Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Tổng hợp hơn 500 câu sóng điện từ 12

Tổng hợp hơn 500 câu sóng điện từ 12

* Thầy giáo 9X: ĐINH HOÀNG MINH TÂN - 2,281 lượt tải

Chuyên mục: Dao động điện từ - Sóng điện từ

Để download tài liệu Tổng hợp hơn 500 câu sóng điện từ 12 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Tổng hợp hơn 500 câu sóng điện từ 12 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Hi vọng sẽ giúp ích được cho Quí Thầy Cô và các em trong năm học mới!
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
26 Đang tải...
Ngày cập nhật: 01/08/2014
Tags: Tổng hợp, 500 câu, sóng điện từ 12
Ngày chia sẻ:
Tác giả Thầy giáo 9X: ĐINH HOÀNG MINH TÂN
Phiên bản 1.0
Kích thước: 1,096.81 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Tổng hợp hơn 500 câu sóng điện từ 12 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHƯƠNG: DAO ĐỘNG & SÓNG ĐIỆN TỪ (500+)

Câu 1: (SUB.4221.00)(Chuyên AMS - 1.2013)Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L, thì mạch thu được sóng có bước sóng λ1 = 30m. Khi mắc tụ điện có điện dung C2 với cuộn L có mạch thu được sóng có bước sóng λ2 = 40m. Khi mắc nối tiếp tụ C =

với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng

A. 70 mB. 120 mC. 50 mD. 24 m

(END.4221.00)

Câu 2: (SUB.4222.00)(Chuyên AMS - 1.2013)Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.

B. Sóng điện từ là sóng ngang .

C. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn vuông pha với nhau.

D. Sóng điện từ truyền được trong chân không.

(END.4222.00)

Câu 3: (SUB.4223.00)(Chuyên AMS - 1.2013)Trong mạch dao động LC lí tưởng: i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại thời điểm t; I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là

A.

B.

C.

D.

(END.4223.00)

Câu 4: (SUB.4224.00)(Chuyên AMS - 1.2013)Mạch dao động có C = 12 nF , L = 6

H. Do mạch có R = 0,5

nên dao động trong mạch tắt dần. Để duy trì dao động với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 = 10 V thì phải bổ sung cho mạch năng lượng một công suất là

A. 5 mWB. 50 mWC. 25 mWD. 20 mW

(END.4224.00)

Câu 5: (SUB.4225.00)(Chuyên AMS - 1.2013)Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện với cuộn cảm có độ tự cảm L = 2.10-5H. Hỏi phải điều chỉnh tụ điện của mạch có điện dung là bao nhiêu để bắt được sóng điện từ có bước sóng 250m?

A. 25,8 μFB. 12 μFC. 880 pFD. 1,8 μF

(END.4225.00)

Câu 6: (SUB.4226.00)(Chuyên AMS - 1.2013)Một mạch dao động điện từ tự do tần số có thể biến đổi trong khoảng từ 10 MHz đến 160 MHz bằng cách thay đổi khoảng cách giữa hai bản tụ phẳng. Với dải tần số này thì khoảng cách giữa các bản tụ thay đổi

A. 256 lần.B. 4 lần.C. 160 lần.D. 16 lần.

(END.4226.00)

Câu 7: (SUB.4227.00)(Chuyên CBG - 3.2012)Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động cùng pha nhưng theo hai phương vuông góc với nhau.

B. Sóng điện từ là sóng ngang trong mọi môi trường.

C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động theo hai phương vuông góc với nhau nên chúng vuông pha nhau.

D. Sóng điện từ là sự lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian theo thời gian.

(END.4227.00)

Câu 8: (SUB.4228.00)(Chuyên CBG - 3.2012)Dao động điện từ trong mạch LC lý tưởng là dao động điều hòa. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8

Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện bằng - 0,9 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4

Biết độ tự cảm của cuộn dây là

. Chu kì biến thiên của năng lượng điện trường trong tụ điện bằng

A. 62,8

B. 31,4

C. 15,7

D. 20,0

(END.4228.00)

Câu 9: (SUB.4229.00)(Chuyên CBG - 3.2012)Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện gồm tụ điện cố định C0 mắc song song với tụ

Tụ C có điện dung thay đổi từ 10 nF đến 170 nF, nhờ vậy mạch có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ

đến

. Điện dung C0 có giá trị là

A. 30 nF.B. 15 nF.C. 20 nF.D. 10 nF.

(END.4229.00)

Câu 10: (SUB.4230.00)(Chuyên CBG - 3.2012)Hai tụ mắc nối tiếp gồm C1 = 3C và

Nối hai đầu bộ tụ với pin có suất điện động E = 3 V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L tạo thành mạch dao động điện từ tự do. Khi dòng điện trong mạch dao động đạt cực đại thì người ta nối tắt 2 cực của tụ C1. Hiệu điện thế cực đại trên tụ C2 của mạch dao động sau đó bằng

A. 1 V. B. 2 V. C.

V. D. 3 V.

(END.4230.00)

Câu 11: (SUB.4231.00)(Chuyên CBN - 3.2013)Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =

mH và một tụ điện có điện dung C =

. Mạch thu được sóng điện từ có tần số nào sau đây?

A. 50Hz.B. 50kHz.C. 50MHz.D. 5000Hz.

(END.4231.00)

Câu 12: (SUB.4232.00)(Chuyên CBN - 3.2013)Trong mạch dao động lý tưởng tụ có điện dung C=2nF. Tại thời điểm

thì cường độ dòng điện là 5mA, sau đó T/4 hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u=10V. Độ tự cảm của cuộn dây là:

A. 0,04mHB. 8mHC. 2,5mHD. 1mH

(END.4232.00)

Câu 13: (SUB.4233.00)(Chuyên CBN - 3.2013)Cho một mạch dao động điện từ LC lý tưởng. Khi điện áp giữa hai đầu tụ là 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i, khi điện áp giữa hai đầu tụ là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i/2. Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là

A.

B. 6VC. 4VD.

(END.4233.00)

Câu 14: (SUB.4234.00)(Chuyên CBN - 3.2013)Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10000 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10-9C. Khi dòng điện trong mạch là 6.10-6A thì điện tích trên tụ điện là

A. 8.10-10C. B. 4.10-10C. C. 6.10-10C. D. 2.10-10C.

(END.4234.00)

Câu 15: (SUB.4235.00)(Chuyên CBN - 3.2013)Một mạch dao động điện từ có điện dung của tụ là C = 4F. Trong quá trình dao động hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 9V thì năng lượng từ trường của mạch là

A. 2,88.10-4J.B. 1,62.10-4J.C. 1,26.10-4J.D. 4.50.10-4J.

(END.4235.00)

Câu 16: (SUB.4236.00)(Chuyên CBN - 3.2013)Mạch dao động của một máy phát sóng điện từ gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 20 µH và một tụ điện có điện dung C1 = 120 pF. Để máy có thể phát ra sóng điện từ có bước sóng λ = 113 m thì ta có thể:

A. mắc song song với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 60 pF.

B. mắc song song với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 180 pF.

C. mắc nối tiếp với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 60 pF.

D. mắc nối tiếp với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 180 pF.

(END.4236.00)

Câu 17: (SUB.4237.00)(Chuyên ĐHV - 1.2010)Khi mắc tụ C1 với cuộn cảm L thì mạch dao động thu được sóng có

; khi mắc tụ có điện dung C2 cũng với cuộn L thì mạch dao động thu được sóng có

. Khi mắc song song C1 và C2 với cuộn L thì mạch dao động thu được sóng có bước sóng là

A. 96mB. 200mC. 280mD. 40m

(END.4237.00)

Câu 18: (SUB.4238.00)(Chuyên ĐHV - 1.2010)Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện thì quan hệ giữa hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện

và cường độ dòng điện cực đại

A.

B.

C.

D.

(END.4238.00)

Câu 19: (SUB.4239.00)(Chuyên ĐHV - 1.2010)Một mạch dao động điện từ tự do gồm cuộn cảm L và tụ C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn dây lên 4 lần và thay tụ bằng một tụ khác có điện dung lớn gấp 4 lần thì tần số của mạch dao động sẽ :

A. Giảm 16 lầnB. Tăng 4 lầnC. Tăng 16 lầnD. Giảm 4 lần

(END.4239.00)

Câu 20: (SUB.4240.00)(Chuyên ĐHV - 1.2010)Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường, gồm có điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn theo không gian và thời gian. Chúng có đặc điểm là

A. Đồng phaB. Ngược phaC. Vuông phaD. Sóng dọc

(END.4240.00)

Câu 21: (SUB.4241.00)(Chuyên ĐHV - 1.2010)Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tầng điện li để dùng trong truyền thông vệ tinh :

A. Sóng trungB. Sóng dàiC. Sóng cực ngắnD. Sóng ngắn

(END.4241.00)

Câu 22: (SUB.4242.00)(Chuyên ĐHV - 1.2010)Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm

và tụ điện có điện dung

thực hiện dao động điện từ tự do. Biết cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

. Khi cường độ dòng điện tức thời trong mạch

thì hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện là

A.

B.

C.

D.

(END.4242.00)

Câu 23: (SUB.4243.00)(Chuyên ĐHV - 1.2010)Một mạch dao động gồm tụ điện

và cuộn dây có độ tự cảm

, điện trở thuần

. Muốn duy trì dao động điều hòa trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là

thì phải bổ sung cho mạch một năng lượng có công suất là bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

(END.4243.00)

Câu 24: (SUB.4244.00)(Chuyên ĐHV - 4.2011)Cho một cuộn cảm thuần L và hai tụ điện C1, C2 (với C1 > C2). Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc nối tiếp thì tần số dao động của mạch là

, khi mạch gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc song song thì tần số dao động của mạch là

. Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 thì tần số dao động của mạch là

A. 40 MHz.B. 30 MHz.C. 25 MHz.D. 35 MHz.

(END.4244.00)

Câu 25: (SUB.4245.00)(Chuyên ĐHV - 4.2011)Trong mạch dao động LC, cường độ điện trường

giữa hai bản tụ và cảm ứng từ

trong lòng ống dây biến thiên điều hòa

A. cùng pha.B. vuông pha.C. cùng biên độ.D. ngược pha.

(END.4245.00)

Câu 26: (SUB.4246.00)(Chuyên ĐHV - 4.2011)Mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại trên tụ là

. Tại thời điểm điện tích trên tụ có giá trị

thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là

. Biết cuộn dây có độ tự cảm

. Tần số góc của mạch là:

A. 5.105 rad/s.B. 25.104 rad/s.C. 25.105 rad/s.D. 5.104 rad/s.

(END.4246.00)

Câu 27: (SUB.4247.00)(Chuyên ĐHV - 4.2011)Mạch dao động của một máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn cảm và một tụ điện phẳng mà khoảng cách giữa hai bản tụ có thể thay đổi. Khi khoảng cách giữa hai bản tụ là

thì máy phát ra sóng có bước sóng

, để máy phát ra sóng có bước sóng

thì khoảng cách giữa hai bản phải tăng thêm

A.

.B.

.C.

.D.

.

(END.4247.00)

Câu 28: (SUB.4248.00)(Chuyên ĐHV - 2.2012)Dao động điện từ nào dưới đây xảy ra trong một mạch dao động có thể có biên độ giảm dần theo thời gian?

A. Dao động điện từ duy trì.B. Dao động điện từ riêng.

C. Dao động điện từ không lí tưởng.D. Dao động điện từ cộng hưởng.

(END.4248.00)

Câu 29: (SUB.4249.00)(Chuyên ĐHV - 2.2012)Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện có một mạch dao động gồm 1 cuộn cảm và 2 tụ điện C1; C2

(C1 < C2). Nếu C1 nối tiếp C2 thì máy bắt được sóng có bước sóng 60m. Nếu C1 song song C2 thì máy bắt được sóng có bước sóng 125m. Tháo bỏ tụ C2 thì máy bắt được sóng có bước sóng

A. 100mB. 120mC. 75mD. 90m

(END.4249.00)

Câu 30: (SUB.4250.00)(Chuyên ĐHV - 3.2013)Cho mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần L, tụ điện có điện dung C. Tại thời điểm t1 thì cường độ dòng điện là i1, đến thời điểm t2 = t1 + π

/2 thì điện áp giữa hai bản tụ là u2 . Ta có mối liên hệ:

A. Li1 + Cu2 = 1. B.

. C.

. D. Li1 = Cu2

(END.4250.00)

Câu 31: (SUB.4251.00)(Chuyên ĐHV - 3.2013)Với mạch dao động điện từ tự do thì sau 5/4 chu kì kể từ khi tụ bắt đầu phóng điện, năng lượng trong mạch tập trung ở

A. cuộn cảm. B. cuộn cảm chiếm một phần tư.

C. tụ điện. D. tụ điện chiếm một nửa.

(END.4251.00)

Câu 32: (SUB.4252.00)(Chuyên ĐHV - 3.2013)Một mạch dao động điện từ có chu kỳ dao động riêng là T, tụ điện phẳng ở giữa hai bản là chân không. Đặt vào giữa hai bản của tụ một lớp điện môi cùng diện tích với hai bản, có hằng số điện môi ε, bề dày bằng một nửa khoảng cách giữa hai bản của tụ điện, để chu kỳ dao động của mạch là T '=

T/2 thì giá trị của ε là

A. 5/3. B. 2. C. 4/3. D. 3.

(END.4252.00)

Câu 33: (SUB.4253.00)(Chuyên ĐHV - 3.2013)Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn cảm thuần L = 125/π(μH) và tụ điện có điện dung CV thay đổi trong khoảng từ 20/ π(pF) đến 180/ π(pF). Cho c =3.108 m/s. Dải sóng mà máy thu thanh thu được thuộc dải

A. sóng ngắn. B. sóng dài. C. sóng trung. D. sóng cực ngắn.

(END.4253.00)

Câu 34: (SUB.4254.00)(Chuyên ĐHV - 3.2013)Dao động trong máy phát dao động dùng trandito là

A. dao động duy trì. B. dao động tắt dần.

C. dao động cưỡng bức. D. dao động tự do.

(END.4254.00)

Câu 35: (SUB.4255.00)(Chuyên ĐHV - 3.2013)Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là τ (s). Chu kì dao động của mạch là

A. T = 12τ B. T =2τ C. T = 6τ D. T =3τ

(END.4255.00)

Câu 36: (SUB.4256.00)(Chuyên ĐHV - 4.2013)Trong mạch dao động điện từ LC, với cuộn dây có điện trở R. Sự tắt dần nhanh hay chậm phụ thuộc vào

A. Độ tự cảm. B. Điện dung C.

C. Điện trở R của cuộn dây. D. Tần số dao động riêng của mạch.

(END.4256.00)

Câu 37: (SUB.4257.00)(Chuyên ĐHV - 4.2013)Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó dòng điện trong mạch có cường độ 4π (mA), sau đó khoảng thời gian 3T / 4 thì điện tích trên bản tụ có độ lớn 10-9C. Chu kỳ dao động điện từ của mạch là

A. 0,25μs. B. 0,5ms. C. 0,5μs. D. 0,25ms.

(END.4257.00)

Câu 38: (SUB.4258.00)(Chuyên ĐHV - 4.2013)Hai mạch dao động điện từ giống nhau có hiệu điện thế cực đại trên các tụ lần lượt là 2V và 1V. Dòng điện trong hai mạch dao động cùng pha. Biết khi năng lượng điện trường trong mạch dao động thứ nhất bằng 40μJ thì năng lượng từ trường trong mạch thứ hai bằng 20μ J. Khi năng lượng từ trường trong mạch dao động thứ nhất bằng 20μJ thì năng lượng điện trường trong mạch thứ hai bằng

A. 25μJ. B. 10μ J. C. 40μ J. D. 30μ J.

(END.4258.00)

Câu 39: (SUB.4259.00)(Chuyên ĐHV - 4.2013)Một sóng điện từ truyền trong chân không với bước sóng

= 150m, cường độ điện trường cực đại và cảm ứng từ cực đại của sóng lần lượt là E0 và B0 . Tại thời điểm nào đó cường độ điện trường tại một điểm trên phương truyền sóng có giá trị E0 / 2 và đang tăng. Lấy c = 3.108m/ s. Sau thời gian ngắn nhất là bao nhiêu thì cảm ứng từ tại điểm đó có độ lớn bằng B0 / 2 ?

A. 5.10-7 / 3s. B. 5.10-7 /12s. C. 1,25.10-7 s. D. 5.10-7 / 6 s.

(END.4259.00)

Câu 40: (SUB.4260.00)(Chuyên ĐHV - 4.2013)Một mạch dao động LC đang thu được sóng ngắn. Để mạch có thể thu được sóng trung thì phải

A. mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.

B. mắc song song thêm vào mạch một cuộn dây có độ tự cảm thích hợp.

C. mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.

D. dùng điện môi giữa hai bản tụ có hằng số điện môi nhỏ hơn.

(END.4260.00)

Câu 41: (SUB.4261.00)(Chuyên SPI - 5.2012)Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L=8.10-4H và tụ điện có điện dung C=4nF. Vì cuộn dây có điện trở thuần nên để duy trì dao động của mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12V, người ta phải cung cấp cho mạch một công suất P=0,9mW. Điện trở của cuộn dây có giá trị:

A. 10 Ω.B. 2,5 Ω.C. 5 Ω.D. 1,25 Ω.

(END.4261.00)

Câu 42: (SUB.4262.00)(Chuyên SPI - 5.2012)Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có diện dung biến thiên. Khi điện dung của tụ điện là 20nF thì mạch thu được bước sóng 40m. Nếu muốn thu được bước sóng 60m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ

A. tăng thêm 45nF.B. giảm bớt 4nF.C. tăng thêm 25nF.D. giảm bớt 6nF.

(END.4262.00)

Câu 43: (SUB.4263.00)(Chuyên SPI - 5.2012)Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có giá trị cực đại qo=10-8C. Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2μs. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là

A.

.B.

.C.

.D.

.

(END.4263.00)

Câu 44: (SUB.4264.00)(Chuyên SPI - 5.2012)Mạch dao động LC đang dao động tự do với chu kì là T. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường đến lúc năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là

A.

.B.

.C.

.D.

.

(END.4264.00)

Câu 45: (SUB.4265.00)(Chuyên SPI - 6.2012)Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây và một tụ xoay. Điện trở thuần của mạch là R (R có giá trị rất nhỏ). Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị Co để bắt được sóng điện từ có tần số góc ω. Sau đó xoay tụ một góc nhỏ để suất điện động cảm ứng có giá trị hiệu dụng không đổi nhưng cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch thì giảm xuống n lần. Hỏi điện dung của tụ thay đổi một lượng bao nhiêu?

A.

.B.

.C.

.D.

.

(END.4265.00)

Câu 46: (SUB.4266.00)(Chuyên SPI - 6.2012)Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10000 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10-9C. Khi dòng điện trong mạch là 6.10-6A thì điện tích trên tụ điện là

A. 8.10-10C. B. 4.10-10C. C. 6.10-10C. D. 2.10-10C.

(END.4266.00)

Câu 47: (SUB.4267.00)(Chuyên SPI - 6.2012)Phát biểu nào sau đây là đúng về điện từ trường?

A. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ ra không gian.

B. Điện trường do một điện tích điểm dao động có thể lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không là nhỏ hơn tốc độ ánh sáng trong chân không.

D. Điện tích dao động bức xạ ra không gian sóng điện từ với tần số bằng một nửa tần số dao động của nó.

(END.4267.00)

Câu 48: (SUB.4268.00)(Chuyên SPI - 6.2012)Mạch dao động chọn sóng của một máy thu vô tuyến bắt được sóng có bước sóng 120 m. Mạch gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung

. Để mạch bắt được sóng có bước sóng 30 m, người ta dùng tụ điện có điện dung Co ghép với tụ điện

. Giá trị của Co và cách ghép là

A. Co = 15C ghép song song với

.B. Co = 3C ghép nối tiếp với

.

C. Co = C/3 ghép nối tiếp với

.D. Co = C/15 ghép nối tiếp với

.

(END.4268.00)

Câu 49: (SUB.4269.00)(Chuyên SPI - 7.2012)Sóng điện từ được hình thành do quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Điện từ trường biến thiên đó có:

A. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn cùng tần số.

B. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn không cùng pha.

C. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau góc π/2.

D. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn ngược pha.

(END.4269.00)

Câu 50: (SUB.4270.00)(Chuyên SPI - 7.2012)Mạch dao động điện tù tự do. Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là u = Uo/2 và đang giảm. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt = 2.10-6s thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại. Tần số riêng của mạch dao động là

A. 3.106Hz.B. 6.106Hz.C. 106/6 Hz.D. 106/3 Hz.

(END.4270.00)

Câu 51: (SUB.4271.00)(Chuyên SPI - 7.2012)Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do:

A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch dao động.

B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

C. Hiện tượng tự cảm.

D. Nguồn điện không đổi tích điện cho tụ điện.

(END.4271.00)

Câu 52: (SUB.4272.00)(Chuyên SPI - 7.2012)Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

B. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong không kín.

C. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nói sinh ra một từ trường xoáy.

D. Điện trường xoáy là điện trường có đường sức là những đường cong kín.

(END.4272.00)

Câu 53: (SUB.4273.00)(Chuyên SPI - 5.2013)Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến điện, người ta xoay nút dò đài là để

A. thay đổi tần số của sóng tới.

B. khuếch đại tín hiệu thu được~!.

C. tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng mang cao tần.

D. thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng.

(END.4273.00)

Câu 54: (SUB.4274.00)(Chuyên SPI - 5.2013)Ăng ten sử dụng một mạch dao động LC lí tưởng để thu sóng điện từ, trong đó cuộn dây có độ tự cảm L không thay đổi, còn tụ điện có điện dung C thay đổi được. Mỗi sóng điện từ đều tạo ra trong mạch dao động một suất điện động cảm ứng. Xem rằng các sóng điện từ có biên độ cảm ứng từ đều bằng nhau. Khi điện dung của tụ điện

thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng trong mạch do sóng điện từ tạo ra là

Khi điện dung của tụ điện

thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng do sóng điện từ tạo ra là

A.

.B.

.C.

.D.

.

(END.4274.00)

Câu 55: (SUB.4275.00)(Chuyên SPI - 5.2013)Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ cực đại xuống 0 là 1μs. Tần số dao động của mạch là

A. 0,125 MHz.B. 0,25 MHz.C. 1MHz.D. 0,5 MHz.

(END.4275.00)

Câu 56: (SUB.4276.00)(Chuyên SPI - 5.2013)Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.

B. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ hoặc khúc xạ.

C. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn cùng pha với nhau.

D. Sóng điện từ truyền được trong chân không.

(END.4276.00)

Câu 57: (SUB.4277.00)(Chuyên SPI - 5.2013)Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm thuần và một tụ điện là tụ xoay Cx. Điện dung của tụ Cx là hàm số bậc nhất của góc xoay. Khi chưa xoay tụ (góc xoay bằng 00 ) thì mạch thu được sóng có bước sóng 10 m. Khi góc xoay tụ là 450 thì mạch thu được sóng có bước sóng 20 m. Để mạch bắt được sóng có bước sóng 30 m thì phải xoay tụ tới góc xoay bằng

A. 1200.B. 1350.C. 750.D. 900.

(END.4277.00)

Câu 58: (SUB.4278.00)(Chuyên SPI - 6.2013)Một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện)đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi Io là cường độ dòng điện cực đại trong mạch, Qo là điện tích cực đại trên tự điện. Năng lượng điện trường của tụ điện biến thiên tuần hoàn với chu kì bằng

A.

B.

C.

D.

(END.4278.00)

Câu 59: (SUB.4279.00)(Chuyên CĐN - 1.2013) Trong mạch dao động lý tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là 6µC và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 0,2π mA. Tìm khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc cường độ tức thời qua cuộn cảm bằng

mA cho đến lúc nó cực đại :

A. 5 (ms) B. 2 (ms)C. 3 (ms)D. 4 (ms)

(END.4279.00)

Câu 60: (SUB.4280.00)(Chuyên CĐN - 1.2013) Trong mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết tụ điện có điện dung 2 nF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 8 mH. Tại thời điểm t1, cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn là 5 mA. Sau khoảng thời gian

tiếp theo, điện áp giữa hai bản tụ có độ lớn là:

A. 20 V.B. 10 mV.C. 10 V.D. 2,5 Mv.

(END.4280.00)

Câu 61: (SUB.4281.00)(Chuyên CĐN - 1.2013) Mạch chọn sóng ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C0 khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng λ0 . Nếu dùng n tụ điện đều có điện dung C0 mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ điện ban đầu của mạch chọn sóng thì khi đó máy thu được sóng có bước sóng:

A. λ0

B. λ0

C. λ0

D. λ0

(END.4281.00)

Câu 62: (SUB.4282.00)(Chuyên CHT - 1.2011)Mạch dao động lý tưởng L1C1 có tần số dao động riêng là f1 . Mạch dao động lý tưởng L2C2 có tần số dao động riêng là f2 với f2 = f1 . Ghép nối tiếp hai mạch dao động lại với nhau thành mạch dao động mới L1C1L2C2 thì tần số dao động riêng của mạch này là f .

A.

. B. f = f1 C. 2.f1 = f D.

(END.4282.00)

Câu 63: (SUB.4283.00)(Chuyên CHT - 1.2011)Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây và tụ điện có điện dung C = 3,0nF , đang phát sóng điện từ có bước sóng 60m. Cần ghép với tụ C một tụ điện C' có điện dung bao nhiêu và ghép như thế nào để mạch phát sóng có bước sóng 120m?

A. C'= 9,0nF; ghép nối tiếp. B. C'= 9,0nF; ghép song song.

C. C'= 1,0nF; ghép song song. D. C'= 1,0nF; ghép nối tiếp.

(END.4283.00)

Câu 64: (SUB.4284.00)(Chuyên CHT - 2.2011)Một mạch dao động LC, gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/8 thì tần số dao động điện từ tự do của mạch lúc này bằng

A. 0,943f. B. 2f. C. 1,73f. D. 3f.

(END.4284.00)

Câu 65: (SUB.4285.00)(Chuyên CHT - 2.2011)Điện tích trên tụ điện trong mạch dao động điện từ LC là q = 2cos(2500t -

/2) μC. Độ tự cảm của cuộn dây là 213 mH. Năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng

A. 6,8.10-20 J. B. 1,065-9J. C. 3,77-6J. D. 2,66-6J.

(END.4285.00)

Câu 66: (SUB.4286.00)(Chuyên CHT - 2.2011)Trong mạch LC có dao động điện từ điều hoà, điện tích cực đại trên bản tụ điện là Q, cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là I. Chu kì dao động điện từ trong mạch dao động đó là

A.

B.

C.

D.

(END.4286.00)

Câu 67: (SUB.4287.00)(Chuyên CHT - 2.2011)Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm và một bộ hai tụ điện có cùng điện dung C = 2,5

F mắc song song. Trong mạch có dao động điện từ tự do, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 = 12 V. Tại thời điểm hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm uL = 6 V thì một tụ điện bị bong ra vì đứt dây nối. Tính năng lượng cực đại trong cuộn cảm sau đó

A. 0,315 mJ. B. 0,27 mJ. C. 0,135 mJ. D. 0,54 mJ.

(END.4287.00)

Câu 68: (SUB.4288.00)(Chuyên CHT - 2.2011)Một mạch dao động điện từ, điện dung của tụ điện C = 2.10-8 F. Biểu thức năng lượng của cuộn cảm là WL = 10-6sin2(2.106t) J. Xác định cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm năng lượng dao động điện từ trong mạch chia đều cho tụ điện và cuộn cảm ?

