Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > THI KÌ 1 LÍ 11 NĂM 2017-2018

THI KÌ 1 LÍ 11 NĂM 2017-2018

* thua - 1,242 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 11

Để download tài liệu THI KÌ 1 LÍ 11 NĂM 2017-2018 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu THI KÌ 1 LÍ 11 NĂM 2017-2018 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý Theo chương Lớp 12 năm 2021 lần 11
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 2

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 2

96 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 25/11/2021

Đề Khảo sát chất lượng VL11 (2021 - 2022)- Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

Đề Khảo sát chất lượng VL11 (2021 - 2022)- Thuận Thành 1 - Bắc Ninh

225 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 07/11/2021

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ_LỚP 11_SỐ 1

472 lượt tải về

Tải lên bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU

Ngày tải lên: 07/11/2021

ĐỀ ĐỊNH KỲ Hằng tuần__Lý 11

ĐỀ ĐỊNH KỲ Hằng tuần__Lý 11

61 lượt tải về

Tải lên bởi: TXĐ

Ngày tải lên: 22/10/2021

Kiểm tra Vật lý 11 HKI năm học 2019-2020

Kiểm tra Vật lý 11 HKI năm học 2019-2020

447 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Bi

Ngày tải lên: 08/06/2021

Kiểm tra Vật lý 11 HKII năm học 2020-2021

Kiểm tra Vật lý 11 HKII năm học 2020-2021

116 lượt tải về

Tải lên bởi: Trương Văn Bi

Ngày tải lên: 06/06/2021

Đề thi VL11 HK1 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Đề thi VL11 HK1 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

161 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 12/01/2021

Cùng chia sẻ bởi: thua

THI THỬ LẦN 1 THPTQG (LÍ 12 KÌ 1)

THI THỬ LẦN 1 THPTQG (LÍ 12 KÌ 1)

180 lượt tải về

Tải lên bởi: thua

Ngày tải lên: 21/01/2018

THI KÌ 1 LÍ 11 NĂM 2017-2018

THI KÌ 1 LÍ 11 NĂM 2017-2018

1,242 lượt tải về

Tải lên bởi: thua

Ngày tải lên: 03/01/2018

6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: thua
Ngày cập nhật: 03/01/2018
Tags: THI KÌ 1 LÍ 11, NĂM 2017-2018
Ngày chia sẻ:
Tác giả thua
Phiên bản 1.0
Kích thước: 135.72 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu THI KÌ 1 LÍ 11 NĂM 2017-2018 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Trường THPT Phạm Văn Đồng ĐỀ THI HỌC KÌ I Năm học 2017-2018

Tổ : Vật lí Môn : VẬT LÍ 11, Thời gian : 45 phút

Số báo danh

Phòng

Điểm

Giám khảo

Giám thị 1

Giám thị 2

Mã đề

132

I. Trắc nghiệm : ( 5 điểm )

Câu 1: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U1 thì công suất của mạch là 10W. Nếu đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U2 = 2U1 thì công suất của mạch là

A. 40W.B. 10W.C. 20W.D. 5W.

Câu 2: Cường độ dòng điện theo định nghĩa được tính bằng biểu thức

A. I =t/qB. I = qt2.C. I = qt.D. I = q/t.

Câu 3: Đơn vị đo của suất điện động của nguồn điện là

A. vôn( V ).B. ampe( A ).C. oát( W ).D. ôm(

).

Câu 4: Qua mỗi điểm trong điện trường ta vẽ được

A. vô số đường sức.B. hai đường sức.C. một đường sức.D. ba đường sức.

Câu 5: Hạt tải điện trong kim loại là hạt

A. electron.B. proton.C. ion dương.D. ion âm.

Câu 6: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do

A. phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.

B. catôt bị nung nóng phát ra electron.

C. quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.

D. chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa.

Câu 7: Vật A trung hoà về điện tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện âm thì vật A cũng nhiễm điện âm là do:

A. Electron di chuyển từ vật B sang vật A.

B. Điện tích dương đã di chuyển từ vật A sang vật.

C. Electron di chuyển từ vật A sang vật B.

D. Iôn âm từ vật A sang vật

Câu 8: Biểu thức liên hệ E, U, d

A. E = 1/Ud.B. E = U/d.C. E = d/U.D. E = U.d.

Câu 9: Công thức tính cường độ điện trường của điện tích điểm.

