Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > TUYỆT CHIÊU LÂY ĐIỂM TÔI ĐA DÒNG ĐIÊN XOAY CHIỀU (THẦY KHÁNH ĐÀ NẴNG)

TUYỆT CHIÊU LÂY ĐIỂM TÔI ĐA DÒNG ĐIÊN XOAY CHIỀU (THẦY KHÁNH ĐÀ NẴNG)

* Huỳnh Quốc Khánh - 1,696 lượt tải

Chuyên mục: Dòng điện xoay chiều

Để download tài liệu TUYỆT CHIÊU LÂY ĐIỂM TÔI ĐA DÒNG ĐIÊN XOAY CHIỀU (THẦY KHÁNH ĐÀ NẴNG) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu TUYỆT CHIÊU LÂY ĐIỂM TÔI ĐA DÒNG ĐIÊN XOAY CHIỀU (THẦY KHÁNH ĐÀ NẴNG) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Chinh phục điểm tối đa dòng điên xoay chiều điện

► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
9+ Full - Điện Xoay Chiều - File Word - Giải Chi Tiết 2021-2022

9+ Full - Điện Xoay Chiều - File Word - Giải Chi Tiết 2021-2022

1,102 lượt tải về

Tải lên bởi: Nguyễn Xuân Trị

Ngày tải lên: 07/11/2021

4. ĐỊNH LUẬT ÔM TRONG ĐOẠN MẠCH XOAY CHIỀU

4. ĐỊNH LUẬT ÔM TRONG ĐOẠN MẠCH XOAY CHIỀU

52 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Văn Mỹ

Ngày tải lên: 07/11/2021

6. CHUYÊN ĐỀ BẤM MÁY TÍNH TRONG ĐIỆN XOAY CHIỀU

6. CHUYÊN ĐỀ BẤM MÁY TÍNH TRONG ĐIỆN XOAY CHIỀU

117 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Văn Mỹ

Ngày tải lên: 07/11/2021

7. CÔNG SUẤT VÀ HỆ SỐ CÔNG SUẤT

7. CÔNG SUẤT VÀ HỆ SỐ CÔNG SUẤT

63 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Văn Mỹ

Ngày tải lên: 07/11/2021

8. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CÓ R THAY ĐỔI

8. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CÓ R THAY ĐỔI

46 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Văn Mỹ

Ngày tải lên: 07/11/2021

5. CHUYÊN ĐỀ VỀ PHA TRONG ĐIỆN XOAY CHIỀU

5. CHUYÊN ĐỀ VỀ PHA TRONG ĐIỆN XOAY CHIỀU

46 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Văn Mỹ

Ngày tải lên: 07/11/2021

2. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CHỈ CÓ TỤ ĐIỆN C

2. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CHỈ CÓ TỤ ĐIỆN C

34 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Văn Mỹ

Ngày tải lên: 07/11/2021

1. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CHỈ CÓ R

1. MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU CHỈ CÓ R

60 lượt tải về

Tải lên bởi: Lê Văn Mỹ

Ngày tải lên: 07/11/2021

19 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Thầy HUỲNH QUỐC KHÁNH
Ngày cập nhật: 17/06/2015
Tags: TUYỆT CHIÊU, LÂY ĐIỂM TÔI ĐA, DÒNG ĐIÊN XOAY CHIỀU
Ngày chia sẻ:
Tác giả Huỳnh Quốc Khánh
Phiên bản 1.0
Kích thước: 185.80 Kb
Kiểu file: docx

2 Bình luận

  • TRƯƠNG ĐÌNH DEN (19-06-2015)
    Mình xin hỏi thầy Khánh. Thầy có chắc chắn là với chừng này kiến thức thì sẽ lấy tối đa phần điểm của chương điện xoay chiều được hay không?
  • Thầy HUỲNH QUỐC KHÁNH (18-06-2015)
    Các em có thắc mắc gì thì comment tại đây nhé. Thầy và các em cùng trao đổi...
  • Tài liệu TUYỆT CHIÊU LÂY ĐIỂM TÔI ĐA DÒNG ĐIÊN XOAY CHIỀU (THẦY KHÁNH ĐÀ NẴNG) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CÁC DẠNG TOÁN PHẦN TỬ BIẾN THIÊN THƯỜNG GẶP TRONG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

I. Thay đổi giá trị của các đại lượng (C; L; ω; f)

Bài 1: Mạch RLC có L thay đổi, khi L = L1 và khi L = L2 (L1 ≠ L2) thì trong mạch có các đại lượng: Z; I; UR; UC; P; cosφ là như nhau, còn φ1 = - φ2 (tức là góc lệch của u và i đối nhau)

a. Xác định giá trị của dung kháng?

