Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề KSCL Vật lý - SGD Vĩnh Phúc 2021

Đề KSCL Vật lý - SGD Vĩnh Phúc 2021

* Trần Văn Hậu - 168 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 12

Để download tài liệu Đề KSCL Vật lý - SGD Vĩnh Phúc 2021 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề KSCL Vật lý - SGD Vĩnh Phúc 2021 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 năm 2021 lần 19

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 năm 2021 lần 19

21 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 16/01/2021

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 năm 2021 lần 18

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 năm 2021 lần 18

47 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 12/01/2021

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 năm 2021 lần 17

Đề Khảo sát Chất lượng Vật lý 12 năm 2021 lần 17

43 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 10/01/2021

Đề kiểm tra HKI lớp 12 tỉnh Bắc Ninh năm 2020-2021

Đề kiểm tra HKI lớp 12 tỉnh Bắc Ninh năm 2020-2021

85 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 07/01/2021

Đề KT cuối kì 1 Vật lí 12. chuẩn BGD

Đề KT cuối kì 1 Vật lí 12. chuẩn BGD

111 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 07/01/2021

Đề HKI sở Tây Ninh 2020 - 2021

Đề HKI sở Tây Ninh 2020 - 2021

45 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 07/01/2021

Đề khảo sát HKI sở Hà Nam

Đề khảo sát HKI sở Hà Nam

165 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 02/01/2021

Đề KT cuối kì 1 Vật lí 12

Đề KT cuối kì 1 Vật lí 12

458 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 28/12/2020

Cùng chia sẻ bởi: Trần Văn Hậu

Đề thi VL11 HK1 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

Đề thi VL11 HK1 THPT Hướng Hóa - Quảng Trị

10 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 12/01/2021

Đề KSCL Vật lý - SGD Vĩnh Phúc 2021

Đề KSCL Vật lý - SGD Vĩnh Phúc 2021

168 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 07/01/2021

Trắc nghiệm vật lí 10 theo bài

Trắc nghiệm vật lí 10 theo bài

77 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 02/01/2021

Thi HK1 - SGD Bình Thuận

Thi HK1 - SGD Bình Thuận

227 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 28/12/2020

(WORD) THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - L1

(WORD) THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - L1

684 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 18/12/2020

KSCL THPT Quế Võ 1 - Bắc Ninh

KSCL THPT Quế Võ 1 - Bắc Ninh

138 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 18/12/2020

Thi thi khảo sát chuyên đề lí 12 (Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc_

Thi thi khảo sát chuyên đề lí 12 (Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc_

493 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 11/12/2020

Chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang (Thi thử lần 1 2021)

Chuyên Thoại Ngọc Hầu - An Giang (Thi thử lần 1 2021)

346 lượt tải về

Tải lên bởi: Trần Văn Hậu

Ngày tải lên: 07/12/2020

0 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Văn Hậu
Ngày cập nhật: 07/01/2021
Tags: Đề KSCL Vật lý
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Văn Hậu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 45.85 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề KSCL Vật lý - SGD Vĩnh Phúc 2021 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC CHUẨN BỊ CHO KỲ THI

TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2021 – LẦN 1

MÔN: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề

(Đề thi có NUMPAGES \* MERGEFORMAT 4 trang)

Mã đề thi: 301

Câu 1: Một con lắc đơn có chu kì dao động T = 2 s tại nơi có g = 10 m/s2. Biên độ góc của dao động là 60. Tính vận tốc của con lắc tại vị trí có li độ góc 30.

A. 28,7 cm/s.B. 27,8 cm/s.C. 25 m/s.D. 22,2 m/s.

Câu 2: Lực do điện trường đều (có cường độ điện trường E) tác dụng lên điện tích dương q đặt trong nó được xác định bằng biểu thức nào?

A. F = q + E.B. F = q – E.C. F = qE.D. F = E – q.

Câu 3: Tác dụng một ngoại lực điều hòa có tần số 2 Hz vào hệ dao động có tần số dao động riêng là 3 Hz, thì sau một thời gian hệ dao động điều hòa với tần số bằng bao nhiêu?