A.

B.

C.

D.

Câu 10: Công của lực điện có đơn vị là

A. ampe( A ).B. niutơn( N ).C. vôn( V ).D. jun( J ).

Câu 11: Biểu thức tính công của lực điện

A. A = Ed/qB. A = qE/dC. A = qEdD. A = qd/E

Câu 12: Dòng điện trong bán dẫn là dòng dịch chuyển có hướng của các

A. electron và lỗ trống.B. oin dương.C. ion âm.D. lỗ trống.

Câu 13: Một electron bay với vận tốc v = 1,2.107m/s từ một điểm có điện thế V1 = 600V dọc theo đường sức. Hãy xác định điện thế V2 của điểm mà ở đó electron dừng lại, cho me = 9,1.10-31kg, qe = -1,6.10-19C.

A. 190,5V.B. 409,5V.C. 600V.D. 900V.

Câu 14: Công thức liên hệ giữa C, Q, U là

A. C = U/Q.B. C = 1/QU.C. C = Q/U.D. C = Q.U.

Câu 15: Trong khoảng thời gian t điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn là 1C thì cường độ dòng điện là 2A. Nếu trong khoảng thời gian t điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn 4C thì cường độ dòng điện là bao nhiêu?

A. 1A.B. 8A.C. 4A.D. 2A.

II. Tự luận : ( 5 điểm )

Bài 1 ( 2 điểm ). Hai điện tích điểm q1 = 3.10-10C , q2 = 6.10-10C đặt tại hai điểm A,B cách nhau 30cm. Tính lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích nếu hai điện tích

a. đặt trong môi trường chân không có

.

b. đặt trong môi trường nước nguyên chất có

.

Bài 2 ( 3 điểm ). Cho 3 nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có E = 10V, r = 1

, điện trở mạch ngoài R1 = 10

, R2 = 2

mắc như hình vẽ.

a. Tính suất điện động bộ nguồn Eb, điện trở trong bộ nguồn rb, điện trở mạch ngoài RN, cường độ dòng điện mạch chính I.

b. Mắc nối tiếp với hai điên trở trên bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương là Cu, điện trở bình điện phân là Rp = 15

, A = 64, n = 2

b1. Tính khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây.

b2. Biết diện tích lớp Cu bám vào catốt trong thời gian trên là 2cm2, khối lượng riêng của Cu là D = 8900kg/m3. Khi đó bề dày của lớp Cu là bao nhiêu?

R2

R1

E,r

E,r

E,r

c. Bỏ bình điện phân, mắc điện trở Rx song song với R12. Để công suất trên điện trở Rx cực đại thì Rx bằng bao nhiêu?

BÀI LÀM 132

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Trường THPT Phạm Văn Đồng ĐỀ THI HỌC KÌ I Năm học 2017-2018

Tổ : Vật lí Môn : VẬT LÍ 11, Thời gian : 45 phút

Số báo danh

Phòng

Điểm

Giám khảo

Giám thị 1

Giám thị 2

Mã đề

209

I. Trắc nghiệm : ( 5 điểm )

Câu 1: Đơn vị đo của suất điện động của nguồn điện là

A. oát( W ).B. ampe( A ).C. ôm(

).D. vôn( V ).

Câu 2: Công thức liên hệ giữa C, Q, U là

A. C = 1/QU.B. C = Q/U.C. C = Q.U.D. C = U/Q.

Câu 3: Một electron bay với vận tốc v = 1,2.107m/s từ một điểm có điện thế V1 = 600V dọc theo đường sức. Hãy xác định điện thế V2 của điểm mà ở đó electron dừng lại, cho me = 9,1.10-31kg, qe = -1,6.10-19C.