A. 0,238 mA. B. 0,283 mA. C. 0,238 A. D. 0,283 A.

(END.4288.00)

Câu 69: (SUB.4289.00)(Chuyên CHT - 2.2011)Chọn dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC và dao động điều hoà của con lắc lò xo có

A. hệ số tự cảm L tương đương với khối lượng m của vật nặng.

B. điện tích q của tụ điện tương đương với li độ x của con lắc.

C. vận tốc dao động v tương đương với cường độ dòng điện i.

D. điện dung C của tụ điện tương đương với độ cứng k của lò xo.

(END.4289.00)

Câu 70: (SUB.4290.00)(Chuyên CHT - 3.2011)Mạch dao động của một anten phát sóng vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 1,93mH, phát sóng điện từ có bước sóng 120m. Để anten phát sóng điện từ có bước sóng 60m, phải mắc nối tiếp với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung

A. C = 0,70pF. B. C = 2,1pF. C. C = 1,0pF. D. C = 6,3pF.

(END.4290.00)

Câu 71: (SUB.4291.00)(Chuyên CHT - 3.2011)Theo Mắc–xoen, từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện điện trường xoáy. Giống với điện trường tĩnh, điện trường xoáy cũng

A. có điện thế và hiệu điện thế: UMN = VM – VN =

B. có đường sức điện là những đường cong kín.

C. tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

D. có đường sức điện là những đường cong không khép kín.

(END.4291.00)

Câu 72: (SUB.4292.00)(Chuyên CHT - 3.2011)Mạch dao động gồm cuộn cảm có hệ số tự cảm 0,50mH, tụ điện có điện dung 5,0

F đang có dao động điện từ tự do. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 20mA thì điện tích của một bản tụ điện là 0,75.10-6 C. Suất điện động cảm ứng cực đại xuất hiện trong cuộn cảm

A. 1,0V. B. 0,25V. C. 0,75V. D. 0,50V.

(END.4292.00)

Câu 73: (SUB.4293.00)(Chuyên CHT - 3.2011)Xét điện tích q trên một bản tụ điện và dòng điện i = dq / dt chạy trong cuộn cảm của mạch dao động điện từ tự do gồm một tụ điện C và một cuộn cảm L. Thời điểm đầu t = 0, i = 0 và q = 2.10-8 C. Đến thời điểm t = t1 , i = 2,0mA và q = 0. Giá trị nhỏ nhất của t1 là

A. 15,7

s. B. 62,8

s. C. 31,4

s. D. 47,1

s.

(END.4293.00)

Câu 74: (SUB.4294.00)(Chuyên CHT - 3.2011)Khác với sóng điện từ, sóng âm không truyền được trong môi trường

A. kim loại. B. chất điện phân. C. chất khí. D. chân không.

(END.4294.00)

Câu 75: (SUB.4295.00)(Chuyên CHT - 3.2011)Mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung 8,0

F và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 3,2mH. Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch là

A. 12500rad.s-1. B. 1989Hz. C. 994,7Hz. D. 6250rad.s-1.

(END.4295.00)

Câu 76: (SUB.4296.00)(Chuyên CHT - 1.2012)Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

A. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.

B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.

C. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch.

D. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch.

(END.4296.00)

Câu 77: (SUB.4297.00)(Chuyên CHT - 1.2012)Dòng điện trong mạch dao động tự do LC có biểu thức: i = 0,50.cos(104.t – 0,5)A, (t có đơn vị là s). Tụ điện trong mạch có điện dung C = 500nF. Độ tự cảm của cuộn dây là

A. 2,0mH. B. 5,0mH. C. 0,020H. D. 0,20H.

(END.4297.00)

Câu 78: (SUB.4298.00)(Chuyên CHT - 1.2012)Trong mạch LC, thay cuộn cảm L bằng một cuộn cảm khác có kích thước và lõi sắt như cuộn L nhưng số vòng dây tăng 3 lần thì tần số dao động điện từ trong mạch sẽ

A. tăng

lần. B. giảm 3 lần. C. tăng 3 lần. D. giảm

lần.

(END.4298.00)

Câu 79: (SUB.4299.00)(Chuyên CHT - 1.2012)Chọn câu sai ? Dao động điện từ trong mạch dao động LC là dao động tắt dần, bởi vì

A. có dòng Fu-cô trong lõi thép của cuộn dây.

B. có toả nhiệt do điện trở thuần của dây dẫn.

C. có sự chuyển hoá năng lượng từ tụ điện sang cuộn cảm.

D. có bức xạ sóng điện từ.

(END.4299.00)

Câu 80: (SUB.4300.00)(Chuyên CHT - 1.2012)Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm cuộn dây cảm thuần L và tụ xoay gồm nhiều lá kim loại ghép cách điện với nhau, có góc quay biến thiên từ 0o (ứng với điện dung nhỏ nhất) đến 180o (ứng với điện dung lớn nhất) khi đó bắt được sóng có bước sóng từ 10,0m đến 80,0m. Hỏi khi tụ xoay quay góc 120o kể từ 0o thì bắt được sóng có bước sóng bằng bao nhiêu ? Cho rằng độ biến thiên điện dung của tụ tỷ lệ với góc quay.

A. 64,8m. B. 55,7m . C. 65,1m. D. 65,6m.

(END.4300.00)

Câu 81: (SUB.4301.00)(Chuyên CHT - 1.2012)Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến điện, người ta xoay nút dò đài là để

A. tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng cao tần. B. thay đổi tần số sóng tới.

C. thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng. D. khuếch đại tín hiệu thu được.

(END.4301.00)

Câu 82: (SUB.4302.00)(Chuyên CHT - 1.2012)Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10F và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,10H. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là 4,0V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,020A. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường có độ lớn là:

A. 2

V. B. 4

V. C.

V. D. 4,0V.

(END.4302.00)

Câu 83: (SUB.4303.00)(Chuyên CHT - 2.2012)Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L biến thiên từ 0,30μH đến 12μH và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 800pF. Máy này có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là

A. 185m. B. 285m. C. 29,2m. D. 5,84km.

(END.4303.00)

Câu 84: (SUB.4304.00)(Chuyên CHT - 2.2012)Một mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm ban đầu điện tích trên tụ điện có giá trị cực đại là

C, sau đó 2,0μs thì tụ điện phóng hết điện tích. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. 5,0mA. B. 3,0mA. C. 2,5mA. D. 1,5mA.

(END.4304.00)

Câu 85: (SUB.4305.00)(Chuyên CHT - 2.2012)Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng ?

A. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.

B. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ.

C. Véctơ cường độ điện trường

và véctơ cảm ứng từ

cùng phương.

D. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động vuông pha.

(END.4305.00)

Câu 86: (SUB.4306.00)(Chuyên CHT - 2.2012)Mạch LC lý tưởng dao động với chu kỳ riêng T = 10-4s. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện Uo = 10V, cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là Io = 0,020A. Điện dung của tụ điện và độ tự cảm của cuộn dây lần lượt là

A. C = 3,18.10-8F và L = 7,96.10-3 H. B. C = 7,96.10-3 F và L = 3,18.10-8 H.

C. C = 3,18

F và L = 0,796 mH. D. C = 0,796 mH và L = 3,18 μH.

(END.4306.00)

Câu 87: (SUB.4307.00)(Chuyên CHT - 2.2012)Tụ điện trong mạch chọn sóng của một máy thu thanh có điện dung biến đổi từ 10pF đến 360pF. Bước sóng nhỏ nhất của sóng điện từ mà máy này thu được là 10m. Bước sóng lớn nhất của sóng điện từ mà máy này thu được là

A. 40m. B. 30m. C. 60m. D. 50m.

(END.4307.00)

Câu 88: (SUB.4308.00)(Chuyên CHT - 3.2012)Mạch dao động gồm: tụ điện 50μF; cuộn dây có độ tự cảm 5,0mH và điện trở 0,10Ω. Muốn duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ bằng 6,0V, người ta bổ sung năng lượng cho mạch nhờ một cái pin. 15,5kJ điện năng dự trữ trong pin sẽ hết sau thời gian

A. 10 phút. B. 10 giờ. C. 10 ngày. D. 10 tuần.

(END.4308.00)

Câu 89: (SUB.4309.00)(Chuyên CHT - 3.2012)Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 20mH và tụ điện phẳng có điện dung C = 2,0μF, đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là Io = 5,0mA. Biết khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 0,10mm. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ có giá trị cực đại bằng

A. 0,10MV/m. B. 1,0μV/m. C. 5,0kV/m. D. 0,50V/m.

(END.4309.00)

Câu 90: (SUB.4310.00)(Chuyên CHT - 3.2012)Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 25pF và cuộn dây có độ tự cảm 27μH. Sóng điện từ do mạch này phát ra thuộc vùng nào trong thang sóng vô tuyến ?

A. Sóng cực ngắn. B. Sóng ngắn. C. Sóng trung. D. Sóng dài.

(END.4310.00)

Câu 91: (SUB.4311.00)(Chuyên CHT - 3.2012)Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ ?

A. Sóng phát ra từ lò vi sóng. B. Sóng phát ra từ anten của đài phát thanh.

C. Sóng phát ra từ loa phóng thanh. D. Sóng phát ra từ anten của đài truyền hình.

(END.4311.00)

Câu 92: (SUB.4312.00)(Chuyên CHT - 3.2012)Một tụ điện có diện dung C tích điện đến hiệu điện thế Uo được nối với cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm L qua khóa k. Ban đầu khóa k ngắt. Kể từ thời điểm đóng khoá k (t = 0), độ lớn cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại lần thứ 2012 vào thời điểm

A.

B.

C.

D.

(END.4312.00)

Câu 93: (SUB.4313.00)(Chuyên CHT - 1.2013)Mạch dao động gồm tụ điện C = 8,0pF và cuộn cảm L = 20μH. Bỏ qua điện trở các dây nối. Lấy π2 = 10. Tần số dao động riêng của mạch là:

A. f = 6,25MHz. B. f = 80,0MHz. C. f = 12,5MHz. D. f = 25,0MHz.

(END.4313.00)

Câu 94: (SUB.4314.00)(Chuyên CHT - 1.2013)Cho một tụ điện có điện dung 100μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,10H. Bỏ qua điện trở của các dây nối. Khoảng thời gian nhỏ nhất kể từ khi nối tụ điện với hai đầu cuộn dây đến khi giá trị điện tích trên 1 bản tụ điện còn lại một nửa giá trị ban đầu là

A. 0,828ms B. 3,31ms C. 1,66ms. D. 7,45ms.

(END.4314.00)

Câu 95: (SUB.4315.00)(Chuyên CHT - 1.2013)Cho mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm L = 4

H. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 4 cos106

t (A), t tính bằng s. Điện dung của tụ điện là

A. 25

F. B. 25mF. C. 25nF. D. 25pF.

(END.4315.00)

Câu 96: (SUB.4316.00)(Chuyên CHT - 1.2013)Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung biến thiên từ 10 pF đến 40 pF và cuộn dây có độ tự cảm 0,4

H. Mạch này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng là

được xác định:

A. 1,2

m

2,4

m. B. l

1,2

m.

C.

2,4

m. D.

2,4

m và l

1,2

m.

(END.4316.00)

Câu 97: (SUB.4317.00)(Chuyên CHT - 2.2013)Trong truyền thông bằng sóng vô tuyến, bộ phận nào (mạch nào) sau đây có tác dụng “trộn” sóng âm tần với sóng mang ?

A. Micrô. B. Mạch biến điệu. C. Mạch khuếch đại. D. Mạch tách sóng.

(END.4317.00)

Câu 98: (SUB.4318.00)(Chuyên CHT - 2.2013)Cho mạch dao động điện từ lí tưởng LC. Khi điện áp hai đầu cuộn cảm bằng 1,2 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8 mA. Còn khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9 mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4 mA. Biết điện dung của tụ điện bằng 20μF, độ tự cảm của cuộn dây bằng

A. 80 μH. B. 8,0 μH. C. 50 μH. D. 5,0 μH.

(END.4318.00)

Câu 99: (SUB.4319.00)(Chuyên CHT - 2.2013)Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ?

A. Tốc độ truyền sóng điện từ phụ thuộc vào môi trường.

B. Sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang

C. Khi truyền trong chân không, sóng điện từ không mang theo năng lượng.

D. Sóng điện từ luôn lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng trong chân không.

(END.4319.00)

Câu 100: (SUB.4320.00)(Chuyên CHT - 2.2013)Một sóng điện từ truyền thẳng đứng chiều hướng xuống mặt đất. Khi vectơ từ trường đạt cực đại và có hướng Đông - Tây thì vectơ điện trường

A. đạt cực đại và có hướng Bắc - Nam.

B. đạt cực tiểu và có hướng xuyên tâm Trái Đất.

C. đạt cực đại và có hướng Nam - Bắc.

D. đạt cực tiểu và có phương nằm ngang.

(END.4320.00)

Câu 101: (SUB.4321.00)(Chuyên CHT - 3.2013)Mạch dao động LC lí tưởng có L = 5,0 μH và C = 8,0 nF. Tại thời điểm t1 (s), tụ điện có điện tích q = 2,4.10-8 C và đang phóng điện. Lấy π = 3,14. Tại thời điểm t2 = t1 + 3,14.10-6 (s), hiệu điện thế giữa hai bản tụ là

A. − 3,0 V. B. + 3,6 V. C. + 4,2 V. D. − 4,8 V.

(END.4321.00)

Câu 102: (SUB.4322.00)(Chuyên CHT - 3.2013)Biến điệu sóng điện từ là

A. tách sóng điện từ âm tần ra khỏi sóng điện từ cao tần.

B. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ.

C. làm cho biên độ của sóng điện từ tăng lên.

D. trộn sóng điện từ âm tần với sóng điện từ cao tần.

(END.4322.00)

Câu 103: (SUB.4323.00)(Chuyên CHT - 3.2013)Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 2,0 μH, C = 8,0 μF. Cường độ dòng điện cực đại chạy trong cuộn cảm là Io = 1,0 A. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc cường độ dòng điện trong mạch có giá trị i = Io/2 và điện tích q của 1 bản tụ điện có giá trị dương. Biết i = dq/dt. Điện tích q phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức

A. q = 4cos(2,5.105 t – π/6) μC. B. q = 4cos(2,5.105t + π/6) μC.

C. q = 4cos(2,5.105t – 5π/6) μC. D. q = 4cos(2,5.105t + 5π/6) μC.

(END.4323.00)

Câu 104: (SUB.4324.00)(Chuyên CHT - 3.2013)Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

A. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.

B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.

C. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.

D. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.

(END.4324.00)

Câu 105: (SUB.4325.00)(Chuyên CHT - 3.2013)Nối hai đầu cuộn dây của mạch dao động LC lý tưởng với nguồn điện không đổi có suất điện động E và điện trở trong r = 2 Ω. Sau khi dòng điện qua mạch ổn định, người ta ngắt nguồn khỏi mạch, trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số góc ω = 2.106 rad/s. Biết rằng, trong quá trình dao động điện tích trên 1 bản tụ đạt giá trị cực đại là 4.10-6 C. Giá trị của E bằng

A. 8,0 V. B. 12 V. C. 16 V. D. 4,0 V.

(END.4325.00)

Câu 106: (SUB.4326.00)(Chuyên CHB - 1.2013)Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 30H một tụ điện có C = 3000pF. Điện trở thuần của mạch dao động là 1. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất:

A. 1,8 W.B. 1,8 mW.C. 0,18 W.D. 5,5 mW.

(END.4326.00)

Câu 107: (SUB.4327.00)(Chuyên CHB - 1.2013)Phát biểu sai khi nói về mạch dao động LC là:

A. i và q biến thiên cùng tần số và vuông pha.

B. q và E biến thiên cùng tần số, cùng pha.

C. B và i biến thiên cùng tần số và vuông pha.

D. B và E biến thiên vuông pha, cùng tần số.

(END.4327.00)

Câu 108: (SUB.4328.00)(Chuyên CHB - 1.2013)Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4s. Thời gian ngắn nhất để tụ phóng điện từ giá trị cực đại đến khi phóng điện hết là:

A. 3.10-4 s.B. 1,5.10-4 s.C. 6.10-4 s.D. 12.10-4 s.

(END.4328.00)

Câu 109: (SUB.4329.00)(Chuyên CHB - 1.2013)Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 40pF đến 810 pF. Khi điều chỉnh điện dung C đến giá trị 90pF thì máy thu được sóng có bước sóng 30m. Dải sóng mà máy thu được có bước sóng:

A. từ 20m đến 90m.B. từ 13,33m đến 270m.C. từ 15m đến 180m.D. từ 10m đến 270m.

(END.4329.00)

Câu 110: (SUB.4330.00)(Chuyên CHB - 1.2013)Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 6H và tụ điện có điện dung 0,6(F). Lấy 2 = 10. Tính khoảng thời gian từ lúc hiệu điện thế trên tụ cực đại U0 đến lúc hiệu điện thế trên tụ có giá trị u = +U0/2?

A. 2sB. 3sC. 12sD. 1s

(END.4330.00)

Câu 111: (SUB.4331.00)(Chuyên CHV - 2.2012)Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến có tổng điện trở trong mạch là R = 103, hệ số tự cảm của ống dây là L = 20H, điện dung của tụ điện đang là C = 1000pF. Khi mạch bắt được sóng điện từ của một đài phát, sóng duy trì trong mạch một suất điện động có giá trị hiệu dụng E = 1V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch lúc đó là:

A.

B. 10-4 A C. 10-3 A D.

(END.4331.00)

Câu 112: (SUB.4332.00)(Chuyên CHV - 2.2012)Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:

A. Hiện tượng giao thoa sóng điện từ

B. Hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở

C. Hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường

D. Hiện tượng cộng hưởng trong mạch dao động L – C

(END.4332.00)

Câu 113: (SUB.4333.00)(Chuyên CHV - 2.2012)Một mạch dao động L – C có điện trở thuần r = 1

, hệ số tự cảm L = 50mH, điện dung C = 5

F. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với điện áp cực đại trên tụ điện là U0 = 6V thì phải cung cấp cho mạch một công suất:

A. P = 1,8mW B. 18W C. P = 3,6mW D. 36W

(END.4333.00)

Câu 114: (SUB.4334.00)(Chuyên CTH - 6.2012)Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường đang có giá trị cực đại giảm đi một nửa là 1,5.10-4 s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ đang có giá trị cực đại còn giảm một nửa là:

A. 3.10-4 sB. 12.10-4 sC. 6.10-4 s D. 2.10-4 s

(END.4334.00)

Câu 115: (SUB.4335.00)(Chuyên CTH - 6.2012)Một mạch dao động LC lí tưởng có điện dung C, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Chu kỳ của năng lượng điện và năng lượng từ là:

A. T =

B. T =

C. T =

D. T =

(END.4335.00)

Câu 116: (SUB.4336.00)(Chuyên CTH - 6.2012)Một mạch dao động điện từ tự do có C = 24

F, L = 0,06 H, hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là U0 = 4V. Tại thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch i = 0,04A thì hiệu điện thế trên tụ điện :

A. 3VB. 2VC. 2

VD. 2

V

(END.4336.00)

Câu 117: (SUB.4337.00)(Chuyên CTH - 6.2012)Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện gồm tụ điện cố định C0 mắc song song với tụ C. Tụ C có điện dung thay đổi từ 10 nF đến 170 nF, nhờ vậy mạch có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng

đến 3

Điện dung C0 có giá trị là:

A. 30 nFB. 15 nFC. 20 nFD. 10 nF

(END.4337.00)

Câu 118: (SUB.4338.00)(Chuyên CTH - 6.2012)Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0. Khi dòng điện có giá trị là i thì điện tích một bản tụ là q, tần số góc dao động riêng của mạch là:

A.

B.

C.

D.

(END.4338.00)

Câu 119: (SUB.4339.00)(Chuyên CLS - 1.2012)Trong mạch dao động lí tưởng LC. Lúc to = 0 bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm từ B sang A. Sau ¾ chu kì dao động của mạch thì

A. dòng điện qua L theo chiều từ A đến B, bản A tích điện âm.

B. dòng điện đi theo chiều từ A đến B, bản A tích điện dương.

C. dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A mang điện dương.

D. dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A tích điện âm.

(END.4339.00)

Câu 120: (SUB.4340.00)(Chuyên CLS - 1.2012)Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần L =

mH và tụ xoay có điện dung biến thiên theo góc xoay: C = α + 30 (pF). Góc xoay α thay đổi được từ 0 đến 180o. Mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 15m khi góc xoay α bằng

A. 82,5o.B. 36,5o.C. 37,5o.D. 35,5o.

(END.4340.00)

Câu 121: (SUB.4341.00)(Chuyên CLS - 1.2012)Trong mạch dao động LC lí tưởng: i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại thời điểm t. Io là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và Io là

A.

.B.

.C.

.D.

.

(END.4341.00)

Câu 122: (SUB.4342.00)(Chuyên CLS - 1.2012)Một mạch dao động L, C lí tưởng có C = 5μF, L = 50mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V. Khi hiệu điện thế trên tụ là u = 4V thì độ lớn của dòng trong mạch là

A. i = 2mA. B. i = 44,7mA. C. i = 2A. D. i = 4,47A.

(END.4342.00)

Câu 123: (SUB.4343.00)(Chuyên CLS - 1.2012)Sóng được đài phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là

A. sóng trung.B. sóng cực ngắn.C. sóng ngắn.D. sóng dài.

(END.4343.00)

Câu 124: (SUB.4344.00)(Chuyên LQĐ - 2.2012)Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là 10-4s. Thời gian giữa ba lần liên tiếp dòng điện trên mạch có giá trị lớn nhất là

A. 3.10-4s.B. 9.10-4s.C. 6.10-4s.D. 2.10-4s.

(END.4344.00)

Câu 125: (SUB.4345.00)(Chuyên LQĐ - 2.2012)Cho một cuộn cảm thuần L và hai tụ điện C1, C2 (với C1 < C2). Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc nối tiếp thì tần số dao động của mạch là

, khi mạch gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc song song thì tần số dao động của mạch là

. Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 thì tần số dao động của mạch là

A. 60 MHz.B. 80 MHz.C. 30 MHz.D. 120 MHz.

(END.4345.00)

Câu 126: (SUB.4346.00)(Chuyên LQĐ - 2.2012)Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Dòng điện cực đại trong mạch là I0, hiệu điện thế cực đại trên tụ là U0. Khi dòng điện tức thời i tăng từ

đến I0 thì độ lớn hiệu điện thế tức thời u

A. tăng từ

đến U0B. tăng từ

đến U0

C. giảm từ

đến 0D. giảm từ

đến 0

(END.4346.00)

Câu 127: (SUB.4347.00)(Chuyên LQĐ - 2.2012)Cho một mạch dao động điện từ LC lý tưởng. Khi điện áp giữa hai đầu tụ là 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i, khi điện áp giữa hai đầu tụ là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i/2. Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là

A.

B. 6VC. 4VD.

(END.4347.00)

Câu 128: (SUB.4348.00)(Chuyên LQĐ - 1.2013)Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Cung cấp cho tụ một năng lượng bằng cách ghép tụ vào nguồn điện không đổi có suất điện động E = 2V. Mạch thực hiện dao động điện từ với biểu thức năng lượng từ trường Wt = 2.10-8cos2t(J). Điện dung C của tụ là :

A. 10 nFB. 2.10-8FC. 2,5 nFD. 5.10-7 F

(END.4348.00)

Câu 129: (SUB.4349.00)(Chuyên LQĐ - 1.2013)Hai tụ điện C1, C2 có điện dung bằng nhau mắc song song. Nối hai đầu bộ tụ với ắcqui có suất điện động E = 6V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động. Sau khi dao động trong mạch đã ổn định, tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nửa giá trị dòng điện cực đại, người ta tháo tụ C2 đi. Hiệu điện thế cực đại trên tụ C1 còn lại là:

A. 3

VB.

VC.

VD. 3 V

(END.4349.00)

Câu 130: (SUB.4350.00)(Chuyên LQĐ - 1.2013)Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường là 10-4s. Chu kì dao động của mạch

A. 3.10-4sB. 6.10-4sC. 9.10-4sD. 2.10-4s

(END.4350.00)

Câu 131: (SUB.4351.00)(Chuyên LQĐ - 1.2013)Một tụ điện có điện dung C = 10nF được tích điện đến hiệu điện thế U0. Sau đó nối hai bản tụ vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có L = 1mH. Điện trở dây nối không đáng kể. Sau thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại? (lấy 2 = 10)

A. 10-5 sB. 2.10-4 sC. 2.10-5 sD. 0,5.10-5 s

(END.4351.00)

Câu 132: (SUB.4352.00)(Chuyên LQĐ - 1.2013)Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn nửa giá trị cực đại là

. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn nửa giá trị cực đại là

. Tỉ số

/

bằng:

A. 4/3B. 1/2C. 3/4D. 1

(END.4352.00)

Câu 133: (SUB.4353.00)(Chuyên LQĐ - 1.2013)Một tụ điện có điện dung C = 10nF được tích điện đến hiệu điện thế U0. Sau đó nối hai bản tụ vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có L = 1mH. Điện trở dây nối không đáng kể. Sau thời gian ngắn nhất bằng bao nhiêu cường độ dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại? (lấy 2 = 10)

A. 2.10-4 sB. 0,5.10-5 sC. 10-5 sD. 2.10-5 s

(END.4353.00)

Câu 134: (SUB.4354.00)(Chuyên LQĐ - 2.2013)Tìm phát biểu sai. Dao động điện từ trong mạch dao động LC bị tắt dần là do:

A. điện từ trường biến thiên tạo ra bức xạ sóng điện từ ra ngoài

B. Dây dẫn có điện trở nên mạch mất năng lượng vì tỏa nhiệt

C. từ trường của cuộn dây biến thiên sinh ra dòng Fu-cô trong lõi thép của cuộn dây

D. Có sự chuyển hóa năng lượng từ điện trường sang từ trường và ngược lại.

(END.4354.00)

Câu 135: (SUB.4355.00)(Chuyên LQĐ - 2.2013)Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4 s. Thời gian ngắn nhất để tụ phóng điện từ giá trị cực đại đến khi phóng điện hết là:

A. 1,5.10-4 s. B. 12.10-4 s. C. 3.10-4 s. D. 6.10-4 s.

(END.4355.00)

Câu 136: (SUB.4356.00)(Chuyên LQĐ - 2.2013)Một mạch dao động điện từ lí tưởng có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết tại thời điểm t điện tích trên một bản tụ điện là 4

C, ở thời điểm t + T/4 cường độ dòng điện trong mạch là 0,5

A . Trong một chu kì, thời gian mà điện tích trên một bản tụ có độ lớn không vượt quá một nửa điện tích cực đại là

A.

s.B.

s.C.

s.D.

s.

(END.4356.00)

Câu 137: (SUB.4357.00)(Chuyên LQĐ - 2.2013)Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường?

A. Vận tốc lan truyền của điện từ trường trong chất rắn lớn hơn trong chất khí.

B. Điện trường và từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau.

C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất là điện từ trường.

D. Điện từ trường lan truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí và không lan truyền được trong chân không.

(END.4357.00)

Câu 138: (SUB.4358.00)(Chuyên LQĐ - 2.2013)Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C và cuộn cảm có độ tự cảm L = 0,1 mH, điện trở thuần của mạch bằng không. Biết biểu thức dòng điện trong mạch là i = 0,04cos(2.107t) A . Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản tụ là

A. u = 80cos(2.107t) (V). B. u = 10cos(2.107t) (nV).

C. u = 80cos(2.107t -

/2) (V). D. u = 10cos(2.107t +

/2) (nV).

