Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Hướng dẫn giải đề chuyên SPHN lần 3 năm 2019

Hướng dẫn giải đề chuyên SPHN lần 3 năm 2019

* Phạm Vũ Hoàng - 1,814 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Hướng dẫn giải đề chuyên SPHN lần 3 năm 2019 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Hướng dẫn giải đề chuyên SPHN lần 3 năm 2019 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
22 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phạm Vũ Hoàng
Ngày cập nhật: 27/04/2019
Tags: Hướng dẫn giải, đề chuyên SPHN, lần 3 năm 2019
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phạm Vũ Hoàng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 443.33 Kb
Kiểu file: docx

12 Bình luận

  • ephoton (13-05-2019)
    Tặng Thầy Cô 365 câu file code Tex và 10K câu file word với lời giải chi tiết. Thầy Cô tải ở đây ah: https://drive.google.com/drive/u/4/folders/1N9m2-2Fl1F3ZBPgm7766wu_CSG5hNbJA?fbclid=IwAR143wJRQgPtmcBUEO6-hzOxP8ZIX-H6oHLqi4jVQXXcEb2sGIkysQzebJE Ps. PHN upload lên thư viện nhưng BQT 0 duyệt :(
  • HOÀNG SƯ ĐIỂU (13-05-2019)
    Do vậy cách giải của th Hoàng thiếu trường hợp pha ban đầu = -pi/3
  • HOÀNG SƯ ĐIỂU (13-05-2019)
    Thì ý mình là như vậy mà.
  • duc cop (13-05-2019)
    Câu 34 , nếu phi bằng +pi/3 cũng sai á thầy điểu. Khi đó s1/s2= 1 mất. Còn phi -pi/3 , + 2pi/3 thì hợp lí và đáp án sẽ ra 10cm.
  • HOÀNG SƯ ĐIỂU (13-05-2019)
    À pha là =+-pi/3 chứ ko phải =+-pi/6. Mình gõ nhầm
  • duc cop (12-05-2019)
    Ủa câu 34 sao phi lại có trương hợp +- pi/6 được thầy Điểu nhỉ. Lúc đó S2/S2 đâu có bằng 3 đâu thầy. Mình thấy câu 34 thầy Vũ Hoàng giải chuẩn rồi mà.
  • HOÀNG SƯ ĐIỂU (11-05-2019)
    Theo mình câu 34 sẽ có trường hợp phi bằng +- pi/6 chứ không đơn thuần là phi=0, khi đó S1 và S2 thỏa mãn yêu cầu bài toán và sẽ cho S3 =10cm. Thầy Hoàng kiểm tra lại xem đúng như mình nói ko nhé
  • HOÀNG SƯ ĐIỂU (27-04-2019)
    cảm ơn th Hoàng
  • HOÀNG SƯ ĐIỂU (27-04-2019)
    cảm ơn th Hoàng
  • lê Phương6620 (27-04-2019)
    phải là những người như Thầy Hoàng -kính nể
  • DinhTrongNghia (27-04-2019)
    Thầy Hoàng vừa giỏi, vừa nhanh và có tâm khi chia sẻ file word! Cảm ơn thầy Hoàng rất nhiều!
  • Phạm Vũ Hoàng (26-04-2019)
    HD giải
  • Tài liệu Hướng dẫn giải đề chuyên SPHN lần 3 năm 2019 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT CHUYÊNĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

ĐẠI HỌC SƯ PHẠM 1NĂM HỌC 2019 LẦN 3

4609111304310

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Đề thi gồm 04 trangThời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Mã đề 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g=10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e=1

,6.10

-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c=3.108 m/s; số Avôgađro NA=6,022.1023 mol-1; 1u=931,5 MeV/c2.

96498520500

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên gọi là

A.hiện tượng công hưởng điện.

B. hiện tượng chồng chất điện trường.

C. hiện tượng chồng chất từ trường.

D.hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 2

:Số

bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực được tính bằng công thức nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Ứng dụng của việc khảo sát quang phổ liên tục là xác định

A.nhiệt độ của các vật phát ra quang phổ liên tục.

B.hình dạng cấu tạo của vật sáng.

C.thành phần cấu tạo hóa học của một vật nào đó.

D.nhiệt độ và thành phần cấu tạo hóa học của một

vật nào

đó.

Câu 4

:Dao

động cơ tắt dần có?

A.tần số giảm dần

theo

thời gian.B. biên độ giảm dần

theo

thời gian.

