Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Full__ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG XOAY CHIỀU

Full__ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG XOAY CHIỀU

* TRỊNH XUÂN ĐÔNG - 163 lượt tải

Chuyên mục: Dòng điện xoay chiều

Để download tài liệu Full__ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG XOAY CHIỀU các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Full__ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG XOAY CHIỀU , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: TRỊNH XUÂN ĐÔNG
Ngày cập nhật: 17/10/2019
Tags: ĐẠI CƯƠNG, DÒNG XOAY CHIỀU
Ngày chia sẻ:
Tác giả TRỊNH XUÂN ĐÔNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 313.40 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu Full__ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG XOAY CHIỀU là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

0179705

BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ VẬT LÝ 12

00

BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ VẬT LÝ 12

Chủ đề 10: Đại cương về Dòng điện xoay chiều

MỤC LỤC:

TOC \h \z \t "T1,1,T4,4,T2,2,T3,3,T5,5,T6,6" Tổ hợp kiểu 1. Trắc nghiệm định tính PAGEREF _Toc525506709 \h 5

Tổ hợp kiểu 2. Từ thông. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều một pha phát ra PAGEREF _Toc525506710 \h 8

Tổ hợp kiểu 3. Điện áp xoay chiều, dòng điện xoay chiều. Giá trị hiệu dụng PAGEREF _Toc525506711 \h 17

Tổ hợp kiểu 4. Phương pháp Vòng tròn lượng giác (ĐỘC CHIÊU 2) PAGEREF _Toc525506712 \h 21

Tổ hợp kiểu 5. u và i tại 2 thời điểm PAGEREF _Toc525506713 \h 28

Tổ hợp kiểu 6 *. Điện lượng qua tiết diện dây dẫn PAGEREF _Toc525506714 \h 29

Tổ hợp kiểu 1. Trắc nghiệm định tính

Câu 1 (LT.311.001). Cho một khung dây dẫn phẳng diện tích S và có N vòng dây, quay đều quanh một trục đối xứng xx' của nó trong một từ trường đều

(

vuông góc với xx') với vận tốc góc . Từ thông cực đại gửi qua khung dây là

A. 0=NBS B. 0=BSC. 0=NBS D. 0=2NBS

Câu 2 (LT.311.002). Cho một khung dây dẫn phẳng diện tích S và có N vòng dây, quay đều quanh một trục đối xứng xx' của nó trong một từ trường đều

(

vuông góc với xx') với vận tốc góc . Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là

A. E0=NBS B. E0=2NBSC. E0=NBS D. E0=2NBS

Câu 3 (LT.311.003). Cho một khung dây dẫn phẳng diện tích S và có N vòng dây, quay đều quanh một trục đối xứng xx' của nó trong một từ trường đều

(

vuông góc với xx') với vận tốc góc . Thời điểm t=0 thì

nằm trong mặt phẳng khung dây. Biểu thức suất điện động xuất hiện trong khung dây là

A. e=NBSsint B. e=2NBSsint

C. e=NBSsin(t+/2) D. e=NBSsin(t+/2)

Câu 4 (LT.311.004). Khung dây kim loại phẳng có diện tích S=50cm2, có 100 vòng dây, quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B=0,1T. Chọn gốc thời gian t=0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ. Biểu thức xác định từ thông qua khung dây là

A. Φ = 0,05sin(100πt) Wb.B. Φ = 500sin(100πt) Wb.

C. Φ = 0,05cos(100πt) Wb.D. Φ = 500cos(100πt) Wb.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5 (LT.311.005). Chọn câu Đúng. Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

A. có cường độ biến thiên theo thời gian.

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

C. có chiều biến đổi điều hòa theo thời gian.

D. có chu kỳ thay đổi.

Câu 6 (LT.311.006). Chọn câu Đúng. Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

A. được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện.

B. được đo bằng ampe kế nhiệt.

C. bằng giá trị trung bình chia cho

.

