Ngày Nhà giáo Việt Nam

Thư Viện Vật Lý > > > Đề thi thử HK2 lớp 10

Đề thi thử HK2 lớp 10

* Lâm Quốc Anh - 1,694 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 10

Để download tài liệu Đề thi thử HK2 lớp 10 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử HK2 lớp 10 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
38 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Lâm Quốc Anh
Ngày cập nhật: 24/04/2013
Tags: Đề thi thử, HK2 lớp 10
Ngày chia sẻ:
Tác giả Lâm Quốc Anh
Phiên bản 1.0
Kích thước: 48.07 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử HK2 lớp 10 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Chất khí

Câu 1. Chọn câu sai: Số Avôgađrô có giá trị bằng

A. Số phân tử chứa trong 14g khí Nitơ

B. Số nguyên tử chứa trong 22,4l khí trơ ở nhiệt độ 00C và áp suất 1atm

C. Số phân tử chứa trong 18g nước

D. Số nguyên tử chứa trong 4g khí Hêli

Câu 2. Với một lượng khí xác định quá trình nào là quá trình đẳng áp.

A. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.B. Nhiệt độ tăng, thể tích không đổi

C. Nhiệt độ giảm, thể tích tăng.D. Nhiệt độ tăng, thể tích giảm

Câu 3. Nén khí đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí :

A. Tăng tỉ lệ với áp suấtB. Giảm tỉ lệ với áp suất

C. Tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.D. Không đổi

Câu 4. Quá trình nào sau đây có thể xem là quá trình đẳng tích ?

A.Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín.

B. Không khí trong quả bóng bị phơi nắng, nóng lên làm bong bóng căng ra (to hơn).

C. Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở đẩy pittông di chuyển lên trên.

D. Đun nóng khí trong 1 bình hở.

Câu 5. Phát biểu nào sao đây là phù hợp với định luật Gay Luy xắc ?

A. Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

B. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

C. Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

D. Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

Câu 6. Một lượng khí lí tưởng ở nhiệt độ 270C có áp suất 1,25.105 Pa. Mật độ phân tử khí là:

A. 3,02.1025B. 50,15C. 3,35.1026D. 3,02.1026

Câu 7. Một bình được nạp khí ở nhiệt độ 43

0C với áp suất 285kPa. Sau đó bình được chuyển đến nơi có nhiệt độ 57

0C, độ tăng áp suất khí trong bình là:

A. 12,63 kPa.B. 285 kPa.C. 585,5 kPa.D. 300,5 kPa.

Câu 8. Một lượng khí hiđrô ở 20

0C có áp suất 95kN/m

2. Khối lượng riêng của khí là:

A. 0,078kg/m

3

B. 78,03 kg/m

3

C. 0,88kg/m

3

D. 0,08kg/m

3

Câu 9. Xilanh của một động cơ có chứa một lượng khí ở nhiệt độ 47o C và áp suất 0,7 atm. Sau khi bị nén thể tích của khí giảm đi 5 lần và áp suất tăng lên tới 8atm. Tính nhiệt độ của khí ở cuối quá trình nén?

A 731,43 K B 285,7 K C 545 K D 234 K

Câu 10. Cho 4 bình có dung tích như nhau và cùng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau, bình (1) đựng 4g hiđro, bình (2) đựng 22g khí cacbonic, bình (3) đựng 7g khí nitơ, bình (4) đựng 4g khí oxi. Bình khí có áp suất nhỏ nhất là:

A bình 4B bình 1C bình 2 D bình 3

Cơ học chất lưu

Câu 11. Chọn phát biểu sai :

A. Áp suất là như nhau tại tất cả các điểm trên đáy bình đựng chất lỏng.

B. Áp suất có giá trị bằng áp lực trên một đơn vị diện tích.

C. Áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì khác nhau.

D. Tại mỗi điểm của chất lỏng áp suất theo mọi phương là như nhau.

Câu 12. Đơn vị nào không phải là đơn vị đo áp suất?

A. nmHgB. atmC. TorrD. N/m2

Câu 13. Câu nào sau đây là không đúng ?