A. 190,5V.B. 409,5V.C. 600V.D. 900V.

Câu 4: Cường độ dòng điện theo định nghĩa được tính bằng biểu thức

A. I = qt.B. I = q/t.C. I = qt2.D. I =t/q

Câu 5: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U1 thì công suất của mạch là 10W. Nếu đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U2 = 2U1 thì công suất của mạch là

A. 40W.B. 20W.C. 10W.D. 5W.

Câu 6: Công thức tính cường độ điện trường của điện tích điểm.

A.

B.

C.

D.

Câu 7: Vật A trung hoà về điện tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện âm thì vật A cũng nhiễm điện âm là do:

A. Electron di chuyển từ vật A sang vật B.

B. Iôn âm từ vật A sang vật

C. Electron di chuyển từ vật B sang vật A.

D. Điện tích dương đã di chuyển từ vật A sang vật.

Câu 8: Qua mỗi điểm trong điện trường ta vẽ được

A. hai đường sức.B. vô số đường sức.C. ba đường sức.D. một đường sức.

Câu 9: Hạt tải điện trong kim loại là hạt

A. ion dương.B. electron.C. ion âm.D. proton.

Câu 10: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do

A. chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa.

B. quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.

C. catôt bị nung nóng phát ra electron.

D. phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.

Câu 11: Dòng điện trong bán dẫn là dòng dịch chuyển có hướng của các

A. electron và lỗ trống.B. oin dương.C. ion âm.D. lỗ trống.

Câu 12: Biểu thức liên hệ E, U, d

A. E = d/U.B. E = U.d.C. E = U/d.D. E = 1/Ud.

Câu 13: Trong khoảng thời gian t điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn là 1C thì cường độ dòng điện là 2A. Nếu trong khoảng thời gian t điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn 4C thì cường độ dòng điện là bao nhiêu?

A. 1A.B. 8A.C. 4A.D. 2A.

Câu 14: Công của lực điện có đơn vị là

A. ampe( A ).B. vôn( V ).C. niutơn( N ).D. jun( J ).

Câu 15: Biểu thức tính công của lực điện

A. A = Ed/qB. A = qE/dC. A = qEdD. A = qd/E

II. Tự luận : ( 5 điểm )

Bài 1 ( 2 điểm ). Hai điện tích điểm q1 = 4.10-10C , q2 = 2.10-10C đặt tại hai điểm A,B cách nhau 30cm. Tính lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích nếu hai điện tích

a. đặt trong môi trường chân không có

.

b. đặt trong môi trường nước nguyên chất có

.

Bài 2 ( 3 điểm ). Cho 3 nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có E = 20V, r = 1

, điện trở mạch ngoài R1 = 20

, R2 = 7

mắc như hình vẽ.

a. Tính suất điện động bộ nguồn Eb, điện trở trong bộ nguồn rb, điện trở mạch ngoài RN, cường độ dòng điện mạch chính I.

b. Mắc nối tiếp với hai điên trở trên bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương là Cu, điện trở bình điện phân là Rp = 15

, A = 64, n = 2

b1. Tính khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây.

b2. Biết diện tích lớp Cu bám vào catốt trong thời gian trên là 2cm2, khối lượng riêng của Cu là D = 8900kg/m3. Khi đó bề dày của lớp Cu là bao nhiêu?

R2

R1

E,r

E,r

E,r

c. Bỏ bình điện phân, mắc điện trở Rx song song với R12. Để công suất trên điện trở Rx cực đại thì Rx bằng bao nhiêu?

BÀI LÀM 209

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Trường THPT Phạm Văn Đồng ĐỀ THI HỌC KÌ I Năm học 2017-2018

Tổ : Vật lí Môn : VẬT LÍ 11, Thời gian : 45 phút

Số báo danh

Phòng

Điểm

Giám khảo

Giám thị 1

Giám thị 2

Mã đề

357

I. Trắc nghiệm : ( 5 điểm )

Câu 1: Một electron bay với vận tốc v = 1,2.107m/s từ một điểm có điện thế V1 = 600V dọc theo đường sức. Hãy xác định điện thế V2 của điểm mà ở đó electron dừng lại, cho me = 9,1.10-31kg, qe = -1,6.10-19C.

