Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Tổng hợp hơn 100 câu cơ vật rắn 12

Tổng hợp hơn 100 câu cơ vật rắn 12

* Thầy giáo 9X: ĐINH HOÀNG MINH TÂN - 834 lượt tải

Chuyên mục: Đề Cơ học vật rắn

Để download tài liệu Tổng hợp hơn 100 câu cơ vật rắn 12 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Tổng hợp hơn 100 câu cơ vật rắn 12 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

Hi vọng sẽ giúp ích được cho Quí Thầy Cô và các em trong năm học mới!
► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
13 Đang tải...
Ngày cập nhật: 01/08/2014
Tags: Tổng hợp, 100 câu, cơ vật rắn 12
Ngày chia sẻ:
Tác giả Thầy giáo 9X: ĐINH HOÀNG MINH TÂN
Phiên bản 1.0
Kích thước: 230.89 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Tổng hợp hơn 100 câu cơ vật rắn 12 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

CHƯƠNG: CƠ HỌC VẬT RẮN (100+)

Câu 1: (SUB.9000.53)(Chuyên AMS - 1.2013)Một vật rắn đang quay đều thì tăng tốc quay nhanh dần đều quanh một trục cố định đi qua vật. Tính từ khi bắt đầu tăng tốc, trong giây thứ 5 vật quay được một góc 2,5 rad, trong giây thứ 6 vật quay được một góc 3,5 rad. Gia tốc góc của vật là

A. 1 rad/s2.

B. 2 rad/s2.

C. 1

,5

rad/s2.D. 2

,5

rad/s2.

(END.9000.53)

Câu 2: (SUB.9000.56)(Chuyên AMS - 1.2013)Hai vật rắn đang quay quanh trục cố định của chúng. Biết động năng của chúng bằng nhau. Tỉ số mô men động lượng

=

. Mô men quán tính đối với trục quay của vật hai là I2 = 25 kgm2. Nếu tác dụng lên vật một momen lực 8 N.m thì gia tốc góc của vật một sau đó bằng

A. 1 rad/s2.

B. 2 rad/s2.

C. 4 rad/s2.

D. 8 rad/s2.

(END.9000.56)

Câu 3: (SUB.9000.57)(Chuyên AMS - 1.2013)Một vật rắn bắt đầu quay nhanh dần đều với gia tốc góc =

rad/s2 quanh một trục cố định. Xét một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng R = 50 cm, sau thời gian 1 s góc hợp bởi giữa véc tơ gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần của điểm đó là

A. 150.B. 300.C. 750.D. 600.

(END.9000.57)

Câu 4: (SUB.9000.59)(Chuyên AMS - 1.2013)Một bánh

xe

đang quay đều xung quanh trục cố định. Tác dụng lên vành một lực

luôn

theo

phương tiếp tuyến với vành và cùng chiều chuyển động thì

A. Độ lớn gia tốc góc của bánh

xe

giảm xuống.

B. tốc độ góc của bánh

xe

tăng lên.

C. Độ lớn gia tốc góc của bánh

xe

tăng lên.

D. tốc độ góc của bánh

xe

giảm xuống.

(END.9000.59)

Câu 5: (SUB.9001.51)(Chuyên CBG - 3.2012)Hai hình trụ đặc, đồng chất, có cùng chiều cao, được làm bằng cùng một loại vật liệu, có bán kính gấp đôi nhau (r2 = 2r1). Tỉ số momen quán tính đối với trục quay trùng với trục đối xứng của mỗi hình trụ là

A. I2/I1 = 2.B. I2/I1 = 16.C. I2/I1 = 4.D. I2/I1 = 32.

(END.9001.51)

Câu 6: (SUB.9001.52)(Chuyên CBG - 3.2012)Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục quay có

A. gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo.

B. gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm tăng dần.

C. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.

D. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.

(END.9001.52)

Câu 7: (SUB.9001.53)(Chuyên CBG - 3.2012)Bánh đà của một động cơ, từ lúc khởi động đến khi đạt tốc độ góc 100 rad/s, đã quay được góc bằng 200 rad. Biết bánh đà quay nhanh dần đều. Thời gian từ lúc bắt đầu khởi động đến khi bánh đà đạt tốc độ 3000 vòng/phút là

A. 6,28 s.B. 120 s.C. 12

,56

s.D. 16,24 s.

(END.9001.53)

Câu 8: (SUB.9001.57)(Chuyên CBG - 3.2012)Hai vật rắn đang quay quanh trục cố định của chúng. Biết động năng của chúng bằng nhau. Tỉ số mô men động lượng

=

. Momen quán tính đối với trục quay của vật hai là I2 = 25 kgm2. Nếu tác dụng lên vật một momen lực 8 N.m thì gia tốc góc của vật một sau đó bằng

A. 8 rad/s2.

B. 1 rad/s2.

C. 2 rad/s2.

D. 4 rad/s2.

(END.9001.57)

Câu 9: (SUB.9001.59)(Chuyên CBG - 3.2012)Một con lắc vật lí có khối lượng m = 2 kg, momen quán tính I = 0

,3

kg.m2, dao động nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, xung quanh một trục quay nằm ngang với khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của con lắc là d = 20 cm. Chu kì dao động của con lắc là

A. 0

,87

s.B. 3,48 s.C. 2,34 s.D. 1,74 s.

(END.9001.59)

Câu 10: (SUB.9001.60)(Chuyên CBG - 3.2012)Một chất điểm bắt dầu quay nhanh dần đều với gia tốc góc =

(rad/s2) quanh một trục cố định bán kính R = 50 cm. Sau thời gian 1 s góc hợp bởi giữa véc tơ gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần là

A. 150.B. 300.C. 600.D. 750.

(END.9001.60)

Câu 11: (SUB.9002.57)(Chuyên CBN - 3.2013)Một ròng rọc có bán kính 15 cm, có momen quán tính 0

,04

kg.m2 đối với trục của nó. Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tính góc quay của ròng rọc sau khi quay được 16 s. Bỏ qua mọi lực cản.

A. 150 rad B. 750 rad C. 576 radD. 1500 rad

(END.9002.57)

Câu 12: (SUB.9002.59)(Chuyên CBN - 3.2013)Một bánh đà có momen quán tính I đang quay chậm dần đều. Momen động lượng của nó giảm từ L1 đến L2 trong khoảng thời gian

Δt

. Trong khoảng thời gian Δt đó bánh đà quay được một góc là:

A.

0,5Δt(

L1 - L2)/IB. Δt(L1 + L2)/IC. Δt(L1 - L2)/ID. 0,5Δt(L1 + L2)/I

(END.9002.59)

Câu 13: (SUB.9008.51)(Chuyên ĐHV - 1.2010)Mô men lực không đổi tác dụng vào một vật rắn có trục quay cố định. Đại lượng không thay đổi là

A. Tọa độ gócB. Mô men quán tínhC. Tốc độ gócD. Mo men động lượng

(END.9008.51)

Câu 14: (SUB.9008.53)(Chuyên ĐHV - 1.2010)Một khối cầu đặc đồng chất, khối lượng m, bán kính R, quay đều quanh trục qua tâm, với tốc độ

góc

. Mô men động lượng được xác định :

A.

B.

C.

D.

(END.9008.53)

Câu 15: (SUB.9008.54)(Chuyên ĐHV - 1.2010)Một vành tròn có thể quay quanh trục vuông góc với mặt của vành, đi qua tâm O của vành. Vành đang quay với tốc độ góc

thì bắt đầu quay chậm dần đều. Sau khi quay được 25 vòng thì vành dừng hẳn. Hỏi vành đã quay mất thời gian bao lâu?

A. 40sB. 10sC. 20sD. 25s

(END.9008.54)

Câu 16: (SUB.9008.58)(Chuyên ĐHV - 1.2010)Một đĩa tròn đồng chất có thể quay quanh trục vuông góc với mặt đĩa tại tâm O của đĩa. Cho đĩa quay và có động năng quay

. Nếu động năng quay giảm đi bốn lần thì mô men động lượng so với ban đầu sẽ :

A. Giảm 2 lầnB. Giảm 4 lầnC. Tăng 4 lầnD. Tăng 2 lần

(END.9008.58)

Câu 17: (SUB.9008.59)(Chuyên ĐHV - 1.2010)Đại lượng vật lý có thể tính bằng

A. Mô men động lượngB. Mô men quán tínhC. Mô men lựcD. Động năng

(END.9008.59)

Câu 18: (SUB.9008.60)(Chuyên ĐHV - 1.2010)Một vật có mô men quán tính

, đang quay đều, quay được 18 vòng trong 9s. Lấy

. Động năng quay của vật là

A.

B.

C.

D.

(END.9008.60)

Câu 19: (SUB.9018.51)(Chuyên ĐHV - 4.2011)Một quả cầu đặc, một khối trụ đặc cùng khối lượng, cùng bán kính và quay quanh trục đối xứng của nó với cùng một tốc độ góc. Gọi

lần lượt là động năng của quả cầu và khối trụ, ta có

A.

.B.

.C.

.D.

.