(END.4358.00)

Câu 139: (SUB.4359.00)(Chuyên LQĐ - 2.2013)Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm 0,12 mH và một tụ điện có điện dung C = 3 nF. Điện trở của cuộn dây là R = 2

. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại U0 = 6 V trên tụ điện thì phải cung cấp năng lượng cho mạch với công suất

A. 1,8 mW B. 0,6 mW C. 1,5 mW D. 0,9 mW

(END.4359.00)

Câu 140: (SUB.4360.00)

L

C1

A

B

C2

k

(Chuyên LVT - 1.2011)Một mạch dao động lý tưởng như hình vẽ, trong đó hai tụ điện giống nhau. Thoạt đầu K ngắt, khi cường độ dòng trong mạch bằng không, thì điện áp trên tụ điện C1 bằng U0. Khi cường độ dòng trong mạch đạt giá trị cực đại, người ta đóng K. Xác định điện áp trên các tụ điện khi dòng trong mạch lại bằng không?

A. U0B. 2U0C.

D.

(END.4360.00)

Câu 141: (SUB.4361.00)(Chuyên LVT - 1.2011)Mạch dao động LC lí tưởng, cường độ dòng điện tức thời trong mạch biến thiên theo phương trình: i = 0,04sint (A). Biết cứ sau những khoảng thời gian ngắn nhất 0,25 (s) thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường bằng nhau bằng

. Điện dung của tụ điện là:

A.

B.

C.

D.

(END.4361.00)

Câu 142: (SUB.4362.00)(Chuyên LVT - 1.2011)Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay từ giá trị C1 = 10pF đến C2 = 370pF tương ứng khi góc quay của các bản tụ tăng dần từ 00 đến 1800. Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 2H để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu được sóng có bước sóng = 18,84m phải xoay tụ một góc bằng bao nhiêu kể từ khi tụ có điện dung nhỏ nhất?

A. = 900B. = 300C. = 200D. = 1200

(END.4362.00)

Câu 143: (SUB.4363.00)(Chuyên LVT - 1.2011)Trong mạch đao động điện từ LC lí tưởng. Chọn đáp án sai?

A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên cùng tần số nhưng ngược pha nhau.

B. Độ biến thiên năng lượng điện trường bằng và trái dấu với độ biến thiên năng lượng từ trường .

C. Điện trường trong vùng không gian giữa hai bản tụ biến thiên cùng tần số cùng pha với từ trường của dòng điện trong cuộn dây.

D. Điện trường trong vùng không gian giữa hai bản tụ biến thiên cùng tần số và vuông pha với từ trường của dòng điện trong cuộn dây.

(END.4363.00)

Câu 144: (SUB.4364.00)(Chuyên LVT - 1.2011)Ăngten sử dụng một mạch dao động LC lí tưởng để thu sóng điện từ, trong đó cuộn dây có độ tự cảm L không đổi, còn tụ điện có điện dung C thay đổi được. Mỗi sóng điện từ đều tạo ra trong mạch một suất điện động cảm ứng. Xem rằng các sóng điện từ có biên độ cảm ứng từ đều bằng nhau. Khi điện dung của tụ điện là C1= 2.10-6 F thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng trong mạch do sóng điện từ tạo ra là E1= 4μV. Khi điện dung của tụ điện là C2 = 8.10-6F thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng do sóng điện từ tạo ra là:

A. 0,5 μVB. 1 μVC. 1,5 μVD. 2 μV

(END.4364.00)

Câu 145: (SUB.4365.00)

L

C

A

B

E,r

k

(Chuyên LVT - 1.2011)Cho mạch điện như hình vẽ. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 4.10-3H, tụ điện có điện dung C = 0,1μF, nguồn điện có suất điện động E = 6mV và điện trở trong r = 2. Ban đầu khoá k đóng, khi dòng điện đã ổn định trong mạch, ngắt khoá k. Tính hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện.

A. 60 mVB. 600 mVC. 800 Mv D. 100 mV

(END.4365.00)

Câu 146: (SUB.4366.00)4393565920115(Chuyên LVT - 3.2012)Cho mạch dao động điện từ (h/vẽ) L là cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L, và hai tụ điện có điện dung lần lượt bằng C1, C2; với C1 < C2. Ban đầu khoá K đang đóng, trong mạch có một dao động điện từ tự do. Tại thời điểm điện áp giữa hai tấm của tụ C1 đạt cực đại bằng U0 thì ngắt khóa K. Sau đó cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp hai cực của tụ điện C1 bằng không là:

A.

B.

C.

D.

(END.4366.00)

Câu 147: (SUB.4367.00)(Chuyên LVT - 3.2012)Điều nào sau sai khi nói về sóng điện từ.

A. Để thu sóng điện từ người ta mắc phối hợp một ăng ten với một mạch dao động LC.

B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.

C. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn trong không gian, và theo thời gian, luôn cùng pha nhau.

(END.4367.00)

Câu 148: (SUB.4368.00)(Chuyên LVT - 3.2012)Mạch dao động điện từ tự do LC đang có dao động điện tự do. L là cuộn cảm thuần có giá trị là 5μH. Tại thời điểm t1 khi điện áp hai bản tụ bằng 1,2 mV thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng 1,8 mA. Tại thời điểm t2 là 0,9 mV và 2,4mA. Điện dung C của tụ điện bằng

A. 2μF B. 50μF C. 5μF D. 20μF

(END.4368.00)

Câu 149: (SUB.4369.00)5106035234315(Chuyên CNH - 3.2012)Cho mạch dao động lí tưởng ( hình vẽ). Hai tụ có cùng điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I0, gọi W0 là năng lượng của mạch dao động. Vào thời điểm cường độ dòng điện qua cuộn dây là i =

thì người ta mở khóa K. Phát biểu nào sau đây mô tả về hiện tượng xảy ra sau khi mở khóa K trong mạch là sai :

A. Điện tích của tụ C1 phóng về mạch điện dao động qua nút B;

B. Năng lượng của hệ thống hai tụ điện và cuộn dây không đổi bằng W0.

C. Năng lượng cực đại trên tụ C2 bằng

D. Cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây

(END.4369.00)

Câu 150: (SUB.4370.00)(Chuyên CNH - 3.2012)Trên một mạch dao động LC lý tưởng, thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường có giá trị gấp 3 lần năng lượng từ trường là

ms. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là:

A.

ms B.

msC.

ms D.

ms

(END.4370.00)

Câu 151: (SUB.4371.00)(Chuyên CNH - 3.2012)Khi mắc tụ C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6 kHz; khi mắc tụ có điện dung C2 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8 kHz. Khi mắc song song hai tụ C1 và một tụ C2 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là :

A. 10 kHz B. 4,8 kHz C. 5,8kHz D. 3,7kHz

(END.4371.00)

Câu 152: (SUB.4372.00)(Chuyên CNH - 4.2012) Một tụ điện xoay có điện dung tỉ lệ thuận với góc quay các bản tụ. Tụ có giá trị điện dung C biến đổi giá trị C1=10pF đến C2 = 490pF ứng với góc quay của các bản tụ là α các bản tăng dần từ 00 đến 1800. Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 2H để làm thành mạch dao động ở lối vào của 1 một máy thu vô tuyến điện. Để bắt được sóng 19,2m phải quay các bản tụ một góc α là bao nhiêu tính từ vị trí điện dung C bé nhất.

A. 51,90B. 19,10C. 15,70D. 17,50

(END.4372.00)

Câu 153: (SUB.4373.00)(Chuyên CNH - 4.2012) Mạch dao động LC gồm L và hai tụ C1, C2. Khi dùng L và C1 nối tiếp với C2 thì khung bắt được sóng điện từ có tần số là 5,0MHz, nếu tụ C1 bị đánh thủng thì khung bắt được sóng điện từ có f1 = 3,0MHz. Hỏi khi dùng L và C1 khi còn tốt thì khung bắt được sóng điện từ có f2 bằng bao nhiêu?

A. 2,0MHz.B. 2,4MHz.C. 4,0MHz.D. 7,0MHz.

(END.4373.00)

Câu 154: (SUB.4374.00)(Chuyên CNH - 4.2012) Một mạch dao động LC đang bức xạ ra sóng trung, để mạch đó bức xạ ra sóng ngắn thì phải

A. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp.

B. Mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.

C. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp.

D. Mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn dây thuần cảm thích hợp.

(END.4374.00)

Câu 155: (SUB.4375.00)(Chuyên CNH - 4.2012) Một mạch thu sóng điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung biến đổi. Để thu được sóng có bước sóng 90 m, người ta phải điều chỉnh điện dung của tụ là 300 pF. Để thu được sóng 91 m thì phải

A. tăng điện dung của tụ thêm 3,3 pF.B. tăng điện dung của tụ thêm 303,3 pF.

C. tăng điện dung của tụ thêm 6,7 pF.D. tăng điện dung của tụ thêm 306,7 pF.

(END.4375.00)

Câu 156: (SUB.4376.00)(Chuyên CNH - 4.2012) Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm 2 µH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 3,2 pF đến 500 pF. Lấy

=10. Tần số dao động riêng của mạch biến thiên từ

A. 2,5 MHz đến 125 MHz.B. 5 MHz đến 62,5 MHz.

C. 10 MHz đến 62,5 MHz.D. 5 MHz đến 125 MHz.

(END.4376.00)

Câu 157: (SUB.4377.00)(Chuyên CNH - 4.2012) Trong mạch dao động tụ điện được cấp một năng lượng 1µJ từ nguồn điện một chiều có suất điện động 4V. Cứ sau những khoảng thời gian như nhau 1µs thì năng lượng trong tụ điện và trong cuộn cảm lại bằng nhau. Độ tự cảm của cuộn dây là

A.

µH.B.

µH.C.

µH.D.

µH. `

(END.4377.00)

Câu 158: (SUB.4378.00)(Chuyên CNH - 4.2012) Mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại trên tụ là 12 V. Tại thời điểm điện tích trên tụ có giá trị q = 6.10-9 C thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i =

mA. Biết cuộn dây có độ tự cảm 4 mH. Tần số góc của mạch là

A. 5.104 rad/s.B. 5.105 rad/s.C. 25.105 rad/s.D. 25.104 rad/s.

(END.4378.00)

Câu 159: (SUB.4379.00)(Chuyên CNH - 4.2012) Cho một cuộn cảm thuần L và hai tụ điện C1, C2 (với C1 > C2). Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc nối tiếp thì tần số dao động của mạch là 50 MHz, khi mạch gồm cuộn cảm với C1 và C2 mắc song song thì tần số dao động của mạch là 24 MHz. Khi mạch dao động gồm cuộn cảm với C1 thì tần số dao động của mạch là

A. 30 MHz.B. 35 MHz.C. 25 MHz.D. 40 MHz.

(END.4379.00)

Câu 160: (SUB.4380.00)(Chuyên CNH - 1.2013)Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i là cường độ dòng điện trong mạch và u là hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là

A.

B.

C.

D.

(END.4380.00)

Câu 161: (SUB.4381.00)(Chuyên CNH - 1.2013)Mạch chọn sóng cộng hưởng của một máy thu thanh vô tuyến gồm cuộn cảm và một tụ xoay. Khi điện dung của tụ là C1 thì mạch bắt được sóng có tần số f1 = 20

MHz, khi tụ cóđiện dung C2 thì mạch bắt được sóng có tần số f2 = 20MHz. Khi tụ điện có điện dung C3 = 2C1+3C2 thì mạch bắt đuợc sóng có tần số là

A. 4,5 MHz. B. 5,3MHz. C. 10MHz. D. 15MHz.

(END.4381.00)

Câu 162: (SUB.4382.00)(Chuyên CNH - 1.2013)Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ tự do không tắt. Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Liên hệ nào sau đây đúng?

A.

. B.

. C.

. D.

.

(END.4382.00)

Câu 163: (SUB.4383.00)(Chuyên CNH - 1.2013)Trong máy phát thanh vô tuyến, mạch biến điệu dùng để

A. tạo ra dao động điện từ cao tần. B. khuếch đại dao động điện từ cao tần.

C. trộn sóng âm tần với sóng mang. D. tạo ra dao động điện từ âm tần.

(END.4383.00)

Câu 164: (SUB.4384.00)(Chuyên CNH - 1.2013)Một mạch dao động LC đang hoạt động, có L = 0,45mH C = 2μF. Khoảng thời gian trong một chu kỳ để độ lớn điện tích của một bản tụ không vượt quá một nửa giá trị cực đại của nó là

A. 4

.10-5 s. B. 3

.10-5 s. C. 2

.10-5 s. D. 15

.10-6 s.

(END.4384.00)

Câu 165: (SUB.4385.00)(Chuyên CNH - 1.2013)Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2.10-5 (H) và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ C1 = 10pF đến C2 = 500pF khi góc xoay biến thiên từ 00 đến 1800. Khi góc xoay của tụ bằng 450 thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là

A. 190,40m B. 134,60m C. 67,03m D. 97,03m

(END.4385.00)

Câu 166: (SUB.4386.00)(Chuyên CNH - 1.2013)Cho mạch chọn sóng cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay. Khi điện dung của tụ là C1 thì mạch bắt được sóng có bước sóng

1 =10m, khi tụ có điện dung C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng

2 =20m. Khi tụ điện có điện dung C3=C1+2C2 thì mạch bắt đuợc sóng có bước sóng

3 bằng:

A.

3 = 30m B.

3 = 15m C.

3 = 22,2m D.

3 = 14,1m

(END.4386.00)

Câu 167: (SUB.4387.00)(Chuyên CNH - 2.2013)Mạch dao động lý tưởng gồm một cuộn dây và tụ điện không khí khoảng cách giữa hai bản tụ điện là d, thu được sóng điện từ có bước sóng 60m. Đưa vào trong khoảng hai bản tụ điện khối điện môi có diện tích bằng diện tích các bản tụ theo phương song song với các bản, bề dày khối điện môi là d/3, hằng số điện môi của khối điện môi là 2. Bước sóng của sóng điện từ mà mạch có thế cộng hưởng là

A. 164,3m. B. 72,0m. C. 65,7m. D. 73,5m.

(END.4387.00)

Câu 168: (SUB.4388.00)(Chuyên CNH - 2.2013)Sóng điện từ mà anten ở máy thu thanh thu được là sóng:

A. cao tần có dạng hình sin.

B. có năng lượng rất lớn do được khuyếch đại trước khi truyền đi.

C. có tần số âm nên gọi là sóng âm tần.

D. có tần số lớn mà biên độ thay đổi.

(END.4388.00)

Câu 169: (SUB.4389.00)(Chuyên CNH - 3.2013)Một mạch dao động LC lí tưởng gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 2μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 3,2 pF đến 500 pF. Lấy π2 = 10. Tần số dao động riêng của mạch biến thiên từ

A. 10MHz đến 62,5 MHz. B. 2,5 MHz đến 125 MHz.

C. 5 MHz đến 62,5 MHz. D. 5 MHz đến 125 MHz.

(END.4389.00)

Câu 170: (SUB.4390.00)(Chuyên CNH - 3.2013)Một ăng ten rada đang quay đều với tốc độ góc π(rad/s); một máy bay đang bay về phía nó. Tại thời điểm lúc ăng ten đang hướng về phía máy bay, ăng ten phát sóng điện từ và nhận sóng phản xạ trở lại mất 150μs, sau đó ăng ten quay 1 vòng rồi lại phát sóng điện từ về phía máy bay, thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lần này là 145μs. Tốc độ trung bình của máy bay là

A. 375m/s. B. 400m/s. C. 425 m/s. D. 300 m/s.

(END.4390.00)

Câu 171: (SUB.4391.00)(Chuyên CNH - 3.2013)Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

B. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

C. Sóng điện từ là sóng ngang.

D. Dao động của điện trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau.

(END.4391.00)

Câu 172: (SUB.4392.00)(Chuyên CNH - 3.2013)Mạch dao động lí tưởng LC đang có dao động tự do. Thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là

B. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là

C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng không lần thứ nhất ở thời điểm t =

D. Năng lượng từ trường ở thời điểm t =

(END.4392.00)

Câu 173: (SUB.4393.00)(Chuyên CNH - 3.2013)Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có L = 4 μH mắc với một tụ có điện dung C. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất ∆t = 3π.10-6 s thì năng lượng điện trường của tụ điện bằng năng lượng từ trường của cuộn cảm. Giá trị của C.

A. 5 μF. B. 36 μF. C. 4 μF. D. 16 μF.

(END.4393.00)

Câu 174: (SUB.4394.00)(Chuyên CNH - 3.2013)Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Trong quá trình mạch dao động thì thấy cứ sau những khoảng thời gian nhỏ nhất bằng nhau và bằng

t , độ lớn điện tích trên tụ lại có giá trị như nhau. Trong một chu kỳ dao động của mạch, khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần độ lớn điện tích trên tụ bằng một nửa giá trị cực đại là

A.

B.

C.

D.

(END.4394.00)

Câu 175: (SUB.4395.00)(Chuyên CNT - 1.2012)Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến là một mạch dao động có một cuộn thuần cảm mà độ tự cảm L có thể thay đổi được và một tụ điện mà điện dung có thể thay đổi 8 pF đến 36 pF. Máy thu vô tuyến này có thể bắt được sóng có bước sóng từ 240 m đến 2520 m. Độ tự cảm của cuộn dây có thể thay đổi trong khoảng :

A. từ 2mH đến 49mH B. từ 0,44mH đến 194,4mH

C. từ 0,44mH đến 220,5mH D. 2mH đến 22,05mH

(END.4395.00)

Câu 176: (SUB.4396.00)(Chuyên CNT - 1.2012)Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1mH, một cuộn dây có điện dung C = 9μF. Gọi W0 là năng lượng điện từ của mạch. Trong mỗi chu kỳ khoảng thời gian năng lượng từ trường có giá trị không vượt quá

là:

A. 3.10-4 s B. 1,5.10-4s C. 10-4s D. 2,67.10-4s

(END.4396.00)

Câu 177: (SUB.4397.00)(Chuyên CNT - 1.2012)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t = 0, cường độ dòng điện trong mạch đang có giá trị cực đại I0. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Năng lượng điện trường cực đại trong tụ điện là

B. Điện áp giữa hai bản tụ có giá trị bằng giá trị hiệu dụng lần thứ nhất tại thời điểm t =

C. Năng lượng từ trường bằng ba lần năng lượng điện trường lần thứ nhất ở thời điểm t =

D. Năng lượng điện trường của mạch ở thời điểm t =

(END.4397.00)

Câu 178: (SUB.4398.00)(Chuyên CNT - 1.2012)Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tụ cảm L = 30

H một tụ điện có C = 3nF. Điện trở thuần của mạch dao động là 1

. Để duy trì dao động điện từ trong mạch phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất 1,8mW. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ là:

A. 3V B. 3

V C. 4,24 D. 6V

(END.4398.00)

Câu 179: (SUB.4399.00)(Chuyên CNT - 1.2013)Trong sóng điện từ tại mỗi điểm, dao động của điện trường so với từ trường

A. luôn cùng pha. B. luôn ngược pha. C. luôn lệch pha

. D. luôn lệch pha

(END.4399.00)

Câu 180: (SUB.4400.00)(Chuyên CNT - 1.2013)Vận tốc lan truyền sóng điện từ

A. không phụ thuộc môi trường truyền sóng mà phụ thuộc tần số sóng.

B. phụ thuộc môi trường truyền sóng mà không phụ thuộc tần số sóng.

C. không phụ thuộc môi trường truyền sóng và tần số sóng.

D. phụ thuộc môi trường truyền sóng và tần số sóng.

(END.4400.00)

Câu 181: (SUB.4401.00)(Chuyên CNT - 1.2013)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t, dòng điện qua cuộn dây bằng 0 thì sau đó nửa chu kì

A. điện tích trên bản tụ cực đại và giữ nguyên dấu của bản tụ như thời điểm t.

B. dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0.

C. dòng điện qua cuộn dây có cường độ cực đại.

D. điện tích trên bản tụ bằng 0.

(END.4401.00)

Câu 182: (SUB.4402.00)(Chuyên CNT - 1.2013)Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần L và tụ điện C có hai bản A và B. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với chu kì T, biên độ điện tích của tụ điện bằng

. Tại thời điểm t, điện tích bản A là

đang giảm, sau khoảng thời gian

nhỏ nhất thì điện tích của bản B là

. Tỉ số

bằng

A. 1/3.B. 1/6.C. 1.D. 1/2.

(END.4402.00)

Câu 183: (SUB.4403.00)(Chuyên CNT - 1.2013)Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay theo hàm bậc nhất từ giá trị C1 = 10pF đến C2 = 370pF tương ứng khi góc quay của các bản tụ tăng dần từ 00 đến 1800. Tụ được mắc với một cuộn dây có L = 2

để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu được sóng điện từ có bước sóng

thì phải xoay tụ từ vị trí C1 = 10pF, ứng với góc quay bằng:

A.

B.

C.

D.

(END.4403.00)

Câu 184: (SUB.4404.00)(Chuyên CNT - 2.2013)Mạch dao động LC lí tưởng thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại trên tụ là 12 V. Tại thời điểm điện tích trên tụ có giá trị q = 6.10-9 C thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i =

mA. Biết cuộn dây có độ tự cảm 4 mH. Tần số góc của mạch là

A. 5.104 rad/s B. 5.105 rad/s C. 25.105 rad/sD. 25.104 rad/s

(END.4404.00)

Câu 185: (SUB.4405.00)(Chuyên CNT - 2.2013)Một mạch chọn sóng gồm cuộn dây có hệ số tự cảm không đổi và một tụ điện có điện dung biến thiên. Khi điện dung của tụ là 20nF thì mạch thu được bước sóng 40m. Nếu muốn thu được bước sóng 60m thì phải điều chỉnh điện dung của tụ

A. giảm 4nF B. giảm 6nFC. tăng thêm 25nF D. tăng thêm 45nF

(END.4405.00)

Câu 186: (SUB.4406.00)(Chuyên CNT - 2.2013)Tìm phát biểu sai khi nói về sóng điện từ

A. Tại một điểm trên phương truyền sóng, vectơ cường độ điện trường

và vectơ cảm ứng từ

luôn luôn vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

B. Tại một điểm trên phương truyền sóng, ba vectơ

tạo với nhau thành một tam diện thuận.

C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không có giá trị lớn nhất và bằng c ( với c là tốc độ ánh sáng trong chân không)

D. Sóng điện từ lan truyền được trong các điện môi với tốc độ truyền sóng trong các môi trường đó là như nhau.

(END.4406.00)

Câu 187: (SUB.4000.00)Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i = Ieq \l(\o\ac( ,0)) cos(t) thì biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là u = Ueq \l(\o\ac( ,0)) cos (t + ) với:

A. = 0B. = -C. = eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2))D. = - eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2))

(END.4000.00)

Câu 188: (SUB.4001.00)Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch dao động là i = Ieq \l(\o\ac( ,0)) cos(t) thì biểu thức điện tích trên bản cực của tụ điện là q = qeq \l(\o\ac( ,0))sin(t + ) với:

A. = 0B. = /2C. = - /2D. =

(END.4001.00)

Câu 189: (SUB.4002.00)Từ trường trong mạch dao động biến thiên tuần hoàn:

(END.4002.00)

Câu 190: (SUB.4003.00)Cùng pha với điện tích q của tụ.C. Trễ pha hơn với hiệu điện thế u giữa hai bản tụ.

(END.4003.00)

Câu 191: (SUB.4004.00)Sớm pha hơn dòng điện i góc /2D. Sớm pha hơn điện tích q của tụ góc /2 .

(END.4004.00)

Câu 192: (SUB.4005.00)Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC được xác định bởi hệ thức nào sau đây?

