10:31:17 pm Ngày 13 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
Đặt điện áp xoay chiều u=U2 cos(ωt) V vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự: biến trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu biến trở không phụ thuộc vào giá trị của R. Khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch chứa L và R cũng không phụ thuộc vào R. Hệ thức liên hệ giữa C1 và C2 là:
Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi U0  là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là
Khi electron bay vào vùng từ trường theo phương vuông góc với cảm ứng từ B→ thì A. chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi. B. năng lượng bị thay đổi. C. hướng chuyển động của electron bị thay đổi. D. vận tốc bị thay đổi.
Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy là các bức xạ điện từ có bước sóng


Trả lời

[CHẤT ĐIỆN LI] Cần giúp.

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: [CHẤT ĐIỆN LI] Cần giúp.  (Đọc 3104 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
Alexman113
Lão làng
*****

Nhận xét: +26/-9
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 229
-Được cảm ơn: 270

Offline Offline

Bài viết: 551


KK09XI


« vào lúc: 11:02:08 pm Ngày 08 Tháng Bảy, 2012 »

1/ Dung dịch [tex]CH_3COOH[/tex] 0,1M có [tex]K_a=2.10^{-5}[/tex]
a) Tính độ điện li axit
b) Nếu pha loãng dung dịch điện bằng nước để thể tích dung dịch tăng lên hai lần thì [tex]\alpha=?[/tex]

2/ Trong 1ml dung dịch [tex]CH_3COOH[/tex] có [tex]2.10^{19}[/tex] phân tử axit và [tex]1,3.10^{18}[/tex] ion [tex]H^+[/tex]. Độ điện li axit là bao nhiêu?

3/ Dung dịch HClO 5,25%, D=1g/ml có nồng độ ion [tex]ClO^-[/tex] là 0,02M. Độ điện li axit là bao nhiêu?

4/ Dung dịch [tex]HNO_2[/tex] có nồng độ 0,47%, d=1. Độ điện li axit là 5%. Nồng độ mol ion [tex]H^+[/tex] trong dung dịch là bao nhiêu?

5/ Trong 1ml dung dịch axit nitrơ ở nhiệt độ nhất định có [tex]5,64.10^{19}[/tex] phân tử [tex]HNO_2[/tex], [tex]3,60.10^{18}[/tex] ion [tex]NO_2^-[/tex]
a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó
b) Tình nồng độ mol của dung dịch nói trên.


Logged


mizu_pro
Thành viên triển vọng
**

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 39
-Được cảm ơn: 33

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 62



« Trả lời #1 vào lúc: 08:06:03 pm Ngày 16 Tháng Bảy, 2012 »

1/ Dung dịch [tex]CH_3COOH[/tex] 0,1M có [tex]K_a=2.10^{-5}[/tex]
a) Tính độ điện li axit
b) Nếu pha loãng dung dịch điện bằng nước để thể tích dung dịch tăng lên hai lần thì [tex]\alpha=?[/tex]

2/ Trong 1ml dung dịch [tex]CH_3COOH[/tex] có [tex]2.10^{19}[/tex] phân tử axit và [tex]1,3.10^{18}[/tex] ion [tex]H^+[/tex]. Độ điện li axit là bao nhiêu?

3/ Dung dịch HClO 5,25%, D=1g/ml có nồng độ ion [tex]ClO^-[/tex] là 0,02M. Độ điện li axit là bao nhiêu?

4/ Dung dịch [tex]HNO_2[/tex] có nồng độ 0,47%, d=1. Độ điện li axit là 5%. Nồng độ mol ion [tex]H^+[/tex] trong dung dịch là bao nhiêu?

5/ Trong 1ml dung dịch axit nitrơ ở nhiệt độ nhất định có [tex]5,64.10^{19}[/tex] phân tử [tex]HNO_2[/tex], [tex]3,60.10^{18}[/tex] ion [tex]NO_2^-[/tex]
a) Tính độ điện li của axit nitrơ trong dung dịch ở nhiệt độ đó
b) Tình nồng độ mol của dung dịch nói trên.



1/ a)G/s có x mol/l ion H+ phân li ==> K[tex]\alpha [/tex]=[tex]\frac{x.x}{0.1-x}[/tex]
==>x=?
Độ điện li = x/0.1=
    b)Pha loãng dd ==>K[tex]\alpha [/tex] ko đổi, nồng độ mol = 0.05.
 Áp dụng ct như phần a sẽ tính được độ điện li [tex]\alpha [/tex]=...

2/Ct độ điện li SGK cơ bản trang 25.

3/C%=[tex]\frac{mct}{mdd}[/tex]=[tex]\frac{M.n}{V.D}[/tex]=[tex]\frac{C(M).M}{D}[/tex]
==>CM=???
==>độ điện li=[tex]\frac{C(M)ClO-}{C(M)}[/tex]

4/Tương tự bài 3

5/[tex]\alpha [/tex]=[tex]\frac{n(NO2-)}{n(HNO2)}[/tex]
 


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.