(END.9018.51)

Câu 20: (SUB.9018.55)(Chuyên ĐHV - 4.2011)Một vật chuyển động nhanh dần đều trên đường tròn bán kính R với gia tốc góc

. Tại vị trí vật có gia tốc hướng tâm bằng gia tốc tiếp tuyến, tốc độ dài của vật là

A.

.B. 4

.C. 2

.D.

.

(END.9018.55)

Câu 21: (SUB.9018.56)(Chuyên ĐHV - 4.2011)Một vật rắn quay quanh một trục cố định với tốc độ góc 20rad/s và có mômen động lượng 4 kgm2/s. Động năng của vật rắn là:

A. 40J.B. 400J.C. 800J.D. 30J.

(END.9018.56)

Câu 22: (SUB.9018.59)(Chuyên ĐHV - 4.2011)Một bánh đà quay chậm dần đều với tốc độ góc ban đầu

cho đến khi dừng lại hết thời gian t0. Biết rằng sau thời gian t = t0/2 tốc độ góc của bánh đà còn lại là 2 rad/s và góc quay được trong khoảng thời gian đó nhiều hơn trong khoảng thời gian t0/2 còn lại là 40rad. Góc quay được cho đến khi dừng lại là:

A. 100 radB. 50 radC. 80 rad.D. 60 rad

(END.9018.59)

Câu 23: (SUB.9013.54)(Chuyên ĐHV - 2.2012)Một điểm trên vật rắn đang quay quanh 1 trục cố định, cách trục quay một khoảng R thì

A. tốc độ góc tỉ lệ nghịch với R.B. tốc độ góc tỉ lệ với R.

C. tốc độ dài tỉ lệ nghịch với R.D.

tốc

độ dài tỉ lệ với R.

(END.9013.54)

Câu 24: (SUB.9013.56)(Chuyên ĐHV - 2.2012)Chọn câu Sai trong các câu sau đây:

A. Diễn viên xiếc đi trên dây là ở trạng thái cân bằng không bền.

B. Con khỉ nắm chặt cành cây đu mình là ở trạng thái cân bằng bền.

C. Hòn bi cân bằng bền khi đặt trên mặt phẳng nằm

ngang .

D. Con lật đật đặt đứng ở trạng thái cân bằng bền.

(END.9013.56)

Câu 25: (SUB.9017.51)(Chuyên ĐHV - 3.2013)Một vật rắn đang quay nhanh dần đều quanh một trục cố định. Nếu đột nhiên hợp lực tác dụng vào vật rắn có mômen

triệt tiêu thì vật rắn sẽ

A. quay chậm dần đều rồi dừng lại.B. dừng lại ngay.

C. tiếp tục quay nhanh dần đều theo quán tính. D. quay đều

(END.9017.51)

Câu 26: (SUB.9017.55)(Chuyên ĐHV - 3.2013)Một chất điểm bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc γ =

(rad/s2) quanh một trục cố định với bán kính R = 50 cm. Sau thời gian 1 s, góc hợp bởi véc tơ gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần của chất điểm là

A. 300. B. 450. C. 750. D. 600.

(END.9017.55)

Câu 27: (SUB.9017.56)(Chuyên ĐHV - 3.2013)Hai vật rắn quay quanh trục cố định, có cùng mômen động lượng nhưng mômen quán tính gấp đôi nhau (I1 = 2I2). Tỉ số động năng của hai vật Wđ1/Wđ2 là

A. 1/2. B. 2. C. 4. D. 1/4.

(END.9017.56)

Câu 28: (SUB.9017.57)(Chuyên ĐHV - 3.2013)Một vật rắn quay quanh một trục cố định có mômen động lượng tăng đều từ 12 kgm2/s đến 132 kgm2/s trong thời gian 1 phút. Mômen lực tác dụng vào vật rắn là

A. 7200 Nm. B. 2 Nm. C. 720 Nm.

D. 120Nm.

(END.9017.57)

Câu 29: (SUB.9020.56)(Chuyên ĐHV - 4.2013)Khi vật rắn quay không đều thì đại lượng đặc trưng cho sự biến đổi về hướng của vận tốc một điểm trên vật là

A.

gia

tốc toàn phần.

B. gia tốc góc.

C. gia tốc hướng tâm.

D. gia tốc tiếp tuyến.

(END.9020.56)

Câu 30: (SUB.9020.57)(Chuyên ĐHV - 4.2013)Một con lắc vật lí có momen quán tính đối với trục quay là 3 kg.m2, có khoảng cách từ trọng tâm đến trục quay là 0,2m, dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do g = π2 m/s2 với chu kì riêng là 2 s. Khối lượng của con lắc là

A. 10 kg. B. 15 kg. C. 12

,5

kg. D. 20 kg.

(END.9020.57)

Câu 31: (SUB.9020.58)(Chuyên ĐHV - 4.2013)Động năng của một vật rắn quay quanh trục cố định là 2J thì momen động lượng của vật là 2kg.m2/s. Momen quán tính của vật đối với trục quay đó là

A. 4 kg.m2.

B. 2 kg.m2.

C. 0

,5

kg.m2. D. 1 kg.m2.

(END.9020.58)

Câu 32: (SUB.9020.60)(Chuyên ĐHV - 4.2013)Một bánh

xe

có đường kính 1m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay. Vận tốc dài của một điểm P trên vành bánh

xe

ở thời điểm t = 2s là

A. 4 m/s.

B. 8 m/s.

C. 2 m/s.

D. 16 m/s.

(END.9020.60)

Câu 33: (SUB.9003.52)(Chuyên SPI - 5.2012)Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2 m có thể quay được quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa.

Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960 N.m không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s2.

Khối lượng đĩa là

A. 160 kg.B. 240 kg. C. 960 kg.D. 80 kg.

(END.9003.52)

Câu 34: (SUB.9003.54)(Chuyên SPI - 5.2012)Giả sử có con tàu vũ trụ chuyển động với tốc độ

đối với Trái Đất (với c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Khi đồng hồ trên con tàu đó chạy được 1h thì đồng hồ trên Trái Đất chạy được

A. 1000 h.B. 0,866 h.

C. 1,155 h.D. 1,203 h.

(END.9003.54)

Câu 35: (SUB.9003.55)(Chuyên SPI - 5.2012)Một bánh đà có momen quán tính 3 kg.m2, từ trạng thái nghỉ, được đưa đến vận tốc 540 vòng/phút trong 6s. Momen lực tác dụng lên bánh đà là

A. 28

,3

N.m .B. 84

,8

N.m .C. 270

N.m .

D. 30

N.m .

(END.9003.55)

Câu 36: (SUB.9003.57)(Chuyên SPI - 5.2012)Phát biểu nào dưới đây sai?

A. Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương.

B. Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên có momen quán tính như nhau.

C. Đơn vị đo momen quán tính là

kg.m2 .

D. Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối với chuyển động quay quanh trục.

(END.9003.57)

Câu 37: (SUB.9003.59)(Chuyên SPI - 5.2012)Momen động lượng của một vật rắn quay quanh một trục cố định sẽ

A. không đổi khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không.

B. luôn luôn không đổi.

C. thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng.

D. thay đổi khi có ngoại lực tác dụng.

(END.9003.59)

Câu 38: (SUB.9005.54)(Chuyên SPI - 6.2012)Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2 m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa.

Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 N.m không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s2.

Khối lượng của đĩa là

A. 960 kg.B. 240 kg. C. 160 kg.D. 80 kg.

(END.9005.54)

Câu 39: (SUB.9005.55)(Chuyên SPI - 6.2012)Phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Khi vật rắn quay quanh một trục cố định, mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc bằng nhau nên có momen quán tính như nhau.

B. Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương.

C. Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay đặc trưng cho mức quán tính của vật đó đối với chuyển động quay quanh trục.

D.

Đơn

vị đo momen quán tính là kg.m2.

(END.9005.55)

Câu 40: (SUB.9005.56)(Chuyên SPI - 6.2012)Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Momen quán tính của vật rắn đối với một trục quay càng lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó càng lớn.

B. Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay.

C. Momen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật.

D. Momen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần.

(END.9005.56)

Câu 41: (SUB.9005.57)(Chuyên SPI - 6.2012)Công để tăng tốc một cánh quạt từ trạng thái nghỉ đến khi có tốc độ góc 200 rad/s là 3000 J. Momen quán tính của cánh quạt đó đối với trục quay đã cho là

A. 0

,30

kg.m2.B. 0

,15

kg.m2. C. 1

,5

kg.m2.

D. 0,075 kg.m2.

(END.9005.57)

Câu 42: (SUB.9007.57)(Chuyên SPI - 7.2012)Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc là 8 rad/s thì bắt đầu quay nhanh dần đều với gia tốc góc là 2,5 rad/s2. Khi tọa độ góc biến thiên được 32

,2

rad thì vật đạt tốc độ góc là

A. 15 rad/s.B. 12 rad/s.

C. 72

,5

rad/s.D. 20 rad/s.