A. 5 Hz.B. 2 Hz.C. 1 Hz.D. 9 Hz.

Câu 4: Vật dao động điều hòa có phương trình x=10cos4πt +π2cm. Biên độ dao động của vật bằng bao nhiêu?

A. 4 cm.B. 2,5 cm.C. 10 cm.D. 6 cm.

Câu 5: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 12 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uA= uB=4cos100πt mm,  trong đó t tính bằng s. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi. Xét điểm M ở mặt chất lỏng, nằm trên đường trung trực của AB mà phần tử chất lỏng tại đó dao động cùng pha với nguồn A. Tính khoảng cách nhỏ nhất từ M đến A.

A. 6,4 cm.B. 8 cm.C. 5,6 cm.D. 7 cm.

Câu 6: Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại điểm M gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó. Tính mức cường độ âm tại điểm M.

A. 100 dB. B. 50 dB. C. 20 dB. D. 10 dB.

Câu 7: Tại thời điểm t, điện áp u=2002cos(100πt-π2) (V), trong đó t tính bằng giây. Ở thời điểm t=7600s, điện áp này có giá trị là bao nhiêu?

A. 200 V.B. 1003V.C. 100 V.D. -1002V.

Câu 8: Cho một ống dây dài có độ tự cảm L = 0,5 H. Khi cho dòng điện có cường độ I = 4 A chạy qua ống dây thì từ thông qua ống dây bằng bao nhiêu?

A. 2 Wb.B. 8 Wb.C. 4,5 Wb.D. 0,13 Wb.

Câu 9: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2dao động cùng pha, cùng biên độ 2 mm. Phần tử môi trường tại trung điểm của đoạn S1S2

A. dao động với biên độ 1,5 mm.B. dao động với biên độ cực đại.

C. đứng yên (không dao động).D. dao động với biên độ 1 mm.

Câu 10: Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có phương trình i=2cos100πt+π6 (A), trong đó t đo bằng giây. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.

A. 2 A. B. 2 A. C. 50 A. D. 1 A.

Câu 11: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ là 4 cm, có độ lệch pha là Δφ. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động đó đạt giá trị lớn nhất khi độ lệch pha có giá trị bằng bao nhiêu?

A. Δφ=π4.B. Δφ=π.C. Δφ=0.D. Δφ=π2.

Câu 12: Trên dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định với bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai điểm nút gần nhau nhất trên dây bằng

A. λ4.B. λ.C. λ3.D. λ2.

Câu 13: Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Tính biên độ dao động của vật.

A. 5 cm.B. 2,5 cm.C. 10 cm.D. 12,5 cm.

Câu 14: Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Khi cho dòng điện xoay chiều tần số góc ω chạy qua thì cảm kháng của cuộn dây có giá trị là

A. 1Lω.B. L+ω.C. L-ω.D. Lω.

Câu 15: Dòng điện đi qua điện trở thuần thì điện năng chủ yếu chuyển hóa thành

A. hóa năng.B. nhiệt năng.C. quang năng.D. cơ năng.

Câu 16: Một con lắc đơn có chiều dài l được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số góc ω của con lắc được xác định bằng biểu thức nào?

A. ω=12πgl.B. ω=2πlg.C. ω=lg.D. ω=gl.

Câu 17: Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, ngược pha với nhau và có biên độ lần lượt là 5 cm và 3 cm. Biên độ dao động của vật có giá trị là bao nhiêu?

A. 8 cmB. 15 cm.C. 2 cm.D. 4 cm.

Câu 18: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, người ta đo được khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp là 100 cm. Biết tần số của sóng truyền trên dây bằng 100 Hz. Tính tốc độ truyền sóng trên dây.

A. 50 m/s.B. 100 m/s.C. 25 m/s.D. 75 m/s.

500316532194500Câu 19: Một sóng cơ truyền theo phương AB. Tại một thời điểm nào đó, hình dạng sóng có dạng như hình vẽ. Biết rằng điểm M đang đi lên vị trí cân bằng. Khi đó điểm N đang chuyển động

A. đứng yên.B. đi lên.

C. chạy ngang.D. đi xuống.

Câu 20: Độ cao của âm quan hệ chặt chẽ với đặc trưng vật lí nào của âm?

