Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử thpt quốc gia hết chương 5

Đề thi thử thpt quốc gia hết chương 5

* nguyen thi huong lan - 272 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử thpt quốc gia hết chương 5 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử thpt quốc gia hết chương 5 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
2 Đang tải...
Chia sẻ bởi: nguyen thi huong lan
Ngày cập nhật: 28/03/2017
Tags: Đề thi thử, thpt quốc gia, hết chương 5
Ngày chia sẻ:
Tác giả nguyen thi huong lan
Phiên bản 1.0
Kích thước: 106.43 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử thpt quốc gia hết chương 5 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2017_TRƯỜNG THPT ĐỒNG GIA

ĐỀ 1

Câu 1: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng

A. đường parabol. B. đường thẳng.C. đường elip. D. đường hyperbol.

Câu 2:Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là

A.

B.

C.

D.

Câu 3: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

Câu 4: Trong một dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu

A Biên độ dao động B. Tần số

C. Pha ban đầu D. Cơ năng toàn phần

Câu 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 0,05cos20t (m). Biên độ dao động của vật là:

A. 5 cm B. 0,05cmC. 0,5cm D. 5m

Câu 6: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1 = - 0,5A (A là biên độ dao động) đến vị trí có li độ x2 = + 0,5A là

A. 1/10 s.B. 1 s. C. 1/20 s. D. 1/30 s.

Câu 7: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biết phương trình x1 = A1cos(ωt – π/6) cm và x2 = A2cos(ωt – π) cm có phương trình dao động tổng hợp là x = 9cos(ωt + φ). Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị:

A. 18

cm B. 7cm C. 15

cm D. 9

cm

Câu 8: Một con lắc dao động tắt dần. Sau mỗi chu kì, biên độ giảm đều 1%. Sau 3 chu kì dao động, năng lượng của con lắc mất đi bằng?

A. 3% B. 5,91% C. 33% D. 5,7%

Câu 9. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có k=100N/m khối lượng vật nặng m=0,5kg. Ban đầu đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ. Khi vật đi qua vị trí cân bằng người ta chồng nhẹ một vật cùng khối lượng lên vật m, lấy g=10m/s2. Biên độ dao động của hệ hai vật sau đó là

A. 2,5

cmB. 5

cmC. 5cmD. 2,5

cm

Câu 10: Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta căn cứ vào

A. vận tốc truyền sóng và phương truyền sóng.B. phương dao động và phương truyền sóng.

C. phương truyền sóng và bước sóng.D. phương dao động và vận tốc truyền sóng.

Câu 11: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là :

A. Mức cường độ âm.

B. Độ to của âm.

C. Cường độ âm.

D. Năng lượng âm.

Câu 12: Trong m1ột thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A à B dao động với tần số 15Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A. 24cm/sB. 48cm/sC. 40cm/s D. 20cm/s

Câu 13 :Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

Câu 14: Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây có hai đầu cố định là chiều dài l của sợi dây thỏa mãn

A.l=kλ/4 B. l= (2k+1)λ/4 C. l=(k+0.5)λ/2 D. l= kλ/2

Câu 15: Một nguồn điểm O phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 80dB. Nếu khoảng cách từ B đến O gấp đôi khoảng cách từ A đến O thì mức cường độ âm tại B là:

A. 40dBB. 44dBC. 74dBD. 160dB

Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa sóng mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 8cm dao động cùng pha với tần số

. Tại điểm M trên mặt nước cách AB lần lượt những khoảng d1 = 25cm, d2 = 20,5cm dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác. Điểm C cách A khoảng L thỏa mãn CA vuông góc với AB. Tính giá trị cực đại của L để điểm C dao động với biên độ cực đại.

A. 24,9cm.B. 23,7cm.C. 17,3cm.D. 20,6cm.

Câu 17: Chọn câu trả lời không đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha:

A. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

B. Là thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng.

C. Có hai bộ phận chính là phần cảm và phần ứng.

D. Một trong các cách tạo ra suất điện động cảm ứng trong máy phát điện là tạo ra từ trường quay và các vòng dây đặt cố định.

