1s. Tính độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây.

Bài 2 (3,0 điểm): Một thấu kính mỏng có độ tụ D = + 5 dp. Người ta đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính (điểm A nằm trên trục chính) và cách thấu kính một đoạn 30 cm.

a.Thấu

kính trên là thấu kính gì? Có tiêu cự là bao nhiêu?

b. Xác định vị trí, tính chất (thật, ảo) và số phóng đại của ảnh? Vẽ hình đúng tỉ lệ?

c. Giữ cố định thấu kính, cho vật sáng AB chuyển động thẳng đều trên trục chính từ vị trí 2f đến vị trí 1,5f với tốc độ v = 6 cm/s. Khi đó, tốc độ trung bình của điểm ảnh B’ là v’ =

cm/s. Tính chiều cao của vật sáng AB.

BÀI LÀM

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

67627520066000

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2018 – 2019.

MÔN: VẬT LÝ 11

(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề)

526542087630

SỐ PHÁCH

00

SỐ PHÁCH

Họ và tên: ………………………………….…….…. Số báo

danh:…

……................

Lớp: ……………………………………………………………………...........................

Chữ kí giám thị

1:…

………………Chữ kí giám thị 2:………………….........................

Chú ý: Thí sinh làm bài vào đề thi này.

5254625140335

SỐ PHÁCH

00

SỐ PHÁCH

571514033400

571578105

Điểm

Bằng

số:…

…………

Bằng

chữ:…

……….

00

Điểm

Bằng

số:…

…………

Bằng

chữ:…

……….

Họ và tên chữ kí 2 giám khảo:

Giám khảo

1:…

…………………….....

Giám khảo

2:…

…………………….....

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM VÀ ĐIỀN KHUYẾT (5,0 điểm):

Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng và điền đáp án vào chỗ chấm.

Câu 1. Chọn phát biểu sai về tính chất của đường sức từ?

A. Chỗ nào từ trường mạnh thì các đường sức từ mau và chỗ nào từ trường yếu thì các đường sức từ thưa.

B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.

C. Các đường sức từ là những đường cong không kín.

D. Chiều của các đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định (quy tắc nắm tay phải, quy tắc vào Nam ra Bắc).

Câu 2. Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, q1 > 0, q2 <

0, cho

tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với

A. . B. .C. . D. .

Câu 3. Định luật Len- xơ dùng để xác định

A. cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch điện kín.

B. sự biến thiên của từ thông qua mạch điện kín.

C. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

D. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

Câu 4. Chiếu một tia sáng từ không khí vào benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 300. Góc lệch tạo bởi tia khúc xạ và tia tới có giá trị bằng…………………………………………………………………

…..

Câu 5. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm, gồm N = 10 vòng dây nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là…………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Cho một điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều có cường độ điện trường 100 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường lúc này là.........................................................

Câu 7. Cho hai điện tích điểm q1 và q2 đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r. Công thức tính độ lớn lực tương tác giữa chúng là

A. .B. C. .D. .

Câu 8. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm, có dòng điện I = 0,75 A chạy qua được đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3 N. Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là………………………………………………………………………………

…..

-186944-226187

00

Thí sinh không được viết vào phần gạch chéo

Câu 9. Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường (2) chiết suất n2. Biết n1 > n2 và góc tới i có giá trị thay đổi. Để có hiện tượng phản xạ toàn phần thì góc tới i thỏa mãn điều kiện

A. với . B. với .

510413032385

ξ, r

R1

R2

R3

00

ξ, r

R1

R2

R3

C. với . D. với .

Câu 10. Có một mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V, điện trở trong r = 1Ω. Điện trở R1 = 6 Ω, R3 = 4 Ω. R2 là biến trở.Thay đổi R2 để công suất trên R2 lớn nhất. Công suất này có giá trị bằng………………………………………………

Câu 11. Một người có khoảng cực cận OCc = 20 cm và điểm Cv ở vô cùng. Người này quan sát vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5 cm. Số bội giác của kính trong trường hợp người này ngắm chừng ở vô cực là……………………. ……………………………………………………………………

Câu 12. Hình nào sau đây biểu diễn đúng hướng của véctơ cảm ứng từ tại các điểm M và N trong từ trường của dây dẫn thẳng dài, biết M, N nằm đối xứng nhau qua dây dẫn?