A. Tần số sóng âm.B. Cường độ âm.C. Đồ thị dao động âm.D. Mức cường độ âm.

Câu 21: Một sóng cơ truyền theo chiều dương trục Ox, có phương trình sóng là u=6cos(4πt-0,02πx)(mm), (x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tính bước sóng của sóng cơ đó.

A. 50 cm.B. 100 cm.C. 200 cmD. 150 cm.

Câu 22: Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp 4 lần cường độ âm tại B. Tính tỉ số r2r1.

A. 12.B. 2.C. 14.D. 4.

Câu 23: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí có li độ bằng nửa biên độ thì cơ năng của con lắc bằng

A. ba lần thế năng.B. ba lần động năng.C. bốn lần động năng.D. bốn lần thế năng.

Câu 24: Khi đo chu kì dao động của con lắc đơn, ta thường đặt cổng quang điện của đồng hồ đo hiện số gần

A. vị trí biên của vật.B. vị trí cân bằng của vật.

C. điểm treo của con lắc.D. trung điểm của dây treo con lắc.

Câu 25: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4cos2πt cm, trong đó t tính bằng s. Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ 0 s đến 1,2 s.

A. 20,2 cm.B. 18,7 cm.C. 9,2 cm.D. 24,2 cm.

Câu 26: Vật sáng nhỏ AB qua thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = 30 cm, cho ảnh ảo A’B’ vuông góc với trục chính của thấu kính và cách thấu kính 15cm. Tính khoảng cách từ vật tới thấu kính.

A. 20 cm.B. 10 cm.C. 15 cm.D. 30 cm.

Câu 27: Dòng điện xoay chiều có cường độ i=10cos100πt(A) (t đo bằng giây) chạy qua điện trở R = 5Ω. Tính nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong thời gian 7 phút.

A. 50 J.B. 105 kJ.C. 250 kJ.D. 500 kJ.

Câu 28: Một sóng truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 1 m/s. Phương trình dao động của điểm O là u0= 2cos20πt +π3 (mm), trong đó t đo bằng giây. Điểm M trên trục Ox và cách O một khoảng 45 cm. Tính số điểm dao động cùng pha với dao động tại nguồn O trong khoảng từ O đến M.

A. 2.B. 5.C. 3.D. 7.

Câu 29: Một hệ gồm hai vật giống nhau có khối lượng m1 = m2 = 200 g dính với nhau bởi một lớp keo mỏng. Một lò xo nhẹ có chiều dài tự nhiên là l0= 40 cm, treo thẳng đứng với đầu trên cố định, đầu dưới gắn vào m1. Gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Khi hệ vật cân bằng, lò xo dài l1=44cm. Nâng hệ vật thẳng đứng đến khi lò xo có chiều dài l2=38cmrồi thả nhẹ. Biết hai vật rời nhau khi lực kéo giữa chúng đạt tới FM=3,5N. Tìm biên độ dao động của vật m1 khi rời khỏi vật m2.

A. 5,1 cm.B. 4,3 cm.C. 6,2 cm.D. 3,2 cm.

Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều có phương trình u=100cos100πt-π2V (t đo bằng giây) vào hai đầu mạch điện chỉ có tụ điện với điện dung C=10-4πF. Viết biểu thức cường độ dòng điện trong mạch.

A. i=4cos100πtA.B. i=4cos100πt-π2A.

C. i=cos100πt(A).D. i=cos100πt-πA.

Câu 31: Một con lắc lò xo có vật nặng khối lượng m = 200 g treo thẳng đứng dao động điều hoà. Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0=30cm. Lấy g = 10 m/s2. Khi lò xo có chiều dài l=28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn Fđ = 2 N. Tính năng lượng dao động của vật.

A. 0,10 J.B. 0,20 J.C. 0,02 J.D. 0,08 J.

Câu 32: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4cosπt-π2(cm), trong đó t đo bằng giây. Tính từ thời điểm t0 = 0 s thì thời điểm vật đi qua vị trí x = 2 cm lần thứ 2020 là

A. 2018,8 s.B. 1018,8 s.C. 3812,2 s.D. 2812,2 s.

Câu 33: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m và dây treo có chiều dài 20 cm. Tại thời điểm t=0s, từ vị trí cân bằng truyền cho vật m của con lắc một vận tốc ban đầu 14 cm/s theo phương ngang và cùng chiều dương của trục tọa độ. Biết gia tốc trọng trường là g=9,8 m/s2. Viết phương trình dao động của vật.

