11:06:17 am Ngày 13 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Một con lắc lò xo có độ cứng k=900 N/m. Vật nặng dao động với biên độ A=10 cm, khi vật qua vị trí có li độ x=4 cm thì động năng của vật là:
Đặc trưng sinh lý của âm bao gồm
Hai chất điểm M và N dao động điều hòa dọc theo hai đường thẳng song song và coi như ở sát với nhau và coi như cùng gốc tọa độ O. Phương trình dao động của chúng lần lượt là x1=A1cosωt + π3 cm và x2=A2cosωt−π6cm. Biết rằng x1236+x2264=1. Tại thời điểm t nào đó, chất điểm M có li độ x1=−32cm và vận tốc v1=602cm/s. Khi đó vận tốc tương đối giữa hai chất điểm có độ lớn bằng:
Một sóng điện từ có tần số 90 MHz, truyền trong không khí vói tốc độ 3.108 m/s thì có bước sóng là
Đặt điện áp xoay chiều có phương trình u=200cosωtV   vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i=22cosωt+φA,   trong đó ω>0.   Tổng trở của đoạn mạch bằng


Trả lời

Bài tập về giao thoa khe Young

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Bài tập về giao thoa khe Young  (Đọc 886 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
tryhardvatly
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 0
-Được cảm ơn: 0

Offline Offline

Bài viết: 1


« vào lúc: 10:21:07 am Ngày 26 Tháng Năm, 2018 »

Trong thí nghiệm giao thoa hai khe Young, khe S cách hai khe S1S2 một khoảng là 1 m và khoảng cách từ S đến màn E là 2 m. Độ rộng của hai khe S1S2 là 0,6 mm. Chiếu sáng khe S bằng nguồn sáng có bước sóng  [tex]\lambda = 0,6\mu m[/tex]
.
a. Xác định vị trí các vân sáng.
b. Khoét một khe nhỏ C (song song với S) tại vị trí vân sáng trung tâm O trên màn E và đặt mắt quan sát sau khe nhỏ C. Di chuyển khe S (tịnh tiến trong mặt phẳng P1 song song với mặt phẳng P2 chứa S1, S2) theo phương S1S2 một đoạn là xS = 2,5 mm. Hỏi có bao nhiêu vân sáng di chuyển qua C và cuối cùng tại C là vân sáng hay vân tối?

Mong các thầy cô và các bạn giúp em giải bài tập này ạ . Em cảm ơn !!


Logged


Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.