11:39:18 pm Ngày 10 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là :
Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực ?
Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?
(Câu 37 đề thi THPT QG năm 2017 – Mã đề M204) Đặt điện áp u = U2cosωt + φ (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB. Hình bên là sơ đồ mạch điện và một phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp u MB giữa hai điểm M, B theo thời gian t khi K mở và khi K đóng. Biết điện trở R = 2r. Giá trị của U là      
Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N và B. Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa 2 điểm N và B chỉ có tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều 175 V – 50 Hz thì điện áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25V, trên đoạn MN là 25V và trên đoạn NB là 175V. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là


Trả lời

Tính thời gian và đường đi của dao động điều hòa

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Tính thời gian và đường đi của dao động điều hòa  (Đọc 660 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
minmin
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-1
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 4
-Được cảm ơn: 1

Offline Offline

Bài viết: 19


« vào lúc: 09:33:58 pm Ngày 13 Tháng Bảy, 2014 »

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 5 cm. Biết trong 1 chi kì, khoảng thời gian để vật nhỏ của con lắc có độ lớn gia tốc không vượt quá 4m/s2 là T/3. Lấy [tex]\pi ^{2}[/tex] =10. Tại thời điểm vật có tốc độ [tex]10\pi[/tex] cm/s thì gia tốc của vật có độ lớn là:
A. [tex]4\sqrt{2}m/s^{2}[/tex]
B. 8 m/s2
C. [tex]4\sqrt{3}m/s^{2}[/tex]
D. 2m/s2


Logged


Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.