Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Kiểm tra chương dao động cơ-có phân loại

Kiểm tra chương dao động cơ-có phân loại

* Thủy Nguyễn - 1,480 lượt tải

Chuyên mục: Dao động cơ

Để download tài liệu Kiểm tra chương dao động cơ-có phân loại các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Kiểm tra chương dao động cơ-có phân loại , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 

rất mong sự góp ý của các thầy cô
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Thủy Nguyễn
Ngày cập nhật: 27/07/2016
Tags: Kiểm tra, chương dao động cơ, có phân loại
Ngày chia sẻ:
Tác giả Thủy Nguyễn
Phiên bản 1.0
Kích thước: 147.45 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Kiểm tra chương dao động cơ-có phân loại là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

(Đề thi gồm 05 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1

MÔN: VẬT LÝ − LẦN 05Thời gian làm bài 90 phút

Họ và tên: …………………………………………

Lớp

:……………………………………………

Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương

trình x

=5cos(πt +π/3) có chu kỳ bằng bao nhiêu?

A

:2s

B: 0.5sC: π sD:2π s

Câu 2: Đường biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc

theo

li độ là?

A

:elip

B: đoạn thẳngC: đường thẳngD: hypebol

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai

A: Lực kéo về có độ lớn tỷ lệ với độ lớn li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

B: Gia tốc có độ lớn tỷ lệ với độ lớn ly độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

C: vận tốc vuông

pha

với lực kéo

D: quỹ đạo con lắc lò xo dao động điều

hòa theo

hình sin

Câu 4: Một con lắc đơn dao động có chiều dài l gắn vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g thì

chu

kỳ con lắc là?

A

:2π

B:

C: 2π

D

Câu 5

:Một

con lắc lò xo dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 10cm,chu kỳ là 1s,chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng ngược chiều dương. Phương trình dao động điều hòa

là ?

A

:x

=10cos(2πt+π/2)B:x=5cos(2πt+π/2)

C

:x

=5cos(2πt-π/2)D:x=10cos(πt- π/2)

Câu 6

:Một

vật dao động điều hòa ,khẳng định nào sau đây là đúng

A: Động năng biến thiên tuần hòa

theo

thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động

B

:Động

năng cực đại tại vị trí biên

C: Thế năng cực đại tại vị trí cân bằng

C:

Cơ năng

bằng tổng động năng và thế năng tại vị trí bất kỳ

Câu 7: Hai vật dao động điều hòa

,cùng

phương cùng tần số với phương trình x1=10cos(πt- π/2); x2=5cos(πt- π/4). Độ lệch

pha

giữa hai dao động là

A

/2C: π/4C:3π/4D:-3π/4

Câu 8:Một vật dao động điều hòa với biên độ 8cm,tần số góc 10rad/s. Tốc độ vật qua vị trí biên là bao nhiêu?

A

:80

cm/sB:160π cm/sC: 0D:160cm/s

Câu 9: trong dao động điều hòa thì gia tốc

A: cùng

pha

với vận tốcB: Vuông pha với li độ

C: cùng

pha

với lực kéoD: trễ pha π so với li độ

Câu 10: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng

phương ,cùng

tần số có phương trình

x1

=4

cos(5πt-π/6) và x2=8sin(5πt-π/2). Phương trình dao động tổng hợp là

A

:x

=13cos(5πt-π/3)B:x=4cos(5πt-2π/3)

C

:x

=8cos(5πt-2π/3)D:x=4cos(5πt+2π/3)

Câu 11: biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào?

A: Tần số của

ngoại lực

cưỡng bức

B: biên độ của ngoại

lực cưỡng

bức

C: độ chêch lệch giữa tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng

D:

Pha

ban đầu của ngoại lực cưỡng bức

Câu 12: Một con

lắc lò

xo dao động điều hòa với biên độ A,khi qua vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng thì li độ là?

A:

B:

C:

D:

Câu 13: Một con lắc đơn có chiều dài l treo tại nơi có g=10(m/

)=

.

Trong 1 phút vật thực hiện được 30 dao động.

Tìm l

A

:1cm

B:100cmC:10mD: 10cm

Câu 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình x=

10cos(

100πt).

Pha

tại thời điểm t là

A

:100πt

B:0C

:50

D:100

Câu 15

:Một

con lắc lò xo có độ cứng k=100(N/m) gắn vật m=100g. Động năng biến thiên tuần hoàn với

chu

kỳ bằng bao nhiêu?

