Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Lời giải ngắn gọn mã đề 201;207;209;215;217;223;203;205;211;213;219;221 thi THPT Quốc gia năm 2017

Lời giải ngắn gọn mã đề 201;207;209;215;217;223;203;205;211;213;219;221 thi THPT Quốc gia năm 2017

* Phạm Vũ Hoàng - 2,326 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi THPT quốc gia chính thức môn Vật lý

Để download tài liệu Lời giải ngắn gọn mã đề 201;207;209;215;217;223;203;205;211;213;219;221 thi THPT Quốc gia năm 2017 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Lời giải ngắn gọn mã đề 201;207;209;215;217;223;203;205;211;213;219;221 thi THPT Quốc gia năm 2017 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Trắc nghiệm Online ABC Vật Lý - abc.thuvienvatly.com
Làm trắc nghiệm vật lý miễn phí. Vui như chơi Game. Click thử ngay đi.
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
16 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Phạm Vũ Hoàng
Ngày cập nhật: 13/07/2017
Tags: Lời giải ngắn gọn, mã đề 201, thi THPT Quốc gia, năm 2017
Ngày chia sẻ:
Tác giả Phạm Vũ Hoàng
Phiên bản 1.0
Kích thước: 709.27 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Lời giải ngắn gọn mã đề 201;207;209;215;217;223;203;205;211;213;219;221 thi THPT Quốc gia năm 2017 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Môn thi thành phần: VẬT LÍ

Mã đề thi 201

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TẾT

Mã 201cùng nội dung các mã đề: 207; 209; 215; 217; 223

Câu 1. Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Từ Trái Đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên Mặt Trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải

sóng trung.B. sóng cực ngắn.C. sóng ngắn.D. sóng dài.

Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

Câu 5. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

A. E =

mc.B. E = mc.C. E = mc2.D. E =

mc2.

Câu 6. Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

A. 2kλ với k = 0, ±1, ± 2,...B. (2k + 1)λ với k = 0, ±1, ± 2,...

C. kλ với k = 0, ± 1, ± 2,...D. (k + 0,5)λ với k = 0, ± 1, ± 2,...

Câu 7. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu lam vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

A. màu cam.B. màu chàm.C. màu đỏ.D. màu vàng.

Ánh sáng huỳnh quang phát ra phải có bước sóng dài hơn ánh sáng chiếu vào chất huỳnh quang

Câu 8. Đại lượng đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân là

A. năng lượng liên kết.B. năng lượng liên kết riêng.

C. điện tích hạt nhân.D. khối lượng hạt nhân.

Câu 9. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ lần lượt là A và A . Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là

A.A1+A2B.|A1-A2|C.

D.

Câu 10. Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có cường độ i = 4cos

(A) (T > 0). Đại lượng T được

gọi là

A. tần số góc của dòng điện.

B. chu kì của dòng điện.

C. tần số của dòng điện.

D. pha ban đầu của dòng điện.

Câu 11. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi trong đoạn mạch có cộng hưởng điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

lệch pha 90o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

trễ pha 60o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

sớm pha 30o so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.

Câu 12. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là

A. F = kx .B. F = − kx .C. F =

kx .D. F = −

kx .

Câu 13. Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi?

A. Tần số của sóng.B. Tốc độ truyền sóng.C. Biên độ của sóng.D. Bước sóng.

Câu 14. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

A. gây ra hiện tượng quang điện ngoài ở kim loại.B. có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

C. có tác dụng nhiệt rất mạnh.D. không bị nước và thủy tinh hấp thụ.

Câu 15. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là A.

B.

C.

D.

Câu 16. Khi một chùm sáng trắng song song, hẹp truyền qua một lăng kính thì bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc khác nhau. Đây là hiện tượng

A. giao thoa ánh sáng.B. tán sắc ánh sáng.C. nhiễu xạ ánh sáng.D. phản xạ ánh sáng.

Câu 17. Hạt nhân 178O có khối lượng 16,9947 u. Biết khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là 1,0073 u và 1,0087 u. Độ hụt khối của 178O là

0,1294 u.B. 0,1532 u.C. 0,1420 u.D. 0,1406 u.