ZC =

b. Phải điều chỉnh độ tự cảm đến giá trị nào để cộng hưởng xãy ra?

ZL = ZC =

hoặc L =

Bài 2: Mạch RLC có C thay đổi, khi C = C1 và khi C = C2 (C1 ≠ C2) thì trong mạch có các đại lượng: Z; I; UR; UL; P; cosφ là như nhau, còn φ1 = - φ2 (tức là góc lệch của u và i đối nhau)

a. Xác định giá trị của cảm kháng?

ZL=

b. Phải điều chỉnh điện dung đến giá trị nào để cộng hưởng xảy ra?

ZC =ZL =

Hoặc eq \s\don1(\f(1,C)) =

Bài 3: Mạch RLC có thay đổi, khi = 1 và khi = 2 thì trong mạch có các đại lượng: Z; I; UR; P; cosφ là như nhau, còn φ1 = - φ2 (tức là góc lệch của u và i đối nhau). Hỏi thay đổi bằng bao nhiêu để cộng hưởng xảy ra?

eq \x\le\to\bo\ri(\a(,eq \l(\o\ar\ar(2,0)) = 1.2 hoặc 0 = eq \l(\r(,eq \l(\l(1.2)))) ))

Bài 4: Mạch RLC có f thay đổi, khi f = f1 và khi f = f2 thì trong mạch có các đại lượng: Z; I; UR; P; cosφ là như nhau, còn φ1 = - φ2 (tức là góc lệch của u và i đối nhau). Hỏi thay đổi f bằng bao nhiêu để cộng hưởng xảy ra?

eq \x\le\to\bo\ri(\a(,feq \l(\o\ar\ar(2,0)) = f1.f2 hoặc f0 = eq \l(\r(,f1.f2))))

BÀI TẬP THỰC HÀNH.

55314852286000Một đoạn mạch như hình vẽ. u = 200cos100πt V. Khi thay đổi điện dung C, người ta thấy ứng với hai giá trị của C là

F và

F thì ampe kế đều là 1 A. Hệ số tự cảm L của cuộn dây và điện trở R của mạch?

A. R = 100 Ω; L = 2/πH B. R = 200 Ω; L = 1/π H

C. R = 200 Ω; L = 2/πH D. Một cặp giá trị khác

Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có tần số điều chỉnh được. Khi tần số là f1= 25 Hz và khi tần số là f2 = 100 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là như nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại thì cần điều chỉnh công suất đến giá trị là bao nhiêu?

A. f = 40 HzB. f = 50 HzC. f = 80 HzD. f = 60 Hz

Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có tần số điều chỉnh được. Biết rằng độ tự cảm của cuộn dây là L =

H; điện dung của tụ điện là C =

F. Khi tần số dòng điện đến giá trị là f1 = 25 Hz và khi tần số là f2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là như nhau. Xác định giá trị của tần số f2 là bao nhiêu?

A. f2 = 50 HzB. f2 = 150 HzC. f 2 = 80 HzD. f2 = 60 Hz

Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm độ tự cảm có thể điều chỉnh được. Biết rằng điện dung của tụ điện là C =

F. Mắc mạch điện trên vào mạng điện dân dụng có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f = 50 Hz. Khi điều chỉnh độ tự cảm của cuộn dây thì thấy, ứng với hai giá trị của độ tự cảm là L1 =

H và L2 thì công suất tiêu thụ điện trong mạch đạt giá trị là như nhau. Xác định giá trị độ tự cảm L2?