(END.9007.57)

Câu 43: (SUB.9007.59)(Chuyên SPI - 7.2012)Một bánh

xe

có bán kính R quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc góc γ. Gia tốc toàn phần của một điểm trên vành bánh xe tại thời điểm t kể từ lúc bánh xe bắt đầu chuyển động là

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

(END.9007.59)

Câu 44: (SUB.9007.52)(Chuyên SPI - 7.2012)Phát biểu nào sau đây không đúng với momen quán tính của một vật rắn đối với một trục quay cố định?

A. Có độ lớn phụ thuộc vào sự phân bố khối lượng xa hay gần trục quay.

B. Đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh trục quay đó.

C. Có độ lớn tỉ lệ với bình phương khoảng cách từ trọng tâm vật rắn đến trục quay.

D. Có đơn vị đo là

kg.m2 .

(END.9007.52)

Câu 45: (SUB.9007.53)(Chuyên SPI - 7.2012)Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc 28 rad/s thì chịu tác dụng của một momen cản có độ lớn bằng 9 N.m. Biết momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đó là 6 kg.m2. Sau 4 s kể từ khi bắt đầu quay chậm dần đều, vật đạt tốc độ góc là

A. 34 rad/s.B. 16 rad/s.C. 4 rad/s.D. 22 rad/s.

(END.9007.53)

Câu 46: (SUB.9004.55)(Chuyên SPI - 5.2013)Một con lắc vật lí có khối lượng m = 2,5 kg, dao động quanh một trục nằm ngang với chu kì 2s. Mô men quán tính của vật rắn đối với trục quay là I = 0,3 kg.m2. Cho g = 2 (m/s2). Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là

A. 0,24 m.B. 0,4 m.C. 0,12 m.D. 0,6 m.

(END.9004.55)

Câu 47: (SUB.9004.56)(Chuyên SPI - 5.2013)Một chiếc thước có chiều dài riêng bằng 30 cm, chuyển động với tốc độ v = 0,8c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) dọc theo chiều dài của thước trong hệ quy chiếu quán tính K. Theo thuyết tương đối, độ co chiều dài của thước bằng

A. 12cm.B. 18 cm.C. 10 cm.D. 15 cm.

(END.9004.56)

Câu 48: (SUB.9004.57)(Chuyên SPI - 5.2013)Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mô men lực 960 N.m, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc 3 rad/s2. Khối lượng của đĩa là:

A. m = 80 kg.B. m = 960 kg.C. m = 240 kg.D. m = 160 kg.

(END.9004.57)

Câu 49: (SUB.9004.59)(Chuyên SPI - 5.2013)Một vật rắn quay quanh trục cố định. Momen quán tính của vật đối với trục quay không đổi. Nếu tổng momen lực tác dụng lên vật bằng không thì

A. gia tốc góc của vật thay đổi.B. động năng quay của vật thay đổi.

C. tốc độ góc của vật không đổi.D. momen động lượng của vật thay đổi.

(END.9004.59)

Câu 50: (SUB.9004.60)(Chuyên SPI - 5.2013)Một vật rắn có mômen quán tính đối với một trục quay cố định là 1,5 kgm2. Động năng quay của vật là 300J. Vận tốc góc của vật có giá trị

A. 10

rad/s.B. 20

rad/s.C. 10 rad/s.D. 20 rad/s.

(END.9004.60)

Câu 51: (SUB.9074.51)(Chuyên CĐN - 1.2013) Một quả cầu đặc , khối lượng m = 2kg , bán kính 20 cm , có thể quay quanh một trục quay cố định đi qua tâm của nó . Quả cầu đang đứng yên thì chịu một momen lực không đổi có độ lớn 0,128N.m . Khoảng thời gian kể từ lúc quả cầu bắt đầu quay cho đến lúc gia tốc toàn phần của một điểm trên mặt quả cầu (và không thuộc trục quay ) hợp với vận tốc của điểm này một góc 450 là

A. 4sB. 0,25sC. 2sD. 0,5s

(END.9074.51)

Câu 52: (SUB.9074.58)(Chuyên CĐN - 1.2013) Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có đường kính 2 m , có thể quay quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một momen lực 960 N.m không đổi, thì sau 3s thì tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa là 9m/s . Khối lượng của đĩa là

A. 560 kg.B. 640 kg.C. 960 kg. D. 480 kg.

(END.9074.58)

Câu 53: (SUB.9074.59)(Chuyên CĐN - 1.2013) Một bánh đà đang quay với tốc độ góc 200 rad/s thì chịu một momen hãm cho đến lúc dừng hẳn. Biết công lực hãm đã sinh ra là – 3000 J. Momen quán tính của bánh đà đó đối với trục quay là

A. 0,30 kg.m2. B. 0,15 kg.m2.C. 0,075 kg.m2.D. 1,5 kg.m2.

(END.9074.59)

Câu 54: (SUB.9074.60)(Chuyên CĐN - 1.2013) Một bánh đà nhận một gia tốc góc 5 rad/s2 trong 8 giây dưới tác dụng của momen lực F và momen lực ma sát. Sau đó lực F ngừng tác dụng, bánh đà quay chậm dần đều và dừng lại sau 10 vòng quay. Biết momen quán tính của bánh đà đối với trục quay là I = 0,85kgm2 và xem momen lực ma sát là không đổi trong suốt quá trình quay của bánh đà. Momen lực F có độ lớn là:

A. 10,83NmB. 15,07Nm.C. 25,91Nm.D. 4,25Nm.

(END.9074.60)

Câu 55: (SUB.9023.47)(Chuyên CHT - 1.2011)Nhận xét nào sau đây không đúng ? Một điểm trên vật rắn quay nhanh dần quanh một trục cố định xuyên qua vật có

A. gia tốc tiếp tuyến và vận tốc dài cùng chiều.

B. tốc độ góc tăng dần.

C. vận tốc dài và gia tốc toàn phần cùng chiều.

D. tốc độ dài tăng dần.

(END.9023.47)

Câu 56: (SUB.9023.12)(Chuyên CHT - 1.2011)Một đĩa tròn đồng chất có trục nằm ngang, đồng độ dày, khối lượng m, bán kính R = 20cm, có thể quay tự do quanh trục của nó. Lấy g = 9,81m.s-2. Gắn một vật nhỏ khối lượng m vào mép của đĩa. Chu kỳ dao động nhỏ của hệ vật đối với trục của đĩa là

A. 1,55s. B. 1,27s. C. 1,10s. D. 0,987s.

(END.9023.12)

Câu 57: (SUB.9026.53)(Chuyên CHT - 2.2011)Trên mặt đường thẳng, một khối trụ có khối lượng m = 200 kg phân bố đều theo thể tích, đang lăn không trượt với tốc độ khối tâm v = 7,2 km/h. Tính động năng của khối trụ.

A. 600 J. B. 5184 J. C. 400 J.D. 200 J.

(END.9026.53)

Câu 58: (SUB.9026.55)(Chuyên CHT - 2.2011)Một thanh mảnh đồng chất khối lượng m, chiều dài 30 cm, có trục quay nằm ngang qua trung điểm và vuông góc với thanh. Gắn một vật nhỏ khối lượng m vào một đầu thanh. Bỏ qua ma sát. Chu kỳ dao động nhỏ của hệ vật đối với trục quay là

A. 0,889 s. B. 1,26 s. C. 0,628 s. D. 1,60 s.

(END.9026.55)

Câu 59: (SUB.9026.51)(Chuyên CHT - 2.2011)Một bánh xe đang quay đều xung quanh một trục cố định xuyên qua vật, thì momen lực kéo ngừng tác dụng, momen lực ma sát không đổi. Bánh xe tiếp tục quay chậm dần

A. đều cho đến khi dừng lại.

B. sau đó quay đều.

C. đều cho đến khi tốc độ quay bằng không thì lập tức quay trở lại nhanh dần đều.

D. cho đến khi tốc độ quay bằng không thì lập tức quay trở lại.

(END.9026.51)

Câu 60: (SUB.9029.59)(Chuyên CHT - 3.2011)Một vật đang quay đều quanh trục cố định xuyên qua vật, có động năng 10J. Bắt đầu từ thời điểm t = t1, tác dụng vào vật momen cản 2,0N.m đối với trục quay. Góc quay của vật tính từ thời điểm t1 đến lúc dừng lại là

A. 5,000. B. 286,50. C. 286,5rad. D. 5p rad.

(END.9029.59)

Câu 61: (SUB.9029.56)(Chuyên CHT - 3.2011)Momen quán tính của một thanh A (đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m, dài

) đối với trục quay vuông góc với thanh, đi qua một đầu của thanh là

= 16kg.m2 . Đối với trục quay vuông góc với thanh, đi qua điểm chia thanh thành hai phần theo tỷ lệ 1 : 3, thanh A có momen quán tính là

A. 7,0kg.m2 . B. 16kg.m2. C. 4,0kg.m2 . D. 10kg.m2 .

(END.9029.56)

Câu 62: (SUB.9029.53)(Chuyên CHT - 3.2011)Khi vật quay quanh một trục cố định xuyên qua vật, đại lượng đặc trưng nào cho các điểm trên vật rắn ấy luôn bằng nhau ?