Câu 18: Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa vào:

A. Hiện tượng cảm ứng nhiệtB. Hiện tượng cảm ứng điện từ

C. Việc sử dụng từ trường quay D. Tác dụng của lực từ

Câu 19: Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L một điện áp xoay chiều u = U

cosωt. Cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm là:

A. I =

B. I = UωL.C. I =

D. I =

Câu 20:Mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử mắc nối tiếp: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C. Tổng trở của mạch là:

A.Z=R2+ZL-ZC2 B. Z=R2+ZL2 C. Z=ZL-ZC2 D. Z=R

Câu 21: Chon phát biểu sai. Nếu đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì

A. Dòng điện tức thời nhanh pha hơn hiệu điện thế tức thời một lượng /2.

B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch tỉ lệ thuận với điện dung của tụ.

C. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 0.

D. Hệ số công suất bằng 1

Câu 22: Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp là :

R=ZL-ZC B.ZL=ZC C.ω=1LC D.R= ZC-ZL

Câu 23: Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i =

cos (100 t + /6) (A). Pha ban đầu của dòng điện:

A.π/6 rad B.100πt radC. (100 t + /6) rad D. 100π rad/s

Câu 24. Một thiết bị điện xoay chiều có các hiệu điện thế định mức ghi trên thiết bị là 220 V. Thiết bị đó chịu được hiệu điện thế tối đa là

A. 220 V. B. 220

V.C. 440V. D. 110

V.

Câu 25. Đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có R = 40Ω; L = 15π H; C = 10-36π F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 1202cos(100π) V. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là

A. i = 1, 5cos(100π t + π/4) A B. i = 1, 52cos(100π t – π/4) A.

C. i = 3cos (100π t + π/4) A D. i = 3cos(100π t – π/4) A.

Câu 26: Đặt điện áp u = U0cos(t - π/2) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos(t - 2π/3). Biết U0, I0 và không đổi. Hệ thức đúng là

A. R = 3L.B. L = 3R.C. R = 3L.D. L = 3R.

Câu 27. Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp RLC, cuộn dây thuần cảm. Điện trở R và tần số dòng điện f có thể thay đổi. Ban đầu ta thay đổi R đến giá trị R = R0 để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại là P1. Cố định cho R = R0 và thay đổi f đến giá trị f = f0 để công suất mạch cực đại P2. So sánh P1 và P2?

A. P1 = P2 B. P2 = 2P1 C. P2 =eq \l(\r(,2)) P1 D. P2 = 2eq \l(\r(,2)) P1.

Câu 28. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi, tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện UC = U. Khi f = f0 + 75 thì điện áp hiệu dụng hai đâu cuộn cảm UL = U và hệ số công suất của toàn mạch lúc này là 1/

. Hỏi f0 gần với giá trị nào nhất sau đây ?

A. 75 Hz. B. 16 Hz. C. 25 Hz. D. 180 Hz.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ:

A.Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ, giao thoa.

B.Sóng điện từ là quá trình lan truyền năng lượng.

C.Sóng điện từ là sóng ngang.

D.Sóng điện từ là quá trình lan truyền điện tích

Câu 30: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào :

A. Sự cộng hưởng điện B. Sự hấp thụ sóng điện từ

C. Sự biến điệu tần số D. Sự khuếch đại biên độ

Câu 31: Một mạch chọn sóng là mạch dao động LC có L = 2mH, C = 8pF . Lấy 2 = 10.Mạch trên thu được sóng vô tuyến có bước sóng nào dưới đây ?

A. m B. m C. cmD., m

Câu 32: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, chu kỳ dao động của mạch là T = 10-6s, khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường

A. 2,5.10-5s B. 10-6s C. 5.10-7sD. 2,5.10-7s

Câu 33: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này

A. không bị lệch phương truyền B. bị thay đổi tần số C. không bị tán sắc D. bị đổi màu

Câu 34.Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ.

A. gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.

B. do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng.

C. do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra.

D. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng.

Câu 35. Tính chất giống nhau giữa tia Rơn ghen và tia tử ngoại là

bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước. B. làm phát quang một số chất.

C. có tính đâm xuyên mạnh. D. đều bị lệch trong điện trường.

Câu 36. Trong các loại bức xạ gồm tia X, tia đơn sắc màu đỏ, tia hồng ngoại, tia đơn sắc màu lục, tia cực tím; bức xạ có tần số lớn nhất là tia

A. đơn sắc màu đỏ B. XC. đơn sắc màu lụcD. cực tím

Câu 37: Tìm nhận định sai khi nói về ứng dụng của tia tử ngoại ?