D. bằng giá trị cực đại chia cho 2.

Câu 7 (LT.311.007). Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

A. Hiệu điện thế . B. Chu kỳ. C. Tần số. D. Công suất.

Câu 8 (LT.311.008). Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

A. Hiệu điện thế. B. Cường độ dòng điện.

C. Suất điện động. D. Công suất.

Câu 9 (LT.311.009). Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:

A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

C. Từ trường quay. D. Hiện tượng quang điện.

Câu 10 (LT.311.010). Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?

A. Chiều dòng điện không thay đổi.

B. Cường độ biến đổi đều theo thời gian.

C. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hoà theo thời gian.

D. Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.

Câu 11 (LT.311.011). Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là hiệu điện thế xoay chiều.

B. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.

C. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.

D. Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.

Câu 12 (LT.311.012). Chọn câu sai. Dòng điện xoay chiều có cường độ

(A). Dòng điện này

A. có cường độ hiệu dụng là 2A.B. có tần số là 25 Hz.

C. có cường độ cực đại là 2A.D. có chu kỳ là 0,04 s.

Câu 13 (LT.311.013). Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

(V) (t tính bằng s). Chu kì của suất điện động này là

A. 0,02 s. B. 314 s. C. 50 s. D. 0,0l s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14 (LT.311.014). Dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch có biểu thức i=

cos(100t). Trong 1s có bao nhiêu lần cường độ dòng điện có giá trị bằng không

A. 50 lần. X C. 120 lần. D. 200 lần.

Câu 15 (LT.311.015). Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch là

. Số lần điện áp này bằng 0 trong mỗi giây là

A. 100. B. 2 C. 200 D. 50

Câu 16 (LT.311.016). Một dòng điện xoay chiều có cường độ i=5

cos100t (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều

A. 100 lần B. 50 lần C. 25 lần D. 2 lần

Câu 17 (LT.311.017). Trong 1s kể từ thời điểm dòng điện cực đại, dòng điện xoay chiều có tần số f=60Hz đổi chiều bao nhiêu lần?

A. 60 B. 120 C. 30 D. 240

Câu 18 (LT.311.018). Một dòng điện xoay chiều có cường độ i = 5

sin100t (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều

A. 99 lần B. 100 lần C. 25 lần D. 2 lần

Câu 19 (LT.311.019). Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch là

. Số lần điện áp này bằng 0 trong mỗi giây là

A. 1000. B. 20 C. 200 D. 500

Câu 20 (LT.311.020). Trong 1s, dòng điện xoay chiều có tần số i=5

cos120t (A) đổi chiều bao nhiêu lần?

A. 60 B. 120 C. 30 D. 240

Câu 21 (LT.311.021). Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 2

cos(100t) đơn vị Ampe, giây. Hỏi trong một giây kể từ lúc tXdòng điện tức thời có độ lớn 2A bao nhiêu lần?

A. 200 lần. B. 100 lần C. 50 lần D. 10 lần.

Câu 22 (LT.311.022). Một đèn nêon đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz. Biết đèn sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực không nhỏ hơn 155V. Trong một giây đèn sáng lên và tắt đi bao nhiêu lần

A. 50 lần. B. 100 lần. C. 150 lần. D. 200 lần.

Câu 23 (LT.311.023). Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện.

B. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không.

C. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều bằng không.

D. Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng

lần công suất toả nhiệt trung bình.

Câu 24 (LT.311.024). Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ:

A. Giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.

XC. Giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.

D. Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.

Câu 25 (Chuyên Vinh) (LT.311.025). Từ thông qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian theo quy luật

làm trong khung xuất hiện một suất điện động cảm ứng

Hiệu số

bằng

A. π. B. 0. C. – π/2. D. π/2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26 (Chuyên SPHN) (LT.311.026). Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ=Φ0cos(ωt+π6) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e=E0cos(ωt+φ). Biết Φ0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của φ là

A. - π6 radB. π6 radC. - π3 rad D. 2π3 rad

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Thầy cô cần File WORD và các tài liệu (WORD) khác vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

Câu 27 (Chuyên Vinh) (LT.311.027). Biết i, I, I0 lần lượt là giá trị tức thời, giá trị hiệu dụng, giá trị cực đại của cường độ dòng điện xoay chiều đi qua một điện trở thuần R trong thời gian t (t >> T, T là chu kì dao động của dòng điện xoay chiều). Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở được xác định theo công thức

A.

