Giai Nobel 2012
01:38:18 PM Ngày 05 Tháng Tư, 2020 *

Chào mừng bạn đến với Diễn Đàn Vật Lý.

Bạn có thể đăng nhập hoặc đăng ký.
Hay bạn đã đăng ký nhưng cần gửi lại email kích hoạt tài khoản?
Vui lòng nhập tên Đăng nhập với password, và thời gian tự động thoát





Lưu ý: Đây là diễn đàn của Thư Viện Vật Lý. Tài khoản ở Diễn Đàn Vật Lý khác với tài khoản ở trang chủ Thuvienvatly.com. Nếu chưa có tài khoản ở diễn đàn, bạn vui lòng tạo một tài khoản (chỉ mất khoảng 1 phút!!). Cảm ơn các bạn.
Phòng chát chít
Bạn cần đăng nhập để tham gia thảo luận
Vật lý 360 Độ
Bảng tuần hoàn hóa học tốc hành (Phần 94)
22/03/2020
Bảng tuần hoàn hóa học tốc hành (Phần 93)
22/03/2020
Tương lai của tâm trí - Michio Kaku (Phần 48)
21/03/2020
Tương lai của tâm trí - Michio Kaku (Phần 47)
21/03/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 84)
17/03/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 83)
17/03/2020

follow TVVL Twitter Facebook Youtube Scirbd Rss Rss
  Trang chủ Diễn đàn Tìm kiếm Đăng nhập Đăng ký  


Quy định cần thiết


Chào mừng các bạn đến với diễn đàn Thư Viện Vật Lý
☞ THI THỬ THPT QG LẦN 5 MÔN VẬT LÝ 2020 - 21h00 NGÀY 4-4-2020 ☜

Trả lời

Giúp em bài điện và hạt nhân

Trang: 1   Xuống
  In  
Tác giả Chủ đề: Giúp em bài điện và hạt nhân  (Đọc 2005 lần)
0 Thành viên và 1 Khách đang xem chủ đề.
Journey
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 156
-Được cảm ơn: 6

Offline Offline

Bài viết: 47


Xem hồ sơ cá nhân Email
« vào lúc: 05:51:00 AM Ngày 24 Tháng Tư, 2012 »

Câu 38: Có 0,10mol pôlôni [tex]{}_{84}^{210}Po[/tex] được đặt trong một bình kín chứa một lượng lớn khí nitơ. Chùm hạt α, phóng ra từ nguồn phóng xạ pôlôni, bắn phá hạt nhân nitơ gây ra phản ứng (1): [tex]{}_{2}^{4}\alpha +{}_{7}^{14}N\to {}_{8}^{17}O+{}_{1}^{1}H.[/tex] Giả sử, cứ hai hạt α phóng ra thì có một hạt gây ra phản ứng (1). Sau khoảng thời gian bằng một chu kỳ bán rã của pôlôni (138,4 ngày), thể tích (đktc) của lượng khí hiđrô được tạo ra nhờ phản ứng (1) bằng
A. 0,28[tex]\ell .[/tex]   
B. 0,56[tex]\ell .[/tex]   
C. 1,12[tex]\ell .[/tex]   
D. 0,14[tex]\ell .[/tex]
Câu 25: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, độ giảm điện áp trên đường dây tải điện một pha bằng [tex]n[/tex] lần điện áp còn lại ở cuối đường dây này. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp. Để công suất hao phí trên đường dây giảm [tex]a[/tex] lần nhưng vẫn đảm bảo công suất truyền đến nơi tiêu thụ không đổi, cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần ?
A. [tex]\frac{n+a}{\sqrt{a}(n+1)}.[/tex]                      
B. [tex]\frac{n+a}{n+1}.[/tex]   
C. [tex]\frac{n}{a(n+1)}.[/tex]                         
D. [tex]\frac{n+\sqrt{a}}{\sqrt{a}(n+1)}.[/tex]
Câu 7: Mạch điện AB gồm điện trở thuần [tex]R=50\Omega[/tex]; cuộn dây có độ tự cảm [tex]L=\frac{0,40}{\pi }H[/tex] và điện trở [tex]r = 60\Omega[/tex]; tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên vào điện áp [tex]u_{AB} = 220\sqrt{2}.\cos(100\pit)V[/tex] (t tính bằng s). Người ta thấy rằng khi [tex]C = C_m [/tex]thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện đạt cực tiểu [tex]U_{min}[/tex]. Giá trị của [tex]C_m[/tex] và [tex]U_{min}[/tex] lần lượt là :
A. [tex]\frac{{{10}^{-3}}}{4\pi }F;[/tex] 100V.                       
B. [tex]\frac{{{10}^{-3}}}{3\pi }F;[/tex] 100V.   
C. [tex]\frac{{{10}^{-3}}}{3\pi }F;[/tex] 120V.                       
D. [tex]\frac{{{10}^{-3}}}{4\pi }F;[/tex] 120V.
[/size]
« Sửa lần cuối: 05:53:56 AM Ngày 24 Tháng Tư, 2012 gửi bởi Journey »