A. T = 2 eq \l(\r(,LC))B. T = 2 eq \l(\r(,L/C))C. T = 2/ eq \l(\r(,LC))D. T = eq \l(\r(,C/L))

(END.4005.00)

Câu 193: (SUB.4006.00)Khi đưa một lõi sắt non vào trong cuộn cảm của mạch dao động LC thì chu kì dao động điện từ sẽ:

A. Tăng lênB. Giảm xuốngC. Không đổiD. Tăng hoặc giảm

(END.4006.00)

Câu 194: (SUB.4007.00)Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm và một tụ điện C = 5 F, Sau khi kích thích cho hệ dao động, điện tích trên tụ biến thiên theo quy luật q = 5.10eq \l(\o\ac(-4, )) cos( 1000t - /2)C. Lấy eq \l(\o\ac(2, )) = 10. Giá trị độ tự cảm của cuộn dây là:

A. 10mHB. L = 20mHC. 50mHD. 60mH

(END.4007.00)

Câu 195: (SUB.4008.00)Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/ mH và một tụ điện có điện dung C = 16/ nF. Sau khi kích thích cho mạch dao động, chu kì dao động của mạch là:

A. 8.10eq \l(\o\ac(-4, )) sB. 8.10eq \l(\o\ac(-6, )) sC. 4.10eq \l(\o\ac(-6, )) sD. 4.10eq \l(\o\ac(-4, )) s

(END.4008.00)

Câu 196: (SUB.4009.00)Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/ H và một tụ điện có điện dung C.Tần số dao động riêng của mạch là 5kHz. Giá trị của điện dung là:

A. C = 2/ PfB. C = 1/2 pHC. C = 5/ nFD. C = 1/ pH

(END.4009.00)

Câu 197: (SUB.4010.00)Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2mH và một tụ điện có điện dung C = 8 F. Sau khi kích thích cho mạch dao động chu kì dao động của mạch là:

A. 4.10eq \l(\o\ac(-4, )) sB. 4.10eq \l(\o\ac(-5, )) sC. 8.10eq \l(\o\ac(-4, )) sD. 8.10eq \l(\o\ac(-5, )) s

(END.4010.00)

Câu 198: (SUB.4011.00)Một cuộn dây có điện trở không đáng kể mắc với một tụ điện có điện dung 5 F thành một mạch dao động. Để tần số riêng của mạch dao động là 20Khz thì hệ số tự cảm của cuộn dây phải có giá trị:

A. 4,5 HB. 6,3 HC. 8,6 HD. 12,5 H

(END.4011.00)

Câu 199: (SUB.4012.00)Trong mạch dao động LC lí tưởng. khi giá trị độ tự cảm của cuộn dây không thay đổi, nếu điều chỉnh để điện dung của tụ điện tăng 16 lần thì chu kì dao động riêng của mạch sẽ:

A. Tăng lên 4 lầnB. Tăng lên 8 lầnC. Giảm xuống 4 lầnD. Giảm xuống 8 lần

(END.4012.00)

Câu 200: (SUB.4013.00)Nếu tăng điện dung của một mạch dao động lên 8 lần, đồng thời giảm độ tự cảm của cuộn dây đi 2 lần thì tần số dao động riêng của mạch sẽ:

A. Tăng lên 2 lầnB. Tăng lên 4 lầnC. Giảm xuống 2 lầnD. Giảm xuống 4 lần

(END.4013.00)

Câu 201: (SUB.4014.00)Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/(2) H và một tụ điện có điện dung C. Tần số dao động riêng của mạch là 0,5MHz. Giá trị của điện dung là:

A. C = 1/2 FB. C = 2/ pFC. C = 2/ FD. C = 1/(2) pF

(END.4014.00)

Câu 202: (SUB.4015.00)Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 8,1 mH và một tụ điện có điện dung C biến thiên từ 25 F đến 49 F. Chu kì dao động riêng của mạch có thể biến đổi trong khoảng nào dưới đây:

A. 0,9 ms đến 1,26 msB. 0,9 ms đến 4,18 msC. 1,26 ms đến 4,5 msD. 0,09 ms đến 1,26 ms

(END.4015.00)

Câu 203: (SUB.4016.00)Một mạch dao động gồm có một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH vào một tụ điện có điện dung điều chỉnh được trong khoảng từ 0,4 pF đến 40 pF thì tần số riêng của mạch biến thiến trong khoảng:

A. Từ 2,5/.10eq \l(\o\ac(6, )) Hz đến 2,5/.10eq \l(\o\ac(7, )) HzB. Từ 2,5/.10eq \l(\o\ac(5, )) Hz đến 2,5/.10eq \l(\o\ac(6, )) Hz

C. Từ 2,5.10eq \l(\o\ac(6, )) Hz đến 2,5.10eq \l(\o\ac(7, )) HzD. Từ 2,5.10eq \l(\o\ac(5, ))Hz đến 2,5.10eq \l(\o\ac(6, )) Hz

(END.4016.00)

Câu 204: (SUB.4017.00)Cho mạch dao động LC lí tưởng đang dao động tự do với cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 0,5sin(2.10eq \l(\o\ac(6, ))t - /4) A. Giá trị điện tích lớn nhất trên bản tụ điện là:

A. 0,25 CB. 0,5 CC. 1 CD. 2 C

(END.4017.00)

Câu 205: (SUB.4018.00)Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung Ceq \l(\o\ac( ,1)) và Ceq \l(\o\ac( ,2)). Khi mắc cuộn dây riêng với từng Ceq \l(\o\ac( ,1)), Ceq \l(\o\ac( ,2)) thì chu kì dao động của mạch tương ứng là Teq \l(\o\ac( ,1)) = 8ms và Teq \l(\o\ac( ,2)) là 6ms. Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với Ceq \l(\o\ac( ,1)) song song Ceq \l(\o\ac( ,2)):

A. 2msB. 7msC. 10 msD. 14 ms

(END.4018.00)

Câu 206: (SUB.4019.00)Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung Ceq \l(\o\ac( ,1)) và Ceq \l(\o\ac( ,2)). Khi mắc cuộn dây riêng với từng Ceq \l(\o\ac( ,1)), Ceq \l(\o\ac( ,2)) thì chu kì dao động của mạch tương ứng là Teq \l(\o\ac( ,1)) = 3s, Teq \l(\o\ac( ,2)) = 4s. Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với Ceq \l(\o\ac( ,1)) nối tiếp Ceq \l(\o\ac( ,2)) là:

A. 1sB. 2,4sC. 5sD. 7s

(END.4019.00)

Câu 207: (SUB.4020.00)Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung Ceq \l(\o\ac( ,1)) và Ceq \l(\o\ac( ,2)). Khi mắc cuộn dây riêng với từng Ceq \l(\o\ac( ,1)), Ceq \l(\o\ac( ,2)) thì tần số dao động của mạch tương ứng là feq \l(\o\ac( ,1)) = 60Hz, feq \l(\o\ac( ,2)) = 80Hz. Tần số dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với Ceq \l(\o\ac( ,1)) song song Ceq \l(\o\ac( ,2)) là:

A. 48HzB. 70hzC. 100HzD. 140Hz

(END.4020.00)

Câu 208: (SUB.4021.00)Độ lệch pha giữa dòng điện xoay chiều trong mạch dao động LC và điện tích biến thiên trên bản tụ điện là:

A. - /4B. /3C. /2D. - /2

(END.4021.00)

Câu 209: (SUB.4022.00)Cho mạch dao động điện từ tự do LC. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu bản tụ và điện tích trên bản tụ là:

A. /2B. /3C. /4D. 0

(END.4022.00)

Câu 210: (SUB.4023.00)Cho mạch dao động điện từ tự do LC. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu bản tụ tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch là:

A. /2B. - /2C. /4D. 0

(END.4023.00)

Câu 211: (SUB.4024.00)Mạch dao động điện từ tự do LC gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C = 4F. Điện tích trên bản tụ biến thiên điều hòa theo biểu thức q = 0,2.10eq \l(\o\ac(-3, )). cos( 500t + /6) C. Giá trị hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ điện vào thời điểm t = 3ms là:

A. 25VB. 25/ eq \l(\r(,2)) VC. 25 eq \l(\r(,2)) VD. 50V

(END.4024.00)

Câu 212: (SUB.4025.00)Một mạch dao động gồm cuộn cảm có L= 4 mH, tụ điện có điện dung C = 10 pF. Tần số góc của mạch dao động là:

A. 0,158 rad/sB. 5.10eq \l(\o\ac(6, )) rad/sC. 5.10eq \l(\o\ac(5, )) rad/sD. 2.10eq \l(\o\ac(3, )) rad/s .

(END.4025.00)

Câu 213: (SUB.4026.00)Một mạch dao động gồm có cuộn cảm L = 0,01 H và tụ điện có điện dung C thay đổi đượC. Tần số riêng của mạch dao động thay đổi từ 50 KHz đến 12,5 KHZ. Lấy eq \l(\o\ac(2, )) = 10. Điện dung của tụ thay đổi trong khoảng.

A. 2.10eq \l(\o\ac(9, )) F đến 0,5.10eq \l(\o\ac(-9, )) FB. 2.10eq \l(\o\ac(-9, )) F đến 32.10eq \l(\o\ac(-9, )) FC. 10eq \l(\o\ac(-9, )) F đến 6,25.10eq \l(\o\ac(-9, )) FD. 10eq \l(\o\ac(-9, )) F đến 16.10eq \l(\o\ac(-9, )) F

(END.4026.00)

Câu 214: (SUB.4027.00)Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ có điện dung C = 10 uF thì tần số dao động riêng là 900 KHz. Mắc thêm tụ C’ song song với tụ C của mạch thì tần số dao động là 450 KHz. Điện dung C’ của tụ mắc thêm là:

A. 20 FB. 5 FC. 15 FD. 30 F

(END.4027.00)

Câu 215: (SUB.4028.00)Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ có điện dung Ceq \l(\o\ac( ,1)) thì dao động với tần số 12 KHz. Thay tụ Ceq \l(\o\ac( ,1)) băng tụ Ceq \l(\o\ac( ,2)) thì tần số của mạch là 16 KHz. Vẫn giữ nguyên cuộn dây nhưng tụ gồm hai tụ Ceq \l(\o\ac( ,1)) và Ceq \l(\o\ac( ,2)) nói trên mắc song song thì tần số dao động của mạch là:

A. 28 KHzB. 9,6 KHzC. 20 KHzD. 4 KHz.

(END.4028.00)

Câu 216: (SUB.4029.00)Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ có điện dung Ceq \l(\o\ac( ,1)) thì mạch dao động với tần số 21 KHz. Ghép thêm tụ Ceq \l(\o\ac( ,2)) nối tiếp với Ceq \l(\o\ac( ,1)) thì tần số dao động là 35 KHz. Tần số dao động của mạch gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ Ceq \l(\o\ac( ,2)) là.

A. 14 KHzB. 20 KHzC. 28 KHzD. 25 KHz

(END.4029.00)

Câu 217: (SUB.4030.00)Cho mạch dao động điện từ gồm cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = 50 mH và tụ điện có điện dung C = 5 F. Lấy eq \s\don1(\f(1,eq \l(\l()))) = 0,318. Tần số dao động riêng của mạch là:

A. f = 318 HzB. f = 200 HzC. f = 3,14.10eq \l(\o\ac(-2, )) HzD. 2.10eq \l(\o\ac(5, )) Hz

(END.4030.00)

Câu 218: (SUB.4031.00)Một mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ thuần cảm L = 10eq \l(\o\ac(-3, )) H và tụ điện có điện dung biến đổi từ 40 pF 160 pF. Lấy eq \s\don1(\f(1,eq \l(\l()))) = 0,318. Tần số riêng của mạch dao động là:

A. 5,5.10eq \l(\o\ac(7, )) Hz f 2,2.10eq \l(\o\ac(8, )) HzB. 4,25.10eq \l(\o\ac(7, )) Hz f 8,50.10eq \l(\o\ac(8, )) Hz

C. 3,975.10eq \l(\o\ac(5, )) Hz f 7,950.10eq \l(\o\ac(5, )) HzD. 2,693.10eq \l(\o\ac(5, )) Hz f 5,386.10eq \l(\o\ac(5, )) Hz

(END.4031.00)

Câu 219: (SUB.4032.00)Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ có điện dung Ceq \l(\o\ac( ,0)). Tần số riêng của mạch dao động là feq \l(\o\ac( ,0)) = 450 Hz. Mắc thêm tụ khác có điện dung C = 25 pF song song với tụ Ceq \l(\o\ac( ,0)) thì tần số riêng của mạch là feq \l(\o\ac( ,1)) = 300 Hz. Điện dung Ceq \l(\o\ac( ,0)) có giá trị là:

A. Ceq \l(\o\ac( ,0)) = 37,5 pFB. Ceq \l(\o\ac( ,0)) = 20 pFC. Ceq \l(\o\ac( ,0)) = 12,5 pFD. Ceq \l(\o\ac( ,0)) = 10 pF

(END.4032.00)

Câu 220: (SUB.4033.00)Mạch dao động gồm L và Ceq \l(\o\ac( ,1)) có tần số riêng là f = 32 Hz. Thay tụ Ceq \l(\o\ac( ,1)) bằng tụ Ceq \l(\o\ac( ,2)) (L không đổi) thì tần số riêng của mạch là feq \l(\o\ac( ,2)) = 24 Hz. Khi Ceq \l(\o\ac( ,1)) và Ceq \l(\o\ac( ,2)) mắc song song (L vẫn không đổi) thì tần số riêng f của mạch dao động là:

A. 40 HzB. 50 HzC. 15,4 HzD. 19,2 Hz.

(END.4033.00)

Câu 221: (SUB.4034.00)Mạch dao động gồm L và hai tụ Ceq \l(\o\ac( ,1)) và Ceq \l(\o\ac( ,2)) mắc nối tiếp dao động với tần sô f = 346,4 KHz, trong đó Ceq \l(\o\ac( ,1)) băng 2Ceq \l(\o\ac( ,2)) . Tần số dao động của mạch có L và Ceq \l(\o\ac( ,1)) là:

A. 100 KHzB. 200 KHzC. 150 KHzD. 400 KHz

(END.4034.00)

Câu 222: (SUB.4035.00)Khi khung dao động dùng tụ Ceq \l(\o\ac( ,1)) mắc song song với tụ Ceq \l(\o\ac( ,2)) thì tần số dao động là f = 48 KHz. Khi dùng hai tụ Ceq \l(\o\ac( ,1)) và Ceq \l(\o\ac( ,2)) nói trên mắc nối tiếp thì tần số riêng của mạch dao động là f’ = 100 KHz( độ tự cảm L không đổi). Tần số riêng của mạch feq \l(\o\ac( ,1)) dao động khi chỉ có tụ Ceq \l(\o\ac( ,1)) là bao nhiêu biết rằng (feq \l(\o\ac( ,1)) feq \l(\o\ac( ,2))) với feq \l(\o\ac( ,2)) là tần số riêng của mạch khi chỉ có Ceq \l(\o\ac( ,2)) .

A. feq \l(\o\ac( ,1)) = 60 KHzB. feq \l(\o\ac( ,1)) = 70 KHzC. feq \l(\o\ac( ,1)) = 80 KHzD. feq \l(\o\ac( ,1)) = 90 KHz

(END.4035.00)

Câu 223: (SUB.4036.00)Dao động điện từ của mạch dao động có chu kỳ 3,14.10eq \l(\o\ac(-7, )) S, điện tích cực đại trên bản cực của tụ là 5.10eq \l(\o\ac(-9, )) C. Biên độ của cường độ dòng điện trong mạch là:

A. 0,5 AB. 0,2 AC. 0,1 AD. 0,08 A

(END.4036.00)

Câu 224: (SUB.4037.00)Một mạch LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C = 4 F. Mạch đang dao động điện từ với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn cảm có phương trình ueq \l(\o\ac( ,L))= 5sin( 4000t + /6) V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A. i = 80sin( 4000t + 2/3) mAB. i = 80sin( 4000t + /6) mA

C. i = 40sin( 4000t - /3) mAD. i = 80sin( 4000t - /3) mA

(END.4037.00)

Câu 225: (SUB.4038.00)Trong dao động tự do của mạch LC, điện tích trên bản tụ điện có biểu thức q = 8.10eq \l(\o\ac(-3, )) cos( 200t - /3)C. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là:

A. i = 1,6cos( 200t - /3) AB. i = 1,6cos( 200t + /6) A

C. i = 4cos( 200t + /6) AD. i = 8.10eq \l(\o\ac(-3, ))cos( 200t + /6) A

(END.4038.00)

Câu 226: (SUB.4039.00)Một mạch dao động LC, gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 20mH và tụ điện có điện dung C = 5pF. Tụ điện được tích điện thế 10V, sau đó người ta để tụ điện phóng điện trong mạch. Nếu chọn gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện thì phương trình điện tích trên bản tụ là:

A. q = 5.10eq \l(\o\ac(-11, )) cos 10eq \l(\o\ac(6, ))t CB. q = 5.10eq \l(\o\ac(-11, )) cos (10eq \l(\o\ac(6, ))t + )C

C. q = 2.10eq \l(\o\ac(-11, )) cos (10eq \l(\o\ac(6, ))t + /2)CD. q = 2.10eq \l(\o\ac(-11, )) cos (10eq \l(\o\ac(6, ))t - /2) C

(END.4039.00)

Câu 227: (SUB.4040.00)Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có hệ tự cảm L = 16mH. Và tụ điện có điện dung C = 2,5 pF. Tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 10V, sau đó cho tụ phóng điện trong mạch. Lấy eq \l(\o\ac(2, )) = 10. và gốc thời gian lúc điện phóng điện. Biểu thức điện tích trên tụ là:

A. q = 2,5.10eq \l(\o\ac(-11, )) cos( 5.10eq \l(\o\ac(6, ))t + ) CB. q = 2,5.10eq \l(\o\ac(-11, )) cos( 5.10eq \l(\o\ac(6, ))t - /2) C

C. q = 2,5.10eq \l(\o\ac(-11, )) cos( 5.10eq \l(\o\ac(6, ))t + ) CD. q = 2,5.10eq \l(\o\ac(-11, )) cos( 5.10eq \l(\o\ac(6, ))t ) C

(END.4040.00)

Câu 228: (SUB.4041.00)Mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 5 mH và tụ điện có điện dung C = 12,5 F. Tụ điện được tích điện đến hiệu điện đến điện tích 0,6.10eq \l(\o\ac(-4, )) C, sau đó cho tụ điện phóng trong mạch. Chọn gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện. Phương trình hiệu điện thế giữa bản tụ điện là:

A. ueq \l(\o\ac( ,C)) = 4,8cos( 4000t + /2) VB. ueq \l(\o\ac( ,C)) = 4,8cos( 4000t ) V

C. ueq \l(\o\ac( ,C)) = 0,6.10eq \l(\o\ac(-4, ))cos( 4000t ) VD. ueq \l(\o\ac( ,C)) = 0,6.10eq \l(\o\ac(-4, ))cos( 400t + /2) V

(END.4041.00)

Câu 229: (SUB.4042.00)Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 25pF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1mH. Giả sử ở thời điểm ban đầu ( t = 0) cường độ dòng điện cực đại và bằng 40mA. Phương trình dòng điện trong mạch là:

A. i = 40cos( 2.10eq \l(\o\ac(7, ))t) mAB. i = 40cos( 2.10eq \l(\o\ac(7, ))t + /2) mA

C. i = 40cos( 2.10eq \l(\o\ac(7, ))t) mAD. i = 40cos( 2.10eq \l(\o\ac(6, )) + /2 ) mA

(END.4042.00)

Câu 230: (SUB.4043.00)Một mạch dao động LC gồm cuộn dây có L = 0,1 H và tụ có điện dung C = 10 pF được nạp điện bằng nguồn điện không đổi có điện áp 120 V. Lúc t = 0, tụ bắt đầu phóng điện. Biểu thức điện tích trên bản cực tụ điện là:

A. q = 1,2.10eq \l(\o\ac(-9, )) cos(10eq \l(\o\ac(6, ))t) (C)B. q = 1,2.10eq \l(\o\ac(-9, )) cos(10eq \l(\o\ac(6, ))t + eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (C)

C. q = 0,6.10eq \l(\o\ac(-6, ))cos(10eq \l(\o\ac(6, ))t - eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (C)D. q = 0,6.10eq \l(\o\ac(-6, ))cos(10eq \l(\o\ac(6, ))t ) (C)

(END.4043.00)

Câu 231: (SUB.4044.00)Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 40 pF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 10 H. Ở thời điểm ban đầu, cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 0,05A. Biểu thức hiệu điện thế ở hai cực của tụ điện là:

A. u = 50cos(5.10eq \l(\o\ac(7, ))t) (V)B. u = 100cos(5.10eq \l(\o\ac(7, ))t + eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (V)

C. u = 25cos(5.10eq \l(\o\ac(7, ))t - eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (V)D. u = 25cos(5.10eq \l(\o\ac(7, ))t) (V).

(END.4044.00)

Câu 232: (SUB.4045.00)Cường độ tức thời của dòng điện là i = 10sin5000t (mA). Biểu thức của điện tích trên bản cực của tụ điện là:

A. q = 50cos(5000t - eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (C)B. q = 2.10eq \l(\o\ac(-6, ))cos(5000t - ) (C)

C. q = 2.10eq \l(\o\ac(-3, ))cos(5000t + eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (C)D. 2.10eq \l(\o\ac(-6, ))cos(5000t - eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (C)

(END.4045.00)

Câu 233: (SUB.4046.00)Mạch dao động điện từ có độ tự cảm L = 5 mH, điện dung C = 8 uF. Tụ điện được nạp bởi nguồn không đổi có suất điện động ﻍ = 5 V. Lúc t = 0 cho tụ phóng điện qua cuộn dây. Cho rằng sự mất mát năng lượng là không đáng kể. Điện tích q trên bản cực của tụ là:

A. q = 4.10eq \l(\o\ac(-5, )) cos5000t (C)B. q = 40cos(5000t - eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (C)

C. q = 40cos(5000t + eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (C)D. q = 4.10eq \l(\o\ac(-5, ))cos(5000t + ) (C)

(END.4046.00)

Câu 234: (SUB.4047.00)dao động có L = 10 mH, có C = 10 pH đang dao động. Lúc t = 0 cường độ tức thời của mạch có giá trị cực đại và bằng 31,6 mA. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

(END.4047.00)

Câu 235: (SUB.4048.00)q = 10eq \l(\o\ac(-9, ))cos(10eq \l(\l( ))eq \l(\o\ac(6, ))t) (C)B. 10eq \l(\o\ac(-6, ))cos(10eq \l(\l( ))eq \l(\o\ac(6, )) t + eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (C)

C. q = 10eq \l(\o\ac(-8, ))cos (10eq \l(\l( ))eq \l(\o\ac(6, ))t - eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (C)D. 10eq \l(\o\ac(-6, )) cos (10eq \l(\l( ))eq \l(\o\ac(6, ))t - eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (C)

(END.4048.00)

Câu 236: (SUB.4049.00)Mạch dao động có L = 0,5 H, cường độ tức thời trong mạch là i = 8cos2000t (mA). Biểu thức hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là:

A. u = 8cos(2000t - eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (V)B. u = 8000cos(200t) (V)

C. u = 8000cos(2000t - eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (V)D. u = 20cos(2000t + eq \s\don1(\f(eq \l(\l()),2)) ) (V)

(END.4049.00)

Câu 237: (SUB.4050.00)(ĐH – 2007) Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H. Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?

A. . 3/ 400sB. 1/600 . sC. 1/300 . sD. 1/1200 . s

(END.4050.00)

Câu 238: (SUB.4051.00)(CĐ 2008) Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung C.Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng

A. f/4.B. 4f.C. 2f.D. f/2.

(END.4051.00)

Câu 239: (SUB.4052.00)(CĐ - 2009)Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

A. 12,5 MHz.B. 2,5 MHz.C. 17,5 MHz.D. 6,0 MHz.

(END.4052.00)

Câu 240: (SUB.4053.00)(CĐ - 2009) Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung C.Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng)của mạch lúc này bằng

A. 4f.B. f/2.C. f/4.D. 2f.

(END.4053.00)

Câu 241: (SUB.4054.00)(ĐH - 2009) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. luôn ngược pha nhau.B. với cùng biên độ.C. luôn cùng pha nhau.D. với cùng tần số.

(END.4054.00)

Câu 242: (SUB.4055.00)(ĐH - 2009) Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5

H và tụ điện có điện dung 5

F. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là

A. 5

.

s.B. 2,5

.

s.C. 10

.

s.D.

s.

(END.4055.00)

Câu 243: (SUB.4056.00)(ĐH - 2009) Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

A. từ

đến

.B. từ

đến

C. từ

đến

D. từ

đến

(END.4056.00)

Câu 244: (SUB.4057.00)( ĐH - 2010) Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị

A. từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s.B. từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s.

C. từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s.D. từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s.

(END.4057.00)

Câu 245: (SUB.4058.00)( ĐH - 2010) Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là

f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

A. 5C1.B.

.C.

C1.D.

(END.4058.00)

Câu 246: (SUB.4059.00)( ĐH - 2010) Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được Khi

thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi

thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu

thì tần số dao động riêng của mạch bằng

A. 50 kHz.B. 24 kHz.C. 70 kHz.D. 10 kHz.

(END.4059.00)

Câu 247: (SUB.4060.00)Trong mạch dao động LC lí tưởng, Biểu thức nào sau đây là đúng về mối liên hệ giữa Ueq \l(\o\ac( ,o)) và Ieq \l(\o\ac( ,0)) ?

A. Uo = Ieq \l(\o\ac( ,0)) eq \l(\r(,LC))B. Ieq \l(\o\ac( ,0)) = Uo. eq \l(\r(,LC))C. Ieq \l(\o\ac( ,0)) = Uo eq \l(\r(,L/C))D. Uo = Ieq \l(\o\ac( ,0)) eq \l(\r(,L/C))

(END.4060.00)

Câu 248: (SUB.4061.00)Điện tích trên bản cực của tụ điện dao động điều hòa với phương trình q = qeq \l(\o\ac( ,0))cos(eq \s\don1(\f(eq \l(\l(2t)),T)) ). Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi:

A. Điều hòa với chu kỳ TB. Điều hòa với chu kỳ eq \s\don1(\f(T,2))C. Tuần hòa với chu kỳ TD. Tuần hoàn với chu kỳ eq \s\don1(\f(T,2))

(END.4061.00)

Câu 249: (SUB.4062.00)Mạch dao động LC lí tưởng, điện tích giữa hai bản tụ dao động với tần số f. Năng lượng điện trường và Năng lượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số:

A. Giống nhau và bằng f/2B. Giống nhau và bằng fC. Giống nhau và bằng 2fD. Khác nhau

(END.4062.00)

Câu 250: (SUB.4063.00)Cho mach dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Người ta nhận thấy cứ sau những khoảng thời gian t như nhau thì năng lượng trong cuộn cảm và tụ điện lại bằng nhau. Chu kì dao động riêng là:

A. 4tB. 2tC. t/2D. t/4

(END.4063.00)

Câu 251: (SUB.4064.00)Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây mắc với một tụ điện. Biết dòng điện cực đại qua cuộn dây là Ieq \l(\o\ac( ,0)) . Nếu chỉ tính đến hao phí vì nhiệt do cuộn dây có điện trở R thì công suất cần cung cấp cho mạch hoạt động ổn định được tính theo biểu thức nào sau đây:

A. P = eq \s\don1(\f(1,2)). Ieq \l(\o\ac( ,0))eq \l(\o\ac(2, )) RB. Ieq \l(\o\ac( ,0))eq \l(\o\ac(2, )) RC. 2Ieq \l(\o\ac( ,0))eq \l(\o\ac(2, )) RD. eq \s\don1(\f(1,eq \l(\r(,2)))) Ieq \l(\o\ac( ,0))eq \l(\o\ac(2, )) R

(END.4064.00)

Câu 252: (SUB.4065.00)Gọi T là chu kì dao động của mạch LC, teq \l(\o\ac( ,0)) là thời gian liên tiếp để năng lượng điện trường đạt giá trị cực đại thì biểu thức liên hệ giữa teq \l(\o\ac( ,0)) và T là

A. teq \l(\o\ac( ,0)) = T/4B. teq \l(\o\ac( ,0)) = T/2C. teq \l(\o\ac( ,0)) = TD. teq \l(\o\ac( ,0)) =2T

(END.4065.00)

Câu 253: (SUB.4066.00)Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ cực đại qua mach lần lượt Ueq \l(\o\ac( ,0)) và Ieq \l(\o\ac( ,0)). Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị Ieq \l(\o\ac( ,0))/2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là:

A. eq \s\don1(\f(3,4)) Ueq \l(\o\ac( ,0))B. eq \s\don1(\f(eq \l(\r(,3)),2)) Ueq \l(\o\ac( ,0))C. eq \s\don1(\f(1,2)) UD. eq \s\don1(\f(eq \l(\r(,3)),4)) Ueq \l(\o\ac( ,0))

(END.4066.00)

Câu 254: (SUB.4067.00)Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC

A. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C

B. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L.

C. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.

D. Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau.

(END.4067.00)

Câu 255: (SUB.4068.00)Một mạch dao động gồm cuộn dõy thuần cảm L và tụ điện C.Nếu gọi I0 là dũng điện cực đại trong mạch thỡ hệ thức liờn hệ giữa điện tớch cực đại trờn bản tụ điện Q0 và I0 là

A. Q0 =

I0 .B. Q0 = eq \l(\r(,LC)) I0C. Q0 =

I0D. Q0 =

I0 .

(END.4068.00)

Câu 256: (SUB.4069.00)Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Qocos(

t +

). Tại thời điểm t =

, ta có:

A. Năng lượng điện trường cực đại.B. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.

C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.D. Điện tích của tụ cực đại.

(END.4069.00)

Câu 257: (SUB.4070.00)Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng?

A. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số dao động riêng của mạch.

B. Năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường trong cuộn dây chuyển hóa lẫn nhau.

C. Cứ sau thời gian bằng eq \s\don1(\f(1,4)) chu kì dao động, năng lượng điện trường và năng lượng từ trường lại bằng nhau.

D. Năng lượng điện trường cực đại bằng năng lượng từ trường cực đại.

(END.4070.00)

Câu 258: (SUB.4071.00)Dao động điện từ trong mạch LC tắt càng nhanh khi

A. tụ điện có điện dung càng lớn.B. mạch có điện trở càng lớn.

C. mạch có tần số riêng càng lớn.D. cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.

(END.4071.00)

Câu 259: (SUB.4072.00)Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C = 1F và cuộn dây có độ tự cảm L = 1mH. Khoảng thời gian giữa thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có trị số lớn nhất và thời điểm hiệu điện thế giữa hai bản tụ có trị số lớn nhất là?