A. Tốc độ góc. B. Gia tốc hướng tâm.

C. Gia tốc tiếp tuyến. D. Tốc độ dài.

(END.9029.53)

Câu 63: (SUB.9024.60)(Chuyên CHT - 1.2012)Vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc góc γ, tốc độ góc ω =

ω(

t). Một điểm M trên vật rắn không nằm trên trục quay có

A. gia tốc tiếp tuyến luôn cùng hướng với vận tốc.

B. gia tốc pháp tuyến có độ lớn không phụ thuộc vị trí của điểm M.

C. gia tốc toàn phần tạo với bán kính nối vật và tâm quỹ đạo góc α, thoả mãn cot α = γ/ω2.

D. gia tốc pháp tuyến càng lớn khi M ở xa trục quay.

(END.9024.60)

Câu 64: (SUB.9024.53)(Chuyên CHT - 1.2012)Tại cùng một nơi, con lắc đơn có chiều dài

dao động điều hòa với chu kỳ T1, con lắc vật lý dao động điều hòa với chu kỳ T2 = 2.T1 quanh trục Δ. Đối với con lắc vật lý: I là momen quán tính đối với Δ, m là khối lượng và d là khoảng cách từ trọng tâm đến Δ. Hệ thức nào sau đây là đúng ?

A.

B.

C.

D.

(END.9024.53)

Câu 65: (SUB.9027.53)(Chuyên CHT - 2.2012)Trên thanh nhẹ AB có gắn một vật nhỏ tại điểm O cách A một đoạn

AB. Cho thanh dao động nhỏ trong mặt phẳng thẳng đứng. Với trục quay qua A, chu kỳ dao động là 2,0s. Với trục quay qua B, chu kỳ dao động là

A. 2,0s. B. 1,0s. C. 2

s. D.

s.

(END.9027.53)

Câu 66: (SUB.9027.56)(Chuyên CHT - 2.2012)Hai quả cầu đặc được làm bằng cùng một loại thép có bán kính R1 và R2, với R1 = 2.R2. Hệ thức liên hệ giữa momen quán tính của các quả cầu đối với trục quay đi qua tâm mỗi quả là :

A. I1 = 32.I2. B. I1 = 16.I2. C. I1 = 8.I2. D. I1 = 4.I2.

(END.9027.56)

Câu 67: (SUB.9027.60)(Chuyên CHT - 2.2012)Một đĩa đặc khối lượng m = 10kg, bán kính R = 20cm đang quay quanh trục cố định trùng trục đối xứng của nó với tốc độ góc 240 vòng/phút. Để hãm người ta áp một má phanh vào mép đĩa với lực

theo phương bán kính, Q = 10N. Hệ số ma sát trượt giữa má phanh và đĩa là μ = 0,314. Thời gian kể từ lúc áp phanh đến lúc đĩa dừng lại bằng

A. 1,27s. B. 16,0s. C. 76,4s. D. 8,00s.

(END.9027.60)

Câu 68: (SUB.9030.51)(Chuyên CHT - 3.2012)Một đĩa đồng chất có khối lượng M = 4,0kg và bán kính R = 1,0m. Đĩa đang quay đều quanh trục cố định thẳng đứng trùng trục đối xứng của nó thì một vật nhỏ khối lượng m = 0,25kg rơi thẳng đứng và dính vào đĩa. Sau đó, tốc độ góc của đĩa giảm 5

,0

% . Vật nhỏ rơi tại điểm cách trục quay một khoảng bằng

A. 0,40m.

B. 0,75m.

C. 0,65m.

D. 0,80m.

(END.9030.51)

Câu 69: (SUB.9030.52)(Chuyên CHT - 3.2012)Một bánh đà có momen quán tính I đang quay đều quanh trục cố định thì chịu tác dụng một momen hãm.

Sau đó, bánh đà quay chậm dần đều.

Trong thời gian

Δt

momen động lượng giảm từ L1 xuống L2 (L2 ≠ 0), bánh đà quay được số vòng bằng

A.

B.

C.

D.

(END.9030.52)

Câu 70: (SUB.9030.53)(Chuyên CHT - 3.2012)Khi nói về chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, kết luận nào sau đây chính

xác ?

A. Vectơ gia tốc của mọi điểm trên vật rắn đều hướng về trục quay, nếu momen động lượng của nó không đổi.

B. Nếu vật rắn quay nhanh dần đều thì gia tốc góc γ > 0.

C. Mọi điểm trên vật rắn có cùng gia tốc.

D. Nếu vật rắn quay chậm dần đều thì gia tốc góc γ < 0.

(END.9030.53)

Câu 71: (SUB.9025.54)(Chuyên CHT - 1.2013)Khi vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định xuyên qua vật, mọi điểm của vật rắn ở ngoài trục

A. có cùng tốc độ dài và tốc độ góc.

B. quay theo những quỹ đạo tròn đồng tâm, cùng chu kì không đổi.

C. quay được góc bằng nhau trong cùng thời gian.

D. có cùng toạ độ góc ở mỗi thời điểm.

(END.9025.54)

Câu 72: (SUB.9025.58)(Chuyên CHT - 1.2013)Một con lắc dao động điều hòa có gia tốc cực đại bằng a (m/s2) và tốc độ cực đại là v (cm/s). Nếu a/v

=

, thì chu kì dao động của con lắc là

A. 200 s.

B. 0,02p

s.

C. 0

,01

s. D. 0

,02

s.

(END.9025.58)

Câu 73: (SUB.9025.60)(Chuyên CHT - 1.2013)Một ròng rọc quay xung quanh một trục cố định có phương trình:

= 20 + 12t − 1,5t2 (rad), t tính bằng s. Tốc độ quay trung bình của ròng rọc từ thời điểm t1 = 2 s đến t2 = 7 s là

A. 3

,9

rad/s. B. 1

,2

rad/s. C. 13

,7

rad/s. D. 1

,5

rad/s.

(END.9025.60)

Câu 74: (SUB.9028.52)(Chuyên CHT - 2.2013)Một cầu thủ bóng đá thực hiện ném biên (bằng hai tay), quả bóng rời tay với tốc độ dài là 7,15 m/s. Nếu cánh tay của cầu thủ dài 0,65 m thì tốc độ góc của quả bóng ngay lúc ném bằng bao

nhiêu ?

Biết rằng, tay cầu thủ dang thẳng khi ném.

A.

vòng/phút.

B. 11 vòng/s. C. 4,65 rad/ s. D. 5,5 rad/s.

(END.9028.52)

Câu 75: (SUB.9028.54)(Chuyên CHT - 2.2013)Một vật rắn quay quanh một trục cố định xuyên qua vật. Góc quay φ của vật rắn biến thiên theo thời gian t theo phương trình:

φ(

t) = 2 - 4t + 3t2 , trong đó φ tính bằng rađian (rad) và t tính bằng giây (s). Một điểm trên vật rắn và cách trục quay khoảng r = 12 cm thì có tốc độ dài bằng bao nhiêu vào thời điểm t = 1

,5

s ?

A. 1

,56

m/s.

B. 6 cm/s.

C. 0

,6

m/s. D. 0

,38

m/s.

(END.9028.54)

Câu 76: (SUB.9028.55)(Chuyên CHT - 2.2013)Một thanh MN đồng chất, tiết diện đều,

dài

, nặng 2m. Thanh có thể dao động tự do quanh một trục cố định nằm ngang, vuông góc và đi qua một đầu của thanh.

Biết rằng trong một phút thanh thực hiện được 30 dao động toàn phần.

Lấy g = π2 = 10 m/s2. Độ dài l bằng

A. 3 m. B. 0

,75

m. C. 1

,5

m. D. 6 m.

(END.9028.55)

Câu 77: (SUB.9031.60)(Chuyên CHT - 3.2013)Một bánh đà có momen quán tính I đang quay đều quanh trục của nó thì chịu tác dụng một momen hãm. Sau đó bánh đà quay chậm dần đều. Trong thời gian Δt kể từ khi momen động lượng có giá trị L1 đến khi còn lại L2 (L2 ≠ 0), bánh đà quay được góc là:

A. Δφ =

B. Δφ =

C. Δφ =

D. Δφ =

(END.9031.60)

Câu 78: (SUB.9032.52)(Chuyên CHB - 1.2013)Một xilanh đặc đồng chất ,khối lượng 10kg, bán kính 1m quay với vận tốc góc 7 rad/s quanh trục nó.

Một cục ma tít, khối lượng 0,25kg, rơi thẳng đứng vào xi lanh tại một điểm cách trục quay 0,9m và dính vào đó.

Hãy xác định vận tốc góc cuối của hệ?

A. 3,76rad/sB. 7.34rad/sC. 3,87rad/sD. 6

,73

rad/s

(END.9032.52)

Câu 79: (SUB.9032.56)(Chuyên CHB - 1.2013)Một thanh mảnh đồng chất khối lượng m, chiều dài L có thể quay không ma sát xung quanh trục nằm ngang đi qua đầu O của thanh. Khi thanh đang đứng yên thẳng đứng thì một viên bi nhỏ cũng có khối lượng cũng m đang chuyển động

theo

phương ngang với vận tốc v0 đến va chạm vào đầu dưới thanh. Sau va chạm thì bi dính vào thanh và hệ bắt đầu quay quanh O với vận tốc

góc

. Giá trị là:

A. v0/3LB. 2V0/3LC. 3v0/4LD. V0/2L

(END.9032.56)

Câu 80: (SUB.9032.58)(Chuyên CHB - 1.2013)Một ròng rọc có bán kính 10 cm, có momen quán tính 0

,02

kg.m2 đối với trục của nó. Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 0

,8

N tiếp tuyến với vành.