Logged


Quỷ kiến sầu
Lão làng
*****

Nhận xét: +25/-6
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 65
-Được cảm ơn: 832

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 745


Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #1 vào lúc: 06:18:13 AM Ngày 24 Tháng Tư, 2012 »


Câu 25: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, độ giảm điện áp trên đường dây tải điện một pha bằng [tex]n[/tex] lần điện áp còn lại ở cuối đường dây này. Coi cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp. Để công suất hao phí trên đường dây giảm [tex]a[/tex] lần nhưng vẫn đảm bảo công suất truyền đến nơi tiêu thụ không đổi, cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần ?
A. [tex]\frac{n+a}{\sqrt{a}(n+1)}.[/tex]                      
B. [tex]\frac{n+a}{n+1}.[/tex]   
C. [tex]\frac{n}{a(n+1)}.[/tex]                         
D. [tex]\frac{n+\sqrt{a}}{\sqrt{a}(n+1)}.[/tex]



- Công suất tải không đổi nên: [tex]I_{1}U_{tai1} = I_{2}U_{tai2}[/tex] ==> [tex]U_{tai2} = \frac{I_{1}}{I_{2}}U_{tai1}[/tex]   (1)

- [tex]U_{1} = U_{tai1} + \Delta U_{1} = (n + 1)U_{tai1}[/tex] ==> [tex]U_{tai1} = \frac{U1}{n + 1}[/tex]   (2)

- [tex]\frac{P_{hp1}}{P_{hp2}} = (\frac{\Delta U_{1}}{\Delta U_{2}})^{2} = a[/tex] ==> [tex]\frac{\Delta U_{1}}{\Delta U_{2}} = \sqrt{a} = \frac{I_{1}}{I_{2}}[/tex]  (3)

- [tex]U_{2} = U_{tai2} + \Delta U_{2}[/tex]  
Thay (1) và (3) vào ta có: [tex]U_{2} = U_{tai1}\frac{I_{1}}{I_{2}} + \frac{\Delta U_{1}}{\sqrt{a}}[/tex]

Thay (2) vào ta có: [tex]U_{2} = \frac{U_{1}}{n + 1}.\sqrt{a} + \frac{nU_{1}}{\sqrt{a}} = \frac{n + a}{\sqrt{a}(n + 1)}[/tex]

Đáp án A


Logged
Quỷ kiến sầu
Lão làng
*****

Nhận xét: +25/-6
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 65
-Được cảm ơn: 832

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 745


Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #2 vào lúc: 06:29:16 AM Ngày 24 Tháng Tư, 2012 »

Câu 7: Mạch điện AB gồm điện trở thuần [tex]R=50\Omega[/tex]; cuộn dây có độ tự cảm [tex]L=\frac{0,40}{\pi }H[/tex] và điện trở [tex]r = 60\Omega[/tex]; tụ điện có điện dung C thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên vào điện áp [tex]u_{AB} = 220\sqrt{2}.\cos(100\pit)V[/tex] (t tính bằng s). Người ta thấy rằng khi [tex]C = C_m [/tex]thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện đạt cực tiểu [tex]U_{min}[/tex]. Giá trị của [tex]C_m[/tex] và [tex]U_{min}[/tex] lần lượt là :
A. [tex]\frac{{{10}^{-3}}}{4\pi }F;[/tex] 100V.                       
B. [tex]\frac{{{10}^{-3}}}{3\pi }F;[/tex] 100V.   
C. [tex]\frac{{{10}^{-3}}}{3\pi }F;[/tex] 120V.                       
D. [tex]\frac{{{10}^{-3}}}{4\pi }F;[/tex] 120V.
[/font][/size]