A. Áp suất toàn phần tại một điểm trong ống dòng nằm ngang tỉ lệ bậc nhất với vận tốc dòng.

B. Trong ống dòng nằm ngang , nơi nào có các đường dòng nằm sít nhau thì áp suất tĩnh nhỏ.

C. Định luậtBécnuli áp dụng cho chất lỏng và chất khí chảy ổn định .

D. Trong ống dòng nằm ngang , nơi nào có tốc độ lớn thì áp suất tĩnh nhỏ ,nơi nào có tốc độ nhỏ thì áp suất tĩnh lớn.

Câu 14. Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

Áp suất tại đáy của một bình đựng chất lỏng phụ thuộc vào :

A. Diện tích của mặt thoáng chất lỏng .B. Khối lượng riêng của chất lỏng .

C. Chiều cao cột chất lòng .D. Gia tốc trọng trường .

Câu 15. Một ống Pi-tô trên máy bay đang bay ở tầm cao, đo được độ chênh lệch áp suất giữa hai nhánh là 180 Pa. Hỏi vận tốc máy bay lúc đó bằng bao nhiêu? Cho biết khối lượng riêng của khí quyển ở độ cao đó là 0,031kg/m3.

A. 107,76 m/sB. 107,76 m/s2C. 107,76.103 m/sD. 107,76.102 m.s

Câu 16. Trong một ống Ven – tu – ri có tiết diện S1 = 1 m2 và tiết diện S2 = 0,5 m2. Một áp kế hình chữ U có hai đầu nối với hai phần ống đó, biết độ chênh lệch áp suất tĩnh giữa hai tiết diện là 25 Pa. Tính vận tốc tại v2 (cho = 1000 kg/m3).

A. 230.10-3 m/sB. 0,23 m/s2C. 230.103 m/sD. 23 m/s

Câu 17. Vật nào sau đây gây ra áp suất lớn nhất xuống sàn nằm ngang khi đặt nằm yên trên sàn ?

A. Hình hộp vuông trọng lượng 35 N , có cạnh dài 10cm .

B. Hình hộp vuông trọng lượng 35 N , có cạnh dài 15cm .

C. Hình trụ trọng lượng 35 N , có bán kính đáy 10cm .

D. Hình trụ trọng lượng 35 N , có bán kính đáy 15cm .

Câu 18. Tính áp lực lên một phiến đá có diện tích 2m2 ở đáy một hồ sâu 3000cm. Cho khối lượng riêng của nước là 103kg/m3 và áp suất khí quyển là pa = 1,013.105 N/m2. Lấy g = 9,8m/s2.

A. 790600NB. 395300NC. 59.106 ND. 3,953.106 N

Chất rắn – Chất lỏng

Câu 19. Chọn những câu đúng trong các câu sau:

A. Nếu lực tương tác giữa các phân tử chất rằn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng với nhau thì có hiện tượng dính ướt.

B. Nếu lực tương tác giữa các phân tử chất rằn với chất lỏng mạnh hơn lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng với nhau thì có hiện tượng không dính ướt.

C. Sự dính ướt hay không dính ướt là hệ quả của tương tác rắn lỏng

D. Khi lực hút cỉua các phân tử chất lỏng với nhau hớn hơn lực hút của các phân tử chất khí với chất lỏng thì có hiện tượng không dính ướt.

Câu 20. Trong trường hợp nào độ dâng lên của chất lỏng trong ống mao dẫn tăng?

A. Giảm đường kính trong của ống mao dẫn. B.Trọng lượng riêng của chất lỏng tăng.

C.Tăng đường kính trong của ống mao dẫn. D.Gia tốc trọng trường tăng.

Câu 21. Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn ?

A. Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc B. Mực ngấm theo rãnh ngòi bút

C. Bấc đèn hút dầu D. Giấy thấm hút mực

Câu 22. Một cái xà thép có tiết diện 20cm2, gắn chặt vào hai bức tường. Xác định lực mà xà tác dụng lên tường nếu nhiệt độ của nó tăng thêm 40oC. Cho hệ số nở dài vì nhiệt của thép là 10-5 K-1 và suất Young là 2.1011 Pa.

A. 16.103 NB. 8.104 NC. 8.103 ND. 16.104 N

Câu 23. Có 20 cm3 nước đựng trong một ống nhỏ giọt có đường kính đầy mút là 0,8mm. Giả sử nước trong ống chảy ra ngoài thành từng giọt một. Cho = 0,073N/m, = 1000kg/m3, g = 10m/s2. Số giọt nước có trong ống là:

A. 1090 giọtB. 1190 giọtC 1900 giọtD. 1910 giọt

Câu 24. Một thanh nhôm và một thanh thép ở 00C có cùng độ dài là l0 . Khi nung nóng tới 1000C thì độ dài của hai thanh chênh lệch nhau 0,50 mm. Hỏi độ dài l0 của hai thanh này ở 00C là bao nhiêu ? Hệ số nở dài của nhôm là 24.10-6 K-1 và của thép là 12.10-6 K-1 .A. l0 417 mm.B. l0 500 mm.C. l0 250 mm.D. l0 1500 mm.