=0,242u

Câu 18. Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là

A. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau đều đặn.

Quang phổ thu được là quang phổ vạch phát xạ

Câu 19. Vectơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

A. hướng ra xa vị trí cân bằng.B. cùng hướng chuyển động.

C. hướng về vị trí cân bằng.D. ngược hướng chuyển động.

Câu 20. Một sóng điện từ có tần số 30 MHz truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là A. 16 m. B. 9 m.C. 10 m.D. 6 m.

=10m

Câu 21. Biết cường độ âm chuẩn là 10–12 W/m2. Khi cường độ âm tại một điểm là 10–5 W/m2 thì mức cường độ âm tại điểm đó là

A. 9 B.B. 7 B. C. 12 B.D. 5 B.

(B)

Câu 22. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Cho biết bán kính Bo ro = 5,3.10–11 m. Quỹ đạo dừng M của êlectron trong nguyên tử có bán kính

A. 47,7.10–10 m.B. 4,77.10–10 m.C. 1,59.10–11 m.D. 15,9.10–11 m.

=32ro44,7.10-11m

Câu 23. Gọi A và vM lần lượt là biên độ và vận tốc cực đại của một chất điểm đang dao động điều hòa;

Q0 và I0 lần lượt là điện tích cực đại trên một bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong mạch vM

dao động LC đang hoạt động. Biểu thức

có cùng đơn vị với biểu thức

A.

B.

C.

D.

=

=

3808491-41396Câu 24. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp xoay chiều u ở hai đầu một đoạn mạch vào thời gian t. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng

A.

B.

C. 220 V.D. 110 V.

=

V

Câu 25. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s.

Khi pha của dao động là

thì vận tốc của vật là cm/s. Lấy π2 = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ

3π (cm) thì động năng của con lắc là A. 0,36 J. B. 0,72 J. C. 0,03 J.D. 0,18 J.

cm; wđ=

=

=0,03J

Câu 26. Một chất phóng xạ α có chu kì bán rã T. Khảo sát một mẫu chất phóng xạ này ta thấy: ở lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ này phát ra 8n hạt α. Sau 414 ngày kể từ lần đo thứ nhất, trong 1 phút mẫu chất phóng xạ chỉ phát ra n hạt α. Giá trị của T là

A. 3,8 ngày.B. 138 ngày.C. 12,3 năm.D. 2,6 năm.

=>T=137,9706975

Câu 27. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có biểu thức i = 2cos100πt (A). Tại thời điểm điện áp có giá trị 50 V và đang tăng thì cường độ dòng điện là

A. .B. .C. −1A.D. 1A.

=>

(A), vì u=50V đang tăng, u sớm pha hơn i một góc

rad, chọn

Hoặc vẽ vòng tròn lượng giác biểu diễn u và i ta dễ dàng xác định được

Câu 28. Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 3 µH và tụ điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500 pF. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng

A. từ 100 m đến 730 m.B. từ 10 m đến 73 m. C. từ 1 m đến 73 m. D. từ 10 m đến 730 m.

=>

nên câu này có chọn là đáp án E

điện có điện dung biến thiên trong khoảng từ 10 pF đến 500 pF. Biết rằng, muốn thu được sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Trong không khí, tốc độ truyền sóng điện từ là 3.108 m/s, máy thu này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng trong khoảng

A. từ 100 m đến 730 m.B. từ 10 m đến 73 m. C. từ 1 m đến 73 m. D. từ 10 m đến 730 m.

=>

nên câu này chọn đáp án E

3590925132715Câu 29. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của mức cường độ âm L theo cường độ âm I. Cường độ âm chuẩn gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,31a.B. 0,35a.C. 0,37a.D. 0,33a.

