Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 6

Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 6

* Trần Tuệ Gia - 611 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 6 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 6 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 6


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
4 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Tuệ Gia
Ngày cập nhật: 28/06/2020
Tags: Đề thi thử THPTQG
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Tuệ Gia
Phiên bản 1.0
Kích thước: 286.17 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPTQG 2020 Theo hướng Tinh giản Bộ giáo dục lần 6 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

ĐỀ TINH GIẢN

THEO CẤU TRÚC BGD 2020

CÔ PHẠM THÙY LINH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2020 LẦN 6

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 C; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Để xác định được sự biến đổi của điện trở theo nhiệt độ ta cần các dụng cụ đo gồm

A. Ôm kế và đồng hồ đo thời gian.B. Vôn kế, cặp nhiệt độ, đồng hồ đo thời gian.

C. Vôn kế, ampe kế, đồng hồ đo thời gian.D. Vôn kế, ampe kế, cặp nhiệt độ.

Câu 2: Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 8.10−4T . Từ thông qua hình vuông đó bằng 10−6Wb . Tính góc hợp giữa vectơ cảm ứng từ và Vectơ pháp tuyến của hình vuông đó.

A. α = 00 .B. α = 300.C. α = 600 .D. α = 900 .

Câu 3: Vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax . Tần số dao động của vật bằng

A.

B.

C.

D.

Câu 4: Cơ năng của một vật có khối lượng m dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A là

A.

B.

C.

D.

Câu 5: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây luôn giảm theo thời gian?

A. Biên độ và tần số. B. Li độ và thế năng.

C. Cơ năng và gia tốc. D. Biên độ và động năng cực đại

Câu 6: Độ to là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào

A. vận tốc âm.B. bước sóng và năng lượng âm.

C. mức cường độ âm. D. vận tốc và bước sóng.

Câu 7: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa, cùng pha (hoặc ngược pha, hoặc lệch pha bất kì) theo phương thẳng đứng. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có

A. hai sóng kết hợp tại đó ngược pha nhau.B. hai sóng kết hợp tại đó cùng nhau.

C. hai sóng kết hợp tại đó vuông pha nhau.D. hai sóng kết hợp tại đó lệch pha nhau một góc 300.

Câu 8: Chọn câu trả lời đúng. Sóng ngang

A. chỉ truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

B. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí. 

C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả trong chân không.

D. không truyền được trong chất rắn.

Câu 9: Cường độ dòng điện trong mạch xoay chiều không phân nhánh có dạng

. Nếu dùng ampe kế nhiệt để đo cường độ dòng điện qua mạch thì tại thời điểm t = 1 s Ampe kế chỉ giá trị

A. 2A B.

C. 0.D.

Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L và điện trở thuần R mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số góc ω. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0, cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i, điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch là u, hai đầu R là UR và hai đầu cuộn cảm là UL . Hệ thức đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 11: Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, rôto là nam châm có p cặp cực (p cực bắc và p cực nam) quay với tốc độ n (n tính bằng vòng/phút). Tần số của suất điện động do máy phát này tạo ra bằng

A.

B. 2pnC.

D. pn

Câu 12: Máy biến áp hoạt động dựa trên hiện tượng

A. điện − phát quang. B. cảm ứng điện từ.C. cộng hưởng điện. D. quang điện ngoài.

Câu 13: Trong một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Gọi L là độ tự cảm và C là điện dung của mạch. Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i. Gọi U0 là hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện và I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức liên hệ giữa u và i là

A.

B.

C.

D.

Câu 14: Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dung anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

A. sóng trung.B. sóng ngắn.C. sóng dài.D. sóng cực ngắn.

Câu 15: Nguồn phát quang phổ vạch phát xạ là

A. các vật ở thể lỏng ở nhiệt độ thấp bị kích thích.B. các đám khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích.

C. các vật ở thể khí ở áp suất bằng áp suất khí quyển.D. các vật rắn ở nhiệt độ cao

Câu 16: Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng hủy diệt của

A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.B. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời.

C. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời.D. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời.

Câu 17: Trong chân không, một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Gọi h là hằng số Plăng, c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Năng lượng của phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc này là

A.

B.

C.

D.