A. t = (1/2).10eq \l(\o\ac(-4, )) sB. t = 10eq \l(\o\ac(-4, )) sC. t = (3/2).10eq \l(\o\ac(-4, )) sD. t = 2.10eq \l(\o\ac(-4, )) s

(END.4072.00)

Câu 260: (SUB.4073.00)Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,8H và tụ điện có điện dung C.Biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là Ueq \l(\o\ac( ,0)) = 5V và cường độ cực đại của dòng điện trong mạch là 0,8 A, tần số dao động của mạch:

A. f = 0,25 MHzB. f = 1,24 KHzC. f= 0,25 KHzD. 1,24 MHz

(END.4073.00)

Câu 261: (SUB.4074.00)Mạch dao động LC có cường độ dòng điện cực đại Ieq \l(\o\ac( ,0)) = 20 mA, điện tích cực đại của tụ điện là Qeq \l(\o\ac( ,0)) = 5.10eq \l(\o\ac(-6, ))C. Tần số dao động trong mạch là:

A. f = 1/ KHzB. 2/ KHzC. 3/ KHzD. 4/ KHz

(END.4074.00)

Câu 262: (SUB.4075.00)Biết khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường của mạch dao động điện từ tự do LC là

s. Tần số dao động riêng của mạch là:

A. 2 MHzB. 5 MHzC. 2,5 MHzD. 10MHz

(END.4075.00)

Câu 263: (SUB.4076.00)Điện tích cực đại của tụ trong mạch LC có tần số riêng f=105Hz là q0=6.10-9C. Khi điện tích của tụ là q=3.10-9C thì dòng điện trong mạch có độ lớn:

A. .10eq \l(\o\ac(-4, )) AB.

C.

D. 6 eq \l(\r(,3)) .10eq \l(\o\ac(-4, )) A

(END.4076.00)

Câu 264: (SUB.4077.00)Một mạch dao động LC có =107rad/s, điện tích cực đại của tụ q0=4.10-12C. Khi điện tích của tụ q=2.10-12C thì dòng điện trong mạch có giá trị

A. B. C. D.

(END.4077.00)

Câu 265: (SUB.4078.00)Mạch dao động LC, có Ieq \l(\o\ac( ,0)) = 15 mA. Tại thời điểm i = 7,5 eq \l(\r(,2)) mA thì q= 1,5 eq \l(\r(,2)) C. Tính điện tích cực đại của mạch?

A. Qeq \l(\o\ac( ,0)) = 60 n CB. Qeq \l(\o\ac( ,0)) = 2,5 CC. Qeq \l(\o\ac( ,0)) = 3 CD. Qeq \l(\o\ac( ,0)) = 7,7 C

(END.4078.00)

Câu 266: (SUB.4079.00)Mạch dao động tự do gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 3,2H và một tụ điện có điện dung C = 2 mF. Biết rằng khi cường độ dòng điện trong mạch là 0,1A thì hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ là 3V. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ.

A. 3,5VB. 5VC. 5 eq \l(\r(,2)) VD. 5 eq \l(\r(,3)) V

(END.4079.00)

Câu 267: (SUB.4080.00)Mạch dao động LC có L = 10eq \l(\o\ac(-4, )) H, C = 25 pH đang dao động với cường độ dòng điện cực đại là 40 mA. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện là:

A. 80 VB. 40 VC. 50 VD. 100 V

(END.4080.00)

Câu 268: (SUB.4081.00)Mạch dao động có L = 10 mH và có C = 100 pH. Lúc mạch dao động thì hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 50 V. Biết rằng mạch không bị mất mát năng lượng. Cường độ dòng điện cực đại là:

A. 5 mAB. 10 mAC. 2 mAD. 20 mA

(END.4081.00)

Câu 269: (SUB.4082.00)Cường độ dòng điện trong mạch dao động là i = 12cos(2.10eq \l(\o\ac(5, ))t) mA. Biết độ tự cảm của mạch là L = 20mH và năng lượng của mạch được bảo toàn. Lúc i = 8 mA thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là.

A. 45,3 (V)B. 16,4 (V)C. 35,8 (V)D. 80,5 (V)

(END.4082.00)

Câu 270: (SUB.4083.00)Cho một mạch LC lí tưởng, khi năng lượng điện trưởng ở tụ bằng năng lượng từ ở cuộn dây thì tỉ số điện tích trên tụ điện tại thời điểm đó và giá trị cực đại của nó là:

A. q/Qo = ± 1/ eq \l(\r(,2))B. q/Qo = ± 1/ eq \l(\r(,3))C. q/Qo = ± 1/2D. q/Qo = ± 1/3

(END.4083.00)

Câu 271: (SUB.4084.00)Một mạch dao động LC gồm một cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung C = 4 F. Mạch đang dao động với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 5mV. Năng lượng điện từ của mạch là:

A. 5.10eq \l(\o\ac(-11, )) JB. 25.10eq \l(\o\ac(-11, )) JC. 6,5.10eq \l(\o\ac(-12, )) mJD. 10eq \l(\o\ac(-9, )) mJ

(END.4084.00)

Câu 272: (SUB.4085.00)Một mạch LC gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm là L = 3mH. Và tụ điện có điện dung C.Biết rằng cường độ cực đại của dòng điện trong mạch là 4A. năng lượng điện từ trong mạch là;

A. 12mJB. 24mJC. 48mJD. 6mJ

(END.4085.00)

Câu 273: (SUB.4086.00)Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 5H và tụ điện có điện dung C = 8F. Biết răng hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị là 2 V thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là 3A. Năng lượng điện từ trong mạch này là:

A. 31.10eq \l(\o\ac(-6, )) JB. 15,5.10eq \l(\o\ac(-6, )) JC. 4,5.10eq \l(\o\ac(-6, )) JD. 38,5.10eq \l(\o\ac(-6, )) J

(END.4086.00)

Câu 274: (SUB.4087.00)Một mạch dao động LC, cuộn dây có độ tự cảm L= 2mH và tụ điện có điện dung C = 0,8F. Cường độ dòng điện cực đại trong cuộn cảm là Ieq \l(\o\ac( ,0)) = 0,5A. Ở thời điểm dòng điện qua cuộn cảm có cường độ i = 0,3A thì hiệu điện thé giữa hai bản tụ là:

A. 20 VB. 40 VC. 60 VD. 80 V

(END.4087.00)

Câu 275: (SUB.4088.00)Một mạch dao động điện từ LC lý tưởng với L = 0,2H và C = 20F. Tại thời điểm dòng điện trong mạch i = 40 mA thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là ueq \l(\o\ac( ,c)) = 3V. Cường độ dòng điện cực đại trong khung là

A. 25 mAB. 42 mAC. 50 mAD. 64 mA

(END.4088.00)

Câu 276: (SUB.4089.00)Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,8cos(2000t)A. Cuộn dây có độ tự cảm L = 50 mH. Khi cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là:

A. 20eq \l(\r(,2)) VB. 40VC. 40 eq \l(\r(,2)) VD. 50eq \l(\r(,2)) V

(END.4089.00)

Câu 277: (SUB.4090.00)Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung C = 100F, biết rằng cường độ dòng điện cực đại trong mạch Ieq \l(\o\ac( ,0)) = 0, 012A. Khi điện tích trên bản tụ là q = 1,22.10eq \l(\o\ac(-5, )) C thì cường độ dòng điện qua cuộn dây bằng

(END.4090.00)

Câu 278: (SUB.4091.00)A, 4,8 mAB. 8,2 mAC. 11,7 mAD. 13,6 mA

(END.4091.00)

Câu 279: (SUB.4092.00)Một mạch LC gồm cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C.Mạch đang dao động điện từ với cường độ cực đại của dòng điện trong mạch là Ieq \l(\o\ac( ,0)) = 15 mA. Tại thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch là i = 7,5 eq \l(\r(,2)) mA thì điện tích trên bản tụ điện là q = 1,5 eq \l(\r(,2)) .10eq \l(\o\ac(-6, ))C. Tần số dao động của mạch là:

A. eq \s\don1(\f(1250,eq \l(\l()))) HzB. eq \s\don1(\f(2500,eq \l(\l()))) HzC. eq \s\don1(\f(3200,eq \l(\l()))) HzD. eq \s\don1(\f(5000,eq \l(\l()))) Hz

(END.4092.00)

Câu 280: (SUB.4093.00)Cho mạch dao động điện từ gồm một tụ C = 5F và một cuộn dây thuần cảm L = 5mH. Sau khi kích thích cho mạch dao động, thấy hiệu điện thế cực đại trên tụ đạt giá trị 6 V. Hỏi rằng lúc hiệu điện thế tức thời trên tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện i qua cuộn dây khi đó nhận giá trị bao nhiêu?

A. i = 3 eq \l(\r(,2)) .10eq \l(\o\ac(-3, )) AB. i = 2 eq \l(\r(,2)) .10eq \l(\o\ac(-2, )) AC. ieq \l(\o\ac(2, )) = 2.10eq \l(\o\ac(-2, )) AD. i = eq \l(\r(,2)) .10eq \l(\o\ac(-3, )) A

(END.4093.00)

Câu 281: (SUB.4094.00)Tại thời điểm cường độ dòng điện qua cuộn dây trong mạch dao động có độ lớn là 0,1A thì hiệu điện thé giữa hai bản tụ điện của mạch là 3V. Biết điện dung của tụ là 10F và tần số dao động riêng của mạch là 1KHz. Điện tích cực đại trên tụ điện là:

A. Qeq \l(\o\ac( ,0)) =3,4.10eq \l(\o\ac(-5, )) CB. Qeq \l(\o\ac( ,0)) = 5,3.10eq \l(\o\ac(-5, )) CC. Qeq \l(\o\ac( ,0)) = 6,2.10eq \l(\o\ac(-5, )) CD. 6,8.10eq \l(\o\ac(-5, )) C

(END.4094.00)

Câu 282: (SUB.4095.00)Mạch dao động điện từ gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 3 mH và một tụ điện có điện dung C = 1,5H. Biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 3V. Hỏi khi giá trị hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 2V thì giá trị cường độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu?

A. i = 25 mAB. i = 25 eq \l(\r(,2)) mAC. 50 mAD. 50 eq \l(\r(,3)) mA

(END.4095.00)

Câu 283: (SUB.4096.00)Mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kì riêng T = 4 ms. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ Ueq \l(\o\ac( ,0)) = 2V, cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là Ieq \l(\o\ac( ,0)) = 5mA. Điện dung của tụ điện là:

A. eq \s\don1(\f(5,eq \l(\l()))) FB. eq \s\don1(\f(eq \l(\l(0,8)),eq \l(\l()))) FC. eq \s\don1(\f(eq \l(\l(1,5)),eq \l(\l()))) FD. eq \s\don1(\f(4,eq \l(\l()))) F

(END.4096.00)

Câu 284: (SUB.4097.00)Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm L = 50mH và tụ điện C = 2mF đang dao động điện từ. Biết rằng tại thời điểm mà điện tích trên bản tụ là q = 60C thì dòng điện trong mach có cường độ i = 3 mA. Năng lượng điện trường trong tụ điện tại thời điểm mà giá trị hiệu điện thế hai đầu bản tụ chỉ bằng một phần ba hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu bản tụ là:

A. Weq \l(\o\ac( ,đ)) = 2,50.10eq \l(\o\ac(-8, )) JB. Weq \l(\o\ac( ,đ)) = 2,94 .10eq \l(\o\ac(-8, )) JC. Weq \l(\o\ac( ,đ)) = 3,75 .10eq \l(\o\ac(-8, )) JD. Weq \l(\o\ac( ,đ)) = 1,25.10eq \l(\o\ac(-7, )) J

(END.4097.00)

Câu 285: (SUB.4098.00)Mạch dao động có độ tự cảm 50 mH. Năng lượng mạch dao động là 2.10eq \l(\o\ac(-4, )) J. Cường độ cực đại của dòng điện là:

A. 0,09 AB. 2 AC. 0,05 AD. 0,8 A

(END.4098.00)

Câu 286: (SUB.4099.00)Mạch dao động có độ tự cảm L = 0,05 H. Hiệu điện thế tức thời giữa hai tụ điện là u = 6cos(2000t) (V). Năng lượng từ trường của mạch lúc hiệu điện thế u = 4 V là:

A. 10eq \l(\o\ac(-5, )) JB. 5.10eq \l(\o\ac(-5, )) JC. 2.10eq \l(\o\ac(-4, )) JD. 4.10eq \l(\o\ac(-8, )) J

(END.4099.00)

Câu 287: (SUB.4100.00)Một khung dao động gồm có cuộn dây L = 0,1 H và tụ C = 100 F. Cho rằng dao động điện từ xảy ra không tắt. Lúc cường độ dòng điện trong mạch i = 0,1 A thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là Ueq \l(\o\ac( ,c)) = 4 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:

A. 0,28 AB. 0,25 AC. 0,16 AD. 0,12 A

(END.4100.00)

Câu 288: (SUB.4101.00)Một mạch dao động gồm tụ có C = 20 F và cuộn dây có L = 50 mH. Cho rằng năng lượng trong mạch được bảo toàn. Cường độ cực đại trong mạch là Ieq \l(\o\ac( ,0)) = 10 mA thì hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là:

A. 2 VB. 1,5 VC. 1 VD. 0,5 V

(END.4101.00)

Câu 289: (SUB.4102.00)Cường độ tức thời của dòng điện trong mạch dao động là i = 0,1sin(5000t) (A) . Tụ điện trong mạch có điện dung C = 10 F. Cho rằng không có sự mất mát năng lượng trong mạch. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là:

A. 2 VB. 3 VC. 4 VD. 5 V

(END.4102.00)

Câu 290: (SUB.4103.00)Cho mạch dao động gồm tụ điện dung C = 20 uF và cuộn dây thuần cảm. Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu cuộn dây là Ueq \l(\o\ac( ,0)) = 8 V. Bỏ qua mất mát năng lượng. Lúc hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là u = 4 V thì năng lượng từ trường là:

A. 10,5 .10eq \l(\o\ac(-4, )) JB. 4. 8 .10eq \l(\o\ac(-4, )) JC. 8,0.10eq \l(\o\ac(-5, )) JD. 3,6.10eq \l(\o\ac(-5, ))

(END.4103.00)

Câu 291: (SUB.4104.00)Mạch dao động LC có L = 0,36 H và C = 1F hiệu điện thế cực đại của tụ điện bằng 6V. Cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm:

A. I = 10 mAB. I = 20 mAC. I = 100 mAD. I = 5 eq \l(\r(,2)) mA

(END.4104.00)

Câu 292: (SUB.4105.00)Tính độ lớn của cường độ dòng điện qua cuộn dây k hi năng lượng của tụ điện bằng 3 lần năng lượng từ trường của cuộn dây. Biết cường độ cực đại qua cuộn dây là 36mA

A. 18mAB. 12mAC. 9mAD. 3mA

(END.4105.00)

Câu 293: (SUB.4106.00)Cho mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 1000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 10H. Điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là Ueq \l(\o\ac( ,0)) = eq \l(\r(,2)) V. Cường độ dòng điện hiêu dụng trong mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá nào trong các giá trị nào sau đây?

A. I = 0,01AB. I = 0,1AC. I =100AD. 0,001A

(END.4106.00)

Câu 294: (SUB.4107.00)Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 100F và một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2H, điện trở không đáng kể. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Ieq \l(\o\ac( ,0)) = 0,012A. khi tụ điện có điện tích q = 12,2C thì cường độ dòng điện trong mạch có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A. i = 4,8mAB. i = 8,2mAC. i = 11,7mAD. i = 15,6mA

(END.4107.00)

Câu 295: (SUB.4108.00)Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L= 10eq \l(\o\ac(-4, )) (H) và tụ C.Khi hoạt động dòng điện trong mạch có biểu thức i = 2sint (mA). Năng lượng của mạch dao động này là:

A. 10eq \l(\o\ac(-4, )) JB. 2.10eq \l(\o\ac(-10, )) JC. 2.10eq \l(\o\ac(-4, )) JD. 10eq \l(\o\ac(-7, )) J

(END.4108.00)

Câu 296: (SUB.4109.00)Mạch dao động LC có C = 5F. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 6V. Năng lượng của mạch dao động là:

A. 9.10eq \l(\o\ac(-4, )) JB. 0,9.10eq \l(\o\ac(-4, )) JC. 4,5.10eq \l(\o\ac(-4, )) JD. 18.10eq \l(\o\ac(-4, )) J

(END.4109.00)

Câu 297: (SUB.4110.00)Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do( dao động riêng ) với tần số góc 10eq \l(\o\ac(4, )) rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10eq \l(\o\ac(-9, ))C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10eq \l(\o\ac(-6, )) A thì điện tích trên tụ điện là:

A. 6.10eq \l(\o\ac(-10, )) CB. 8.10eq \l(\o\ac(-10, )) CC. 2.10eq \l(\o\ac(-10, )) CD. 4.10eq \l(\o\ac(-10, )) C

(END.4110.00)

Câu 298: (SUB.4111.00)Cho mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L = 1mH. Khi trong mạch có một dao động điện từ tự do thì đã được cường độ dòng điện cực đại trong mạch 1mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V. Điện dung C của tụ điện có giá trị là:

A. 10FB. 0,1FC. 10pFD. 0,1pF

(END.4111.00)

Câu 299: (SUB.4112.00)Dao động điện từ trong mạch dao động LC có tần số f = 5000Hz. Khi đó điện trường trong tụ điện C biến thiên điều hòa với:

A. Chu kì 2.10eq \l(\o\ac(-4, )) sB. Tần số 104HzC. Chu kì 4.10eq \l(\o\ac(-4, )) sD. Giá trị khác

(END.4112.00)

Câu 300: (SUB.4113.00)Trong một dao động LC lí tưởng có một dao động điện từ tự do với tần số riêng feq \l(\o\ac( ,0)) = 1MHz. Năng lượng từ trường trong mạch có giá trị cực đại của nó sau những khoảng thời gian là:

A. 2sB. 1sC. 0,5sD. 0,25s

(END.4113.00)

Câu 301: (SUB.4114.00)Dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = Ieq \l(\o\ac( ,0))sin100t. Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5Ieq \l(\o\ac( ,0)) vào những thời điểm.

A. eq \s\don1(\f(1,400)) s và eq \s\don1(\f(2,400)) sB. eq \s\don1(\f(1,600)) s và eq \s\don1(\f(5,600)) sC. eq \s\don1(\f(1,500)) s và eq \s\don1(\f(3,500))sD. eq \s\don1(\f(1,300))s và eq \s\don1(\f(2,300))s

(END.4114.00)

Câu 302: (SUB.4115.00)Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp. Mạch đang hoạt động thì ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch bằng nhau, một tụ bị đánh thủng hoàn toàn. Dòng điện cực đại trong mạch sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu ?

A. không đổiB. eq \s\don1(\f(1,4))C. 0,5

D. eq \s\don1(\f(1,2))

(END.4115.00)

Câu 303: (SUB.4116.00)Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 10μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H, lấy π2 =10. Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng từ bằng một nữa năng lượng điện trường cực đại là

A.

.B.

s.C.

s.D.

s.

(END.4116.00)

Câu 304: (SUB.4117.00)Một mạch dao động gồm 1 tụ điện C = 20nF và 1 cuộn cảm L = 8

H điện trở không đáng kể. Điện áp cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V . Cường độ dòng hiệu dụng chạy trong mạch .

A. 48 mAB. 65mAC. 53mAD. 72mA

(END.4117.00)

Câu 305: (SUB.4118.00)Một mạch dao động điện từ tự do L = 0,1 H và C = 10μF. Tại thời điểm cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 0,03A thì điện áp ở hai bản tụ là 4V. cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. 0,05 AB. 0,03 AC. 0,003 AD. 0,005A

(END.4118.00)

Câu 306: (SUB.4119.00)Mạch dao động LC có điện tích cực đại trên tụ là 9 nC. Hãy xác định điện tích trên tụ vào thời điểm mà năng lượng điện trường bằng 1/3 năng lượng từ trường của mạch

A. 2 ncB. 3 ncC. 4,5 ncD. 2,25 nC

(END.4119.00)

Câu 307: (SUB.4120.00)Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 1,8mA. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2,4mA. . Cho L= 5 mH. Điện dung của rụ điện là

A. 5 nFB. 10nFC. 15 nFD. 20nF

(END.4120.00)

Câu 308: (SUB.4121.00)

Mạch dao động lý tưởng LC gồm tụ điện có điện dung 25 (nF) và cuộn dây có độ tự cảm L. Dòng điện trong mạch thiên theo biến phương trình: i = 0,02sin8000t (A). Xác định năng lượng dao động điện từ trong mạch.

A.

25 J

B.

125

J

C.

250

J

D.

12,5 J

(END.4121.00)

Câu 309:

(SUB.4122.00)Một mạch dao động LC lí tưởng có C =

L = 50 mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là Umax = 6V. Khi hiệu điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cường độ của dòng trong mạch là:

A. i = 4,47 (A)B. i = 2 (A)C. i = 2 m AD. i = 44,7 (mA)

(END.4122.00)

Câu 310: (SUB.4123.00)Mạch dao động lý tưởng: C = 50F, L = 5mH. Hiệu điện thế cực đại ở hai bản cực tụ là 6(v) thì dòng điện cực đại chạy trong mạch là

A. 0,60AB. 0,77AC. 0,06AD. 0,12A

(END.4123.00)

Câu 311: (SUB.4124.00)Một mạch dao động gồm tụ điện có C = 16nF và một cuộn cảm L = 40H. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện U0=2V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

A. 25AB. 10-2AC. 4.10-2AD. 0,25A

(END.4124.00)

Câu 312: (SUB.4125.00)Mạch dao động LC lí tưởng dao động với chu kì riêng T = 10-4s, điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện U0 = 10V, cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là I0 = 0,02A. Điện dung của tụ điện và hệ số tự cảm của cuộn dây lần lượt là

A. C = 7,9.10-3F và L = 3,2.10-8H.B. C = 3,2F và L = 0,79mH.

C. C = 3,2.10-8F và L = 7,9.10-3H.D. C = 0,2F và L = 0,1mH.

(END.4125.00)

Câu 313: (SUB.4126.00)Mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung

và cuộn dây có độ từ cảm

. Khi t = 0, cường độ dòng điện qua cuộn dây có độ lớn lớn nhất là 0,05A. Điện áp giữa hai bản tụ điện đạt cực đại là

A. 1 vôn tại thời điểm t = 0,03s.B. 5 vôn tại thời điểm t = 1,57.10-4s.

C. 3 vôn tại thời điểm t = 1,57.10-4s.D. 7 vôn tại thời điểm t = 0,03s.

(END.4126.00)

Câu 314: (SUB.4127.00)Khung dao động (C = 10F; L = 0,1H). Tại thời điểm uC = 4(V) thì i = 0,02(A). Cường độ cực đại trong khung bằng:

A. 2.10–4(A)B. 20.10–4(A)C. 4,5.10–2(A)D. 4,47.10–2(A)

(END.4127.00)

Câu 315: (SUB.4128.00)Trong mạch dao động lí tưởng, tụ điện có điện dung C = 5

F, điện tích của tụ điện có giá trị cực đại là 8.10- 5 C. Năng lượng dao động điện từ toàn phần trong mạch là:

A. W = 8.10- 4JB. W = 12,8.10 – 4 JC. W = 6,4.10- 4 JD. W =16.10 – 4 J

(END.4128.00)

Câu 316: (SUB.4129.00)Mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây thuần cảm có

và tụ điện có

. Biết giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là

. Tại thời điểm hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây bằng

thì năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch tương ứng bằng:

A.

B.

C.

D.

(END.4129.00)

Câu 317: (SUB.4130.00)Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 25 pF, cuộn cảm có độ tự cảm 10-4 H, tại thời điểm ban đầu của dao động cường độ dòng điện có giá trị cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức của cường độ dòng diện trong mạch là

A. i = 40cos(2.107 t+π/2) (mA).B. i = 40cos(2.107 t) (mA)

C. i = 40cos(5.10-8 t) (mA)D. i = 40cos(5.107 t) (mA).

(END.4130.00)

Câu 318: (SUB.4131.00)Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do, điện tích cực đại trên bản tụ điện là Q0 = (4/π).10-7(C) và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 =2A. Bước sóng của sóng điện từ mà mạch này phát ra là

A. 180mB. 120mC. 30mD. 90m

(END.4131.00)

Câu 319: (SUB.4132.00)Một mạch dao động gồm tụ C=4

F. Cuộn dây có độ tự cảm L=0,9 mH. Bỏ qua điện trở thuần của mạch, điện tích cực đại trên tụ là Q0=2

C. Tần số góc và năng lượng của mạch là:

A.

rad/s; W=5.10-7J.B.

6.105rađ/s; W=5.107J.

C.

rad/s; W=5.10-7J.D.

rad/s; W=2.106J.

(END.4132.00)

Câu 320: (SUB.4133.00)Tụ điện của một mạch dao động điện từ có điện dụng 0,1 F ban đầu được tích điện ở hiệu điện thế U0 = 100 V. Sau đó mạch dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát sau khi dao động điện từ trong khung tắt hẳn là:

A. 0,5.10-12 JB. 0,5.10-3 JC. 0,25.10-3 JD. 1.10-3 J

(END.4133.00)

Câu 321: (SUB.4134.00)Trong mạch dao động L, C.Tính độ lớn của cường độ dòng điện i đi qua cuộn dây khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng n lần năng lượng từ trường của cuộn dây. Biết cường độ cực đại đi qua cuộn dây là Ieq \l(\o\ac( ,0)) .

A. i = Ieq \l(\o\ac( ,0)) /nB. i = ± Ieq \l(\o\ac( ,0)) / eq \l(\r(,eq \l(\l((n+1)))))C. i = Ieq \l(\o\ac( ,0))D. i = Ieq \l(\o\ac( ,0))/(n+1)

(END.4134.00)

Câu 322: (SUB.4135.00)Khi năng lượng điện trường gấp n lần năng lượng từ trường thì tỷ lệ giữa Qeq \l(\o\ac( ,0)) và q là:

A. nB. eq \l(\r(,n))C. n + 1D. ± eq \l(\r(,eq \s\don1(\f(1,n))eq \l(\l( ))+eq \l(\l( ))1))

(END.4135.00)

Câu 323: (SUB.4136.00)Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i = 9cos

t(mA). Vào thời điểm năng lượng điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện i bằng

A. 3mAB. 1,5

mAC. 2

mAD. 1mA

(END.4136.00)

Câu 324: (SUB.4407.00)(Chuyên CNT - 3.2013)Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng L1,C1 và L2,C2 đang có dao động điện từ tự do . Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2.( cho T1 = nT2 ).Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có cùng độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ điện của hai mạch điện đều có độ lớn bằng q thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là :

A.

B. n C.

D.

(END.4407.00)

Câu 325: (SUB.4408.00)Một mạch dao động LC ,cuộn dây có điện trở r. Mạch dao động lúc đầu được cung cấp năng lượng để dao động tự do với điện áp cực đại trên tụ là U0. Công suất cần cung cấp cho mạch để duy trì dao động điện từ ở mạch là:

A.

B.

C.

D.

(END.4408.00)

Câu 326: (SUB.4409.00)(Chuyên CNT - 3.2013)Mạch dao động LC đang có dao động điện từ. Tại các thời điểm điện tích trên một bản tụ có giá trị là q1 =30(

C) ,q2 = 25(

C) thì cường độ dòng điện ở mạch có giá trị tương ứng là i1 = 0,04 (A) và i2 = 0,025

(A). Chọn gốc thời gian là lúc điện tích trên một bản tụ có giá trị lớn nhất. Phương trình điện tích trên bản tụ đó là:

A. q = 4.10-6 cos( 1000t ) C B. q = 5.10-6 cos( 1000

t ) C

C. q = 50.10-6 cos( 1000t ) C D. q = 5.10-6 -6 cos( 1000t ) C

(END.4409.00)

Câu 327: (SUB.4410.00)(Chuyên HCM - 2.2012)Một mạch dao động LC lí tưởng có L = 2mH, C = 8pF. Lấy

. Thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là

A.