A. s=2cos7t+π4 (cm).B. s=2cos7t-π2 (cm).

C. s=22cos7t+π2 (cm).D. s=22cos7t-π2 (cm).

Câu 34: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 40 cm dao động cùng pha. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10 Hz, tốc độ truyền sóng 2 m/s. Điểm M dao động với biên độ cực đại và MA vuông góc với AB. Tìm giá trị lớn nhất của đoạn AM.

A. 30 cm.B. 15 cm.C. 45 cm.D. 60 cm.

Câu 35: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 10 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 100 g dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang do ma sát, hệ số ma sát là μ = 0,1. Ban đầu vật ở vị trí có biên độ A = 10 cm. Gia tốc trọng trường g=10 m/s2. Tính tốc độ của vật khi qua vị trí lò xo không biến dạng lần đầu tiên.

A. 132 cm/s.B. 34,4 cm/s.C. 43,4 cm/s.D. 89,4 cm/s.

Câu 36: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có phương trình lần lượt là x1=3cos(4t +φ1)cm, và x2 = 2cos(4t + 2) (cm), trong đó t tính bằng giây. Biết phương trình dao động tổng hợp x=cos4t +π6 (cm), và 0 1 - 2 . Tính 1.

A. π2rad.B. π6rad.C. -π6rad.D. 2π3rad.

Câu 37: Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=5cos20t+π6(cm), trong đó t tính bằng giây. Tính tốc độ của vật tại vị trí mà thế năng bằng ba lần động năng.

A. 50 m/s.B. 50

cm/s.C. 50 cm/s.D. 100 cm/s.

Câu 38: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước. Hai nguồn kết hợp S1, S2 luôn dao động cùng pha, cùng tần số f = 50 Hz và cách nhau 5 cm. Người ta quan sát thấy các giao điểm của các gợn lồi với đoạn S1S2, chia đoạn S1S2 thành 6 đoạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng một nửa các đoạn còn lại. Gọi H là trung điểm của S1S2. Điểm I nằm trên đường trung trực của S1S2, dao động ngược pha với dao động của điểm H và gần H nhất. Tính độ dài đoạn IH.

A. 5,25 cm.B. 0, 50 cm.C. 3,50 cm.D. 2,45 cm.

Câu 39: Ba điểm O, M, N trên sợi dây, N là trung điểm của OM. Khi trên dây có sóng dừng thì O là điểm nút và M là điểm bụng gần O nhất, M dao động với biên độ 22 cm. Tại thời điểm mà điểm M có li độ sóng bằng biên độ sóng tại điểm N thì li độ sóng của điểm N là

A. 1 cm.B. 2 cm.C. 2cm.D. 6cm.

Câu 40: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 50 dB và tại B là 40 dB. Tính mức cường độ âm tại B khi chuyển nguồn âm đó tới điểm A.

A. 43 dB.B. 58 dB.C. 61 dB.D. 50 dB.

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Gửi quý thầy cô tham khảo bộ trắc nghiệm lí phiên bản 2020 (Quý thầy cô cần bản word thì zalo cho H: 0942481600)

Mới: Trắc nghiệm lí 12 – Có chia mức độ nhận thức:

(Bản giải): https://drive.google.com/file/d/1xB_TFHvEHbhNExExzrXZV-Vm7uWFss9H/view

Bộ 45 đề mức 7 theo cấu trúc tinh giảm 2020 của Bộ

http://thuvienvatly.com/download/51800

Lí 10 – (Trắc nghiệm theo bài) :

(Học kì 1) https://drive.google.com/file/d/1uWLRl278uxVtB6rQuuy6OrEVsZsT_Iab/view?usp=sharing

(Học kì 2) https://drive.google.com/file/d/1bh1hwg1Q6sHLvVux8xPuCQejcqGFpt0i/view?usp=sharing

Tự luận lí 10 nâng cao: http://thuvienvatly.com/download/51888

Lí 11 – (Trắc nghiệm theo bài):

(Học kì 1) https://drive.google.com/file/d/17mJQVM6PHbZ7R_AAarznokuDz2HjecUa/view?usp=sharing