23812523712

M

I

(3)

+

+

(4)

I

I

(1)

+

I

(2)

M

M

M

N

N

N

N

00

M

I

(3)

+

+

(4)

I

I

(1)

+

I

(2)

M

M

M

N

N

N

N

A. Hình 4.B. Hình 3.C. Hình 2. D. Hình 1.

Câu 13. Đơn vị của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín là

A. Henry (H).B. Vôn (V).C. Vêbe (Wb).D. Tesla (T).

Câu 14. Một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10 cm đến 25 cm. Người này phải đeo kính để có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết. Khi đeo kính đó sát mắt, người đó có thể nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt một đoạn bằng……………………………………………

Câu 15. Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

A. hiệu suất sử dụng điện năng của gia đình.B. điện năng gia đình sử dụng.

C. công suất điện gia đình sử dụng.D. thời gian sử dụng điện

Câu 16. Một điện lượng 8 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn trong thời gian 2,5 s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là………………………………………………………………………………

Câu 17. Cho 3 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ và điện trở trong r, được mắc theo các cách sau

(I) Ba nguồn mắc nối tiếp.

(II) Ba nguồn mắc song song.

(III) Hai nguồn mắc song song rồi mắc nối tiếp với nguồn thứ 3.

Các cách mắc có suất điện động của bộ nguồn ξb > ξ là

A. I, II.B. I, III.C. II, III.D. I, II, III

Câu 18. Vật sáng đặt trước một thấu kính phân kỳ cho ảnh

A. ảo luôn lớn hơn vật. B. ảo luôn nhỏ hơn vật.

C. thật luôn lớn hơn vật.D. thật luôn nhỏ hơn vật.

Câu 19. Hạt tải điện trong kim loại là

A. electron tự do.B. ion âm và electron tự do.

C. ion âm và ion dương.D. ion dương và electron tự do.

Câu 20. Chiếu một tia sáng từ nước vào thủy tinh, chiết suất của nước n1 = 4/3, chiết suất của thủy tinh n2 = 1,5. Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là …………………………………

B. PHẦN TỰ

LUẬN(

5,0 điểm):

Bài 1 (2,0 điểm)

1.Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có cường độ I = 20 A chạy qua, đặt trong không khí. Cho điểm M cách dây dẫn 5 cm.

a/ Vẽ hình biểu diễn véctơ cảm ứng từ tại điểm M do dòng điện gây ra?

b/ Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm

M ?

2. Một ống dây có chiều dài 1,5 m gồm 2000 vòng dây, mỗi vòng dây có bán kính 20 cm. Cho dòng điện chạy trong ống dây tăng đều từ 0 đến 5 A trong thời gian 1s. Tính độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây.

Bài 2 (3,0 điểm): Một thấu kính mỏng có độ tụ D = + 5 dp. Người ta đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính (điểm A nằm trên trục chính) và cách thấu kính một đoạn 30 cm.

a.Thấu

kính trên là thấu kính gì? Có tiêu cự là bao nhiêu?

b. Xác định vị trí, tính chất (thật, ảo) và số phóng đại của ảnh? Vẽ hình đúng tỉ lệ?

c. Giữ cố định thấu kính, cho vật sáng AB chuyển động thẳng đều trên trục chính từ vị trí 2f đến vị trí 1,5f với tốc độ v = 6 cm/s. Khi đó, tốc độ trung bình của điểm ảnh B’ là v’ =

cm/s. Tính chiều cao của vật sáng AB.

BÀI LÀM

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

67627520066000

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2018 – 2019.