B. X C.

D.

Tổ hợp kiểu 2. Từ thông. Suất điện động của máy phát điện xoay chiều một pha phát ra

Câu 1 (CĐ 2010) (BT.312.001). Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 2X0cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ

vuông góc với trục quay và có độ lớn

. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

A. 110

V. B. 220

V. C. 110V. D. 220V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2 (BT.312.002). Một vòng dây phẳng có đường kính 10cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B=1/XT. Từ thông gởi qua vòng dây khi véctơ cảm ứng từ

hợp với mặt phẳng vòng dây một góc =300 bằng

A. 1,25.10–3 Wb. B. 0,005 Wb.C. 12,5 Wb. D. 50 Wb.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3 (BT.312.003). Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ

vuông góc trục quay của khung với vận tốc 1X vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/ (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là

A. 25 V B. 25

V C. 50 V D. 50

V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4 (BT.312.004). Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025m2, gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222V. Cảm ứng từ có độ lớn bằng

A. 0,50 TB. 0,60 TC. 0,45 TD. 0,40 T

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5 (BT.312.005). Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần ứng gồm bốn cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Suất điện động xoay chiều do máy phát sinh ra có tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng 100

V. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây của phần ứng X/ mWb. Số vòng dây trong mỗi cuộn dây của phần ứng là

A. 400 vòng.B. 100 vòng.C. 71 vòng.D. 200 vòng.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6 (BT.312.006). Một khung dây hình chữ nhật kích thước 20cmx30cm gồm 100 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,02T và có hướng vuông góc với trục quay đối xứng của khung dây. Cho khung quay đều với tốc độ 120 vòng/phút. Giá trị cực đại của suất điện động cảm ứng xuất hiên trong khung là

A. 14,1V.B. 1,51V.C. 1,44V.D. 0,24V .

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7 (Chuyên Quốc Học Huế) (BT.312.007). Một khung dây phẳng, quay đều quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ

. Tại thời điểm suất điện động tức thời bằng một nửa giá trị cực đại và đang tăng thì véc tơ pháp tuyến

hợp với véc tơ

một góc là

A. 1500.B. 1200. C. 300 D. 600.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8 (BT.312.008). Một khung dây quay đều quanh trục trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay. Biết tốc độ quay của khung là 12X vòng/s. Từ thông cực đại gửi qua khung là 0=5/Wb. Suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là

A. 25 V. B. 600eq \l(\r(,2)) V. C. 50 V. D. 50eq \l(\r(,2)) V.

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Thầy cô cần File WORD và các tài liệu (WORD) khác vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

Câu 9 (BT.312.009). Một cuộn dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng 300cm2, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ 0,015T. Cuộn dây có thể quay quanh một trục đối xứng của nó, vuông góc với từ trường thì suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dây là X,1V. Tính tốc độ góc

A. 77 rad/s. B. 79 rad/s. C. 81 rad/s. D. 83 rad/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10 (BT.312.010). Một khung dây quay đều trong từ trường đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng từ. Suất điện động hiệu dụng trong khung là 60V. Nếu giảm tốc độ quay đi 2 lần nhưng tăng cảm ứng từ lên 3 lần thì suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là

A. 60V. B. 90V. C. 120V. D. 150V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11 (Sở Bình Phước) (BT.312.011). Từ thông qua một khung dây dẫn kín có biểu thức

(Φ tính bằng Wb; thời gian t tính bằng giây). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có giá trị hiệu dụng bằng

A. 100 (V).B. 200 (V).C.

(V).D.

(V).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Sử dụng dữ kiện sau trả lời câu hỏi 12, 13:

Một cuộn dây dẹt hình chữ nhật có tiết diện S=54cm2 gồm 500 vòng dây, điện trở không đáng kể, quay với vận tốc 50 vòng/giây quanh một trục đi qua tâm và song song với một cạnh. Cuộn dây đặt trong từ trường có cảm ứng từ B=0,2T vuông góc với trục quay.

Câu 12 (BT.312.012). Từ thông cực đại gợi qua cuộn dây có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A.