A. L2 =

H B. L2 =

H C. L2 =

H D. L2 =

H

Mạch RLC nối tiếp, có điện dung có thể điều chỉnh được. Mắc mạch điện trên vào mạng điện dân dụng có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f = 50 Hz. Thì thấy rằng điện dung của tụ điện là C1 =

F và khi điện dung là C2 =

F thì công suất tiêu thụ điện trong mạch đạt giá trị là như nhau. Xác định giá trị độ tự cảm L?

A. L2 =

H B. L2 =

H C. L2 =

H D. L2 =

H

Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

H, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Mắc mạch vào mạng điện xoay chiều tần số f= 50 Hz. Khi thay đổi C thì ứng với hai giá trị của C = C1 =

F hay C = C2 =

F thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng nhau. Giá trị của R là:

A. R = 100 ΩB. R = 10

ΩC. R = 50 ΩD. R = 20

Ω

Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi, điện trở thuần R không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Mắc mạch vào mạng điện xoay chiều tần số f= 50 Hz. Khi thay đổi C thì ứng với hai giá trị của C = C1 =

F hay C = C2 =

F thì mạch tiêu thụ cùng một công suất, nhưng cường độ dòng điện tức thời lệch pha nhau một góc

. Điện trở thuần R bằng:

A. R = 100 ΩB. R = 100

ΩC. R =

ΩD. R = 100

Ω

Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có tần số dòng điện f = 50 Hz, ZL = 20Ω , C có thể thay đổi được. Cho C tăng lên 5 lần so với giá trị khi xảy ra cộng hưởng thì điện áp hai đầu đoạn mạch lệch pha π/3 so với dòng điện trong mạch. Giá trị của R là:

A. R =

ΩB. R =

ΩC. R =

ΩD. R =

Ω

Mạch RLC mắc nối tiếp hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức u = 200cos100πt V. Khi thay đổi điện dung C, người ta thấy ứng với hai giá trị C1 = 31,8 μF và C2 = 10,6 μF thì dòng điện trong mạch đều ℓà 1 A. Biểu thức dòng điện khi C =31,8 μF?

A. i = 2cos(100πt + π/6) A B. i = 2cos(100πt - π/6) A

C. i = eq \l(\r(,2))cos(100πt + π/4) A D. i = eq \l(\r(,2))cos(100πt - π/6) A.

Mạch RLC mắc nối tiếp hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức u = 200cos100πt V. Khi thay đổi điện dung C, người ta thấy ứng với hai giá trị C1 = 31,8 μF và C2 = 10,6 μF thì dòng điện trong mạch đều ℓà 1A. Tính hệ số tự cảm và điện trở của mạch?

A. R = 100 Ω; L = 1/πH B. R = 100eq \l(\r(,3)) Ω; L = 2/π H

C. R = 100 Ω; L = 2/πH D. R = 100eq \l(\r(,3))Ω; L = 1/π H

II. Công suất cực đại, mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây có điện trở trong (r).

Trường hợp 1: Khi R thay đổi để Pmax R = |ZL - ZC| - r Pmax =

=

Trường hợp 2: Khi R thay đổi để công suất tỏa nhiệt trên biến trở ℓà cực đại khi R = eq \l(\r(,eq \l(\l(r2+(ZL-ZC)2))))

Chú ý:

Đề bài: Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Nếu khi thay đổi giá trị của điện trở ta thấy: R = R1 và khi R = R2 thì công suất trong mạch như nhau.

1. Hỏi thay đổi R bằng bao nhiêu để công suất trong mạch ℓà cực đại, giá trị cực đại đó ℓà bao nhiêu?

R = eq \l(\r(,R1.R2)) = |ZL-ZC| ; Pmax =

=

=

2. Khi thay đổi R = R1 và khi R = R2 thì công suất trong mạch như nhau. Hỏi công suất đó ℓà bao nhiêu:

P =

BÀI TẬP THỰC HÀNH.

Một cuộn dây thuẩn cảm có độ tự cảm thay đổi được, mắc nối tiếp với một điện trở R = 40 Ω. Mạch điện trên được mắc vào mạng điện xoay chiều 40 V - 50Hz. Điểu chỉnh L thì công suất trong mạch cực đại bằng bao nhiêu?