A. Tiệt trùng B. Kiểm tra vết nứt trên bề mặt kim loại

C. Xác định tuổi của cổ vật. D. Chữa bệnh còi xương

Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Y-âng, biết khoảng cách giữa hai khe là a = 0,35mm, khoảng cách D = 1,5m và bước sóng λ = 0,7µm. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối cạnh nhau là

A. 4mm. B. 3mm. C. 1,5mm. D. 2mm.

Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,8m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng trắng có bước sóng

. Số bức xạ đơn sắc cho vân sáng tại điểm cách vân chính giữa 4,2mm là:

A. 4B. 5C. 7D. 8

Câu 40. Trong thí nghiệm giao thoa áng sáng dùng khe Young, khoảng cách 2 khe a = 2mm, khoảng cách hai khe tới màn D = 1,8m. Chiếu bằng sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0,38µm 0,75µm. Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm ở trên màn là

A. 1,026 mm. B. 1,359 mm. C. 2,34 mm. D. 3,24 mm.

1C

2A

3A

4C

5A

6D

7D

8B

9D

10B

11C

12A

13B

14D

15C

16D

17B

18B

19A

20A

21D

22B

23A

24B

25D

26C

27B

28B

29D

30A

31A

32D

33C

34C

35B

36B

37C

38A

39A

40A

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2017_TRƯỜNG THPT ĐỒNG GIA

ĐỀ 2

Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của quang phổ liên tục?

A. Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

B. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

C. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.

D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục

Câu 2: Một nguồn sáng gồm có 4 bức xạ λ1 = 0,24 μm, λ2 = 0,45 μm, λ3 = 0,72 μm, λ4 = 1,5 μm. Đặt nguồn này ở trước ống trực chuẩn của một máy quang phổ thì trên buồng ảnh của máy ta quan sát thấy:

A.2 vạch sáng có 2 màu riêng biệt.C. một vạch sáng có màu tổng hợp từ 4 màu.

B.4 vạch sáng có 4 màu riêng biệt.D. một dải sáng liên tục gồm 4 màu.

Câu 3. Trong công nghiệp cơ khí, tia tử ngoại dùng để dò vết nứt trên bề mặt kim loại. Đó là dựa trên tính chất nào sau đây của tia tử ngoại?

A. Tia tử ngoại kích thích phát quang nhiều chất

B. Tia tử ngoại có tác dụng lên phim ảnh

C. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí và nhiều chất khác

D. Tia tử ngoại có khả năng kích thích nhiều phản ứng hóa học.

Câu 4: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo

A. tần số ánh sáng. . B. vận tốc của ánh sáng.

C. chiết suất của một môi trường D. bước sóng của ánh sáng.

Câu 5: Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ

A. đơn sắc, có màu hồng.

B. đơn sắc, không màu ở ngoài đầu đỏ của quang phổ.

C. có bước sóng nhỏ dưới 0,4 (μm).

D. có bước sóng từ 0,76 (μm) tới cỡ milimét.

Câu 6: Thực hiện thí nghiệm Y âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng

. Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chưa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là 1/7 m thì M chuyển thành vân tối. Dịch thêm một đoạn nhỏ nhất 0,6 m thì M lại là vân tối. Tính khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh khi chưa dịch chuyển.

A. 2 m.B. 1 m.C. 1,8 mD. 1,5 m.

Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng nguồn sáng phát ra hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 1 = 0,5 m và 2 . Vân sáng bậc 12 của 1 trùng với vân sáng bậc 10 của 2 . Xác định bước sóng 2

A. 0,55 m B. 0,6 m C. 0,4 m D. 0,75 m

Câu 8: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8mm. Tọa độ của vân sáng bậc 5 là:

A.± 2,4mmB. ± 6mm C. ± 4,8mmD. ± 3,6mm

Câu 9. Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ

A. sóng điện từ có tốc độ nhỏ hơn tốc độ ánh sáng trong chân không.

B. sóng điện từ có điện trường và từ trường biến đổi ngược pha với nhau tại một điểm.

C. sóng điện từ có điện trường và từ trường biến đổi cùng pha với nhau tại một điểm

D. sóng điện từ có điện trường và từ trường biến đổi vuông pha với nhau.

Câu 10. Mạch chọn sóng của máy thu có tần số riêng f = 5 MHz. Sóng mà mạch thu được có bước sóng là

A. 6,0 mB. 60 mC. 0,6 mD. 600 m

Câu 11: Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?