Câu 18: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của électron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi électron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L thì bán kính quỹ đạo giảm bớt một lượng bằng

A. 16r0.B. 9r0.C. 12r0.D. 4r0

Câu 19: Độ lớn điện tích nguyên tố là e = 1,6.10−19 C, điện tích của hạt nhân

A. 5e.B. 10e.C. −10e.D. −5e.

Câu 20: Hiện tượng phóng xạ

A. có thể điều khiển được.

B. là hiện tượng các hạt nhân nhẹ kết hợp với nhau.

C. là hiện tượng các hạt nhân nặng hấp thụ nơtron để phân rã thành các hạt khác.

D. là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.

Câu 21: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 4cm . Lực đẩy giữa chúng là F1 = 9.10−5N . Để lực tác dụng giữa chúng là F2 = 1,6.10−4N thì khoảng cách r2 giữa các điện tích đó phải bằng:

A. 1cm.B. 3cm.C. 2cm.D. 4cm.

Câu 22: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ −2 cm , vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2. Giá trị của k là

A. 120 N/m.B. 20 N/m.C. 100 N/m.D. 200 N/m.

Câu 23: Trong sóng dừng trên dây, hiệu số pha của hai điểm trên dây nằm đối xứng qua một nút là

A. πrad B. 0 radC. 1 rad D. π/4 rad

Câu 24: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i = I0cos (ωt + φ) . Giá trị của φ bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 25: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một thiết bị điện lệch pha 300 so với cường độ dòng điện chạy qua thiết bị đó. Hệ số công suất của thiết bị lúc này là

A. 1.B. 0,87.C. 0,5.D. 0,71.

Câu 26: Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150 kHz, bước sóng của sóng điện từ đó trong thủy tinh chiết suất 1,5 là

A. λ = 1333,3 m.B. λ = 2000 km.C. λ = 1000 m.D. λ =1000 km.

Câu 27: Trong thí nghiệm I−âng về giao thoa ánh sáng, trên đoạn PQ = 5,25 mm trên màn quan sát có 11 vân tối; P là vân tối và Q là vân sáng. Tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 1,25 mm là

A. vân tối thứ 4.B. vân sáng bậc 3.C. vân sáng bậc 5.D. vân tối thứ 3.

Câu 28: Trong chân không, các bức xạ điện tử được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

A. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.B. Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.

C. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia X, tia tử ngoại.D. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia X.

Câu 29: Công thoát của một kim loại là 5 eV. Trong các bức xạ λ1 = 0,2µm, λ2 = 0,25 µm, λ3 = 0,4 µm, bức xạ nào gây ra được hiện tượng quang điện?

A. λ1.B. λ1 và λ2.

C. λ2 và λ3.D. Không có bức xạ nào

Câu 30: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân xấp xỉ bằng

A. 14,25 MeV.B. 18,76 MeV.C. 128,17 MeV. D. 190,81 MeV.

Câu 31: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m = 250 g và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F = F0cosωt (N) . Khi thay đổi ω thì biên độ dao động của viên bi thay đổi. Khi ω lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ dao động của viên bi tương ứng là A1 và A2. So sánh A1 và A2.

A. A1 = 1,5A2.B. A1 = A2C. A1 < A2D. A1 > A2

Câu 32: Một người viễn thị phải đeo sát mắt kính viễn có độ tụ 2dp thì mới nhìn rõ các vật gần nhất cách mắt 25 cm. Nếu đọc sách mà không muốn đeo kính, người đó phải đặt trang sách gần nhất cách mắt 1 đoạn là

A. 1,5m.B. 0,5m.C. 2,0m.D. 1,0m.

Câu 33: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng tần số, dọc theo hai đường thẳng song song và cách nhau 5 cm, vị trí cân bằng của chúng nằm trên đường vuông góc chung và có đồ thị dao động như hình vẽ. Khoảng cách lớn n hất giữa hai chất điểm trong quá trình dao động bằng

A.

cm.B.

cm .

C.

cm .D.

cm .

Câu 34: Một vật dao động điều hòa với phương trình

. Tốc độ của vật sau khi đi được quãng đường S = 2 cm kể từ lúc bắt đầu dao động (t = 0) là

A. vtb = 42 cm/s.B. vtb = 4,2 cm / s.

C. vtb = 24cm/s .D. vtb = 2,4cm/s

Câu 35: Cho một sợi dây đang có sóng dừng với tần số góc ω = 10rad/s. Trên dây A là một nút sóng, điểm B là bụng sóng gần A nhất, điểm C giữa A và B . Khi sơi dây duỗi thẳng thì khoảng cách AB = 9 cm và AB = 3AC . Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5cm . Tốc độ dao động của điểm B khi nó qua vị trí có li độ bằng biên độ của điểm C là

A.

cm/s .B.

cm/s.C. 160cm/s.D.

