09:16:12 am Ngày 07 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Cho đến nay đã tìm thấy bao nhiêu loại hạt Quark?
Con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo, đúng lúc vật đi qua vị trí cân bằng người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo thì vật
M là một điểm trong chân không có sóng điện từ truyền qua. Thành phần điện trường tại M có biểu thức E=E0 cos⁡(2π.105 t) (t tính bằng giây). Lấy c=3.108 m/s. Kể từ thời điểm ban đầu đến thời điểm gần nhất điện trường cực đại, sóng đã lan truyền được 
Khi chiếu chùm ánh sáng trắng vào khe của máy quang phổ lăng kính, chùm tia ló khỏi thấu kính của buồng ảnh gồm các chùm tia
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=6 cos4πt, tần số dao động của vật là


Trả lời

PT trạng thái của khí lí tưởng (cần giải đáp)

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: PT trạng thái của khí lí tưởng (cần giải đáp)  (Đọc 1355 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
hstb
Thành viên tích cực
***

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 116
-Được cảm ơn: 3

Offline Offline

Bài viết: 128


« vào lúc: 05:41:47 pm Ngày 27 Tháng Hai, 2014 »

Áp suất của một lượng khí giảm đi [tex]\frac{1}{10}[/tex] lần nhưng nhiệt độ lại tăng thêm [tex]27^0C[/tex]
 và thể tích tăng [tex]\frac{1}{3}[/tex] so với thể tích ban đầu. Tìm nhiệt độ ban đầu của khối khí.
« Sửa lần cuối: 05:43:40 pm Ngày 27 Tháng Hai, 2014 gửi bởi kunxanh »

Logged


Thái Nguyên
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 5
-Được cảm ơn: 10

Offline Offline

Bài viết: 18


« Trả lời #1 vào lúc: 07:56:54 pm Ngày 27 Tháng Hai, 2014 »

TT1: [tex]V_{1}, T_{1}, P_{1}[/tex]
TT2: [tex]V_{2}=\frac{4}{3}V_{1}; T_{2}=T_{1}+27;P_{2}=\frac{9}{10}P_{1}[/tex]
Áp dụng pt trạng thái: [tex]\frac{P_{1}V_{1}}{T_{1}}=\frac{P_{2}V_{2}}{T_{2}}[/tex]
Sẽ tính được: [tex]1,2T_{1}=T_{2}\Leftrightarrow 1,2(t_{1}+273)=(t_{1}+300)\Rightarrow t_{1}=-138^{o}C[/tex]
 


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.