.B.

.C.

D.

(END.4410.00)

Câu 328: (SUB.4411.00)(Chuyên HCM - 2.2012)Một mạch dao động LC lí tưởng có

= 107 rad/s, điện tích cực đại của tụ Q0 = 4.10-12C. Khi điện tích của tụ q = 2

.10-12C thì dòng điện trong mạch có giá trị

A.

B.

C.

D.

(END.4411.00)

Câu 329: (SUB.4412.00)(Chuyên HCM - 2.2012)Trong một mạch dao động điện từ LC lí tưởng, nếu điện tích cực đại ở tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Gọi c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Bước sóng điện từ do mạch dao động phát ra là

A.

B.

C.

D.

(END.4412.00)

Câu 330: (SUB.4413.00)(Chuyên HCM - 2.2012)Trong một mạch dao động điện từ LC lí tưởng, điện tích của tụ điện biến thiên theo hàm số

. Sau thời gian ngắn nhất (kể từ lúc t=0) thì năng lượng từ trường chỉ bằng ba lần năng lượng điện trường là

A.

B.

C.

D.

(END.4413.00)

Câu 331: (SUB.4414.00)(Chuyên PBC - 2.2012)Một mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ với chu kỳ T =10-4 (s) . Nếu mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện và một cuộn cảm giống hệt tụ điện và cuộn cảm trên thì mạch sẽ dao động điện từ với chu kỳ:

A. 10-4(s) . B.

.10-4 (s) . C. 2. 10-4 (s) . D. 0,5. 10-4 (s) .

(END.4414.00)

Câu 332: (SUB.4415.00)(Chuyên PBC - 2.2012)Hãy tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:

A. Khi điện trường biến thiên theo thời gian thì nó sẽ làm xuất hiện từ trường có đường sức từ bao quanh các đường sức của điện trường.

B. Chỉ có điện trường tĩnh mới tác dụng lực điện lên các hạt mang điện đứng yên, còn điện trường xoáy thì không.

C. Đường sức của điện trường xoáy là những đường cong khép kín.

D. Điện trường và từ trường là hai biểu hiện cụ thể của trường điện từ.

(END.4415.00)

Câu 333: (SUB.4416.00)(Chuyên PBC - 2.2012)Trong mạch dao động LC lý tưởng có dao động điện từ tự do, điện tích cực đại của một bản tụ là q0 và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng

thì điện tích một bản của tụ có độ lớn:

A. q =

B. q =

C. q =

D. q =

(END.4416.00)

Câu 334: (SUB.4417.00)(Chuyên PBC - 2.2012)Xét mạch dao động lí tưởng LC. Khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc năng lượng điện trường cực đại đến lúc năng lượng từ trường cực đại là:

A.

B.

C.

D.

(END.4417.00)

Câu 335: (SUB.4418.00)(Chuyên PBC - 2.2012)Ba mạch dao động điện từ lí tưởng gồm các tụ điện giống hệt nhau, các cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm là L1, L2 và L1 nối tiếp L2. Tần số của mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là 1MHz và 0,75MHz, tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là c = 3.108 m/s. Bước sóng mà mạch thứ ba bắt được là:

A. 500m. B. 100m. C. 240m. D. 700m

(END.4418.00)

Câu 336: (SUB.4419.00)(Chuyên PBC - 1.2013)Một mạch dao động lí tưởng gồm một cuộn cảm và tụ phẳng có tần số riêng là f0. Tần số dao động riêng của mạch thay đổi như thế nào khi đưa mạch vào môi trường có hằng số điện môi là

, độ từ thẩm là

.

A.

B.

C.

D.

(END.4419.00)

Câu 337: (SUB.4420.00)(Chuyên PBC - 1.2013)Một ăngten rađa phát ra những sóng điện từ đến một máy bay đang bay về phía rađa. Thời gian từ lúc ăngten phát sóng đến lúc nhận sóng phản xạ trở lại là 120(s). Ăngten quay với vận tốc 0,5(vòng/s). Ở vị trí của đầu vòng quay tiếp theo ứng với hướng của máy bay, ăngten lại phát sóng điện từ. Thời gian từ lúc phát đến lúc nhận lần này là 117(s). Biết tốc độ của sóng điện từ trong không khí bằng 3.108(m/s). Tốc độ trung bình của máy bay là:

A. 226m/sB. 229m/sC. 225m/sD. 227m/s

(END.4420.00)

Câu 338: (SUB.4421.00)(Chuyên PBC - 1.2013)Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ là Q0 = 10–6J và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10A. Bước sóng điện từ cộng hưởng với khung có giá trị:

A. 188mB. 188,4mC. 18mD. 160m

(END.4421.00)

Câu 339: (SUB.4422.00)(Chuyên PBC - 1.2013)Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ điện C giống nhau mắc nối tiếp. Mạch đang hoạt động thì ngay tại thời điểm năng lượng điện trường trong bộ tụ gấp đôi năng lượng từ trường trong cuộn cảm, một tụ bị đánh thủng hoàn toàn. So với lúc đầu điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm đó sẽ bằng:

A.

B.

C.

D.

(END.4422.00)

Câu 340: (SUB.4423.00)(Chuyên PBC - 1.2013)Trong mạch dao động, khi t = 0 bản tụ thứ nhất M tích điện dương, bản tụ thứ hai N tích điện âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ M đến N. Lúc

thì dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ:

A. Từ M đến N bản M tích điện dương.B. Từ M đến N và bản M tích điện âm.

C. N đến M và bản M tích điện dương.D. Từ N đến M và bản M tích điện âm.

(END.4423.00)

Câu 341: (SUB.4424.00)(Chuyên PBC - 2.2013)Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L. Tụ xoay có điện dung C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay φ. Ban đầu khi chưa xoay tụ thì mạch thu được sóng có tần số f0. Khi xoay tụ một góc φ1 thì mạch thu được sóng có tần số f1 = 0,5f0. Khi xoay tụ một góc φ2 thì mạch thu được sóng có tần số f2 =

f0. Tỉ số giữa hai góc xoay là:

A.

B.

C.

D.

(END.4424.00)

Câu 342: (SUB.4425.00)(Chuyên PBC - 2.2013)Cho hai mạch dao động điện từ lí tưởng có cùng điện dung C và giả sử độ tự cảm liên hệ nhau theo biểu thức L2 = 2013L1. Ban đầu cho hai tụ của hai mạch trên mắc song song vào cùng một nguồn điện có suất điện động

. Sau một thời gian đủ lớn thì ngắt ra và nối với mỗi cuộn cảm trên. Khi độ lớn điện tích mỗi tụ ở hai mạch đều bằng nhau thì tỉ số các độ lớn của cường độ dòng điện chạy qua cuộn cảm L1 so với ở cuộn cảm L2 là:

A. 2013.B.

C.

D. 2013.

(END.4425.00)

Câu 343: (SUB.4426.00)(Chuyên PBC - 2.2013)Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 5.10-5(H) và tụ điện có điện dung C = 5pF. Ban đầu cho dòng điện cường độ I0 chạy qua cuộn dây, ngắt mạch để dòng điện trong cuộn dây tích điện cho tụ, trong mạch có dao động điện từ tự do chu kì T. Điện áp cực đại trên cuộn dây là U0. Ở thời điểm t, cường độ dòng điện qua cuộn dây là i = - 0,5I0 đang giảm thì đến thời điểm t’ = t + T/3 điện áp trên tụ sẽ là:

A.

, đang tăng.B.

, đang giảm

C.

, đang giảmD.

, đang tăng

(END.4426.00)

Câu 344: (SUB.4427.00)(Chuyên PBC - 2.2013)Có hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t, gọi q1 và q2 lần lượt là điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai. Biết

Ở thời điểm t = t1, trong mạch dao động thứ nhất điện tích của tụ điện q1 = 1,5nC; cường độ dòng điện qua cuộn cảm trong mạch dao động thứ hai i2 = 3mA. Khi đó, cường độ dòng điện qua cuộn cảm trong mạch dao động thứ nhất là:

A. i1 = -8mA. B. i1 = 8mA. C. i1 = 4mA. D. i1 = -4mA.

(END.4427.00)

Câu 345: (SUB.4428.00)(Chuyên PBC - 3.2013)Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4s. Thời gian ngắn nhất để tụ phóng điện từ giá trị cực đại đến khi phóng điện hết là:

A. 6.10-4 s.B. 1,5.10-4 s.C. 12.10-4 s.D. 3.10-4 s.

(END.4428.00)

Câu 346: (SUB.4429.00)(Chuyên PBC - 3.2013)Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ xoay C và cuộn thuần cảm L. Tụ xoay có điện dung C tỉ lệ theo hàm số bậc nhất đối với góc xoay φ. Ban đầu khi chưa xoay tụ thì mạch thu được sóng có tần số f0. Khi xoay tụ một góc φ1 thì mạch thu được sóng có tần số f1 = 0,5f0. Khi xoay tụ một góc φ2 thì mạch thu được sóng có tần số f2 = f0/3. Tỉ số giữa hai góc xoay là:

A.

B.

C.

D.

(END.4429.00)

Câu 347: (SUB.4430.00)(Chuyên PBC - 3.2013)Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây thuần cảm L và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 40pF đến 810 pF. Khi điều chỉnh điện dung C đến giá trị 90pF thì máy thu được sóng có bước sóng 30m. Dải sóng mà máy thu được có bước sóng:

A. từ 20m đến 90m.B. từ 10m đến 270m.C. từ 15m đến 180m.D. từ 13,33m đến 270m.---------

(END.4430.00)

Câu 348: (SUB.4431.00)(Chuyên QHH - 2.2013)Một mạch dao động LC có L=2mH, C=8pF, lấy 2=10. Thời gian từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến lúc có năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là:

A.

B. 10-7sC.

D. 2.10-7s

(END.4431.00)

Câu 349: (SUB.4432.00)(Chuyên QHH - 2.2013)Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là qo . Khi dòng điện có giá trị là i thì điện tích một bản của tụ là q , tần số góc dao động riêng của mạch là :

A.

B.

C.

D.

(END.4432.00)

Câu 350: (SUB.4433.00)(Chuyên QHH - 2.2013)Cho một mạch dao động lý tưởng LC. Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 10 V cung cấp cho mạch một năng lượng 25µJ bằng cách nạp điện cho tụ. Sau đó cho tụ phóng điện, dòng điện tức thời trong mạch cứ sau khoảng thời gian π/4000 s lại bằng không. Độ tự cảm cuộn dây là

A. L = 0,25 (H)B. L = 0,125 (H)C. L = 1 (H)D. L = 0,5 (H)

(END.4433.00)

Câu 351: (SUB.4434.00)(Chuyên QHH - 2.2013)Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kỳ dao động riêng của mạch thứ nhất T1, của mạch thứ hai T2 = 2T1 .Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ có độ lớn cực đại Qo.Sau đó mỗi tụ phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q ( 0 < q < Qo ) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và thứ hai bằng bao nhiêu ?

A. 1/4B. 2C. 1/2D. 2/3

(END.4434.00)

Câu 352: (SUB.4435.00)(Chuyên QHH - 2.2013)Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hòa. Khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA. Còn khi điện áp giữa hai đầu cuộn tự cảm bằng 0,9mV thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA. Biết điện dung của tụ điện bằng 20

F, độ tự cảm của cuộn dây bằng :

A. 50

HB. 25

HC. 2,5

HD. 5

H

(END.4435.00)

Câu 353: (SUB.4436.00)(Chuyên CTB - 5.2012)Trong mạch dao động có T=0,12s. Tại thời điểm t1 giá trị điện tích và cường độ dòng điện là

Tại thời điểm t2 = t1 +

(trong đó t2 < 2012T) giá trị mới của chúng là

Giá trị lớn nhất của

là:

A. 240,12s B. 240,24s C. 241,33s D. 241,45s

(END.4436.00)

Câu 354: (SUB.4437.00)(Chuyên CTB - 5.2012)Ăngten sử dụng một mạch LC lí tưởng để thu sóng điện từ, trong đó cuộn dây có độ tự cảm L không thay đổi còn tụ C có điện dung thay đổi được. Mỗi sóng điện từ đều tạo ra trong mạch một suất điện động cảm ứng. Xem rằng các sóng điện từ có biên độ cảm ứng từ đều bằng nhau. Khi điện dung của tụ điện C1 = 2.10-6 F thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng trong mạch do sóng điện từ tạo ra là E1 = 4

V . Khi điện dung của tụ điện C2 = 8.10-6 F thì suất điện động cảm ứng hiệu dụng do sóng điện từ tạo ra là.

A. 0,5

V B. 1

VC. 2

V D. 1,5

V

(END.4437.00)

Câu 355: (SUB.4438.00)(Chuyên CTB - 5.2012)Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động Trong mạch dao động lí tương LC có giao động điện từ tự do (dao động riêng) với tụ điện có điện dung riêng C=2nF. Tại thời điểm t1 cường độ dòng điện trong mạch i=5mA, sau đó

hiệu điện thế giữa hai bản tụ u=10V. Độ tự cảm của cuộn dây?

A. 50 mH B. 40

H C. 8 mH D. 2,5 mH

(END.4438.00)

Câu 356: (SUB.4439.00)(Chuyên CTB - 5.2012)Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một bộ tụ điện c0 mắc song song với tụ xoay

tụ xoay có điện dung biến thiên từ C1 = 10pF đến C2 = 250pF khi góc xoay biến thiên từ 0 đến 1200 nhờ vậy mà mạch thu được bước sóng từ 10m đến 30 m. Để bắt được bước sóng λ = 20m thì góc xoay của bản tụ là bao nhiêu?

A. 600 B. 450 C. 300 D. 350

(END.4439.00)

Câu 357: (SUB.4440.00)(Chuyên CTB - 6.2012)Một mạch dao động gồm có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại trong mạch thì hệ thức liên hệ điện tích cực đại trên bản tụ Qmax và Imax là

A.

.B.

.C.

.D.

.

(END.4440.00)

Câu 358: (SUB.4441.00)(Chuyên CTB - 6.2012)Một mạch dao động điện từ tự do LC có dòng điện cực đại trong mạch là I0, tại thời điểm mà điện tích trên tụ điện có giá trị q, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị i thì tần số góc thoả mãn biểu thức

A. 2 =

B. 2 =

C. 2 =

D. 2 =

(END.4441.00)

Câu 359: (SUB.4442.00)(Chuyên CTB - 6.2012)Bốn khung dao động điện từ có các cuộn cảm giống hệt nhau, còn các tụ điện thì khác nhau. Điện dung của tụ điện trong khung thứ nhất là C1, của khung thứ hai là C2 < C1, của khung thứ ba là bộ tụ điện gồm C1, C2 ghép nối tiếp, của khung thứ tư là bộ tụ điện gồm C1, C2 ghép song song. Tần số dao động riêng của khung thứ ba là f3=5MHz, của khung thứ tư là f4= 2,4MHz. Hỏi khung thứ nhất và thứ hai có thể bắt được các sóng có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 bằng bao nhiêu? Cho c = 3.108m/s.

A. λ1 = 75m; λ2= 100m.B. λ1 = 100m; λ2= 75m.C. B. λ1 = 750m; λ2= 1000m.D. λ1 = 1000m; λ2= 750m.

(END.4442.00)

Câu 360: (SUB.4443.00)(Chuyên CTB - 6.2012)Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm L = 25H và một tụ xoay. Lấy 2 = 10. Để máy thu bắt được các sóng ngắn trong phạm vi từ 15m đến 45m thì điện dung của tụ phải có giá trị trong khoảng:

A. từ 25pF đến 225pFB. 1nF đến 9nFC. từ 2,5pF đến 22,5pFD. từ 1,5nF đến 13,5nF

(END.4443.00)

Câu 361: (SUB.4444.00)(Chuyên CTB - 6.2012)Cho các mạch sau đây: I- Mạch dao động kín; II- Mạch dao động hở; III- Mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp. Các mạch nào không thể phát được sóng điện từ truyền đi xa trong không gian? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A. I và IIB. II và IIIC. I và IIID. II và III

(END.4444.00)

Câu 362: (SUB.4445.00)

~ u L C

(Chuyên CTB - 6.2012)Mắc mạch dao động LC vào một nguồn điện ngoài, nguồn này có hiệu điện thế biến thiên theo thời gian u = U0cosωt. Nhận xét nào sau đây về dòng điện trong mạch LC là đúng:

A. Dòng điện trong mạch LC biến thiên theo tần số

.

B. Biên độ dòng điện trong mạch chỉ phụ thuộc biên độ điện áp u và điện trở thuần của mạch.

C. Biên độ dòng điện trong mạch LC đạt cực đại nếu LC = 1/ω2.

D. Dao động điện từ trong mạch LC là một dao động điện từ duy trì của một hệ tự dao động.

(END.4445.00)

Câu 363: (SUB.4446.00)(Chuyên CTB - 3.2013)Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ?

A. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

B. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng.

C. Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ.

D. Một điện tích điểm chuyển động sẽ sinh ra điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

(END.4446.00)

Câu 364: (SUB.4447.00)(Chuyên CTB - 3.2013)Cho hai mạch dao động lí tưởng L1C1 và L2C2 với C1 = C2 = 0,1μF; L1 = L2 = 1μH. Ban đầu tích cho tụ C1 đến hiệu điện thế 6V và tụ C2 đến hiệu điện thế 12V rồi cho các mạch cùng dao động. Xác định thời gian ngắn nhất kể từ khi các mạch bắt đầu dao động đến khi hiệu điện thế trên 2 tụ C1và C2 chênh nhau 3V?

A. 10-6/3 s.B. 10-6/6 s.C. 10-6/2 s.D. 10-6/12 s.

(END.4447.00)

Câu 365: (SUB.4448.00)(Chuyên CTB - 3.2013)Mạch dao động gồm tụ điện C = 10F và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=0,1H. Khi điện áp trên tụ là 4V thì dòng điện trong mạch là 0,02A. Điện áp cực đại trên tụ là:

A. 4,47V.B. 6,15V.C.

V.D.

V.

(END.4448.00)

Câu 366: (SUB.4449.00)(Chuyên CTB - 3.2013)Một tụ điện có điện dung C =

được nạp một lượng điện tích nhất định. Sau đó nối hai bản tụ vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

. Bỏ qua điện trở dây nối. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc nối đến khi năng lượng từ trường của cuộn dây bằng ba lần năng lượng điện trường trong tụ là

A.

B.

C.

D.

(END.4449.00)

Câu 367: (SUB.4450.00)(Chuyên CTB - 3.2013)Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là qo . Khi dòng điện có giá trị là i thì điện tích một bản của tụ là q , tần số góc dao động riêng của mạch là :

A.

B.

C.

D.

(END.4450.00)

Câu 368: (SUB.4451.00)(Chuyên CTB - 3.2013)Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung

A. C = 4C0.B. C = 2C0.C. C = 8C0.D. C = C0.

(END.4451.00)

Câu 369: (SUB.4452.00)(Chuyên CTN - 2.2012)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tại một thời điểm nào đó năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường và đang giảm, thì sau đó ít nhất bao lâu để năng lượng từ trường cực đại

A.

.B.

.C.

.D.

.

(END.4452.00)

Câu 370: (SUB.4453.00)(Chuyên CTN - 2.2012)Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay theo hàm bậc nhất từ giá trị C1 = 10 pF đến C2 = 370 pF tương ứng khi góc quay của các bản tụ tăng dần từ 00 đến 1800. Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 2

để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu được sóng điện từ có bước sóng

thì phải xoay tụ ở vị trí ứng với góc quay bằng:

A.

.B.

.C.

.D.

.

(END.4453.00)

Câu 371: (SUB.4454.00)(Chuyên CTN - 2.2012)Mạch LC của máy thu vô tuyến điện gồm tụ C và cuộn cảm L có thể thu được một sóng điện từ có bước sóng nào đó. Nếu thay tụ C bằng tụ C’ thì thu được sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 2 lần. Hỏi bước sóng của sóng điện từ có thể thu được sẽ lớn hơn bao nhiêu lần so với ban đầu nếu mắc tụ C’ song song với C?

A. 5 lần.B.

lần.C. 0,8 lần.D.

lần.

(END.4454.00)

Câu 372: (SUB.4455.00)(Chuyên CTN - 2.2012)Một mạch dao động LC lí tưởng có năng lương W = 16.10

-8J, cường độ dòng điện cực đại trong mạch I

0 = 0,04A. Biết cứ sau những khoảng thời gian như nhau t = 10

-6s thì năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường. Hiệu điện thế lớn nhất giữa hai đầu tụ điện là :

A. 3(V)B. 5(V)C. 4(V)D. 2(V)

(END.4455.00)

Câu 373: (SUB.4456.00)(Chuyên CTN - 2.2012)Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là

A. 4.10−10 C. B. 2.10−10C. C. 8.10−10 C. D. 6.10−10 C.

(END.4456.00)

Câu 374: (SUB.4457.00)(Chuyên CTN - 1.2013)Một khung dao động gồm tụ C = 10F và cuộn dây thuần cảm L. Mạch dao động không tắt dần với biểu thức dòng điện là: i = 0,01.sin(1000t)(A), t đo bằng giây. Điện áp giữa hai bản cực của tụ vào thời điểm t = /6000 giây là :

A. 0,876 VB. 0,0866 VC. 0,0876 VD. 0,866 V

(END.4457.00)

Câu 375: (SUB.4458.00)(Chuyên CTN - 1.2013)Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 25 pF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0. Biết khoảng thời gian ngắn nhất để điện tích trên bản tụ điện đó giảm từ Q0 đến

là t1, khoảng thời gian ngắn nhất để điện tích trên bản tụ điện đó giảm từ Q0 đến

là t2 và t1-t2= 10-6 s. Lấy

. Giá trị của L bằng

A. 0,567 H.B. 0,675 HC. 0,765 H.D. 0,576 H.

(END.4458.00)

Câu 376: (SUB.4459.00)(Chuyên CTN - 1.2013)Mạch dao động của một máy phát sóng vô tuyến gồm cuộn cảm và một tụ điện phẳng mà khoảng cách giữa hai bản tụ có thể thay đổi. Khi khoảng cách giữa hai bản tụ là 4mm thì máy phát ra sóng có bước sóng 150m. Để máy phát ra sóng có bước sóng 120m thì khoảng cách giữa hai bản phải

A. tăng 2,25mm.B. tăng 6,25mm.C. giảm 2,25 mm.D. giảm 6,25mm

(END.4459.00)

Câu 377: (SUB.4460.00)(Chuyên CTN - 1.2013)Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm và một bộ tụ điện có điện dung C0 không đổi mắc song song với tụ xoay có điện dung biến thiên từ 10 pF đến 250 pF thì góc xoay biến thiên từ 00 đến 1200. Điện dung của tụ điện tỉ lệ với góc xoay theo hàm bậc nhất. Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng từ 10 m đến 30 m. Người ta mắc nối tiếp thêm vào mạch một cuộn cảm thuần giống hệt cuộn cảm thuần trước thì cần xoay góc của tụ xoay bằng bao nhiêu ( kể từ vị trí có điện dung cực tiểu ) để thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m?

A.

B.

C.

D.

(END.4460.00)

Câu 378: (SUB.4461.00)(Chuyên CTN - 1.2013)Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

A. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.

B. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không.

C. Tần số của sóng điện từ bằng hai lần tần số điện tích dao động

D. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

(END.4461.00)

Câu 379: (SUB.4462.00)(Chuyên CTN - 1.2013)Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C1 thực hiện dao động điện từ tự do với tần số f1 = 50 Hz. Thay tụ điện trên bởi tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động điện từ tự do trong mạch là f2 . Nếu mắc song song hai tụ trên trong mạch thì tần số dao động điện từ tự do là 46,2 Hz. Trị số f2 bằng

A. 120 Hz.B. 130 Hz.C. 35,3 HzD. 75 Hz.

(END.4462.00)

Câu 380: (SUB.4463.00)(Chuyên CTN - 1.2013)Trong mạch dao động lí tưởng LC. Lúc t0 = 0 bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm từ B sang A, sau 3/4 chu kỳ dao động của mạch thì

A. dòng điện qua cuộn cảm theo chiều từ A đến B, bản A tích điện âm

B. dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ A đến B, bản A tích điện dương

C. dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ B đến A, bản A tích điện dương

D. dòng điện đi qua cuộn cảm theo chiều từ B đến A, bản A tích điện âm

(END.4463.00)

Câu 381: (SUB.4464.00)(Chuyên CTN - 1.2013)Mạch dao động của một máy phát sóng điện từ gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 20 µH và một tụ điện có điện dung C1 = 120 pF. Để máy có thể phát ra sóng điện từ có bước sóng λ = 113 m thì ta có thể:

A. mắc song song với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 180 pF.

B. mắc nối tiếp với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 60 pF.

C. mắc song song với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 60 pF.

D. mắc nối tiếp với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 180 pF

(END.4464.00)

Câu 382: (SUB.4465.00)(Chuyên CVP - 4.2012)Một mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L=25μH có điện trở không đáng kể và một tụ xoay có điện dung điều chỉnh được. Để máy thu bắt được sóng ngắn trong phạm vi từ 16m đến 50m thì điện dung phải có giá trị trong khoảng

A.

.B.

.C.

.D.

.

(END.4465.00)

Câu 383: (SUB.4466.00)(Chuyên CVP - 4.2012)Một mạch dao động gồm có cuộn dây thuần cảm

và tụ điện

. Nếu gọi Imax là dòng điện cực đại trong mạch thì hệ thức liên hệ điện tích cực đại trên bản tụ Qmax và Imax là

A.

.B.

.C.

.D.

.

(END.4466.00)

Câu 384: (SUB.4467.00)(Chuyên CVP - 4.2012)Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang dao động, điện tích cực đại trên bản tụ là Qo. Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng 10-6s thì năng lượng từ trường lại có độ lớn bằng

. Tần số dao động của mạch bằng

A. 10-6Hz.B. 106Hz.C. 2,5.105Hz.D. 2,5.10-5Hz.

(END.4467.00)

Câu 385: (SUB.4468.00)(Chuyên CVP - 2.2013)Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tụ cảm L = 30H một tụ điện có C = 3000pF. Điện trở thuần của mạch dao động là 1. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6V phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất:

A. 1,8 W.B. 0,18 W.C. 5,5 mW.D. 1,8 mW.

(END.4468.00)

Câu 386: (SUB.4469.00)(Chuyên CVP - 2.2013)Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q

0 = 10-8C. Thời gian để tụ phóng hết điện tích là 2μs. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:

A. 78,52mA. B. 7,85mAC. 15,72mA. D. 5,55mA .

(END.4469.00)

Câu 387: (SUB.4470.00)(Chuyên CVP - 2.2013)Trong mạch dao động LC, mối liên hệ giữa q, Q0, i và I0 là:

A.

.B.

.

C.

.D.

.

(END.4470.00)

Câu 388: (SUB.4471.00)(Chuyên CVP - 2.2013)Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường?

A. Sóng điện từ do mạch dao động LC phát ra mang năng lượng càng lớn nếu điện tích trên tụ C dao động với chu kì càng lớn.

B. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ trường.

C. Điện trường và từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau.

D. Vận tốc lan truyền của điện từ trường trong chất rắn lớn nhất, trong chất khí bé nhất và không lan truyền được trong chân không.