(Học kì 2) https://drive.google.com/file/d/1NefMwWPNhKYKNSQkMXd6hY7lwULMHxWZ/view?usp=sharing

Lí 12 – Tự ôn luyện lý 12

https://drive.google.com/file/d/1WO-m5zBtNKb8wF5CtKyJMjWse7aYVKo1/view

650 câu đồ thị lí: http://thuvienvatly.com/download/50395

Bản giải: https://drive.google.com/file/d/1H65pKVHBJZyy5fUOFBI_A92aV49rNKe0/view

Các bộ đăng trước đó

1. Bộ 45 đề mức 7 năm 2019: http://thuvienvatly.com/download/49945

2. Bộ ôn cấp tốc lí 12: http://thuvienvatly.com/download/49852

3. Bộ tài liệu luyện thi Quốc Gia: http://thuvienvatly.com/download/48006

4. Bộ câu hỏi lý thuyết từ các đề 2018: http://thuvienvatly.com/download/49948

5. Phân chương đề thi của Bộ từ 2007: http://thuvienvatly.com/download/50120

6. Trắc nghiệm vật lí 11 (Hội thảo Tây Ninh): http://thuvienvatly.com/download/49873

7. 80 đề nắm chắc điểm 7: http://thuvienvatly.com/download/46133

Tin tức vật lý

Đồng hồ nước Ktesibios
03/01/2021
Khoảng năm 250 tCN. “Đồng hồ nước Ktesibios quan trọng vì nó đã làm thay đổi mãi mãi sự hiểu biết của chúng ta về một
Tic-tac-toe
05/12/2020
Khoảng 1300 tCN   Các nhà khảo cổ có thể truy nguyên nguồn gốc của “trò chơi ba điểm một hàng” đến khoảng năm 1300
Sao neutron to bao nhiêu?
18/09/2020
Các nhà thiên văn vật lí đang kết hợp nhiều phương pháp để làm hé lộ các bí mật của một số vật thể lạ lùng nhất
Giải chi tiết mã đề 219 môn Vật Lý đề thi TN THPT 2020 (đợt 2)
04/09/2020
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 96)
04/09/2020
Khám phá Hải Vương tinh 1846 John Couch Adams (1819–1892), Urbain Jean Joseph Le Verrier (1811–1877), Johann Gottfried Galle (1812–1910) “Bài
250 Mốc Son Chói Lọi Trong Lịch Sử Vật Lí (Phần 95)
04/09/2020
Các định luật Kirchhoff về mạch điện 1845 Gustav Robert Kirchhoff (1824–1887) Khi vợ của Gustav Kirchhoff, Clara, qua đời, nhà vật
Lực nâng từ tách biệt tế bào sống với tế bào chết
27/08/2020
Một kiểu lực nâng từ có thể tách các tế bào sống với tế bào chết mà không làm thay đổi hay làm hỏng chúng. Quá trình có
LHC tạo ra vật chất từ ánh sáng
26/08/2020
Các nhà khoa học làm việc ở một thí nghiệm tại Máy Va chạm Hạt nặng Lớn đã chứng kiến các hạt W khối lượng lớn xuất

Sóng hấp dẫn có thể nói gì về vật chất tối Thiết kế vĩ đại - Stephen Hawking & Leonard Mlodinow (Phần 15) Ảnh: Cực quang tháng 9
Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề thi thử THPTQG Chuyên Lê Thánh Tông Quảng Nam 2021
Ngày 11/02/2021
* Đề thi thử THPTQG Kim Liên Hà Nội 2021
Ngày 11/02/2021
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa 2021
Ngày 03/02/2021
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Khoa học Tự nhiên Hà Nội 2021
Ngày 03/02/2021
* Đề thi thử THPTQG Chuyên Hạ Long Quảng Ninh 2021 
Ngày 03/02/2021
File mới upload

Bình luận tài nguyên

...

...

Kính chào quí thầy cô và các em HS 2k3! Lâu quá tôi không vào được thư viện do lỗi truy cập.!?... Nay vào được và chia sẻ...

Đề thi thử THPTQG Chuyên Hạ Long Quảng Ninh 2021
User Trần Tuệ Gia 30 - 01

Phiên bản 2021


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (143)