MÔN: VẬT LÝ 11

(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề)

526542087630

SỐ PHÁCH

00

SỐ PHÁCH

Họ và tên: ………………………………….…….…. Số báo

danh:…

……................

Lớp: ……………………………………………………………………...........................

Chữ kí giám thị

1:…

………………Chữ kí giám thị 2:………………….........................

Chú ý: Thí sinh làm bài vào đề thi này.

5254625140335

SỐ PHÁCH

00

SỐ PHÁCH

571514033400

571578105

Điểm

Bằng

số:…

…………

Bằng

chữ:…

……….

00

Điểm

Bằng

số:…

…………

Bằng

chữ:…

……….

Họ và tên chữ kí 2 giám khảo:

Giám khảo

1:…

…………………….....

Giám khảo

2:…

…………………….....

515279285090

ξ, r

R1

R2

R3

00

ξ, r

R1

R2

R3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM VÀ ĐIỀN KHUYẾT (5,0 điểm):

Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng và điền đáp án vào chỗ chấm.

Câu 1. Có một mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động ξ = 12 V, điện trở trong r = 1Ω. Điện trở R1 = 6 Ω, R3 = 4 Ω. R2 là biến trở. Thay đổi R2 để công suất trên R2 lớn nhất. Công suất này có giá trị bằng…………………

Câu 2. Cho hai điện tích điểm q1 và q2 đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r. Công thức tính độ lớn lực tương tác giữa chúng là

A. .B. .C. D. .

Câu 3. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm, gồm N = 10 vòng dây nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là……………………………………………………………………………………………………

…..

Câu 4. Vật sáng đặt trước một thấu kính phân kỳ cho ảnh

A. thật luôn nhỏ hơn vật. B. ảo luôn nhỏ hơn vật.

C. ảo luôn lớn hơn vật. D. thật luôn lớn hơn vật.

Câu 5. Hình nào sau đây biểu diễn đúng hướng của véctơ cảm ứng từ tại các điểm M và N trong từ trường của dây dẫn thẳng dài, biết M, N nằm đối xứng nhau qua dây dẫn?

23812542418

M

I

(3)

+

+

(4)

I

I

(1)

+

I

(2)

M

M

M

N

N

N

N

00

M

I

(3)

+

+

(4)

I

I

(1)

+

I

(2)

M

M

M

N

N

N

N

A. Hình 4.B. Hình 2. C. Hình 1.D. Hình 3.

Câu 6. Chọn phát biểu sai về tính chất của đường sức từ?

A. Chiều của các đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định (quy tắc nắm tay phải, quy tắc vào Nam ra Bắc).

B. Các đường sức từ là những đường cong không kín.

C. Chỗ nào từ trường mạnh thì các đường sức từ mau và chỗ nào từ trường yếu thì các đường sức từ thưa.

D. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.

-208249-344637

00

Thí sinh không được viết vào phần gạch chéo

Câu 7. Chiếu một tia sáng từ không khí vào benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 300. Góc lệch tạo bởi tia khúc xạ và tia tới có giá trị bằng……………………………………………………………

…..

Câu 8. Cho một điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều có cường độ điện trường 100 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường lúc này là......................................................................................................

Câu 9. Một điện lượng 8 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn trong thời gian 2,5 s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là………………………………………………………………………………

Câu 10. Cho 3 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ và điện trở trong r, được mắc theo các cách sau

(I) Ba nguồn mắc nối tiếp.

(II) Ba nguồn mắc song song.

(III) Hai nguồn mắc song song rồi mắc nối tiếp với nguồn thứ 3.

