Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2 NAM TRỰC- NAM ĐỊNH (NHÓM ĐỀ 2)

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2 NAM TRỰC- NAM ĐỊNH (NHÓM ĐỀ 2)

* Doanh - Doanh - 1,251 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2 NAM TRỰC- NAM ĐỊNH (NHÓM ĐỀ 2) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2 NAM TRỰC- NAM ĐỊNH (NHÓM ĐỀ 2) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Mời Thầy cô và HS tham khảo. Nhóm đề số 2


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
8 Đang tải...
Chia sẻ bởi: ĐOÀN VĂN DOANH
Ngày cập nhật: 20/03/2018
Tags: ĐỀ THI THỬ, THPT QG LẦN 2, NAM TRỰC, NAM ĐỊNH
Ngày chia sẻ:
Tác giả Doanh - Doanh
Phiên bản 1.0
Kích thước: 531.99 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • ĐOÀN VĂN DOANH (19-03-2018)
    Mời Thầy, cô và HS tham khảo nhóm đề số 2.
  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 2 NAM TRỰC- NAM ĐỊNH (NHÓM ĐỀ 2) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN THỨ 2

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2017-2018

533400698500

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh:...............................................................................

Mã đề: 002

Câu 1. Cho các nhận định về tính chất, ứng dụng của tia hồng ngoại như sau

(1) Dùng để chữa bệnh còi xương.

(2) Dùng để chiếu, chụp điện.

(3) Bị nước, thủy tinh hấp thụ rất mạnh.

(4) Dùng để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.

(5) Có khả năng biến điệu như sóng điện từ cao tần.

Số nhận định đúng là

A. 4.B. 3.C. 2.D. 1.

Câu 2. Ống chuẩn trực trong máy quang phổ lăng kính có tác dụng

A. tán sắc ánh sáng.B. tập trung ánh sáng chiếu vào lăng kính.

C. tăng cường độ sáng. D. tạo ra chùm tia sáng song song.

Câu 3. Từ thông qua một vòng dây dẫn có biểu thức , khi đó biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là . Giá trị của là

A. rad.B. rad.C. rad.D. rad.

Câu 4. Mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Nếu giữ L không đổi, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì tần số dao động của mạch

A. giảm 2 lần.B. tăng 4 lần.C. giảm 4 lần. D. tăng 2 lần.

Câu 5. Cho mạch dao động điện từ lí tưởng, tụ điện có điện dung C có hai bản nối với M và N. Biểu thức điện tích của bản tụ điện N là . Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ M và N là

A. .B. . C. . D. .

Câu 6. Hiện tượng điện phân được ứng dụng trong

A. hệ thống đánh lửa của động cơ.B. lắp mạch chỉnh lưu dùng điôt bán dẫn.

C. quá trình hàn điện.D. quá trình mạ điện.

Câu 7. Hai véc tơ quay và biểu diễn hai dao động điều hòa có phương trình lần lượt là x1= 6cos(3πt-) cm; x2 = 4cos(3πt + ) cm là hai véc tơ quay

A. luôn cùng độ dài.B. luôn cùng tốc độ góc.

C. có tốc độ dài của M1 và M2 bằng nhau.D. luôn cùng chiều nhau.

Câu 8. Ứng dụng dao động với biên độ nhỏ của con lắc đơn được dùng để xác định

A. chiều dài con lắc.B. gia tốc trọng trường.C. khối lượng.D. biên độ góc.

Câu 9. Chiếu xiên một tia sáng đơn sắc từ môi trường kém chiết quang sang môi trường chiết quang hơn thì

A. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

C. tia sáng luôn truyền thẳng.D. có thể xảy ra phản xạ toàn phần.

Câu 10. Hai điện tích thử q1, q2 (q1 = 2q2) theo thứ tự đặt vào 2 điểm A và B trong điện trường. Độ lớn lực điện trường tác dụng lên q1 và q2 lần lượt là F1, và F2 (với F1 = 3F2). Độ lớn cường độ điện trường tại A và B là E1 và E2. Khi đó