A. 190,5V.B. 409,5V.C. 600V.D. 900V.

Câu 2: Công của lực điện có đơn vị là

A. ampe( A ).B. niutơn( N ).C. vôn( V ).D. jun( J ).

Câu 3: Qua mỗi điểm trong điện trường ta vẽ được

A. một đường sức.B. hai đường sức.C. vô số đường sức.D. ba đường sức.

Câu 4: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do

A. quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.

B. chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa.

C. catôt bị nung nóng phát ra electron.

D. phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.

Câu 5: Đơn vị đo của suất điện động của nguồn điện là

A. vôn( V ).B. ôm(

).C. oát( W ).D. ampe( A ).

Câu 6: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U1 thì công suất của mạch là 10W. Nếu đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U2 = 2U1 thì công suất của mạch là

A. 40W.B. 5W.C. 20W.D. 10W.

Câu 7: Công thức liên hệ giữa C, Q, U là

A. C = 1/QU.B. C = U/Q.C. C = Q.U.D. C = Q/U.

Câu 8: Cường độ dòng điện theo định nghĩa được tính bằng biểu thức

A. I =t/qB. I = q/t.C. I = qt.D. I = qt2.

Câu 9: Biểu thức tính công của lực điện

A. A = Ed/qB. A = qE/dC. A = qEdD. A = qd/E

Câu 10: Dòng điện trong bán dẫn là dòng dịch chuyển có hướng của các

A. electron và lỗ trống.B. ion dương.C. ion âm.D. lỗ trống.

Câu 11: Biểu thức liên hệ E, U, d

A. E = d/U.B. E = U.d.C. E = U/d.D. E = 1/Ud.

Câu 12: Trong khoảng thời gian t điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn là 1C thì cường độ dòng điện là 2A. Nếu trong khoảng thời gian t điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn 4C thì cường độ dòng điện là bao nhiêu?

A. 1A.B. 8A.C. 4A.D. 2A.

Câu 13: Vật A trung hoà về điện tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện âm thì vật A cũng nhiễm điện âm là do:

A. Electron di chuyển từ vật B sang vật A.

B. Điện tích dương đã di chuyển từ vật A sang vật.

C. Electron di chuyển từ vật A sang vật B.

D. Iôn âm từ vật A sang vật

Câu 14: Công thức tính cường độ điện trường của điện tích điểm.

A.

B.

C.

D.

Câu 15: Hạt tải điện trong kim loại là hạt

A. ion âm.B. electron.C. ion dương.D. proton.

II. Tự luận : ( 5 điểm )

Bài 1 ( 2 điểm ). Hai điện tích điểm q1 = 3.10-10C , q2 = 6.10-10C đặt tại hai điểm A,B cách nhau 30cm. Tính lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích nếu hai điện tích

a. đặt trong môi trường chân không có

.

b. đặt trong môi trường nước nguyên chất có

.

Bài 2 ( 3 điểm ). Cho 3 nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có E = 10V, r = 1

, điện trở mạch ngoài R1 = 10

, R2 = 2

mắc như hình vẽ.

a. Tính suất điện động bộ nguồn Eb, điện trở trong bộ nguồn rb, điện trở mạch ngoài RN, cường độ dòng điện mạch chính I.

b. Mắc nối tiếp với hai điên trở trên bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương là Cu, điện trở bình điện phân là Rp = 15

, A = 64, n = 2

b1. Tính khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây.

b2. Biết diện tích lớp Cu bám vào catốt trong thời gian trên là 2cm2, khối lượng riêng của Cu là D = 8900kg/m3. Khi đó bề dày của lớp Cu là bao nhiêu?

R2

R1

E,r

E,r

E,r

c. Bỏ bình điện phân, mắc điện trở Rx song song với R12. Để công suất trên điện trở Rx cực đại thì Rx bằng bao nhiêu?