Các cách mắc có suất điện động của bộ nguồn ξb > ξ là

A. II, III.B. I, III.C. I, II, IIID. I, II.

Câu 11. Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường (2) chiết suất n2. Biết n1 > n2 và góc tới i có giá trị thay đổi. Để có hiện tượng phản xạ toàn phần thì góc tới i thỏa mãn điều kiện

A. với B. với .

C. với .D. với .

Câu 12. Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

A. hiệu suất sử dụng điện năng của gia đình.B. công suất điện gia đình sử dụng.

C. thời gian sử dụng điện.D. điện năng gia đình sử dụng.

Câu 13. Đơn vị của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín là

A. Tesla (T).B. Vôn (V).C. Henry (H).D. Vêbe (Wb).

Câu 14. Hạt tải điện trong kim loại là

A. ion âm và electron tự do.B. electron tự do.

C. ion âm và ion dương.D. ion dương và electron tự do.

Câu 15. Chiếu một tia sáng từ nước vào thủy tinh, chiết suất của nước n1 = 4/3, chiết suất của thủy tinh n2 = 1,5. Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là ………………………………………….

Câu 16. Một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10 cm đến 25 cm. Người này phải đeo kính để có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết. Khi đeo kính đó sát mắt, người đó có thể nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt một đoạn bằng………………………………………………..

Câu 17. Định luật Len- xơ dùng để xác định

A. sự biến thiên của từ thông qua mạch điện kín.

B. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

C. cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch điện kín.

D. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

Câu 18. Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, q1 > 0, q2 <

0, cho

tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với

A. . B. . C. .D. .

Câu 19. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm, có dòng điện I = 0,75 A chạy qua được đặt trong từ trường đều và vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3 N. Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là…………………………………………………………………………

…..

Câu 20. Một người có khoảng cực cận OCc = 20 cm và điểm Cv ở vô cùng. Người này quan sát vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5 cm. Số bội giác của kính trong trường hợp người này ngắm chừng ở vô cực là……………………. ……………………………………………………………………………

B. PHẦN TỰ

LUẬN(

5,0 điểm):

Bài 1 (2,0 điểm)

1.Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có cường độ I = 20 A chạy qua, đặt trong không khí. Cho điểm M cách dây dẫn 5 cm.

a/ Vẽ hình biểu diễn véctơ cảm ứng từ tại điểm M do dòng điện gây ra?

b/ Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm

M ?

2. Một ống dây có chiều dài 1,5 m gồm 2000 vòng dây, mỗi vòng dây có bán kính 20 cm. Cho dòng điện chạy trong ống dây tăng đều từ 0 đến 5 A trong thời gian 1s. Tính độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây.

Bài 2 (3,0 điểm): Một thấu kính mỏng có độ tụ D = + 5 dp. Người ta đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính (điểm A nằm trên trục chính) và cách thấu kính một đoạn 30 cm.

a.Thấu

kính trên là thấu kính gì? Có tiêu cự là bao nhiêu?

b. Xác định vị trí, tính chất (thật, ảo) và số phóng đại của ảnh? Vẽ hình đúng tỉ lệ?

c. Giữ cố định thấu kính, cho vật sáng AB chuyển động thẳng đều trên trục chính từ vị trí 2f đến vị trí 1,5f với tốc độ v = 6 cm/s. Khi đó, tốc độ trung bình của điểm ảnh B’ là v’ =

cm/s. Tính chiều cao của vật sáng AB.

BÀI LÀM

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

67627520066000

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2018 – 2019.

MÔN: VẬT LÝ 11

(Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề)

526542087630

SỐ PHÁCH

00

SỐ PHÁCH

Họ và tên: ………………………………….…….…. Số báo

danh:…

……................

Lớp: ……………………………………………………………………...........................

Chữ kí giám thị

1:…

………………Chữ kí giám thị 2:………………….........................

Chú ý: Thí sinh làm bài vào đề thi này.

5254625140335

SỐ PHÁCH

00

SỐ PHÁCH

571514033400

571578105

Điểm

Bằng

số:…

…………

Bằng

chữ:…

……….

00

Điểm

Bằng

số:…

…………

Bằng

chữ:…

……….

Họ và tên chữ kí 2 giám khảo:

Giám khảo

1:…

…………………….....

Giám khảo

2:…

…………………….....

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM VÀ ĐIỀN KHUYẾT (5,0 điểm):

Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng và điền đáp án vào chỗ chấm.

