05:03:31 pm Ngày 07 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Chọn chiều dương hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực đại khi vật ở
Nếu chiều dài đường đi của điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường
Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là 1,88 μm. Lấy c=3.108 m/s. Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi chiếu vào chất này ánh sáng có tần số nhỏ nhất là
Cho hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức điện do điện tích q > 0 gây ra. Biết độ lớn của cường độ điện trường tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của AB.
Cho hai ống có kích thước như nhau được quấn từ cùng loại dây. Chiều dài dây quấn trên ống 1 gấp 2 lần chiều dài dây quấn trên ống 2. Nếu hai ống có dòng điện cùng cường độ đi qua thì tỉ số giữa cảm ứng từ trong lòng ống 1 và trong lòng ống 2 là


Trả lời

Bài điện xc - Chuyên PBC lần 2 2013

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Bài điện xc - Chuyên PBC lần 2 2013  (Đọc 1099 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
bopchip
Thành viên triển vọng
**

Nhận xét: +1/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 50
-Được cảm ơn: 16

Offline Offline

Bài viết: 57


« vào lúc: 05:00:33 pm Ngày 06 Tháng Sáu, 2013 »

Các thầy, các bạn giải dùm em bài này với ạ.
Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm [tex]\frac{6,25}{\prod{}}(H)[/tex]  , tụ điện có điện dung [tex]\frac{10^{-3}}{4,8\prod{}}F[/tex]  . Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều [tex]u=200\sqrt{2}cos\left(\varpi t+\varphi \right)V[/tex]
 có tần số góc thay đổi được. Thay đổi [tex]\varpi[/tex], thấy rằng tồn tại[tex]\omega_{1} =30\prod{}\sqrt{2} (rad/s) ; \omega_{2} =40\prod{\sqrt{2}}(rad/s)[/tex] thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây có giá trị bằng nhau. Điện áp hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây là:
A. [tex]120\sqrt{5}[/tex]
B. 150[tex]\sqrt{2}[/tex]
C.120[tex]\sqrt{3}[/tex]
D. 100[tex]\sqrt{2}[/tex]
Em cảm ơn ạ


Logged


Xuân Yumi
Học sinh 12
Thầy giáo làng
Lão làng
****

Nhận xét: +35/-6
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 852
-Được cảm ơn: 737

Offline Offline

Giới tính: Nữ
Bài viết: 1000


yumikokudo95@yahoo.com.vn yumikokudo95 yumikokudo95
« Trả lời #1 vào lúc: 06:26:29 pm Ngày 06 Tháng Sáu, 2013 »

Các thầy, các bạn giải dùm em bài này với ạ.
Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm [tex]\frac{6,25}{\prod{}}(H)[/tex]  , tụ điện có điện dung [tex]\frac{10^{-3}}{4,8\prod{}}F[/tex]  . Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều [tex]u=200\sqrt{2}cos\left(\varpi t+\varphi \right)V[/tex]
 có tần số góc thay đổi được. Thay đổi [tex]\varpi[/tex], thấy rằng tồn tại[tex]\omega_{1} =30\prod{}\sqrt{2} (rad/s) ; \omega_{2} =40\prod{\sqrt{2}}(rad/s)[/tex] thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây có giá trị bằng nhau. Điện áp hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây là:
A. [tex]120\sqrt{5}[/tex]
B. 150[tex]\sqrt{2}[/tex]
C.120[tex]\sqrt{3}[/tex]
D. 100[tex]\sqrt{2}[/tex]
Em cảm ơn ạ

[tex]U_L=\frac{U.Z_L}{Z}=\frac{UL\omega }{\sqrt{R^2 + (L\omega - \frac{1}{C\omega })^2}}=\frac{U}{\sqrt{\frac{1}{L^2C^2\omega ^4}+\frac{R^2}{\omega ^2}-\frac{2}{LC\omega ^2}+1}}[/tex]
Xét hàm số trong căn có dạng [tex]f(x)=ax^2 + bx +1[/tex]
 Với [tex]a=\frac{1}{L^2C^2 }=58982400[/tex]
[tex]x=\frac{1}{\omega ^2}[/tex]


"Thay đổi [tex]\varpi[/tex], thấy rằng tồn tại[tex]\omega_{1} =30\prod{}\sqrt{2} (rad/s) ; \omega_{2} =40\prod{\sqrt{2}}(rad/s)[/tex] thì điện áp hiệu dụng trên cuộn dây có giá trị bằng nhau " Tức : có 2 giá trị [tex]\omega _1[/tex] và [tex]\omega _2[/tex] cho cùng 1 giá trị của f(x).

Theo vi-et ta có : [tex]x_1+x_2=\frac{-b}{a} = \frac{1}{\omega _1^2}+ \frac{1}{\omega _2^2} \Rightarrow b=-5120[/tex]

Gọi [tex]\omega _0[/tex] là giá trị làm điện áp 2 đầu cuộn cảm cực đại , tức f(x) min, ta có [tex]x=\frac{1}{\omega _0^2}=\frac{-b}{2a}=\frac{1}{23040}[/tex]

Thay vào f(x) tính đc [tex]f(x)_ {min} =\frac{8}{9} \Rightarrow U_L max = 150\sqrt{2}V[/tex]



 


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.