B.

C.

D. Một giá trị khác.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13 (BT.312.013). Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức suất điện động xuất hiện trong cuộn dây? Xem như tại thời điểm ban đầu, mặt phẳng khung dây vuông góc với cảm ứng từ B.

A. e=120sin100

t (V) B. e=120

sin120

t (V)

C. e=120

sin100

t (V) D. Một biểu thức khác.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Sử dụng dữ kiện sau trả lời các câu hỏi 14, 15, 16:

Một khung dây hình chữ nhật, kích thước 40cmx60cm, gồm 200 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,2T. Trục đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường. Khung dây quay quanh trục đối xứng đó với vận tốc 120vòng/phút.

Câu 14 (BT.312.014). Tần số của suất điện động có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A. f=20HzB. f=10HzC. f=2Hz D. f=4Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15 (BT.312.015). Chọn thời điểm t=0 là lúc mặt phẳng khung dây vuông góc với đường cảm ứng từ. Biểu thức suất điện động cảm ứng trong khung dây đúng là biểu thức nào sau đây?

A. e=120

sin4t (V) B. e=120sin4t(V)

C. e=120sin(4t +

)(V) D. Một biểu thức độc lập khác.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16 (BT.312.016). Suất điện động tại t=5s kể từ thời điểm ban đầu có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A. e = 0 B. e=120V C. e=60V D. Một giá trị khác.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17 (BT.312.017). Một khung dây điện phẳng gồm 10 vòng dây hình vuông cạnh 10cm, có thể quay quanh một trục nằm ngang ở trong mặt phẳng khung, đi qua tâm O của khung và song song với cạnh của khung. Cảm ứng từ B tại nơi đặt khung B=0,2T và khung quay đều 300 vòng/phút. Biết điện trở của khung là XΩ và của mạch ngoài là 4Ω. Cường độ cực đại của dòng điện cảm ứng trong mạch là

A. 0,628A B. 0,126A C. 6,280A D. 1,570A

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18 * (BT.312.018). Từ thông qua một vòng dây dẫn là

. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19 * (BT.312.019). Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ

vuông góc với trục quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức

. Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20 (BT.312.020). Từ thông qua một vòng dây dẫn là

. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21 (Sở Thanh Hóa) (BT.312.021). Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 6XHz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 30V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của rôto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là

A. 280 V.B. 210 V.C. 220 V.D. 240 V.

……………………………………………………………………………………………… Thầy cô cần File WORD và các tài liệu (WORD) khác vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………

Câu 22 * (BT.312.021). Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục Δ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay Δ. Từ thông cực đại qua diện tích khung dây là

. Tại thời điểm t từ thông qua khung dây và suất điện động trong khung có độ lớn lần lượt là

và 100V. Tần số của suất điện động cảm ứng xuất hiệu trong khung dây là

A. 120Hz B. 50

Hz C. 100

Hz D. 34,6Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23 * (BT.312.023). Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục Δ nằm trong mặt phẳng khung dây với tần số n=Xòng/s, trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay Δ. Từ thông cực đại qua diện tích khung dây là

. Tại thời điểm t từ thông qua khung dây là

thì suất điện động xuất hiện trong khung dây có độ lớn là

X D. 70V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24 * (BT.312.024). Một khung dây dẫn phẳng dẹt, quay đều quanh trục Δ nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay Δ. Từ thông cực đại qua diện tích khung dây là

. Tại thời điểm t từ thông qua khung dây và suất điện động trong khung có độ lớn lần lượt là

và 110

V. Tần số của suất điện động cảm ứng xuất hiệu trong khung dây là

X ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25 * (BT.312.025). Một khung dây dẫn quay đều quanh trục xx’ với tốc độ 150 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ

vuông góc với trục quay xx’ của khung. Ở một thời điểm nào đó từ thông gửi qua khung dây là 4 Wb thì suất điện động cảm ứng trong khung dây bằng 1X (V). Từ thông cực đại gửi qua khung dây bằng

A. 4,5 Wb. B. 5 Wb. C. 6 Wb. D. 5 Wb.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26 * (BT.312.026). Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên cố định, đầu dưới có treo quả cầu nhỏ bằng kim loại. Chiều dài của dây treo là 1m. Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1rad rồi thả nhẹ để vật dao động điều hoà. Con lắc dao động trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc, biết B=0,5T, lấy g=9,8m/s2. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện giữa hai đầu dây kim loại gần giá trị nào sau đây nhất?

