Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ CƯƠNG 12__Dành cho HS TB và KHÁ

ĐỀ CƯƠNG 12__Dành cho HS TB và KHÁ

* TRỊNH XUÂN ĐÔNG - 135 lượt tải

Chuyên mục: Ôn tập tổng hợp vật lý 12

Để download tài liệu ĐỀ CƯƠNG 12__Dành cho HS TB và KHÁ các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ CƯƠNG 12__Dành cho HS TB và KHÁ , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
1 Đang tải...
Chia sẻ bởi: TRỊNH XUÂN ĐÔNG
Ngày cập nhật: 12/10/2019
Tags: ĐỀ CƯƠNG 12
Ngày chia sẻ:
Tác giả TRỊNH XUÂN ĐÔNG
Phiên bản 1.0
Kích thước: 2,014.54 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ CƯƠNG 12__Dành cho HS TB và KHÁ là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

44288177165

ĐỀ CƯƠNG

VẬT LÝ 12

00

ĐỀ CƯƠNG

VẬT LÝ 12

Học kỳ 1 (Cơ bản)

MỤC LỤC:

TOC \h \z \t "T1,1,T4,4,T2,2,T3,3" PHẦN 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC PAGEREF _Toc527107421 \h 5

CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA PAGEREF _Toc527107422 \h 5

CHUYÊN ĐỀ 2: CON LẮC LÒ XO PAGEREF _Toc527107423 \h 25

CHUYÊN ĐỀ 3: CON LẮC ĐƠN PAGEREF _Toc527107424 \h 55

CHUYÊN ĐỀ 4: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG PAGEREF _Toc527107425 \h 74

CHUYÊN ĐỀ 5: DAO ĐỘNG TẮT DẦN. DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC. CỘNG HƯỞNG PAGEREF _Toc527107426 \h 83

PHẦN 2: SÓNG CƠ HỌC PAGEREF _Toc527107427 \h 90

CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ HỌC PAGEREF _Toc527107428 \h 90

CHỦ ĐỀ 2: GIAO THOA SÓNG PAGEREF _Toc527107429 \h 102

CHỦ ĐỀ 3: SÓNG DỪNG PAGEREF _Toc527107430 \h 114

CHỦ ĐỀ 4: SÓNG ÂM PAGEREF _Toc527107431 \h 122

PHẦN 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU PAGEREF _Toc527107432 \h 138

CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU PAGEREF _Toc527107433 \h 138

CHỦ ĐỀ 2: CÁC ĐOẠN MẠCH ĐƠN GIẢN PAGEREF _Toc527107434 \h 145

CHỦ ĐỀ 3: MẠCH RLC NỐI TIẾP PAGEREF _Toc527107435 \h 153

Cực trị PAGEREF _Toc527107436 \h 178

CHỦ ĐỀ 4: MÁY BIẾN ÁP VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG PAGEREF _Toc527107437 \h 200

1. Máy biến áp PAGEREF _Toc527107438 \h 200

2. Truyền tải điện năng PAGEREF _Toc527107439 \h 208

CHỦ ĐỀ 5: MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU VÀ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA PAGEREF _Toc527107440 \h 217

1. Máy phát điện một pha PAGEREF _Toc527107441 \h 217

2. Máy phát điện 3 pha PAGEREF _Toc527107442 \h 222

3. Động cơ 3 pha PAGEREF _Toc527107443 \h 223

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 – Thời gian: 50 phút PAGEREF _Toc527107444 \h 225

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2 – Thời gian: 50 phút PAGEREF _Toc527107445 \h 230

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3 – Thời gian: 50 phút PAGEREF _Toc527107446 \h 234

PHẦN 1: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

CHUYÊN ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Câu 1. Chọn phát biểu sai khi nói về dao động điều hoà:

A. Vận tốc luôn trễ pha

/2 so với gia tốc.

B. Gia tốc sớm pha

so với li độ.

C. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

D. Vận tốc luôn sớm pha

/2 so với li độ.

Câu 2. Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

A. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.B. vật ở vị trí có li độ cực đại.

C. gia tốc của vật đạt cực đại.D. vật ở vị trí có li độ bằng không.

Câu 3. Tần số dao động là

A. Số lần dao động trong một giây.

B. Số lần trạng thái lặp lại như cũ trong 1 đơn vị thời gian.

C. Số chu kì thực hiện trong 1 giây.

D. A, B, C đều đúng.

Câu 4. Trong một dao động điều hòa thì

A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

B. Gia tốc là 1 hằng số.

Z

D. Quỹ đạo là 1 đoạn thẳng.

Câu 5. Gia tốc trong dao động điều hòa

A. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ.

B. đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.

C. luôn luôn không đổi.

D. luôn hướng theo chiều chuyển động.

Câu 6. Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có giá trị cực tiểu khi:

A. Gia tốc có độ lớn cực đại B. Li độ cực đại

C. Li độ bằng không D. Li độ cực tiểu

Câu 7. Mối liên hệ giữa vận tốc và gia tốc trong dao động điều hoà là

A. ngược pha B. vuông pha C. cùng pha D. lệch pha /4

Câu 8. Gia tốc của vật dao động điều hoà thứ nhất ngược pha với gia tốc của vật dao động diều hoà thứ hai. Khi vật thứ nhất qua vị trí có li độ cực đại thì vật thứ hai

A. qua vị trí cân bằng theo chiều dương B. qua vị trí có li độ cực tiểu

C. qua vị trí có li độ cực đại D. qua vị trí cân bằng theo chiều âm

Câu 9. Chọn câu sai: Một vật dao động điều hòa thì.

A. vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.

B. li độ của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.

C. gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.

D. lực kéo về luôn luôn hướng về vị trí cân bằng.

Câu 10. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A. ngược pha với vận tốc B. sớm pha /2 so với vận tốc

C. cùng pha với vận tốc D. trễ pha /2 so với vận tốc

Câu 11. Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm tiếp theo cũng như vậy. Chu kì của dao động là

A. 0,5 s B. 1 s C. 2 s D. 4 s

Câu 12. Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

A. ngược pha với vận tốc B. sớm pha /2 so với vận tốc

C. cùng pha với vận tốcD. trễ pha /2 so với vận tốc.

Câu 13. Trong chuyển động dao động thẳng với phương trình li độ dưới dạng cos, những đại lượng nào dưới đây đạt giá trị cực đại tại pha: =t+0=3/2

A. vận tốc. B. Li độ và vận tốc. C. Lực vàvận tốc. D. Gia tốc và vận tốc.

Câu 14. Trong dao động điều hoà x=Acos(t+), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

A. v=Acos(ωt+φ). B. v=Aωcos(ωt+φ).

Z vvCâu 15. Trong dao động điều hoà x=Acos(t+), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

A. a=Acos(ωt+φ).B. a=Aω2cos(ωt+φ).

C. a=-Aω2cos(ωt+φ).D. a=-Aωcos(ωt+φ).

Câu 16. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

A. vmax=ωA.B. vmax=ω2A. C. vmax=-ωA. D. vmax=-ω2A.

Câu 17. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

A. amax=ωA. B. amax=ω2A. C. amax=-ωA. D. amax=-ω2A.

Câu 18. Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc của vật dao động điều hoà ở thời điểm t là

A. A2 = x2 +

. B. A2 = v2 +

. C. A2 = v2 + 2x2. D. A2 = x2 + 2v2.

Câu 19. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

A.

. B.

. C.

. D.

.

Câu 20. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). Gọi x và a lần lượt là li độ và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

A. a=2x.B. a=x. C. a=-2x. D. a=-x.

Câu 21. Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là

A. 2,5cm. B. 5cm. C. 10cm D. 12,5cm.

………………………………………………………………………………………………

Câu 22. Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

A. 4cm. B. 8cm. C. 16cm D. 2cm.

………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

A. 2s. B. 30s.C. 0,5s. D. 1s.

………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ. Gia tốc của vật phụ thuộc vào li độ x theo phương trình a = -4Z02x. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong mỗi giây là

A. 20. B. 10. C. 40. D. 5.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Zcos(

) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là

A. rad B. 1,5 rad C. 2 rad D. 0,5 rad

………………………………………………………………………………………………

Câu 26. Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ

(x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy Z = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

A. 50π cm/s2. B. 100 cm/s2. C. 50π cm/s2 D. 50 cm/s2.

………………………………………………………………………………………………

Câu 27. Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = 10cos(5t+/3) cm. Cho 2=10. Gia tốc có giá trị cực đại vật là

A. 10cm/s2B. 25m/s2C. 250 cm/s2D. 100cm/s2

………………………………………………………………………………………………

Câu 28. Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=5cos(5t-/6) cm. Tốc độ cực đại của vật là

A. 10cm/sB. 25cm/s C. 250cm/s D. 10cm/s

………………………………………………………………………………………………

Câu 29. Phương trình tọa độ của một chất điểm M dao động điều hòa có dạng x=Zsin(10t-) (cm). Li độ của M khi pha dao động bằng -/6 là

A. x = 30 cm B. x = 32 cm C. x = 3

cm D. x = -30 cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30 (Chuyên Hưng Yên). Chất điểm dao động điều hòa với phương trình

cm. Chiều dài quỹ đạo dao động của chất điểm là

A. 10 cm. B. 40 cm. C. 0,2 m. D. 20 m.

………………………………………………………………………………………………

Câu 31 (Chuyên Hưng Yên): Chất điểm dao động điều hòa với phương trình

cm. Li độ của Ziểm khi pha dao động bằng

A. – 2,5 cm. B. 5 cm. C. -5 cm. D. 2,5 cm.

………………………………………………………………………………………………

Câu 32. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Tốc độ của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc ở vị trí biên có độ lớn là Zm/s2. Lấy 2=10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

A. 10 cm; 1s. B. 1cm; 0,1s. C. 2cm; 0,2s.D. 20cm; 2s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 33. Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x=5cos(2t+/3)(cm). Vận tốc của vật khi có li độ x=Zcm là

A. 25,13cm/s. B.

25,13cm/s. C.

12,56cm/s. D. 12,56cm/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 34. Một vật dao động điều hoà với chu kì T=/10 (s) và đi được quãng đường 40cm trong một chu kì dao động. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí có li Z8cm bằng

A. 1,2cm/s. B. 1,2m/s. C. 120m/s. D. -1,2m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 35. Một vật dao động điều hoà với chu kì TZ/10 (s) và đi được quãng đường 40cm trong một chu kì dao động. Gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x=8cm bằng

A. 32cm/s2. B. 32m/s2. C. -32m/s2. D. -32cm/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 36. Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x=5cos(2t+/3)(cm). Lấy 2=10. Gia tốc của vật khi có li độ x=Xcm là

A. -12cm/s2. B. -120cm/s2. C. 1,20m/s2. D. - 60cm/s2.

………………………………………………………………………………………………

Câu 37. Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng với biên độ dao động là A và chu kì T. Tại điểm có li độ x=A/2 tốc độ của vật là

A.

. B.

. C.

. D.

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 38. Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo có chiều dài 40cm. Khi ở vị trí x=10cm vật có vận tốc

. Chu kỳ dao động của vật là

A. 1(s) B. 0,5(s) C. 0,1(s) D. 5(s)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 39. Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường Xcm trong 5 chu kỳ, khi vật có li độ x=-3cm thì có vận tốc 4 cm/s. Tần số dao động là

A. 5HzB. 2Hz C. 0, 2HzD. 0,5Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 40. Một vật dao động điều hoà trong nửa chu kỳ đi được quãng đường 10cm. Khi vật có li độ x=Xcm thì có vận tốc v=16cm/s. Chu kỳ dao động của vật là

A. 0,5s B. 1,6s C. 1s D. 2s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 41. Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là Xcm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40eq \l(\r(,3)) cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là

A. 4 cm.B. 5 cm.C. 8 cm.D. 10 cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 42. Một chất điểm dao động điều hoà. Tại thời điểm t1 li độ của chất điểm là x1=Xcm và v1=-60

cm/s. tại thời điểm t2 có li độ x2=3

cm và v2=60

cm/s. Biên độ và tần số góc dao động của chất điểm lần lượt bằng

A. 6cm; 20rad/s. B. 6cm; 12rad/s. C. 12cm; 20rad/s. D. 12cm; 10rad/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 43. Một vật dao động điều hòa có phương trình

. Vào thời điểm t=0 vật đang ở đâu và di chuyển theo chiều nào, vận tốc là bao nhiêu?

A. x = 2cm,

, theo chiều âm.

B. x = 2cm,

, theo chiều dương.

C.

,

, theo chiều dương.

D.

,

, theo chiều âm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 44. Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng

. Gốc thời gian đã được chọn từ lúc nào?

A. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ

theo chiều dương.

B. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ

theo chiều dương.

C. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ

theo chiều âm.

D. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ

theo chiều âm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 45. Vật dao động điều hoà có gia tốc biến đổi theo phương trình:

. Ở thời điểm ban đầu (t=0s) vật ở li độ

A. -2,5 cm. BX………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 46. Một vật dao động điều hòa theo phương trình

(cm), vận tốc của vật tại thời điểm t=7,5s là

A. 0 B. 75,4 cm/s C. - 75,4 cm/s D. 6 cm/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 47. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Xcos(t-/4)cm. Vận tốc của vật ở thời điểm t=1/2 s tính ra cm/s là

A. 0 B. -22 C. 2 D. 2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 48. Một vật dao động theo phương trình

cm. Vào thời điểm nào thì pha dao động đạt giá trị

, lúc ấy li độ Xbằng bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 49. Một vật dao động điều hòa

ở thời điểm t = 0 li độ

và đi theo chiều âm. Pha ban đầu có giá trị

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 50. Một vật dao động điều hòa với biên độ A=Xm và chu kì T=2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A. x=4cos(t+/2)(cm). B. x=5sin(2t-/2)(cm).

C. x=4sin(2t+/2)(cm).D. x=4cos(t-/2)(cm).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 51. Một vật dao động điều hoà với chu kì T=Xs, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm. Khi t=0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

A. x=10cos(2t+/2)(cm).B. x=10sin(t -/2)(cm).

C. x=10cos(t-/2 )(cm). D. x=20cos(t +)(cm).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 52. Một vật dao động điều hoà với tần số góc =Xrad/s. Lúc t=0, vật đi qua vị trí có li độ x=-2cm và có tốc độ 10cm/s hướng về phía vị trí biên gần nhất. Phương trình dao động của vật là

A. x=2eq \l(\r(,2))cos(5t+/4)(cm).B. x=2eq \l(\r(,2))cos(5t+3/4)(cm).

C. x=2cos (5t-/4)(cm).D. x=2eq \l(\r(,2))cos(5t-3/4)(cm).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 53. Một vật dao động điều hòa với tần số góc

. Tại thời điểm t=0 vật có li độ x=2cm và có vận tốc

. Phương trình dao động của vật là

A.

(cm) B.

C.

(cm) D.

(cm)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 54 (Chuyên Lê Khiết) *. Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ 1s, gốc tọa độ O trùng với vị trí cân bằng. Tại thời điểm Xs kể từ mốc thời gian thì vật có li độ

và chuyển động ngược chiều dương với vận tốc

. Phương trình li độ của vật là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 55. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1=0 đến x2=X/2 là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 56. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1=X đến

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 57. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ

đến x2=A là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 58. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ

đến Xlà

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 59. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ

đến x2=X là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 60. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ

đến x2=A là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 61. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ

đến

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 62. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ

đến

A.

BXD.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 63. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ

đến

XC.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 64. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ

đến

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 65. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). T là chu kỳ dao động. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ

đến

A.

XC.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 66. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). T là chu kỳ dao động. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ x1=0 đến x2=A/3 là

A. 0,45T XC. 0,054TD. 0,045T

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 67. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). T là chu kỳ dao động. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ

đến

A. 0,317T B. 0,0317TC. 0,0137TD. 0,137T

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 68. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=Acos(t+). T là chu kỳ dao động. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ

đến

A. 0,169T B. 0,196T C. 0,0196TD. 0,0169T

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 69. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4cos(20t-/2) (cm). Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ x1=Xcm đến li độ x2=4cm bằng

A. 1/80s.B. 1/60s.C. 1/120s.D. 1/40s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 70. Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz, biên độ A. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có li độ bằng -0,5A đến vị trí có li độ bằng +0,5A

A. 1/10 sB. 1/20 sC. 1/30 s D. 1/15 s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 71. Cho một vật dao động điều hòa có phương trình chuyển động

(cm). Vật đi qua vị trí cân bằng lần đầu tiên vào thời điểm

A.

s B.

s C.

s D.

s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 72. Một vật dao động điều hòa có chu kì T. Nếu chọn gốc thời gian t=0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

A. t= T/8 B. t =T/4 C. t = T/6 D. t = T/2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 73. Phương trình li độ của một vật là x=Acos(4t+φ) cm. Vào thời điểm t1=Xvật có tốc độ cực đại. Vật sẽ có tốc độ cực đại lần kế tiếp vào thời điểm

A. 0,7 (s). B. 1,2 (s). C. 0,45 (s). D. 2,2 (s)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 74. Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x=8cos(2t+)(cm). Sau thời gian t=0,5s kể từ khi bắt đầu chuyển động quãng đường S vật đã đi được là

A. 8cm. B. 12cm. C. 16cm.D. 20cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 75. Cho một vật dao động điều hoà với phương trình x=10cos(2t-5/6) (cm). Tìm quãng đường vật đi được kể từ lúc t=0 đến lúc t=X.

