Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 2 THẦY TOẢN TUYENSINH247.COM (GIẢI CHI TIẾT)

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 2 THẦY TOẢN TUYENSINH247.COM (GIẢI CHI TIẾT)

* Đặng Minh Thảo - 482 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 2 THẦY TOẢN TUYENSINH247.COM (GIẢI CHI TIẾT) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 2 THẦY TOẢN TUYENSINH247.COM (GIẢI CHI TIẾT) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 2 THẦY TOẢN TUYENSINH247.COM (GIẢI CHI TIẾT) 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
3 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Đặng Minh Thảo
Ngày cập nhật: 15/04/2019
Tags: ĐỀ THI THỬ THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Đặng Minh Thảo
Phiên bản 1.0
Kích thước: 1,132.80 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 2 THẦY TOẢN TUYENSINH247.COM (GIẢI CHI TIẾT) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Thầy Toản

Tuyển sinh247.com

ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 LẦN 2

Bài kiểm tra: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Đề thi gồm: 04 trang

Môn thi thành phần: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 024

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Hai nguồn sóng cơ kết hợp S1, S2 cùng biên độ và ngược pha cách nhau 60 cm có tần số 5 Hz, tốc độ truyền sóng là 40 cm/s. Số cực tiểu giao thoa trên đoạn S1S2 là:

A. 15B. 16C. 14D. 13

Câu 2: Chọn phát biểu đúng khi nói về đặc trưng sinh lý của âm:

A. Độ to của âm chỉ phụ thuộc vào mức cường độ âm.

B. Âm sắc phụ thuộc vào các đặc trưng vật lý của âm như biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm.

C. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm và cường độ âm.

D. Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm và biên độ âm.

Câu 3: Mạch I: bóng đèn Đ; Mạch II: cuộn cảm thuần L nối tiếp bóng đèn Đ. Mắc lần lượt hai mạch điện trên vào điện áp một chiều không đổi thì so với mạch I, mạch II có cường độ

A. bằng khôngB. bằng trị sốC. nhỏ hơnD. lớn hơn

Câu 4: Cho bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hidrô ở trạng thái cơ bản là 5,3.10−11m. Nếu bán kính quỹ đạo dừng của electron trong nguyên tử hidrô là 2,12 A0 thì electron đang chuyển động trên quỹ đạo nào ?

A. KB. NC. MD. L

Câu 5: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ−dơ−pho ở điểm nào dưới đây?

A. Trạng thái có năng lượng ổn định.B. Mô hình nguyên tử có hạt nhân.

C. Hình dạng quỹ đạo của các electron.D. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử.

Câu 6: Một chất phóng xạ có hằng số phân rã λ = 1,44.10-3ngày-1. Trong thời gian bao lâu thì 75% hạt nhân ban đầu sẽ bị phân rã?

A. 962,7 ngàyB. 940,8 ngàyC. 39,2 ngàyD. 40,1 ngày

Câu 7: Câu nào dưới đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. phản xạ được trên các mặt kim loại.B. giống tính chất của sóng cơ học.

C. có vận tốc 300.000 km/h.D. giao thoa được với nhau

Câu 8: Gốc thời gian được chọn vào lúc nào nếu phương trình dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + π/2) ?

A. Lúc chất điểm có li độ x = − A.

B. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương qui ước.

C. Lúc chất điểm có li độ x = + A.

D. Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm quy ước.

Câu 9: Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

B. Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

C. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

D. Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau

Câu 10: Câu nào sau đây là sai khi nói về sự phóng xạ:

A. Tổng khối lượng của hạt nhân tạo thành có khối lượng lớn hơn khối lượng hạt nhân mẹ.

B. Là phản ứng hạt nhân tự xảy ra.

C. Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài.

D. Hạt nhân con bền hơn hạt nhân mẹ.

Câu 11: Ánh sáng phát ra từ nguồn nào sau đây sẽ cho quang phổ vạch phát xạ?

A. Ánh sáng của Mặt Trời thu được trên Trái Đất. B. Ánh sáng từ đèn dây tóc nóng sáng.

C. Ánh sáng từ chiếc nhẫn nung đỏ.D. Ánh sáng từ bút thử điện.

Câu 12: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.

A. Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch.B. Khác nhau về số lượng vạch.

C. Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ.D. Khác nhau về màu sắc các vạch.