Lúc đầu ròng rọc đứng yên.

Bỏ qua mọi lực cản.

Góc mà ròng rọc quay được sau 4 s kể từ lúc tác dụng lực là

A. 8 rad.B. 32 rad.C. 16 rad.D. 64 rad.

(END.9032.58)

Câu 81: (SUB.9032.59)(Chuyên CHB - 1.2013)Hai học sinh

A

và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đu. Gọi ωA, ωB, γA, γB lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B. Kết luận nào sau đây là

đúng ?

A. ωA < ωB, γA = 2γB.

B. ωA > ωB, γA > γB.

C. ωA = ωB, γA = γB. D. ωA = ωB, γA > γB.

(END.9032.59)

Câu 82: (SUB.9033.41)(Chuyên CHV - 2.2012)Mômen quán tính của một thanh dài L, đồng nhất, khối lượng m, có trục quay ở một đầu thanh là:

A.

mL2 B.

mL C.

mL2D.

mL

(END.9033.41)

Câu 83: (SUB.9033.43)(Chuyên CHV - 2.2012)Các điểm trên một vật rắn quay quanh một trục cố định có đặc điểm là:

A. Có cùng vận tốc góc B. Có quỹ đạo giống nhau

C. Có cùng vận tốc dài D. Có cùng gia tốc dài

(END.9033.43)

Câu 84: (SUB.9033.45)(Chuyên CHV - 2.2012)Mâm của một máy quay đĩa đang quay với vận tốc góc 4rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều và sau 20s thì nó dừng hẳn. Góc mà đĩa quay được trong 1s cuối là:

A. 39,9rad B. 0,1rad C. – 0,2rad D. 40rad

(END.9033.45)

Câu 85: (SUB.9033.47)(Chuyên CHV - 2.2012)Một sợi dây mảnh có khối lượng không đáng kể vắt qua rãnh của một ròng rọc có dạng một đĩa đặc đồng nhất có khối lượng m = 100g. Treo vào hai đầu dây hai vật có khối lượng lần lượt là m1 = 400g và m2 = 500g.

Biết dây không trượt trên ròng rọc.

Lấy g = 10m/s2. Gia tốc của các vật là:

A. 9,474m/

s2 B. 9m/s2

. C. 1,053m/s2 D. 1m/s2

(END.9033.47)

Câu 86: (SUB.9033.49)(Chuyên CHV - 2.2012)Một cái cột đồng nhất dài 1m được dựng thẳng đứng trên mặt sàn ngang. Do bị đụng nhẹ nên cột bắt đầu đổ xuống.

Giả sử đầu dưới của cột không trượt.

Lấy g = 9,8m/s2. Tốc độ của đầu trên cột ngay trước khi chạm đất là:

A. 5,42m/s B. 10,84m/s C. 7,67m/s D. 15,34m/s

(END.9033.49)

Câu 87: (SUB.9035.51)(Chuyên CLS - 1.2012)Một vật rắn khối lượng m=1,2kg có thể dao động quanh trục nằm ngang dưới tác dụng của trọng lực. Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là 12cm. Momen quán tính của vật đối với trục quay là I=0,03kgm2. Lấy g=10m/s2. Chu kì dao động nhỏ của vật gần đúng là

A. 0,8s.B. 0,6s.C. 0,7s.D. 0,9s.

(END.9035.51)

Câu 88: (SUB.9035.52)-Một bánh xe quay đều quanh một trục cố định với tần số 20Hz. Trong 2s bánh xe quay được một góc bằng

A. 90π rad.B. 35π rad.C. 140π rad.D. 80π rad.

(END.9035.52)

Câu 89: (SUB.9035.54)(Chuyên CLS - 1.2012)Bánh xe quay đều quanh trục cố định với tốc độ 4200 vòng/phút. Tốc độ góc của bánh xe này là

A. 120π rad/s.B. 70π rad/s.C. 140π rad/s.D. 100π rad/s.

(END.9035.54)

Câu 90: (SUB.9035.56)(Chuyên CLS - 1.2012)Một vật rắn quay đều quanh một trục cố định qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn không nằm trên trục quay có

A. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến bằng không.B. tốc độ góc tỉ lệ với bán kính quỹ đạo.

C. độ lớn của gia tốc pháp tuyến bằng không.D. tọa độ góc không đổi theo thời gian.

(END.9035.56)

Câu 91: (SUB.9035.57)(Chuyên CLS - 1.2012)Chuyển động quay đều không có đặc điểm nào sau đây?

A. Vec tơ vận tốc dài của một điểm trên vật không đổi theo thời gian.

B. Vec tơ gia tốc tiếp tuyến của một điểm trên vật bằng 0.

C. Gia tốc góc bằng không.

D. Tốc độ góc không đổi theo thời gian.

(END.9035.57)

Câu 92: (SUB.9035.59)(Chuyên CLS - 1.2012)Hai đĩa tròn có momen quán tính là I1 và I2 = 2I1 đang quay quanh cùng trục quay thẳng đứng và cùng chiều nhau với tốc độ góc ω1 = 5rad/s và ω2 = 2rad/s. Bỏ qua lực cản. Nếu cho hai đĩa dính vào nhau thì chúng quay với tốc độ góc là

A.

7rad/s.B. 3,5rad/s.

C. 3rad/s.

D. 4rad/s.

(END.9035.59)

Câu 93: (SUB.9035.60)(Chuyên CLS - 1.2012)Chuyển động quay của một vật rắn quanh một trục cố định có gia tốc góc không đổi

theo

thời gian là chuyển động

A. quay biến đổi đều.

B. quay tròn đều.

C. quay nhanh dần đều.

D. quay chậm dần đều.

(END.9035.60)

Câu 94: (SUB.9037.51)(Chuyên LQĐ - 2.2012)Một bánh

xe

có mômen quán tính I = 10kg/m2 đối với trục quay cố định qua tâm bánh xe và vuông góc với nó. Bánh xe chịu tác dụng của một mômen lực không đổi và trong 10s tốc độ góc của bánh xe tăng từ 0 đến 20rad/s. Trong suốt quá trình quay, bánh xe chịu một mômen lực ma sát không đổi và có độ lớn Mms = 10Nm. Độ lớn của mômen lực tác dụng là:

A. 15N.mB. 40N.mC. 30N.mD. 20N.m

(END.9037.51)

Câu 95: (SUB.9037.59)(Chuyên LQĐ - 2.2012)Một vật bắt đầu quay chậm dần đều cho đến khi dừng mất thời gian 5s. Tỉ lệ giữa góc quay được trong giây thứ 2 và trong giây thứ 3 của vật tính từ lúc bắt đầu quay chậm dần đều là:

A. 5/7B. 7/5C. 5/12D. 12/5

(END.9037.59)

Câu 96: (SUB.9036.52)(Chuyên LQĐ - 1.2013)Momen động lượng của một vật rắn quay quanh một trục cố định sẽ

A. không đổi khi tác dụng lên vật một ngẫu lực.

B. thay đổi khi có ngoại lực tác dụng.

C. luôn luôn không đổi.

D. thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng.

(END.9036.52)

Câu 97: (SUB.9036.57)(Chuyên LQĐ - 1.2013)Cho đồ thị tốc độ góc

theo

thời gian của một bánh xe như hình vẽ. Tốc độ góc trung bình của bánh

xe

trong cả thời gian chuyển động là

ω(

rad/s)

2

O

2

6

t(s)

4

A. 1

,33

rad/sB. 1,5 rad/sC. 1,25 rad/sD. 1 rad/s

(END.9036.57)

Câu 98: (SUB.9036.59)(Chuyên LQĐ - 1.2013)Một đĩa mỏng đồng chất, có mômen quán tính I = 9

,5

kg.m2, bán kính R quay tự do với tốc độ góc ω = 8,0 rad/s quanh trục đối xứng của nó (trục thẳng đứng). Một vật nhỏ khối lượng m = 2 kg rơi thẳng đứng vào đĩa tại một điểm cách trục quay 0,5m và dính chặt vào đó. Tốc độ góc của hệ là

A. 8,0 rad/sB. 7,24 rad/sC. 7,6 rad/sD. 6,4 rad/s

(END.9036.59)

Câu 99: (SUB.9038.60)(Chuyên LQĐ - 2.2013)Một đĩa tròn đồng chất, bán kính R đang quay đều quanh một trục vuông góc với đĩa và đi qua tâm đĩa với tốc độ góc ω1 thì chịu tác dụng của một mômen lực cản không đổi. Đến khi tốc độ góc là ω2 thì một điểm trên vành đĩa đi được quãng đường Δs kể từ thời điểm mômen lực bắt đầu tác dụng. Thời gian từ lúc bắt đầu có mômen lực tác dụng đến khi đĩa có tốc độ góc ω2 là:

A.