Cơ sở nhiệt động lực học

Câu 25. Hơ nóng đẳng tích một khối khí trong một bình kín. Độ biến thiên nội năng của khối khí là:

A. U = Q, Q > 0B. U = A, A > 0C. U = 0D. U = Q, Q < 0

Câu 26. Câu nào sao đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?

A. Nhiệt có thể tự truyền từ hai vật có cùng nhiệt độ.

B. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

C. Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

D. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

Câu 36.

Câu 27. Nhiệt lượng mà khí nhận được chỉ dùng để làm tăng nội năng của khí. Điều đó đúng với quá trình nào sau đây?

A. Đẳng tích.B. Đẳng áp.C. Đẳng nhiệt.D. Chu trình.

3693160185420

P

V

O

(2)

(1)

P

V

O

(2)

(1)

Câu 28. Cho khối khí chuyển từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) (xem đồ thị). Khi đó hệ thức nguyên lý I nhiệt động lực học có dạng.

A. U = QB. U = A

C. A = - QD. U = Q + A

Câu 29. Một bình kín chứa 20g khí lí tưởng ở nhiệt độ 20OC, được nung nóng để áp suất khí tăng lên 2 lần. Độ biến thiên nội năng của khối khí là:

A. 7208JB. 7820JC. 8270JD. Đáp án khác

Câu 30. Người ta thực hiện một công 250J để nén khí đựng trong xi lanh. Nhiệt lượng khí truyền cho môi trường xung quanh là 130J. Nội năng của khí là:

A. 120JB. 380JC. – 120JD. – 380J

Câu 31. Khi cung cấp một nhiệt lượng là 2J cho khí trong xi lanh nằm ngang, khí dãn nở đẩy pittong di chuyển một đoạn là 5cm. Biết lực ma sát giữa pittong và xi lanh là 10N. Độ biến thiên nội năng là:

A. 1,5JB. – 1,5JC. 2,5JD. 0,5J

Câu 32. Trộn lẫn rượu vào nước ta được một hỗn hợp nặng 140g ở nhiệt độ t = 36OC. Biết nhiệt độ ban đầu của rượu và nước lần lượt là 19OC và 100OC, nhiệt dung riêng của rượu là 2500 J/kg.độ và nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.độ. Khối lượng của nước và rượu đã pha lần lượt là những giá trị nào sau đây:

A. 120,82g và 19,18gB. 182,2g và 18,19g

C. 110,82g và 29,18gD. 120g và 20g

Các định luật bảo toàn

Câu 33. Chọn câu phát biểu sai :

A. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

B. Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

C. Động lượng là một đại lượng véctơ

D. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

Câu 34. Khi con lắc đơn về đến vị trí cân bằng:

A. Động năng đạt giá trị cực đại.

B. Cơ năng bằng không.

C. Thế năng bằng động năng.

D. Thế năng đạt giá trị cực đại.

Câu 35. Một vật có khối lượng m, rơi từ không khí vào nước và rơi đều trong nước. Chọn câu đúng nhất.

A. Động năng không đổi, thế năng giảm dần, cơ năng giảm dần, động lượng không đổi.

B. Động năng không đổi, thế năng giảm dần, cơ năng giảm dần, động lượng giảm dần.

C. Động năng tăng dần, thế năng giảm dần, cơ năng không đổi, động lượng tăng dần.

D. Động năng không đổi, thế năng không đổi, cơ năng được bảo toàn, động lượng không đổi.

Câu 36. Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (Bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

A.

B.

C.

.D.

.

Câu 37. Chọn câu Sai:

A. Wt = mg(z2 – z1).B. Wt = mgz.C. Wt = mgh.D. A12 = mg(z1 – z2).

Câu 38. Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

A. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

B. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.

C. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

Câu 39. Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

A. tăng gấp 2 lầnB. giảm 2 lần.C. tăng gấp 4 lần.D. không đổi.

Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng.

A. Vận tốc vũ trụ cấp 2 là giá trị tốc độ cần thiết để đưa một vệ tinh trở thành hành tinh nhân tạo của Mặt Trăng.

B. Tốc độ vũ trụ cấp I có giá trị 7,9km/s

C. Mặt trăng là vệ tinh của Trái Đất, Trái Đất là vệ tinh của Mặt trời.

D. Giá trị vận tốc cần thiết để đưa một vệ tinh lên quỹ đạo quanh Trái Đất mà không rơi trở về Trái Đất được gọi là tốc độ vũ trụ cấp 1.