Câu 13: Trong thí nghiệm với khe Y−âng nếu thay không khí bằng nước có chiết suất n = 4/3, thì hệ vân giao thoa trên màn sẽ thay đổi thế nào?

A. Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí.

B. Khoảng vân không đổi

C. Vân chính giữa to hơn và dời chỗ.

D. Khoảng vân trong nước giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí.

Câu 14: Một máy biến thế có lõi đối xứng gồm 3 nhánh có tiết diện như nhau. Hai cuộn dây được mắc vào hai trong ba nhánh. Nếu mắc một cuộn dây vào hiệu điện thế xoay chiều thì các đường sức từ do nó sinh ra sẽ khép kín và chia đều cho hai nhánh còn lại. Mắc cuộn thứ 1 vào hiệu điện thế hiệu dụng U1 = 40 V thì ở cuộn 2 để hở có một hiệu điện thế U2. Nếu mắc vào cuộn 2 một hiệu điện thế U2 thì ở cuộn 1 để hở sẽ có hiệu điện thế bằng

A. 40 VB. 80 VC. 10 VD. 20 V

Câu 15: Ánh sáng từ hai nguồn kết hợp có bước sóng λ1 = 500nm truyền đến màn tại một điểm có hiệu đường đi hai nguồn sáng là Δd = 0,75mm. Tại điểm này quan sát được gì nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng có bước sóng λ2 = 750nm?

A. Từ cực tiểu giao thoa chuyển thành cực đại giao thoa.

B. Từ cực đại giao thoa chuyển thành cực tiểu giao thoa.

C. Cả hai trường hợp đều quan sát thấy cực tiểu.

D. Từ cực đại của một màu chuyển thành cực đại của một màu khác.

Câu 16: Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C biến thiên, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Mắc vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = U0cosωt. Điều chỉnh điện dung để điện áp hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại UCmax. Khi đó

A. vectơ U vuông góc với vectơ URB. vectơ U vuông góc với vectơ URL

C. vectơ U vuông góc với vectơ URCD. vectơ U vuông góc với vectơ ULC

Câu 17: Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều gồm 2 cặp cực. Vận tốc quay của rôto là 1500 vòng/phút. Phần ứng của máy gồm 4 cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Biết rằng từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là

= 5.10−3 Wb và suất điện động hiệu dụng mà máy tạo ra là 120V. Số vòng dây của mỗi cuộn dây là

A. 100B. 54C. 62D. 27

Câu 18: Ánh sáng vàng trong chân không có bước sóng là 589 nm, khi chiếu nó vào trong thủy tinh thì có vận tốc là 1,98.108 m/s. Bước sóng của ánh sáng đó trong thủy tinh là:

A. 982 nmB. 0,589 μmC. 0,389 μmD. 458 nm

Câu 19: Một đèn ống khi hoạt động bình thường thì dòng điện qua đèn có cường độ 0,8A và hiệu điện thế hai đầu đèn là 50V. Để sử dụng ở mạng điện xoay chiều 120V − 50Hz, người ta mắc nối tiếp đèn với một cuộn cảm có điện trở thuần 12,5Ω (gọi là cuộn chấn lưu). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm là

A. 104,5VB. 85,6VC. 220VD. 110V

Câu 20: Laze rubi không hoạt động nguyên tắc nào dưới đây?

A. Dựa vào sự tái hợp giữa êlectron và lỗ trống.B. Tạo ra sự đảo lộn mật độ.

C. Sử dụng buồng cộng hưởng.D. Dựa vào sự phát xạ cảm ứng.

Câu 21: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang có khối lượng m = 100 g, độ cứng k = 10N/m. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một khoảng 2 cm rồi truyền cho vật một tốc độ 20 cm/s theo phương dao động. Biên độ dao động của vật là:

A.

cmB. 4 cmC.

cmD. 2 cm

Câu 22: Một chất điểm dao động điều hòa theo qui luật x = 4cos(4t + /3) (cm). Trong thời gian 1,25 s tính từ thời điểm t = 0, chất điểm qua vị trí có li độ x = − 1 cm:

A. 3 lầnB. 5 lầnC. 6 lầnD. 4 lần

Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T = 1s. Tại thời điểm t = 2,5s tính từ lúc bắt đầu dao động vật nặng đi qua vị trí có li độ x = −2cm và vận tốc v = − 4π

cm/s. Phương trình dao động của con lắc là:

A. x = 4cos(2πt − π/3) (cm)B. x = 4cos(2πt – 2π/3) (cm)

C. x = 4cos(2πt + π/3) (cm)D. x = 4cos(2πt + 2π/3) (cm)

Câu 24: Mắc nối tiếp điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện C có dung kháng ZC = R. vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 90 V. Chỉnh L để điện áp hai đầu cuộn cảm cực đại ULmax bằng

A. 180 VB. 120 VC. 90

VD. 45

V

Câu 25: Một mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2 mH và một tụ điện có điện dung C = 45 pF. Muốn thu sóng điện từ có bước sóng 400 m người ta mắc thêm tụ điện có điện dung C’ vào C. Trị số C’ và cách mắc là

A. C’= 45 pF ghép song song CB. C’= 45 pF ghép nối tiếp C

C. C’= 22,5 pF ghép song song CD. C’= 22,5 pF ghép nối tiếp C

Câu 26: Một con lắc lò xo dao động điều theo phương thẳng đứng với biên độ A = 4 cm, khối lượng của vật m = 400 g. Giá trị lớn nhất của lực đàn hồi tác dụng lên vật là 6,56N. Cho π2 = 10; g = 10m/s2. Chu kỳ dao động của vật là:

A. 1,5 sB. 0,5 sC. 0,75 sD. 0,25 s

Câu 27: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10 μF, một cuộn cảm có độ tự cảm L = 5 mH và có điện trở thuần r = 0,1Ω. Để duy trì điện áp cực đại U0 = 3 V giữa hai bản tụ điện thì phải bổ sung một công suất

A. P = 0,9mWB. P = 0,9WC. P = 0,09WD. P = 9mW

Câu 28: Cho ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số: x1 = 4cos(30t)(cm), x2 = − 4sin(30t) (cm), x3 =

cos(30t – π/4)cm . Dao động tổng hợp x = x1 + x2 + x3 có dạng:

A. x = 4cos(30t – π/2 ) (cm)B. x =

cos(30t) (cm)

C. x =

cos(30t + π/2) cmD. x = 8cos(30t) (cm)

Câu 29: Một con lắc đơn dao động điều hòa ở mặt đất, nhiệt độ 300C. Đưa lên cao 640m chu kỳ dao động của con lắc vẫn không đổi. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc a = 2.10−5K−1, cho bán kính trái đất là 6400 km. Nhiệt độ ở độ cao đó là:

A. 200CB. 250CC. 150CD. 280C

Câu 30: Một nguồn âm S có công suất P, sóng âm lan truyền theo mọi phía. Mức cường độ âm tại điểm cách S 10 m là 100 dB. Cho cường độ âm chuẩn I0 = 10−12 W/m2. Cường độ âm tại điểm cách S 1m là:

A. 2W/m2B. 1,5W/m2C. 1W/m2D. 2,5W/m2

Câu 31: Hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 30 cm phát ra hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số f = 50 Hz và pha ban đầu bằng không. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 6 m/s. Những điểm trên đường trung trực của đoạn S1S2 mà sóng tổng hợp tại đó luôn dao động ngược pha với sóng tổng hợp tại trung điểm O của S1S2, cách O một khoảng nhỏ nhất là: 

A. ±

cmB. ±

cmC. ±

cmD. ±

cm

Câu 32: Ban đầu có một mẫu chất phóng xạ nguyên chất X với chu kì bán rã T. Cứ một hạt nhân X sau khi phóng xạ tạo thành một hạt nhân Y. Nếu hiện nay trong mẫu chất đó tỉ lệ số nguyên tử của chất Y và chất X là k thì tuổi của mẫu chất là:

A.

B.

C.

D.