Câu 1. Cho 3 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ và điện trở trong r, được mắc theo các cách sau

(I) Ba nguồn mắc nối tiếp.

(II) Ba nguồn mắc song song.

(III) Hai nguồn mắc song song rồi mắc nối tiếp với nguồn thứ 3.

Các cách mắc có suất điện động của bộ nguồn ξb > ξ là

A. II, III.B. I, III.C. I, II, IIID. I, II.

Câu 2. Cho hai điện tích điểm q1 và q2 đặt trong chân không, cách nhau một khoảng r. Công thức tính độ lớn lực tương tác giữa chúng là

A. .B. .C. .D.

Câu 3. Hai quả cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, q1 > 0, q2 <

0, cho

tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với

A. . B. .C. . D. .

Câu 4. Một người có khoảng cực cận OCc = 20 cm và điểm Cv ở vô cùng. Người này quan sát vật nhỏ qua kính lúp có tiêu cự 5 cm. Số bội giác của kính trong trường hợp người này ngắm chừng ở vô cực là……………………. …………………………………………………………………………………

Câu 5. Cho một điện tích dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong một điện trường đều có cường độ điện trường 100 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường lúc này là........................................................................................................

Câu 6. Định luật Len- xơ dùng để xác định

A. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

B. cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch điện kín.

C. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

D. sự biến thiên của từ thông qua mạch điện kín.

Câu 7. Đơn vị của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín là

A. Henry (H).B. Tesla (T).C. Vôn (V).D. Vêbe (Wb).

Câu 8. Chiếu một tia sáng từ nước vào thủy tinh, chiết suất của nước n1 = 4/3, chiết suất của thủy tinh n2 = 1,5. Chiết suất tỉ đối của thủy tinh đối với nước là ………………………………………………

-71602-343895

00

Thí sinh không được viết vào phần gạch chéo

4854575179000

ξ, r

R1

R2

R3

00

ξ, r

R1

R2

R3

Câu 9. Có một mạch điện như hình vẽ. Nguồn điện có suất điện động

ξ = 12 V, điện trở trong r = 1Ω. Điện trở R1 = 6 Ω, R3 = 4 Ω. R2 là biến trở.

Thay đổi R2 để công suất trên R2 lớn nhất. Công suất này có giá trị bằng……………………………………………………………....

Câu 10. Hình nào sau đây biểu diễn đúng hướng của véctơ cảm ứng từ tại các điểm M và N trong từ trường của dây dẫn thẳng dài, biết M, N nằm đối xứng nhau qua dây dẫn?

44295239116

M

I

(3)

+

+

(4)

I

I

(1)

+

I

(2)

M

M

M

N

N

N

N

00

M

I

(3)

+

+

(4)

I

I

(1)

+

I

(2)

M

M

M

N

N

N

N

A. Hình 4.B. Hình 2. C. Hình 1.D. Hình 3.

Câu 11. Chọn phát biểu sai về tính chất của đường sức từ?

A. Chiều của các đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định (quy tắc nắm tay phải, quy tắc vào Nam ra Bắc).

B. Chỗ nào từ trường mạnh thì các đường sức từ mau và chỗ nào từ trường yếu thì các đường sức từ thưa.

C. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức từ.

D. Các đường sức từ là những đường cong không kín.

Câu 12. Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm, gồm N = 10 vòng dây nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là……………………………………………………………………………………………………

…..

Câu 13. Chiếu một tia sáng từ không khí vào benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 300. Góc lệch tạo bởi tia khúc xạ và tia tới có giá trị bằng………………………………………………………

…..

Câu 14. Vật sáng đặt trước một thấu kính phân kỳ cho ảnh

A. thật luôn nhỏ hơn vật.B. thật luôn lớn hơn vật.

C. ảo luôn lớn hơn vật.D. ảo luôn nhỏ hơn vật.

Câu 15. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 5 cm, có dòng điện I = 0,75 A chạy qua được đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3 N. Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là……………………………………………………………………

Câu 16. Một người chỉ nhìn rõ được các vật cách mắt từ 10 cm đến 25 cm. Người này phải đeo kính để có thể nhìn rõ các vật ở xa vô cùng mà mắt không phải điều tiết. Khi đeo kính đó sát mắt, người đó có thể nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt một đoạn bằng……………………………………………..