[tex]U_{day.C} = \frac{U\sqrt{r^{2} + (Z_{L}-Z_{C})^{2}}}{\sqrt{R^{2} + (Z_{L}-Z_{C})^{2}}} = \frac{U}{\sqrt{1 + \frac{R^{2} + 2Rr}{r^{2} + (Z_{L}-Z_{C})^{2}}}}[/tex]
 [tex]U_{day.C}_{min}[/tex] Khi ZL = ZC


Logged
Quỷ kiến sầu
Lão làng
*****

Nhận xét: +25/-6
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 65
-Được cảm ơn: 832

Offline Offline

Giới tính: Nam
Bài viết: 745


Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #3 vào lúc: 06:36:54 AM Ngày 24 Tháng Tư, 2012 »

Câu 38: Có 0,10mol pôlôni [tex]{}_{84}^{210}Po[/tex] được đặt trong một bình kín chứa một lượng lớn khí nitơ. Chùm hạt α, phóng ra từ nguồn phóng xạ pôlôni, bắn phá hạt nhân nitơ gây ra phản ứng (1): [tex]{}_{2}^{4}\alpha +{}_{7}^{14}N\to {}_{8}^{17}O+{}_{1}^{1}H.[/tex] Giả sử, cứ hai hạt α phóng ra thì có một hạt gây ra phản ứng (1). Sau khoảng thời gian bằng một chu kỳ bán rã của pôlôni (138,4 ngày), thể tích (đktc) của lượng khí hiđrô được tạo ra nhờ phản ứng (1) bằng
A. 0,28[tex]\ell .[/tex]   
B. 0,56[tex]\ell .[/tex]   
C. 1,12[tex]\ell .[/tex]   
D. 0,14[tex]\ell .[/tex]

- Số hn anpha tạo thành sau 1T: N = [tex]\frac{N_{o}}{2} = \frac{0,1.N_{A}}{2}[/tex]

- Số hn H tạo thành: N' = N/2 =  [tex] \frac{0,1.N_{A}}{4}[/tex]

- Số mol của H: [tex]n = \frac{N'}{N_{A}} = \frac{0,1}{4} = 0,025[/tex]

- Thể tích: V = 22,4.0,025 = 0,56(l)


Logged
halminton
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 36
-Được cảm ơn: 3

Offline Offline

Bài viết: 43


Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #4 vào lúc: 06:30:04 AM Ngày 21 Tháng Sáu, 2012 »

- [tex]\frac{P_{hp1}}{P_{hp2}} = (\frac{\Delta U_{1}}{\Delta U_{2}})^{2} [/tex]
Thưa thầy tại sao lại có công thức
[tex]\frac{P_{hp1}}{P_{hp2}} = (\frac{\Delta U_{1}}{\Delta U_{2}})^{2} [/tex] ạ


Logged
halminton
Thành viên mới
*

Nhận xét: +0/-0
Cảm ơn
-Đã cảm ơn: 36
-Được cảm ơn: 3

Offline Offline

Bài viết: 43


Xem hồ sơ cá nhân Email
« Trả lời #5 vào lúc: 06:17:53 PM Ngày 21 Tháng Sáu, 2012 »

Mọi người giúp em với ạ. Cái câu hỏi ở trên đó ạ. Tại sao lại có công thức đó


Logged
Tags:
Trang: 1   Lên
  In  
sch

Những bài viết mới nhất
Những bài viết mới nhất
 
Chuyển tới:  


Tắt bộ gõ tiếng Việt [F12] Bỏ dấu tự động [F9] TELEX VNI VIQR VIQR* kiểm tra chính tả Đặt dấu âm cuối
Powered by SMF 1.1.11 | SMF © 2006, Simple Machines LLC © 2006 - 2012 Thư Viện Vật Lý.