A. 10cm. B. 100cm.C. 100m.D. 50cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 76 (CĐ 2007). Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu toXvật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t=T/4 là

A. A/2. B. 2A. C. A/4. D. A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 77. Một dao động điều hòa với tần số góc

rad/s, dao động điều hoà với biên độ A=6cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong /X đầu tiên là

A. 6cm. B. 24cm. C. 9cm. D. 12cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 78. Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật di chuyển trong 8s là Xcm. Biên độ dao động của vật là

A. 3cm B. 2cm C. 4cm D. 5cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 79. Biên độ của một dao động điều hoà bằng 0,5m. Vật đó đi được quãng đường bằng bao nhiêu trong thời gian X chu kì dao động

A. 10 m. B. 2,5 m. C. 0,5 m. D. 4 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 80. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4cos20t (cm). Quãng đường vật đi được trong thời gian t=0,05s là

A. 8cm. B. 16cm. C. 4cm. D. 12cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 81. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Xcos(2t–/2) (cm). Kể từ lúc t=0, quãng đường vật đi được sau Xs bằng

A. 100m. B. 50cm. C. 80cm. D. 100cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 82 *. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ Xcm và chu kì 1s. Tại t=0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc là

A. 48cm B. 50cm C. 55,76cm D. 42cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 83 *. Một vật dao động điều hoà có phương trình x=5cos(2t-/2) (cm). Quãng đường mà vật đi được sau thời gian Xs kể từ thời điểm ban đầu bằng

A. 240cm. B. 245,34cm C. 243,54cm. D. 234,54cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 84 *. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Xcos(4t-/3)(cm). Quãng đường vật đi được trong thời gian t=0,125s là

A. 1,414cm. B. 2cm. C. 4cm. D. 0,414cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 85. Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình x=2,5cos(10t+/2) cm. Tốc độ trung bình của M trong X chu kỳ dao động là

A. 50 m/s. B. 50 cm/s. C. 5 m/s. D. 5 cm/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 86. Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5sin(Xt) cm. Tốc độ trung bình trong 1/4 chu kỳ kể từ lúc vật bắt đầu dao động là

A. (m/s). B. 2 (m/s). C. 2/ (m/s). D. 1/ (m/s).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 87. Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là x=4cos4t(cm). Tốc độ trung bình của chất điểm trong Xchu kì là

A. 32cm/s. B . 8cm/s. C. 16 cm/s D. 64cm/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 88. Một vật dao động điều hòa với phương trình x=Xcos(2t+/6) cm. Trong 1,5s đầu tiên, tốc độ trung bình của vật là

A. 60 cm/s. B. 40 cm/s. C. 20 cm/s. D. 30 cm/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 89. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T và biên độ A. Khi vật đi thẳng (theo một chiều) từ VTCB đến li độ x=X2 thì tốc độ trung bình của vật bằng

A. A/T. B. 4A/T. C. 6A/T. D. 2A/T.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 90. Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos(2t+/6) cm. Khi vật đi từ li độ x=10cm đến li độ x= –5 cm thì tốc độ trung bình của vật là

A. 45 cm/s. B. 40 cm/s. C. 50 cm/s. D. 30 cm/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 91 (ĐH 2009). Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là X,4 cm/s. Lấy =3,14. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

A. 20 cm/sB. 10 cm/sC. 0.D. 15 cm/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 92 (Chuyên Nguyễn Trãi). Tốc độ và li độ của một chất điểm dao động điều hoà có hệ thức

, trong đó x tính bằng cm, Xtính bằng cm/s. Tốc độ trung bình của chất điểm trong mỗi chu kì là

A. 0B. 32 cm/sC. 8 cm/sD. 16 cm/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 93 (Báo Vật lý và tuổi trẻ 2014) *. Một vật dao động với biên độ 10cm. Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị vo nào đó là 1s. Tốc độ trung bình khi đi một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ vo ở trên là X cm/s. Tốc độ vo là

A. 10,47cm/sB. 14,8cm/sC. 11,54cm/sD. 18,14cm/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 94. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2t+

) cm thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng lần thứ X là

A.

(s) B.

(s). C. 1s. D.

(s).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 95. Một vật dao động điều hòa với phương trình

thời gian ngắn nhất từ lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật qua vị trí có li độ

lần thứ X theo chiều dương là 

A. 7s. B. 9s. C. 11s. D. 12s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 96. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=Xcos(10t) (cm). Thời điểm vật đi qua vị trí N có li độ xN=5cm lần thứ 2008 là

A. 20,08s.B. 200,77s.C. 100,38s. D. 2007,7s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 97. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=10cos(2t) (x tính bằng cm; t tính bằng s). Kể từ t=0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x=-Xcm lần thứ 2017 tại thời điểm

A. 6030 s. B. 3016 s. C. 3015 s. D. 1008,41 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 98 *. Một vật dao động điều hoà với phương trình x=8cos(2t-/6) cm. Thời điểm thứ 2010 vật qua vị trí v=-X(cm/s).

A.

(s) B.

(s) C.

(s) D.

(s)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHUYÊN ĐỀ 2: CON LẮC LÒ XO

Câu 1. Chọn đáp án đúng. Công thức tính chu kì dao động của con lắc lò xo là

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Chọn câu đúng. Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

A. Biên độ dao động.B. Cấu tạo của con lắc lò xo.

C. Cách kích thích dao động.D. A và C đúng.

Câu 3 (CĐ 2008). Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Khi viên bi ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn Δl. Tần số góc dao động của con lắc này là

A.

B. C.

D.

.

Câu 4. Một con lắc lò xo gồm quả nặng m, lò xo có độ cứng k, nếu treo con lắc theo phương thẳng đứng thì ở VTCB lò xo dãn một đoạn

. Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì của con lắc được tính bởi công thức nào sau đây:

A.

B. C.

D.

Câu 5. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g. Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn

. Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức:

A. f=

B. f=

C. f=

D. f=

Câu 6. Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, nếu biên độ dao động của con lắc tăng 4 lần thì thì cơ năng của con lắc sẽ

A. tăng 2 lần. B. tăng 16 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 16 lần.

Câu 7. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này dao động điều hòa có cơ năng

A. tỉ lệ nghịch với khối lượng của viên bi.

B. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

XD. tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.

Câu 8. Chọn câu sai. Năng lượng của một vật dao động điều hòa:

A. Luôn luôn là một hằng số.

B. Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

XD. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T.

Câu 9. Cơ năng của vật dao động điều hòa

A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng ½ chu kì dao động của vật

B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

XD. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật

Câu 10. Chọn phát biểu sai. Một vật dao động điều hòa:

A. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng tăng dần

B. Khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì thế năng giảm dần

C. Khi vật ở vị trí biên thì động năng triệt tiêu

D. Khi vật qua vị trí cân bằng thì động năng bằng cơ năng

Câu 11. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy 2=10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

A. 6 Hz. B. 3 Hz. C. 12 Hz. D. 1 Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Con lắc lò xo đang dao động điều hòa thì vị trí nào thì động năng của con lắc lò xo có giá trị gấp n lần thế năng của nó

A.

B.

C. D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Con lắc lò xo đang dao động điều hòa thì khi động năng của con lắc lò xo có giá trị gấp n lần thế năng của nó thì vận tốc của vật là

A.

B. C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, thời gian vật nặng đi từ vị trí cao nhất đến vị trí thấp nhất là 0,Xs. Tần số dao động của con lắc là

A. 2Hz. B. 2,4Hz.C. 2,5Hz.D. 10Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 5cm thì vật dao động với tần số 5Hz. Treo hệ lò xo trên theo phương thẳng đứng rồi kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 3cm thì tần số dao động của vật là

A. 3Hz. B. 4Hz.C. 5Hz. D. 2Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Một con lắc lò xo có độ cứng k=XN/m gắn với một quả cầu nhỏ có khối lượng m=200g. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là

A. T=0,2s B. T=0,314s C. T=0,628s D. T=62,8s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Vật có khối lượng m=X0g gắn vào lò xo. Con lắc này dao động với tần số f=10Hz. Lấy 2≈10. Độ cứng của lò xo bằng

A. 800N/m.B. 800N/m.C. 0,05N/m. D. 15,9N/m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kì 0,5s. Khối lượng quả nặng Xg. Lấy 2≈10, cho g=10m/s2. Độ cứng của lò xo là

A. 640N/m. B. 25N/m.C. 64N/m. D. 32N/m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Một lò xo nếu chịu tác dụng lực kéo 1N thì giãn ra thêm 1cm. Treo một vật nặng 1kg vào lò xo rồi cho nó dao động thẳng đứng. Chu kì dao động của vật là

A. 0,314s. B. 0,628s. C. 0,157s.D. 0,5s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Con lắc lò xo nằm ngang: Khi vật đang đứng yên ở vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng vận tốc v=X,4cm/s theo phương ngang để vật dao động điều hoà. Biết biên độ dao động là 5cm, chu kì dao động con lắc là

A. 0,5s. B. 1s.C. 2s.D. 4s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s dọc theo trục lò xo, thì sau Xthế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng

A. 1,25cm. B. 4cm. C. 2,5cm. D. 5cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22 (Sở Thanh Hóa). Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A=3cm và có gia tốc cực đại 9m/s2. Biết lò xo của con lắc có độ cứng k=30N/m. Khối lượng của vật nặng là

A. 0,05 kg.B. 0,1 kg. C. 200 g.D. 150 g.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Con lắc lò xo gồm một lò xo thẳng đứng có đầu trên cố định, đầu dưới gắn một vật dao động điều hòa có tần số góc 1Xrad/s. Lấy g=10m/s2. Tại vị trí cân bằng độ dãn của lò xo là

A. 9,8cm. B. 10cm. C. 4,9cm.D. 5cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng. Trong thời gian 1 phút, vật thực hiện được 50 dao động toàn phần giữa hai vị trí mà khoảng cách 2 vị trí này là 12cm. Cho g=10 m/s2; lấy 2≈10. Xác định độ biến dạng của lò xo khi hệ thống ở trạng thái cân bằng

A. 0,36m. B. 0,18m.C. 0,30m D. 0,40m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25. Treo một vật nặng vào một lò xo, lò xo dãn Xcm khi vật đứng cân bằng, lấy g=10m/s2. Kích thích cho vật dao động với biên độ nhỏ thì chu kỳ dao động của vật là

A. 0,63s B. 0,87s C. 1,28s D. 2,12s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26. Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g=10m/s22m/s2. Chu kỳ dao động của vật là

A. 4s.B. 0,4s. C. 0,04s. D. 1,27s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27. Khi treo một vật có khối lượng m=Xg vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà là 10Hz. Treo thêm vào lò xo một vật có khối lượng m’=19g thì tần số dao động của hệ là

A. 8,1Hz B. 9Hz C. 11,1Hz D. 12,4Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28. Treo một vật có khối lượng m vào lò xo có độ cứng k thì vật dao động với chu kì 0,2s. Nếu treo thêm gia trọng m=225g vào lò xo thì hệ vật và gia trọng dao động với chu kì 0,25s. Cho 210. Lò xo đã cho có độ cứng là

A. 4

N/mB. 100 N/mC. 400 N/mD. 900 N/m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29. Hai con lắc lò xo dao động điều hòa. Chúng có độ cứng của các lò xo bằng nhau, nhưng khối lượng các vật hơn kém nhau Xg. trong cùng 1 khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2 thực hiện được 15 dao động. khối lượng các vật của 2 con lắc là

A. 450g và 360gB. 270g và 180g C. 250g và 160g D. 210g và 120g

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30. Treo quả cầu có khối lượng m1 vào lò xo, hệ dao động điều hòa với chu kỳ T1. Thay quả cầu này bằng quả cầu khác có khối lượng m2 thì hệ dao động điều hòa với chu kỳ T2. Nếu treo quả cầu có khối lượng m=X+m2 thì hệ dao động điều hòa với chu kỳ là

A. T=T1+T2 B. T=2(T1+T2) C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31. Khi gắn một quả cầu nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với một chu kỳ T1=1,2s; khi gắn quả nặng m2 vào cũng lò xo đó nó dao động với chu kỳ T2=1Xs. Khi gắn đồng thời 2 quả nặng m1+m2 thì nó dao động với chu kỳ

A. T= 2,8s B. T=2s C. T= 4s D. T=1,45s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32. Gắn một vật nhỏ khối lượng m1 vào một lò xo nhẹ treo thẳng đứng thì chu kỳ dao động riêng của hệ là T1=0,8s. Thay m1 bằng một vật nhỏ khác có khối lượng m2 thì chu kỳ là T2=0,6s. Nếu gắn cả hai vật thì dao động riêng của hệ là có chu kỳ là

A. T=0,1s. B. T=0,7s. C. T=1s. D. T=1,2s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 33. Gắn một vật nhỏ khối lượng m1 vào một lò xo nhẹ treo thẳng đứng thì chu kỳ dao động riêng của hệ là T1=0,8s. Thay m1 bằng một vật nhỏ khác có khối lượng m2 thì chu kỳ là T2=0,6s. Nếu gắn vật có khối lượng m=m1–X2 vào lò xo nói trên thì nó dao động với chu kỳ là bao nhiêu?

A. 0,53s B. 0,2s C. 1,4s D. 0,4s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 34. Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m=0,5 kg, lò xo có độ cứng k=0,XN/cm, đang dao động điều hoà. Khi vận tốc của vật là 20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2

m/s2. Tính biên độ dao động của vật?

A. 20

cm B. 16cm C. 8cm D. 4cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 35 (CĐ 2013). Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O). Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8m/s2. Giá trị của k là

A. 120 N/m. B. 20 N/m. C. 100 N/m. D. 200 N/m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 36 (CĐ 2009). Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ

. Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 1X0g, lò xo có độ cứng 100N/m. Khi vật nhỏ có vận tốc

thì gia tốc của nó có độ lớn là

A. 4 m/s2. B. 10 m/s2. C. 2 m/s2. D. 5 m/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 37. Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m=100g, treo vào đầu một lò xo có độ cứng k=X0N/m. Kích thích dao động. Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng vmax=20 cm/s, lấy 2=10. Tốc độ của vật khi vật cách vị trí cân bằng 1cm là

A. 62,8 cm/s B. 50,25 m/sC. 54,8 cm/s D. 36 cm/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 38. Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục tọa độ Ox theo phương ngang, có phương trình vận tốc là v=-Xcos(10t) cm/s. Tại thời điểm mà động năng có giá trị gấp 3 lần thế năng thì vật nặng có li độ x là

A. ±4 cmB. ±2 cm C. ±3 cm D.

cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 39. Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu Xm/s theo chiều dương trục tọa độ. Phương trình li độ dao động của quả nặng là

A. x=5cos

mB. x=0,5cos

m

C. x=5cos

cmD. x=0,5cos(40t) cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 40. Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ và có độ cứng k=80N/m. Con lắc thực hiện 100 dao động hết 31,4s. Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn

thì phương trình dao động của quả cầu là

A. x=4cos(20t-/3) cm B. x=6cos(20t+/6) cm

C. x=4cos(20t+/6) cm D. x=6cos(20t-/3) cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 41. Khi treo vật m vào lò xo thì lò xo dãn ra

. Từ VTCB O kéo vật xuống theo phương thẳng đứng một đoạn Xcm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương hướng xuống. Lấy

. Phương trình chuyển động của vật có dạng nào sau đây?

A.

(cm) B.

(cm)

C.

(cm) D.

(cm)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 42. Một con lắc lò xo có độ cứng k=10N/m, khối lượng X0g dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Chọn gốc thời gian lúc vật có vận tốc v=0,1m/s và gia tốc a=-1m/s2. Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 43. Một con lắc lò xo có độ cứng k, đầu dưới treo vật m=500g, vật dao động với cơ năng bằng 10−2(J). Ở thời điểm ban đầu nó có vận tốc 0,1 m/s và gia tốc −

m/s2. Phương trình dao động là

A. x = 4cos

(cm). B. x = 2cos

C. x = 2sin(t

) (cm). D. x = 2sin

(cm).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 44. Một lò xo bị dãn 1cm khi chịu tác dụng một lực là XN. Nếu kéo dãn lò xo khỏi vị trí cân bằng 1 đoạn 2cm thì thế năng của lò xo này là

A. 0,02J B. 1J C. 0,4J D. 0,04J

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 45. Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=10cos(20t–/3) (cm). Biết vật nặng có khối lượng m=10Xg. Thế năng của con lắc tại thời điểm t= (s) bằng

A. 0,5J. B. 0,05J.C. 0,25J. D. 0,5mJ.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 46. Một chất điểm khối lượng m=100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x=Xcos(2t)cm. Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là

A. 3200 J. B. 3,2 J. C. 0,32 J. D. 0,32 mJ.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 47. Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=5cos(20t–/6) (cm). Biết vật nặng có khối lượng m=200g. Cơ năng của con lắc trong quá trình dao động bằng

A. 0,1mJ.B. 0,01J. C. 0,1J. D. 0,2J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 48. Một vật có m=5X g dao động điều hoà với phương trình dao động x=2sin10t (cm). Lấy 2≈10. Năng lượng dao động của vật là

A. 0,1J. B. 0,01J.C. 0,02J D. 0,1mJ.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 49 (ĐH 2009). Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36N/m và vật nhỏ có khối lượng 10Xg. Lấy g=2=10m/s2. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số.

A. 6 Hz.B. 3 Hz.C. 12 Hz.D. 1 Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 50. Một vật năng 500g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện 5X0 dao động. Cho 2=10. Cơ năng của vật là

A. 2025J B. 0,9J C. 900J D. 2,025J

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 51. Một vật nặng 200g treo vào lò xo làm nó dãn ra 2cm. Trong quá trình vật dao động thì chiều dài của lò xo biến thiên từ 25cm đến 3Xcm. Lấy g=10m/s2. Cơ năng của vật là

A. 1250J. B. 0,125J. C. 12,5J. D. 125J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 52. Một con lắc treo thẳng đứng, k=100N/m. Ở vị trí cân bằng lò xo dãn 4cm, truyền cho vật một năng lượng 0,1XJ. Cho g=10m/s2, lấy 2=10. Chu kỳ và biên độ dao động của vật là

A. T=0,4s; A=5cm B. T=0,2s; A=2cm C. T=s; A=4cm D. T=s; A=5cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 53. Một con lắc lò xo có m=1X0g dao động điều hoà với cơ năng W=2mJ và gia tốc cực đại amax=80cm/s2. Biên độ và tần số góc của dao động là

A. 0,005cm và 40rad/s B. 5cm và 4rad/s C. 10cm và 2rad/s D. 4cm và 5rad/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 54. Một vật nhỏ khối lượng m=2X0g được treo vào một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k=80N/m. Kích thích để con lắc dao động điều hòa (bỏ qua các lực ma sát) với cơ năng bằng W=6,4.10-2J. Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật lần lượt là

A. 16cm/s2; 16m/s B. 3,2cm/s2; 0,8m/s

C. 0,8cm/s2; 16m/s D. 16m/s2; 80cm/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 55. Một chất điểm có khối lượng m=500g dao động điều hòa với chu kì T=2s. Năng lương dao động của nó là W=0,004J. Biên độ dao động của chất điểm là

A. 4cm B. 2cm C. 16cm D. 2,5cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 56. Một con lắc lò xo nằm ngang, tại vị trí cân bằng, cấp cho vật nặng một vận tốc có độ lớn 10cm/s dọc theo trục lò xo, thì sau 0,Xs thế năng con lắc đạt cực đại lần đầu tiên, lúc đó vật cách vị trí cân bằng

A. 1,25cm. B. 4cm. C. 2,5cm. D. 5cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 57 (Chuyên SPHN). Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang, cứ mỗi giây thực hiện được 4 dao động toàn phần. Khối lượng vật nặng của con lắc là m=250g (lấy 2=10). Động năng cực đại của vật là 0,X8J. Quỹ đạo dao động của vật là một đoạn thẳng dài

A. 10cm. B. 5cm. C. 6cm. D. 12cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 58. Một con lắc lò xo gồm một vật m=X0g và lò xo có độ cứng k=100N/m. kéo vật khỏi vị trí cân bằng 2cm rồi chuyển cho nó vận tốc đầu 15

cm/s. Năng lượng dao động của vật là

A. 0,245JB. 2,45JC. 24,5J D. 0,0425J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 59. Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng X0g và lò xo có độ cứng 50N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1m/s thì gia tốc của nó là

m/s2. Cơ năng của con lắc là

A. 0,01 J. B. 0,05 J. C. 0,04 J. D. 0,02 J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 60. Một vật nặng gắn vào lò xo có độ cứng k=X0N/m dao động với biên độ A=5cm. Khi vật nặng cách vị trí biên 4cm có động năng là

A. 0,024J B. 0,0016J C. 0,009J D. 0,041J

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 61 (CĐ 2010). Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m, dao động điều hòa với biên độ Xm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6cm thì động năng của con lắc bằng

A. 0,64 J. B. 3,2 mJ. C. 6,4 mJ. D. 0,32 J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 62. Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=10cos(20t–/3) (cm). Biết vật nặng có khối lượng m=X0g. Động năng của vật nặng tại li độ x=8 cm bằng

A. 2,6J. B. 0,072J.C. 7,2J. D. 0,72J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 63. Một con lắc lò xo có độ cứng X0N/m dao động điều hoà với biện độ A=5cm. Động năng của quả cầu ở vị trí ứng với ly độ x=3cm là

A. Wđ=0,004J B. Wđ=40J C. Wđ=0,032J D. Wđ=320J

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 64 (Chuyên Thái Bình). Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng m và một lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ X2cm đến 30cm. Khi vật cách vị trí biên 3cm thì động năng của vật là

A. 0,035 J.B. 0,075 J. C. 0,045 J. D. 0,0375 J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 65. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=10cost(cm). Tại vị trí có li độ x=Xcm, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là

A. 1. B. 2.C. 3.D. 4.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 66 (ĐH 2013). Vật nhỏ của một con lắc lò xo có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,Xs và cơ năng là 0,18J (mốc thế năng tại vị trí cân bằng); lấy 2=10. Tại li độ

cm, tỉ số động năng và thế năng là

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 67. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m=1kg. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới sao cho lò xo dãn đoạn 6cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hoà với năng lượng là 0,0XJ. Lấy 2=10; g=10m/s2. Biên độ dao động của vật là

A. 2cm B. 4cmC. 6cmD. 5 cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 68 (CĐ 2008). Chất điểm có khối lượng m1=50g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình x1=cos(5t+/6)cm. Chất điểm có khối lượng m2=100g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình x2=5cos(t - /6)cm. Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng

A. 0,5.B. 1. C. 0,2. D. 2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 69. Ở vị trí nào thì động năng của con lắc lò xo có giá trị gấp n lần thế năng của nó

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 70. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T. Khi vật chuyển động chậm dần theo chiều âm đến vị trí có động năng bằng X lần thế năng thì li độ của vật là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 71. Một con lắc lò xo dao động với biên độ A=

m. Vị trí xuất hiện của quả nặng, khi thế năng bằng động năng của nó là bao nhiêu?