C. vận tốc số giảm dần

theo

thời gian.D.

chu

kì giảm dần theo thời gian.

Câu 5: Đặt điện áp xoay chiền có tần số góc

vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp.

Hệ số công suất của mạch bằngA.

B.

C.

D.

Câu 6: Trong mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện, cường độ dòng điện

A.ngược

pha

so với điện áp hai đầu đoạn mạch.B. đồng

pha

so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

C. trễn

pha

so với điện áp hai đầu đoạn mạch.D. sớm

pha

so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

Câu 7: Sự phân tách một chùm sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc là

A.sự nhiễu xạ ánh sáng. B. sự nhiễu xạ ánh sáng.

C. sự tán sắc ánh sáng. D. sự phản xạ ánh sáng.

Câu 8

:Pin

quang điện hoạt động dựa trên

A.hiện tượng quang phát quang.

B. hiện tượng quang điện trong.

C. hiện tượng quang điện ngoài.

D. hiện tượng phát xạ cảm ứng.

Câu 9

:Phản

ứng hạt nhân không tuân theo

A.định luật bảo toàn điện tích.

B. định luật bảo số prôton.

C.định luật bảo toàn năng lượng.

D. định luật bảo toàn số nuclon.

Câu 10: Chu kì dao động riêng của mạch LC lí tưởng được tính bằng công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Một vật dao động điều hòa với phương

trình

.

Pha

ban đầu của dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Xét sự giao thoa của hai sóng trên mặt nước có bước sóng

phát ra từ hai nguồn đồng

pha

. Những điểm trong vùng giao thoa có biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn có giá trị bằng

A.

với

B.

với

C.

với

D.

với

Câu 13: Khi đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây thuần cảm và hai đầu tụ điện lần lượt là 15V, 50V, 70V. Giá trị của Uo bằng

A.25VB.

VC.35VD.

V

Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật nặng m=100g và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc bằng 10rad/s. Độ cứng k bằng.

A.1N/mB.100N/mC.1000N/mD.10N/m

Câu 15: Biết số A-vô-ga-đrô là 6

,02.1023

mol-1. Số nơtrôn trong 0

,5

mol

A.8

,8.1025

B. 1,2.1025C. 4,4.1025

D. 2,2.1025

Câu 16: Một kim loại có công thoát 4

,2

eV. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh sáng trong chân không bằng 3.108m/s. Giới hạn quang điện của

kim

loại này xấp xỉ là

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Sóng cơ truyền theo trục Ox có phương

trình

. Tần số của sóng cơ này bằngA.50HzB.25HzC.75HzD.100Hz

Câu 18: Đặt điện áp hiệu dụng

vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Khi đó dòng điện trong mạch có biểu

thức

. Công suất tiêu thụ của mạch là

A.100WB.50W

C.

WD.

W

Câu 19: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không thể giải thích được

A.hiện tượng quang điện ngoài.

B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.

C. hiện tượng quang-phát quang.

D.nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.

Câu 20: Con lắc đơn dao động với tần số f. Nếu tăng khối lượng con lắc lên

2 lần

thì tần số dao động của con lắc đơn là

A.f

B.

B.

D.

Câu 21: Cho phản ứng hạt

nhân

. Khối lượng nghỉ của các hạt nhân Na; Ne; He; H lần lượt là mNa=22,9837u, mNe=19,9869u, mHe=4,0015u, mH=1,0073u. Biết 1u=931,5MeV/c2. Phản ứng trên

A.tỏa năng lượng 2,4219MeV.

B.thu năng lượng 2,4219MeV.

C.

thu

năng lượng 3,4524MeV.

D. tỏa năng lượng 3,4524MeV.

Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, nếu giữ nguyên bước sóng, giữ nguyên khoảng cách giữa hai khe S1S2; đồng thời tăng khoảng cách từ mặt phẳng chứa S1S2 đến màn 2 lần thì khoảng vân sẽA.giảm 2 lầnB.tăng 2 lần

C.tăng 4 lầnD.giảm 4 lần

Câu 23: Một pin có suất điện động 1,5V và điện trở trong 0

,5

. Mắc một bóng đèn có điện trở 2

,5

Ω vào hai cực của pin này để thành mạch điện kín. Cường độ dòng điện chạy qua đèn là

A.2AB.1AC.1

,5A

D.0,5A

Câu 24: Một nguồn âm phát âm trong môi trường không hấp thụ âm. Cường độ âm

chuẩn

. Tại điểm A ta đo được mức cường độ âm là L=70dB. Cường độ âm I tại A có giá trị là

A.50W/m2B.105W/m2C.10-7W/m2D.10-5W/m2

Câu 25: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f=12cm. Để ảnh của vật có độ cao bằng vật thì vật phải đặt cách thấu kính một khoảng bằng

A.24cm

B.12cmC.48cmD.6cm

Câu 26: Một mạch phát sóng điện từ dùng mạch LC lí tưởng.