A. Tần số rất lớn.B. Cường độ rất lớn. C. Năng lượng rất lớn.D. Chu kì rất lớn.

Câu 12 : Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ là q0 = 10–6C và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10A. Bước sóng điện tử cộng hưởng với khung có giá trị:

A. 188mB. 188,4mC. 160mD. 18m

Câu 13: Một tụ điện được nối vào nguồn điện xoay chiều có điện áp cực đại không đổi.Độ lệch pha của u so với i là:

A.Trễ pha π/2B.Sớm pha π/2.

C.Cùng pha.D.trễ pha π/4.

Câu 14. Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều

A. được xây dựng dựa trên tác dụng từ của dòng điện.

B. được đo bằng ampe kế nhiệt.

C. bằng giá trị trung bình chia cho 2

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2

Câu 15: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể

A. trễ pha /2.B. sớm pha /4.C. sớm pha /2.D. trễ pha /4.

Câu 16: Biểu thức định luật Ôm đối với đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần R là:

A.I=U/R B.i=u/R C.i=u/Z D.I=U/Z

Câu 17:Chọn đáp án đúng .Máy biến áp :

A.Là thiết bị tạo ra dòng điện xoay chiều

B. Là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp

C. Cấu tạo gồm 2 phần: phần cảm và phần ứng

D. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng nhiệt

Câu 18: Động cơ không đồng bộ 3 pha là thiết bị:

Biến đổi điện năng thành cơ năng

Biến đổi điện năng thành nhiệt năng

Hoạt động dựa trên hiện tượng tự cảm

Tốc độ góc của khung dây bằng tốc độ góc của từ trường quay

Câu 19:Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiềulà u = 150cos100πt (V). Tần số góc dòng điện xoay chiều là:

A. 50 Hz.B. 100π Hz. C. 100π rad/s.D. 50 rad/s.

Câu 20: Cho mạch điện gồm: C thay đổi và điện trở R, u = U

. Chỉnh C = C1 thì

và công suất P1 = 100W. Khi C = C2 thì thì

và công suất P2. Xác định P2

A. 122WB. 124WC. 196WD. 136W

Câu 21: Một khung dây dẫn phẳng, dẹt, hình chữ nhật có diện tích 60 cm2, quay đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4 T. Từ thông cực đại qua khung dây là

A. 2,4.10-3 Wb.B. 1,2.10-3Wb.C. 4,8.10-3Wb.D. 0,6.10-3Wb.

Câu 22. Đặt một điện áp xoay chiều ổn định u = U0cos(t) (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. điện dung của tụ điện có thể thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp tức thời cực đại trên R là 12a. Biết khi điện áp tức thời giữa hai đầu mạch là 16a thì điện áp tức thời giữa hai đầu tụ là 7a. Chọn hệ thức đúng:

A. 4R = 3L B. 3R = 4L. C. R = 2L D. 2R = L.

Câu 23. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 100Ω nối tiếp với cuộn dây thuần cảm

. Điện áp hai đầu mạch có biểu thức

. Cường độ hiệu dụng trong mạch là

A. 1,5AB. 1,118AC. 1,632AD. 0,5A

Câu 24. Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số f = 60Hz đổi chiều bao nhiêu lần?

A. 60 B. 30 C. 240 D. 120

Câu 25. Để đo gia tốc trọng trường tại một địa điểm (không tính sai số), người ta dùng các dụng cụ gồm con lắc đơn, giá treo, thước đo chiều dài và đồng hồ bấm giây. Các bước thực hiện gồm

a. Treo con lắc lên giá treo

b. Kích thích cho vật dao động nhỏ

c. dùng đồng hồ bấm giây đo thời gian thực hiện số nguyên lần dao động toàn phần rồi tính chu kỳ. Thực hiện đo 3 lần và ghi lại kết quả.

d. Do chiều dài dây treo ba lần và ghi lại kết quả.

e. Tính các giá trị trung bình của chiều dài dây treo ℓ và chu kì T.

f. Sử dụng công thức g = 4π²ℓ/T² tính ra giá trị trung bình đo được của gia tốc trọng trường.