A.

2 m B.

1,5 m C.

1 m D.

0,5 m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 72. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A=X

cm. Tại thời điểm động năng bằng thế năng con lắc có li độ là

A. x=4cm B. x=2 cmC. x=2

cm D. x=3

cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 73. Con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm. Xác định li độ của vật để thế năng của lò xo bằng 1/3 động năng.

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 74. Một con lắc lò xo gồm vật m=4Xg và lò xo có độ cứng k. Cho con lắc dao động điều hoà. Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp và bằng /20s thì động năng bằng thế năng. Độ cứng của lò xo bằng

A. 250 N/m. B.100 N/m. C. 40 N/m. D.160 N/m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 75 (CĐ 2010). Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình x=Xcos(t+) Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1s. Lấy 2=10. Khối lượng vật nhỏ bằng

A. 400g.B. 40g.C. 200g.D. 100g.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 76. Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x=Xcos(20t+/6) (cm). Tại vị trí mà động năng nhỏ hơn thế năng ba lần thì tốc độ của vật bằng

A. 100cm/s. B. 50cm/s. C. 50

cm/s. D. 50m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 77. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m=200g và lò xo có độ cứng k=20N/m đang dao động điều hoà với biên độ A=Xcm. Vận tốc của vật khi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng có độ lớn bằng

A. 1,8 m/s B. 0,3 m/ s C. 0,18 m/s D. 3 m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 78 (ĐH 2009). Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc X rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6m/s. Biên độ dao động của con lắc là

A. 6 cmB.

cm C. 12 cmD.

cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 79 (Chuyên Nguyễn Huệ). Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m, lò xo có độ cứng k được kích thích dao động với biên độ A. Khi đi qua vị trí cân bằng tốc độ của vật là X0. Khi tốc độ của vật là v0/3 thì nó ở li độ

A. x=±A. B. x=± 223A C. x=±23A D. x=23A

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

right4762500Câu 80 (Chuyên SPHN) *. Một con lắc lò xo và vật nặng có khối lượng m=X0g dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Sự phụ thuộc của thế năng của con lắc theo thời gian được cho như trên đồ thị. Lấy π2=10. Biên độ dao động của con lắc bằng

A. 10 cm B. 6 cm

C. 4 cm D. 5 cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 81. Một vật dao động điều hoà, thời điểm thứ hai vật có động năng bằng ba lần thế năng kể từ lúc vật có li độ cực đại là X/15s. Chu kỳ dao động của vật là

A. 0,8 s B. 0,2 s C. 0,4 s D. 0,1s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 82. Một vật dao động điều hoà, cứ sau mỗi khoảng thời gian 0,5s thì động năng lại bằng thế năng của vật. Khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần động năng bằng ba lần thế năng của vật là

A. 1/30 s. B. 1/6 s. C. 1/3 s. D. 1/15 s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 83. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng X0g và lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m. Lấy 2≈10. Vật được kích thích dao động điều hòa dọc theo trục của lò xo, khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần động năng bằng ba lần thế năng là

A. 1/30 s. B. 1/60 s. C. 1/20 s. D. 1/15 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 84. Một vật dao động điều hòa với tần số 2Hz. Tính thời gian trong một chu kì dao động để có thế năng không nhỏ hơn X lần động năng.

A. 0,196sB. 0,146s.C. 0,096sD. 0,176s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 85 (Sở Yên Bái). Đưa vật trên một con lắc lò xo treo thẳng đứng đến vị trí lò xo không biến dạng rồi buông nhẹ, vật dao động điều hòa. Khi vật tới vị trí cân bằng lần đầu tiên hết thời gian Xs. Lấy g=10m/s2; 2=10. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì bằng

A. 25 cm/s B. 20 cm/s C. 40 cm/s D. 50 cm/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 86. Từ một lò xo có độ cứng k0=300N/m và chiều dài l0, cắt lò xo ngắn đi một đoạn có chiều dài là l0/4. Độ cứng của lò xo còn lại bây giờ là

A. 400N/m.B. 1200N/m. C. 225N/m. D. 75N/m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 87. Một lò xo có chiều dài l0=50cm, độ cứng k=60N/m được cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là l1=20cm và l2=Xcm. Độ cứng k1, k2 của hai lò xo mới có thể nhận các giá trị nào sau đây?

A. k1=80N/m, k2=120N/m B. k1=60N/m, k2=90N/m

C. k1=150N/m, k2=100N/m D. k1=140N/m, k2=70N/m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 88. Cho một lò xo có độ dài l0=45cm, độ cứng k=12N/m. Người ta cắt lò xo trên thành hai lò xo sao cho chúng có độ cứng lần lượt là k1=XN/m và k2=20N/m. Gọi l1 và l2 là chiều dài mỗi lò xo sau khi cắt. Tìm l1, l2.

A. l1=27cm và l2=18cm B. l1=18 cm và l2=27 cm

C. l1=15cm và l2=30cm D. l1=25 cm và l2=20cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 89. Một lò xo có độ dài tự nhiên l0, độ cứng k0=X0N/m, được cắt thành 2 đoạn có chiều dài tự nhiên l1=

cm và l2=

cm. Giữa hai lò xo được mắc một vật nặng có khối lượng m=100g. Hai đầu còn lại của chúng gắn vào hai điểm cố định. Chu kì dao động điều hoà của hệ là

A. /25s B. 0,2s C. 2s D. 4s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 90. Hai lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng lần lượt là k1=1N/cm; k2=150N/m được mắc song song. Độ cứng của hệ hai lò xo trên là

A. 60N/m. B. 151N/m. C. 250N/m.D. 0,993N/m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 91. Hai lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng lần lượt là k1=XN/cm; k2=150N/m được mắc nối tiếp. Độ cứng của hệ hai lò xo trên là

A. 60N/m. B. 151N/m. C. 250N/m. D. 0,993N/m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 92. Có hai lò xo k1=2k2, khi mắc song song hệ có độ cứng 36N/m. Hỏi nếu mắc nối tiếp nhau thì hệ có độ cứng bằng bao nhiêu?

A. 12N/m B. 24N/m C. 18N/m D. 8N/m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 93. Một lò xo chiều dài tự nhiên l0=45cm độ cứng k0=XN/m được cắt thành 2 lò xo có chiều dài lần lượt là 18cm và 27cm, sau đó ghép chúng song song với nhau một đầu cố định còn đầu kia gắn vật m=100g thì chu kỳ dao động của hệ là

A. 5,5sB. 0,28sC. 2,55sD. 55s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 94. Có 2 lò xo có độ cứng k1=10N/m, k2=1XN/m, được mắc nối tiếp nhau rồi treo vật khối lượng m=60g, chu kỳ dao động của hệ là

A. 3,14s B. 0,314s C. 0,628s D. 1,57s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 95. Hai lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng lần lượt là k1=60N/m. k2=40N/m được đặt nằm ngang nối tiếp với nhau, bỏ qua mọi ma sát. Vật nặng có khối lượng m=600g. Tần số dao động của hệ là

A. 13Hz. XD. 0,03Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 96. Cho hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k=10N/m. Ghép hai lò xo song song nhau rồi treo vật nặng có khối lượng m=2Xg. Lấy 210. Chu kì dao động của hệ lò xo là

A. 2sB. 1sC.

s D.

s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 97. Cho hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k=X0N/m. Ghép hai lò xo nối tiếp nhau rồi treo vật nặng có khối lượng m=150g. Lấy 210. Chu kì dao động của hệ lò xo là

A.

s B.

s C. 2s D. 4s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 98. Cho các lò xo giống nhau, khi treo vật m vào một lò xo thì dao động với tần số là f. Nếu ghép X lò xo nối tiếp với nhau, rồi treo vật nặng m vào hệ lò xo đó thì vật dao động với tần số bằng

A.

.B.

.C. 5f. D. f/5.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 99. Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật dao động điều hòa với chu kỳ T1=0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật dao động điều hòa vớichu kỳ T2=X8s. Khi mắc m vào hệ hai lò xo k1, k2 song song thì chu kỳ dao động của m là

A. 0,48s B.0,70s C.1,0s D. 1,40s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 100. Treo quả nặng m vào lò xo thứ nhất, thì con lắc tương ứng dao động với chu kì là 0X4s. Nếu treo quả nặng đó vào lò xo thứ hai, thì con lắc tương ứng dao động với chu kì 0,32s. Nếu mắc song song hai lò xo rồi gắn quả nặng m thì con lắc tương ứng dao động với chu kì

A. 0,192s B. 0,56s C. 0,4s D. 0,08s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 101. Hai lò xo L1 và L2 có cùng độ dài. Khi treo vật m vào lò xo L1 thì chu kỳ dao động của vật là T1=0,3s, khi treo vật vào lò xo L2 thì chu kỳ dao động của vật là 0,Xs. Nối hai lò xo với nhau ở một đầu để được một lò xo dài gấp đôi rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là

A. 0,12s. B. 0,24s. C. 0,5s. D. 0,48s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 102. Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là

A. 8cm. B. 24cm. C. 4cm. D. 2cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 103. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1kg và lò xo có độ cứng 100N/m dao động điều hoà. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20cm đếnX. Cơ năng của vật là

A. 1,5J.B. 0,36J.C. 3J.D. 0,18J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 104. Một vật có khối lượng 200g treo vào lò xo làm nó dãn ra 2cm. Trong quá trình vật dao động thì chiều dài biến thiên từ Xcm đến 35cm. Lấy g=10m/s2. Cơ năng của vật là

A. 1250J. B. 0,125J. C. 12,5J.D. 125J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 105. Chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng khi vật ở vị trí cân bằng là 30cm, khi lò xo có chiều dài Xcm thì vật nặng ở vị trí thấp nhất. Biên độ dao động của vật là

A. 2,5cm. B. 5cm. C. 10cm. D. 35cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 106. Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, ở vị trí cân bằng lò xo dãn 3cm. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu lò xo bị nén 2cm. Biên độ dao động của con lắc là

A. 1cm B. 2cm C. 3cm D. 5cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 107. Một vật có khối lượng m=0,Xg dao động điều hòa theo quy luật

, trong đó x tính bằng mm và t tính bằng s. Hãy xác định phục hồi cực đại tác dụng lên vật trong quá trình dao động.

A. 0,79N B. 1,19N C. 1,89N D. 0,89N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 108. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ A=X1m chu kì dao động T=0,5s. Khối lượng quả nặng m=0,25kg. Lực phục hồi cực đại tác dụng lên vật có giá trị

A. 0,4N. B. 4N.C. 10N. D. 40N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 109. Vật có khối lượng m=0,5kg dao động điều hoà với tần số X5Hz; khi vật có li độ 4cm thì vận tốc là 9,42 cm/s. Lấy g=2≈10m/s2. Lực hồi phục cực đại tác dụng vào vật bằng

A. 25N. B. 2,5N.C. 0,25N.D. 0,5N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 110. Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng m=Xkg treo vào lò xo có độ cứng k=100N/m. Cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A=1,5cm. Lực đàn hồi cực đại có giá trị

A. 3,5N. B. 2N. C. 1,5N.D. 0,5N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 111. Con lắc lò xo có m = 200g, chiều dài của lò xo ở vị trí cân bằng là 30cm dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc là 10rad/s. Lực hồi phục tác dụng vào vật khi lò xo có chiều dài 33cm là

A. 0,33N. B. 0,3N. C. 0,6N. D. 0,06N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 112. Một vật khối lượng X0g chịu tác dụng của một lực có dạng F=-0,8cos5t (N) nên dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là

A. 32cm.B. 20cm. C. 12cm. D. 8cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Dùng đề bài sau để làm các câu 113, 114, 115:

Một con lắc lò xo độ cứng k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ dãn của lò xo tại vị trí cân bằng là l. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A<l). Trong quá trình dao động

Câu 113. Lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là

A. F=k(A–l ) B. F=k l+A C. F=k(l+A) D. F=k.A+l

Câu 114. Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào điểm treo là

A. F=k(l-A ) B. F=k.l+A C. F=k(l+A) D. F=k.A+l

Câu 115. Nếu A > l thì lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào điểm treo là

A. F=0 B. F=k.l+AC. F=k(l+A) D. F=k.A+l

Câu 116. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k=X0N/m và vật nặng m=200g. Từ vị trí cân bằng nâng vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Lấy g=10m/s2. Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động là.

A. 2N B. 1N C. 3N D. 0N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 117. Một con lắc lò xo gồm một quả nặng có khối lượng m=0,Xkg treo vào lò xo có độ cứng k=100N/m. Cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A=3cm. Lực đàn hồi cực tiểu có giá trị là

A. 3N. B. 2N.C. 1N.D. 0.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 118. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ Xcm, chu kì 0,5s. Khối lượng quả nặng 400g, g=2≈10m/s2. Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là

A. 6,56N. B. 2,56N. C. 256N.D. 656N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Dùng đề bài sau để làm các câu 119, 120:

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kỳ 0,5s. Khối lượng quả nặng X0g. Lấy 2=10, cho g=10m/s2.

Câu 119. Giá trị của lực đàn hồi cực đại tác dụng vào quả nặng bằng

A. 6,56N B. 2,56N. C. 256N. D. 656N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 120. Giá trị của lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào quả nặng là

A. 6,56N B. 0 N. C. 1,44N. D. 65N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 121. Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m=X0g. Con lắc dao động điều hoà theo phương trình x=cos(10

t) cm. Lấy g=10m/s2. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là

A. Fmax =1,5N; Fmin=0,5NB. Fmax=1,5N; Fmin=0 N

C. Fmax=2N; Fmin=0,5ND. Fmax=1N; Fmĩn=0N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 122 *. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng tại một nơi có gia tốc rơi tự do g=10m/s2, có độ cứng của lò xo k=50N/m. Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá treo lần lượt là XN và 2N. Vận tốc cực đại của vật là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 123 *. Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, biết rằng trong quá trình dao động có Fđmax/Fđmin=X/3. Biên độ dao động của vật bằng 10cm. Lấy g=10m/s2=2m/s2. Tần số dao động của vật bằng

A. 0,628Hz. B. 1Hz.C. 2Hz. D. 0,5Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 124. Một lò xo có độ cứng k=XN/m treo thẳng đứng. Treo vào lò xo một vật có khối lượng m=100g. Từ VTCB đưa vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ. Chiều dương hướng xuống. Giá trị cực đại của lực kéo về và lực đàn hồi là

A. Fkv=2N; Fđh=5N B. Fkv=2N; Fđh=3N

C. Fkv=1N; Fđh=2N D. Fkv=0,4N; Fđh=0,5N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 125 (Chuyên Bắc Giang) *. Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k=50N/m dao động theo phương thẳng đứng với biên độ 2cm, tần số góc

. Cho g=10m/s2. Trong mỗi chu kì dao động, thời gian lực đàn hồi của lò xo có độ lớn

không vượt quá XN là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 126 *. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 10cm rồi thả nhẹ. Sau khoảng thời gian nhỏ nhất tương ứng là thì lực hồi phục và lực đàn hồi của lò xo triệt tiêu, với

Lấy g=10 m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc là

A. 0,68 s. B. 0,15 s. C. 0,76 s. D. 0,44 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 127. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với phương trình x=5cos(20t+

cm. Lấy g=10m/s2. Thời gian lò xo dãn ra trong một chu kỳ là 

A. /15s X

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 128. Một lò xo có k =X/m treo thẳng đứng. Treo vào lò xo một vật có khối lượng m=250g. Từ vị trí cân bằng nâng vật lên một đoạn 50cm rồi buông nhẹ. Lấy g=2=10m/s2. Tìm thời gian lò xo bị nén trong một chu kì.

A. 0,5sB. 1sC. 1/3sD. 3/4s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 129. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, độ cứng k=80N/m, vật nặng khối lượng m=200g dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ A=Xcm, lấy g=10m/s2. Trong một chu kỳ T, thời gian lò xo dãn là

A. /15(s) B. /30(s) C. /12(s) D. /24(s)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 130. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng khi cân bằng lò xo giãn 3cm. Bỏ qua mọi lực cản. Kích thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong một chu kì X/3 (T là chu kì dao động của vật). Biên độ dao động của vật bằng

A. 6 (cm)B. 3(cm)C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 131 (Báo Vật lý và tuổi trẻ 2014). Một con lắc lò xo có k=X0N/m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, phương trình dao động x=5cos(20t+/3)cm, cho g=10m/s2. Tỉ số giữa thời gian lò xo bị nén và lò xo bị dãn là

A. 1/7 B. 1/5 C. 1/3 D. ½

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHUYÊN ĐỀ 3: CON LẮC ĐƠN

Câu 1. Chu kì của con lắc đơn dao động nhỏ (

) là

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Trong các công thức sau, công thức nào dùng để tính tần số dao động nhỏ của con lắc đơn:

A. 2

. B.

. C. 2X. D.

.

Câu 3. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn (bỏ qua ma sát) phụ thuộc

A. khối lượng của con lắc.

B. điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động.

C. biên độ dao động của con lắc.

D. tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc.

Câu 4. Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như là dao động điều hòa.

A. Chiều dài của sợi dây ngắn. B. Khối lượng quả nặng nhỏ.

C. Không có ma sát. D. Biên độ dao động nhỏ và bỏ qua ma sát.

Câu 5. Tại cùng một vị trí địa lý, nếu thay đổi chiều dài con lắc sao cho chu kì dao động điều hoà của nó giảm đi hai lần. Khi đó chiều dài của con lắc đã được

A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần.

