Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG Nguyễn Thượng Hiền 2020 (Có đáp án)

Đề thi thử THPTQG Nguyễn Thượng Hiền 2020 (Có đáp án)

* Trần Tuệ Gia - 2,052 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG Nguyễn Thượng Hiền 2020 (Có đáp án) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG Nguyễn Thượng Hiền 2020 (Có đáp án) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG Nguyễn Thượng Hiền 2020 (Có đáp án)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia
Ngày cập nhật: 13/07/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Tuệ Gia
Phiên bản 1.0
Kích thước: 387.41 Kb
Kiểu file: docx

3 Bình luận

  • Trần Tuệ Gia (17-07-2020)
    Đề thi thử THPTQG Nguyễn Thượng Hiền 2020 (Có đáp án)
  • Trần Tuệ Gia (16-07-2020)
    Đề thi thử THPTQG Nguyễn Thượng Hiền 2020 (Có đáp án)
  • Trần Tuệ Gia (15-07-2020)
    Đề thi thử THPTQG Nguyễn Thượng Hiền 2020 (Có đáp án)
  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG Nguyễn Thượng Hiền 2020 (Có đáp án) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT

NGUYỄN THƯỢNG HIỀN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2020

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 001

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Acos(ωt) và x2 = Asin(ωt) là hai dao động

A. cùng phaB. lệch pha nhau góc π/2

C. lệch pha nhau góc π/3D. ngược pha nhau.

Câu 2: Phát biểu nào sai khi nói về ứng dụng cũng như ưu điểm của dòng điện xoay chiều?

A. Có thể tạo ra từ trường quay từ dòng điện xoay chiều một pha và dòng điện xoay chiều ba pha

B. Giống như dòng điện không đổi, dòng điện xoay chiều cũng được dùng để chiếu sáng

C. Trong công nghệ mạ điện, đúc điện, người ta thường sử dụng dòng điện xoay chiều

D. Người ta dễ dàng thay đổi điện áp của dòng điện xoay chiều nhờ máy biến áp

Câu 3: Một con lắc đơn dao động điều hòa có chu kỳ dao động là T. Khi giảm chiều dài con lắc đi 10 cm thì chu kỳ dao động của con lắc biến thiên 0,1 s. Chu kỳ dao động T ban đầu của con lắc là

A. T = 1,90 sB. T = 1,95 sC. T = 2,05 sD. T = 2,00 s

Câu 4: Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản và một máy thu thanh vô tuyến đơn giản đều có bộ phận nào sau đây ?

A. MicroB. Mạch biếnđiệuC. Mạch tách sóngD. Ăng − ten

Câu 5: Một vật dao động điều hòa với phuơng trình x = Acos(ωt + φ). Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x của vật theo thời gian t. Xác định giá trị x0 khi t = 0.

A.

B.

C.

D. − 1,5 cm

Câu 6: Một sóng cơ tần số 25 Hz truyền dọc theo trục Ox với tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha nhau, cách nhau

A. 2 cmB. 3 cmC. 4 cmD. 1 cm

Câu 7: Một sợi dây có chiều dài L được kéo căng hai đầu cố định A và B. Kích thích để trên dây có sóng dừng, ngoài hai đầu là hai nút chỉ còn điểm chính giữa C của sợi dây là nút. M và N là hai điểm trên dây đối xứng nhau qua C. Dao động tại các điểm M và N sẽ có biên độ

A. như nhau và cùng phaB. khác nhau và cùng pha. 

C. như nhau và ngược pha nhauD. khác nhau và ngược pha nhau.

Câu 8: Cho dòng điên xoay chiều đi qua điện trở R. Gọi i, I và I0 lần lượt là cường độ tức thời, cường độ hiệu dụng và cường độ cực đại của dòng điện. Nhiệt lượng tỏa ra ở điện trở R trong thời gian t là

A.

B.

C.

D.