A. 0,11V B. 1,56V C. 0,078V D. 0,055V.

Thầy cô cần File WORD và các tài liệu (WORD) khác vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27 *. Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ dài 1m, dao động điều hoà với biên độ góc 0,2 rad trong một từ trường đều mà cảm ứng từ có hướng vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc và có độ lớn 1T. lấy gia tốc trọng trường 10m/s2.  Tính suất điện động cực đại xuất hiện trên thanh treo con lắc

A. 0,45 V.X

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 3. Điện áp xoay chiều, dòng điện xoay chiều. Giá trị hiệu dụng

Sử dụng dữ kiện sau Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3:

Hiệu điện thế tức thời tại hai đầu một mạch điện là u= X

sin 100t (V).

Câu 1 (BT.313.001). Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A. U = 200V B. U = 220V C. U = 220

V D. Một giá trị khác.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2 (BT.313.002). Tần số của hiệu điện thế có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A. f = 100Hz B. f = 100

Hz C. f = 120Hz D. 50Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3 (BT.313.003). Chu kỳ của hiệu điện thế có thể nhận các giá trị nào trong các giá trị sau:

A. T = 0,02s B. T=0,4s C. T=2s D. T=1,2s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4 (Chuyên Vinh) (BT.313.004). Trên bóng đèn sợi đốt ghi 220V-60W. Bóng đèn này chịu được giá trị điện áp xoay chiều tối đa là

A. 440 V.B.

V.C.

V.D. 220 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5 (BT.313.005). Chọn câu sai. Dòng điện xoay chiều có cường độ

. Dòng điện này có

A. cường độ hiệu dụng là

A.B. tần số là 25 Hz.

C. cường độ cực đại là 2 A.D. chu kỳ là 0,04 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6 (BT.313.006). Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ tức thời là

. Kết luận nào sau đây là sai?

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng

A. B. Tần số dòng điện bằng 50Hz.

C. Biên độ dòng điên bằng

A. D. Chu kì của dòng điện bằng 0,02s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7 (BT.313.007). Cường độ dòng điện qua mạch A, B có dạng

. Tại thời điểm t=0,06s, cường độ dòng điện có giá trị bằng 0,5A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng

A. 0,5(A)B. 1(A)C.

(A)D.

(A)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8 (BT.313.008). Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức:

. Ở thời điểm t=X, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là

A.

A. B. - 0,5

A.C. bằng không D. -2 A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9 (BT.313.009). Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức: i=

sin(100t + /6) (A). Ở thời điểm t = 1/100s, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị

A.

A. B. - 0,5

A.C. bằng không D. -2 A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10 (BT.313.010). Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức:

. Ở thời điểm t=1/200s, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là

A. 5

A. B. - 0,5

A. C.

A D. -

A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11 (BT.313.011). Cường độ dòng điện qua mạch A, B có dạng

. Tại thời điểm t=15s, cường độ dòng điện có giá trị bằng 0,5A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng

A. 0,5(A)B. 1(A) C.

(A)D.

(A)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12 (BT.313.012). Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức:

. Ở thời điểm t=1/50s, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là 5A. Tính I0.

A. 10

A. B. - 10

A. C. 10A D. -10A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13 (BT.313.013). Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức:

. Ở thời điểm t=2/5s, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là -10A. Tính I0.