A

:5s

B:0.2C:0.1sD:0.5s

Câu 16: Trong dao động điều hòa thì

A. Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn cùng hướng với hướng chuyển động của vật

B. Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc là những véctơ không đổi

C. Véctơ vận tốc luôn cùng hướng với hướng chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

D. Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn đổi hướng khi đi qua vị trí

cân

bằng

Câu 17: Trong dao động tắt dần

thì đại

lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian

A: li độ và thế năngB: Biên độ và động năng

C: Vận tốc và động năngD: biên độ và

cơ năng

Câu 18: một con lắc lò xo dao động điều hòa

,khi

qua vị trí có gia tốc bằng nửa giá trị cực đại thì tỷ số giữa động năng và thế năng là bao nhiêu?

A

:3

B:2C:1/3D:1/2

Câu 19: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ

T và

biên độ A. gốc thời gian lúc vật ở VTCB theo chiều dương. Tính quãng đường vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t=

A: AB

:2A

C:3AD:4A

Câu 20

:Một

con lắc đơn có chiều dài l treo tại nơi có g gắn vào một chiếc xe đang chạy nhanh dần theo phương ngang với gia tốc a=g

. Khi ở vị trí cân

bằng thì

dây treo hợp với phương ngang một góc là bao nhiêu?

A:

B:

C:

D:

Câu 21: Công thức nào sau đây dùng để

tính vận

tốc con lắc đơn có chiều dài l khi góc lệch là

(rad) khi dao động điều hòa với biên độ góc

tại nơi có gia tốc trọng trường là g

A

:v

=

B:v=

C

:v

=

D: v=

Câu 22: Một con lắc lò

xo có

độ cứng k,treo vật m khi treo thẳng đứng thì dao động với tần số góc 10 rad/s. Khi con lắc nằm ngang thì tần số góc của con lắc bằng bao nhiêu?

A: 5rad/sB

:20rad

/sC:10rad/sD:2,5rad/s

Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương

,cùng

tần số có phương trình lần lượt là x1=4cos(10πt+π/6) và x2=4sin(10πt+π/6). Viết phương trình dao động tổng hợp

A

:x

=8cos(10πt+π/6)B:x=4

cos(10πt-π/12)

C

:x

=8

cos(10πt-π/12)D:x=4

cos(10πt+π/12)

Câu 24:Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa,khi qua vị trí cân bằng thì tốc độ là 60 cm/s. Độ lớn gia tốc ở vị trí biên là 12m/

. Tìm biên

độ ?

A

:6cm

B:3cmC:10cmD:5cm

Câu 25

:Một

vật khối lượng m=100g dao động điều hòa,biểu thức lực kéo là

=-0.8cos(10t+π/3)N. Tìm biên độ

A

:2cm

B:4cmC:6cmD:8cm

Câu 26: Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa

theo

thời gian và có

A. cùng biên độ.

B. cùng

pha

.

C. cùng tần số góc.

D. cùng

pha

ban đầu.

Câu 27: Một chất điểm có khối lượng m = 100g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình

Động năng cực đại của chất điểm bằng

A. 3,2JB. 0,32JC. 3200JD. 0,32mJ

Câu 28: Một con lắc lò xo dao động

theo

phương ngang với cơ năng dao động là 20mJ và lực đàn hồi cực đại là 2N. Biên độ dao động của con lắc là

A. 4cmB. 1cmC. 2cmD. 3cm

Câu 29. Lực tác dụng làm con lắc đơn dao động điều hoà là

A. trọng lực. B. lực đàn hồi.

C. lực căng của dây treo.D. hợp lực của lực căng và trọng lực.

Câu 30: Chất điểm dao động điều hòa trên đoạn MN = 4 cm, với

chu

kì T = 2 s. Chọn gốc thời gian khi chất điểm có li độ x = -1 cm, đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động là

A.

B.

C.

D.

Câu 31:: Con lắc đơn có chiều dài dây treo là 90 cm, khối lượng vật nặng bằng 60 g, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Biết độ lớn lực căng cực đại của dây treo lớn gấp 4 lần độ lớn lực căng cực tiểu của nó. Bỏ qua mọi ma sát, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng dao động của con lắc có giá trị

A. 0,135 J.B. 2,7 J.C. 0,27 J.D. 1,35 J.

Câu 32: hai chất điểm P và Q dao động điều hòa trên 2

trục song

song với nhau và song song với trục 0x vị trí cân bằng của hai chất điểm là đường thẳng đi qua 0 và vuông góc với 0x.. Pt dao động của P và Q lần lượt là x=

4cos(

t+

), Y=3cos(

t-

). Trong quá trình dao động

,khoảng

cách lớn nhất giữa hai điểm M và N tính theo phương của trục 0x bằng bao nhiêu

A: 5cmB

:7cm

C:3cmD:6cm

Câu 33.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số.