(B); dùng Shift Solve ta có

chọn a=1; tìm được x=0,316227766

Có nghĩa là Io=0,31622a chọn A

Câu 30. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là

A. 6.B. 3.C. 8.D. 2.

;

=>

chọn k=-2,-1,0,1,2,3

Câu 31. Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng chiều dài đang dao động điều hòa với cùng biên độ. Gọi m1, F1 và m2, F2 lần lượt là khối lượng, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai. Biết m1 + m2 = 1,2 kg và 2F2 = 3F1. Giá trị của m1 là

A. 720 g.B. 400 g.C. 480 g.D. 600 g.

Lực kéo về

; do

=>2m2==3m1; m1+m2=1,2kg=>

Câu 32. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng λ = 0,6 μm và λ’ = 0,4 μm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng bậc 7 của bức xạ có bước sóng λ, số vị trí có vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là

A. 7.B. 6.C. 8.D. 5.

Vị trí hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau thỏa mãn

k: -7 -6 -4 -2 0 2 4 6 7

k’: -9 -6 -3 0 -3 -6 -9

Câu 33. Trong y học, người ta dùng một laze phát ra chùm sáng có bước sóng

để "đốt" các mô mềm. Biết rằng để đốt được phần mô mềm có thể tích 6 mm3 thì phần mô này cần hấp thụ hoàn toàn năng lượng của 45.1018 phôtôn của chùm laze trên. Coi năng lượng trung bình để đốt hoàn toàn 1 mm3 mô là

2,53 J. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s. Giá trị của

A. 589 nm.B. 683 nm.C. 485 nm.D. 489 nm.

=>

0,5891798419.10-6 m

Câu 34. Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc là 119 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01 (s). Lấy p2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số p. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A. g = 9,7 ± 0,1 (m/s2).B. g = 9,8 ± 0,1 (m/s2).C. g = 9,7 ± 0,2 (m/s2).D. g = 9,8 ± 0,2 (m/s2).

=>

=9,706859504;

=>

0,1698144252

Câu này giữa đáp án A và C thì nên chọn đáp án A mới đúng! Vì

là đáp án lấy xấp xỉ

Câu 35. Cho rằng khi một hạt nhân urani 23592U phân hạch thì toả ra năng lượng trung bình là 200 MeV. Lấy NA = 6,023.1023 mol−1, khối lượng mol của urani 23592U là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch hết 1 kg urani 23592U là

A. 5,12.1026 MeV.B. 51,2.1026 MeV.C. 2,56.1015 MeV.D. 2,56.1016 MeV.

=5,125.1026MeV

Câu 36. Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần ứng có ba suất điện động có giá trị e1, e2 và e3. Ở thời điểm mà e1 = 30 V thì tích e2.e3 = − 300 (V2). Giá trị cực đại của e1 là A. 50 V. B. 40 V.C. 45 V.D. 35 V.

ta tìm được X=41,4o =>

Câu 37. Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) luôn bằng 0,8. Để giảm hao phí trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên n lần. Giá trị của n là

A. 2,1.B. 2,2.C. 2,3.D. 2,0.

=20%P; UtI.0,8=80%P =>

=>

U=

(

)

=5%P ; U’tI’.0,8=95%P =>

nU=

(

giảm 4 lần, I giảm 2 lần =>

) =>n=2,10577 chọn A

3779535-42834Câu 38. Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định ở nơi có gia tốc trọng trường g = π2 (m/s2). Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t. Khối lượng của con lắc gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 0,65 kg.B. 0,35 kg.C. 0,55 kg.D. 0,45 kg.

Ta có Wđh=

; từ đồ thị ta thấy T=0,3s mà T=

=>

0,0225m; Wđh=0 ứng với lò xo không biến dạng, nên dễ thấy thời điểm t= 0,1s vật nặng ở biên trên

và thời điểm t=0,25s vật nặng ở biên dưới

=>

=>A=0,045m

=>k=246,913580246N/m =>m=

=0,5628954647kg

Câu 39. Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động với cùng biên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha với cùng biên độ 5 mm là 65 cm. Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng và tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 0,12.B. 0,41.C. 0,21.D. 0,14.

