07:07:24 am Ngày 09 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu nguyên tử Bo?
Dao động của con lắc lò xo treo thẳng đứng là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Chọn chiều dương hướng xuống. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v1 và v2của hai dao động thành phần theo thời gian. Biết độ lớn của lực đàn hồi tác dụng lên vật nặng của con lắc tại thời điểm t=0,4 s là 0,3 N. Lấy g=π2m/s2 Cơ năng của con lắc bằng
Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng
Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi
Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt − 2πx) (mm). Biên độ của sóng này là:


Trả lời

Bài tập kim loại cần giải đáp

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Bài tập kim loại cần giải đáp  (Đọc 1102 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
baobao1995
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 14
-Được cảm ơn: 0

Offline Offline

Bài viết: 13


« vào lúc: 04:46:09 pm Ngày 23 Tháng Ba, 2014 »

cho 12g Fe va Cu vào 0,4mol HNO3 thu đc NO( sp khử duy nhất ) và có 1 KL dư.Sau đó thêm H2SO4 2M vào thấy NO tiếp tục thoát ra, để hòa tan hết KL cần 33,33ml . khối lượng Fe trong hỗn hợp trên là?

A 8,4g      B 5,6g       C 2,8g         D 1,4g       



Thầy cô và các bạn giúp em với, em xin cảm ơn  Smiley Smiley



Logged


Mai Nguyên
Moderator
Thành viên danh dự
*****

Nhận xét: +48/-2
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 88
-Được cảm ơn: 162

Offline Offline

Bài viết: 275



« Trả lời #1 vào lúc: 11:52:36 pm Ngày 23 Tháng Ba, 2014 »

Gọi số mol Fe và Cu là a và b

Vì kim loại dư nên tạo muối Fe II, hòa tan kim loại tức là chỉ phản ứng với Cu dư. So sánh [tex]\dfrac{n_{H^+}}{4}, \ n_{NO_3^-}[/tex] ta thấy được [tex]H^+[/tex] phản ứng hết

Có hệ

[tex]\begin{cases} 56a+64b=12 \\ 2a+2b=3.\dfrac{0,4+0,03333.2.2}{4} \end{cases} \\ \rightarrow a=b=0,1[/tex]

Vậy đáp án B


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.