A. 10

A. B. 10

A. C. 20

A D. 20A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14 (BT.313.014). Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức:

. Ở thời điểm t=1/50s, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là 5A. Giá trị của có thể là

A. /6 rad. B. /4 rad. C. /3 rad D. /2 rad.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15 (Báo Vật lý và tuổi trẻ 2014) * (BT.313.015). Dòng điện tức thời chạy trong đoạn mạch có biểu thức

. Trong khoảng thời gian Δt=3,25T (T là chu kỳ của dòng điện) tính từ lúc t=0, số lần dòng điện đạt giá trị

A. 5 B. 6 C. 7 D. 4

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16 (BT.313.016). Dòng điện chạy trong mạch có biểu thức i=Iosin100t (A). Trong khoảng thời gian từ 0 đến 0,01s cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5Io vào những thời điểm

A. 1/400s và 2/400s B. 1/500s và 3/500s

C. 1/300s và 2/300s D. 1/600s và 5/600s

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Thầy cô cần File WORD và các tài liệu (WORD) khác vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………

Câu 17 (BT.313.017). Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i=

cos(100t-/2)(A), t tính bằng giây (s). Trong khoảng thời gian từ 0s đến 0,01s, cường độ tức thời của dòng điện bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm

A.

X

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 4. Phương pháp Vòng tròn lượng giác (ĐỘC CHIÊU 2)

Câu 1 (BT.314.001). Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f=50Hz, U=220V. Biết rằng đèn chỉ sáng khi độ lớn hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị

X. Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2 (BT.314.002). Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f=50Hz, U=220V. Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị

155V. Trong một chu kỳ thời gian đèn tắt là

A.

B.

C.

D.

……………………………………………………………………………………………… Thầy cô cần File WORD và các tài liệu (WORD) khác vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3 (BT.314.003). Một đèn neon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng

. Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng XV. khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4 * (BT.314.004). Một đèn nêon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 220V và tần số 50Hz. Biết đèn sáng khi điện áp giữa hai cực có độ lớn không nhỏ hơn 155V. Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kỳ là

A. 0,5 lần. B. 1 lần. C. 2 lần. D. 3 lần

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5 * (BT.314.005). Một bóng đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz, điện áp hiệu dụng U=220V. Biết rằng đèn chỉ sáng khi điện áp giữa hai cực của đèn đạt giá trị

110eq \l(\r(,2)) (V). Thời gian đèn sáng trong một giây là.

A. 0,5sB. 2/3sC. 0,75sD. 0,65s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6 (BT.314.006). Một đèn ống huỳnh quang được dưới một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại 220V và tần X0Hz. Biết đèn chỉ sáng lên khi hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn là

Tính trung bình thời gian đèn sáng trong mỗi phút là

A. 30 s B. 40 s 20 s D. 10 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7 (BT.314.007). Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f=60Hz, U=200(V). Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị

100

(V). Tính trung bình thời gian đèn tắt trong mỗi phút là

A. 30 s B. 40 s 20 s D. 10 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8 (BT.314.008). Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f=XHz, U=200(V). Biết rằng đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị

100

(V). Tính trung bình thời gian đèn tắt trong mỗi phút là

A. 3/5(s) B. 20(s) C.

s D.

(s)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9 (Chuyên SPHN) (BT.314.009). Một ống đèn huỳnh quang được mắc vào hiệu điện thế xoay chiều

. Biết đèn chỉ sáng khi hiệu điện thế ở hai đầu đèn có độ lớn tối thiểu là 110V. Thời gian đèn sáng trong 1h là

A. 30 phút B.

phút C.

phút D. 45 phút

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10 (BT.314.010). Cường độ dòng điện xoay chiều qua một mạch điện có dạng là

, t tính bằng giây (s). Tính từ lúc t = 0, xác định thời điểm đầu tiên mà dòng điện có cường độ tức thời bằng –2,5A ?

A. 1/300 s.B. 1/600 s.C. 1/150 s.D. 1/240 s.

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Thầy cô cần File WORD và các tài liệu (WORD) khác vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11 (BT.314.011). Cường độ dòng điện xoay chiều qua một mạch điện có dạng là

, t tính bằng giây (s). Tính từ lúc t=0, xác định thời điểm đầu tiên mà dòng điện có cường độ tức thời bằng cường độ hiệu dụng?

A. 5/600 s. X D. 1/240 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12 * (BT.314.012). Cường độ dòng điện xoay chiều qua một mạch điện có dạng là

, t tính bằng giây (s). Tính từ lúc t = 0, xác định thời điểm lần thứ 2 mà dòng điện có cường độ tức thời bằng +2,5A ?