Biết điện tích cực đại trên bản tụ là 2nC và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 0,3A.

Sóng điện từ do mạch dao động này phát ra thuộc loại

A.sóng trungB.sóng dàiC.sóng ngắn

D.sóng cực ngắn

Câu 27: Một máy phát điện xoay chiều một

pha

phát ra suất điện động

(V). Nếu rôto quay với tốc độ 600vòng/phút thì số cặp cực của máy phát điện là

A.4B.5

C.10D.8

Câu 28: Một vật có khối lượng nghỉ 5kg chuyển động với tốc độ v=0,6c

( với

c=3.108m/s là tốc độ ánh sáng trong chân không). Theo thuyết tương đối, động năng của vật bằng

A.2

,25.1017J

B.9.1016JC. 2,7.1017JD. 1,125.1017J

=(

m-mo)c2=

445071521901700Câu 29: Hạt nhân X bị phóng xạ thành hạt nhân bền Y. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của số hạt nhân X và số hạt nhân Y theo thời gian. Lúc t=6 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân X và số hạt nhân Y là

A.

B.

C.

D.

ngày

; t=6 ngày

Câu 30: Một sóng cơ

lan

truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm to, tốc độ dao động của các phần tử tại B và C đều bằng

vo

, còn phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị trí biên. Ở thời điểm t1, vận tốc của các phần tử tại B và C đều có giá trị bằng

vo

thì phần tử D lúc đó có tốc độ bằng

3210049191358

C

D

C’

B

D’

B’

-u

u

-a

a

C

D

C’

B

D’

B’

-u

u

-a

a

A.0B.

C.2voD.vo

Vẽ vòng tròn lượng giác xác định vị trí của các điểm

4844415137160

B

00

B

thời điểm t=0 và t=t1 ta xác định được

, t1 D qua vị trí CB nên v=vmax=

=

Câu 31: Theo mẫu nguyên tử Bo, mức năng lượng của trạng thái dừng thứ n của nguyên tử hiđrô được xác định theo công

thức

. Gọi R1 là bán kính quỹ đạo của electron khi nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng L. Khi khi nguyên tử hiđrô ở trạng thái dừng với bán kính quỹ đạo là 9R1 thì tỉ số giữa bước sóng lớn nhất và bước sóng nhỏ nhất của photon mà nguyên tử hiđrô có thể phát ra là

A.

B.

C.

D.

R

1

=4r

o

; R

2

=9R

1

=36r

o

=6

2

r

o

Câu 32: Một bể nước có độ sâu 1,8m. Một chùm sáng mặt trời hẹp, song song chiếu vào mặt nước dưới góc tới i, với sini=0

,8.Chiết

suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,331; đối với ánh sáng tím là 1,343. Bề rộng của dải quang phổ dưới đáy bể là

A.1

,135cm

B.1,765cmC.1,879cmD.2,225cm

392239528575

;

Câu 33: Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng 0

,3

vào một chất thì thấy có hiện tượng quang phát quang. Cho biết công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0

,3

% công suất của chùm sáng kích thích và cứ 200 photôn ánh sáng kích thích cho 1 phôtôn ánh sáng phát quang. Bước sóng của ánh sáng phát quang là

A. 0

,5

B. 0,4

C. 0,48

D. 0,6

Câu 34: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình

( t

tính bằng s). Trong ba khoảng thời gian

theo

thứ tự liên tiếp nhau là

thì quãng đường chuyển động của vật lần lượt là S1=5cm, S2=15cm và S3.

Quãng đường S3 gần nhất với kết quả nào sau đây?

A.6cmB.18cmC.10cmD.14cm

;

Câu 35: Đoạn mạch AB

theo

thứ tự gồm cuộn dây, điện trở R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp.

Gọi M là điểm nối giữa cuộn dây và điện trở R. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp xoay chiều ổn định.