A. E2 = E1.B. E2 = 2E1.C. E2 = 3E1.D. E2 = 1,5E1.

Câu 11. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc lò xo là

A. B. C. D.

Câu 12. Chiếu xiên từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5 thành phần đơn sắc: tím, vàng, đỏ, lục, lam. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đơn sắc màu

A. lam, tím.B. đỏ, lam, tím.C. vàng, đỏ, lam, tím.D. vàng, đỏ.

Câu 13. Trong một mạch điện xoay chiều chỉ chứa một phần tử là điện trở hoặc tụ điện hoặc cuộn dây. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch nhanh pha hơn điện áp hai đầu mạch góc thì mạch có

A. điện trở.B. cuộn dây không thuần cảm.

C. cuộn dây thuần cảm .D. tụ điện .

Câu 14. Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

A. giảm tiết diện dây.B. giảm công suất truyền tải.

C. tăng điện áp trước khi truyền tải. D. tăng chiều dài đường dây.

Câu 15. Sóng dọc là sóng

A. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

B. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương thẳng đứng.

C. luôn lan truyền theo phương thẳng đứng.

D. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

Câu 16. Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(πt + π/3) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

A. v = 4πsin(πt + 5π/6) cm/s. B. v = 4πsin(πt + π/3) cm/s.

C. v = 4πcos(πt + π/6) cm/s. D. v = 4πcos(πt + 5π/6) cm/s.

Câu 17. Một đoạn dây dẫn thẳng dài 10 cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Cho dòng điện chạy qua đoạn dây có cường độ 0,5 A, thì lực từ tác dụng lên đoạn dây đó có độ lớn là 4.10- 2 N. Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là

A. 1,0 T. B. 1,2 T.C. 0,8 T. D. 0,4 T.

Câu 18. Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức A. Giá trị cực đại của dòng điện này bằng

A. 2 A.B. A.C. 4 A.D. A.

Câu 19. Hai điện tích điểm có độ lớn đều bằng q đặt cách nhau 10 cm trong không khí. Trong môi trường đó, một điện tích được thay bằng - q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi, thì khoảng cách giữa chúng là

A. 10 cm.B. 5 cm.C. 15 cm.D. 20 cm.

Câu 20. Một vật dao động tắt dần, đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A. biên độ và gia tốc.B. biên độ và cơ năng.C. biên độ và tốc độ.D. li độ và tốc độ.

Câu 21. Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần điện áp (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 2I. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

A. .B. .C. D. .

Câu 22. Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây?

A. độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn. B. phương vuông góc với dây dẫn.

C. độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện. D. độ lớn tỉ lệ với chiều dài dây dẫn.

Câu 23. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,6 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm vào hai khe. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối liền kề bằng

A. 0,75 mm.B. 0,48 mm.C. 1,5 mm.D. 0,375 mm.

Câu 24. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn truyền tới M bằng số

A. số nguyên lần nửa bước sóng.B. số lẻ lần một phần tư bước sóng.

C. số nguyên lần bước sóng. D. số lẻ lần nửa bước sóng.

Câu 25. Chiếu một tia sáng trắng hẹp đi từ không khí vào một bể nước rộng dưới góc tới i = 600. Chiều sâu của nước trong bể h = 1,5 m. Biết chiết suất của nước đối với tia đỏ nđ = 1,33 và với tia tím là nt = 1,34. Khoảng cách từ vị trí tia tím đến vị trí tia đỏ dưới đáy bể gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 16,53 mm.B. 16,58 mm. C. 16,73 mm. D. 16,64 mm.