A. 80 WB. 20 WC. 40 WD. 60 W

Mạch RLC mắc nối tiếp được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số thay đổi được. Khi tần số f1 = 20 Hz và khi f2 = 80 Hz thì công suất trong mạch ℓà như nhau, tìm f để công suất trong mạch đạt cực đại?

A. 50 Hz B. 55 Hz C. 40Hz D. 60 Hz

Mạch RLC mắc nối tiếp có độ tự cảm L =

H; điện dung C =

F được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số thay đổi được. Khi tần số f1 = 20 Hz và khi tần số là f2 thì công suất trong mạch ℓà như nhau. Xác định giá trị của f2?

A. 50 Hz B. 125 Hz C. 80Hz D. 100 Hz

Mạch RLC mắc nối tiếp có R thay đổi được. Biết L =

H và mạch điện trên được gắn vào mạng điện 50V -50Hz. Khi điều chỉnh R = 40 Ω và khi R = 160 Ω thì công suất trong mạch ℓà như nhau. Tìm giá trị của dung kháng?

A. ZC = 180 Ω B. ZC = 120 Ω C. ZC = 20 Ω D. A hoặc C

Chọn sai: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L =

(H), C =

(F). Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế u =120eq \l(\r(,2))cos100πt (V). Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại. Khi đó:

A. dòng điện trong mạch ℓà Imax = 2A B. công suất mạch ℓà P = 240 W

C. điện trở R = 0 D. công suất mạch ℓà P = 0.

Mạch RLC mắc nối tiếp. Biết R= 100Ω, L = 1/π(H) và C thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức: u =200eq \l(\r(,2))cos100πt (V). Thay đổi C để hệ số công suất mạch đạt cực đại. Khi đó cường độ hiệu dụng trong mạch bằng:

A. 1A B. eq \l(\r(,2)) A C. 2 A D. 2eq \l(\r(,2)) A

Một đoạn mạch gồm diện trở R=100Ω nối tiếp với C0 =

F và cuộn dây có r = 100Ω, L =

(H). Nguồn có phương trình điện áp u = 100eq \l(\r(,2))cos(100πt) (V). Để công suất của mạch đạt giá trị cực đại, người ta mắc thêm một tụ C1 với C0:

A. C1 mắc song song với C0 và C1 =

(F) B. C1 mắc nối tiếp với C0 và C1 =

(F)

C. C1 mắc song song với C0 và C1 =

(F) D. C1 mắc nối tiếp với C0 và C1 =

(F)

Hai đầu đoạn mạch RLC, cuộn dây thuần cảm, được duy trì điện áp uAB = U0cost (V). Thay đổi R, khi điện trở có giá trị R = 24Ω thì công suất đạt giá trị cực đại 300W. Hỏi khi điện trở bằng 18Ω thì mạch tiêu thụ công suất bằng bao nhiêu?

A. 288 W B. 168W C. 248 W D. 144 W

III. Các bài toán cực trị khi R, L, C, f biến thiên

1. Điện dung thay đổi

a) C thay đổi để URmax;

UR = I.R = eq \s\don1(\f(U.R,eq \l(\r(,eq \l(\l(R2+(ZL-ZC)2)))))) ; C thay đổi để URmax khi ZL = ZC (cộng hưởng); URmax = U

b) C thay đổi để ULmax

UL = I.ZL =

; C thay đổi để ULmax khi ZL = ZC (cộng hưởng); ULmax =

c) C thay đổi để UCmax ZC =

; UCmax =U.

= U.

* Bài toán phụ:

Bài toán 1: Mạch RLC mắc nối tiếp có C thay đổi. Khi C = C1 và C = C2 thì thấy UC đều như nhau. Để UC trong mạch đạt cực đại thì điện dung của tụ phải ℓà bao nhiêu?

C =

Bài toán 2: Mạch RLC mắc nối tiếp có C thay đổi được. Khi C = C1 và khi C = C2 thì UR như nhau hoặc (UL như nhau)....