Tìm tỉ số

; theo bài

; khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng biên độ 5mm, và khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha cùng biên độ 5mm khác nhau nên k chẵn và hai khoảng này chênh nhau

; ta có

;

=>k=6,8,10…. Gọi d là khoảng cách từ nút đầu A đến phần tử gần nhất có biên độ 5mm; với k=6 ta có l=90cm; và

=>d=5cm;

=>

Câu 40. Đặt điện áp u=

vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 20 Ω, cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung đến giá trị C = Co để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại và bằng 160 V. Giữ nguyên giá trị C = Co , biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Thay đổi C để UC cực đại ta có

;

=>i=

chọn C

----------------------------HẾT-----------------------------

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOKỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

ĐỀ THI CHÍNH THỨCBài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

(Đề thi có 04 trang)Môn thi thành phần: VẬT LÍ

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Mã đề thi 203

Mã 203 cùng nội dung các mã đề: 205; 211; 213; 219; 221

Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt giá trị cực đại là

A. ω2LC = R.B. ω2LC = 1.C. ωLC = R.D. ωLC = 1.

Câu 2. Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của đèn LED dựa trên hiện tượng

A. điện - phát quang.B. hóa - phát quang.C. nhiệt - phát quang.D. quang - phát quang.

Câu 3. Hạt nhân 126C được tạo thành bởi các hạt

A. êlectron và nuclôn.B. prôtôn và nơtron.C. nơtron và êlectron.D. prôtôn và êlectron.

Câu 4. Tách ra một chùm hẹp ánh sáng Mặt Trời cho rọi xuống mặt nước của một bể bơi. Chùm sáng này đi vào trong nước tạo ra ở đáy bể một dải sáng có màu từ đỏ đến tím. Đây là hiện tượng

A. giao thoa ánh sáng.B. nhiễu xạ ánh sáng.C. tán sắc ánh sáng.D. phản xạ ánh sáng.

Câu 5. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = − kx. Nếu F tính bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng

N.m2. B. N/m2. C. N.m. D. N/m.

Câu 6. Trong nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, biến điệu sóng điện từ là A. biến đổi sóng điện từ thành sóng cơ.

trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao.

làm cho biên độ sóng điện từ giảm xuống.

tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao.

Câu 7. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là ZL và ZC. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 8. Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 μm. Trong chân không, chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng λ vào bề mặt tấm đồng. Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ có giá trị là

A. 0,40 μm.B. 0,20 μm.C. 0,25 μm.D. 0,10 μm.

Câu 9. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1, φ1 và A2

, φ2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu φ được tính theo công thức

A.

B.

C.

D.

Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC. Tổng trở của đoạn mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 11. Khi chiếu ánh sáng đơn sắc màu chàm vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là ánh sáng

A. màu đỏ.B. màu tím.C. màu vàng.D. màu lục.

Câu 12. Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường. Xét trên một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường

dao động cùng pha là một phần tư bước sóng.

gần nhau nhất dao động cùng pha là một bước sóng.

dao động ngược pha là một phần tư bước sóng.

gần nhau nhất dao động ngược pha là một bước sóng.

Câu 13. Tia α là dòng các hạt nhân

A. 12H.B. 13H.C. 24He.D. 23He.

Câu 14. Một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng l. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là A.

.B. 2λ.C. λ.D.

.

Câu 15. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

A. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.

B.Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.

C.Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.

D.Tia hồng ngoại có khả năng gây ra một số phản ứng hóa học.

Câu 16. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang.

Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi

A. lò xo không biến dạng.B. vật có vận tốc cực đại.

C. vật đi qua vị trí cân bằng.D. lò xo có chiều dài cực đại.

Câu 17. Một vật dao động điều hoà trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật

A. có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn li độ của vật. B. có độ lớn tỉ lệ nghịch với tốc độ của vật.

C. luôn hướng ngược chiều chuyển động của vật.D. luôn hướng theo chiều chuyển động của vật.

Câu 18. Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là u = 220

(V) (t tính bằng s).

Giá trị của u ở thời điểm t = 5 ms là

A. −220V.B. .C. 220V.D. .

Câu 19. Cho các tia sau: tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X và tia γ. Sắp xếp theo thứ tự các tia có năng lượng phôtôn giảm dần là ( bước sóng tăng dần )

A. tia tử ngoại, tia γ, tia X, tia hồng ngoại.B. tia γ, tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

C. tia X, tia γ, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.D. tia γ, tia tử ngoại, tia X, tia hồng ngoại.

Câu 20. Chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính một chùm sáng trắng thì A. chùm tia sáng tới buồng tối là chùm sáng trắng song song.

chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc song song.

chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính của buồng tối gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

chùm tia sáng tới hệ tán sắc gồm nhiều chùm đơn sắc hội tụ.

Câu 21. Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian. Cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 và B0. Khi cảm ứng từ tại M bằng 0,5Bo thì cường độ điện trường tại đó có độ lớn là ( E và B biến thiên cùng pha )

A. 0,5E0.B. E0.C. 2E0.D. 0,25E0.

Câu 22. Cho phản ứng hạt nhân:

Số prôtôn và nơtron của hạt nhân X lần lượt là

A. 9 và 17.B. 8 và 17.C. 9 và 8.D. 8 và 9.

Câu 23. Giới hạn quang dẫn của một chất bán dẫn là 1,88 µm. Lấy h = 6,625.10−34 J.s; c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10−19 J. Năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn (năng lượng kích hoạt) của chất đó là A. 0,66.10−3 eV.B. 1,056.10−25 eV.C. 0,66 eV.D. 2,2.10−19 eV.

419989017145Câu 24. Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t0, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại

M và O dao động lệch pha nhau

A.

.B.

.C.

.D.

.

M cách O một khoảng

=>

Câu 25. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là

A. 9.B. 7.C. 6.D. 8.

: -2,-1,0,1,2,3,4

Câu 26. Chiếu một chùm sáng song song hẹp gồm bốn thành phần đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím từ một môi trường trong suốt tới mặt phẳng phân cách với không khí có góc tới 37o. Biết chiết suất của môi trường này đối với ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím lần lượt là 1,643; 1,657; 1,672 và 1,685. Thành phần đơn sắc không thể ló ra không khí là

A. vàng, lam và tím.B. đỏ, vàng và lam.C. lam và vàng.D. lam và tím.

< 1,672 và 1,685 =>chọn D

4469765128270

.

Câu 27. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

Từ đồ thị ta có T=

=>

sớm pha hơn x một góc

=> chọn D

.

Câu 28. Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được chiều dài con lắc đơn là 99 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,02 (s). Lấy p2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số p. Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A. 9,8 ± 0,3 (m/s2).B. 9,8 ± 0,2 (m/s2).C. 9,7 ± 0,2 (m/s2).D. 9,7 ± 0,3 (m/s2).

=9,77m/s2 ;

=>

m/s2

Câu 29. Một nguồn âm điểm S phát âm đẳng hướng với công suất không đổi trong một môi trường không hấp thụ và không phản xạ âm. Lúc đầu, mức cường độ âm do S gây ra tại điểm M là L (dB). Khi cho S tiến lại gần M thêm một đoạn 60 m thì mức cường độ âm tại M lúc này là L + 6 (dB). Khoảng cách từ S đến M lúc đầu là A. 80,6 m.B. 120,3 m. C. 200 m. D. 40 m.