Câu 26. Một vật sáng đặt song song với màn E và cách màn một khoảng là 1,2 m. Giữa màn E và vật đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự 22,5 cm song song với vật sáng. Khoảng cách từ hai vị trí đặt thấu kính đến màn E cho ảnh rõ nét trên màn có giá trị lần lượt là

A. 30 cm và 60 cm. B. 30 cm và 90 cm. C. 15 cm và 30 cm. D. 60 cm và 90 cm.

562229017907000Câu 27. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết suất điện động của nguồn ξ = 15 V, điện trở trong r = 3 Ω, điện trở R1 = 3 Ω, R2 = 4 Ω, R2 = 5 Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R2 là

A. 3,5 V.B. 4.5 V. C. 4,0 V.D. 2,5 V.

553275561976000Câu 28. Một khung dây dẫn kín, phẳng có diện tích 30 cm2 gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Biết điện trở của khung dây bằng 2 Ω. Cường độ dòng điện chạy qua khung dây trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,4 s là

A. 1,8.10-4 A.B. 1,2.10-4 A.C. 2,4.10-4 A. D. 3,6.10-4 A.

Câu 29. Một chất điểm dao động điều hòa, với li độ x (cm) và vận tốc v (cm/s) liên hệ với nhau bằng biểu thức . Biên dao động là

A. 25 cm. B. 5 cm. C. 3 cm. D. 9 cm.

490283528892500Câu 30. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian được mô tả bằng đồ thị ở hình bên. Biểu thức cường độ dòng điện tức thời của đoạn mạch đó là

A. B.

C. D.

Câu 31. Tại O có 1 nguồn âm điểm phát âm thanh đẳng hướng với công suất không đổi. Một người đi bộ từ A đến C theo một đường thẳng và nghe được âm thanh từ nguồn O, thì người đó thấy cường độ âm tăng từ I đến 3I rồi lại giảm xuống I. Khoảng cách AO bằng

A. .B. .C. .D. .

Câu 32. Hai con lắc đơn có cùng chiều dài dây treo, hai vật nặng của hai con lắc đó có cùng khối lượng và mang điện tích lần lượt là q1 và q2. Cho chúng dao động điều hòa trong điện trường đều hướng thẳng đứng lên, tại một nơi xác định, chu kì lần lượt là 0,3 s; 0,5 s . Khi tắt điện trường thì hai con lắc dao động với chu kì là 0,4 s. Tỉ số q1 và q2 là

A. .B. .C. .D. .

45751753111500Câu 33. Một sóng hình sin lan truyền trên sợi dây đàn hồi theo chiều dương của trục ox như hình vẽ. Hình bên mô tả hình dạng của sợi dây tại thời điểm t1. Cho tốc độ truyền sóng trên dây bằng 64 cm/s. Vận tốc của điểm M tại thời điểm t2 = t1 + 1,5 s gần giá trị nào nhất sau đây?

A. - 35,54 cm/s.B. 43,53 cm/s.

C. 35,54 cm/s. D. - 43,53 cm/s.

Câu 34. Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R1 = 40 Ω mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C = F , đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc với cuộn thuần cảm. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là uAM = 50cos(100πt - ) V; uMB = 150cos(100πt) V. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là

A. 0,717.B. 0,951.C. 0,979.D. 0,862.

Câu 35. Giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B giống hệt nhau có tần số 4 Hz và cách nhau 23 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,12 m/s. Gọi O là trung điểm của AB, M là trung điểm của OB. Xét tia My nằm trên mặt nước và vuông góc với AB. Hai điểm P, Q trên My dao động với biên độ cực đại gần M nhất và xa M nhất cách nhau một khoảng

A. 32,45 cm.B. 33,77 cm.C. 30,81 cm.D. 34,44 cm.

Câu 36. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng tương ứng là 1 và 2 . Trên miền giao thoa bề rộng L, đếm được 14 vân sáng đơn sắc có màu của bức xạ 1, 6 vân sáng đơn sắc có màu của bức xạ 2 và đếm được tổng cộng 27 vạch sáng, trong số các vân sáng trùng nhau trên miền giao thoa có hai vân sáng trùng nhau ở hai đầu. Tỉ số là

A. .B. .C. .D. .

Câu 37. Đặt điện áp vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn dây mắc nối tiếp, với C thay đổi được. Khi thì mạch tiêu thụ công suất cực đại bằng 90 W. Khi thì điện áp hai đầu đoạn mạch RC và cuộn dây vuông pha với nhau, khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây gần giá trị nào nhất?