C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần.

Câu 6. Nếu gia tốc trọng trường giảm đi 6 lần, độ dài sợi dây của con lắc đơn giảm đi 2 lần thì chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tăng hay giảm bao nhiêu lần ?

A. Giảm 3 lần. B. Tăng eq \l(\r(,3)) lần. C. Tăng

lần. D. Giảm

lần.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

X D. Với dao động có biên độ nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

Câu 8. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc

nhỏ (0 tính bằng rad). Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính năng lượng dao động của con lắc là

A.

B.

C.

D.

Câu 9. Một con lắc đơn có độ dài l được thả không vận tốc ban đầu từ vị trí biên có biên độ góc 0. Bỏ qua mọi ma sát. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc thì tốc độ của con lắc là

A. v=

.B. v=

.

C. v=.D. v=

.

Câu 10. Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc 0. Khi con lắc qua vị trí cân bằng thì lực căng của dây treo là

A. T=mg(3cos0+2).B. T=mg(3-2cos0).

C. T=mg.D. T=3mg(1-2cos0).

Câu 11 *. Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l2 dao động điều hòa với chu kì T2. Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài l=ml1+nl2 (m, n đã biết) dao động điều hòa với chu kì là

A. T=

B.

C. D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hoà với biên độ góc 0 (tính bằng rad). Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g. Gọi v là vận tốc của con lắc tại li độ góc . Chọn biểu thức đúng?

A.

B. X C.

D.

Câu 13. Một con lắc đơn dao động nhỏ điều hoà với biên độ góc 0 (tính bằng rad). Chiều dài dây treo là ℓ, gia tốc trọng trường là g. Gọi v là vận tốc của con lắc tại vị trí cân bằng. Chọn biểu thức đúng?

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là l. Tại vị trí cân bằng người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu v0 cho dao động nhỏ (

). Biên độ dao động S0 của hệ là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài 1m, dao động tại nơi gia tốc trọng trường g=2=10 m/s2. Chu kì dao động nhỏ của con lắc là

A. 20s B. 10s C. 2s D. 1s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2m, mang một vật nặng khối lượng m=0,2kg, dao động ở nơi gia tốc trọng trường g=10m/s2. Chu kỳ dao động của con lắc khi biên độ nhỏ là

A. 0,7 s . B. 1,5 s. C. 2,2 s. D. 2,5 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Con lắc đơn có chiều dài l=1m dao động với chu kì 2s, nếu tại nơi đó con lắc có chiều dài l’=3m sẽ dao động với chu kì là

A. 6s.B. 4,24s. C. 3,46s.D. 1,5s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Hai con lắc đơn dao động cùng một nơi, trong cùng một đơn vị thời gian, con lắc 1 thực hiện 30 dao động, con lắc 2 thực X0 dao động. Hiệu số chiều dài của 2 con lắc là 28cm. Tìm chiều dài mỗi con lắc.

A. l1=64cm, l2=36cm; B. l1=36cm, l2=64cm;

C. l1=34cm, l2=16cm; D. l1=16cm, l2=34cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện 10 chu kì dao động, con lắc thứ hai thực hiện 6 chu kì dao động. Biết hiệu số chiều dài dây treo của chúng là 48cm. Chiều dài dây treo của mỗi con lắc là

A. l1=79cm, l2=31cm; B. l1=9,1cm, l2=51,7cm;

C. l1=42cm, l2=90cm; D. l1=27cm, l2=75cm;

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20 (CĐ 2012). Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất. Chiều dài và chu kì dao động của con lắc đơn lần lượt là

,

và T1, T2. Biết XT2=½. Hệ thức đúng là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21 (CĐ 2013). Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là

, được treo ở trần một căn phòng, dao động điều hòa với chu kì tương ứng là 2,0s X8s. Tỷ số

/

bằng

A. 0,81. B. 1,11. C. 1,23. D. 0,90.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22. Một con lắc đơn dao động điều hòa. Dây treo có độ dài không đổi. Nếu đặt con lắc tại nơi có gia tốc rơi tự do là g0 thì chu kỳ dao động là 1s. Nếu đặt con lắc tại nơi có gia tốc rơi tự do là g thì chu kỳ dao động là

A.

s.B.

s.C.

QUOTE s.D.

QUOTE s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Tại một nơi chu kỳ dao động của con lắc là 2s. Sau khi tăng chiều dài con lắc thêm 21cm thì chu kỳ dao động của nó là 2,2s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là

A. 101cm. B. 99cm. C. 98cm. D. 100cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Một con lắc đơn có chu kì dao động T=2s. Khi người ta giảm bớt 19cm, chu kì dao động của con lắc T’=1,8s. Tính gia tốc trọng lực nơi đặt con lắc. Lấy 210.

A. 10 m/s2B. 9,84m/s2 C. 9,81 m/s2 D. 9,80 m/s2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25. Một con lắc đơn dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g=9,8m/s2. Nếu chiều dài con lắc giảm 1/X thì tại nơi đó chu kỳ dao động của con lắc 1s. Chiều dài con lắc là

A. 1,204m; B. 1,142m; C. 0,994m D. 0,875m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng l=1,6m dao động điều hoà với chu kì T. Nếu cắt bớt dây treo đi một đoạn 0,7m thì chu kì dao động bây giờ là T1=3s. Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa 0,5m thì chu kì dao động bây giờ T2 bằng bao nhiêu ?

A. 1s. B. 2s. C. 3s. D. 1,5s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27. Một con lắc đơn có chiều dài l. Trong khoảng thời gian t nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài X cm thì cũng trong thời gian t nói trên, con lắc thực hiện được 20 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là

A. 30 cmB. 40 cmC. 50 cmD. 80 cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28. Một con lắc đơn có độ dài bằng l. Trong khoảng thời gian

nó thực hiện được 6 dao động. Người ta giảm bớt độ dài của nó Xcm. Cùng trong khoảng thời gian

như trước, nó thực hiện được 10 dao động. Cho g=9,80m/s2. Độ dài ban đầu và tần số ban đầu của con lắc lần lượt là

A. 25cm, 10Hz.B. 25cm, 1Hz. C. 25m, 1Hz. D. 30cm, 1Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29 (CĐ 2007). Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm Xcm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là

A. 101 cm. B. 99 cm. C. 98 cm. D. 100 cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30. Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 có chu kì dao động nhỏ tương ứng T1=Xs, T2=0,4 s. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài l=l1+l2 là

A. 0,7s B. 0,5s C. 0,265s D. 0,35s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31. Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là l1 và l2, tại cùng một vị trí địa lý chúng có chu kỳ tương ứng là T1=3,0s và T2=X. Chu kỳ dao động của con lắc có chiều dài bằng l=l1–l2 sẽ bằng

A. 2,4s. B. 1,2s. C. 4,8s. D. 2,6.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32. Treo vật nhỏ khối lượng m vào sợi dây dài l

1 thì vật dao động với chu kì 3 giây, treo vật vào sợi dây dài l

2 thì vật dao động với chu kì 4 giây. Nếu treo vật vào sợi dây dài l=l

1Xl

2 thì chu kì dao động của vật là

A. T= 5/7s B. T= 12/7s C. T= 7s D. T= 5s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 33 *. Con lắc đơn có chiều dài l1 thì tần số là f1=1Hz, khi con lắc có chiều dài l2 thì tần số là f2=3Hz. Tần số f3 của con lắc có chiều dài l3=X+l2)/10 đặt tại nơi đó là

A. 3,0 HzB. 2,25 HzC. 1,73 HzD. 2,0 Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 34 (Chuyên Vĩnh Phúc) *. Một con lắc đơn gồm quả nặng có khối lượng m và dây treo có chiều dài l có thể thay đổi được. Nếu chiều dài dây treo là l1, thì chu kì dao động của con lắc là 1s. Nếu chiều dài dây treo là l2 thì chu kì dao động của con lắc là 2s. Nếu chiều dài con lắc là l3=4l1+3l2 thì chu kì dao động của con lắc là

A. 4 s. B. 6 s. C. 5 s. D. 3 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 35. Một con lắc đơn có chu kì T=2,4s khi ở trên mặt đất. Hỏi chu kì con lắc sẽ bằng bao nhiêu khi đem lên mặt trăng. Biết rằng khối lượng trái đất lớn hơn khối lựơng mặt trăng 8X lần và bán kính trái đất lớn hơn bán kính mặt trăng 3,7 lần. Xem như ảnh hưởng của nhiệt độ không đáng kể.

A. 5,8s B. 4,8s C. 2s D. 1s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 36. Một con lắc đơn có chu kì T=2s khi ở trên mặt đất. Đưa con lắc lên mặt trăng thì chu kỳ dao động nhỏ bằng bao nhiêu? Coi nhiệt độ không ảnh hưởng đến chu kì và gia tốc rơi tự do trên trái đất bằng 5,X lần gia tốc trọng trường trên mặt trăng.

A. 2s B. 4,89s C. 5,82sD. 11,8s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 37 (Chuyên Lê Khiết). Vật nhỏ của một con lắc đơn có khối lượng 200g dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 9,Xm/s2. Khi vật nhỏ đi qua vị trí có li độ góc là 40 thì lực kéo về có độ lớn

A. 6,28 N B. 0,137 NC. 7,846 ND. 0,257 N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 38. Một con lắc có chiều dài sợi dây là 90cm dao động tại nơi có g=10m/s2, với biên độ góc 0,1Xrad. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 50cm/s B. 5m/s C. 45cm/s D. 4,5m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 39. Một con lắc có chiều dài sợi dây là 90cm dao động tại nơi có g=10m/s2, với biên độ góc 0,15rad. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

A. 50cm/s B. 5m/s X

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 40. Một con lắc đơn có l=20cm treo tại nơi có g=9,8m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng góc =0,Xrad về phía phải, rồi truyền cho nó vận tốc 14cm/s theo phương vuông góc với sợi dây về vị trí cân bằng. Biên độ dài dao động của con lắc là

A. 2cmB. 2

cmC.

cmD. 4cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 41. Một con lắc đơn có l=61,25cm treo tại nơi có g=9,8m/s2. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng đoạn s=Xcm, về phía phải, rồi truyền cho nó vận tốc 16cm/s theo phương vuông góc với sợi dây về vị trí cân bằng. Coi đoạn trên là đoạn thẳng. Vận tốc của con lắc khi vật qua VTCB là

A. 20cm/sB. 30cm/s C. 40cm/s D. 50cm/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 42. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ=20cm dao động tại nơi có g=9,8m/s2. Ban đầu người ta kéo vật lệch khỏi phương thẳng đứng một góc Xrad rồi truyền cho vật một vận tốc v=14cm/s về VTCB. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB lần thứ nhất, chiều dương là chiều hướng từ VTCB đến vị trí lệch ban đầu vật thì phương trình li độ dài của vật là

A. s = 0,02eq \l(\r(,2))sin(7t +) m B. s = 0,02eq \l(\r(,2))sin(7t - ) m

C. s = 0,02eq \l(\r(,2))sin(7t) m D. s = 0,02sin(7t) m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 43. Một con lắc đơn chiều dài 20cm dao động với biên độ góc 60 tại nơi có g=9,8m/s2. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí có li độ góc X theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là

A. =/30sin(7t+5/6) rad. B. =/30sin(7t–5/6) rad.

C. =/30sin(7t+/6) rad. D. =/30sin(7t–/6) rad.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 44. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1m dao động tại nơi có g=2m/s2. Ban đầu kéo vật khỏi phương thẳng đứng một góc o=X1rad rồi thả nhẹ, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động thì li độ dài của vật là

A. s=0,1cos(t+/2) m. B. s=0,1cos(t–/2) m.

C. s=10cos(t) cm.D. s=10cos(t+) cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 45. Một con lắc đơn đang ở vị trí cân bằng, ta truyền cho quả cầu vận tốc v0=6,28cm/s có phương ngang dọc theo chiều âm thì quả cầu dao động với biên độ Xcm. Chọn gốc thời gian là lúc vừa truyền cho quả cầu vận tốc v0. Phương trình dao động của con lắc là

A. s = cos(2t + /2) (cm) B. s = sin(2t ) (cm)

C. s = sin(2t + /2) (cm) D. s = cos(2t - /2) (cm).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 46. Một con lắc gồm một quả cầu nhỏ, khối lượng m=0,05kg treo vào đầu một sợi dây dài l=1m, ở nơi có gia tốc trọng trường

. Bỏ qua ma sát. Con lắc dao động theo phương thẳng đứng với góc lệch cực đại so với phương thẳng đứng là

. Tốc độ và lực căng dây của vật tại VTCB là

A. v=1,62m/s; T=0,62N B. v=2,63m/s; T=0,62N

C. v=4,12m/s; T=1,34N D. v=0,412m/s; T=13,4N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 47. Một con lắc đơn có chiều dài l=Xm được kéo lệch ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0=50 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ cho vật dao động. Cho g=210 m/s2. Tốc độ của con lắc khi về đến vị trí cân bằng là

A. 0,028 m/s B. 0,087 m/s C. 0,278 m/s D. 15,8 m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 48. Một con lắc đơn có chu kì dao động T=Xs tại nơi có g=10m/s2. Biên độ góc của dao động là 60. Tốc độ của con lắc tại vị trí có li độ 30 có độ lớn là

A. 28,7 cm/sB. 27,8 cm/sC. 25 cm/s D. 22,2 cm/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 49. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m=200g, chiều dài l=50cm. Từ vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng tốc độ v=1m/s theo phương ngang. Lấy g=2 10m/s2. Lực căng dây khi vật đi qua vị trí cân bằng là

A. 6N B. 4NC. 3ND. 2,4N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 50. Một con lắc đơn có chiều dài l=Xcm, khối lượng 250g. Tại vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng vận tốc v=1m/s theo phương ngang, cho g=10m/s2. Tìm lực căng của sợi dây khi vật ở vị trí cao nhất

A. 3,25N B. 3,15N C. 2,35N D. 2,25N

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 51. Con lắc đơn có chiều dài X, khối lượng vật nặng m=0,4kg, dao động điều hoà tại nơi có g=10m/s2. Biết sức căng của dây treo khi con lắc ở vị trí biên là 3N thì sức căng của dây treo khi con lắc qua vị trí cân bằng là

A. 3N. B. 9,8N. C. 6N.D. 12N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 52. Một con lắc đơn dao động điều hòa, dây treo dài ℓ (m) vật nặng có khối lượng m, biên độ A tại nơi có gia tốc trọng trường g. Cơ năng toàn phần của con lắc là

A.

B.C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 53. Một con lắc có chiều dài 50cm, khối lượng X0g dao động tại nơi có g=10m/s2 với biên độ góc 0,12rad, tìm cơ năng dao động của con lắc

A. 12mJ B. 6,8mJ C. 7,2mJ D. 14,4mJ

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 54. Một con lắc đơn có dây treo dài 100cm vật nặng có khối lượng 1000g dao động với biên độ góc m=0,1 rad tại nơi có gia tốc g=Xm/s2. Cơ năng toàn phần của con lắc là

A. 0,1 J B. 0,5 J C. 0,01 J D. 0,05 J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 55. Một con lắc đơn dao động điều hòa, dây treo dài ℓ=1m vật nặng có khối lượng m=1kg, biên độ A=10cm tại nơi có gia tốc trọng trường g=Xm/s2. Cơ năng toàn phần của con lắc là

A. 0,05J B. 0,5J C. 1J D. 0,1J

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 56. Con lắc đơn dao động với biên độ góc X0 có năng lượng dao động là 0,2J. Để năng lượng dao động là 0,8J thì biên độ góc phải bằng bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 57 (CĐ 2009). Tại nơi có gia tốc trọng trường là X/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90g và chiều dài dây treo là 1m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng

A. 6,8.10-3 J. B. 3,8.10-3 J.C. 5,8.10-3 J.D. 4,8.10-3 J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 58. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m=0,2kg, chiều dài dây treo l, dao động nhỏ với biên độ S0=5 cm và chu kì T=2s. Lấy g=2=10m/s2. Cơ năng của con lắc là

A. 5.10-5J. B. 25.10-5J. C. 25.10-4J. D. 25.10-3J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 59. Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lượng như nhau. Quả nặng của chúng có cùng khối lượng. Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi chiều dài dây treo con lắc thứ hai (l1=X2). Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là

A. 1=22 . B. 1=eq \l(\f(1,2)) 2. C. 1 =

2 . D. 1=eq \l(\r(,2))2 .

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 60. Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt là l1=81cm, l2=64cm dao động với biên độ góc nhỏ tại cùng một nơi với cùng một năng lượng dao động. Biên độ góc của con lắc thứ nhất là 1=X0. Biên độ góc 2 của con lắc thứ hai là

A. 6,3280 B. 5,6250 C. 4,4450 D. 3,9510

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 61. Một con lắc đơn dao động điều hòa, dây treo dài ℓ vật nặng có khối lượng m, biên độ góc bằng 90 tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi động năng bằng 8 lần thế năng thì li độ góc của con lắc đơn bằng bao nhiêu?

A. 30 B. 60 C. 1,1250 D. 4,50

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 62. Một con lắc đơn dao động điều hoà, với biên độ (dài) X0. Khi thế năng bằng một nửa cơ năng dao động toàn phần thì li độ bằng

A. s = ± S0/2. B. s = ± S0/4. C. s = ±

S0/2. D. s = ±

S0/4.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 63 (ĐH 2010). Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc của con lắc bằng

A. 0/3B. 0/2C. - 0/2.D. - 0/3

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 64. Một con lắc đơn dao động với biên độ góc 0. Chọn gốc thế năng ở vị trí thấp nhất của vật. Thế năng của con lắc có giá trị bằng động năng của nó tại vị trí có

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 65. Một con lắc đơn có dao động điều hoà với biên độ góc 0=X0. Con lắc có động năng bằng 3 lần thế năng tại vị trí có độ lớn li độ góc là

A. 1,50B. 20 C. 2,50 D. 30

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 66. Một con lắc đơn dao động tại mặt đất, kéo con lắc lệch khỏi VTCB góc

rồi thả không vận tốc ban đầu. Góc lệch của dây treo khi động năng bằng thế năng là

A. 90 B. 60 C. 30 D. Không tính được

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 67. Con lắc đơn có chiều dài 1m, g=10m/s2, chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng. Con lắc dao động với biên độ 0=X0. Vận tốc của vật tại vị trí động năng bằng thế năng là

A. 9/eq \l(\r(,2)) cm/s B. 9eq \l(\r(,5)) m/s C. 9,88 m/s D. 0,35m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 68. Một con lắc đơn có chiều dài l=1m được kéo ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0=50 so với phương thẳng đứng rồi thả nhẹ cho vật dao động. Cho g=2=10m/s2. Vận tốc của con lắc khi về đến vị trí cân bằng có giá trị là

A. 0,028m/s. B. 0,087m/s. C. 0,278m/s. D. 15,8m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 69. Một con lắc đơn dao động điều hoà với phương trình =Xcos(2t-

/2) (rad). Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí có li độ góc 0,07rad đến vị trí biên gần nhất là

A. 1/6s. B. 1/12s. C. 5/12s. D. 1/8s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 70. Một con lắc dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là

với chu kì T=2s trên quỹ đạo dài X0cm. Lấy

. Thời gian để con lắc dao động từ VTCB đến vị trí có li độ

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 71. Con lắc đơn dao động với chu kỳ Xs khi treo vào thang máy đứng yên, lấy g=10m/s2. Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn 0,5m/s2 thì chu kỳ dao động của con lắc là bao nhiêu?