BÀI LÀM 357

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Trường THPT Phạm Văn Đồng ĐỀ THI HỌC KÌ I Năm học 2017-2018

Tổ : Vật lí Môn : VẬT LÍ 11, Thời gian : 45 phút

Số báo danh

Phòng

Điểm

Giám khảo

Giám thị 1

Giám thị 2

Mã đề

485

I. Trắc nghiệm : ( 5 điểm )

Câu 1: Hạt tải điện trong kim loại là hạt

A. ion âm.B. proton.C. electron.D. ion dương.

Câu 2: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U1 thì công suất của mạch là 10W. Nếu đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U2 = 2U1 thì công suất của mạch là

A. 40W.B. 10W.C. 20W.D. 5W.

Câu 3: Qua mỗi điểm trong điện trường ta vẽ được

A. một đường sức.B. ba đường sức.C. hai đường sức.D. vô số đường sức.

Câu 4: Công của lực điện có đơn vị là

A. niutơn( N ).B. jun( J ).C. vôn( V ).D. ampe( A ).

Câu 5: Biểu thức tính công của lực điện

A. A = Ed/qB. A = qE/dC. A = qEdD. A = qd/E

Câu 6: Trong khoảng thời gian t điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn là 1C thì cường độ dòng điện là 2A. Nếu trong khoảng thời gian t điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn 4C thì cường độ dòng điện là bao nhiêu?

A. 1A.B. 2A.C. 4A.D. 8A.

Câu 7: Cường độ dòng điện theo định nghĩa được tính bằng biểu thức

A. I =t/qB. I = q/t.C. I = qt.D. I = qt2.

Câu 8: Đơn vị đo của suất điện động của nguồn điện là

A. ampe( A ).B. oát( W ).C. vôn( V ).D. ôm(

).

Câu 9: Một electron bay với vận tốc v = 1,2.107m/s từ một điểm có điện thế V1 = 600V dọc theo đường sức. Hãy xác định điện thế V2 của điểm mà ở đó electron dừng lại, cho me = 9,1.10-31kg, qe = -1,6.10-19C.

A. 409,5V.B. 900V.C. 190,5V.D. 600V.

Câu 10: Biểu thức liên hệ E, U, d

A. E = d/U.B. E = U.d.C. E = U/d.D. E = 1/Ud.

Câu 11: Công thức liên hệ giữa C, Q, U là

A. C = Q.U.B. C = 1/QU.C. C = U/Q.D. C = Q/U.

Câu 12: Vật A trung hoà về điện tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện âm thì vật A cũng nhiễm điện âm là do:

A. Electron di chuyển từ vật B sang vật A.

B. Điện tích dương đã di chuyển từ vật A sang vật.

C. Electron di chuyển từ vật A sang vật B.

D. Iôn âm từ vật A sang vật

Câu 13: Công thức tính cường độ điện trường của điện tích điểm.

A.

B.

C.

D.

Câu 14: Dòng điện trong bán dẫn là dòng dịch chuyển có hướng của các

A. electron và lỗ trống.B. oin dương.C. ion âm.D. lỗ trống.

Câu 15: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do

A. chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa.

B. catôt bị nung nóng phát ra electron.

C. phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.

D. quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.

II. Tự luận : ( 5 điểm )

Bài 1 ( 2 điểm ). Hai điện tích điểm q1 = 4.10-10C , q2 = 2.10-10C đặt tại hai điểm A,B cách nhau 30cm. Tính lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích nếu hai điện tích

a. đặt trong môi trường chân không có

.

b. đặt trong môi trường nước nguyên chất có

.

Bài 2 ( 3 điểm ). Cho 3 nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có E = 20V, r = 1

, điện trở mạch ngoài R1 = 20

, R2 = 7

mắc như hình vẽ.

a. Tính suất điện động bộ nguồn Eb, điện trở trong bộ nguồn rb, điện trở mạch ngoài RN, cường độ dòng điện mạch chính I.

b. Mắc nối tiếp với hai điên trở trên bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương là Cu, điện trở bình điện phân là Rp = 15

, A = 64, n = 2

b1. Tính khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây.

b2. Biết diện tích lớp Cu bám vào catốt trong thời gian trên là 2cm2, khối lượng riêng của Cu là D = 8900kg/m3. Khi đó bề dày của lớp Cu là bao nhiêu?

R2

R1

E,r

E,r

E,r

c. Bỏ bình điện phân, mắc điện trở Rx song song với R12. Để công suất trên điện trở Rx cực đại thì Rx bằng bao nhiêu?