Câu 9: Chọn phát biểu sai. Trong hạt nhân nguyên tử thì lực hạt nhân

A. là lực hút rất mạnh giữa các nuclôn

B. bằng không khi các nuclôn có khoảng cách lớn hơn kích thước hạt nhân

C. có bản chất khác lực tĩnh điện và lực hấp dẫn

D. có thể là lực hút hay đẩy tùy theo khoảng cách giữa các nuclôn.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ hiệu dụng chạy qua mạch là I. Nếu giảm L còn một nửa thì cường độ hiệu dụng qua L là

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Hệ dao động có tần số riêng là f0, chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số là f . Tần số dao động cưỡng bức của hệ là

A.

B.

C.

D.

Câu 12: Chọn đáp án sai khi nói về dao động cơ điều hòa với biên độ A

A. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chiều của vận tốc ngược với chiều của gia tốc

B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì độ lớn của gia tốc tăng

C. Quãng đường vật đi được trong một phần tư chu kì dao động là A

D. Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì chiều của vận tốc cùng với chiều của gia tốc

Câu 13: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biết rằng U0L = 0,5U0C. So với cường độ dòng điện, hiệu điện thế' tại hai đầu đoạn mạch sẽ

A. cùng phaB. sớm phaC. trễ phaD. vuông pha

Câu 14: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một trong 4 phần tử: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, cuộn dây không thuần cảm và tụ điện. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên theo thời gian của điện áp hai đầu mạch và dòng điện trong mạch. Đoạn mạch này chứa phần tử nào?

A. Cuộn dây thuần cảm

B. Điện trở thuần

C. Tụ điện

D. Cuộn dây không thuần cảm

Câu 15: Muốn mạch dao động có tần số dao động riêng là 1 MHz, cần phải mắc một cuộn cảm có độ tự cảm 0,1 H với một tụ điện có điện dung xấp xỉ bằng

A. 0,25 mFB. 0,25 µFC. 0,25 nFD. 0,25 pF 

Câu 16: Phương trình nào sau đây là phương trình của phóng xạ anpha ?

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai ?

A. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.

B. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.

C. Sóng cơ học lan truyền trên bề mặt chất lỏng là sóng ngang.

D. Trong cùng một môi trường, tốc độ lan truyền sóng cơ lớn nhất với sóng có tần số cao nhất

Câu 18: Cho biết số Avogadro là NA = 6,02.1023 mol-1. Tính số neutron có trong 119 g chất

A. 2,2.1025 hạtB. 1,2.1025 hạtC. 8,8.1025 hạtD. 6,6.1025 hạt

Câu 19: Một mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm và tụ điện. Gọi Q0 là điện tích cực đại trên một bản tụ và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch thì chu kỳ dao động điện từ tự do của mạch là

A.

B.

C.

D.

Câu 20: Cho phản ứng hạt nhân:

. Tính năng lượng sinh ra do 1 g nguyên liệu phản ứng hết ? Biết: ΔmD = 0,0027u, ΔmH = 0,0091u. Cho NA = 6,02.1023 mol-1, 1u = 931 MeV/c2.

A. 3,1.1011 JB. 1,93.1011 JC. 0,78.1011 JD. 0,96.1011 J

Câu 21: Các loại sóng điện từ trong thang sóng điện từ

A. đều là sóng ngangB. có cùng tác dụng

C. có cùng tính chấtD. có tần số tăng dần từ tia gamma đến sóng vô tuyến

Câu 22: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng

A. 3,02.1019B. 0,33.1019C. 3,02.1020D. 3,24.1019

Câu 23: Trong số các ánh sáng có bước sóng dưới đây, chiết suất của một môi trường trong suốt nào đó sẽ có giá trị lớn nhất với ánh sáng có bước sóng nào ?