Câu 41: Phát biểu nào sau đây SAI:

A. Động năng là một đại lượng vectơB. Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật

C. Xung của lực là một đại lượng vectơD. Động năng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi

Câu 42. Một viên đạn có khối lượng 10g bay xuyên qua một bức tường dày 10cm thì vận tốc giảm từ 400m/s xuống 200m/s. Tính độ biến thiên động lượng của đạn và lực cản trung bình của tường lên đạn.

A. ∆P= 2kgm/s ; Fc= 60000NB. ∆P= -20kgm/s ; Fc= 6000N

C ∆P= -2kgm/s ; Fc= 60000ND. ∆P= -2000kgm/s ; Fc= 6000N

Câu 43. Ném thẳng đứng một vật lên cao với vận tốc đầu là 20m/s. Xác định vận tốc của vật tại vị trí động năng bằng thế năng.

A. 14,1m/sB. 14,2m/s C. 5m/s D. 10m/s

Câu 44. Hai vật có khối lượng m1 = 0,3kg và m2 = 0,2kg chuyển động với vận tốc v1 = 10 m/s ; v2 = 20 m/s. Vecto động lượng của hệ có giá trị nào khi góc hợp bởi hai vecto vận tốc là 60o

A. 6,08kgm/sB. 6,71kgm/sC. 6kgm/sD. Một giá trị khác.

Câu 45. Công suất của một người kéo một thùng nước có khối lượng 10kg chuyển động đều từ một giếng có độ sâu 10m trong thời gian 0,5 phút là: (g = 10 m/s2)

A. 33,3W B. 220W C.3,33W D.0,5kW

Câu 46. Một ô tô có khối lượng 1 tấn khởi hành trên đường ngang, đi được 100m thì đạt vận tốc 36km/h. Lực cản trên đường là 1% tải trọng xe. Công của động cơ xe có giá trị là:

A. 60KJB. 50kJC. 6kJD. 0,6kJ

Câu 47. Quả cầu có khối lượng 100g treo ở đầu một sợi dây có chiều dài 50cm, đầu trên của dây cố định kéo quả cầu ra khỏi vị trí cân bằng để dây hợp với phương thẳng đứng một góc 60o. Thế năng của quả cầu là: (g = 10 m/s2)

A. 0,25JB. 2,5JC. 0,025JD. 25J

Câu 48. Lò xo có độ cứng K= 100N/m. một đầu treo vào điểm cố định, đầu còn lại được gắn vào vật có khối lượng 100g. Công của lực đàn hồi lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là: (g = 10 m/s2)

A. -0,005J B. 0,005JC. 0,05JD. -0,05J

Tạo bảng điểm online
Vui Lòng Đợi

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

Tuyển sinh Aptech

File mới nhất

* ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT - ĐIỆN XOAY CHIỀU CÓ ĐÁP ÁN
Ngày 27-11
* ÔN TẬP CHƯƠNG ĐIỆN KHỐI 12-2014
Ngày 27-11
* Công suất dòng điện xoay chiều
Ngày 26-11
* Đề thi thử đại học số 02 năm 2015 Có đáp án (Trần Quốc Lâm BMT)
Ngày 26-11
* SGK điện tử từ lớp 1 đến lớp 12 cho các môn
Ngày 26-11
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Download Microsoft Office 2007 Full crack không chia nhỏ
48,603 lượt tải - 10,662 trong tháng
File icon MATH TYPE 6.9 FULL | KEY|
28,635 lượt tải - 3,877 trong tháng
File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
36,539 lượt tải - 3,519 trong tháng
File icon Tài liệu LTĐH môn Vật lý năm 2015 Toàn tập (Trần Quốc Lâm BMT)
3,945 lượt tải - 2,429 trong tháng
File icon Chuyên đề Bài tập Vật Lý 10 Vũ Đình Hoàng, có đáp án
75,954 lượt tải - 2,004 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Đây là bản mới update (26/11). Đã chỉnh sửa một số lỗi trong đề. Cảm ơn sự phản hồi của các thầy cô!

Nghiên cứu tài liệu của thầy từ năm 2011 đến nay. Thầy khác nhiều quá! + Năm 2011 chắc là thầy vừa với soạn được...
User thanhdat 25 - 11

...

em tải về để tự học nhưng không có đáp án. Thầy gửi đáp án lên thầy nhé. Cảm ơn thầy đã soạn ra những tài liệu...
User thanhdat 24 - 11

Tai lieu cua thay rat hay,dep. Mong thay chia se dap an a.
User thuychi 24 - 11


AV City Wallpaper FREE
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (321)