02:54:34 pm Ngày 11 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho một cần cầu nâng vật 1000 kg chuyển động đều lên cao 30 m. Lấy g=10m/s2. Thời gian để thực hiện công việc đó là:
Điện tích của một electron có giá trị bằng bao nhiêu?
Hệ số công suất của một đoạn mạch xoay chiều là  . Để tăng hệ số công suất của đoạn mạch, ta có thể giữ nguyên các đại lượng còn lại và ?
Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện tích ở một bản tụ điện trong mạch dao động LC lí tưởng có dạng như hình vẽ bên. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động LC có giá trị là
Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 0,2μs. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 80pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là


Trả lời

Hai câu khó trong đề thi thử, nhờ mọi người giải giúp

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Hai câu khó trong đề thi thử, nhờ mọi người giải giúp  (Đọc 1838 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
ohaio3031993
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 8
-Được cảm ơn: 1

Offline Offline

Bài viết: 3


« vào lúc: 09:28:43 pm Ngày 09 Tháng Sáu, 2012 »

1. Mạch điện xoay chiều, gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u tần số 1000Hz. Khi mắc 1 ampe kế A có điện trở không đáng kể song song với tụ C thì nó chỉ 0,1A. Dòng điện qua nó lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch góc [tex]\frac{\pi }{6}[/te rad. Thay ampe kế A bằng vôn kế V có điện trở rất lớn thì vôn kế chỉ 20 V, điện áp hai đầu vôn kế chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch  [tex]\frac{\pi }{6}[/tex] rad. Độ tự cảm L và điện trở thuần R có giá trị:

A. [tex]\frac{\sqrt{3}}{40\pi }(H)[/tex] và 150 [tex]\Omega[/tex]

B. [tex]\frac{\sqrt{3}}{2\pi }(H)[/tex] và 150 [tex]\Omega[/tex]

C. [tex]\frac{\sqrt{3}}{40\pi } ( H)[/tex] và 90 [tex]\Omega[/tex]

 D [tex]\frac{\sqrt{3}}{2\pi }(H)[/tex] và 90 [tex]\Omega[/tex]

        
2.. M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4cm, dao động tại P ngược pha với dao động tại M. MN=2NP=20cm. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0.04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng. Tính biên độ tại bụng sóng, tốc độ truyền sóng.
A. 4cm, 40m/s   B. 4cm, 60m/s   C. 8cm, 6,40m/s   D. 8cm, 7,50m/s

« Sửa lần cuối: 09:33:53 pm Ngày 09 Tháng Sáu, 2012 gửi bởi ohaio3031993 »

Logged


ohaio3031993
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 8
-Được cảm ơn: 1

Offline Offline

Bài viết: 3


« Trả lời #1 vào lúc: 09:35:28 pm Ngày 09 Tháng Sáu, 2012 »

1. Mạch điện xoay chiều, gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào 2 đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u tần số 1000Hz. Khi mắc 1 ampe kế A có điện trở không đáng kể song song với tụ C thì nó chỉ 0,1A. Dòng điện qua nó lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch góc n/6 rad. Thay ampe kế A bằng vôn kế V có điện trở rất lớn thì vôn kế chỉ 20 V, điện áp hai đầu vôn kế chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch  n/6 rad. Độ tự cảm L và điện trở thuần R có giá trị:

A. [tex]\frac{\sqrt{3}}{40\pi }(H)[/tex] và 150 [tex]\Omega[/tex]

B. [tex]\frac{\sqrt{3}}{2\pi }(H)[/tex] và 150 [tex]\Omega[/tex]

C. [tex]\frac{\sqrt{3}}{40\pi } ( H)[/tex] và 90 [tex]\Omega[/tex]

 D [tex]\frac{\sqrt{3}}{2\pi }(H)[/tex] và 90 [tex]\Omega[/tex]

        
2.. M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4cm, dao động tại P ngược pha với dao động tại M. MN=2NP=20cm. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0.04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng. Tính biên độ tại bụng sóng, tốc độ truyền sóng.
A. 4cm, 40m/s   B. 4cm, 60m/s   C. 8cm, 6,40m/s   D. 8cm, 7,50m/s


Bài trên bị lỗi,Mong mọi người thông cảm
« Sửa lần cuối: 09:37:29 pm Ngày 09 Tháng Sáu, 2012 gửi bởi ohaio3031993 »

Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.