A. 1/300 s. B. 3/200 s. C. 1/200 s.D. 1/240 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13 * (BT.314.013). Vào cùng một thời điểm nào đó hai dòng điện xoay chiều i1=I0cos(ωt+φ1) và i2=I0

cos(ωt+φ2) có cùng giá trị tức thời X/2 nhưng một dòng điện đang tăng và một dòng điện đang giảm. Hai dòng điện lệch pha nhau

A. /6 B. /4 C. 2/3 D. /2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14 * (BT.314.014). Vào cùng một thời điểm nào đó hai dòng điện xoay chiều i1=I0cos(ωt+φ1) và i2=I0

cos(ωt+φ2) có cùng giá trị tức thời I0/

nhưng một dòng điện đang tăng và một dòng điện đang giảm. Hai dòng điện lệch pha nhau

A. /6 B. /4 C. 7/12D. /2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15 * (BT.314.015). Vào cùng một thời điểm nào đó hai dòng điện xoay chiều i1=I0cos(ωt+φ1) và i2=I0

cos(ωt + φ2) có cùng giá trị tức thời I0/

và cùng đang tăng. Hai dòng điện lệch pha nhau

A. /6 B. /4 C. 2/3 D. /2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16 * (BT.314.016). Tại một thời điểm t1 nào đó, hai dòng điện xoay chiều có phương trình i1=Iocos(t+1), i2=Iocos(t+2) có cùng giá trị tức thời bằng 0,5Io nhưng một dòng đang tăng và một dòng đang giảm. Xác định khoảng thời gian ngắn nhất (t) tính từ thời điểm t1 để i1=i2?

X………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17 * (BT.314.017). Tại một thời điểm t1 nào đó, hai dòng điện xoay chiều có phương trình i1=Iocos(t+1), i2=Xt+2) có cùng giá trị tức thời bằng 0,5Io nhưng một dòng đang tăng và một dòng đang giảm. Xác định khoảng thời gian ngắn nhất (t) tính từ thời điểm t1 để i1 = i2?

A.

.B.

.C.

.D.

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 5. u và i tại 2 thời điểm

Câu 1 (ĐH 2010) (BT.315.001). Tại thời điểm t, điện áp u=200

cos(100t - /2) (trong đó u tính bằng vôn, t tính bằng s) có giá trị 100

V và đang giảm. Sau thời điểm đó 1/300 s, điện áp này có giá trị là

A. -100V.B. 1003 VC. - 1002 VD. 200 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2 (BT.315.002). Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là i=4cos20t (A), t đo bằng giây. Tại thời điểm t1 nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng i2=-2A. Hỏi đến thời điểm t2=t1+0,025 s cường độ dòng điện bằng bao nhiêu ?

A.

A;B.

A;C. 2 A;D. -2 A;

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3 (BT.315.003). Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch u=200cos(ωt) V. Tại thời điểm t, điện áp u=100V và đang tăng. Hỏi vào thời điểm t’=t+T/4 điện áp u có giá trị bằng bao nhiêu?

A. 100 V. B. 100eq \l(\r(,2)) V. C. 100eq \l(\r(,3)) V. D. –100 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4 (BT.315.004). Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u=220eq \l(\r(,2))cos(100t+ /2) V. Tại một thời điểm t1 nào đó điện áp đang giảm và có giá trị tức thời là 110

V. Hỏi vào thời điểm t2=t1+0,0X (s) thì điện áp có giá trị tức thời bằng bao nhiêu ?

A. - 110eq \l(\r(,3)) V. B. 110eq \l(\r(,3)) V. C. -110eq \l(\r(,6)) V. D. 110eq \l(\r(,6)) V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Tổ hợp kiểu 6 *. Điện lượng qua tiết diện dây dẫn

Sử dụng dữ kiện sau Trả lời các câu hỏi 1, 2, 3:

Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức cường độ dòng điện là i=Iocost.

Câu 1 (BT.316.001). Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó trong 1/4 chu kỳ là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2 (BT.316.002). Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó trong 1/2 chu kỳ là

A.