A. 650 nmB. 570 nmC. 450 nmD. 440 nm

Câu 24: Vật sáng AB đặt trước một thấu kính phân kì cho ảnh A'B'. Chọn kết quả đúng về số phóng đại k thu được

A. k ≤ − 1B. k ≥ 1C. 0 < k ≤ 1D. − 1 < k < 0

Câu 25: Trong thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng, điểm M trong vùng giao thoa trên màn có hiệu khoảng cách đến hai khe là d1 − d2 = 0,2 µm. Ánh sáng làm thí nghiệm có bước sóng λ = 400 nm. Tại M có

A. vân sáng bậc 1B. vân sáng bậc 2C. vân tối thứ 2D. vân tối thứ 1

Câu 26: Khi chiếu liên tục (trong thời gian dài) chùm ánh sáng do hồ quang phát ra vào tấm kẽm tích điện âm được gắn trên điện nghiệm thì thấy hai lá của điện nghiệm

A. cụp lạiB. xoè raC. cụp lại rồi xòe ra D. xòe ra rồi cụp lại

Câu 27: Chiếu lần lượt vào bề mặt một tấm nhôm các bức xạ điện từ có tần số f1 = 9,5.1014 Hz, f2 = 9,0.1014 Hz, f3 = 8,0.1014 Hz, f = 7,5.1014 Hz . Giới hạn quang điện của nhôm là 0,36µm. Hiện tượng quang điện không xảy ra với bức xạ có tần số

A. f1và f2B. f3 và f4C. f1D. f4

Câu 28: Một cuộn dây có độ tự cảm 0,1 H, khi dòng điện qua cuộn dây biến thiên với tốc độ 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện sẽ có giá trị là

A. 20 VB. 0,1 kVC. 2 kVD. 10 V

Câu 29: Hai điện tích điểm đặt cách nhau 100 cm trong parafin có hằng số điện môi bằng 2 thì tương tác với nhau bằng lực 8 N. Nêu chúng được đặt cách nhau 50 cm trong chân không thì tương tác nhau bằng lực có độ lớn là

A. 64 NB. 2 NC. 8 ND. 48 N

Câu 30: Cho đoạn mạch gồm hai hộp kín X1, X2 mắc nối tiếp. Trong môi hộp kín có chứa các linh kiện điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều

V (với ω không đổi) thì thấy điện áp giữa hai đầu hộp X1 sớm pha hơn cường độ dòng điện qua mạch góc 600, điện áp giữa hai đầu hộp X2 trễ pha hơn cường độ dòng điện qua mạch góc 90°. Điện áp cực đại giữa hai đầu hộp kín X2 có giá trị lớn nhất bằng

A. 300 VB. 100

VC. 200

VD. 100

V

Câu 31: Bốn điểm O, M, P, N theo thứ tự là các điểm thẳng hàng trong không khí và NP = 2MP. Khi đặt một nguồn âm (là nguồn điểm) tại O thì mức cường độ âm tại M và N lần lượt là LM = 30 dB và LN = 10 dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Nếu tăng công suất nguồn âm lên gấp đôi thì mức cường độ âm tại P xấp xỉ bằng

A. 13 dBB. 21 dBC. 16 dBD. 18 dB

Câu 32: Tại mặt chất lỏng, hai nguồn S1, S2 cách nhau 13 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u1 = u2 = Acos40πt (cm) (t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Ở mặt chất lỏng, gọi (À) là đường trung trực của S1S2. M là một điểm không nằm trên S1S2 và không thuộc Δ, sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ cực đại và ngược pha với hai nguồn. Khoảng cách ngắn nhất từ M đến (Δ) là

A. 2,00 cmB. 2,46 cmC. 2,46 cmD. 4,92 cm

Câu 33: Xét nguyên tử Hydro theo mẫu nguyên tử Bohr, trong các quĩ đạo dừng của electron có hai quĩ đạo có bán kính rm và rn . Biết rm – rn = 36r0, trong đó r0 là bán kính Bohr. Giá trị r gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 98r0B. 87r0C. 50r0D. 65r0 

Câu 34: Nếu dùng hiệu điện thế' U = 6 V để nạp điện cho acquy có điện trở r = 0,5Ω thì ampe kế' trong mạch chỉ 2 A. Acquy được nạp điện trong 1 giờ. Lượng điện năng đã chuyển hóa thành hóa năng trong acquy là

A. 12 JB. 43200 JC. 7200 JD. 36000 J

Câu 35: Trong nguyên tử Hydro, tổng của bán kính quỹ đạo thứ n và bán kính quỹ đạo thứ (n + 7) bằng bán kính quỹ đạo thứ (n + 8). Biết bán kính quỹ đạo Bo r0 = 5,3.10-11 m. Coi chuyển động của electron quanh hạt nhân là chuyển động tròn đều. Lực tương tác giữa electron và hạt nhân khi electron chuyển động trên quỹ đạodừng thứ n gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 1,6.10−10N.B. 1,2.10−10N.C. 1,6.10−11N.D. 1,2.10−11N.