+) Xác định cảm kháng của mạch: ZL =

+) Phải điều chỉnh điện dung đến giá trị nào để URmax hoặc ULmax

ZC = ZL =

Hoặc C =

2. Độ tự cảm thay đổi

a) L thay đổi để URmax

UR = I.R = eq \s\don1(\f(U.R,eq \l(\r(,eq \l(\l(R2+(ZL-ZC)2))))))

L thay đổi không ảnh hưởng đến tử URmax khi mẫu đạt giá trị nhỏ nhất ZL = ZC (Hiện tượng cộng hưởng); URmax = U

b) L thay đổi để UCmax

UC = I.ZC = eq \s\don1(\f(U.ZC,eq \l(\r(,eq \l(\l(R2+(ZL-ZC)2))))))

Tương tự như trên: UCmax khi mạch có hiện tượng cộng hưởng. UCmax =

c) Nếu L thay đổi để ULmax

ULmax = U.

hoặc ULmax = U.

* Bài toán phụ:

Bài toán 1: Mạch RLC mắc nối tiếp có L thay đổi, khi L = L1 và L = L2 thì thấy UL đều như nhau. Xác định L để hiệu điện thế hai đầu UL đạt cực đại.

L =

Bài toán 2: Mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có thể điều chỉnh được. Khi L = L1 và khi L = L2 thì UR như nhau hoặc (UC như nhau)....

+) Xác định dung kháng của mạch: ZC =

+) Phải điều chỉnh độ tự cảm đến giá trị nào để URmax hoặc UCmax.

ZL = ZC =

hoặc L =

3. Điện trở thay đổi

a. R thay đổi để URmax:

UR = I.R =

=

. Đặt Y =

UR = eq \s\don1(\f(U,Y)) URmax khi Ymin mà Ymin khi

= 0 R → ∞

b. R thay đổi Để ULmax:

UL = I.ZL =

ULmax khi R = 0

c. R thay đổi Để UCmax:

UC = I.ZC =

UCmax khi R = 0

4. Thay đổi tần số góc

a) thay đổi để URmax:

UR = I.R=

URmax khi ZL = ZC cộng hưởng: = eq \s\don1(\f(1,eq \l(\r(,LC)))) URmax = U

b) thay đổi để UCmax:

Ymin tức UCmax khi =

hoặc C =

Và UCmax =

c) thay đổi để ULmax: (tương tự)

=

=

Và ULmax =

BÀI TẬP THỰC HÀNH.

Đoạn mạch RLC có L thay đổi được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế không đổi. Viết công thức xác định ZL để hiệu điện thế hai đầu tụ điện đạt cực đại?

A. ZL = 2ZC B. ZL = R C. ZL =

D. ZL = ZC

Đoạn mạch RLC có L thay đổi được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế không đổi. Viết công thức xác định ZL để hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm đạt cực đại?

A. ZL = 2ZC B. ZL = R C. ZL =

D. ZL = ZC

Đoạn mạch RLC có C thay đổi được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế không đổi. Viết công thức xác định ZC để hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm đạt cực đại?

A. ZL = 2ZC B. ZL = ZC C. ZC =

D. ZC = 2ZL

Đoạn mạch RLC có f thay đổi được mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế không đổi. Xác định f để hiệu điện thế hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại?

A. eq \s\don1(\f(1,LC)) B. eq \s\don1(\f(1,2LC)) C.

D. eq \s\don1(\f(eq \l(\l(2)),eq \l(\r(,LC))))

Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 20 Ω, L =

H và tụ điện C có thể thay đổi. Mắc mạch điện trên vào mạng điện 220 V - 50 Hz. Xác định giá trị của C để UR đạt giá trị cực đại và cho biết công suất của mạch khi đó

A.

F; 200 WB.

F; 2420WC.

F; 2420WD.

F; 2200W

Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 Ω, L =

H và tụ điện C có thể thay đổi. Mắc mạch điện trên vào mạng điện 200 V - 50 Hz. Xác định giá trị của C để UL đạt giá trị cực đại và cho biết giá trị cực đại của UL là bao nhiêu?

A.

F; ULmax = 200 VB.

F; ULmax = 200

V

C.

F; ULmax = 200 VD.