B.

C.

D.

(END.9038.60)

Câu 100: (SUB.9048.57)(Chuyên CNH - 3.2012)Một thanh cứng AB đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m=2kg, chiều dài ℓ=40cm có thể quay xung quanh trục nằm ngang đi qua đầu trên A của thanh. Khi thanh đang cân bằng thì một quả cầu nhỏ chuyển động

theo

phương ngang với động năng 12J đến đập vào đầu dưới B của thanh, va chạm là tuyệt đối đàn hồi và sau va chạm quả cầu bật ra với động năng chỉ còn 10J. Tính góc lệch lớn nhất mà thanh cứng đạt được sau

va

chạm?

A. 300 B. 600 C. 900 D. 450

(END.9048.57)

Câu 101: (SUB.9048.60)(Chuyên CNH - 3.2012)Tác dụng một momen lực M = 0,32Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn, làm chất điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi γ = 2,5rad/s2. Momen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông góc với đường tròn đó là

A. 0,214 kgm2 B. 0,315 kgm2 C. 0,412 kgm2 D. 0,128 kgm2

(END.9048.60)

Câu 102: (SUB.9050.59)(Chuyên CNH - 4.2012) Một đĩa đặc có bán kính 0,25 m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của mômen lực không đổi M = 3 Nm. Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 2 s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là

A. 4 kgm2/s.B. 7 kgm2/s.C. 2 kgm2/s.D. 6 kgm2/s.

(END.9050.59)

Câu 103: (SUB.9050.60)(Chuyên CNH - 4.2012) Một vật chuyển động nhanh dần đều trên đường tròn bán kính R với gia tốc góc

. Tại vị trí vật có gia tốc hướng tâm bằng gia tốc tiếp tuyến, tốc độ dài của vật là

A.

.B.

.

C. 2

.D. 4

.

(END.9050.60)

Câu 104: (SUB.9050.55)(Chuyên CNH - 4.2012) Một quả cầu đặc, một khối trụ đặc cùng khối lượng, cùng bán kính và quay quanh trục đối xứng của nó với cùng một tốc độ góc. Gọi

lần lượt là động năng của quả cầu và khối trụ, ta có

A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

(END.9050.55)

Câu 105: (SUB.9050.57)(Chuyên CNH - 4.2012) Một bánh đà quay chậm dần đều với tốc độ góc ban đầu

cho đến khi dừng lại hết thời gian t0. Biết rằng sau thời gian t = t0/2 tốc độ góc của bánh đà còn lại là 2 rad/s và góc quay được trong khoảng thời gian đó nhiều hơn trong khoảng thời gian t0/2 còn lại là 40 rad. Góc quay được cho đến khi dừng lại là

A. 50 rad.B. 60 rad.C. 80 rad.D. 100 rad.

(END.9050.57)

Câu 106: (SUB.9046.51)(Chuyên CNH - 1.2013)Một vật rắn có momen quán tính bằng 0,2 kg.m2 đối với trục quay cố định của nó Vật bắt đầu quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Trong 4 s đầu kể từ lúc bắt đầu quay, vật quay được 1 góc 32 rad. Momen lực tác dụng lên vật đối với trục quay có độ lớn bằng

A. 0,8 N.m. B. 1,0 N.m. C. 0,2 N.m. D. 0,1 N.m.

(END.9046.51)

Câu 107: (SUB.9046.53)(Chuyên CNH - 1.2013)Một vật rắn cómomen quán tính đối với một trục quay Δ cố định xuyên qua vật là 5.10-3 kg.m2. Vật quay đều xung quanh trục Δ với tốc độ 600 vòng/phút. Lấy

2 = 10. Động năng quay của vật là

A. 20 J. B. 0,5 J. C. 2,5 J. D. 10 J.

(END.9046.53)

Câu 108: (SUB.9046.54)(Chuyên CNH - 1.2013)Phương trình tọa độ góc

theo thời gian t của một vật rắn quay quanh trục cố định là φ = 8t + t2 (φ tính bằng rad, t tính bằng s). Phát biểu nào sau đây sai?

A. Vật quay nhanh dần đều.

B. Ở thời điểm t = 2 s, tốc độ góc của vật là 20 rad/s

C. Gia tốc góc của vật có độ lớn bằng 2 rad/

s2 .

D. Ở thời điểm t = 0 tốc độ góc của vật là 8 rad/s.

(END.9046.54)

Câu 109: (SUB.9046.59)(Chuyên CNH - 1.2013)Hai chất điểm có khối lượng 0,5 kg và 0,3 kg gắn ở hai đầu một thanh cứng, nhẹ, có chiều dài 100 cm. Momen quán tính của hệ đối với trục quay đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh có độ lớn là

A. 0

,8

kg.m2 . B. 0

,1

kg.m2 . C. 0

,2

kg.m2 . D. 0

,6

kg.m2.

(END.9046.59)

Câu 110: (SUB.9047.51)(Chuyên CNH - 2.2013)Một hình trụ đồng chất đường kính 40cm, khối lượng m=100kg, quay quanh trục đối xứng của nó từ trạng thái nghỉ. Khi vật đạt vận tốc góc 600vòng/phút thì ngoại lực đã thực hiện một công là (lấy π2 =

10 )

A. 4000J. B. 8000J. C. 2000J. D. 16000J.

(END.9047.51)

Câu 111: (SUB.9047.52)(Chuyên CNH - 2.2013)Phát biểu nào sai? Momen quán tính của một vật rắn

A. có thể dương, có thể âm tùy thuộc vào chiều quay của vật.

B. phụ thuộc vào vị trí trục quay.

C. đặc trưng cho mức quán tính của vật trong chuyển động quay.

D. của một vật rắn đối với trục quay xác định không đổi.

(END.9047.52)

Câu 112: (SUB.9047.53)(Chuyên CNH - 2.2013)Một ròng rọc có khối lượng không đáng kể, người ta treo hai quả nặng có khối lượng m1=2kg và m2=3kg vào hai đầu sợi dây vắt qua ròng rọc cố định nằm ngang. Lấy g=10m/s2, giả thiết dây không giãn, không trượt trên ròng rọc. Gia tốc của các quả nặng là :

A. a=2 m/s2. B. a=4 m/s2. C. a=3 m/s2. D. a=1 m/s2.

(END.9047.53)

Câu 113: (SUB.9047.56)(Chuyên CNH - 2.2013)Một bàn tròn phẳng nằm ngang bán kính 0,5 m có trục quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Momen quán tính của bàn đối với trục quay này là 2 kg.m2. Bàn đang quay đều với tốc độ góc 2,05 rad/s thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng 0,2 kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở trục quay và sức cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ (bàn và vật) bằng :

A.

2 rad/s.

B. 0

,25

rad/s.

C. 1 rad/s.

D. 2

,05

rad/s.

(END.9047.56)

Câu 114: (SUB.9047.58)(Chuyên CNH - 2.2013)Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng 1 kg, bán kính 10 cm. Quả cầu có trục quay cố định Δ đi qua tâm. Quả cầu đang đứng yên thì chịu tác dụng của một momen lực 0,1 N.m. Tính quãng đường mà một điểm ở trên quả cầu và ở xa trục quay của quả cầu nhất đi được sau 2 s kể từ lúc quả cầu bắt đầu quay.

A. 50 m. B. 50 dm. C. 250 cm. D. 5cm.

(END.9047.58)

Câu 115: (SUB.9049.54)(Chuyên CNH - 3.2013)Một đĩa đặc hình trụ mỏng có bán kính 20 cm, khối lượng 1 kg quay đều quanh trục (

) cố định đi qua tâm đĩa và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Phương trình vận tốc góc của vật đối với trục quay (

) phụ thuộc thời gian là

= 3 + 2t (

đo bằng rad

va

t đo bằng s). Mômen động lượng của vật ở thời điểm t = 2s là

A. 0,105kgm2 / s B. 0,0175kgm2 / s C. 0,14kgm2 / s D. 0,035kgm2 / s

(END.9049.54)

Câu 116: (SUB.9049.58)(Chuyên CNH - 3.2013)Một bánh đa có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 3kgm2. Dùng một mômen lực có độ lớn 1

,5

N.m tác dụng vao bánh đa khi bánh đa đang đứng yên. Bỏ qua ma sát, tốc độ góc của bánh đà sau khi bánh đa quay được năm vòng là

A. 31

,42

rad/s B. 5 rad/s C. 2,24 rad/s D. 5,6 rad/s

(END.9049.58)

Câu 117: (SUB.9055.56)(Chuyên HCM - 2.2012)Một đĩa được tăng tốc nhờ chịu tác dụng một mômen lực không đổi 2

,5

Nm từ trạng thái đứng yên. Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 12s là

A. 36 kgm2/s.B. 30 kgm2/s.C. 60 kgm2/s.D. 40 kgm2/s.

(END.9055.56)

Câu 118: (SUB.9055.51)(Chuyên HCM - 2.2012)Một thanh đồng chất tiết diện đều dài 50cm, có khối lượng 0,6kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ 75 vòng/phút quanh một trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh.

