Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề KT giữa kì 1 lớp 11 Trường Nguyễn Huệ (TT Huế) năm 2018

Đề KT giữa kì 1 lớp 11 Trường Nguyễn Huệ (TT Huế) năm 2018

* HOÀNG SƯ ĐIỂU - 1,041 lượt tải

Chuyên mục: Đề kiểm tra vật lý 11

Để download tài liệu Đề KT giữa kì 1 lớp 11 Trường Nguyễn Huệ (TT Huế) năm 2018 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề KT giữa kì 1 lớp 11 Trường Nguyễn Huệ (TT Huế) năm 2018 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
10 Đang tải...
Chia sẻ bởi: HOÀNG SƯ ĐIỂU
Ngày cập nhật: 14/10/2019
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả HOÀNG SƯ ĐIỂU
Phiên bản 1.0
Kích thước: 177.14 Kb
Kiểu file: docx

4 Bình luận

  • Tài liệu Đề KT giữa kì 1 lớp 11 Trường Nguyễn Huệ (TT Huế) năm 2018 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

5680710932815

Mã 109

00

Mã 109

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

(Đề kiểm tra có 3 trang)

KIỂM TRA KIẾN THỨC ĐỊNH KÌ LẦN I

HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: VẬT LÍ 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ, tên học sinh………………………………………Lớp………………………………………..

Chọn phát biểu đúng ?

A. Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ cô lập về điện tổng đại số các điện tích luôn dương.

B. Theo định luật bảo toàn diện tích thì trong một hệ cô lập về điện, số điện tích dương bằng số điện tích âm.

C. Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ cô lập về điện tổng đại số các điện tích là không đổi.

D. Theo định luật bảo toàn điện tích thì trong một hệ cô lập về điện tổng đại số các diện tích luôn bằng không.

Một bếp điện có hiệu điện thế định mức và công suất định mức là 220V và 1100W thì điện trở của bếp điện là

A.

.B.

. C.

.D.

.

right148590

A

B

R1

R2

Đ2

Đ1

00

A

B

R1

R2

Đ2

Đ1

Cho mạch điện được R2 mắc như hình vẽ với

; đèn 1: 60V - 60W; đèn 2: 60V – 120W. Để đèn 1 sáng bình thường thì phải đặt vào hai đầu A, B một hiệu điện thế UAB là

A. 105V.B. 90V.

C. 120V.D. 195V.

Khi tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực tương tác giữa chúng

A. giảm đi bốn lần. B. tăng lên gấp đôi. C. giảm đi một nửa. D. không thay đổi.

Một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10C thì lực lạ phải sinh một công là 20 mJ. Để chuyện một điện lượng 15C qua nguồn thì lực lạ phải sinh một công là

A. 10mJ.B. 15mJ.C. 20mJ. D. 30mJ.

Công thức xác định công suất của nguồn điện (E là suất điện động của nguồn điện) là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu

thế nhất định. Nó được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

B. Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thể lớn nhất đặt vào hai bản tụ, tụ điện đã bị đánh thủng.

C. Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim cách nhau bằng một lớp điện môi.

D. Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

Chọn câu sai ?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một êlectron di chuyển một đoạn 0,6 cm từ điểm M đến điểm N dọc theo một đường sức điện của 1 điện trường đều thì lực điện sinh công 9,6.10-18J. Biết qe = 1,6.10-19C. Độ lớn cũng độ điện trường của điện trường đều là

A. 103 V/m. B. 104 V/m.C.-10-3 V/m. D.-10-4V/m.

Cho ba điểm A, M, B lần lượt cùng nằm trên một đường sức của điện trường do một diệt tích điểm q > 0 gây ra Biệt độ lớn cường độ điện trường tại A là 36 V/m, tại B là 9V. Độ lớn điện trường tại M với AM=AB/3 là

A.16,00 V/m.B. 20,25 V/m. C. 50,45 V/m. D. 25,25 V/m.

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của các

A. điện tích đương. B. nơtôn.C. prôtôn.D. êlectron.

Một êlectron chuyển động với vận tốc ban đầu 103km/s dọc theo đường sức của một điện trường đều cùng chiều với vectơ được một quãng đường 1 cm thì dừng lại. Biết qe = -1,6.10-19 C, me = 9,1.10-31 kg Cường độ điện trường của điện trường đều đã có độ lớn là

A.482,0 V/m. B. 284,3 V/m.C.-482,0 V/m. D.-284,3 V/m.

Hai điện tích q1 = 6.10-9C , q2 = 6.10-9 C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 6cm trong chân không, Độ lớn cường độ điện trường do hai điện tích gây ra tại M là trung điểm của AB có độ lớn là

A. 1800 V/m. B. 0 V/m.C. 120000V/m. D. 36000V/m.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2V. Một diện tích

di chuyển từ N đến M thi công của lực điện trường là

A.-0,5.10-6J. B. 0,5.10-6J.C.-2.10-6J.D. 2.10-6J.

484822573025

A

B

00

A

B

Trên hình bên có về một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng ?

A. Cả A và B là điện tích dương.

B. A là điện tích dương, B là điện tích âm.

C. A là điện tích âm, B là điện tích dương.

D. Cả A và B là điện tích âm.

Biểu thức nào đưới đây là biểu thức định nghĩa điện thế tại điểm M ?

A.

.B.

.C.

.D.

.

Một điện tích q= -10-7 C đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm 0 thì chịu tác dụng của lực điện có độ lớn F= 3.10-3 N. Cường độ điện trường do điện tích điểm gây ra tại điểm M có độ lớn là

A.-3.104 V/m.B.3.103 V/m. C.-3.1010 V/m. D. 3.104 V/m.

