10:36:30 pm Ngày 11 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 = A1cos (ωt + φ1) (cm) và x2 = A2cos (ωt + φ2) (cm) . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị nào sau đây?
Bạn An đang thực hiện thí nghiệm với vật nặng 5kg buộc vào sợi dây 3m buộc trên trần nhà như hình vẽ: An hạ vật xuống và để nó lắc lư tự do. Bạn ấy đo khoảng thời gian để quả nặng trở lại vị trí ban đầu (giả sử không có lực nào ngoài trọng lực tác dụng lên con lắc). Đây cũng được gọi là một dao động. Thí nghiệm 1: An đã lập bảng sau để đo dao động của con lắc đầu tiên. Số lần dao động 1 2 3 Thời gian 3,474 6,949 10,424  Thí nghiệm 2: An thực hiện lại thí nghiệm, lần này sử dụng quả nặng 6kg. Số lần dao động 1 2 3 Thời gian 3,474 6,949 10,424  Thí nghiệm 3: An thực hiện nlại thí nghiệm, lần này sử dụng một quả nặng 3kg và một sợi dây dài 5m. Số lần dao động 1 2 3 Thời gian 4,486 8,972 13,457 Nếu An tái hiện lại thí nghiệm 3 bằng sợi dây dài 5m và quả nặng 20kg thì 2 dao động sẽ kéo dài bao lâu?
Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số tương ứng là (1), (2), (3). Dao động (2) ngược pha và có năng lượng bằng một phần tư năng lượng dao động (1). Dao động (13) là tổng hợp của hai dao động (1) và (3) có năng lượng là 12W. Dao động (23) là tổng hợp của hai dao động (2) và (3) có năng lượng 3W và vuông pha với dao động (1). Dao động tổng hợp của vật có năng lượng ứng với giá trị nào sau đây?
Điện áp được đưa vào cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có giá trị hiệu dụng là 220V. Số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp tương ứng là 1100 vòng và 50 vòng. Cuộn thứ cấp được nối với một tải tiêu thụ gồm một cuộn dây có điện trở thuần 10Ω mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết dòng điện chạy qua cuộn sơ cấp xấp xỉ bằng 0,032A, độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện trong mạch thứ cấp là:
Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần thì cảm kháng và tổng trở của đoạn mạch lần lượt là ZL và Z. Hệ số công suất của đoạn mạch là


Trả lời

Bài tập điện xoay chiều 12

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Bài tập điện xoay chiều 12  (Đọc 2048 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
Minh24
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 25
-Được cảm ơn: 1

Offline Offline

Bài viết: 26


« vào lúc: 11:20:44 pm Ngày 03 Tháng Mười Hai, 2012 »

Cho biết R=40 ôm. [tex]C=\frac{2,5}{\prod{}}10^-4 F[/tex]
uAM= 80cos100[tex]\prod{}[/tex]t (V)
uMB=[tex]200\sqrt{2}cos(100\prod{t} + \frac{7\prod{}}{12}) (V)[/tex]
Tính r, L?
AM gồm R và C, MB gồm L,r

Các thầy giải giúp em theo cách truyền thống ạ! Cám ơn thầy nhiều!


Logged


superburglar
Moderator
Lão làng
*****

Nhận xét: +38/-5
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 257
-Được cảm ơn: 472

Offline Offline

Bài viết: 948



« Trả lời #1 vào lúc: 12:18:11 am Ngày 04 Tháng Mười Hai, 2012 »

bài này c giải băng cách tổng hợp dao dộng không quá 10s dâu.(tìm Url==>r,L)


Logged
Hà Văn Thạnh
GV Vật Lý
Moderator
Lão làng
*****

Nhận xét: +155/-21
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 32
-Được cảm ơn: 4093

Offline Offline

Bài viết: 4292


« Trả lời #2 vào lúc: 07:23:56 am Ngày 04 Tháng Mười Hai, 2012 »

Cho biết R=40 ôm. [tex]C=\frac{2,5}{\prod{}}10^-4 F[/tex]
uAM= 80cos100[tex]\prod{}[/tex]t (V)
uMB=[tex]200\sqrt{2}cos(100\prod{t} + \frac{7\prod{}}{12}) (V)[/tex]
Tính r, L?
AM gồm R và C, MB gồm L,r

Các thầy giải giúp em theo cách truyền thống ạ! Cám ơn thầy nhiều!

uAM  nhanh pha hợn uMB 1 góc 105 và có [tex]I=\frac{U_{AM}}{Z_{AM}}=1A[/tex]
[tex]\varphi_{AM}=artan(-ZC/R) = - \pi/4 ==> uMB[/tex] chậm pha i 1 góc 45
==> [tex]\varphi_{BM}=\pi/3[/tex] (uBM nhanh pha hơn i 1 góc 60)
==> [tex]cos(\varphi_{BM})=r/Z_{BM}=r.I/U_{BM} ==> r = 50\sqrt{2}\Omega[/tex]
và [tex]tan(\varphi_{BM})=L\omega/r ==> L=\sqrt{6}/2\pi(H)[/tex]
« Sửa lần cuối: 07:26:47 am Ngày 04 Tháng Mười Hai, 2012 gửi bởi Hà Văn Thạnh »

Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.