A. 100 V.B. 103 V.C. 122 V.D. 113 V.

Câu 38. Cho một máy phát điện xoay chiều một pha, rô to có hai cặp cực. Nối hai cực của máy phát với đoạn mạch AB gồm R, cuộn cảm thuần và tụ điện nối tiếp nhau. Cho điện dung. Khi rô to của máy phát quay đều với tốc độ 1200 vòng/phút hoặc 2268 vòng/phút thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là như nhau. Độ tự cảm của cuộn dây có giá trị gần đúng là

A. 0,6 H.B. 0,8 H.C. 0,5 H.D. 0,4 H.

Câu 39. Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử trên dây dao động cùng biên độ mm là 65 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử trên dây dao động ngược pha, cùng biên độ mm là 50 cm. Khi sợi dây duỗi thẳng, N là trung điểm giữa vị trí một nút và vị trí một bụng liền kề. Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng trên dây và tốc độ cực đại của phần tử tại N xấp xỉ là

A. 0,13.B. 8,96.C. 5,17.D. 0,19.

444500018478500Câu 40. Một con lắc lò xo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng 90 g. Chọn trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống dưới. Cho con lắc đó dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của thế năng đàn hồi như hình vẽ. Lấy g = π2 m/s2 = 10 m/s2. Vật dao động điều hòa với phương trình

A. . B. .

C. . D..

======Hết=====

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT NAM TRỰC NĂM HỌC 2017-2018

533400698500

BÀI THI: KHOA HỌC TỰ NHIÊN; MÔN: VẬT LÝ

(Thời gian làm bài: 50 phút-không kể thời gian giao đề)

Đáp án nhóm đề 2

Đáp án mã đề: 002

01. D; 02. D; 03. C; 04. A; 05. D; 06. D; 07. B; 08. B; 09. A; 10. A; 11. A; 12. D; 13. D; 14. C; 15. A; 16. D; 17. C; 18. C; 19. A; 20. B; 21. B; 22. D; 23. D; 24. C; 25. A; 26. B; 27. C; 28. A; 29. C; 30. B; 31. A; 32. B; 33. C; 34. C; 35. B; 36. D; 37. B; 38. C; 39. B; 40. C;

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề minh họa 2019 và đáp án chi tiết
Ngày 10/12/2018
* Giải chi tiết các câu khó trong đề tham khảo Vật lí 2019
Ngày 10/12/2018
* GIẢI CHI TIẾT ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ LỚP 10 LẦN 14
Ngày 10/12/2018
* ĐỀ ÔN HKI - K12 - SỐ 4
Ngày 10/12/2018
* ĐỀ ÔN HKI - K12 - SỐ 3
Ngày 10/12/2018
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Đề và lời giải chi tiết - KSCL lần I 2017 môn Vật lí - Chuyên Vĩnh Phúc - Thầy Tăng Hải Tuân
Ngày 10/12/2016
* Chuyên đề hay và khó: Phóng xạ
Ngày 13/12/2012
* Phân loại các dạng bài tập công suất trong mạch điện RLC nối tiếp
Ngày 10/12/2012
* Định luật II Niutơn (Nguyễn Công)
Ngày 10/12/2010
* KTHKI Lý 12 Bình Thuận 2016-2017
Ngày 13/12/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Giải chi tiết từng câu trong đề minh họa môn Vật lí THPT quốc gia năm 2019

Rất nhiều người rồi à thầy nguyenngocvinh.

(FILE WORD) GIẢI CHI TIẾT ĐỀ MINH HỌA VẬT LÝ 2019 CỦA BỘ GIÁO DỤC

Bản có chỉnh sửa

Không biết năm 2019 có thi chương trình lớp 10 không? Rối quá......
User nguyenquocvinh 07 - 12


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (181)