L2-L1=20

d=120,2856

Câu 30. Cho phản ứng hạt nhân

. Biết khối lượng của 126C và 24He lần lượt là 11,9970 u và 4,0015 u; lấy 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng nhỏ nhất của phôtôn ứng với bức xạ γ để phản ứng xảy ra có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 7 MeV. B. 6 MeV. C. 9 MeV. D. 8 MeV.

=(3.4,0015-11,9970).931,5MeV=6,98625MeV chọn A

Câu 31. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động LC lí tưởng có phương trình u = 80sin(2.107t +

)(V) (t tính bằng s). Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 0 lần đầu tiên là A.

.10–7s.B.

.10–7s. C.

.10–7s.D.

.10–7s.

Vẽ vòng tròn lượng giác ( chú ý u có dạng hàm sin)

Câu 32. Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động ổn định. Suất điện động trong ba cuộn dây của phần ứng có giá trị e1, e2 và e3. Ở thời điểm mà e1 = 30 V thì |e2 − e3| = 30 V. Giá trị cực đại của e1 là

A. 40,2 V.B. 51,9 V.C. 34,6 V.D. 45,1 V.

=>x=11550=>

=34,64101615V

Câu 33. Cho rằng một hạt nhân urani 23592U khi phân hạch thì tỏa ra năng lượng là 200 MeV. Lấy NA = 6,02.1023 mol–1, 1 eV = 1,6.10–19 J và khối lượng mol của urani 23592U là 235 g/mol. Năng lượng tỏa ra khi 2g urani 23592U phân hạch hết là

A. 9,6.1010 J. B. 10,3.1023 J. C. 16,4.1023 J. D. 16,4.1010 J.

J =1,640034043.1011J

Câu 34. Một con lắc lò xo dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang. Cứ sau mỗi chu kì biên độ giảm 2%. Gốc thế năng tại vị trí của vật mà lò xo không biến dạng. Phần trăm cơ năng của con lắc bị mất đi trong hai dao động toàn phần liên tiếp có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 7%.B. 4%.C. 10%.D. 8%.

A1=0,98A; A2=0,98A1=0,982A; lập tỷ số

=>mất đi gần 8%

Câu 35. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Êlectron trong nguyên tử chuyển từ quỹ đạo dừng m1 về quỹ đạo dừng m2 thì bán kính giảm 27ro (ro là bán kính Bo), đồng thời động năng của êlectron tăng thêm 300%. Bán kính của quỹ đạo dừng m1 có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 60ro.B. 50ro.C. 40ro.D. 30ro.

;

;

=>

=>r1=36ro chọn C

Câu 36. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100 V vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch là i=2cos100πt (A). Khi cường độ dòng điện i = 1 A thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng A. .B. .C. 50V.D. 100 V.

Vì cuộn dây thuần cảm nên

=>u=

(V)

4083685154305Câu 37. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Gọi URL là điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch gồm R và L, UC là điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện C. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của URL và UC theo giá trị của biến trở R. Khi giá trị của R bằng 80 Ω thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu biến trở có giá trị là

A. 160 V.B. 140 V.C. 120 V.D. 180 V.

không đổi theo R nên ZC=2ZL và U=URL=200V

Khi R=80Ω thì UC=240V =>UL=120V =>

557276088900Câu 38. Một con lắc đơn có chiều dài 1,92 m treo vào điểm T cố định. Từ vị trí cân bằng O, kéo con lắc về bên phải đến A rồi thả nhẹ. Mỗi khi vật nhỏ đi từ phải sang trái ngang qua B thì dây vướng vào đinh nhỏ tại D, vật dao động trên quỹ đạo AOBC (được minh họa bằng hình bên). Biết TD = 1,28 m và α1 = α2 =4o. Bỏ qua mọi ma sát. Lấy g = π2 (m/s2). Chu kì dao động của con lắc là

A. 2,26 s. B. 2,61 s. C. 1,60 s. D. 2,77 s.

;

; T=2tAO+2tOB+2tBC;

cơ năng không đổi: mg.