A. 1,95; B. 1,98s; C. 2,03s; D. 2,15s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 72 (ĐH 2010). Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50 cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01 kg mang điện tích q=+5.X0-6C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vectơ cường độ điện trường có độ lớn E=104V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g=10m/s2, =3,14. Chu kì dao động điều hoà của con lắc là

A. 0,58 s B. 1,40 s C. 1,15 s D. 1,99 s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 73. Một con lắc đơn được treo vào trần thang máy tại nơi có g=10m/s2. Khi thang máy đứng yên thì con lắc có chu kì dao động là Xs. Chu kì của con lắc khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 2,5m/s2 là

A. 0,89s.B. 1,12s.C. 1,15s.D. 0,87s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 74. Một con lắc đơn có chu kì T=2s khi treo vào thang máy đứng yên. Chu kì của con lắc khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc a=Xm/s2 bằng bao nhiêu? cho g=9,80 m/s2.

A. 2,11s B. 1,78s C. 1,58sD. 1,43s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 75. Một con lắc đơn được treo vào trần thang máy tại nơi có g=10m/s2. Khi thang máy đứng yên thì con lắc có chu kì dao động là Xs. Chu kì của con lắc khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc 2,5m/s2 là

A. 0,89s. B. 1,12s. C. 1,15s. D. 0,87s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 76. Một con lắc đơn dây treo có chiều dài

, quả cầu có khối lượng

Cho con lắc dao động với li độ góc nhỏ trong không gian có lực F có hướng thẳng đứng từ trên xuống có độ lớn 0,X4N. Lấy g=9,8m/s2. Xác định chu kỳ dao động nhỏ

A. 1,1959 s B. 1,1960 s C. 1,1961 s D. 1,192 s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 77 *. Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m=1g, tích điện dương q=5,66.10-7C, được treo vào một sợi dây mãnh dài l=1,40m trong điện trường đều có phương nằm ngang, E=1XkV/m, tại một nơi có gia tốc trọng trường g=9,79m/s2. Con lắc ở VTCB khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc

A. 300 B. 200 C. 100 D. 600

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 78. Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kỳ 1s, cho g=10m/s2. Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3m/s2 thì con lắc dao động với chu kỳ

A. 0,9787s B. 1,0526s C. 0,9524s D. 0,9216s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 79. Một ôtô khởi hành trên đường ngang từ trạng thái đứng yên và đạt vận tốc 72km/h sau khi chạy nhanh dần đều được quãng đường 1X0m. Trên trần ôtô treo một con lắc đơn dài 1m. Cho g=10m/s2. Chu kì dao động nhỏ của CLĐ là

A. 0,62s. B. 1,62s. C. 1,97s. D. 1,02s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 80. Một con lắc đơn có chu kì T=Xs. Treo con lắc vào trần một chiếc xe đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang thì khi ở vị trí cân bằng dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc 300. Chu kì dao động của con lắc trong xe là

A. 1,4s.B. 1,54s.C. 1,61s.D. 1,86s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 81 (Chuyên SPHN) *. Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 2,1Xs. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là 3,35s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hòa của con lắc là

A. 2,84 sB. 1,99 sC. 2,56 sD. 3,98 s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHUYÊN ĐỀ 4: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG

Dùng đề sau làm các câu 1, 2 và 3:

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa:

.

Câu 1. Hai dao động thành phần cùng pha nhau khi

:

A. B.

C.

D.

Câu 2. Hai dao động thành phần ngược nhau khi

:

A.

B.

C.

D.

Câu 3. Hai dao động thành phần vuông pha nhau khi

:

A.

B.

C. D.

Câu 4. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa:

. Biên độ dao động tổng hợp là

A.

B.

C.

B.

Câu 5. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa:

. Pha ban đầu tổng hợp có thể tính bằng công thức nào?

A.

B.

C.

D.

Câu 6. Một vật tham gia vào hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số thì:

A. Dao động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số khác biên độ với 2 dao động thành phần.

B. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ với 2 dao động thành phần.

C. Dao động tổng hợp của vật là một dao động điều hòa cùng tần số, có biên độ phụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần.

Xphụ thuộc vào hiệu số pha của hai dao động thành phần.

Câu 7. Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc:

A. Biên độ của dao động thành phần thứ nhất;

B. Biên độ của dao động thành phần thứ hai;

C. Tần số chung của hai dao động thành phần

D. Độ lệch pha của hai dao động thành phần

Câu 8. Hai dao động điều hòa:

. Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt giá trị cực đại khi:

X C.

D.

Câu 9. Chọn câu trả lời sai. Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có biên độ thỏa mãn

A. Nếu 2 dao động thành phần cùng pha:

XC. Nếu 2 dao động thành phần vuông pha:

D. Nếu 2 dao động thành phần cùng biên độ bằng A0 và lệch pha nhau 1200 thì biên độ tổng hợp bằng A0

Câu 10. Chọn câu đúng. Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, có độ lệch pha Δφ. Biên độ của hai dao động lần lượt là A1 và A2. Biên độ của dao động tổng hợp A có giá trị

A. lớn hơn A1+ A2 B. nhỏ hơn |A1-A2|

C. luôn bằng

(A1+ A2) D. |A1-A2|≤A≤ A1+A2

Câu 11. Một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1=3cm và A2=4cm. Biên độ của dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây?

A. 5,7cm. XD. 5,0cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8cm và 6cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận các giá trị nào sau đây?

A. 14cm. B. 2cm.C. 10cm.D. 17cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình là x1=Acos(ωt+

) và

là hai dao động

A. cùng pha. B. lệch pha

. C. lệch pha

. D. ngược pha.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

40195520383500

Câu 14. Một vật thực hiện đồng thời hai dao đồng điều hòa cùng phương theo các phương trình: x1=4sin(t+) cm và x1 X

cos(t) cm. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi:

3941445-5715000

5704205-5715000

A. =0 rad B. = rad C. =

rad D. =

rad

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình sau: x1=4sin(

) cm và x2=

cm. Biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất 

A.

rad B.

rad C.

rad D.

rad.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động cùng phương có phương trình lần lượt là x1=Acosωt và x2=Asinωt. Biên độ dao động của vật là

A.

A. B. A. C.

A. D. 2A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Một vật nhỏ có chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là x1=A1cosωt và x2 = A2 cos

. Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số với phương trình là x1=5cos(4t+/3)cm và x2=Xcos(4t+4/3)cm. Phương trình dao động của vật là

A. x = 2cos(

+/3)cm.B. x = 2cos(

+ 4/3)cm.

C. x = 8cos(

+/3)cm.D. x = 4cos(

+/3)cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động là x1=Xs(2t+/3)(cm) và x2=

cos(2t-/6)(cm). Phương trình dao động tổng hợp là

A. x=

cos(2t +/6)(cm). B. x =2cos(2t +/12)(cm).

C. x=2eq \l(\r(,3))cos(2t +/3)(cm).D. x =2cos(2t -/6)(cm).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động là x1=4cos(

-

) cm và x2=4cos(10t+X) cm. Phương trình của dao động tổng hợp là

A. x=4

cos(

-

) cm B. x=8cos(

-

) cm

C. x=8cos(

-

) cm D. x=4

cos(

-

) cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương x1=4

cos(10t+

) cm và x2=4

cos(10t -X) cm có phương trình:

A. x=8 cos(10t-

) B. x=4

cos(10t-

)

C. x=4

cos(10t+

) D. x=8cos(10t+

)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22. Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ

cm và có các pha ban đầu lần lượt là X3 và /6. Pha ban đầu và biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên là

A.

; 2cm. B.

;

. C.

. D.

; 2cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương theo các phương trình: x

1=-4sin(t) và x

2=4

cos(t) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

A. x= 8cos(t +

) cm B. x= 8sin(t -

) cm

C. x= 8cos(t -

) cm D. x= 8sin(t +

) cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Một vật đồng thời tham gia 2 dao động cùng phương, cùng tần số có phương trình là

cm,

. Tìm phương trình của dao động tổng hợp:

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x1=3sin(10t-/3) (cm); x2=4cos(10t+/6) (cm) (t đo bằng giây). Xác định vận tốc cực đại của vật.

A. 50m/s B. 10cm/s C. 5m/s D. 5cm/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1=4,5cos(10t+

)cm và x2=Xcos(10t)cm. Gia tốc cực đại của vật là

A. 7,5m/s2.B. 10,5m/s2.C. 1,5m/s2. D. 0,75m/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27. Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hoà:

. Vận tốc của vật khi t=Xs là bao nhiêu?

A. 127cm/s B. 120,5 cm/s C. -125 cm/s D. 125,7 cm/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28. Một vật nhỏ có khối lượng m=Xg thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương được biểu diễn theo hai phương trình sau :

cm và

cm. Năng lượng của vật là 

A. 0,016 JB. 0,038 JC. 0,032 JD. 0,040 J

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29. Dao động của một chất điểm có khối lượng Xg là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là x1=5cos10t và x2=10cos10t (x1 và x2 tính bằng cm, t tính bằng s). Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của chất điểm bằng

A. 225 J.B. 0,225 J.C. 112,5 J.D. 0,1125 J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30. Vật khối lượng m=Xkg, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, các dao động thành phần có biểu thức x1=3cos(2t+/3)cm, x2=4cos(2t-/6) cm. Cơ năng dao động của vật là

A. 4,0J B. 0,01J C. 0,1J D. 0,4J

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31 (THPT Chuyên Vinh). Một vật m=Xg tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương trình x1=6cos(10t+/6) cm, x2=A2cos(10t+2/3) cm. Cơ năng điều hòa của vật là 0,05J. Biên độ A2 bằng

A. 4 cmB. 12 cmC. 8 cmD. 6 cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số với phương trình: x1=3

cos(5t X)cm và x2=3cos(5t +2/3)cm. Gia tốc của vật tại thời điểm t=1/3(s) là

A. 0m/s2. B. -15m/s2.C. 1,5m/s2. D. 15cm/s2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 33. Một vật có khối lượng m=200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x1=4cos10t(cm) và x2=6cos10t(cm). Lực tác dụng cực đại gây ra dao động tổng hợp của vật là

A. 0,02N.B. 0,2N. C. 2N.D. 20N.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 34. Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương cùng tần số sau:

. Phương trình dao động tổng hợp của vật là

A.

cm B. 0cm

C.

cm D. cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 35 (ĐH 2010). Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ x=Xos(t-5/6) (cm). Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x1=5cos(t+/6) (cm). Dao động thứ hai có phương trình li độ là

A. x2=8cos(t+/6) (cm). B. x2=2cos(t+/6) (cm).

C. x2=2cos(t-5/6) (cm). D. x2=8cos(t-5/6) (cm).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 36. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. Biết phương trình của dao động thứ nhất là x1=5cos(

)cm và phương trình của dao động tổng hợp là x=Xcos(

)cm. Phương trình của dao động thứ hai là

A. x2=2cos(

)cm. B. x2=8cos(

)

C. x2=8cos(

)cm.D. x2=2cos(

)cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 37 *. Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số dao động với phương trình lần lượt là x1=A1cos(ωt+/3) cm và x2=5cos(ωt+φ)cm. 527558061595

)

00

)

Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động này có dạng x=Xcos(ωt+/6) cm. Thay đổi A1 để biên độ A của dao động tổng hợp có giá trị lớn nhất. Giá trị lớn nhất của biên độ dao động tổng hợp là

A. 5

cmB. 10cmC. 5cmD. 10

cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 38 *. Hai dao động điều hòa cùng tần số x1=A1cos(ωt-/6) cm và x2=A2cos(ωt-) cm có phương trình dao động tổng hợp là x=Xcos(ωt+φ). Để biên độ A2 có giá trị cực đại thì A1 có giá trị là

A. 18 eq \r(3) cm B. 7cm C. 15 eq \r(3) D. 9

cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHUYÊN ĐỀ 5: DAO ĐỘNG TẮT DẦN. DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC. CỘNG HƯỞNG

Câu 1. Dao động tắt dần là một dao động có:

A. biên độ giảm dần do ma sát. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.

C. có ma sát cực đại. D. biên độ thay đổi liên tục.

Câu 2. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A. do trọng lực tác dụng lên vật.B. do lực căng của dây treo.

XCâu 3. Dao động tự do là dao động có

A. chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

B. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

X D. chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

Câu 4. Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi:

A. Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô.

B. Dao động của quả lắc đồng hồ.

C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

XCâu 5. Một con lắc dao động tắt dần . Sau một chu kì biên độ giảm 10%. Phần năng lượng mà con lắc đã mất đi trong một chu kỳ là

A. 90

B. 8,1

C.81

D.19

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Một vật dao động tắt dần có cơ năng ban đầu W=0,5J. Cứ sau một chu kì dao động thì biên độ giảm X%. Phần năng lượng mất đi trong một chu kì đầu là

A. 480,2mJ. B. 19,8mJ.C. 480,2J.D. 19,8J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Cơ năng của một dao động tắt dần chậm giảm X% sau mỗi chu kì. Sau mỗi chu kì biên độ giảm

A. 5%. B. 2,5 %. C. 10%. D. 2,24%.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Một chất điểm dao động tắt dần có tốc độ cực đại giảm đi X% sau mỗi chu kỳ. Phần năng lượng của chất điểm bị giảm đi trong một dao động là

A. 5%. B. 9,75%. C. 9,8%. D. 9,5%.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau ba chu kì đầu tiên biên độ của nó giảm đi 1X%. Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó là

A. 6,3% B. 81% C. 19% D. 27%.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Một vật dao động điều hòa tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì biên độ dao động giảm X%. Hỏi sau mỗi chu kì cơ năng giảm bao nhiêu?

A. 2% B. 4% C. 1% D. 3,96%.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Một vật dao động tắt dần chậm. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3%. Phần năng lượng của con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần bằng

A. 94%. B. 9,1%. C. 3,51%. D. 5,91%.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Chọn câu sai:

A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

B. Dao động cưỡng bức là dao động điều hòa.

X D. Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian.

Câu 13 (CĐ 2007). Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

B. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự X C. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên hệ ấy.

D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

Câu 14 (ĐH 2007). Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A. với tần số bằng tần số dao động riêng.

B. mà không chịu ngoại lực tác dụng.

C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

Câu 15 (CĐ 2008). Khi nói về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?

A. Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

B. Tần số của hệ dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ.

XD. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

Câu 16 (ĐH 2009). Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.

B. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

XD. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

Câu 17 (CĐ – 2012). Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F=F0cosft (với F0 và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

A. f.B. f.C. 2f.D. 0,5f.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Một hệ cơ học có tần số dao động riêng là 10Hz ban đầu dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên điều hoà F1=F0cos(ωt+φ) với ω=20πrad/s. Nếu ta thay ngoại lực cưỡng bức F1 bằng ngoại lực cưỡng bức F2=F0cos(2ωt + φ/2), khi đó biên độ dao động cưỡng bức của hệ

A. sẽ không đổi vì biên độ của lực không đổi

B. sẽ tăng vì tần số biến thiên của lực tăng

C. sẽ giảm vì mất cộng hưởng

D. sẽ giảm vì pha ban đầu của lực giảm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19 (THPT Trần Hưng Đạo). Một con lắc đơn có chiều dài dây treo Xm và vật nhỏ có khối lượng 0,01kg , được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hòa dưới tác dụng của một ngoại lực F=4cos(4πt) (N). Lấy g=

=2m/s2. Thời gian ngắn nhất con lắc đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng

A. 0,5 s.B. 1 s.C. 4 s.D. 0 ,125 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m, chiều dài dây treo là 1m, dao động điều hoà dưới tác dụng của ngoại lực F=F0cos(2ft+/2) N. Lấy g=10m/s2. Nếu tần số f của ngoại lực thay đổi XHz đến 2Hz thì biên độ dao động của con lắc sẽ

A. không thay đổi. B. giảm. C. tăng. D. tăng rồi giảm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài l=2m, lấy g=2m/s2. Con lắc dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F=F0cos(ωt+/2)N. Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 2s lên 4s thì biên độ dao động của vật sẽ

A. tăng rồi giảm B. chỉ tăng C. chỉ giảm D. giảm rồi tăng

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22. Con lắc lò xo gồm vật nặng m=X0g và lò xo nhẹ có độ cứng k=100N/m. Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1=6Hz thì biên độ dao động A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2=10Hz thì biên độ dao động ổn định là A2. So sánh A1 và A2

A. A1 = A2 B. A1 > A2 C. A2 > A1 D. Chưa đủ điều kiện để kết luận

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=100g, lò xo có độ cứng k=40N/m. Tác dụng vào vật một ngoại lực tuần hoàn biên độ F0 và tần số f1=XHz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 nhưng tăng tần số đến f2=5Hz thì biên độ dao động của hệ khi ổn định là A2. Chọn đáp án đúng

A. A1 < A2. B. A1 > A2. C. A1 = A2. D. A2 ≥ A1.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Con lăc lò xo m =X0g, k=100N/m, con lắc chịu tác dung của ngoại lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn. Thay đổi tần số góc thì biên độ cưỡng bức thay đổi. Khi tần số góc lần lượt là 10rad/s và 15rad/s thì biên độ lần lượt là A1 và A2. So sánh A1 và A2

A. A1=1,5A2. B. A1>A2. C. A1=A2. D. A1<A2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25. Một vật dao động điều hoà với phương trình x=Xcos(2t+/3) cm thì chịu tác dụng của ngoại lực F=

cos(ωt-/6) (N). Để biên độ dao động là lớn nhất thì tần số của lực cưỡng bức phải bằng

A. 2 Hz . B. 1Hz. C. 2Hz. D. Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26. Con lắc đơn dài

=Xm, được kích thích dao động bằng lực F=F0cos2πft. Con lắc dao động với biên độ lớn nhất khi ngoại lực có tần số là (Lấy g=2=10m/s2)

A. 1Hz B. 2 Hz C. 0,5Hz D. 4Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được Xcm. Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 1s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc bằng

A. 50cm/s.B. 100cm/s.C. 25cm/s. D. 75cm/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28. Một người đi bộ bước đều xách một xô nước. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là T0=X. Mỗi bước dài 60cm. Muốn cho nước trong xô đừng văng tung toé ra ngoài thì người đó không được bước đi với tốc độ nào sau đây?

A. 5km/hB. 2,4km/hC. 4km/hD. 2m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29. Một xe máy chạy trên con đường lát gạch, cứ cách khoảng 9m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5s. Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của xe là

A. 6km/h XD. 21,6m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30. Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường bằng bê tông. Cứ 5m, trên đường có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1s. Đối với người đó, vận tốc không có lợi cho xe đạp là

A. 18km/h.B. 15km/h.X/h.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31. Một người đeo hai thùng nước sau xe đạp, đạp trên đường lát bêtông. Cứ 3m trên đường thì có một rảnh nhỏ, chu kỳ dao động riêng của nước trong thùng là X6s. Vận tốc xe đạp không có lợi là

A. 10m/s B. 18km/h C. 18m/s D. 10km/h

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

PHẦN 2: SÓNG CƠ HỌC

CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ SÓNG CƠ HỌC

Câu 1. Sóng cơ là gì?