(END.4471.00)

Câu 389: (SUB.4472.00)(Chuyên CVP - 3.2013)Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1,5 mH và một tụ xoay có điện dung biến thiên từ C1 = 50 pF đến C2 = 450 pF khi một trong hai bản tụ xoay một góc từ 00 đến 1800. Biết điện dung của tụ phụ thuộc vào góc xoay theo hàm bậc nhất. Để mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1200 m cần xoay bản động của tụ điện một góc bằng bao nhiêu kể từ vị trí mà tụ có điện dung cực tiểu? Cho

.

A. 990.B. 880.C. 1210.D. 1080.

(END.4472.00)

Câu 390: (SUB.4473.00)(Chuyên CVP - 3.2013)Mạch dao động LC lí tưởng thực hiện dao động điện từ tự do với điện áp cực đại giữa hai bản tụ là 12 V. Tại thời điểm điện tích giữa hai bản tụ có giá trị q = 6.10-9 C thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là

mA. Biết cuộn dây có độ tự cảm 4 mH. Tần số góc của mạch là

A. 5.105 rad/s.B. 25.104 rad/s.C. 25.105 rad/s.D. 5.104 rad/s.

(END.4473.00)

Câu 391: (SUB.4474.00)(Chuyên CVP - 3.2013)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và hai tụ điện có điện dung C giống nhau mắc nối tiếp, khóa K mắc ở hai đầu một tụ

Mạch đang thực hiện dao động điện từ thì ta đóng khóa K ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch bằng nhau. Kể từ thời điểm đó biên độ của cường độ dòng điện trong mạch sẽ

A. giảm

lần.B. không đổi.C. tăng 2 lần .D. giảm

lần.

(END.4474.00)

Câu 392: (SUB.4475.00)(Chuyên CVP - 4.2013)Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta thường sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần ( gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của của dao động âm tần. Biết tần số của sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện được một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện số dao động toàn phần là

A. 800.B. 625.C. 1000.D. 1600.

(END.4475.00)

Câu 393: (SUB.4476.00)(Chuyên CVP - 4.2013)Một mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của một bản tụ ở thời điểm t là

( trong đó t tính bằng s). Kể từ thời điểm t = 0, sau khoảng thời gian ngắn nhất bằng

thì điện tích trên bản tụ này triệt tiêu. Tần số của dao động điện từ do mạch này phát ra là

A. 500kHz.B. 125kHz.C. 750kHz.D. 250kHz.

(END.4476.00)

Câu 394: (SUB.4197.00)Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,1H đến 10H và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 10pF đến 1000pF. Máy đó có thể bắt các sóng vô tuyến điện trong dải sóng nào? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A. Dải sóng từ 1,88m đến 188,5mB. Dải sóng từ 0,1885m đến188,5m

C. Dải sóng từ18,85m đến 1885mD. Dải sóng từ 0,628m đến 62,8m

(END.4197.00)

Câu 395: (SUB.4198.00)Mạch dao động của 1 máy thu vô tuyến điện gồm 1 cuộn dây có độ tự cảm là L biến thiên từ 1

H đến100

H và 1 tụ có điện dung C biến thiên từ 100pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được những sóng trong dải bước sóng:

A. 22,5 m đến 533mB. 13,5 m đến 421C. 18,8 m đến 421mD. 18,8 m đến 625 m

(END.4198.00)

Câu 396: (SUB.4199.00)Một mạch dao động LC của máy thu vô tuyến cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng

. Để máy này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng 2

người ta ghép thêm 1 tụ nữA. Hỏi tụ ghép thêm phải ghép thế nào và có điện dung là bao nhiêu?

A. Ghép nối tiếp với tụ C và có điện dung 3CB. Ghép nối tiếp với tụ C và có điện dung C

C. Ghép song song với tụ C và có điện dung 3CD. Ghép song song với tụ C và có điện dung C

(END.4199.00)

Câu 397: (SUB.4200.00)Mạch dao động chọn sóng của một máy thu gồm một cuộn dây thuần cảm L bằng 0,5mH và tụ điện có điện dung biến đổi được từ 20pF đến 500pF. Máy thu có thể bắt được tất cả các sóng vô tuyến điện có giải sóng nằm trong khoảng nào ?

A. 188,4m đến 942mB. 18,85m đến 188mC. 600m đến 1680mD. 100m đến 500m

(END.4200.00)

Câu 398: (SUB.4201.00)Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L= 0,5mH và một tụ điện có điện dung thay đổi được Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số từ 2MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong khoảng:

A. 3,17 pF  C  12,67 pF.B. 3,17 pF  C  16,28 pF.C. 9,95 pF  C  39,79pF.D. 1,37 pF  C  12,67 pF.

(END.4201.00)

Câu 399: (SUB.4202.00)Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 2.10

-6H, điện trở thuần R = 0. Để máy thu thanh chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57m đến 753m, người ta mắc tụ điện trong mạch trên bằng một tụ điện có điện dung biến thiên. Hỏi tụ điện này phải có điện dung trong khoảng nào?

A. 3,91.10

-10F ≤ C ≤ 60,3.10

-10FB. 2,05.10

-7F ≤ C ≤ 14,36.10

-7F

C. 0,12.10

-8F ≤ C ≤ 26,4.10

-8FD. 0,45.10

-9F ≤ C ≤ 79,7.10

-9F

(END.4202.00)

Câu 400: (SUB.4203.00)Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện, bộ cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH đến 25mH. Để mạch chỉ bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 120m đến 1200m thì bộ tụ điện phải có điện dụng biến đổi từ:

A. 4pF đến 16pF.B. 4pF đến 400pF.C. 16pF đến 160nF.D. 400pF đến 160nF.

(END.4203.00)

Câu 401: (SUB.4204.00)Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm L = 0,4mH và một tu xoay Cx. Biết rằng mạch này có thể thu được dải sóng ngắn có bước sóng từ λ

1 = 10m đến λ

2 = 60m. Miền biến thiên điện dung của tụ xoay Cx là

A. 0,7pF ≤ Cx ≤ 25pF.B. 0,07pF ≤ Cx ≤ 2,5pF.C. 0,14pF ≤ Cx ≤ 5,04pF.D. 7pf ≤ Cx ≤ 252pF

(END.4204.00)

Câu 402: (SUB.4205.00)Khung dao động ở lối vào máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được từ 20pF đến 400pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 8H. Lấy 2 = 10. Máy có thể thu được sóng điện từ có tần số trong khoảng

A. 88kHz

f

100kHzB. 88kHz

f

2,8MHzC. 100kHz

f

12,5MHzD. 2,8MHz

f

12,5MHz

(END.4205.00)

Câu 403: (SUB.4206.00)Mạch vào của một máy thu là một khung dao động gồm một cuộn dây và một tụ điện biến đổi. Điện dung của tụ điện này có thể thay đổi từ C1 đến 81C1. Khung dao động này cộng hưởng với bước sóng bằng 20(m) ứng với giá trị C1. Dải bước sóng mà máy thu được là:

A. 20(m) đến 1,62(km)B. 20(m) đến 162(m)C. 20(m) đến 180(m)D. 20(m)đến 18(km)

(END.4206.00)

Câu 404: (SUB.4207.00)Mạch dao động của một máy phát sóng điện từ gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 20 µH và một tụ điện có điện dung C1 = 120 pF. Để máy có thể phát ra sóng điện từ có bước sóng λ = 113 m thì ta có thể:

A. mắc song song với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 60 pF.

B. mắc nối tiếp với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 180 pF

C. mắc nối tiếp với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 60 pF.

D. mắc song song với tụ C1 một tụ điện có điện dung C2 = 180 pF.

(END.4207.00)

Câu 405: (SUB.4208.00)Một tụ xoay có điện dung biến thiên liên tục và tỉ lệ thuận với góc quay từ giá trị C1 = 10pF đến C2 = 370pF tương ứng khi góc quay của các bản tụ tăng dần từ 00 đến 1800. Tụ điện được mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L= 2

để tạo thành mạch chọn sóng của máy thu. Để thu được sóng có bước sóng

phải xoay tụ ở vị trí nào?

A.

B.

C.

D.

(END.4208.00)

Câu 406: (SUB.4209.00)Một khung dao động có thể cộng hưởng trong dải bước sóng từ 100m đến 2000m. Khung này gồm một cuộn dây và một tụ phẳng có thể thay đổi khoảng cách giữa hai bản tụ. Với dải sóng mà khung cộng hưởng được thì khoảng cách giữa hai bản

A. n=240 lần.B. n=120 lần.C. n=200 lần.D. n=400 lần.

(END.4209.00)

Câu 407: (SUB.4210.00)Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

mH và một tụ xoay. Tụ xoay biến thiên theo góc xoay C =

(pF). Để thu được sóng điện từ có bước sóng 15m thì góc xoay của tụ phải là:

A. 36,50.B. 38,50.C. 35,50.D. 37,50.

(END.4210.00)

Câu 408: (SUB.4211.00)Mạch thu sóng của một máy thu thanh đơn giản gồm một cuộn dây có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thay đổi đượC. Điều chỉnh để tụ có điện dung C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ1 = 16m. Điều chỉnh để tụ có điện dung C2 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng λ1 = 12m. Điều chỉnh để tụ có điện dung C = C1 + 3C2 thì mạch sẽ thu được sóng điện từ có bước sóng λ bằng

A.

B.

C.

D.

(END.4211.00)

Câu 409: (SUB.4212.00)Một tụ xoay gồm tất cả 19 tấm nhôm đặt song song đan xen nhau, diện tích đối diện giữa hai tấm là S = 3,14 cm2. Khoảng cách giữa hai tấm liên tiếp là d = 1mm. Cho k = 9.109(Nm2/c2), mắc hai đầu tụ xoay với cuộn cảm

. Khung dao động này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng

A. 967 mB. 645 mC. 702 mD. 942 m

(END.4212.00)

Câu 410: (SUB.4213.00)Mạch dao động lý tưởng với tụ điện có điện dung thay đổi đượC. Khi C = C1 thì mạch này bắt được sóng có bước sóng

, Khi C = C2 thì bước sóng thu được là 2

. Nếu giá trị điện dung của tụ tương đương với hai tụ có điện dung C1 và C2 ghép song song thì bước sóng mà mạch thu được là:

A.

B.

C.

D.

(END.4213.00)

Câu 411: (SUB.4214.00)( ĐH – 2008) Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng

A. 4CB. CC. 2CD. 3C

(END.4214.00)

Câu 412: (SUB.4215.00)(ĐH - 2009) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng điện từ là sóng ngang.

B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.

D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

(END.4215.00)

Câu 413: (SUB.4216.00)( ĐH - 2010) Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 800 kHz. Khi dao động âm tần có tần số 1000 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A. 800.B. 1000.C. 625.D. 1600.

(END.4216.00)

Câu 414: (SUB.4217.00)( ĐH - 2010) Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C0 của mạch dao động một tụ điện có điện dung

A. C = C0.B. C = 2C0.C. C = 8C0.D. C = 4C0.

(END.4217.00)

Câu 415: (SUB.4218.00)( ĐH - 2010) Sóng điện từ

A. Là sóng dọc hoặc sóng ngang.

B. Là điện từ trường lan truyền trong không gian.

C. Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

D. Không truyền được trong chân không.

(END.4218.00)

Câu 416: (SUB.4219.00)( ĐH - 2010) ) Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

A. Mạch tách sóng.B. Mạch khuyếch đại.C. Mạch biến điệu.D. Anten.

(END.4219.00)

Câu 417: (SUB.4220.00)( ĐH - 2010) Sóng điện từ

A. Là sóng dọc hoặc sóng ngang.

B. Là điện từ trường lan truyền trong không gian.

C. Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

D. Không truyền được trong chân không.

(END.4220.00)

Câu 418: (SUB.4477.00)(Chuyên CVP - 4.2013)Khi mắc tụ điện C với cuộn cảm có độ tự cảm L1 thì tần số dao động riêng của mạch dao động bằng 20 MHz còn khi mắc với cuộn cảm có độ tự cảm L2 thì tần số dao động riêng của mạch dao động bằng 30 MHz. Khi mắc tụ điện C với cuộn cảm có độ tự cảm L3=8L1+7L2 thì tần số dao động riêng của mạch dao động bằng

A. 16 MHz.B. 8 MHz.C. 18 MHz.D. 9 MHz.

(END.4477.00)

Câu 419: (SUB.4478.00)(Chuyên CBG - 3.2012)Đặc điểm chung của sóng cơ và sóng điện từ là

A. sóng ngang.B. không mang năng lượng.

C. truyền được trong chân không.D. bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.

(END.4478.00)

Câu 420: (SUB.4479.00)(Chuyên ĐHV - 1.2010)Năng lượng điện trường trong tụ điện của mạch dao động điện từ LC biến thiên tuần hoàn với tần số :

A.

B.

C.

D.

(END.4479.00)

Câu 421: (SUB.4480.00)(Chuyên ĐHV - 4.2011)Đặt một hộp kín bằng sắt trong một vùng không gian có điện từ trường. Trong hộp kín sẽ

A. không có điện từ trường.B. có điện trường.C. có từ trường.D. có điện từ trường.

(END.4480.00)

Câu 422: (SUB.4481.00)(Chuyên ĐHV - 2.2012)Một mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C = 25pF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 10-4H. Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại bằng 40mA thì điện tích trên các bản cực tụ điện thay đổi theo thời gian theo biểu thức

A. q = 2cos(2.107t)(nC) B. q = 2.10-6 sin(2.107t)(C) C. q = 2.10-8 cos(2.107t)(C) D. q = 2sin(2.107t)(nC)

(END.4481.00)

Câu 423: (SUB.4482.00)(Chuyên ĐHV - 2.2012)Nếu quy ước: I - Chọn sóng; II - Tách sóng; III - Khuyếch đại âm tần; IV - Khuyếch đại cao tần; V - Chuyển thành sóng âm, thì việc thu sóng điện từ phải qua các giai đoạn nào, với thứ tự nào?

A. I, II, III, V.B. I, III, II, IV, V.C. I, IV, II, III, V.D. I, II, IV, V.

(END.4482.00)

Câu 424: (SUB.4483.00)(Chuyên CHT - 3.2013)Một điểm trong không gian có sóng điện từ truyền qua, thì tại đó

A. cảm ứng từ và cường độ điện trường luôn dao động lệch pha π/2 rad.

B. cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn dao động cùng pha.

C. vectơ cảm ứng từ và vectơ cường độ điện trường luôn ngược hướng.

D. vectơ cảm ứng từ và vectơ cường độ điện trường luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

(END.4483.00)

Câu 425: (SUB.4484.00)(Chuyên CHV - 2.2012)Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động L – C:

A. Chu kỳ dao động tự do của mạch chỉ phụ thuộc vào đặc tính của mạch

B. Khi cường độ dòng điện trong mạch cực đại thì điện tích trên bản tụ bằng không

C. Năng lượng từ trường trong mạch biến thiên tuần hoàn với tần số bằng hai lần tần số dao động của mạch

D. Điện trường trong lòng tụ điện biến thiên tuần hoàn với tần số bằng hai lần tần số dao động của mạch

(END.4484.00)

Câu 426: (SUB.4485.00)(Chuyên CLS - 1.2012)Mạch dao động điện từ gồm một cuộn cảm thuần L = 50mH và tụ điện C. Biết giá trị cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là Io = 0,1A. Tại thời điểm năng lượng điện trường trong mạch bằng 1,6.10-4 J thì cường độ dòng điện tức thời có độ lớn là

A. 0,10A. B. 0,04A. C. 0,06A. D. 0,08A.

(END.4485.00)

Câu 427: (SUB.4486.00)(Chuyên LQĐ - 2.2012)Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn vuông pha với nhau.

B. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ và khúc xạ.

C. Sóng điện từ là sóng ngang .

D. Sóng điện từ truyền được trong chân không.

(END.4486.00)

Câu 428: (SUB.4487.00)(Chuyên ĐHV - 2.2012)Để truyền các tín hiệu truyền hình vô tuyến, người ta thường dùng các sóng điện từ có tần số vào khoảng

A. vài nghìn mêgahecB. vài kilohecC. vài mêgahecD. vài chục mêgahec

(END.4487.00)

Câu 429: (SUB.4488.00)(Chuyên ĐHV - 4.2013)Trong kỹ thuật truyền thông bằng sóng điện từ, để trộn dao động âm thanh và dao động cao tần thành dao động cao tần biến điệu người ta phải

A. biến tần số của dao động cao tần thành tần số của dao động âm tần.

B. biến tần số của dao động âm tần thành tần số của dao động cao tần.

C. làm cho biên độ của dao động cao tần biến đổi theo chu kì của dao động âm tần.

D. làm cho biên độ của dao động âm tần biến đổi theo chu kì của dao động cao tần.

(END.4488.00)

Câu 430: (SUB.4489.00)(Chuyên SPI - 6.2013)Bộ phận nào dưới đây không có trong sơ đồ khối của máy phát vô tuyến điện

A. Mạch khuếch đạiB. Mạch biến điệu

C. AntenD. Mạch tách sóng

(END.4489.00)

Câu 431: (SUB.4490.00)(Chuyên SPI - 6.2013)Ăngten sử dụng mạch dao động LC1 lí tưởng thu được sóng điện từ có bước sóng λ1 = 300m. Nếu mắc thêm tụ điện C2 nối tiếp với tụ điện C1 thì ăngten thu được sóng điện từ có bước sóng λ = 240m. Nếu chỉ sử dụng tụ C2 thì bước sóng thu được là

A. 700mB. 600mC. 500mD. 400m

(END.4490.00)

Câu 432: (SUB.4491.00)(Chuyên SPI - 6.2013)Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

A. 12ΔtB. 3ΔtC. 4ΔtD. 6Δt

(END.4491.00)

Câu 433: (SUB.4492.00)(Chuyên CĐN - 1.2013) Trong kỹ thuật truyền thông bằng sóng điện từ, để trộn dao động âm thanh và dao động cao tần thành dao động cao tần biến điệu người ta đã :

A. làm cho biên độ của dao động âm tần biến đổi theo nhịp điệu (chu kì) của dao động cao tần.

B. biến tần số của dao động âm tần thành tần số của dao động cao tần.

C. làm cho biên độ của dao động cao tần biến đổi theo nhịp điệu (chu kì) của dao động âm tần.

D. biến tần số của dao động cao tần thành tần số của dao động âm tần.

(END.4492.00)

Câu 434: (SUB.4493.00)(Chuyên CHT - 1.2011)Một mạch phát sóng điện từ gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 1,0

H và tụ điện có điện dung C = 2,0pF. Cho chiết suất của nước là

. Sóng điện từ do mạch này phát ra khi truyền trong nước có bước sóng là

A. 2,00m. B. 3,55m. C. 4,00m. D. 2,66m.

(END.4493.00)

Câu 435: (SUB.4494.00)(Chuyên CHT - 1.2011)Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện từ trường ?

A. Điện trường, từ trường là hai mặt thể hiện của một trường duy nhất – điện từ trường.

B. Nơi nào có điện trường không đều theo không gian, nơi đó xuất hiện từ trường.

C. Nơi nào có từ trường biến thiên theo thời gian, nơi đó xuất hiện điện trường xoáy.

D. Điện từ trường xuất hiện xung quanh tia lửa điện.

(END.4494.00)

Câu 436: (SUB.4495.00)(Chuyên CHT - 2.2011)Sóng điện từ có bước sóng nào sau đây phản xạ tốt ở tầng điện li được sử dụng trong kĩ thuật truyền thanh ?

A. 5 m. B. 5000 m. C. 50 m. D. 500 m.

(END.4495.00)

Câu 437: (SUB.4496.00)(Chuyên CHT - 2.2011)Sóng âm và sóng điện từ

A. có bước sóng giảm xuống khi truyền từ không khí vào nước.

B. có thể phản xạ, nhiễu xạ và giao thoa.

C. có thể truyền được trong không khí và trong chân không.

D. loại siêu âm và vi sóng đều truyền được đi xa trong vũ trụ.

(END.4496.00)

Câu 438: (SUB.4497.00)(Chuyên CHT - 3.2011)f = 1242kHz là một trong các tần số của kênh VOV6, đài tiếng nói

Việt Nam (kênh dành cho người Việt Nam và người nước ngoài ở Đông Nam

Á). Sóng vô tuyến của kênh VOV6 này phát ra thuộc dải

A. sóng trung. B. sóng ngắn. C. sóng dài. D. sóng cực ngắn.

(END.4497.00)

Câu 439: (SUB.4498.00)(Chuyên CHT - 1.2012)Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào

A. hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.

B. hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.

C. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.

D. hiện tượng giao thoa sóng điện từ.

(END.4498.00)

Câu 440: (SUB.4499.00)(Chuyên CHT - 2.2012)Một tụ điện có điện dung 1,0μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định. Sau đó, nối hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,10H. Bỏ qua điện trở của các dây nối. Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc nối đến lúc điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu là

A. 0,248ms. B. 0,331ms. C. 0,497ms. D. 0,166ms.

(END.4499.00)

Câu 441: (SUB.4500.00)(Chuyên CHT - 1.2013)Trong sơ đồ khối của máy thu thanh đơn giản dùng sóng vô tuyến, không có bộ phận nào sau đây?

A. Mạch tách sóng. B. Mạch khuếch đại. C. Mạch biến điệu. D. Anten.

(END.4500.00)

Câu 442: (SUB.4501.00)(Chuyên CHT - 1.2013)Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Sóng điện từ là sóng ngang.

B. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

C. Trong chân không, tốc độ lan truyền sóng điện từ bằng tốc độ lan truyền ánh sáng.

D. Tại mỗi điểm trên phương truyền sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động vuông pha với nhau.

(END.4501.00)

Câu 443: (SUB.4502.00)(Chuyên CHB - 1.2013)Chọn phát biểu sai về thang sóng điện từ:

A. các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ tác dụng lên kính ảnh.

B. các sóng có tần số càng nhỏ thì càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng.

C. các sóng có tần số càng nhỏ thì khả năng đâm xuyên càng mạnh.

D. các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ làm phát quang các chất và gây Ion hoá chất khí.

(END.4502.00)

Câu 444: (SUB.4503.00)(Chuyên LVT - 1.2011)Trong thông tin vũ trụ người ta thường dùng sóng:

A. Vô tuyến cực dài vì năng lượng sóng lớn.B. Sóng trung vì bị tầng điện li phản xạ

C. Vô tuyến cực ngắn vì có năng lượng lớnD. Sóng ngắn vì bị tầng điện li phản xạ.

(END.4503.00)

Câu 445: (SUB.4504.00)(Chuyên CNH - 3.2012)Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ ?

A. Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy.

B. Sóng của đài phát thanh (sóng radio).

C. Sóng của đài truyền hình (sóng tivi).

D. Sóng phát ra từ loa phóng thanh.

(END.4504.00)

Câu 446: (SUB.4505.00)(Chuyên CNH - 3.2012)Phát biểu nào sau đây là sai

A. Quá trình lan truyền sóng điện từ kèm theo quá trình truyền năng lượng.

B. Khi sóng điện từ lan truyền các véc tơ cường độ điện trường và cảm ứng từ vuông góc với phương lan truyền sóng.

C. Sóng điện từ truyền đi có vận tốc bằng tốc độ ánh sáng trong chân không xấp xỉ 3.108 m/s.

D. Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa, nhiễu xạ và tán sắc.

(END.4505.00)

Câu 447: (SUB.4506.00)(Chuyên CNH - 2.2013)Khái niệm sóng điện từ lần đầu tiên được rút ra từ:

A. Lí thuyết của Maxwell. B. Định luật bảo toàn từ thông.

C. Thí nghiệm Hertz. D. Thí nghiệm của Farađây.

(END.4506.00)

Câu 448: (SUB.4507.00)(Chuyên CNH - 2.2013)Chọn câu đúng khi nói về máy phát thanh đơn giản.

A. Sóng mang là sóng điện từ có biên độ lớn do máy phát dao động điện từ duy trì tạo ra.

B. Micro là dụng cụ làm tăng cường độ sóng âm do vậy khi nghe ta thấy âm to hơn.

C. Biến điệu biên độ là làm cho biên độ của sóng cao tần biến đổi với tần số bằng tần số của sóng âm tần.

D. Trước khi truyền đến anten phát cần phải khuếch đại sóng âm tần.

(END.4507.00)

Câu 449: (SUB.4508.00)(Chuyên CNH - 3.2013)Nhận định nao sau đây la đúng về sóng điện từ?

A. Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, cả hai véc tơ

đều không có hướng cố định.

B. Véc tơ

có thể hướng theo phương truyền sóng và véc tơ

vuông góc với véc tơ

C. Véc tơ

có thể hướng theo phương truyền sóng va véc tơ

vuông góc với véc tơ

D. Tại mọi điểm bất kỳ trên phương truyền sóng, véc tơ cường độ điện trường

va véc tơ cảm ứng từ

luôn luôn vuông góc với nhau và cả hai vuông góc với phương truyền.

(END.4508.00)

Câu 450: (SUB.4509.00)(Chuyên CNT - 1.2012)Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, người ta sử dụng cách biến điệu biên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tần (gọi là sóng mang) biến thiên theo thời gian với tần số bằng tần số của dao động âm tần. Cho tần số sóng mang là 1MHz. Khi dao động âm tần có tần số 1250 Hz thực hiện một dao động toàn phần thì dao động cao tần thực hiện được số dao động toàn phần là

A. 800. B. 1000. C. 125. D. 1250.

(END.4509.00)

Câu 451: (SUB.4510.00)(Chuyên CNT - 1.2013)Mạch dao động của một máy thu vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm biến thiên từ

và một tụ điện có điện dung biến thiên từ

. Máy thu có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là:

A. 133,3m.B. 233,1m.C. 332,1m.D. 466,4m.

(END.4510.00)

Câu 452: (SUB.4511.00)(Chuyên CNT - 2.2013)Chọn phát biểu sai.

A. Những sóng điện từ có bước sóng càng ngắn (năng lượng ứng với phôtôn càng lớn)tính chất hạt càng thể hiện rõ

B. Hiện tượng quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt

C. Sóng điện từ có tần số nhỏ thì năng lượng phôtôn nhỏ

D. Ánh sáng đơn sắc màu đỏ thể hiện tính chất hạt mạnh hơn ánh sáng đơn sắc màu tím

(END.4511.00)

Câu 453: (SUB.4512.00)(Chuyên CNT - 2.2013)Chọn phát biểu đúng khi nói về điện từ trường trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng

A. Điện trường biến thiên trong tụ điện sinh ra một từ trường đều, giống như từ trường trong lòng của nam châm hình chữ U

B. Trong khoảng không gian giữa hai bản tụ điện có một từ trường do điện trường biến thiên trong tụ điện sinh ra

C. Trong khoảng không gian giữa hai bản tụ điện không có dòng điện do các điện tích chuyển động gây nên, do đó không có từ trường

D. Trong lòng cuộn cảm chỉ có từ trường, không có điện trường

(END.4512.00)

Câu 454: (SUB.4513.00)(Chuyên PBC - 3.2013)Lúc điện tích trên tụ điện nhận giá trị q1= 10-5 C, cường độ dòng điện chạy qua mạch dao động LC lí tưởng bằng i1=2mA. Sau đó một khoảng thời gian, giá trị mới của chúng lần lượt là q2= 3.10-5 C và i2=

mA. Tần số góc của dao động điện từ trong mạch là:

A. 40 rad/s.B. 50 rad/s.C. 80 rad/s.D. 100 rad/s.

(END.4513.00)

Câu 455: (SUB.4514.00)(Chuyên PBC - 3.2013)Khi xảy ra dao động trong mạch dao động lí tưởng thì:

A. điện trường trong tụ điện và từ trường trong ống dây đồng biến.

B. điện tích trên tụ điện biến thiên điều hoà với tần số gấp đôi tần số của mạch.

C. cảm ứng từ

trong lòng ống dây đổi chiều hai lần trong một chu kì.