Câu 33: Một cuộn cảm có điện trở R và độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C rồi mắc vào mạch điện xoay chiều có tần số f. Dùng vôn kế nhiệt đo hiệu điện thế ta thấy giữa hai đầu mạch điện là 37,5V; giữa hai đầu cuộn cảm 50V; giữa hai bản tụ điện 17,5V. Dùng ampe kế nhiệt đo cường độ dòng điện ta thấy I = 0,1A. Khi tần số f thay đổi đến giá trị fm = 330Hz thì cường độ dòng điện trong mạch điện đạt giá trị cực đại. Tần số f lúc ban đầu là

A. 50HzB. 500HzC. 100HzD. 60Hz

Câu 34: Cho một mạch điện gồm biến trở Rx mắc nối tiếp với tụ điện có C = 63,8μF và một cuộn dây có điện trở thuần r = 7Ω, độ tự cảm L = 1/π H . Đặt vào hai đầu một điện áp U = 200V có tần số f = 50Hz. Giá trị của Rx để công suất của mạch cực đại và giá trị cực đại đó lần lượt là:

A. 0Ω; 378,4WB. 20Ω; 378,4WC. 10Ω; 78,4WD. 30Ω; 100W

Câu 35: Có hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một nơi, có chiều dài hơn kém nhau 48 cm. Trong cùng một khoảng thời gian con lắc thứ nhất thực hiện được 20 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 12 dao động. Cho g = 10m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc thứ nhất là:

A. 2,00 sB. 1,04 sC. 1,72 sD. 2,12 s

Câu 36: Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) luôn bằng 0,8. Để giảm hao phí trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên n lần. Giá trị của n là

A. 2,1B. 2,2C. 2,3D. 2,0

Câu 37: Dây treo con lắc đơn bị đứt khi lực căng của dây bằng 2,5 lần trọng lượng của vật. Biên độ góc của con lắc là:

A. 48,500B. 65,520C. 75,520D. 57,520

Câu 38: Tiến hành thì nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là (119 ± 1) (cm). Chu kì dao động nhỏ của nó là (2,20 ± 0,01) (s). Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của π. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là:

A. g = (9,7 ± 0,1)(m /s2)B. g = (9,8 ± ,1)(m / s2)

C. g = (9,7 ± 0,2)(m / s2)D. g = (9,8 ± 0,2)(m / s2) 

Câu 39: Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 H và một tụ điện có điện dung C = 10 pF. Tụ điện được nạp điện đến điện tích cực đại Q0. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc tụ điện bắt đầu phóng điện. Điện tích của tụ điện là q = 0,5 Q0 sau thời gian ngắn nhất bằng

A. 0,33sB. 0,33msC. 33msD. 3,3ms

Câu 40: Người ta lần lượt chiếu hai bức xạ vào bề mặt một kim loại có công thoát A = 2eV. Năng lượng phôton của hai bức xạ này là 2,5eV và 3,5eV. Tỉ số động năng cực đại của các electron quang điện tương ứng trong hai lần chiếu là:

A. 1:2B. 1:5C. 1:4D. 1:3

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Thầy cô cần file WORD 450 ĐỀ THI THỬ 2019 LIÊN HỆ SỐ ĐIỆN THOẠI: 085.23.23.888

ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐẦY ĐỦ XEM TẠI GROUP FACEBOOK

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* PHÂN DẠNG CHI TIẾT BÀI TOÁN HAI VẬT DAO ĐỘNG TRONG DAO ĐỘNG CƠ (GIẢI CHI TIẾT) (VẬT LÝ 12)
Ngày 06/12/2019
* ĐỀ THI THỬ THPTQG YÊN LẠC 2 VĨNH PHÚC NĂM 2020 (GIẢI CHI TIẾT)
Ngày 06/12/2019
* Tổng ôn HK1 Vật Lý 11 bằng 70 câu trắc nghiệm lý thuyết (Có đáp án)
Ngày 06/12/2019
* Tổng ôn HK1 Vật Lý 10 bằng 100 câu trắc nghiệm lý thuyết
Ngày 06/12/2019
* ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ 12 ĐỀ SỐ 36 (Giải chi tiết)
Ngày 06/12/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* HỆ THỐNG TÀI LIỆU LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Ngày 10/12/2013
* 25 Đề và Đáp án Học Sinh Giỏi Vật Lý
Ngày 09/12/2012
* Đề và lời giải chi tiết - KSCL lần I 2017 môn Vật lí - Chuyên Vĩnh Phúc - Thầy Tăng Hải Tuân
Ngày 10/12/2016
* Chuyên đề hay và khó: Phóng xạ
Ngày 13/12/2012
* FULL tất cả các dạng bài tập chương 4. Kèm đáp án (Thầy Hoàng Sư Điểu. TP Huế).
Ngày 11/12/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (211)