A. Sự truyền chuyển động cơ trong không khí.

B. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.

C. Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

D. Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.

Câu 2. Bước sóng là gì?

A. Là quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây.

B. Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

Xđộng cùng pha.

D. Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.

Câu 3. Sóng ngang là sóng

A. lan truyền theo phương nằm ngang.

B. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

C. trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

XCâu 4. Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?

A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục.

B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.

Xsóng.

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

Câu 5. Sóng ngang

A. chỉ truyền được trong chất rắn

B. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng

C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

D. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không

Câu 6. Sóng dọc

A. chỉ truyền được trong chất rắn

B. không truyền được trong chất rắn

C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

D. truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không

Câu 7 (Chuyên Nguyễn Huệ). Cho các phát biểu sau về sóng cơ:

(a) Sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường là phương thẳng đứng.

(b) Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

(c) Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

(d) Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng.

(e) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

(f) Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

(g) Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

Số phát biểu đúng là:

X4. D. 5.

Câu 8. Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây:

A. x = Asin(t + ) B.

C.

D.

Câu 9. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

A. = vf B. =v/f C. = 2vf D. =2v/f

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ học?

A. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.

B. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.

XD. Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không.

Câu 11. Trong những yếu tố sau đây

I. Biểu thức sóng II. Phương dao động III. Biên độ sóng IV. Phương truyền sóng. Những yếu tố giúp chúng ta phân biệt sóng dọc với sóng ngang là

A. I và II B. II và III C. III và IV D. II và IV

Câu 12. Chọn câu đúng: Trên một phương truyền sóng cơ, xét 2 điểm M và N cách nhau một đoạn d. M và N cùng pha khi

XCâu 13. Chọn câu đúng: Trên một phương truyền sóng cơ, xét 2 điểm M và N cách nhau một đoạn d. M và N ngược pha khi

A. d=k B. d=(2k+1) C. d=(2k+1)/2 D. d=(2k+1)/4

Câu 14. Chọn câu đúng: Trên một phương truyền sóng cơ, xét 2 điểm M và N cách nhau một đoạn d. M và N vuông pha khi

A. d=k B. d=(2k+1) C. d=(2k+1)/2 D. d=(2k+1)/4

Câu 15. Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi

X C. Bước sóng D. Năng lượng sóng

Câu 16. Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA và khi truyền trong môi trường B có vận tốc vB=½vA. Tần số sóng trong môi trường B sẽ

A. lớn gấp 2 lần tần số trong môi trường A.

B. bằng tần số trong môi trường A.

XD. bằng ¼ tần số trong môi trường A.

Câu 17. Một người đếm được 1 cụm bèo nhô lên từ lần đầu tiên cho tới lần thứ 10 mất một khoảng thời gian 36s. Khoảng cách giữa 2 đỉnh sóng kế tiếp là 12m. Tính vận tốc truyền sóng nước?

A. 3m/s. B. 3,33m/s. C. 6,67m/s. D. 6m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao bắt đầu từ lần thứ 1 đến lần thứ 10 trong 18s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m. Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là

A. v = 1m/s X C. v = 4m/s D. v = 8m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Quan sát một thuyền gần bờ biển, người ta thấy thuyền nhô cao bắt đầu từ lần thứ 1 đến lần thứ 10 trong 27 giây. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng là 6m. Xác định vận tốc truyền sóng trên biển.

A. 1m/s B. 2m/sC. 3m/sD. 4m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm Xm. Tốc độ truyền sóng là

A. 30 m/s B. 15 m/s C. 12 m/s D. 25 m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Người ta gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với chu kỳ 1,8s. Sau 4s chuyển động truyền được 20m dọc theo dây. Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây là

A. 9mB. 6m C. 4mD. 3m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22 (ĐH 2007). Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u=acos20t(cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian Xs, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

A. 20 B. 40 C. 10 D. 30

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Tại điểm M cách tâm sóng một khoảng x có phương trình dao động uM=4cos(

cm. Tần số của sóng là

A. f=200Hz. B. f=100Hz. C. f=100s D. f=0,01Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Cho một sóng ngang có phương trình sóng là u=8cos

mm, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng là

A. 0,1m B. 50cm C. 8mm D. 1m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25. Một sóng được biểu diễn bởi phương trình u=

(cm), với khoảng cách có đơn vị là cm, thời gian có đơn vị là giây (s). Kết luận nào sau đây là đúng?

X C. Bước sóng là 20cm. D. Vận tốc truyền sóng là

cm/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26. Một sóng cơ học dao động dọc theo trục 0x theo phương trình u=acos(2000t+20x)cm. Tốc độ truyền sóng là

A. 331m/sB. 100m/s C. 314m/s D. 334m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27. Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại một điểm cách nguồn x (m) có phương trình sóng u=4cos(

t -Xx) (cm). Tốc độ truyền sóng trong môi trường đó có giá trị

A. 0,5(m/s) B. 1 (m/s) C. 1,5 (m/s) D. 2(m/s)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28. Một sóng cơ học lan truyền trên mặt nước với tốc độ 25cm/s. Phương trình sóng tại nguồn là u=3cost(cm). Vận tốc của phần tử vật chất tại điểm M cách O một khoảng 25cm tại thời điểm t=2,5s là

A. 25cm/s. B. 3cm/s. C. 0. D. -3cm/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29. Một sóng ngang có phương trình sóng

, trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây. Tỉ số giữa tốc độ truyền sóng và tốc độ cực đại của phần từ môi trường là

3B. 1/3C. 3-1D. 2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30. Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 1m/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền đó là u=3cos(t)cm. Phương trình sóng tại M nằm sau O và cách O Xcm là

A. uM=3cos(t-/2)cmB. uM=3cos(t+/2)cm

C. uM=3cos(t-/4)cmD. uM=3cos(t+/4)cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31. Một sóng cơ học lan truyền theo một phương. Sóng truyền qua M rồi qua O với tốc độ 40cm/s. Phương trình sóng của điểm O trên phương truyền đó là u0=2cos(t)cm. Phương trình sóng tại M nằm trước O và cách O một khoảng 10 cm là

A. uM=2cos(t-/2)cmB. uM=2cos(t+/2)cm

C. uM=4cos(t-/4)cmD. uM=2cos(t+/4)cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32. Đầu A của một dây cao su căng ngang dao động theo phương vuông góc với dây với biên độ a=10cm, chu kỳ 2s. Sau 4s, sóng truyền được 16m dọc theo dây. Gốc thời gian là lúc A bắt đầu dao động từ vị trí cân bằng theo chiều dương hướng lên. Phương trình dao động của điểm M cách A một khoảng Xm là phương trình nào dưới đây?

A. uM = 10cos(t + /2)B. uM = 10cos(t + ) (cm)

C. uM = 10cos(t - /2) (cm)D. uM = 10cos(t - ) (cm)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 33. Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng không đổi có phương trình sóng tại nguồn O là u=Acos(ωt-/2)cm. Một điểm M cách nguồn O bằng 1/6 bước sóng, ở thời điểm t=X/ω có li độ eq \l(\r(,3)) cm. Biên độ sóng A là

A. 2cmB. 2eq \l(\r(,3)) cm.C. 4cm D. eq \l(\r(,3)) cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 34. Một sóng âm có tần số 510Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340m/s. Độ lệch pha của sóng tại hai điểm trên phương truyền cách nhau 50 cm là

A. 3/2 B. /3 C. /2D. 2/3

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 35 (CĐ 2008). Sóng cơ có tần số XHz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31cm và 33,5cm, lệch pha nhau góc

A. /2 rad. B. rad.C. 2 rad.D. /3 rad.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 36 (CĐ 2009). Một sóng cơ có chu kì 2s truyền với tốc độ 1m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

A. 0,5m.B. 1,0m.C. 2,0 m.D. 2,5 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 37. Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số X0Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. v=400 cm/s. B. v=16 m/s.C. v=6,25 m/s. D. v=400m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 38. Âm là một dạng sóng cơ học lan truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí. Cho biết vận tốc truyền âm trong không khí là X0m/s và khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng phương truyền âm ngược pha nhau là 0,85m. Tần số âm là

A. 85 Hz B. 170 Hz C. 200 Hz D. 510 Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 39. Một sóng có tần số X0Hz, có tốc độ lan truyền 350m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng

rad ?

A. 0,116m. B. 0,476m. C. 0,233m. D. 4,285m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 40. Hai điểm gần nhau nhất nằm trên mặt nước trong cùng một phương truyền sóng cách nhau 5cm dao động lệch động lệch pha một góc

, tần số của sóng là 16Hz. Vận tốc truyền sóng là

3,2 m/s B. 0,32 m/s C. 32 m/s D. 0,032 m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 41 (Báo Vật lý và tuổi trẻ 2014) *. Một nguồn sóng O trên mặt chất lỏng dao động với tần số 80Hz. Cho biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 48cm/s. Trên mặt chất lỏng có hai điểm M, N tạo với O thành một tam giác vuông tại O. Biết OM=Xcm; ON=8cm. Số điểm dao động cùng pha với O trên đoạn MN là

A. 12 B. 8 C. 4 D. 6

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 42. Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,Xm/s đến 1m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là

A. 90 cm/s.B. 80 cm/s.C. 85 cm/s.D. 100 cm/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 43 (ĐH 2011). Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S. Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz X. Tần số dao động của nguồn là

A. 64Hz.B. 48Hz.C. 54Hz.D. 56Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 44 (THPT Tam Hiệp). Một sóng cơ hình sin truyền trên một sợi dây nhỏ với vận tốc 4m/s. Biết tần số sóng có giá trị nào đó nằm trong khoảng 22Hz<f<46Hz. Điểm M cách nguồn một đoạn Xcm luôn dao động cùng pha với nguồn. Giá trị của f bằng

A. 25 Hz.B. 40 Hz.C. 30 Hz.D. 35 Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 45 (Báo Vật lý và tuổi trẻ 2014). Một sóng cơ có tần số f=10Hz truyền trên bề mặt một chất lỏng, biết tốc độ truyền sóng của chất lỏng từ Xm/s đến 3m/s. Cho biết hai điểm M,N cùng nằm trên một phương truyền sóng, qua nguồn, cách nhau 20cm luôn dao động vuông pha nhau. Tốc độ truyền sóng là

A. 2,54m/s B. 2,96m/s C. 2,48m/s D. 2,67m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 46. Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33Hz đến XHz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

A. 42Hz. B. 35Hz. C. 40Hz. D. 37Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 47. Một sóng cơ học lan truyền từ O theo phương Oy với vận tốc v=40 (cm/s). Năng lượng của sóng được bảo toàn khi truyền đi. Dao động tại điểm O có dạng: u0=4sin(t/2) (cm). Biết li độ dao động tại một điểm M nào đó trên phương truyền sóng ở thời điểm t là 3 (cm). Li độ của điểm M sau thời điểm đó X (s).

A. –2cm B. 3cm C. 2cm D. – 3cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 48. Phương trình sóng tại một điểm có tọa độ x trên phương truyền song vào lúc t cho bởi:

. Li độ tại một điểm nhất định trên phương truyền song vào lúc nào đó là u1=

cm và li độ này đang tăng thì sau đó 1Xs li độ tại điểm đó là bao nhiêu?

A. 2,96cm B. 2,22cm C. 2,69cm D. 3,22cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 49 (ĐH 2012). Hai điểm M, N cùng nằm trên một hướng truyền sóng và cách nhau một phần ba bước sóng. Biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền. Tại một thời điểm, khi li độ dao động của phần tử tại M là Xcm thì li độ dao động của phần tử tại N là -3cm. Biên độ sóng bằng

A. 6cm. B. 3cm. C.

cm. D.

cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 50. Hai điểm M và N trên phương truyền sóng mà khoảng thời gian để sóng truyền từ M đến N là 0,1s đúng bằng

chu kỳ. Tốc độ dao động cực đại của điểm M là bao nhiêu, biết có thời điểm M và N cùng li độ X cm

A. 30 cm/s B.

cm/s C. 20 cm/s D.

cm/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 51. Một sóng cơ có tần X0Hz. Xét 2 điểm M và N trên một phương truyền sóng cách nhau 27,5cm. Tại một thời điểm nào đó M đang qua VTCB của nó theo chiều âm còn N đang ở vị trí thấp nhất. Trong khoảng MN có X điểm cùng pha với M. Vận tốc truyền sóng là

2cm/sB. 2m/sC. 4cm/sD. 4m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ 2: GIAO THOA SÓNG

Câu 1. Thế nào là 2 nguồn sóng kết hợp?

A. Hai nguồn sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.

B. Hai nguồn sóng luôn đi kèm với nhau.

XD. Hai nguồn sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.

Câu 2. Chọn câu sai:

A. Giao thoa là hiện tượng đặt trưng của sóng.

B. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có giao thoa.

C. Nơi nào có giao thoa thì nơi ấy có sóng.

Xlà sóng kết hợp.

Câu 3. Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết. Hai điểm liên tiếp nằm trên đoạn thẳng nối 2 nguồn trong môi trường truyền sóng, một là cực tiểu giao thoa, một là cực đại giao thoa thì cách nhau một khoảng

A.

B.

C. D. 2

Câu 4. Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước của hai nguồn cùng pha, những điểm nằm trên đường trung trực sẽ

A. dao động với biên độ lớn nhất

XC. dao động với biên độ bất kỳ

D. đứng yên.

Câu 5. Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và cùng pha ban đầu, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là

A.

B.

XCâu 6. Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số và ngựơc pha, những điểm trong môi trường truyền sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp AB dao động với cùng tần số và cùng pha, số đường cực đại giao thoa nằm trong khoảng AB là

A. số chẵn

XC. số lẻ

D. có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào khoảng cách giữa 2 nguồn AB

Câu 8. Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp AB dao động với cùng tần số và cùng pha, số đường cực tiểu giao thoa nằm trong trong khoảng AB là

A. số chẵn

XC. số lẻ

D. có thể chẵn hay lẻ tùy thuộc vào khoảng cách giữa 2 nguồn AB

Câu 9. Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

A. 2a B. a C. -2a D. 0

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Thực hiện giao thoa sóng cơ với 2 nguồn kết hợp S1 và S2 cùng pha, phát ra 2 sóng có cùng biên độ 1cm, bước sóng =10cm thì tại điểm M cách S1 một đoạn 50 cm và cách S2 một đoạn 15 cm sẽ có biên độ là

X………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước A, B là hai nguồn kết hợp có phương trình lần lượt là uA=uB=acost thì biên độ sóng tổng hợp tại M (với MA=d1 và MB=d2) là

A. 2acos

.B. 2asin

C. 2acos

.D. 2a

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Thực hiện thí nghiệm giao thoa trên mặt nước A, B là hai nguồn kết hợp có phương trình lần lượt là uA=uB=acost thì pha ban đầu của sóng tổng hợp tại M( với MA = d1 và MB = d2) là

A.

. B. -

. C.

. D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13 (CĐ 2012). Tại mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 dao động theo phương vuông góc với mặt chất lỏng có cùng phương trình u=2cos40

t (trong đó u tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Gọi M là điểm trên mặt chất lỏng cách S1,S2 lần lượt là 12cm và Xcm. Coi biên độ của sóng truyền từ hai nguồn trên đến điểm M là không đổi. Phần tử chất lỏng tại M dao động với biên độ là

A.

cm.B.

cmC. 4 cm.D. 2 cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14 (CĐ 2008). Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

A. 2,4 m/s.B. 1,2 m/s. C. 0,3 m/s.D. 0,6 m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Một người làm thí nghiệm với một chất lỏng và một cần rung có tần số 20Hz. Giữa hai điểm S1, S2 người đó đếm được 12 hypebol, quỹ tích của các điểm đứng yên. Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng X. Tính vận tốc truyền sóng.

A. v=70cm/s; B. v=80cm/s C. v=7cm/s; D. v=8cm/s;

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số f=25Hz. Giữa S1, S2 có 10 hypebol là quỹ tích của các điểm cực đại. Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là Xcm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

A. v=0,25m/s. B. v=0,8m/s. C. v=0,75m/s. D. v=1m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, 2 nguồn kết hợp cùng pha A và B dao động với tần số 80Hz. Tại điểm M trên mặt nước cách A 19cm và cách B 21cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB X dãy các cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A. 160/3 cm/s B.20 cm/s C. 32 cm/s D. 40 cm/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 30Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1=21cm, d2=Xcm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy không dao động. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A. 30cm/s B. 40cm/s C. 60cm/s D. 80cm/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số 50Hz, cùng biên độ dao động, cùng pha ban đầu. Tại một điểm M cách hai nguồn sóng đó những khoảng lần lượt là d1=42cm, d2=50cm, sóng tại đó có biên độ cực đại. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s. Số đường cực đại giao thoa nằm trong khoảng giữa M và đường trung trực của hai nguồn là

A. 2 đường. B. 3 đường. C. 4 đường. D. 5 đường.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Hai nguồn kết hợp S1, S2 cùng pha, cách nhau 10cm, có chu kì sóng là 0,2s. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là Xcm/s. Số điểm cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là

A. 4 B. 3 C. 5 D. 7

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Hai điểm M và N cách nhau 20cm trên mặt chất lỏng dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận tốc truyền sóng trên mặt chát lỏng là 1m/s. Trên MN số điểm không dao động là

A. 18 điểm. B. 19 điểm.C. 21 điểm. D. 20 điểm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22. Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 4cm. Âm thoa rung với tần số X00Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 1,6m/s. Giữa hai điểm A và B có bao nhiêu gợn sóng cực đại và bao nhiêu gợn sóng đứng yên?

A. 10 gợn, 11 điểm đứng yên. B. 19 gợn, 20 điểm đứng yên.

C. 29 gợn, 30 điểm đứng yên. D. 9 gợn, 10 điểm đứng yên.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u=acos(40t) cm, vận tốc truyền sóng là X0cm/s, A và B cách nhau 11cm. Gọi M là điểm trên mặt nước có MA=10cm và MB=5cm. Số điểm dao động cực đại trên đoạn AM là

A. 9. B. 7. C. 2. D. 6.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Cho 2 nguồn sóng kết hợp đồng pha dao động với chu kỳ T=0,02s trên mặt nước, khoảng cách giữa 2 nguồn S1S2=20m. Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 40 m/s.Hai điểm M, N tạo với S1S2 hình chữ nhật S1MNS2 có 1 cạnh S1S2 và 1 cạnh MS1=10m. Trên MS2 có số điểm cực đại giao thoa là

A. 41                 B. 42            C. 40           D. 39

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25. Tại 2 điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng đồng bộ, tạo ra sóng mặt nước có bước sóng là 1,Xcm. M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 12cm và 5cm. N đối xứng với M qua AB. Số hyperbol cực đại cắt đoạn MN là

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26 *. Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 16cm có hai nguồn phát sóng kết hợp dao động theo cùng phương trình u1=acos(30t). Tốc độ truyền sóng trên mặt nước 30cm/s. Gọi E, F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE=FBXcm. Tìm số cực đại trên đoạn EF.