D. năng lượng điện trường, năng lượng từ trường chuyển hoá lẫn nhau trong nửa chu kì một.

(END.4514.00)

Câu 456: (SUB.4515.00)(Chuyên QHH - 2.2013)Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của một mạch dao động LC đạt giá trị cực đại. Sau thời gian ít nhất là bao lâu điện tích trên tụ còn lại một nửa giá trị ban đầu?

A. T/4.B. T/2.C. T/8.D. T/6.

(END.4515.00)

Câu 457: (SUB.4516.00)Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Một từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

B. Điện từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, lan truyền trong không gian với vận tốc ánh sáng.

C. Một từ trường biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy biến thiên.

D. Một điện trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trường biến thiên.

(END.4516.00)

Câu 458: (SUB.4517.00)(Chuyên CTN - 2.2012)Điều nào sau đây là sai khi nói về sự phát và thu sóng điện từ.

A. Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát điện với một ăng ten.

B. Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăng ten.

C. Để thu sóng điện từ , người ta mắc phối hợp một ăng ten với một mạch dao động LC.

D. Trong máy thu, sự chọn sóng là sự điều chỉnh để dao động riêng của mạch LC có tần số bằng tần số của sóng điện từ do đài phát ( cộng hưởng).

(END.4517.00)

Câu 459: (SUB.4518.00)(Chuyên CTN - 1.2013)Sơ đồ hệ thống thu thanh gồm:

A. Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa .

B. Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.

C. Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.

D. Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, loa

(END.4518.00)

Câu 460: (SUB.4519.00)(Chuyên CVP - 4.2012)Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì:

A. vectơ cường độ điện trường

và vectơ cảm ứng từ

luôn vuông góc với phương truyền sóng.

B. vectơ cường độ điện trường

và vectơ cảm ứng từ

luôn cùng phương với phương truyền sóng.

C. vectơ cảm ứng từ

cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường

vuông góc với vectơ cảm ứng từ

.

D. vectơ cường độ điện trường

cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ

vuông góc với vectơ cường độ điện trường

.

(END.4519.00)

Câu 461: (SUB.4520.00)(Chuyên CVP - 2.2013)Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ ?

A. Để thu sóng điện từ cần dùng một ăng ten.

B. Để phát sóng điện từ phải mắc phối hợp một máy dao động điều hoà với một ăng ten.

C. Không thể có một thiết bị vừa thu và phát sóng điện từ.

D. Nhờ có ăng ten mà ta có thể chọn lọc được sóng cần thu.

(END.4520.00)

Câu 462: (SUB.4521.00)(Chuyên CVP - 4.2013)Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi điện dung của tụ là

thì tần số dao động riêng của mạch là f, khi điện dung của tụ là

thì tần số dao động riêng của mạch là 2f. Khi điện dung của tụ có giá trị bằng

thì tần số dao động riêng của mạch là

A.

.B.

C.

.D.

(END.4521.00)

Câu 463: (SUB.4522.00)(Chuyên CNH - 4.2012) Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, véctơ cảm ứng từ

và véctơ điện trường

luôn

A. dao động vuông pha.

B. dao động cùng pha.

C. dao động cùng phương với phương truyền sóng.

D. cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.

(END.4522.00)

Câu 464: (SUB.4523.00)(Chuyên CNT - 3.2013)Chọn câu đúng : Sóng điện từ mà anten ở máy thu thanh thu được là sóng:

A. là sóng điện từ cao tần có đồ thị dạng hình sin.

B. có năng lượng rất lớn do được khuếch đại trước khi truyền đi và biên độ không đổi.

C. có tần số của sóng âm nên gọi là sóng âm tần.

D. có chu kì rất nhỏ và biên độ thay đổi.

(END.4523.00)

Câu 465: (SUB.4524.00)(Chuyên PBC - 2.2013)Nhận xét nào dưới đây là sai:

A. Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường xoáy và ngược lại điện trường biến thiên làm xuất hiện từ trường

B. Thực tế người ta cho điện tích dao động cưỡng bức với gia tốc không đổi thì nó tạo ra sóng điện từ

C. Từ trường biến thiên điều hoà càng nhanh thì điện trường sinh ra càng lớn.

D. Điện trường biến thiên điều hoà với tần số f thì từ trường do nó sinh ra cũng biến thiên điều hoà cùng tần số f.

(END.4524.00)

Câu 466: (SUB.4525.00)(Chuyên PBC - 3.2013)Phát biểu nào sau đây về mạch dao động là sai?

A. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với cảm ứng từ trong lòng cuộn dây.

B. Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với điện tích trên một bản tụ.

C. Dòng điện qua cuộn dây biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với cảm ứng từ trong lòng cuộn dây.

D. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ biến thiên điều hòa cùng tần số và cùng pha với điện tích trên một bản tụ.

(END.4525.00)

Câu 467: (SUB.4526.00)(Chuyên CTB - 5.2012)Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường biến đổi vuông pha với vectơ cảm ứng từ.

B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

C. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.

D. Sóng điện từ là sóng ngang.

(END.4526.00)

Câu 468: (SUB.4527.00)(Chuyên CVP - 4.2012)Chọn câu sai. Ký hiệu i, Io là cường độ dòng điện tức thời, cường độ dòng điện cực đại chạy qua cuộn cảm; u, Uo là điện áp tức thời, điện áp cực đại giữa hai bản tụ trong mạch dao động LC lý tưởng. Khi

A.

thì

.B.

thì

.

C.

thì

.D. u = Uo thì i = - Io .

(END.4527.00)

Câu 469: (SUB.4528.00)(Chuyên CNH - 3.2013)Một bộ tụ điện gồm hai tụ có điện dung bằng nhau và bằng C mắc nối tiếp, đặt giữa hai đầu một trong hai tụ một khóa K, lúc đầu K mở. Dùng một nguồn điện 1 chiều có suất điện động 3V để nạp điện cho bộ tụ. Khi bộ tụ tích đến điện tích cực đại, ngắt bộ tụ khỏi nguồn rồi nối bộ tụ với cuộn cảm thuần L thành một mạch dao động thì trong mạch có dao động điện từ tự do. Đóng khóa K đúng vào lúc cường độ dòng điện trên cuộn dây cực đại. Hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu cuộn dây khi K đã đóng là

A. 9V. B. 1,5

V. C. 3

V. D. 3 V.

(END.4528.00)

Câu 470: (SUB.4137.00)Mạch dao động LC dao động điều hoà với tần số góc 7.103 rad/s. Tại thời điểm ban đầu điện tích của tụ đạt giá trị cực đại. Thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm ban đầu để năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường là:

A. 1,008.10-4s.B. 1,12.10-4s.C. 1,12.10-3s.D. 1,008.10-3s.

(END.4137.00)

Câu 471: (SUB.4138.00)Một mạch dao động LC có L = 2mH, C = 8pF, lấy π2 = 10. Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến lúc có năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là

A. B. C. 10-7sD. 2.10-7s

(END.4138.00)

Câu 472: (SUB.4139.00)Một mạch dao động gồm tụ điện có C = 1 F và cuộn dây có L = 1 mH. Cuộn dây này có điện trở thuần r =0,2 Ω. Để dao động điện từ trong mạch vẫn duy trì với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12 V thì cần cung cấp cho mạch một công suất là:

A. 20,6 mWB. 5,7 mWC. 32,4 mWD. 14,4 mW

(END.4139.00)

Câu 473: (SUB.4140.00)Một mạch dao động gồm cuộn cảm 5 mH có điện trở thuần 20Ω và một tụ điện 10F. Bỏ qua mất mát do bức xạ sóng điện từ. Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu bản tụ điện là 6V thì phải cung cấp cho mach một công suất là:

A. 0,36 WB. 0,72 WC. 1,44 WD. 1,85 mW.

(END.4140.00)

Câu 474: (SUB.4141.00)Điện tích chứa trong tụ của mạch dao động lúc nạp điện là q = 10eq \l(\o\ac(-5, ))C. sau đó trong tụ phóng điện qua cuộn dây và dao động điện từ xảy ra trong mạch tắt dần do sự tỏa nhiệt. Biết C = 5F. Nhiệt lượng tỏa ra trong mạch cho đến khi tắt hẳn là:

A. 2.10eq \l(\o\ac(-5, )) JB. 10eq \l(\o\ac(-4, )) JC. 5.10eq \l(\o\ac(-3, )) JD. 10eq \l(\o\ac(-5, )) J

(END.4141.00)

Câu 475: (SUB.4142.00)Mạch dao động gồm tụ có điện dung C = 30 F, cuộn dây có độ tự cảm L = 0,5 H và điện trở thuần r = 1 Ω . Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là Ueq \l(\o\ac( ,0)) = 5 V thì ta phải cung cấp cho mạch một công suất là:

A. 3,5.10eq \l(\o\ac(-3, )) WB. 15,0.10eq \l(\o\ac(-4, )) WC. 7,5.10eq \l(\o\ac(-4, )) WD. 7,0.10eq \l(\o\ac(-3, )) W

(END.4142.00)

Câu 476: (SUB.4143.00)Biết công suất tỏa nhiệt trên r là P = rIeq \l(\o\ac(2, )) với I = eq \s\don1(\f(Ieq \l(\o\ac(0, )),eq \l(\r(,2)))) là cường độ hiệu dụng của dòng điện.

(END.4143.00)

Câu 477: (SUB.4144.00)Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 20 H, điện trở thuần R = 2 Ω và tụ có điện dung C= 2nF. Cần cung cấp cho mạch bao nhiêu để duy trì dao động điện từ trong mạch biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là 5 V.

A. P = 0,05 WB. P = 5mWC. P = 0,5 WD. P = 2,5 mW

(END.4144.00)

Câu 478: (SUB.4145.00)Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 1000pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 10F, và một điện trở 1 Ω . Phải cung cấp một công suất bằng bao nhiêu để duy trì dao động của nó, khi hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là Ueq \l(\o\ac( ,0)) = eq \l(\r(,2)) (V)? Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

A. P = 0,001WB. P = 0,01WC. P = 0,0001WD. P = 0,00001W

(END.4145.00)

Câu 479: (SUB.4146.00)Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 2F, ban đầu được tích điện đến điện áp 100V, sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?

A. 10mJB. 20mJC. 10kJD. 2,5kJ

(END.4146.00)

Câu 480: (SUB.4147.00)Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1 µF, ban đầu được điện tích đến hiệu điện thế 100V , sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần . Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?

A. W = 10 mJ .B. W = 10 kJC. W = 5 mJD. W = 5 k J

(END.4147.00)

Câu 481: (SUB.4148.00)Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở thuần 0,5, độ tự cảm 275H và một tụ điện có điện dung 4200pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động của nó với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 6V.

A. 2,15mWB. 137WC. 513WD. 137mW

(END.4148.00)

Câu 482: (SUB.4149.00)( ĐH - 2010) Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm t = 0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là

A. 4Δt.B. 6Δt.C. 3Δt.D. 12Δt.

(END.4149.00)

Câu 483: (SUB.4150.00)( ĐH - 2010) Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là

.

B. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là U0

.

C. Điện áp giữa hai bản tụ bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm t =

.

D. Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm t =

.

(END.4150.00)

Câu 484: (SUB.4151.00)( ĐH - 2010) Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1 A. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A.

B.

.C.

.D.

(END.4151.00)

Câu 485: (SUB.4152.00)( ĐH - 2010) Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là

A.

.B.

.C.

.D.

.

(END.4152.00)

Câu 486: (SUB.4153.00)(ĐH - 2011) Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị cực đại là 1,5.10-4 s. Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là

A. 2.10-4 s.B. 3.10-4 s.C. 6.10-4 s.D. 12.10-4 s.

(END.4153.00)

Câu 487: (SUB.4154.00)(ĐH - 2011) Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 Ω vào hai cực của nguồn điện một chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung

. Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dao động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng

và cường độ dòng điện cực đại bằng 8I. Giá trị của r bằng

A. 1 Ω.B. 2 Ω.C. 0,5 Ω.D. 0,25 Ω.

(END.4154.00)

Câu 488: (SUB.4155.00)(ĐH - 2011) Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung 5 μF. Nếu mạch có điện trở thuần 10-2 Ω, để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 12 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng

A. 36 μW.B. 36 mW.C. 72 μW.D. 72 mW.

(END.4155.00)

Câu 489: (SUB.4156.00)(ĐH - 2011) Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C.Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện

(i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

A. 3

V.B. 6

V.C. 12

V.D. 5

V.

(END.4156.00)

Câu 490: (SUB.4157.00)Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa trên hiện tượng:

A. Tách sóngB. Giao thoa sóngC. Cộng hưởng điệnD. Sóng dừng

(END.4157.00)

Câu 491: (SUB.4158.00)Dao động điện từ trong mạch LC của máy phát dao động điều hòa là:

A. Dao động cưỡng bức với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito

B. Dao động duy trì với tần số phụ thuộc đặc điểm của tranzito

C. Dao động tự do với tần số f = 1/(2

)

D. Dao động tắt dần với tần số f = 1/2 π L C

(END.4158.00)

Câu 492: (SUB.4159.00)Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy qua một dây dẫn thẳng thì xung quanh dây dẫn này sẽ:

A. Có điện trườngB. Có từ trườngC. Có điện từ trườngD. Không có gì

(END.4159.00)

Câu 493: (SUB.4160.00)Vô tuyến truyền hình dùng sóng:

A. Sóng cực ngắnB. Sóng ngắnC. Sóng trungD. A và B

(END.4160.00)

Câu 494: (SUB.4161.00)Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ?

A. Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hoà với một ăng ten.

B. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động tự do với tần số bằng tần số riêng của mạch.

C. Để thu sóng điện từ người ta phối hợp một ăng ten với một mạch dao động.

D. Dao động điện từ thu được từ mạch chọn sóng là dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của sóng.

(END.4161.00)

Câu 495: (SUB.4162.00)Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới nước thuộc loại

A. sóng dài.B. sóng ngắnC. sóng trung.D. sóng cực ngắn.

(END.4162.00)

Câu 496: (SUB.4163.00)Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:

A. Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha

B. Các vectơ E và B cùng phương, cùng tần số.

C. Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v 3.108 m/s.

D. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ.

(END.4163.00)

Câu 497: (SUB.4164.00)Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về sóng điện từ

A. Sóng điện từ là sóng ngang.

B. Sóng điện từ mang năng lượng.

C. Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ.

D. Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau.

(END.4164.00)

Câu 498: (SUB.4165.00)Một máy thu thanh đang thu sóng ngắn. Để chuyển sang thu sóng trung bình, có thể thực hiện giải pháp nào sau đây trong mạch dao động anten

A. Giữ nguyên L và giảm CB. Giảm C và giảm L.

C. . Giữ nguyên C và giảm L.D. Tăng L và tăng C

(END.4165.00)

Câu 499: (SUB.4166.00)Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong việc truyền thông tin ra vũ trụ

A. Sóng ngắn.B. Sóng cực ngắn.C. Sóng trung.D. Sóng dài.

(END.4166.00)

Câu 500: (SUB.4167.00)Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?

A. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong hở

B. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.

C. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường.

D. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra 1 từ trường xoáy

(END.4167.00)

Câu 501: (SUB.4168.00)Trong các loại sóng vô tuyến thì

A. sóng dài truyền tốt trong nướcB. sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ

C. sóng trung truyền tốt vào ban ngàyD. sóng cực ngắn phản xạ ở tầng điện li

(END.4168.00)

Câu 502: (SUB.4169.00)Chọn câu phát biểu đúng

A. Sóng điện từ có bản chất là điện trường lan truyền trong không gian

B. Sóng điện từ có bản chất là từ trường lan truyền trong không gian

C. Sóng điện từ lan truyền trong tất cả các môi trường kể cả trong chân không

D. Môi trường có tính đàn hồi càng cao thì tốc độ lan truyền của sóng điện từ càng lớn

(END.4169.00)

Câu 503: (SUB.4170.00)Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng vô tuyến?

A. Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm.

B. Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước

C. Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa

D. Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi xa trên mặt đất.

(END.4170.00)

Câu 504: (SUB.4171.00)Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:

A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

B. Điện trường xoáy là điện trường mà đường sức là những đường cong

C. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

D. Từ trường xoáy là từ trường mà đường cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường

(END.4171.00)

Câu 505: (SUB.4172.00)Hệ thống phát thanh gồm:

A. Ống nói, dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, ăngten phát.

B. Ống nói, dao động cao tần, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.

C. Ống nói, dao động cao tần, chọn sóng, khuếch đại cao tần, ăngten phát

D. Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, ăngten phát.

(END.4172.00)

Câu 506: (SUB.4173.00)Hiện tượng cộng hưởng trong mạch LC xảy ra càng rõ nét khi

A. tần số riêng của mạch càng lớn.B. cuộn dây có độ tự cảm càng lớn.

C. điện trở thuần của mạch càng lớn.D. điện trở thuần của mạch càng nhỏ.

(END.4173.00)

Câu 507: (SUB.4174.00)Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ ?

A. Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương ngang

B. Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng điện từ

C. Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

D. Sóng điện từ là sóng có phương dao động luôn là phương thẳng đứng

(END.4174.00)

Câu 508: (SUB.4175.00)Chọn phát biểu Sai khi nói về sự thu sóng điện từ?

A. Mỗi ăngten chỉ thu được một tần số nhất định.

B. Khi thu sóng điện từ người ta áp dụng sự cộng hưởng trong mạch dao động LC của máy thu.

C. Để thu sóng điện từ người ta mắc phối hợp một ăngten và một mạch dao động LC có điện dung C thay đổi được

D. Mạch chọn sóng của máy thu có thể thu được nhiều tần số khác nhau.

(END.4175.00)

Câu 509: (SUB.4176.00)Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm:

A. Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, loa

B. Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa

C. Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa

D. Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa

(END.4176.00)

Câu 510: (SUB.4177.00)Trong mạch dao động LC, hiệu điện thế giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây biến thiên điều hoà

A. khác tần số và cùng phaB. cùng tần số và ngược pha

C. cùng tần số và vuông phaD. cùng tần số và cùng pha

(END.4177.00)

Câu 511: (SUB.4178.00)Trong chân không . Một sóng điện từ có bước sóng 100m thì tần số của sóng này là:

A. f = 3(MHz)B. f = 3.10eq \l(\o\ac(8, )) (Hz)C. f = 12.10eq \l(\o\ac(8, )) (Hz)D. f= 3000(Hz)

(END.4178.00)

Câu 512: (SUB.4179.00)Mạch dao động LC của một máy phát dao động điều hòa L = 2.10eq \l(\o\ac(-4, )) H và C = 2.10eq \l(\o\ac(-6, ))F. Bước sóng của sóng điện từ bức xạ ra là:

A. 37,7mB. = 12,56mC. = 6. 28mD. = 628m

(END.4179.00)

Câu 513: (SUB.4180.00)Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 10 H và một tụ điện có điện dung C = 10pF. Mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng là là:

A. 1,885mB. 18,85mC. 1885mD. 3m

(END.4180.00)

Câu 514: (SUB.4181.00)Mạch dao động LC dùng phát sóng điện từ có độ tự cảm L = 0,25H phát ra dải sóng có tần số f = 99,9MHz = 100MHz. Tính bước sóng điện từ do mạch phát ra và điện dung của mạch, vận tốc truyền sóng c = 3.10eq \l(\o\ac(8, )) m/s. (eq \l(\o\ac(2, )) = 10).

A. 3m; 10pFB. 0,33m; 1pFC. 3m, 1pFD. 0,33m; 10pF

(END.4181.00)

Câu 515: (SUB.4182.00)Trong mạch dao động LC( với điện trở không đáng kể ) đang có một dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại của tụ điện và đong điện cực đại qua cuộn dây có giá trị là Qeq \l(\o\ac( ,0)) = 1C và Ieq \l(\o\ac( ,0)) = 10A. Tần số dao động riêng f của mạch có giá trị gần bằng nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,6MHzB. 16MHzC. 16KHzD. 16Kz

(END.4182.00)

Câu 516: (SUB.4183.00)Mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L không đổi. Khi tụ điện có điện dung Ceq \l(\o\ac( ,1)) thì tần số dao động riêng cuả mạch là feq \l(\o\ac( ,1)) = 75MHz. Khi ta thay tụ Ceq \l(\o\ac( ,1)) bằng tụ Ceq \l(\o\ac( ,2)) thì tần số dao động riêng lẻ của mạch là feq \l(\o\ac( ,2)) = 100MHz. Nếu ta dùng Ceq \l(\o\ac( ,1)) nối tiếp Ceq \l(\o\ac( ,2)) thì tần số dao động riêng f của mạch là:

A. 175MHzB. 125MHzC. 25MHzD. 87,5MHz

(END.4183.00)

Câu 517: (SUB.4184.00)Mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L không đổi. Khi tụ có điện dung Ceq \l(\o\ac( ,1)) thì bước sóng mạch phát ra là eq \l(\o\ac( ,1)) = 75m. Khi ta thay tụ Ceq \l(\o\ac( ,1)) bằng tụ Ceq \l(\o\ac( ,2)) thì bước sóng mạch phát ra là eq \l(\o\ac( ,2)) =100m. Nếu ta dùng Ceq \l(\o\ac( ,1)) nối tiếp Ceq \l(\o\ac( ,2)) thì bước sóng mạch phát ra là:

A. 50mB. 155mC. 85,5mD. 60m

(END.4184.00)

Câu 518: (SUB.4185.00)Sóng trung là có tần số:

A. 3MHz đến 30 MHzB. 0,3 đến 3 MHzC. 30 đén 300 KhzD. 30 đến 300Mhz

(END.4185.00)

Câu 519: (SUB.4186.00)Khi mắc tụ điện có điện dung C

1 với cuộn cảm L thì mạch thu sóng thu được sóng có bước sóng λ

1 = 60m; khi mắc tụ điện có điện dung C

2 với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng λ

2 = 80m. Khi mắc C

1 nối tiếp C

2 và nối tiếp với cuộn cảm L thì mạch thu được bước sóng là:

A. λ =100m.B. λ = 140m.C. λ = 70m.D. λ = 48m .

(END.4186.00)

Câu 520: (SUB.4187.00)Mạch dao động để bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 2

F và một tụ điện. Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có bước sóng

= 16m thì tụ điện phải có điện dung bằng bao nhiêu?

A. 36pF .B. 320pF.C. 17,5pF.D. 160pF.

(END.4187.00)

Câu 521: (SUB.4188.00)Một mạch dao động điện từ tự do, điện dung của tụ điện là 1pF. Biết điện áp cực đại trên tụ điện là 10V, cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 1mA . Mạch này cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng bằng

A. 188,4mB. 18,84 mC. 60 mD. 600m

(END.4188.00)

Câu 522: (SUB.4189.00)Một mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L biến thiên từ 0,3µH đến 12µH và một tụ điện có điện dung biến thiên từ 20pF đến 800pF. Máy này có thể bắt được sóng điện từ có bước sóng lớn nhất là:

A. 184,6m.B. 284,6m.C. 540m.D. 640m.

(END.4189.00)

Câu 523: (SUB.4190.00)Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2(H) và một tụ điện

(pF). Nó có thể thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng là:

A. 113(m)B. 11,3(m)C. 13,1(m)D. 6,28(m)

(END.4190.00)

Câu 524: (SUB.4191.00)Cho mạch dao động gồm một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1, thay tụ trên bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có 2. Nếu mắc đồng thời hai tụ nối tiếp với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng xác định bằng công thức

A.

B.

C.

D.

(END.4191.00)

Câu 525: (SUB.4192.00)Một máy thu thanh có mạch chọn sóng là mạch dao động LC lí tưởng, với tụ C có giá trị C1 thì sóng bắt được có bước sóng 300m, với tụ C có giá trị C2 thì sóng bắt được có bước sóng 400m. Khi tụ C gồm tụ C1 mắc nối tiếp với tụ C2 thì bước sóng bắt được là

A. 700mB. 500mC. 240mD. 100m

(END.4192.00)

Câu 526: (SUB.4193.00)Khung dao động với tụ điện C và cuộn dây có độ tự cảm L đang dao động tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên một bản tụ là Q0 = 10–6(J) và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10(A). Bước sóng điện tử cộng hưởng với khung có giá trị:

A. 188,4(m)B. 188(m)C. 160(m)D. 18(m)

(END.4193.00)

Câu 527: (SUB.4194.00)Mạch điện dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,1H đến 10H và một tụ điện với điện dung biến thiên từ 10pF đến 1000pF. Tần số giao động của mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

A. 15,9MHz đến 1,59MHzB. f = 12,66MHz đến 1,59MHz

C. f = 159KHz đến 1,59KHzD. f = 79MHz đến 1,59MHz

(END.4194.00)

Câu 528: (SUB.4195.00)Mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L không đổi và tụ C.Biết khi tụ C có điện dung C= 18nF thì bước sóng mạch phát ra là . Để mạch phát ra bước sóng /3 thì cần mắc thêm tụ có điện dung Ceq \l(\o\ac( ,0)) bằng bao nhiêu và mắc như thế nào?

A. Ceq \l(\o\ac( ,0)) = 2,25nF và Ceq \l(\o\ac( ,0)) mắc nối tiếp với CB. Ceq \l(\o\ac( ,0)) = 2,25nF và Ceq \l(\o\ac( ,0)) mắc song song với C

C. Ceq \l(\o\ac( ,0)) = 6nF và Ceq \l(\o\ac( ,0)) mắc nối tiếp vớiD. Ceq \l(\o\ac( ,0)) = 2,25nF và Ceq \l(\o\ac( ,0)) mắc song song với C

(END.4195.00)

Câu 529: (SUB.4196.00)Mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L không đổi và tụ C.Biết khi tụ C có điện dung C= 10nF thì bước sóng mạch phát ra là . Để mạch phát ra bước sóng 2 thì cần mắc thêm tụ điện dung Ceq \l(\o\ac( ,0)) bằng bao nhiêu và mắc như thế nào?

A. Ceq \l(\o\ac( ,0)) = 5nF và Ceq \l(\o\ac( ,0)) nối tiếp với CB. . Ceq \l(\o\ac( ,0)) = 30nF và Ceq \l(\o\ac( ,0)) song song với C

C. . Ceq \l(\o\ac( ,0)) = 20nF và Ceq \l(\o\ac( ,0)) nối tiếp với CD. . Ceq \l(\o\ac( ,0)) = 40nF và Ceq \l(\o\ac( ,0)) song song với C

(END.4196.00)

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Trắc nghiệm lí 10 theo từng bài (Bản sửa lỗi - đăng lại)
Ngày 18/08/2019
* Bài tập tự luận Vật lí 11_CB vàNC
Ngày 18/08/2019
* ĐỀ CƯƠNG LÝ 10__HK1
Ngày 17/08/2019
* FULL TOÀN BỘ CÁC DẠNG TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 17/08/2019
* FILE WORD CHUYỂN ĐỘNG CƠ. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
Ngày 17/08/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* THPTQG 2017-2018 Phần I
Ngày 27/08/2017
* Kiểm tra sóng cơ hay và khó
Ngày 27/08/2012
* Phần mềm cân bằng phương trình phản ứng hóa học Alavois CE3
Ngày 27/08/2014
* Bài tập trắc nghiệm theo dạng chương dao động cơ học
Ngày 25/08/2014
* TRẮC NGHIỆM CON LẮC LÒ XO-PHIÊN BẢN CHO HS 1998
Ngày 22/08/2015
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (89)