Tính động năng của thanh đối với trục quay đó.

A. 0

,0,385J

.

B. 0,516J.

C. 0,896J.

D. 0,984J.

(END.9055.51)

Câu 119: (SUB.9055.52)(Chuyên HCM - 2.2012)Hai chất điểm có khối lượng 1kg và 2kg được gắn ở hai đầu một thanh rất nhẹ có chiều dài 1m.

Thanh quay với tốc độ góc 2rad/s quanh trục T. Biết trục T cố định đi qua trung điểm của thanh và vuông góc với thanh.

Mômen động lượng của thanh có giá trị bằng

A. 1

,5

kg.m2/s.B. 0,5 kg.m2/s.C. 0,75 kg.m2/s.D. 1,75 kg.m2/s.

(END.9055.52)

Câu 120: (SUB.9055.54)(Chuyên HCM - 2.2012)Chọn ng. Khi nói về chuyển động quay của vật rắn:

A. Khi gia tốc góc âm và vận tốc góc âm thì mômen động lượng vật tăng dần.

B. Khi gia tốc góc âm và vận tốc góc âm thì mômen lực tác dụng lên vật giảm dần

C. Khi gia tốc góc dương và vận tốc góc dương thì vật quay nhanh dần

D. Khi gia tốc góc dương và vận tốc góc âm thì vật quay nhanh dần

(END.9055.54)

Câu 121: (SUB.9057.56)(Chuyên PBC - 2.2012)Một đĩa tròn đồng chất nằm ngang khối lượng M, bán kính R có thể quay quanh trục của nó.

Một người khối lượng m đứng ở mép đĩa.

Ban đầu hệ đứng yên, bỏ qua ma sát ở trục quay và lực cản không khí. Người đi dọc

theo

mép đĩa với vận tốc u so với đĩa, thì tốc độ góc của đĩa bằng:

A.

B.

C.

D.

(END.9057.56)

Câu 122: (SUB.9057.57)(Chuyên PBC - 2.2012)Phát biểu nao sau đây sai khi nói về chuyển động quay của một vật rắn có trục quay cố định?

A. Nếu vật rắn quay biến đổi đều thi gia tốc của một điểm bất ki trên vật không đổi

B. Mô men quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay của vật

C. Khi vật quay đều thi những điểm càng xa trục quay càng có gia tốc lớn

D. Nếu tổng mô men lực tác dụng lên vật đối với trục quay nào bằng 0 thi mô men động lượng của vật đối với trục quay đó được bảo toàn

(END.9057.57)

Câu 123: (SUB.9057.59)(Chuyên PBC - 2.2012)Một cái thước, có độ dài l, khối lượng m, dao động như một con lắc vật lư quanh trục đi qua một đầu của thanh. Biết mô men quán tính của thanh với trục quay có biểu thức I =

ml2 . Gắn một vật nhỏ khối lượng m vào đầu kia của thanh. Chu kỳ dao động nhỏ của hệ đối với trục quay của thanh là:

A.

B.

C.

D.

(END.9057.59)

Câu 124: (SUB.9056.57)(Chuyên PBC - 1.2013)Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính r. Tại thời điểm t chất điểm có vận tốc dài v, tốc độ góc , gia tốc hướng tâm an và động lượng p. Biểu thức nào sau đây không phải là momen động lượng của chất điểm?

A. mr2.

B. mrv.

C. m

.

D. Pr.

(END.9056.57)

Câu 125: (SUB.9056.53)(Chuyên PBC - 1.2013)Momen động lượng của một vật rắn quay quanh một trục cố định sẽ

A. luôn luôn thay đổi.

B. thay đổi khi có ngoại lực tác dụng.

C. thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng.

D. không đổi khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không.

(END.9056.53)

Câu 126: (SUB.9058.52)(Chuyên PBC - 2.2013)Một vật rắn quay quanh một trục cố định với momen quán tính đối với trục quay là 0

,3

(kgm2/s) và động năng quay là 1,5(J). Tốc độ góc của vật đối với trục quay là:

A. 10(rad/s)B. 15(rad/s)C. 20(rad/s)D. 5(rad/s)

(END.9058.52)

Câu 127: (SUB.9058.53)(Chuyên PBC - 2.2013)Một sàn quay hình trụ có khối lượng m, bán kính R (momen quán tính I = mR2/2). Sàn bắt đầu quay nhờ một lực không đổi, nằm ngang, có độ lớn F tác dụng vào sàn theo phương tiếp tuyến với mép sàn. Tốc độ góc của sàn sau khoảng thời gian Δt kể từ khi lực F tác dụng là:

A. 4FΔt/mRB. 2FΔt/MrC. FΔt/mRD. 0,5.FΔt/mR

(END.9058.53)

Câu 128: (SUB.9059.58)(Chuyên PBC - 3.2013)Một bánh đà có mômen quán tính I = 1 kg.m2, mômen động lượng của bánh đà biến thiên từ 10 (kg.m2/s) đến 40 (kg.m2/s) trong thời gian 30s. Công suất trung bình đã cung cấp cho bánh đà là:

A. P = 25WB. P = 50WC. P = 75WD. P = 60W

(END.9059.58)

Câu 129: (SUB.9059.59)(Chuyên PBC - 3.2013)Một vật rắn khối lượng m = 1kg có thể dao động quanh trục nằm ngang dưới tác dụng của trọng lực. Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là 10cm. Momen quán tính của vật đối với trục quay là I = 0,05kgm2. Lấy g = 10m/s2. Chu kì dao động nhỏ của vật là

A. 0,14 sB. 0,6 sC. 0,7sD. 1,4 s

(END.9059.59)

Câu 130: (SUB.9059.51)(Chuyên PBC - 3.2013)Hai vật rắn đang quay quanh trục cố định của chúng. Biết động năng của chúng bằng nhau. Tỉ số mô men động lượng

=

. Momen quán tính đối với trục quay của vật hai là I2 = 25 kgm2. Nếu tác dụng lên vật một momen lực 8 N.m thì gia tốc góc của vật một sau đó bằng

A. 8 rad/s2.

B. 4 rad/s2.

C. 1 rad/s2.

D. 2 rad/s2.

(END.9059.51)

Câu 131: (SUB.9060.53)(Chuyên QHH - 2.2013)Sàn quay là hình trụ đặc đồng chất, có khối lượng 30 kg và bán kính 3,0 m. Một người có khối lượng 60 kg đứng tại mép sàn. Sàn và người quay với tốc độ 0,20 vòng/s. Khi người ấy đi tới điểm cách trục quay 1,0 m thì tốc độ góc của sàn và người là :

A. 0,36 vòng/s.B. 0

,69

vòng/s.C. 0,49 vòng/s.D. 1,38 vòng/s.

(END.9060.53)

Câu 132: (SUB.9060.56)(Chuyên QHH - 2.2013)Một ròng rọc có bán kính 15 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m2 đối với trục của nó. Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tính góc quay của ròng rọc sau khi quay được 16 s. Bỏ qua mọi lực cản.

A. 750 radB. 150 radC. 576 radD. 1500 rad

(END.9060.56)

Câu 133: (SUB.9062.60)(Chuyên CTB - 5.2012)Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định với phương trình tọa độ góc φ =t + t2 (φ tính bằng rad, tính bằng

s )

. Vào thời điểm t = 1 s, một điểm trên vật cách trục quay một khoảng r = 10 cm có tốc độ dài bằng:

A. 50cm/s B. 20cm/s C. 30cm/s D. 40cm/s

(END.9062.60)

Câu 134: (SUB.9062.58)(Chuyên CTB - 5.2012)Thanh cứng OA có chiều dài

= OA = 50 cm đồng chất và tiết diện đều có thể quay xung quanh trục nằm ngang qua O. Biết momen quán tính của thanh đối với trục quay O là I = 1/3 m

2; g =

2 m/s2.

kéo

thanh ra khỏi VTCB một góc nhỏ rồi thả. Tìm

chu

kì dao động

A. 3s B. 4s C. 1,15s D. 2,3s

(END.9062.58)

Câu 135: (SUB.9062.54)(Chuyên CTB - 5.2012)Một bánh đà có momen quán tính I đang quay chậm dần đều. Momen động lượng của nó giảm từ L1 đến L2 trong khoảng thời gian Δt. Trong khoảng thời gian Δt đó bánh đà quay được một góc là:

A.

Δt(

L1 + L2)/I B. 0,5Δt(L1 + L2)/IC. Δt(L1 – L2)/I D. 0,5Δt(L1 – L2)/I

(END.9062.54)

Câu 136: (SUB.9063.56)(Chuyên CTB - 6.2012)Một đĩa tròn đặc, đồng chất, tiết diện đều, bán kính R = 20cm, khối lượng m = 500g quay nhanh dần đều từ nghỉ quanh trục cố định đi qua tâm và vuông góc với đĩa. Biết momen lực tác dụng vào đĩa là M = 0,5Nm. Sau bao lâu đĩa có động năng Wđ = 2J?