B. 0 XD.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3 (BT.316.003). Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đó trong 1 chu kỳ là

A.

B. 0 C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4 (BT.316.004). Một dòng điện xoay chiều có cường độ hiệu dụng là I có tần số là f thì điện lượng qua tiết diện của dây trong thời gian một nửa chu kì kể từ khi dòng điện bằng không là

A.

B.

C.

D.

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Thầy cô cần File WORD và các tài liệu (WORD) khác vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

Câu 5 (BT.316.005). Một mạch điện xoay chiều có phương trình dòng điện trong mạch là i=5cos(100t-/2) A. Xác định điện lượng chuyển qua mạch trong 1/6 chu kỳ đầu tiên?

A. 1/(30) CB. 1/(40) C C. 1/(10) CD. 1/(20) C

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6 (BT.316.006). Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức cường độ là i=I0cos(t+), Tính từ lúc t=0, điện lượng chuyển qua mạch trong X/4 đầu tiên là

A. I0/(2ω) B. 2I0/ω C. -I0/ω D. 0

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7 (BT.316.007). Dòng điện xoay chiều qua một đoạn mạch có biểu thức i=2cos(120t-/3)A. Điện lượng chuyển qua mạch trong khoảng thời gian T/6 kể từ thời điểm t=0 là

A. 4,6.10-3 C. B. 4,03.10-3 C. C. 2,53.10-3 C D. 3,05.10-3 C

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8 (BT.316.008). Dòng điện xoay chiều chạy trong dây dẫn có biểu i = 2cos(100πt – π/6) (A) (t đo bằng giây). Tính điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 1/X (s) kể từ lúc t = 0.

A. 3,183 mC. B. 5,513 mC C. 6,366 mC. D. 6,092 mC.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9 * (BT.316.009). Cho một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=2,0sin(100t) A chạy qua dây dẫn. Trong 5ms kể từ thời điểm t=0 số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn là

A. 3,98.1016 B. 7,96.1018 C. 7,96.1016 D. 3,98.1018

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10 (BT.316.010). Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là

, I0>0. Tính từ lúc t=0 (s), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là

A.

. B. 0. C.

. D.

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11 (BT.316.011). Cho dòng điện xoay chiều i = 2πsin(100πt) (A) (t đo bằng giây) qua mạch. Tính độ lớn điện lượng qua mạch trong thời gian thời gian 1 phút.

A. 600 C. X D. 240 C.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12 * (BT.316.012). Cho đoạn mạch xoay chiều nối tiếp RLC, điện dung C=2μF. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều thì điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức

. Trong khoảng thời gian 5.10-3s kể từ thời điểm ban đầu, điện lượng chuyển qua điện trở R có độ lớn là

A.

B.

C.

D.

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Thầy cô cần File WORD và các tài liệu (WORD) khác vui lòng liên hệ số điện thoại (Zalo): 0932.192.398 (Thầy Mr Đông)

------------- Hết -------------

Thầy TRỊNH ĐÔNG chúc các em một mùa thi thành công!!!

Và hãy nhớ số điện thoại của thầy khi cần sự trợ giúp: 0932.192.398

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Công Suất và Hệ Số Công Suất Mạch Điện Xoay Chiều 2019
Ngày 19/11/2019
* NỘI DUNG ÔN THI OLYMPIC SINH VIÊN TOÀN QUỐC
Ngày 19/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG MBA & TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Ngày 19/11/2019
* ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ 12 ĐỀ SỐ 25
Ngày 19/11/2019
* ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ 12 ĐỀ SỐ 28 (Giải chi tiết)
Ngày 19/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Nội dung KT-HKI-Lí 11-Tự luận
Ngày 27/11/2017
* HỆ THỐNG LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP VẬT LÝ LTĐH
Ngày 26/11/2013
* BÀI GIẢNG DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Ngày 25/11/2016
* Patterson J.D., Bailey B.C. Solid-state physics.. Introduction to the theory (2ed., Springer, 2011)
Ngày 27/11/2017
* Trắc nghiệm vât lý 12 Sóng cơ
Ngày 21/11/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (87)