Các bước đo theo thứ tự đúng là

A. a, d, b, c, e, fB. a, b, c, e, d, fC. a, b, d, c, e, fD. a, d, c, b, e, f

Câu 26: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Biên độ dao động của vật là

A. A = 4 cm. B. A = 6 cm. C. A= –6 cm. D. A = 12 m.

Câu 27:Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

A. vmax = A2ω B. vmax = AωC. vmax = –Aω D. vmax = Aω2

Câu 28: Chọn câu trả lời đúng.Dao động tắt dần:

Luôn có hại

Luôn có lợi

Nguyên nhân do vật chiu lực cản trong quá trình dao động

Cơ năng được bảo toàn

Câu 29. Hai điểm sáng 1 và 2 cùng dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình dao động là : x1 = A1 cos(ω1t + φ) cm, x2 = A2 cos( ω2t + φ) cm ( với A1 < A2 , ω1< ω2 và 0< < /2). Tại thời điểm ban đầu t = 0 khoảng cách giữa hai điểm sáng là a 3 cm. Tại thời điểm t = Δt hai điểm sáng cách nhau là 2a cm, đồng thời chúng vuông pha. Đến thời điểm t = 2Δt thì điểm sáng 1 trở lại vị trí đầu tiên và khi đó hai điểm sáng cách nhau 33 cm . Tỉ số ω1/ω2 bằng:

A. 4,0 B. 3,5 C. 3,0 D. 2,5

Câu 30: Một hệ dao động diều hòa với tần số dao động riêng 4 Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có biểu thức f = Focos(8πt + π/3) N thì

A. hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8 Hz.

B. hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.

C. hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0.

D. hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động.

Câu 31: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 3cm và 7cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận các giá trị bằng

A. 11cm.B. 3cm.C. 5cm.D. 2cm.

Câu 32:Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng, chiều dài tự nhiên của lò xo là ℓo = 40 cm, vật có khối lượng m = 0,2 kg. Trong 20 (s) con lắc thực hiện được 50 dao động. Chiều dài của lò xo tại vị trí cân bằng là (lấy g = 10 m/s2)

A. ℓcb = 46 cm B. ℓcb = 42 cm C. ℓcb = 45 cm D. ℓcb = 44 cm

Câu 33. Một chất điểm d.đ.đ.h: tại thời điểm t1 li độ bằng 3 cm thì tốc độ

. Tại thời điểm t2 li độ bằng

thì tốc độ

. Tại thời điểm t3 li độ bằng

thì tốc độ bằng:

A. 60 cm/s. B.

. C. 120 cm/s. D. 30 cm/s.

Câu 34:Trên một sợi dây có sóng dừng, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp là:

A.λ/4 B.λ/3 C.λ/2 D.λ

Câu 35. Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,008 s. Âm do lá thép phát ra là

A. âm mà tai người nghe được.B. nhạc âm.

C. hạ âm.D. siêu âm.

Câu 36: Sóng dọc là sóng:

A. có phương dao động nằm ngang.

B. có phương dao động thẳng đứng.

C. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

D. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

Câu 37: Đối với sóng cơ, vận tốc truyền sóng

A. phụ thuộc vào chu kỳ, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

B. chỉ phụ thuộc vào tần số sóng.

C.bản chất môi trường truyền sóng

D. phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng

Câu 38:Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là

A. 64Hz.B. 48Hz.C. 54Hz.D. 56Hz.

Câu 39: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài có phương trình sóng là: u = 6cos(4t – 0,02x). Trong đó u và x được tính bằng cm và t tính bằng giây. Hãy xác định vận tốc truyền sóng.

A. 3 m/s.B. 1 m/s.C. 2 m/s. D. 4 m/s.

Bài 40 : Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình:

, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại là:

A. 3,3 cm. B. 6 cm. C. 8,9 cm. D. 9,7 cm.

1C

2A

3A

4D

5D

6B

7B

8B

9C

10B

11A

12B

13A

14B

15D

16A

17B

18A

19C

20C

21A

22B

23B

24D

25A

26B

27B

28C

29D

30B

31C

32D

33A

34A

35A

36D

37C

38D

39C

40D

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Full Dạng Trắc Nghiệm Giao Thoa Sóng Cơ 2019 - 2020 - Giải Chi Tiết
Ngày 25/08/2019
* RƠI TỰ DO PHÂN DẠNG CHI TIẾT LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP TRONG ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM LUYỆN THI 2019 - 2020
Ngày 25/08/2019
* Full dạng trắc nghiệm Điện tích - Điện trường - Luyện thi THPT QG 2019 - 2020 - Full đáp án
Ngày 25/08/2019
* Phân Dạng Chi Tiết - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019-2020
Ngày 25/08/2019
* Full Dạng Bài Tập Rơi Tự Do 2019 - 2020
Ngày 25/08/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (105)