BÀI LÀM 485

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Trường THPT Phạm Văn Đồng ĐỀ THI HỌC KÌ I Năm học 2017-2018

Tổ : Vật lí Môn : VẬT LÍ 11, Thời gian : 45 phút

Số báo danh

Phòng

Điểm

Giám khảo

Giám thị 1

Giám thị 2

Mã đề

570

I. Trắc nghiệm : ( 5 điểm )

Câu 1: Công thức tính cường độ điện trường của điện tích điểm.

A.

B.

C.

D.

Câu 2: Công thức liên hệ giữa C, Q, U là

A. C = Q.U.B. C = 1/QU.C. C = U/Q.D. C = Q/U.

Câu 3: Đơn vị đo của suất điện động của nguồn điện là

A. ampe( A ).B. oát( W ).C. ôm(

).D. vôn( V ).

Câu 4: Trong khoảng thời gian t điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn là 1C thì cường độ dòng điện là 2A. Nếu trong khoảng thời gian t điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn 4C thì cường độ dòng điện là bao nhiêu?

A. 2A.B. 4A.C. 8A.D. 1A.

Câu 5: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U1 thì công suất của mạch là 10W. Nếu đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U2 = 2U1 thì công suất của mạch là

A. 5W.B. 40W.C. 20W.D. 10W.

Câu 6: Hạt tải điện trong kim loại là hạt

A. ion dương.B. electron.C. ion âm.D. proton.

Câu 7: Qua mỗi điểm trong điện trường ta vẽ được

A. hai đường sức.B. vô số đường sức.C. ba đường sức.D. một đường sức.

Câu 8: Một electron bay với vận tốc v = 1,2.107m/s từ một điểm có điện thế V1 = 600V dọc theo đường sức. Hãy xác định điện thế V2 của điểm mà ở đó electron dừng lại, cho me = 9,1.10-31kg, qe = -1,6.10-19C.

A. 409,5V.B. 900V.C. 190,5V.D. 600V.

Câu 9: Biểu thức liên hệ E, U, d

A. E = d/U.B. E = U.d.C. E = U/d.D. E = 1/Ud.

Câu 10: Biểu thức tính công của lực điện

A. A = qEdB. A = qd/EC. A = qE/dD. A = Ed/q

Câu 11: Công của lực điện có đơn vị là

A. jun( J ).B. niutơn( N ).C. vôn( V ).D. ampe( A ).

Câu 12: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do

A. chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa.

B. quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.

C. catôt bị nung nóng phát ra electron.

D. phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.

Câu 13: Dòng điện trong bán dẫn là dòng dịch chuyển có hướng của các

A. electron và lỗ trống.B. ion dương.C. ion âm.D. lỗ trống.

Câu 14: Cường độ dòng điện theo định nghĩa được tính bằng biểu thức

A. I = q/t.B. I = qt2.C. I =t/qD. I = qt.

Câu 15: Vật A trung hoà về điện tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện âm thì vật A cũng nhiễm điện âm là do:

A. Điện tích dương đã di chuyển từ vật A sang vật.

B. Iôn âm từ vật A sang vật

C. Electron di chuyển từ vật A sang vật B.

D. Electron di chuyển từ vật B sang vật A.

II. Tự luận : ( 5 điểm )

Bài 1 ( 2 điểm ). Hai điện tích điểm q1 = 3.10-10C , q2 = 6.10-10C đặt tại hai điểm A,B cách nhau 30cm. Tính lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích nếu hai điện tích

a. đặt trong môi trường chân không có

.

b. đặt trong môi trường nước nguyên chất có

.

Bài 2 ( 3 điểm ). Cho 3 nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có E = 10V, r = 1

, điện trở mạch ngoài R1 = 10

, R2 = 2

mắc như hình vẽ.

a. Tính suất điện động bộ nguồn Eb, điện trở trong bộ nguồn rb, điện trở mạch ngoài RN, cường độ dòng điện mạch chính I.

b. Mắc nối tiếp với hai điên trở trên bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương là Cu, điện trở bình điện phân là Rp = 15

, A = 64, n = 2

b1. Tính khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây.

b2. Biết diện tích lớp Cu bám vào catốt trong thời gian trên là 2cm2, khối lượng riêng của Cu là D = 8900kg/m3. Khi đó bề dày của lớp Cu là bao nhiêu?