Câu 36: Môt học sinh làm thí nghiệm với đoạn mạch AB chỉ chứa các phần tử RLC trong đó cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và điện dung C của tụ có thế thay đổi được. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V) (U0 và ω không đổi). Kết quả thí nghiệm biếu diễn như hình vẽ. Biết

trong đó UR ; UL và UC lượt là điện áp hiệu dụng trên R, trên L và trên C . Giá trị của R và x lần lượt là

A. 20 Ω và 6,5.10−4 (V2) .B. 40 Ω và 3,125.104 (V2).

C. 30 Ω và 4,5.10−4 (V2) .D. 50 Ω và 2,125.104 (V2) .

Câu 37: Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ 2,4 s. Trong một chu kỳ, nếu tỉ số của thời gian lò xo giãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi tác dụng lên vật ngược chiều lực kéo về là

A. 0,4 s.B. 0,2 s.C. 0,3 s.D. 0,1 s.

Câu 38: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 10,2cm, dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 100 cm/s. Trên mặt nước kẻ đường thẳng (d) vuông góc với AB, cắt AB tại N (BN = 2cm) . Điểm M trên (d) dao động với biên độ cực đại gần B nhất cách AB một đoạn gần đúng bằng

A. 3,7 cm.B. 0,2 cm.C. 0,34 cm.D. 1,1 cm.

Câu 39: Đặt một điện áp

(V) (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch như hình vẽ. Biết

. Điều chỉnh C = C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại thì hệ số công suất trong mạch là cos . Điều chỉnh C = C2 để tổng điện áp hiệu dụng UAM + UMB đạt giá trị cực đại thì hệ số công suất trong mạch là cosφ2. Khi C = C3 thì hệ số công suất của mạch là cosφ3 = cosφ1cosφ2 và cường độ dòng điện trong mạch chậm pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch, khi đó tỉ số giữa điện trở thuần và dung kháng của tụ điện gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 1,6.B. 1,4.C. 3,2.D. 2,4.

Câu 40: Điện năng được truyền từ trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Ban đầu hiệu suất truyền tải là 80%. Cho công suất truyền đi không đổi và hệ số công suất ở nơi tiêu thụ (cuối đường dây tải điện) luôn bằng 0,8. Để giảm hao phí trên đường dây 4 lần thì cần phải tăng điện áp hiệu dụng ở trạm phát điện lên n lần. Giá trị của n là

A. 2,1.B. 2,2.C. 2,3.D. 2,0.

XEM ĐÁP ÁN + LỜI GIẢI CHI TIẾT TẠI:

Website: thukhoadaihoc.vn

HOẶC GROUP FACEBOOK: NGÂN HÀNG TÀI LIỆU VẬT LÝ

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Phương pháp giải bài toán dao động tắt dần - Vật lý 12
Ngày 15/10/2020
* 350 câu trắc nghiệm bài con lắc đơn
Ngày 15/10/2020
* Đề Khảo sát Chất lượng Chương 1 Vât lý 11 năm 2020 lần 5
Ngày 15/10/2020
* CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÍ 11 CƠ BẢN VÀ NÂNG CAO - TẬP 1
Ngày 15/10/2020
* Sóng cơ và Quá trình lan truyền Sóng cơ Lý thuyết và Bài tập
Ngày 15/10/2020
File mới upload

Ngày này hằng năm

* FULL CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN l THAY ĐỔI -2019- GIẢI CHI TIẾT
Ngày 25/10/2018
* FULL BÀI TẬP LỰC HẤP DẪN - LỰC ĐÀN HỒI
Ngày 22/10/2018
* Đề thi thử đại học lần 01 - 2015_Vật lý_TTLT KHTN Buôn Ma Thuột (Có đáp án)_Trần Quốc Lâm
Ngày 25/10/2014
* Phân Dạng Chi Tiết - TĨNH HỌC 2019 - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 26/10/2018
* BÀI TẬP VẬT LÍ 10 - theo chuyên đề (kì 1)
Ngày 28/10/2017
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Phần mềm công cụ toán học Mathtype 6.9 (có key full)
175,209 lượt tải - 2,561 trong tháng
File icon Full trắc nghiệm Công. Công suất. Động năng (có đáp án)
3,879 lượt tải - 1,736 trong tháng
File icon 94 câu trắc nghiệm - Từ trường - File word có lời giải chi tiết
8,014 lượt tải - 1,714 trong tháng
File icon FILE WORD. CẬP NHẬT CÁC DẠNG TOÁN MỚI NHẤT - Phân Dạng Chi Tiết - SÓNG ĐIỆN TỪ - VẬT LÝ 12. Chuẩn cấu trúc năm 2019
4,877 lượt tải - 1,407 trong tháng
File icon TRẮC NGHIỆM VẬT LÍ 11 (CẢ NĂM - FILE WORD)
5,250 lượt tải - 1,356 trong tháng
File download nhiều

Bình luận tài nguyên

FILE WORD PHIÊN BẢN MỚI

300 BÀI TẬP DAO ĐỘNG CƠ TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 18 - 10

300 BÀI TẬP CON LẮC LÒ XO TRONG ĐỀ THI THỬ THPTQG 2020 (PHẦN 1)
User Trần Tuệ Gia 18 - 10

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi

Free file word quý thầy cô tải về cho học sinh ôn thi


ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (80)