10:26:08 pm Ngày 10 Tháng Hai, 2026 *
Diễn đàn đã ngưng hoạt động và vào chế độ lưu trữ.
Mời tham gia và trao đổi trên nhóm Facebook >> TẠI ĐÂY <<
  Trang chủ Diễn đàn  

Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây truyền tải một pha. Cho biết, nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ điện năng tăng từ 200 lên 272. Cho rằng chi tính đến hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các hộ dân đều như nhau, công suất của trạm phát không đổi và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nhau. Nếu điện áp truyền đi là 4U thì trạm phát này cung cấp đủ điện năng cho
Biết NA = 6,02.1023 mol-1. Trong 59,50g U92238  có số nơtron xấp xỉ là 
Năng lượng photon của tia Rơnghen có bước sóng 5.10-11  m là
Ở nhiệt độ phòng, trong bán dẫn Si tinh khiết có số cặp điện tử - lỗ trống bằng 10-13 lần số nguyên tử Si. Số hạt mang điện có trong 2 mol nguyên tử Si là: (cho số Avôgađrô là NA=6,023.1023 hạt/mol)
Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu có N0 hạt nhân. Sau khoảng thời gian 3T số hạt nhân của chất phóng xạ này đã bị phân rã là


Trả lời

Giúp mình bài con lắc lò xo với mọi người

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: giúp mình bài con lắc lò xo với mọi người  (Đọc 2916 lần)
0 Thành viên và 0 Khách đang xem chủ đề.
trihai3012
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 25
-Được cảm ơn: 2

Offline Offline

Bài viết: 37


« vào lúc: 08:54:00 am Ngày 09 Tháng Mười, 2011 »

một lò xo có khối lượng không đáng kể, được cắt làm hai phần có chiều dài l1 và l2 mà 2l2=3l1 được mắc như hình vẽ. vật m =500g có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng ngang. lúc đầu hai lò xo không biến dạng. giữ chặt vật m, móc đầu Q1 vào Q rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. gốc tọa độ là vị trí cân bằng, chiều dương trục ox từ P đến Q.
a) tìm độ biến dạng của mỗi lò xo khi vật ở vị trí cân bằng. cho biết Q1Q=5 cm.
b) viết phương trình dao động chọn t=0 khi buông vật m. cho biết thời gian từ khi buông vật m đến khi vật m qua vị trí cân bằng lần đầu la [tex]\Pi[/tex]/20 s.


Logged


Quang Dương
Giáo Viên
Administrator
Lão làng
*****

Nhận xét: +135/-10
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 22
-Được cảm ơn: 2948

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 2163

ĐHTHTpHCM 1978


« Trả lời #1 vào lúc: 12:02:39 pm Ngày 10 Tháng Mười, 2011 »

một lò xo có khối lượng không đáng kể, được cắt làm hai phần có chiều dài l1 và l2 mà 2l2=3l1 được mắc như hình vẽ. vật m =500g có thể trượt không ma sát trên mặt phẳng ngang. lúc đầu hai lò xo không biến dạng. giữ chặt vật m, móc đầu Q1 vào Q rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. gốc tọa độ là vị trí cân bằng, chiều dương trục ox từ P đến Q.
a) tìm độ biến dạng của mỗi lò xo khi vật ở vị trí cân bằng. cho biết Q1Q=5 cm.
b) viết phương trình dao động chọn t=0 khi buông vật m. cho biết thời gian từ khi buông vật m đến khi vật m qua vị trí cân bằng lần đầu la [tex]\Pi[/tex]/20 s.

Không thấy hình nên đoán là hai lò xo ở hai bên vật !
a) Khi vật ở VTCB ta có :
[tex]k_{1}\Delta l_{01} = k_{2}\Delta l_{02}[/tex]

Do hai lò xo được cắt từ một lò xo ra nên ta cotex]\Delta l_{01} + \Delta l_{02} = QQ_{1} = 5cm[/tex]Từ đó ta tính được độ dãn của mỗi lò xo là [tex]\Delta l_{01} = \frac{5}{4}cm[/tex]

[tex]\Delta l_{02} = \frac{15}{4}cm[/tex]

b) [tex]x = Acos(\omega t + \varphi )[/tex]

[tex]x = Acos(\omega t + \varphi )[/tex]

[tex]v = - A\omega sin(\omega t + \varphi )[/tex]

[tex]A = \sqrt{x^{2} + (\frac{v}{\omega })^{2}}[/tex]

Khi buông vật ta có [tex]x_{0} = - \Delta l_{02}[/tex]

[tex]v_{0} =0[/tex]

[tex]\Rightarrow A = \Delta l_{02}= 3,75cm[/tex]

[tex]x_{0} = Acos\varphi = -A\Rightarrow \varphi =\pi[/tex]

Thời gian kể từ khi buông vật m đến khi vật m qua vị trí cân bằng lần đầu là T / 4 =  \Pi/20 s.

[tex]T = \frac{\pi }{5} \Rightarrow \omega = 10 rad/s[/tex]




Logged
trihai3012
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 25
-Được cảm ơn: 2

Offline Offline

Bài viết: 37


« Trả lời #2 vào lúc: 01:08:10 pm Ngày 10 Tháng Mười, 2011 »

em cảm ơn thầy, cái hình em post ở đó rui đó ạ =d> =d> =d>


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  


 
Chuyển tới:  

© 2006 Thư Viện Vật Lý.