05:54:43 pm Ngày 06 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Một vật dao dộng điều hòa có chu kỳ T = 3,14s và biên độ là 1m. Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, tốc độ của vật lúc đó là bao nhiêu?
Để thực hiện phản ứng tổng hợp hạt nhân, cần điều kiện nhiệt độ cao hàng chục triệu độ để
Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của hạt nhân? 
Chọn câu sai. Đối với vật rắn quay không đều, một điểm M trên vật rắn có:
Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiêt diện lớn nhât?


Trả lời

Vật lý 10 - phần công công suất

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: vật lý 10 - phần công công suất  (Đọc 6476 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
Hienlybon
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 4
-Được cảm ơn: 0

Offline Offline

Bài viết: 2


« vào lúc: 10:16:03 pm Ngày 09 Tháng Hai, 2012 »

 Một chiếc xe khối lượng 400kg. Động cơ của xe có công suất 25kW. Xe cần bao nhiêu thời gian để chạy quãng đường dài 2km kể từ lúc đứng yên trên đường ngang nếu bỏ qua ma sát, coi xe chuyển động thẳng nhanh dần đều


Logged


Điền Quang
Administrator
Lão làng
*****

Nhận xét: +125/-8
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 185
-Được cảm ơn: 2994

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 2742


Giáo viên Vật Lý


« Trả lời #1 vào lúc: 12:42:12 am Ngày 10 Tháng Hai, 2012 »

Một chiếc xe khối lượng 400kg. Động cơ của xe có công suất 25kW. Xe cần bao nhiêu thời gian để chạy quãng đường dài 2km kể từ lúc đứng yên trên đường ngang nếu bỏ qua ma sát, coi xe chuyển động thẳng nhanh dần đều


Theo ĐL II Newton, ta có lực kéo: [tex]F = ma[/tex]

Công suất của xe: [tex]N = \frac{A}{t}= \frac{F.s}{t}[/tex] (1)

Mà xe chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu: [tex]S = \frac{1}{2}at^{2}\Rightarrow a= \frac{2S}{t^{2}}[/tex] (2)

Thế (2) vào (1) suy ra: [tex]N = \frac{maS}{t}=\frac{m.2S^{2}}{t^{3}}[/tex]

Thời gian tối thiểu xe đi được: [tex]t = \sqrt[3]{\frac{2mS^{2}}{N}}\approx 50,4 \: (s)[/tex]

 ---> Tôi nghĩ đề bài chưa thật rõ ràng, trường hợp bài này nên ghi là thời gian tối thiểu vì xe sẽ sử dụng 100% công suất.
« Sửa lần cuối: 12:43:45 am Ngày 10 Tháng Hai, 2012 gửi bởi Điền Quang »

Logged
lam9201
Thành viên mới
*

Nhận xét: +1/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 59
-Được cảm ơn: 19

Offline Offline

Bài viết: 33


« Trả lời #2 vào lúc: 06:55:57 am Ngày 10 Tháng Hai, 2012 »

Một chiếc xe khối lượng 400kg. Động cơ của xe có công suất 25kW. Xe cần bao nhiêu thời gian để chạy quãng đường dài 2km kể từ lúc đứng yên trên đường ngang nếu bỏ qua ma sát, coi xe chuyển động thẳng nhanh dần đều


Theo ĐL II Newton, ta có lực kéo: F = ma

Công suất của xe: [tex]N = \frac{A}{t}= \frac{F.s}{t}[/tex] (1)

Mà xe chuyển động thẳng nhanh dần đều không vận tốc đầu: [tex]S = \frac{1}{2}at^{2}\Rightarrow a= \frac{2S}{t^{2}}[/tex] (2)

Thế (2) vào (1) suy ra: [tex]N = \frac{maS}{t}=\frac{m.2S^{2}}{t^{3}}[/tex]

Thời gian tối thiểu xe đi được: [tex]t = \sqrt[3]{\frac{2mS^{2}}{N}}\approx 50,4 \: (s)[/tex]

 ---> Tôi nghĩ đề bài chưa thật rõ ràng, trường hợp bài này nên ghi là thời gian tối thiểu vì xe sẽ sử dụng 100% công suất.


Ta xem lại điều kiện của đề bài : N = 25kW và chuyển động nhanh dần đều.
Từ (1) suy ra N = F.v
Trong chuyển động nhanh dần đều F không đổi và v tăng suy ra N tăng theo t
Vậy N = 25 kW là giá trị nào ?
« Sửa lần cuối: 10:58:15 am Ngày 06 Tháng Tư, 2012 gửi bởi Quang Dương »

Logged
Hà Văn Thạnh
GV Vật Lý
Moderator
Lão làng
*****

Nhận xét: +155/-21
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 32
-Được cảm ơn: 4093

Offline Offline

Bài viết: 4292


« Trả lời #3 vào lúc: 07:41:46 am Ngày 10 Tháng Hai, 2012 »

Ta xem lại điều kiện của đề bài : N = 25kW và chuyển động nhanh dần đều.
Từ (1) suy ra N = F.v
Trong chuyển động nhanh dần đều F không đổi và v tăng suy ra N tăng theo t
Vậy N = 25 kW là giá trị nào ?
N không đổi chứ F vẫn thay đổi chứ, đây là công thức làm việc của hộp sô mà.
+ v ận tốc nhỏ (số bé) ==> lực lớn
+ Vận tốc lốn (số lớn) ==> lực nhỏ
+ N chính là cs của động cơ không đổi


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.