10:17:38 pm Ngày 08 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một trong bốn phần tử: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, cuộn dây không thuần cảm và tụ điện. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên theo thời gian của điện áp hai đầu mạch và dòng điện trong mạch. Đoạn mạch này chứa phần tử nào
Năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hiđrô là En=-13,6n2eV (n=1 ứng với mức năng lượng Ek,n=2 ứng với mức năng lượng EL,...). Lúc đầu, một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái dừng thứ n≤6. Khi nguyên tử này chuyển về một trạng thái dừng nào đó có năng lượng thấp hơn thì bán kính quỹ đạo giảm 9 lần và phát ra một phôtôn có bước sóng λ1 trong miền tử ngoại. Nếu nguyên tử này đang ở trạng thái dừng thứ n như lúc đầu mà hấp thụ một phôtôn có bước sóng λ2 thì bán kính quỹ đạo tăng lên 4 lần. Tỉ số λ2λ1 là
Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện không đổi sinh ra tại một điểm một cảm ứng từ có độ lớn $$ 1 \mu T$$ với chiều từ trong ra ngoài. Điểm đối xứng với nó và nằm trên cùng đường sức có độ lớn cảm ứng từ và chiều là
Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g=π2m/s2. Chiều dài của dây treo con lắc là 25 cm thì tần số dao động là
Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với viên bi nhỏ, dao động điều hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng


Trả lời

Bài tập dao động điều hoà

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Bài tập dao động điều hoà  (Đọc 2582 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
TLHquan
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 0
-Được cảm ơn: 0

Offline Offline

Bài viết: 2


« vào lúc: 10:32:44 am Ngày 29 Tháng Chín, 2013 »

Bài 1:Một dao động điều hoà với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong môt khoảng thời gian để vật nhỏ của lắc có độ lớn vận tốc không vượt quá 5pi cm/s là T/3.Tốc độ cực đại có giá trị bao nhiêu?
Bài 2:Môt vât dao động điều hoà với biên độ 4cm. Biết rằng trong môt chu kỳ dao động, khoảng thời gian mà tốc độ của vât không lớn hơn 8pi căn3 cm/s là 2T/3.Tính chu kỳ dao động của vât?
Bài 3:Một vật dao động điều hoà với biên độ 5 cm. biết rằng trong môt chu kỳ dao động, khoảng thời gian độ lớn gia tốc không vươt quá 100 cm/s^2 là T/3.tìm tần số dao động của vât.
(em chả biết đánh công thức toán vào bài thế nào nên bài lỗi thế xin lỗi nhé )
« Sửa lần cuối: 10:39:46 am Ngày 29 Tháng Chín, 2013 gửi bởi TLHquan »

Logged


Hà Văn Thạnh
GV Vật Lý
Moderator
Lão làng
*****

Nhận xét: +155/-21
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 32
-Được cảm ơn: 4093

Offline Offline

Bài viết: 4292


« Trả lời #1 vào lúc: 03:09:26 pm Ngày 29 Tháng Chín, 2013 »

Bài 1:Một dao động điều hoà với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong môt khoảng thời gian để vật nhỏ của lắc có độ lớn vận tốc không vượt quá 5pi cm/s là T/3.Tốc độ cực đại có giá trị bao nhiêu?
Bài này thiếu xét trong 1 chu kỳ
Dùng trục vận tốc: Tg vân tốc cố độ lớn thay đổi tự [tex]5\pi(cm/s)[/tex] đến 0 là T/12 ==> Vmax/2 = 5\pi ==> AW=10\pi ==> W
Trích dẫn
Bài 2:Môt vât dao động điều hoà với biên độ 4cm. Biết rằng trong môt chu kỳ dao động, khoảng thời gian mà tốc độ của vât không lớn hơn 8pi căn3 cm/s là 2T/3.Tính chu kỳ dao động của vât?
tương tự bài trên
Trích dẫn
Bài 3:Một vật dao động điều hoà với biên độ 5 cm. biết rằng trong môt chu kỳ dao động, khoảng thời gian độ lớn gia tốc không vươt quá 100 cm/s^2 là T/3.tìm tần số dao động của vât.
(em chả biết đánh công thức toán vào bài thế nào nên bài lỗi thế xin lỗi nhé )
Tương tự như trên: Tg gia tốc cố độ lớn thay đổi tự [tex]100(cm/s^2)[/tex] đến 0 là T/12
==> [tex]amax/2 = 100 ==> AW^2=200 ==> W[/tex]


Logged
Điền Quang
Administrator
Lão làng
*****

Nhận xét: +125/-8
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 185
-Được cảm ơn: 2994

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 2742


Giáo viên Vật Lý


« Trả lời #2 vào lúc: 09:52:58 pm Ngày 29 Tháng Chín, 2013 »

Em xem lại QUY ĐỊNH CẦN THIẾT, bài đăng của em cần làm rõ mục đích đăng bài.


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.