R2

R1

E,r

E,r

E,r

c. Bỏ bình điện phân, mắc điện trở Rx song song với R12. Để công suất trên điện trở Rx cực đại thì Rx bằng bao nhiêu?

BÀI LÀM 570

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Trường THPT Phạm Văn Đồng ĐỀ THI HỌC KÌ I Năm học 2017-2018

Tổ : Vật lí Môn : VẬT LÍ 11, Thời gian : 45 phút

Số báo danh

Phòng

Điểm

Giám khảo

Giám thị 1

Giám thị 2

Mã đề

628

I. Trắc nghiệm : ( 5 điểm )

Câu 1: Một electron bay với vận tốc v = 1,2.107m/s từ một điểm có điện thế V1 = 600V dọc theo đường sức. Hãy xác định điện thế V2 của điểm mà ở đó electron dừng lại, cho me = 9,1.10-31kg, qe = -1,6.10-19C.

A. 409,5V.B. 900V.C. 190,5V.D. 600V.

Câu 2: Công thức tính cường độ điện trường của điện tích điểm.

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Vật A trung hoà về điện tiếp xúc với vật B đang nhiễm điện âm thì vật A cũng nhiễm điện âm là do:

A. Iôn âm từ vật A sang vật

B. Điện tích dương đã di chuyển từ vật A sang vật.

C. Electron di chuyển từ vật B sang vật A.

D. Electron di chuyển từ vật A sang vật B.

Câu 4: Đơn vị đo của suất điện động của nguồn điện là

A. ampe( A ).B. ôm(

).C. oát( W ).D. vôn( V ).

Câu 5: Hạt tải điện trong kim loại là hạt

A. electron.B. proton.C. ion âm.D. ion dương.

Câu 6: Qua mỗi điểm trong điện trường ta vẽ được

A. hai đường sức.B. vô số đường sức.C. ba đường sức.D. một đường sức.

Câu 7: Biểu thức tính công của lực điện

A. A = qE/dB. A = qd/EC. A = qEdD. A = Ed/q

Câu 8: Cường độ dòng điện theo định nghĩa được tính bằng biểu thức

A. I = q/t.B. I = qt2.C. I =t/qD. I = qt.

Câu 9: Hồ quang điện là quá trình phóng điện tự lực của chất khí hình thành do

A. chất khí bị tác dụng của các tác nhân ion hóa.

B. phân tử khí bị điện trường mạnh làm ion hóa.

C. catôt bị nung nóng phát ra electron.

D. quá trình nhân số hạt tải điện kiểu thác lũ trong chất khí.

Câu 10: Công của lực điện có đơn vị là

A. jun( J ).B. niutơn( N ).C. vôn( V ).D. ampe( A ).

Câu 11: Công thức liên hệ giữa C, Q, U là

A. C = Q.U.B. C = Q/U.C. C = 1/QU.D. C = U/Q.

Câu 12: Biểu thức liên hệ E, U, d

A. E = U/d.B. E = d/U.C. E = U.d.D. E = 1/Ud.

Câu 13: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U1 thì công suất của mạch là 10W. Nếu đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U2 = 2U1 thì công suất của mạch là

A. 20W.B. 40W.C. 5W.D. 10W.

Câu 14: Trong khoảng thời gian t điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn là 1C thì cường độ dòng điện là 2A. Nếu trong khoảng thời gian t điện lượng chuyển qua tiết diện dây dẫn 4C thì cường độ dòng điện là bao nhiêu?

A. 2A.B. 8A.C. 4A.D. 1A.

Câu 15: Dòng điện trong bán dẫn là dòng dịch chuyển có hướng của các

A. electron và lỗ trống.B. ion dương.C. ion âm.D. lỗ trống.

II. Tự luận : ( 5 điểm )

Bài 1 ( 2 điểm ). Hai điện tích điểm q1 = 4.10-10C , q2 = 2.10-10C đặt tại hai điểm A,B cách nhau 30cm. Tính lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích nếu hai điện tích

a. đặt trong môi trường chân không có

.

b. đặt trong môi trường nước nguyên chất có

.