A. 3 B. 17C. 5 D. 13

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27. Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A, B cách nhau 6 cm, bước sóng =X mm. Xét hai điểm C, D trên mặt nước tạo thành hình vuông ABCD. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên CD

A. 6 B. 8 C. 4 D.10

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28. Tại 2 điểm A, B cách nhau 13cm trên mặt nước có 2 nguồn sóng đồng bộ, tạo ra sóng mặt nước có bước sóng là 1,Xcm. M là điểm trên mặt nước cách A và B lần lượt là 12cm và 5cm. N đối xứng với M qua AB. Số hyperbol cực tiểu cắt đoạn MN là

A. 0 B. 3 C. 2 D. 4

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29 *. Phương trình sóng tại hai nguồn là:

. AB cách nhau 20cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v=15cm/s. CD là hai điểm nằm trên vân cực đại và tạo với AB một hình chữ nhật ABCD. Hỏi hình chữ nhật ABCD có diện tích cực đại bằng bao nhiêu?

A. 1124,2 cm2. B. 2651,6 cm2. C. 3024,3 cm2. D. 1863,6 cm2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30. Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O của AB 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. Trên đường tròn tâm O, đường kính X5cm, nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là

A. 18.     B. 24.     C. 16.     D. 26.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31. Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 14X, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha theo phương vuông góc với mặt nước. Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại. Trên đường tròn tâm O, đường kính 20cm, nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là

A. 18.      B. 16.     C. 32.     D. 17.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32. Hai nguồn kết hợp A và B cách nhau Xcm dao động cùng pha nhau với tần số f=100Hz. Vận tốc truyền sóng bằng 4m/s. Bao quanh A và B bằng một vòng tròn nằm trên mặt nước có tâm O nằm tại trung điểm của AB với bán kính lớn hơn AB. Số vân cực đại cắt nửa vòng tròn nằm về một phía của AB là

A. 22. B. 10. C. 11. D. 20.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 33. Giao thoa sóng nước với hai nguồn A, B giống hệt nhau có tần số 40Hz và cách nhau 10cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6m/s. Xét đường thẳng By nằm trên mặt nước và vuông góc với AB. Điểm trên By dao động với biên độ cực đại gần B nhất là

A. 10,6mm B. 11,2mm C. 12,4mm D. 14,5

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 34. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, tại hai điểm A, B cách nhau 10cm, người ta tạo ra hai nguồn dao động đồng bộ với tần số X0Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,6m/s. Xét trên đường thẳng đi qua B và vuông góc với AB, điểm dao động với biên độ cực đại cách B một đoạn lớn nhất là bao nhiêu?

A. 32,6cmB. 23,5 cmC. 31,42cmD. 25,3cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 35. Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 100cm dao động ngược pha, cùng chu kì 0,1s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v=Xm/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B. Để tại M có dao động với biên độ cực tiểu thì M cách B một đoạn nhỏ nhất bằng

A. 15,06cm. B. 29,17cm. C. 20cm. D. 10,56cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 36. Hai nguồn sóng kết hợp S1,S2 dao động cùng pha trên mặt nước với tần số 50Hz, biết tốc độ truyền sóng là v= Xm/s; khoảng cách giữa hai nguồn là 15cm. Trên đường thẳng đi qua S1 và vuông góc với S1S2 có bao nhiêu điểm dao động cực đại?

A. 14. B. 28. C. 7. D. 16.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 37 *. Trong thí nghiệm giao thoa với hai nguồn phát sóng giống nhau tại A, B trên mặt nước. Khoảng cách hai nguồn là AB = 16 cm. Hai sóng truyền đi có bước sóng

= Xcm. Trên đường thẳng xx’ song song với AB, cách AB một khoảng 8 cm, gọi C là giao điểm của xx’ với đường trung trực của AB. Khoảng cách ngắn nhất từ C đến điểm dao động với biên độ cực tiểu nằm trên xx' là

A. 1,42 cm. B. 1,5 cm. C. 2,15 cm. D. 2,25 cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 38 (THPT Quảng Xương 1) *. Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 8cm, dao động cùng pha với bước sóng phát ra là 1,5cm. Một đường thẳng xx’XB và cách AB một khoảng 6cm. M là điểm dao động với biên độ cực đại trên xx’ và gần A nhất. Hỏi M cách trung điểm của AB một khoảng bằng bao nhiêu?

X………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 39. Hai nguồn kết hợp S1, S2 cách nhau một khoảng là 50mm đều dao động theo phương trình u=acos(200πt) mm trên mặt nước. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước v=0,8m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm gần nhất dao động cùng pha với nguồn trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 là

A. 32 mm.B. 28 mm. C. 24 mm. D.12mm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 40 *. Hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau một khoảng là 11cm đều dao động theo phương trình u=acos(20t) mm trên mặt nước. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước X4m/s và biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm gần nhất dao động ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1S2 cách nguồn S1 là

A. 32cm. B. 18cm. C. 24cm. D. 6cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 41*. Ba điểm A, B, C trên mặt nước là ba đỉnh của tam giac đều có cạnh 20cm trong đó A và B là hai nguồn phát sóng có phương trình u1=u2=2cos2Xt (cm), sóng truyền trên mặt nước không suy giảm và có vận tốc 20cm/s. M trung điểm của AB. Số điểm dao động ngược pha với điểm C trên đoạn MC là

A. 4 B. 5 C. 6 D. 3

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ 3: SÓNG DỪNG

Câu 1. Chọn câu đúng. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

A. luôn ngựơc pha với sóng tới

B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

C. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do

D. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

Câu 2. Chọn câu đúng. Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

A. luôn ngựơc pha với sóng tới

B. luôn cùng pha với sóng tới

XD. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là tự do

Câu 3. Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?

A. Khi sóng tới và sóng phản xạ của nó truyền theo cùng một phương, chúng giao thoa với nhau tạo thành sóng dừng.

B. Những điểm nút là những điểm không dao động.

C. Bụng sóng là những điểm dao động với biên độ cực đại.

D. Sóng phản xạ và sóng tới không kết hợp với nhau.

Câu 4. Chọn câu đúng. Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa 2 bụng hoặc 2 nút liên tiếp bằng

A. một bứơc sóngB. hai bước sóng

C. một phần tư bước sóngD. một nửa bước sóng

Câu 5. Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng?

A. Tất cả phần tử dây đều đứng yên.

B. Trên dây có các bụng sóng xen kẽ với các nút sóng.

XD. Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ.

Câu 6. Sóng dừng xảy ra trên dây dài l đàn hồi 2 đầu cố định chỉ khi

:

A.

B.

C.

D.

Câu 7. Sóng dừng xảy ra trên dây dài l đàn hồi một đầu cố định một đầu tự do chỉ khi

A.

B. C.

D.

Câu 8. Một sợi dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

A. 2L B. L/4 C. L D. L/2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Một sợi dây đàn có chiều dài L, một đầu cố định một đầu tự do. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

A. 2L B. L/4 C. 4L D. L/2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Quan sát trên một sợi dây thấy có sóng dừng với biên độ của bụng sóng là A. Tại điểm trên sợi dây cách bụng sóng một phần tư bước sóng có biên độ dao động bằng

A. A/2 B. 0 C. A/4 D. A

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11 (CĐ 2007). Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là

A.v/l. B. v/2l. C. 2v/l. D. v/4l

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12 (CĐ 2010). Một sợi dây chiều dài ℓ căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng, tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

B. nv/ℓ. C. ℓ/2nv. D. ℓ/nv.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Khoảng cách từ nút thứ 3 đến nút thứ 7 của sóng dừng trên dây đàn hồi đo được là 20cm. Tính bước sóng ?

A. =25cm B. =20cm C. =10cm D. =15cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là

A. 0,5 m. B. 1,5 m. C. 1,0 m. D. 2,0 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 50Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 40m/sB. 50m/sD. 60m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Một sợi dây dài 60cm, căng giữa hai điểm cố định, khi dây dao động với tần số f=500Hz thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 50 m/s.B. 25 m/s. C. 150 m/s. D. 100 m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Trên dây AB dài 2m có sóng dừng có hai bụng sóng, đầu A nối với nguồn dao động (coi là một nút sóng), đầu B cố định. Tìm tần số dao động của nguồn, biết vận tốc sóng trên dây là 200m/s.

A. 25HzB. 200HzC. 50Hz D. 100Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là 0,05s. Tính vận tốc truyền sóng trên dây?

A. 8m/s C. 10m/s D. 10 cm/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19 (THPT Trần Hưng Đạo). Một sợi dây đàn hồi dài 60cm có một đầu cố định, đầu còn lại gắn vào một thiết bị rung với tần số f, trên dây có sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng (hai đầu dây là hai nút sóng). Khoảng thời gian giữa ba lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,02s. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 0,6m/s. B. 15m/s. C. 22,5m/s. D. 45m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Quan sát sóng dừng trên dây AB dài l=2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở hai đầu A và B. Biết tần số sóng là 25Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là

A. 20m/s B. 10m/s C. 8,6m/s D. 17,1m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Một dây AB dài 1,80m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số 100Hz. Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm X bó sóng, với A xem như một nút. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB.

A. =0,30m; v=30m/s  B. =0,30m; v=60m/s

C. =0,60m; v=60m/s   D. =0,60m; v=120m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22 (Chuyên Vinh). Một dây đàn hồi AB dài 2m căng ngang, B giữ cố định, A dao động điều hòa theo phương vuông góc với dây với tần số f có thể thay đổi từ 63Hz đến 70Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 24m/s. Để trên dây có sóng dừng với A, B là nút thì giá trị của f là

A. 76 Hz. B. 64 Hz. C. 68 Hz. D. 72 Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Sóng dừng xảy ra trên dây AB=1Xcm đầu A cố định, đầu B tự do, bước sóng bằng 4cm. Trên dây có

A. 5 bụng, 5 nút B. 6 bụng, 5 nút C. 6 bụng, 6 nút D. 5 bụng, 6 nút

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Một sợi dây AB dài 120cm, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động với tần số 40Hz. Biết vận tốc truyền sóng v=32m/s. Biết rằng đầu A nằm tại một nút sóng, số bụng sóng dừng trên dây là

A. 3 B.4 C.5 D.2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25. Dây dài l=80cm với vận tốc truyền sóng trên dây v=Xm/s được kích thích bằng tần số f=200Hz. Cho rằng hai đầu dây đều giữ cố định. Số bụng sóng dừng trên dây sẽ là

A. 6 B.9 C.8 D.10

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26. Một sợi dây đàn hồi AB dài 0,7m có đầu B tự do, đầu A nối với một nhánh âm thoa rung với tần số 80Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây X2m/s. Trên dây có sóng dừng với A là nút sóng. Tính số bó sóng nguyên hình thành trên dây

A. 6 B.3 C.5 D.4

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27 (ĐH 2012). Trên một sợi dây đàn hồi dài 100cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 15 m/sB. 30 m/sC. 20 m/sD. 25 m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28 *. Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi dây. Biên độ dao động là a, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14cm, người ta thấy M luôn dao động ngược pha với A. Biết tần số f có giá trị trong khoảng XHz đến 102Hz. Bước sóng của sóng đó có giá trị là

A. 4cm B. 6cm C. 8cm D. 5cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29. Khi có sóng dừng trên một dây AB với tần số sóng là 42Hz thì thấy trên dây có 7 nút (A và B trên là nút). Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (A và B cũng đều là nút) thì tần số phải là

A. 30Hz B. 28Hz C. 58,8Hz D. 63Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30. Cho sợi dây có chiều dài l, hai đầu dây cố định, vận tốc truyền sóng trên sợi dây không đổi. Khi tần số sóng là f1=50Hz, trên sợi dây xuất hiện n1=16 nút sóng. Khi tần số sóng là f2, trên sợi dây xuất hiện n2=10 nút sóng. Tính f2?

A. 10Hz B. 30Hz C. 20Hz D. 15Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31. Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu kia để tự do. Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất X1. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2. Tỉ số giữa f2 và f1 bằng

A. 4. B. 3. C. 6. D. 2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32. Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150Hz và 200Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là

A. 100Hz. B. 75Hz. C. 50Hz . D. 125Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 33. Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là X0Hz và 200Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây đó bằng

A. 75m/s B. 300m/s C. 225m/s D. 5m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 34. Người ta tạo sóng dừng trên một thanh mảnh đặt thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới tự do. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên thanh là 175Hz và 225Hz. Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên thanh đó là

A. 50 Hz. B. 25 Hz. C. 75 Hz. D. 100 Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 35 *. Một sợi dây đàn hồi AB có đầu B cố định. Cho đầu A dao động nhỏ với tần số f0 thì trên dây có sóng dừng ổn định với n bụng sóng. Khi tần số giảm bớt 10Hz thì sóng dừng trên dây có số bụng thay đổi là 2. Biết

, f0 bằng

A. 14HzB. 16Hz C. 18Hz D. 20Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 36. Một sợi dây đàn hồi OM=X0cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích trên dây hình thành 3 bó sóng, biên độ tại bụng là 3cm. Tại N gần O nhất có biên độ dao động là 1,5cm. Khoảng cách ON nhận giá trị đúng nào sau đây?

10cm. B. 7,5cm. C. 5,2cm. D. 5cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 37. Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm. Giữa hai điểm M, N có biên độ 2,5cm cách nhau 20cm các điểm luôn dao động với biên độ nhỏ hơn 2,5cm. Bước sóng là

A. 60 cm B. 12 cm C. 6 cm D. 120 cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 38. M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4cm, không phải là các điểm bụng. MN=NP=1Xcm. Tính biên độ tại bụng sóng và bước sóng.

A. 4

cm, 40cmB. 4

cm, 60cm

C. 8

cm,40cmD. 8

cm, 60cm

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 39. Sóng dừng trên sợi dây đàn hồi căng ngang dài 1,2m. Trên dây có ba điểm liên tiếp M, N, P dao động cùng biên độ. MN=NP=X0cm. Số điểm nút trên dây là

A. 9. B. 7. C. 8. D. 6.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ 4: SÓNG ÂM

Câu 1. Sóng âm là sóng cơ học có tần số trong khoảng

A. 16Hz đến 20kHzB. 16Hz đến 20MHz

C. 16Hz đến 200kHzD. 16Hz đến 2kHz

Câu 2. So sánh giữa sóng âm, hạ âm và siêu âm

A. Bản chất sóng âm, hạ âm và siêu âm giống nhau, đều là sóng cơ lan truyền trong môi trường vật chất

XC. Chu kì sóng âm nhỏ hơn chu kì sóng siêu âm

D. Cả 3 đều đúng.

Câu 3. Chọn câu đúng. Siêu âm là âm

A. có tần số lớn

B. có cừơng độ rất lớn

C. có tần số trên 20000Hz

D. truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm

Câu 4. Một sóng cơ học có tần số f=1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là?

A. Sóng siêu âm.B. Sóng âm thanh.

C. Sóng hạ âm. D. Chưa đủ điều kiện để kết luận.

Câu 5. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây?

A. Sóng cơ học có tần số 10Hz.B. Sóng cơ học có tần số 30kHz.

C. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0s.D. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Âm thanh

A. chỉ truyền được trong chất khí

B. chỉ truyền được trong chất khí và chất lỏng

X D. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và chân không

Câu 7. Chọn câu đúng. Độ cao của âm

A. là một đặc trưng vật lí của âm

B. là một đặc trưng sinh lí của âm

C. vừa là đặc trưng vật lí, vừa là đặc trưng sinh lí của âm

XCâu 8. Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của nguồn âm

A. Độ đàn hồi của nguồn âm

B. Biên độ dao động của nguồn âm

C. Tần số của nguồn âm

D. Đồ thị dao động của nguồn âm

Câu 9. Chọn câu đúng. Cường độ âm được đo bằng

A. W/m2 B. W C. N/m2 D. N/m

Câu 10. Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?

A. Môi trường không khí loãng.

B. Môi trường không khí.

XD. Môi trường chất rắn.

Câu 11. Chọn câu sai:

A. Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng

B. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm.

XD. Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường.

Câu 12. Âm sắc

A. là màu sắc của âm.

B. không thể giúp chúng ta phân biệt các nguồn âm.

XD. là một đặc trưng vật lí của âm.

Câu 13. Những yếu tố sau đây:

I. Tần số II. Biên độ

III. Phương truyền sóngIV. Phương dao động

Yếu tố nào ảnh hưởng đến âm sắc ?

A. I và III B. II và IV C. I và II D. II và IV.

Câu 14. Hộp đàn trong các nhạc cụ, than kèn, sáo có tác dụng:

A. Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng cho âm do nhạc cụ đó phát ra.

B. Làm tăng độ cao và độ to của âm giúp chúng ta chơi đàn dễ dàng.

C. Giữ cho âm phát ra có tần số ổn định.

D. Lọc bớt tạp âm và tiếng ồn.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng:

A. Dao động âm có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz.

B. Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ.

C. Sóng âm trong chất lỏng và khí là sóng dọc.

D. Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được.

Câu 16. Các đặc trưng sinh lí của âm gồm

A. Độ cao, âm sắc, năng lựơng B. Độ cao, âm sắc, độ to

XCâu 17. Đơn vị thông dụng của mức cường độ âm là gì ?

A. Ben B. Đêxiben C. W/m2 D. N/m2

Câu 18. Âm sắc của một âm là một đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?

A. Tần số B. Cường độC. Mức cường độ D. Đồ thị dao động

Câu 19. Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.

B. Nguồn âm và tai người nghe.

X D. Tai người nghe và dây thần kinh thị giác.

Câu 20. Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?

A. Từ 0dB đến 1000dB. B. Từ 10dB đến 100dB.

C. Từ -10dB đến 100dB. D. Từ 0dB đến 130dB.

Câu 21. Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

A. Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản.

B. Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản.

C. Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2.

D. Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.

Câu 22. Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là

A. f=50Hz; T=0,02s. B. f=0,05Hz; T=200s.

C. f=800Hz; T=1,25s.D. f=5Hz; T=0,2s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Vận tốc truyền âm trong không khí X40m/s, khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là

A. f = 170 HZ B. f = 200 HZ C. f = 225 HZ D. f = 85 HZ

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Một người ở chân núi bắn một phát súng, sau 6,5s thì nghe thấy tiếng vang từ núi vọng lại. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 3X0m/s. Tính khoảng cách từ chân núi

đến người đó.

A. 1105mB. 1150m C. 1050m D. 1005m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25. Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có …... gấp đôi sóng có tần số 400Hz. Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.

A. vận tốc B.biên độ C.bước sóng D. tần số góc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26. Sóng âm truyền trong thép với tốc độ X50m/s. Cho biết 2 điểm trong thép dao động lệch pha nhau

và gần nhau nhất thì cách nhau 1,54m. Tần số của âm có giá trị nào sau đây:

A. 1640Hz B. 410Hz C. 820Hz D. 1230Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27. Người ta đặt chìm trong nước nguồn âm có tần số X5Hz và vận tốc truyền âm trong nước là 1450m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trong nước và dao động ngược pha với nhau là

A. 0,25m.B. 1m.C. 0,5mD. 1cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28. Trong thép sóng âm truyền với vận tốc 5000m/s. Nếu hai điểm gần nhất tại đấy các pha của sóng khác nhau một lượng là

và cách nhau một khoảng là 1m, thì tần số của sóng là

A. 104 Hz B. 5000Hz. C. 2500Hz D. 1250 Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29. Một người áp tai vào đường ray tàu hỏa nghe tiếng búa gõ vào đường ray cách đó 1km. Người đó nghe được 2 âm cách nhau X. Tính tốc độ truyền âm trong thép làm đường ray. Cho biết tốc độ âm trong không khí là 330m/s.