Công của lực điện trường khi một diện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là U = Ed. Trong đó d là

A.độ dài đại số hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức, tính theo chiều đường sức.

B. chiều dài MN.

C.chiều dài đường đi của điện tích.

D.đường kính của quả cầu tích điện.

Một tụ điện có điện dung 500 pF được mặc vào hiệu điện thế 100V, Điện tích của tụ điện là

A. 5.104 nC.B. 5.104

C.C.5.10-2

C.D.5.10-4C.

Hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng m = 1g cùng treo vào một điển O bằng hai sợi dây tơ cùng chiều dài l. Truyền cho mỗi quả cầu một điện tích q = 10-8C thì chúng xa nhau một đoạn 3cm. Lấy g= 10 m/s2. Chiều dài treo mỗi dây treo có giá trị

A. 60,55 cm. B. 15,07cm. C. 30,23 cm. D. 48,23cm.

Đưa quả cầu tích điện Q lại gần quả cầu M nhỏ, nhẹ bằng bấc, treo ở đầu một sợi chỉ thẳng đứng. Quả cầu bấc M bị hút dính vào quả cầu Q. Sau đó thì

A. M tiếp tục bị hút dính vào Q.B. M bị đẩy lệch về phía bên kia.

C. M rời Q và vẫn bị hút lệch về phía Q. D. M rời Q về vị trí thẳng đứng.

Câu nào sau đây là sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

A. Khi mạch ngoài hở thì suất điện động của nguồn điện bằng 0.

B. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

C. Suất điện động cố đơn vị là V.

D. Số vốn ghi trên mỗi nguồn điện cho biết trị sổ của suất điện động của nguồn điện đó.

Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì F và q là gì ?

A.F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử.

B. F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử; q là độ lớn của điện tích gây ra hiện trường

C. F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường,

D. F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử, q là độ lớn của điện tích thử

Trong dây dẫn kim loại có một dòng điện không đổi chạy qua có cường độ là 1,6 mA chạy qua. Trong một phút số êlectron chuyển qua một tiết diện thắng là

A.6.1020.B. 6.1019.D. 6.1018.D. 6.1017.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều không phụ thuộc vào

A. giá trị của điện tích q.B. vị trí của các điểm M, N.

C. cường độ điện trường tại M và N. D. hình dạng đường đi từ M đến N.

5189855247650

d1

d2

A

B

C

00

d1

d2

A

B

C

Cho 3 bản kim loại phăng tích điện A, B, C đặt song song như hình vẽ. Cho d1 = 6 cm, d2 = 10 cm. Coi điện trường giữa các bản là đều, có chiều như hình vẽ, có độ lớn E1 = 5.104 V/m, E2 = 6.104 V/m. Nếu lấy gốc điện thế tại bản A thì điện thể VB, VC của các bản B và C lần lượt là

A.-2000V; 2000V.B.-3000V; 6000V.

C.-3000V; 3000V. D.-3000V; 2000V.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A.Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron.

B. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện âm khi số electron nỏ chứa lớn hơn số prôtôn.

C. Theo thuyết electron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm ion dương.

D. Theo thuyết electron, một vật nhiệm điện đương khi số êlectron chứa ít hơn số proton.

Người ta làm nóng 1 kg nước tăng thêm 10C bằng cách cho dòng điện 1A đi qua một điện trở 7

. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.Thời gian cần thiết là

A. 10phút.B. 1h.C. 600 phút.D. 10s.

Chọn phát biểu sai ?

A.Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường đồng tính tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

B. Lực hút hay đây giữa hai điện tích điểm đặt trong một môi trường đồng tính có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích điểm đó.

C. Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dầu thì hút nhau.

D. Có thể giải thích các hiện tượng nhiễm điện do cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng bằng thuyết êlectron.

Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết

A. công suất điện gia đình sử dụng.B. thời gian sử dụng điện của gia đình.

C. điện năng gia đình sử dụng.D. số dụng cụ, thiết bị gia đình sử dụng.

---HẾT---

CÁC TÀI LIỆU ĐÃ ĐĂNG GẦN ĐÂY

Vật Lý 10: Chương II. Dòng điện không đổi http://thuvienvatly.com/download/50930

Vật Lý 11: Chương II. Động lực học chất điểm. http://thuvienvatly.com/download/50873

Vật lý 12: Sóng dừng: http://thuvienvatly.com/download/50906

Sóng âm: http://thuvienvatly.com/download/50853

Xem nhiều TL của tôi tại:

http://thuvienvatly.com/home/component/option,com_general/task,userInfo/id,315963/page,file_upload/

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* ĐỀ CƯƠNG MBA & TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Ngày 13/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG VẬT LÝ 11___HK2
Ngày 13/11/2019
* KSCL Lí L1 - Hàn Thuyên - Bắc Ninh
Ngày 13/11/2019
* Full các dạng cực trị liên quan đến cộng hưởng điện 2019
Ngày 13/11/2019
* PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TOÁN LỰC MA SÁT. LỰC HƯỚNG TÂM
Ngày 13/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* MỘT SỐ BÀI TẬP TRẢ LỜI HỌC SINH (HS lớp 12 nên tham khảo)
Ngày 15/11/2012
* FULL trắc nghiệm Momen lực. Hợp lực 2 lực song song cùng chiều
Ngày 19/11/2018
* ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ LẦN 1 TRIỆU SƠN 2 - 2107-2018
Ngày 16/11/2017
* Chuyên đề: Mạch xoay chiều có phần tử biến thiên
Ngày 19/11/2013
* Trắc nghiệm chương 2 động lực học chất điểm
Ngày 15/11/2012
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (188)