Câu 36: Đồng vị phóng xạ

phân rã α, biến thành đồng vị bền

với chu kì bán rã 138 ngày. Ban đầu có một mẫu

tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt α và hạt nhân

được tạo ra gấp 6 lần số hạt nhân

còn lại. Giá trị của t là

A. 276 ngàyB. 414 ngàyC. 828 ngàyD. 552 ngày

Câu 37: Nếu nối 2 đầu gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 1 Ω vào 2 cực của một nguồn điện 1 chiều có suất điện động không đổi và điện trở trong r = 1Ω thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ 1,5A. Dùng nguồn điện này nạp điện cho tụ có điện dung C = 1 µF. Khi điện tích trên tụ đạt cực đại thì ngắt tụ ra khỏi nguồn rồi nối tụ với cuộn cảm trên tạo thành một mạch dao động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số góc 106 rad/s và cường độ dòng điện cực đại là I0. Tính I0

A. 1,5 AB. 2,0 AC. 0,5 AD. 3,0 A

Câu 38: Trong một thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ra ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn cách vân trung tâm 2 cm. Trong số các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất là

A. 417 nmB. 570 nmC. 714 nmD. 760 nm

Câu 39: Trong thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng, thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn ảnh thu được là: hệ 1 cho i1 = 0,3 mm và hệ 2 cho i2 = 0,45mm. Tìm khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên màn mà tại đó một hệ cho vân sáng và một hệ cho vân tối

A. 0,9 mmB. 0,45 mmC. 0,6 mmD. 0,3 mm

Câu 40: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa mà lực đàn hồi và chiều dài của lò xo có mối liên hệ được cho bởi đồ thị hình vẽ. Cho g = 10 m/s2. Biên độ và chu kỳ dao động của con lắc là

A. A = 6 cm; T = 0,28 sB. A = 4 cm; T = 0,28 s

C. A = 8 cm; T = 0,56 sD. A = 6 cm; T = 0,56 s

ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.B

2.C

3.C

4.D

5.A

6.A

7.C

8.C

9.D

10.D

11.D

12.C

13.C

14.A

15.D

16.D

17.D

18.D

19.D

20.D

21.A

22.A

23.D

24.C

25.D

26.C

27.B

28.A

29.A

30.C

31.B

32.C

33.A

34.D

35.B

36.A

37.D

38.C

39.A

40.A

XEM LỜI GIẢI CHI TIẾT TẠI:

Website: thukhoadaihoc.vn

HOẶC GROUP FACEBOOK: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Đề ôn 010
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 009
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 008
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 007
Ngày 09/08/2020
* Đề ôn 006
Ngày 09/08/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Dao động và sóng điện từ
Ngày 14/08/2012
* Trắc nghiệm Rơi Tự Do phân theo dạng hướng đến luyện thi THPTQG 2019
Ngày 17/08/2018
* FULL TOÀN BỘ CÁC DẠNG TOÁN DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Ngày 17/08/2019
* Full dạng trắc nghiệm và tự luận chuyển động cơ, chuyển động thẳng đều - Vật Lý 10 - Luyện thi THPT Quốc gia 2019 - 2020 - giải chi tiết
Ngày 16/08/2019
* Trắc nghiệm Máy biến áp, máy điện
Ngày 11/08/2011
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Đề thi thử THPTQG 2020 Đề nắm chắc 8 điểm lần 11
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đê thi thử THPTQG Lương Thế Vinh Hà Nội 2020 lần 3
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Đề thi thử THPTQG Sở Giáo dục và Đào tạo Bắc Giang 2020 lần 2
User Trần Tuệ Gia 07 - 08

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (64)