Bài 2 ( 3 điểm ). Cho 3 nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có E = 20V, r = 1

, điện trở mạch ngoài R1 = 20

, R2 = 7

mắc như hình vẽ.

a. Tính suất điện động bộ nguồn Eb, điện trở trong bộ nguồn rb, điện trở mạch ngoài RN, cường độ dòng điện mạch chính I.

b. Mắc nối tiếp với hai điên trở trên bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương là Cu, điện trở bình điện phân là Rp = 15

, A = 64, n = 2

b1. Tính khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây.

b2. Biết diện tích lớp Cu bám vào catốt trong thời gian trên là 2cm2, khối lượng riêng của Cu là D = 8900kg/m3. Khi đó bề dày của lớp Cu là bao nhiêu?

R2

R1

E,r

E,r

E,r

c. Bỏ bình điện phân, mắc điện trở Rx song song với R12. Để công suất trên điện trở Rx cực đại thì Rx bằng bao nhiêu?

BÀI LÀM 628

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG ĐÁP ÁN THI HỌC KÌ I MÔN VẬT LÍ - KHỐI 11

TỔ VẬT LÍ –TD – QP THỜI GIAN: 45 PHÚT- NĂM HỌC 2017- 2018

I. Trả lời trắc nghiệm ( 5 ĐIỂM)

132

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

A

D

A

C

A

B

A

B

A

D

C

A

A

C

B

209

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

D

B

A

B

A

A

C

D

B

C

A

C

B

D

C

357

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

A

D

A

C

A

A

D

B

C

A

C

B

A

A

B

485

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

C

A

A

B

C

D

B

C

C

C

D

A

A

A

B

570

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

A

D

D

C

B

B

D

C

C

A

A

C

A

A

D

628

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

C

D

C

D

A

D

C

A

C

A

B

A

B

B

A

II. Tự luận ( 5 ĐIỂM)

Câu

Nội dung

Điểm

Ghi chú

1

a

b

Viết công thức đúng…………………………………………………………….

Vận dụng đúng F = 3,2.10-8 N…hoặc 8.10-9N…………………….……………

Viết công thức đúng…………………………………………………………….

Vận dụng đúng F = 3,2/81. 10-8 N…hoặc 8/81.10-9N………………….….…….

.

0,5

0,5

0,5

0,5

2 a

b1

b2

c

Vận dụng đúng Eb = 30 V hoặc Eb = 60 V…………………………………….

rb = 3Ω ……………………………………………………….

RN = 12 Ω hoặc RN = 27 Ω………………..………………….

I = 2A ………………………………………………………..

Viết công thức đúng……………………………………………………...……

Vận dụng đúng m = 0,32g hoặc m = 0,42g ………………………………….

Tính đúng d = 1,79.10-4m hoặc d = 2,39.10-4m ……………………………….

Tính đúng Rx = 36/15 Ω hoặc Rx = 81/30 Ω………………….………………..

0,25

0,25

0,25

0.25

0.5

0,5

0.5

0.5

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

APS Physics phỏng vấn một số nhà vật lí Việt Nam Neodymium – Những điều nên biết Sự giao thoa ánh sáng
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ 11 HKI
Ngày 25/11/2021
* Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 10 
Ngày 25/11/2021
* Luyện thi đại học chương 1 - Điện tích. Điện trường- lý 11 - giải chi tiết
Ngày 25/11/2021
* [HCM2020] ĐỀ THI VÀ GỢI Ý ĐÁP ÁN
Ngày 25/11/2021
* [2015-2016] ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN LÝ TP. HỒ CHÍ MINH
Ngày 25/11/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

330 Bài tập Đồ thị Dao động cơ Hay Lại Khó Trong Đề thi thử THPTQG 2021, 2020 (Phần 1)
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

500 Bài tập Dao động cơ Mức độ Vận dụng Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 28 - 11


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (38)