=>

. Ta có

=>T=

=>chọn B

Câu 39. Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại A và B. Hai nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10Hz. Biết AB = 20 cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3 m/s. Ở mặt nước, gọi ∆ là đường thẳng đi qua trung điểm của AB và hợp với AB một góc 60o. Trên ∆ có bao nhiêu điểm mà các phần tử ở đó dao động với biên độ cực đại?

A. 7 điểm.B. 11 điểm.C. 13 điểm.D. 9 điểm.

Cách 1: Điều kiện để một điểm M trên đường thẳng ∆ và nằm trên một đường Hypebol là:

MA-MB

;M dao động với biên độ cực đại nên

=>

=> có 7 điểm

Cách 2: –

k

–6,6 k 6,6 k = 0 , 1, 2,…, 6.

Xét điềm M ở về một phía của AB và MA > MB. Đặt OH = x (hình chiếu của M trên AB)

MH = x

; MA – MB =

= k = 3k

Cho k = 1, 2, 3 giải được x . Với k = 4, 5, 6, phương trình vô nghiệm.

Vậy ngoài điểm O, mỗi bên có 3 điểm nên tổng cộng là 7 điểm.

Cách 3:

4813935205105 Phương trình của : tan600 =

y =

y2 = 3.x2 (1)

Phương trình của các hyperbol: |MA  MB| = k = 3k = 2a

a = 1,5k

a2 = 2,25.k2 ; c =

; b2 = c2  a2 = 100  2,25.k2

(2)

pt (1) = pt (2)

hay

.Điều kiện

hay

hay 100  2,25k2

3.2,25k2

k nhận 7 giá trị.

Tổng quát: Nếu  có pt là y = A.x thì |k|

Câu 40. Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết đoạn mạch tại nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) tiêu thụ điện với công suất không đổi và có hệ số công suất luôn bằng 0,8. Để tăng hiệu suất của quá trình truyền tải từ 80% lên 90% thì cần tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên

A. 1,33 lần.B. 1,38 lần.C. 1,41 lần.D. 1,46 lần.

Cách 1:

+ Áp dụng công thức:

=

=>

. => Chọn B.

Cách 2: ( do Pt không đổi )

;

;Ta có Ut1=5Ud1 và Ut2=

=>

------------------------ HẾT ------------------------

Downlaod video thí nghiệm
Vui Lòng Đợi

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Bộ 05 đề thi thử đợt 1 các trường THPT năm học 2017_2018 ( số 01)
Ngày 19/11/2017
* Tụ điện: phần cơ bản
Ngày 19/11/2017
* Hướng dẫn giải Bộ 2 đề kiểm tra trắc nghiệm lý 11 chương 1+2
Ngày 19/11/2017
* Kiểm tra 1 tiết 11 HKI (trắc nghiệm + tự luận)
Ngày 19/11/2017
* Kiểm tra chương Dao động cơ-full lời giải
Ngày 19/11/2017
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Dòng Điện Không Đổi - Lý 11 CB
Ngày 24/11/2013
* HỆ THỐNG LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP VẬT LÝ LTĐH
Ngày 26/11/2013
* Đề thi thử đại học lần 02 - 2015_Vật lý_Có đáp án (Trần Quốc Lâm BMT)
Ngày 21/11/2014
* Tuyển chon các câu hỏi hay và khó - điểm 10 LTĐH (giải cho tiết từng câu)
Ngày 27/11/2013
* BÀI GIẢNG DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Ngày 25/11/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Toàn bộ 7 chương

Bà con, cô bác góp ý dùm những sai sót, khiếm khuyết để sửa lại cho hoàn hảo. Xin cảm ơn,

oh, để mình sửa

Câu 23. Thầy sửa đề lại đáp án D là 1m thay vì 1cm. Câu 29 vật có khối lượng m = 100g thay vì 1g. Cảm ơn thầy đã chia...

Cảm ơn thầy Hoàng đã chia sẻ đề


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (232)