Câu 17. Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

A. công suất điện gia đình sử dụng.B. hiệu suất sử dụng điện năng của gia đình.

C. điện năng gia đình sử dụng.D. thời gian sử dụng điện

Câu 18. Một chùm tia sáng hẹp truyền từ môi trường (1) chiết suất n1 tới mặt phân cách với môi trường (2) chiết suất n2. Biết n1 > n2 và góc tới i có giá trị thay đổi. Để có hiện tượng phản xạ toàn phần thì góc tới i thỏa mãn điều kiện

A. với B. với .

C. với . D. với .

Câu 19. Hạt tải điện trong kim loại là

A. ion dương và electron tự do.B. electron tự do.

C. ion âm và ion dương.D. ion âm và electron tự do.

Câu 20. Một điện lượng 8 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn trong thời gian 2,5 s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là………………………………………………………………………………

B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm):

Bài 1 (2,0 điểm)

1.Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có cường độ I = 20 A chạy qua, đặt trong không khí. Cho điểm M cách dây dẫn 5 cm.

a/ Vẽ hình biểu diễn véctơ cảm ứng từ tại điểm M do dòng điện gây ra?

b/ Tính độ lớn cảm ứng từ tại điểm

M ?

2. Một ống dây có chiều dài 1,5 m gồm 2000 vòng dây, mỗi vòng dây có bán kính 20 cm. Cho dòng điện chạy trong ống dây tăng đều từ 0 đến 5 A trong thời gian 1s. Tính độ lớn suất điện động tự cảm của ống dây.

Bài 2 (3,0 điểm): Một thấu kính mỏng có độ tụ D = + 5 dp. Người ta đặt vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính (điểm A nằm trên trục chính) và cách thấu kính một đoạn 30 cm.

a.Thấu

kính trên là thấu kính gì? Có tiêu cự là bao nhiêu?

b. Xác định vị trí, tính chất (thật, ảo) và số phóng đại của ảnh? Vẽ hình đúng tỉ lệ?

c. Giữ cố định thấu kính, cho vật sáng AB chuyển động thẳng đều trên trục chính từ vị trí 2f đến vị trí 1,5f với tốc độ v = 6 cm/s. Khi đó, tốc độ trung bình của điểm ảnh B’ là v’ =

cm/s. Tính chiều cao của vật sáng AB.

BÀI LÀM

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ II

MÔN VẬT LÝ 11- NĂM HỌC 2018- 2019

A. Phần trắc nghiệm và điền khuyết (5 điểm): (MỗiCâu đúng: 0,25đ)

Câu 1. Một điện lượng 8 mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn

01. 3,2.10-3 A06. 411. 10032’16. - - - ~

02. - / - -07. 3,93 W12. - - - ~17. 120 mJ

03. 0,08 T08. - - - ~13. - - = -18

. ;

- - -

04. 0,48 Wb09. 1,12514. 50/3 cm19. - - = -

05. - - = -10

. ;

- - -15. ; - - -20. - / - -

Câu 1. Chọn phát biểu sai về tính chất của đường sức từ?

01. - - = -06. 120 mJ11. 416. 3,2.10-3 A

02. - / - -07. - - = -12. - - - ~17. - / - -

03. - - - ~08. 0,08 T13. - / - -18. - / - -

04. 10032’09

. ;

- - -14. 16,67 cm19

. ;

- - -

05. 0,48 Wb10. 3,39 W15. - / - -20. 1,125

Câu 1. Có một mạch điện như hình vẽ.