Khi đó điện áp hai đầu AM và MB có biểu thức

. Tại thời điểm điện áp hai đầu AM có giá trị gấp đôi điện áp hai đầu MB thì điện áp hai đầu đoạn mạch độ lớn xấp xỉ làA.288

,2V

B.173,2VC.144,1VD.196,4V

(V)(1)

Giải pt uAM=2uMB=>t=0,9994s thay vào (1) uAB=141,2096s

Câu 36: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L xác định và tụ xoay có điện dung C thay đổi

theo

quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản tụ linh động. Khi α=20o, tần số dao động riêng của mạch là 60MHz. Khi α=120o, tần số dao động riêng của mạch là 20MHz. Để mạch có tần số dao động riêng là 30MHz thì góc α bằng

A.57

,5o

B.37,5oC.105oD.85o

Câu 37: Thực hiện thì nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 560nm.

Khoảng cách giữa hai khe S1S2 là 1mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2,5m.

Gọi M và N là hai điểm trên trường giao thoa, cách vân sáng trung tâm lần lượt là 107,25mm và 82,5mm. Lúc t=0 bắt đầu màn dịch chuyển thẳng đều theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe và ra xa S1S2 với tốc độ 5cm/s. Gọi t1 là thời điểm đầu tiên mà tại M và N đồng thời cho vân sáng. Gọi t2 là thời điểm đầu tiên tại M cho vân tối, đồng thời tại N cho vân sáng.

Khoảng thời gian

có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A.3

,4s

B.2,7sC.5,4sD.6,5s

Ban đầu

Thời điểm

t1

;

; t1 là thời điểm đầu tiên mà tại M và N đồng thời cho vân sáng

ta có

Thời điểm

t2

;

; t2 là thời điểm đầu tiên mà tại M cho vân tối và N cho vân sáng

ta

s

4682589108385400

508698510833100

3673186329771

UC

UL

U1

O

0

UC

UL

U1

O

39878001081817

401088350736500399975856639

3987882507901

405828565405

UV

4000020000

UV

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều

(

thay đổi

được )

vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện UC và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây UL.

Giá trị của U1 là

A.60VB.80V

C.90VD.100V

;

với

;

;

;

;

;

4160075210193

t1

t2

M

B

t1

t2

M

B

400341197378

x(

cm)

u(

mm)

6

3

-5

00

x(

cm)

u(

mm)

6

3

-5

Câu 39: Trên sợi dây căng ngang dài 40cm, hai đầu cố định đang có sóng dừng với tần số xác định. Hình vẽ bên mô tả sợi dây ở thời điểm t1 và thời

điểm

. Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng trên dây và tốc độ dao động cực đại của điểm M xấp xỉ bằng

A.4

,2

B.4,8

C.6

,9

D.5,8

4658838342702

Ab

-Ab

Ab

-Ab

;

xét

điểm bụng B đầu tiên ta có

41660121608084

M

N

K1

K2

m

m

O

x

M

N

K1

K2

m

m

O

x

554948825937360

mặt

khác ta có

Câu 40: Cho hai con lắc lò xo nằm ngang (k1,m1) và (k2,m2) như hình vẽ. Trục dao động M và N cách nhau 9cm. Lò xo k1 có độ cứng 100N/m, chiều dài tự nhiên l1=35cm. Lò xo k2 có độ cứng 25N/m, chiều dài tự nhiên l2=26cm. Hai vật có cùng khối lượng m. Thời điểm ban đầu (t=0), giữ lò xo k1 dãn một đoạn 3cm, lò xo k2 nén một đoạn 6cm rồi đồng thời thả nhẹ để hai vật dao động điều hòa. Bỏ qua ma sát.

Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vật trong quá trình dao động xấp xỉ bằng?

A.9cmB.13cm

C.11cmD.10cm

VTCB của m1 và m2 cách nhau 35cm-26cm=9cm; do k1=4k2=>

Chọn gốc tọa độ O là vị trí cân bằng của m2, chiều dương như hình vẽ

;

khi

--Hết--

---Hết---

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Full Dạng Trắc Nghiệm Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - 2020 - Giải Chi Tiết
Ngày 25/08/2019
* RƠI TỰ DO PHÂN DẠNG CHI TIẾT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRONG ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM LUYỆN THI 2019 - 2020
Ngày 25/08/2019
* Full dạng trắc nghiệm Điện tích - Điện trường - Luyện thi THPT QG 2019 - 2020 - Full đáp án
Ngày 25/08/2019
* Phân Dạng Chi Tiết - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019-2020
Ngày 25/08/2019
* Full Dạng Bài Tập Rơi Tự Do 2019 - 2020
Ngày 25/08/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (74)