Biên độ của dao động thứ nhất là 3 cm, của dao động thứ hai là 4 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị:

A. 8 cmB. 5 cm.

C. 1 cm.D. 7 cm

Câu 34

:Một

con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T=0.4s. Biết trong một chu kỳ thì thời gian lò

xo giãn

gấp 2 lần thời gian lò xo nén. Lấy g=10=

. Tìm chiều dài quỹ đạo của lò xo

A

:4cm

B:8cmC:16cmD:32cm

Câu 35: Một con lắc lò xo dđđh tự do với tần số f = 3,2Hz. Lần lượt tác dụng lên vật các ngoại lực bt tuần hoàn F1cos(6,2πt) N, F2cos(6,5πt) N, F3cos(6,8πt) N, F4 cos(6,1πt) N. Vật dđ cơ cưỡng bức với biên độ lớn nhất khi chịu tác dụng của lực

A. F3 B. F1C. F2 D. F4

Câu 36: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đưa vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ, vật dao động điều hòa, khi vật tới vị trí cân bằng lần đầu hết thời gian 0,125 s. Lấy g = 10 m/s2; π2 = 10. Tốc độ trung bình của vật trong một

chu

kì bằng

A. 25 cm/sB. 20 cm/sC. 40 cm/sD. 50 cm/s

Câu 37

:Một

con lắc đơn có khối lượng m=250g,tích điện q=

C treo vào một sợi dây mảnh có chiều dài l=90cm trong điện trường đều theo phương ngang,độ lớn E=2

V/m. Khi quả cầu nằm yên ở vị trí cân bằng thì đột ngột đổi chiều điện trường theo hướng ngược lại. Tính tốc độc cực đại của quả cầu sau thi đột ngột đổi chiều điện trường

A: 55cm/sB

:48cm

/sC:24cm/sD:40cm/s

Câu 38: Một chất

điểm daoo

động điều hòa dọc trục 0x, vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp nhau

=0.75s và

=1,25s . Biết tốc độ trung bình trong khoảng

thời gian

từ

đến

là 20cm/s. Tính biên độ A

A

:5cm

B:10cmC:15cmD:20cm

Câu 39

: 5381625504825

O

00

O

6343650523875

x

00

x

522922466675000

5048250819150

(2)

00

(2)

581025076200

(1)

00

(1)

568642519049900

54483009525000

513397540005000

5000625102869900

500062587629900

500062572389900

499110040004900

500062524764900

50006259524900

57530992857500

5600699-4762500

51339742857500

495300056197400

52958992857500

54482992857500

56006992857500

59054993810000

60578993810000

:Cho

hai vật dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng cùng song song với trục Ox. Vị trí cân bằng của mỗi vật nằm trên đường thẳng vuông góc với trục Ox tại O. Trong hệ trục vuông góc xOv, đường (1) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 1, đường (2) là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa vận tốc và li độ của vật 2 (hình vẽ).

Biết các lực kéo về cực đại tác dụng lên hai vật trong quá trình dao động là bằng nhau.

Tỉ số giữa khối lượng của vật 2 với khối lượng của vật 1 là

A.

.

B. 3.C. 27.

D.

.

Câu 40: Một chất điểm dao động điều hòa có vận tốc cực đại 60 cm/s và gia tốc cực đại 2π (m/s2). Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Thời điểm ban đầu (t = 0), chất điểm có vận tốc 30 cm/s và thế năng đang tăng. Chất điểm có gia tốc bằng π (m/s2) lần đầu tiên ở thời điểm

A. 0

,35

s.B. 0,15 s.C. 0,10 s.D. 0,25 s.

Câu 41 :Một con lắc lò xo có K=100N/m gắn vật m dao động điều hòa với biên độ 10cm. Tại thời điểm t ,vật ở vị trí M. Đến thời điểm t+2T/3 vật lại ở vị trí M nhưng theo chiều ngược lại.

Tính thế

năng tại M

A

:375mJ

B:125mJC:500mJD:750mJ

Câu 42

:Một

con lắc lò xo dao động điều hòa,khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế năng là 0.3s.

Tính khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng bằng 3 lần thế năng?