01. 3,93 W06. - / - -11. - / - -16. 16,67 cm

02. - / - -07. 10032’12. - - - ~17. - / - -

03. 0,48 Wb08. 120 mJ13. - / - -18. - - = -

04. - / - -09. 3,2.10-3 A14. - / - -19. 0,08 T

05. - - = -10. - / - -15. 1,12520. 4

Câu 1. Cho 3 nguồn giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động ξ và điện trở trong r

01. - / - -06. - - = -11. - - - ~16. 16,67 cm

02. - / - -07. - - = -12. 0,48 Wb17. - - = -

03. - / - -08. 1,12513. 10032’18. - / - -

04. 409. 3,93 W14. - - - ~19. - / - -

05. 120 mJ 10. - - = -15. 0,08 T20. 3,2.10-3 A

B. Phần tự luận. (5 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm)

Điểm

Ghi chú

A

(1,0 đ)

Vẽ hình biểu diễn véctơ cảm ứng từ tại điểm M

0,5 đ

+ Viết đúng công thức tính

BM :

0,25 đ

+ Thay số tính đúng: BM = 8.10-5 T

0,25 đ

b

(1,0 đ)

+ Độ lớn hệ số tự cảm: L =

0,5 đ

+ Tìm được biểu thức tính độ lớn suất điện động tự cảm:

0,25đ

+ Thay số tính được: etc = 2,1 V

0,25đ

Bài 2: (3,0 điểm)

a(1,0đ)

+ Xác định đúng loại: thấu kính hội tụ

0,5 đ

+ Tìm được tiêu cự của thấu kính:

= 0,2 m = 20 cm

0,5 đ

b(1,0đ)

+ Vị trí ảnh:

+ d’ > 0; ảnh của vật là ảnh thật

0,25 đ

+ Số phóng đại của ảnh:

0,25 đ

+ Vẽ hình đúng tỉ lệ

0,5 đ

c(1,0đ)

+ Vẽ hình

0,25

+ Quãng đường vật sáng AB đi được:

(

1)

+ Độ dời của ảnh theo phương trục chính:

+ Quãng đường điểm ảnh B’ đi được:

(2)

0,25 đ

+Từ (1) và (2) suy ra:

0,25

+Ta có:

cm

0,25 đ

Lưu ý + Thiếu hoặc sai đơn vị 1 lần trừ 0,25đ ,từ 2 lần trở lên trừ 0,5đ.

+ Học sinh làm theo các cách khác nhưng lập luận và kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa.

+ Điểm toàn bài được làm tròn đến 0,25đ.

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Full Dạng Trắc Nghiệm Sóng Cơ 2019 - 2020 - Giải Chi Tiết
Ngày 21/08/2019
* Chủ đề 2 - Phương pháp vectơ quay trong dao động điều hòa.
Ngày 21/08/2019
* Bài toán liên quan đến kích thích dao động
Ngày 21/08/2019
* Full Dạng Trắc Nghiệm Sóng Cơ 2019 - 2020 - Giải Chi Tiết
Ngày 21/08/2019
* TRẮC NGHIỆM SÓNG CƠ HỌC
Ngày 21/08/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* MathType v.6.7 KÈM KEY BẢN QUYỀN
Ngày 23/08/2011
* Đọc đồ thị li độ của dao động điều hoà
Ngày 27/08/2016
* Phần mềm cân bằng phương trình phản ứng hóa học Alavois CE3
Ngày 27/08/2014
* THPTQG 2017-2018 Phần I
Ngày 27/08/2017
* Bí Quyết Giải Nhanh các Dạng Toán Trắc Nghiệm Phần Con Lắc Lò Xo. Theo cấu trúc năm 2019
Ngày 28/08/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

HHEJ THỐNG BÀI TẬP RẤT HAY, VÀ CHẤT LƯỢNG CẢM THẦY. CHÚC THẦY VLUOON MẠNH KHỎE CÔNG TÁC TỐT

...

File WORD

File WORD

ĐIỆN TRƯỜNG VÀ CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG ĐƯỜNG SỨC ĐIỆN


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (82)