A. 8sB. 0,4sC. 4sD. 0,2s

(END.9063.56)

Câu 137: (SUB.9063.58)(Chuyên CTB - 6.2012)Bánh đà của một động cơ đang quay đều thì chịu tác dụng của một mômen lực cản không đổi. Xét một điểm M trên vành bánh

xe

, nhận định nào sau đây là đúng:

A. Tốc độ quay của M giảm tỉ lệ với bình phương của thời gian.

B. Góc hợp bởi vectơ gia tốc

và bán kính quỹ đạo tại vị trí đang xét của M có độ lớn không đổi;

C. Góc hợp bởi vectơ gia tốc

và bán kính quỹ đạo tại vị trí đang xét của M có độ lớn thay đổi;

D. M di chuyển được quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau

(END.9063.58)

Câu 138: (SUB.9063.59)(Chuyên CTB - 6.2012)Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2. Ban đầu ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó. Sau khi vật chịu tác dụng lực được 3s thì tốc độ góc của nó là

A.

20rad/sB.

60 rad/s

;C. 30 rad/s;D. 40 rad/s;

(END.9063.59)

Câu 139: (SUB.9063.60)(Chuyên CTB - 6.2012)Một bánh đà có mômen quán tính I = 1 kg.m2, mômen động lượng của bánh đà biến thiên từ 10 (kg.m2/s) đến 40 (kg.m2/s) trong thời gian 30s. Công suất trung bình đã cung cấp cho bánh đà là:

A. P = 25WB. P = 50WC. P = 75WD. P = 60W

(END.9063.60)

Câu 140: (SUB.9061.51)(Chuyên CTB - 3.2013)Một vật rắn có khối lượng 1,2kg có thể quay quanh một trục nằm ngang, khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là 12cm. Mômen quán tính của vật đối với trục quay là 0,03kg.m2. Biết g = 10m/s2. Vật dao động nhỏ dưới tác dụng của trọng lực được bao nhiêu dao động trong thời gian 90 giây?

A. 100B. 120C. 90D. 110

(END.9061.51)

Câu 141: (SUB.9061.58)(Chuyên CTB - 3.2013)Bánh xe có mômen quán tính 24 kg.m2, bán kính 20cm. Tác dụng vào bánh xe một lực 30N theo phương tiếp với vành ngoài bánh xe làm bánh xe quay nhanh dần từ nghỉ. Động năng của bánh xe sau 10s kể từ khi tác dụng lực là:

A. 150J.B. 60JC. 30JD. 75J

(END.9061.58)

Câu 142: (SUB.9061.59)(Chuyên CTB - 3.2013)Một đĩa phẳng, mỏng, đồng chất có thể quay quanh trục đi qua tâm và vuông góc với đĩa. Tác dụng vào đĩa mômen lực không đổi 90Nm làm đĩa quay nhanh dần và sau khoảng thời gian 10s đĩa quay được góc 360rad. Momen quán tính của đĩa là:

A. 12,5 kg.m2.B. 1,25 kg.m2.C. 6,25 kg.m2.D. 4 kg.m2.

(END.9061.59)

Câu 143: (SUB.9061.60)(Chuyên CTB - 3.2013)Vật rắn đang quay quanh trục cố định thì chịu tác dụng của lực cản làm vật quay chậm dần với gia tốc góc 2,5rad/s2. Vật quay thêm được 10 giây (kể từ lúc ngoại lực tác dụng) rồi dừng lại. Góc quay mà vật quay được trong 2s thứ hai lớn hơn góc quay trong 2s thứ tư bao nhiêu rad ?

A.

5rad ;

B. 4 rad ;C. 10rad ;D. 2,5rad.

(END.9061.60)

Câu 144: (SUB.9065.58)(Chuyên CTN - 2.2012)Bánh đà của một động cơ, từ lúc khởi động đến khi đạt tốc độ góc 100 rad/s, đã quay được góc bằng 200 rad. Biết bánh đà quay nhanh dần đều. Thời gian từ lúc bắt đầu khởi động đến khi bánh đà đạt tốc độ

3000 vòng/phút là

A. 120 s.B. 6

,28

s.C. 16,24 s.D. 12,56 s.

(END.9065.58)

Câu 145: (SUB.9065.59)(Chuyên CTN - 2.2012)Hai hình trụ đặc, đồng chất, có cùng chiều cao, được làm bằng cùng một loại vật liệu, có bán kính gấp đôi nhau (r2 = 2r1). Tỉ số momen quán tính đối với trục quay trùng với trục đối xứng của mỗi hình trụ là

A. I2/I1 = 4.B. I2/I1 = 2.C. I2/I1 = 32.D. I2/I1 = 16.

(END.9065.59)

Câu 146: (SUB.9065.51)(Chuyên CTN - 2.2012)Một chất điểm bắt đầu quay nhanh dần đều với gia tốc góc =

(rad/s2) quanh một trục cố định bán kính R = 50 cm. Sau thời gian 1 s góc hợp bởi giữa véc tơ gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần là

A. 300.B. 150.C. 600.D. 750.

(END.9065.51)

Câu 147: (SUB.9064.53)(Chuyên CTN - 1.2013)Một ròng rọc có R=15 cm, có momen quán tính 0

,04

kg.m2 đối với trục của nó. Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tính góc quay của ròng rọc sau khi quay được 16 s. Bỏ qua lực cản.

A. 576 radB. 150 radC. 1500 radD. 750 rad

(END.9064.53)

Câu 148: (SUB.9064.54)(Chuyên CTN - 1.2013)Một vật rắn quay nhanh dần đều quanh một trục cố định xuyên qua vật. Một điểm trên vật rắn không nằm trên trục quay có

A. gia tốc tiếp tuyến hướng vào tâm quỹ đạo.

B. gia tốc tiếp tuyến cùng chiều với chiều quay của vật rắn ở mỗi thời điểm.

C. độ lớn của gia tốc tiếp tuyến luôn lớn hơn độ lớn của gia tốc hướng tâm.

D. gia tốc tiếp tuyến tăng dần, gia tốc hướng tâm tăng dần.

(END.9064.54)

Câu 149: (SUB.9064.56)(Chuyên CTN - 1.2013)Hai hình trụ đặc, đồng chất, có cùng chiều cao, được làm bằng cùng một loại vật liệu, có bán kính gấp đôi nhau (r2 = 2r1). Tỉ số momen quán tính đối với trục quay trùng với trục đối xứng của mỗi hình trụ là

A. I2/I1 = 2.B. I2/I1 = 32.C. I2/I1 = 4.D. I2/I1 = 16.

(END.9064.56)

Câu 150: (SUB.9064.57)(Chuyên CTN - 1.2013)Khi vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định thì

A.

tổng

momen của các ngoại lực tác dụng lên vật đối với trục này bằng không.

B. gia tốc toàn phần của một điểm trên vật luôn không đổi.

C. tốc độ góc của vật không

đổi D

. gia tốc góc của vật không đổi.

(END.9064.57)

Câu 151: (SUB.9004.51)(Chuyên SPI - 5.2013)Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên, sau 2s nó đạt vận tốc góc 10 rad/s. Góc mà bánh xe quay trong thời gian đó là

A. 5 rad.B. 12

,5

rad.C. 2,5 rad.D. 10 rad.

(END.9004.51)

Câu 152: (SUB.9024.58)(Chuyên CHT - 1.2012)Coi Trái Đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng M = 6,0.1024 kg, bán kính R = 6400km.

Momen động lượng của Trái Đất trong sự quay quanh trục của nó bằng

A. 2,57.1037 kg.m2/h. B. 5

,83.1031

kg.m2/s. C. 2

,26.11036

kg.m2/h. D. 7

,15.1031

kgm2/s.

(END.9024.58)

Câu 153: (SUB.9058.58)(Chuyên PBC - 2.2013)Một thanh có khối lượng phân bố đều, dài l được đặt một đầu tiếp xúc với mặt phẳng nằm ngang và nghiêng với mặt phẳng ngang một góc α. Buông cho thanh rơi sao cho điểm tiếp xúc với mặt phẳng ngang của nó không trượt. Khi thanh tới vị trí nằm ngang thì vận tốc góc của nó là:

A.

B.

C.

D.

(END.9058.58)

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TỔNG HỢP CÁC DẠNG TOÁN DAO ĐỘNG CƠ (P1)
Ngày 24/07/2019
* TỔNG HỢP CÁC DẠNG TOÁN CON LẮC LÒ XO (P1)
Ngày 24/07/2019
* Hình đường tròn lượng giác trên khổ giấy A3
Ngày 24/07/2019
* Full Dạng Bài Tập Rơi Tự Do 2019 - 2020
Ngày 24/07/2019
* Đại cương về dao động cơ
Ngày 22/07/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Các dạng bài tập điện xoay chiều
Ngày 31/07/2011
* Giải chi tiết đề thi Đại học môn Hóa khối B năm 2014
Ngày 31/07/2014
* Công suất điện xoay chiều
Ngày 31/07/2011
* Chuyên đề dao đông cơ LTĐH
Ngày 25/07/2013
* Phân loại đề ĐH 2012 theo từng chương ở SGK
Ngày 28/07/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (110)