F; ULmax = 200

V

Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 Ω, L =

H và tụ điện C có thể thay đổi. Mắc mạch điện trên vào mạng điện 200 V - 50 Hz. Xác định giá trị của C để UC đạt giá trị cực đại và cho biết giá trị cực đại của UC là bao nhiêu?

A.

F; UCmax = 200 VB.

F; UCmax = 200

V

C.

F; UCmax = 200 VD.

F; UCmax = 200

V

Mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, điện trở R = 40 Ω, điện dung C =

F. Mắc mạch điện trên vào mạng điện 200 V - 50 Hz. Xác định giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở?

A. U = 400 VB. U = 300 VC. U = 100 VD. U = 200 V

Mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, điện trở R = 40 Ω, điện dung C =

F. Mắc mạch điện trên vào mạng điện 200 V - 50 Hz. Xác định giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm?

A. U = 400

VB. U = 300

VC. U = 100

VD. U = 200

V

Mạch RLC có C thay đổi khi C =

F và khi C =

F thì hiệu điện thế hai đầu tụ ℓà như nhau. Hỏi C bằng bao nhiêu thì hiệu điện thế hai đầu tụ điện đạt cực đại?

A.

FB.

FC.

FD.

F

Mạch RLC mắc nối tiếp, có R và C có thể điều chỉnh được. Trong đó L = 1/2π H. được mắc vào mạng điện 150 V - 50 Hz. Ta phải điều chỉnh ZC đến giá trị nào để khi điểu chỉnh R thì giá trị của UR không thay đổi?

A. 200 Ω B. 50 Ω C. 100 Ω D. 150 Ω

Mạch RLC có L thay đổi trong đó R = 100 Ω, C =

F, được gắn vào mạng điện 200 V - 50 Hz. Điều chỉnh L để UL đạt giá trị cực đại. Tính công suất của mạch điện trong trường hợp trên?

A. 100W B. 200W C. 600 W D. 1200W

Mạch RLC trong đó R = 30 Ω, C =

F và cuộn cảm thuần có L thay đổi. Hai đầu đoạn mạch mắc vào nguồn điện xoay chiều u = 150eq \l(\r(,2))cos100πt V. Điều chỉnh L để hiệu điện thế hai đầu cuộn dây đạt cực đại. Tìm trị hiệu điện thế cực đại đó?

A. 25V B. 150V C. 200V D. 250V

Mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Trong mạch có R = 50 Ω, L =

H; C =

F. Mạch điện trên được gắn vào mạng điện xoay chiều có U = 200 V và tần số có thể thay đổi. Xác định giá trị của tần số f để hiệu điện thế trên hai đầu điện trở đạt cực đại và cho biết khi đó công suất trong mạch là bao nhiêu?

A. f = 60Hz; P = 400W B. 35Hz; P = 1200WC. 50Hz; P = 1000WD. 50Hz; P = 800W

Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có ZC = eq \l(\r(,3))R, điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi. Thay đổi độ tự cảm của cuộn dây (thuần cảm) để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây ℓớn nhất. Hệ số công suất của mạch có giá trị bằng

A. eq \l(\r(,3))/2B. 1/2C. eq \l(\r(,2))/2D. 3/4

Một cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung thay đổi được rồi mắc vào nguồn điện xoay chiều có biểu thức u = U0cost (V). Thay đổi điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt cực đại thì khi đó điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ ℓà 2U0. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây ℓúc này ℓà

A. 3,5U0 B. 3U0. C. eq \l(\r(,eq \l(\l(3,5)))) U0D. eq \l(\r(,2))U0

Một mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm và một tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều có biểu thức u = Ueq \l(\r(,2))cost V. Khi thay đổi điện dung của tụ để cho điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại và bằng 3U. Ta có quan hệ giữa ZL và R ℓà

A. ZL = eq \s\don1(\f(R,eq \l(\r(,3)))) B. ZL = eq \l(\r(,3))RC. ZL = 2eq \l(\r(,2))RD. ZL = 2R

Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 30eq \l(\r(,2))cost(V). Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại và bằng 30eq \l(\r(,2)) V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây khi đó có giá trị ℓà:

A. 40V B. 30V C. 20V D. 50V.

Đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó một điện áp u = Ueq \l(\r(,2))cosωt (V) và ℓàm thay đổi điện dung của tụ điện thì thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây đạt cực đại bằng 3U. Quan hệ giữa cảm kháng ZL và điện trở thuần R ℓà:

A. ZL = R/eq \l(\r(,3))B. ZL = R.eq \l(\r(,3)) C. ZL = 2eq \l(\r(,2))R. D. ZL = 3R

Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V, tần số thay đổi được. Tại tần số 50Hz điện áp hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, tại tần số 60Hz điện áp hai đầu cuộn dây đạt cực đại. Để công suất trong mạch cực đại ta cần điều chỉnh tần số đến giá trị

A. 10eq \l(\r(,3)) Hz B. 10eq \l(\r(,30)) Hz C. 3000Hz D. 10Hz

Đặt điện áp xoay chiều u = Uocos(120πt) V vào hai đầu điện áp mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C = eq \s\don1(\f(2500,eq \l(\l(9)))) F. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng U0eq \l(\r(,2)). Điện trở R bằng:

A. 40 B. 30 C. 10eq \l(\r(,3)) D. 10eq \l(\r(,2))

Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng Req \l(\r(,3)). Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó:

A. điện áp giữa hai đầu tụ điện ℓệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm Lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

C. trong mạch có cộng hưởng điện.

D. điện áp giữa hai đầu điện trở ℓệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR2 < 2L. Khi ω = ω1 hoặc ω = ω2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện có cùng một giá trị. Khi ω = ω0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại. Hệ thức ℓiên hệ giữa ω1, ω2 và ω0 ℓà

A.

B.

C.

D.

Đặt điện áp xoay chiều u = Ueq \l(\r(,2))cos100πt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V. Giá trị của U ℓà

A. 64 V. B. 80 V. C. 48 V. D. 136 V.

Đặt điện áp xoay chiều u = Ueq \l(\r(,2))cos100πt (U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm eq \s\don1(\f(1,eq \l(\l(5)))) H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng Ueq \l(\r(,3)). Điện trở R bằng

A. 20 Ω. B. 10eq \l(\r(,2)) Ω. C. 20eq \l(\r(,2)) Ω. D. 10 Ω.

Tin tức vật lý

Photon là gì?
25/07/2021
Là hạt sơ cấp của ánh sáng, photon vừa bình dị vừa mang đầy những bất ngờ. Cái các nhà vật lí gọi là photon, thì những
Lược sử âm thanh
28/02/2021
Sóng âm: 13,7 tỉ năm trước Âm thanh có nguồn gốc từ rất xa xưa, chẳng bao lâu sau Vụ Nổ Lớn tĩnh lặng đến chán ngắt.
Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật

Lỗ đen, lỗ sâu đục và cỗ máy thời gian (Phần 68) Giải pháp vật lí cho bài toán nhiệt đô thị - Phần 2 Kĩ thuật an toàn laser
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* CHUYÊN ĐỀ VẬT LÍ 11 HKI
Ngày 25/11/2021
* Đề Khảo sát Chất lượng theo Chương Vật lý 12 năm 2021 lần 10 
Ngày 25/11/2021
* Luyện thi đại học chương 1 - Điện tích. Điện trường- lý 11 - giải chi tiết
Ngày 25/11/2021
* [HCM2020] ĐỀ THI VÀ GỢI Ý ĐÁP ÁN
Ngày 25/11/2021
* [2015-2016] ĐÁP ÁN ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CHUYÊN LÝ TP. HỒ CHÍ MINH
Ngày 25/11/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

FILE WORD SỐ 2

FILE WORD ĐỀ SỐ 2

110 Bài tập Đồ thị Sóng cơ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

300 Bài tập Dao động cơ Mức độ VẬN DỤNG CAO Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 28 - 11

280 Bài tập VẬN DỤNG CAO Sóng cơ Trong Đề thi thử THPTQG Phần 1
User Trần Tuệ Gia 28 - 11


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
banner
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (45)