A

:0.6s

B:0.2sC:0.3sC:0.4s

Câu 43: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là

A. 2

,7

cm/sB. 27,1 cm/sC. 1,6 cm/sD. 15,7 cm/s

Câu 44:hai vật dao động điều hòa cùng tân số,có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm,lệch pha π/4 trên hai trục 0x và 0y vuông góc với nhau tại 0. 0 cũng là vị trí cân bằng của hai vật. Tính khoảng cách lớn nhất và khoảng cách nhỏ nhất giữa

hai vật

A

:3.65

cm

d

9.31cmB:3.5 cm

d

9.5cm

C

:2.8cm

d

7.2cmD:2.8cm

d

5 cm

Câu

45 :một

con lắc đơn treo vật m=80g tại nơi có g=10m/

đặt trong điện trường đều có phương thẳng đứng hướng lên,cường độ điện trường có độ lớn E=48V/cm. Khi chưa tích điện thì chu kỳ con lắc là 2s. Khi tích điện q=-6.

C thì

chu

kỳ con lắc đơn là bao nhiêu

A

:1.8s

B:1.99sC:7.37sC:1.71s

Câu 46: Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thằng ba lò xo có chiều dài tự nhiên là

(cm), (

-10

)(

cm) và (

-20) (cm). Lần lượt

gắn mỗi

lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là : 2s;

và T. Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là

A. 1

,00

sB. 1,28sC. 1,41sD. 1,50s

Câu 47: Một vật dao động với phương trình x = 4cos(2t -

) (cm).

Thời điểm vật có tốc độ 4

(cm/s) lần thứ 2015 kể từ lúc dao động làA.

(s).

B.

(s).

C.

(s).

D.

(s).

4465320264795

x(

cm)

f(

Hz)

12

5

00

x(

cm)

f(

Hz)

12

5

Câu 48. Một vật nặng được gắn vào một lò xo có độ cứng 40N/m thực hiện dao động cưỡng bức. Sự phụ thuộc của biên độ dao động này vào tần số của lực cưỡng bức được biểu diễn như trên hình vẽ. Năng lượng toàn phần của hệ khi cộng hưởng là

A. 10-1J. B. 5.10-2J. C. 1,25.10-2J. D. 2.10-2J.

Câu 49: Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, lệch nhau một góc π/2, dọc

theo

trục tọa độ Ox. Các vị trícân bằng cùng có tọa độ x = 0. Tại thời điểm t, li độ của các dao động lần lượt là x1 = 4 cm và x2 = −3 cm, khi đó li độ của dao động tổng hợp bằngA. 1 cm B. 7 cm C. 3 cm D. 5 cm

Câu 50 Một con lắc đơn có chiều dài 2m được treo dưới gầm cầu cách mặt nước 12 m. Con lắc đơn dao động điềuhòa với biên độ góc α0 = 0,1 rad. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì dây bị đứt. Khoảng cách cực đại (tính theophương ngang) từ điểm treo con lắc đến điểm mà vật nặng rơi trên mặt nước gần với giá trị nào nhất trong các giá trị sau

A. 95 cm B. 75 cm C. 85 cm D. 65 cm

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Hướng dẫn giải đề thi thử Sở Giáo dục Ninh Bình lần 2 năm 2020
Ngày 07/07/2020
* ĐỀ THI THỬ SỐ 5 THẦY NGHĨA HÀ
Ngày 07/07/2020
* ĐỀ THI THỬ SỐ 3 THẦY NGHĨA HÀ
Ngày 06/07/2020
* ĐỀ THI THỬ SỐ 4 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Ngày 06/07/2020
* DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA (BT TRẮC NGHIỆM PHÂN THEO CÁC CẤP ĐỘ)
Ngày 06/07/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Full Dao Động Cơ 2019 - 2020
Ngày 09/07/2019
* LÍ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CƠ BẢN VẬT LÝ 11 TOÀN TẬP
Ngày 09/07/2016
* Full dạng trắc nghiệm Điện tích - Điện trường 2019 - 2020 - Full đáp án
Ngày 07/07/2019
* Lời giải ngắn gọn mã đề 202;208;210; 216;218;224;204;206;212;214;220;222 thi THPT Quốc gia năm 2017
Ngày 13/07/2017
* GIẢI CHI TIẾT 20 ĐỀ THI VẬT LÝ 2016
Ngày 14/07/2016
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Đề thi thử THPTQG Chuyên Đại học Vinh 2020 lần 2
User Trần Tuệ Gia 07 - 07

Đề thi thử THPTQG Trường THPT Thị Xã Quảng Trị 2020 lần 2
User Trần Tuệ Gia 07 - 07

Đề thi thử THPTQG Kim Liên Hà Nội 2020 lần 3
User Trần Tuệ Gia 07 - 07

BỘ ĐỀ VẬT LÝ TINH GIẢM 2020 - PHẦN 2

Phân dạng mới nhất


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (122)