A. 4992 m/s.B. 3992 m/s.C. 2992 m/s.D. 1992 m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30 *. Một sóng âm có tần số f=100Hz truyền hai lần từ điểm A đến điểm B. Lần thứ nhất vận tốc truyền sóng v1=3X0m/s, lần thứ hai do nhiệt độ tăng lên nên vận tốc truyền sóng là v2=340m/s. Biết rằng trong 2 lần thì số bước sóng giữa hai điểm vẫn là số nguyên nhưng hơn kém nhau một bước sóng. Khoảng cách AB

125,5m B. 112,2m C. 321,6m D. 124m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31. Khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng có giá trị bao nhiêu? Biết tốc độ truyền của âm ấy trong không khí là 340m/s. Tốc độ truyền âm trong nước là 1520m/s, biết

.

A. 2,68m B. 7,45m C. 0,37m D. 1,34m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32. Khi âm truyền từ không khí vào nước, bước sóng của nó có giá trị bao nhiêu? Biết bước sóng của âm ấy trong không khí là 0,Xm và vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s và trong nước 1435m/s. Chọn kết quả đúng.

A. 2,175m B. 1,71m C. 0,145m D.0,115m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

1.1111441111 Câu 33. Một người gõ một nhát búa vào đường sắt, ở cách đó 1056m một người khác áp tai vào đường sắt thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau X giây. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s thì vận tốc truyền âm trong đường sắt là

 A. 5200m/s         B. 5280m/s              C. 5300m/s          D. 5100m/s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 34 (Sở Bình Thuận). Để xác định vị trí tâm chấn trong các vụ động đất, người ta dựa vào đặc điểm của sự lan truyền sóng dọc (P) và sóng ngang (S) trên lớp vỏ Trái Đất. Khi một trận động đất xảy ra thì cả hai loại sóng P và S đồng thời sinh ra và lan truyền đi xa. Thông thường sóng P lan truyền với tốc độ lớn gấp khoảng 1,8 lần tốc độ của sóng S. Giả sử trong một trận động đất, một trạm quan trắc ở vị trí A Trên Trái Đất thu nhận được hai loại sóng trên vào hai thời điểm cách nhau 120 giây. Cho rằng tốc độ lan truyền của sóng P trên lớp vỏ Trái Đất khoảng Xkm/s. Hỏi tâm chấn của vụ động đất cách A khoảng bao nhiêu km?

A. 342 km.B. 972 km. C. 1400 km. D. 778 km.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 35. Một người thả một viên đá từ miệng giếng đến đáy giếng không nước, thì sau bao lâu sẽ nghe thấy tiếng động do viên đá chạm đáy giếng. Cho biết tốc độ âm trong không khí là 300m/s, lấy g=10m/s2. Độ sâu của giếng là X25m.

A. 1,5385 s B. 1,5375 s C. 1,5675 s D. 2 s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 36. Hai hoạ âm liên tiếp đầu tiên do một dây đàn phát ra có tần số hơn kém nhau là 56Hz. Hoạ âm thứ ba có tần số

A. 28Hz B. 56Hz C. 84Hz D. 168Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 37. Trên sợi dây đàn dài 65cm sóng ngang truyền với tốc độ 57Xm/s. Dây đàn phát ra bao nhiêu hoạ âm (kể cả âm cơ bản) trong vùng âm nghe được ?

A. 45.    B. 22.       C. 30.    D. 37.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 38. Một nhạc cụ phát ra âm có tần số âm cơ bản là f=420Hz. Một người có thể nghe được âm có tần số cao nhất là 18000Hz. Tần số âm cao nhất mà người này nghe được do dụng cụ này phát ra là

A. 17850Hz B. 18000Hz C. 17000Hz D. 17640Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 39. Đặt một âm thoa phía trên miệng của một ống hình trụ. Khi rót nước vào ống một cách từ từ, người ta nhận thấy âm thanh phát ra nghe to nhất (miệng ống là bụng sóng) khi khoảng cách từ mặt chất lỏng trong ống đến miệng trên của ống nhận hai giá trị liên tiếp là h1=75cm và h2=25cm.Tần số dao động của âm thoa là f=X0Hz. Tốc độ truyền âm trong không khí là

A. 310m/sB. 338m/s.C. 340m/s.D. 342m/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 40. Sóng âm truyền trong không khí với vận tốc 340m/s. Một cái ống có chiều cao 15cm đặt thẳng đứng và có thể rót nước từ từ vào để thay đổi chiều cao cột khí trong ống. Trên miệng ống đặt một cái âm thoa có tần X0Hz. Cần đổ nước vào ống đến độ cao bao nhiêu để khi gõ vào âm thoa thì nghe âm phát ra to nhất (đầu hở là bụng sóng)?

A. 4,5cm. B. 3,5cm. C. 2cm. D. 2,5cm.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

5511860301182

l

A

B

00

l

A

B

Câu 41. Một âm thoa đặt trên miệng một ống khí hình trụ có chiều dài AB thay đổi được (nhờ thay đổi vị trí mực nước B). Khi âm thoa dao động, nó phát ra một âm cơ bản, trong ống có 1 sóng dừng ổn định với B luôn luôn là nút sóng. Để nghe thấy âm to nhất thì AB nhỏ nhất là 13cm. Cho vận tốc âm trong không khí là v=3X0m/s. Khi thay đổi chiều cao của ống sao cho AB=l=65cm ta lại thấy âm cũng to nhất. Khi ấy số bụng sóng trên đoạn thẳng AB khi có sóng dừng là

A. 4 bụng. B. 3 bụng. C. 2 bụng. D. 5 bụng.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 42. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là XW/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0=10-12W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A. 50 dB B. 60 dB C. 70 dB D. 80 dB.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 43. Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm 80dB.

A. 10-4 W/m2 B. 10-5 W/m2 C. 10-6 W/m2 D. 10-7 W/m2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 44. Trong công thức xác định mức cường độ âm, khi

thì

I=1,20 I0 B. I=1,24 I0 C. I=1,25 I0 D. I=1,26 I0

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 45. Một nguồn âm phát ra với tần số f và cường độ âm chuẩn là 10-12W/m2 thì mức cường độ âm tại một điểm M cách nguồn một khoảng r là 4XdB. Giữ nguyên công suất phát nhưng thay đổi f của nó để cường độ chuẩn là 10-10W/m2 thì cũng tại M mức cường độ âm là

A. 80dB B. 60dB C. 40dB D. 20dB

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 46. Giả sử lúc đầu nguồn âm phát ra âm thanh có cường độ âm là I1 và mức cường độ âm L1=56dB. Về sau, nếu cho cường độ âm tăng lên sao cho I2=1X0I1 (không thay đổi tần số) thì mức cường độ âm L2 bằng bao nhiêu

A. 86dB B. 58dB C. 30dbD. 98dB

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 47. Trên đường phố âm thanh có mức cường độ âm là L1=70dB, trong phòng âm đo được mức cường độ âm L2=40dB. Giả sử hai âm có cùng tần số. Tỉ số I1/I2

A.3000 B.10000 C.1000 D. 300

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 48. Tiếng la hét 100dB có cường độ lớn gấp tiếng nói thầm XdB bao nhiêu lần? Giả sử hai âm có cùng tần số.

A. 5 B. 80C. 106D. 108

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 49. Một nguồn âm phát sóng âm đẳng hướng theo mọi phương. Một người đứng cách nguồn âm 50m nhận được âm có mức cường độ 70dB. Cho cường độ âm chuẩn 10-12W/m2, =3,14. Môi trường không hấp thụ âm. Công suất phát âm của nguồn

A. 0,314W B. 6,28mW C. 3,14mW D. 0,628W

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 50. Một điểm cách nguồn âm một khoảng 1m có cường độ âm là 10-5W/m2. Biết rằng sóng âm là sóng cầu. Công suất của nguồn âm đó bằng

A. 3,14.10-5W B. 10-5W C. 31,4.10-5W D. 1,256.10-4W.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 51 (Chuyên SPHN). Một nguồn âm coi là nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng trong không gian. Môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại M lúc đầu là 50dB. Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 30% thì mức cường độ âm tại M bằng

X………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 52. Một nguồn O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm. Tại điểm A, mức cường độ âm là 40dB. Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 4 lần nhưng không đổi tần số thì mức cường độ âm tại A là

A. 52dB. B. 67dB. C. 46 dB. D. 160dB.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 53 (Chuyên Bắc Giang) *. Ba điểm O, B, C thuộc nửa đường thẳng kẻ từ O. Tại O đặt một nguồn phát sóng âm đẳng hướng có công suất thay đổi. Khi công suất của nguồn âm là P1 thì mức cường độ âm tại B là X dB, tại C là 20dB. Khi công suất nguồn âm là P2 thì mức cường độ âm tại C là 50dB, còn mức cường độ âm tại B là

A. 90 dB. B. 70 dB. C. 10 dB. D. 30 dB.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 54. Một nguồn S có công suất là P truyền đẳng hướng theo mọi phương. Mức cường độ âm tại một điểm cách nguồn S 10m là 1XdB. Biết cường độ âm chuẩn là I0=10-12W/m2. Cường độ âm tại một điểm cách S 2m là

A. 1W/m2B. 0,5W/m2C. 1,5W/m2D. 2W/m2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 55. Tại một điểm cách nguồn âm 1m, mức cường độ âm là L=X0dB. Biết âm có tần số f=1000Hz, cường độ âm chuẩn là I0=10-12W/m2. Hỏi tại điểm B cách nguồn đó 10m, mức cường độ âm là bao nhiêu?

A. 30B B. 30dB C. 40dB D. 5dB

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 56 (ĐH 2011). Một nguồn điểm O phát sóng âm có công suất không đổi trong một môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai điểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường độ âm tại A gấp X lần cường độ âm tại B. Tỉ số r2/r1 bằng

A. 4.B. ½ .C. ¼ .D. 2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 57. Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau. Tại điểm B cách nguồn một đoạn rB có mức cường độ âm bằng 4XdB. Tại điểm A, cách nguồn đoạn rA=¼rB có mức cường độ âm bằng

A. 12dBB. 192dBC. 60dBD. 24dB

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 58. Bạn đang đứng trước nguồn âm một khoảng cách X, nguồn âm này phát ra âm đẳng hướng. Bạn đi lại gần nguồn 50m thì thấy cường độ âm tăng gấp đôi. Tính khoảng cách D?

A. 170,7m B. 107,7m C. 173m D. 137m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 59. Một người đứng cách nguồn âm một khoảng d thì cường độ âm là I. Khi người đó tiến ra xa nguồn âm thêm một đoạn 30m thì cường độ âm giảm chỉ còn (¼)I. Khoảng cách d ban đầu

A. 7,5m B. 15m C. 30m D. 60m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 60. Một người đứng trước cách nguồn âm S một đoạn d. Nguồn này phát sóng cầu. Khi người đó đi lại gần nguồn âm Xm (và chưa qua nguồn âm) thì thấy mức cường độ âm tăng thêm 3dB. Khoảng cách d là

A. 22,5m B. 29,3m C. 222m D. 171m

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 61. Mức cường độ âm do nguồn S gây ra tại điểm M là L, khi cho S tiến lại gần M một đoạn 62m thì mức cường độ âm tăng thêm 7dB. Khoảng cách tà S đến M là

A. 209m B. 112m. C. 210m. D. 42,9m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 62. Cách điểm M một đoạn d đặt một nguồn S phát âm đẳng hướng. Dịch nguồn S lại gần M đoạn 63,0m thì mức cường độ âm tại M tăng thêm XdB. Khoảng cách d ban đầu bằng

A. 70,0m.B. 80,0m. C. 126m. D. 66,3m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 63. Một máy bay bay ở độ cao h1=100m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới (theo phương vuông góc với mặt đất) một tiếng ồn có mức cường độ âm L1=X0dB. Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2=100 dB thì máy bay phải bay ở độ cao

A. 316 m. B. 500 m. C. 1000 m. D. 700 m.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 64 (ĐH 2010). Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60dB, tại B là XdB. Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là

A. 26 dB. B. 17 dB. C. 34 dB. D. 40 dB.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 65. Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm. Biết mức cường độ âm tại B và tại trung điểm của AB lần lượt là 9B và XdB. Mức cường độ âm tại A là

A. 28dBB. 29dB C. 38dB D. 39dB

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 66. Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và X dB. Mức cường độ âm tại B là

A. 28 dBB. 36 dB C. 38 dB D. 47 dB

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 67. Cho S là nguồn phát ra sóng cầu, A và B là hai điểm có SA

SB. M là điểm trên AB sao cho SM

AB. Mức cường độ âm tại A và B lần lượt là XdB và 80 dB. Mức cường độ âm tại M gần giá trị nào nhất sau đây?

A. 80 dBB. 85 dB C. 65 dB D. 70 dB

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 68. Trong một phòng nghe nhạc, tại một vị trí: mức cường độ âm tạo ra từ nguồn là 75dB, mức cường độ âm phản xạ ở bức tường phía sau là 72dB. Tính cường độ âm toàn phần tại vị trí đó là bao nhiêu (bức tường không hấp thụ âm)

A. 77dB . B. 79dB . C. 81dB D. 83dB

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

PHẦN 3: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Câu 1. Cho một khung dây dẫn phẳng diện tích S và có N vòng dây, quay đều quanh một trục đối xứng xx' của nó trong một từ trường đều

(

vuông góc với xx') với vận tốc góc . Từ thông cực đại gửi qua khung dây là

A. 0=NBS B. 0=BSC. 0=NBS D. 0=2NBS

Câu 2. Cho một khung dây dẫn phẳng diện tích S và có N vòng dây, quay đều quanh một trục đối xứng xx' của nó trong một từ trường đều

(

vuông góc với xx') với vận tốc góc . Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là

A. E0=NBS B. E0=2NBSC. E0=NBS D. E0=2NBS

Câu 3. Cho một khung dây dẫn phẳng diện tích S và có N vòng dây, quay đều quanh một trục đối xứng xx' của nó trong một từ trường đều

(

vuông góc với xx') với vận tốc góc . Thời điểm t=0 thì

nằm trong mặt phẳng khung dây. Biểu thức suất điện động xuất hiện trong khung dây là

A. e=NBSsint B. e=2NBSsint

XCâu 4. Khung dây kim loại phẳng có diện tích S=50cm2, có 100 vòng dây, quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B=0,1T. Chọn gốc thời gian t=0 là lúc pháp tuyến của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ. Biểu thức xác định từ thông qua khung dây là

A. Φ = 0,05sin(100πt) Wb.B. Φ = 500sin(100πt) Wb.

C. Φ = 0,05cos(100πt) Wb.D. Φ = 500cos(100πt) Wb.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Chọn câu Đúng. Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

A. có cường độ biến thiên theo thời gian.

B. có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian.

XD. có chu kỳ thay đổi.

Câu 6. Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

A. Hiệu điện thế . B. Chu kỳ. C. Tần số. D. Công suất.

Câu 7. Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên:

A. Hiện tượng tự cảm. B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

C. Từ trường quay. D. Hiện tượng quang điện.

Câu 8. Dòng điện xoay chiều là dòng điện có tính chất nào sau đây?

A. Chiều dòng điện không thay đổi.

B. Cường độ biến đổi đều theo thời gian.

XD. Chiều và cường độ thay đổi đều đặn theo thời gian.

Câu 9. Chọn câu sai. Dòng điện xoay chiều có cường độ

(A). Dòng điện này

A. có cường độ hiệu dụng là 2A.B. có tần số là 25 Hz.

C. có cường độ cực đại là 2A.D. có chu kỳ là 0,04 s.

Câu 10. Suất điện động cảm ứng do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

(V) (t tính bằng s). Chu kì của suất điện động này là

A. 0,02 s. B. 314 s. C. 50 s. D. 0,0l s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch có biểu thức i=

cos(100t). Trong 1s có bao nhiêu lần cường độ dòng điện có giá trị bằng không

A. 50 lần. B. 100 lần. C. 120 lần. D. 200 lần.

Câu 12. Điện áp giữa hai đầu của một đoạn mạch là

. Số lần điện áp này bằng 0 trong mỗi giây là

A. 100. B. 2 C. 200 D. 50

Câu 13. Một dòng điện xoay chiều có cường độ i=5

cos100t (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều

A. 100 lần X D. 2 lần

Câu 14 (Chuyên Vinh). Từ thông qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hòa theo thời gian theo quy luật

làm trong khung xuất hiện một suất điện động cảm ứng

Hiệu số

bằng

A. π. B. 0. C. – π/2. D. π/2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15 (Chuyên SPHN). Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức Φ=Φ0cos(ωt+π6) thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức e=E0cos(ωt+φ). Biết Φ0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của X là

A. - π6 radB. π6 radC. - π3 rad D. 2π3 rad

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16 (CĐ 2010). Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng là 220cm2. Khung quay đều với tốc độ 50 vòng/giây quanh một trục đối xứng nằm trong mặt phẳng của khung dây, trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ

vuông góc với trục quay và có độ lớn. Suất điện động cực đại trong khung dây bằng

A. 110

V. B. 220

V. C. 110V. D. 220V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Một vòng dây phẳng có đường kính 10cm đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ B=1/ T. Từ thông gởi qua vòng dây khi véctơ cảm ứng từ

hợp với mặt phẳng vòng dây một góc =300 bằng

A. 1,25.10–3 Wb. B. 0,005 Wb.C. 12,5 Wb. D. 50 Wb.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Một khung dây dẫn quay đều quanh trong một từ trường đều có cảm ứng từ

vuông góc trục quay của khung với vận tốc 0 vòng/phút. Từ thông cực đại gửi qua khung là 10/ (Wb). Suất điện động hiệu dụng trong khung là

A. 25 V B. 25

V C. 50 V D. 50

V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025m2, gồm 200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng XV. Cảm ứng từ có độ lớn bằng

A. 0,50 TB. 0,60 TC. 0,45 TD. 0,40 T

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Một cuộn dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng 300cm2, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ 0,015T. Cuộn dây có thể quay quanh một trục đối xứng của nó, vuông góc với từ trường thì suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dây là 7,1V. Tính tốc độ góc

A. 77 rad/s. B. 79 rad/s. C. 81 rad/s. D. 83 rad/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Một khung dây quay đều trong từ trường đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng từ. Suất điện động hiệu dụng trong khung là XV. Nếu giảm tốc độ quay đi 2 lần nhưng tăng cảm ứng từ lên 3 lần thì suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là

A. 60V. B. 90V. C. 120V. D. 150V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22. Từ thông qua một vòng dây dẫn là

. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23 (Sở Thanh Hóa). Trong một máy phát điện xoay chiều một pha, nếu tốc độ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng của máy thay đổi 30V so với ban đầu. Nếu tiếp tục tăng tốc độ quay của rôto thêm X0 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra khi đó là

A. 280 V.B. 210 V.C. 220 V.D. 240 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Sử dụng dữ kiện sau Trả lời các câu hỏi 24, 25, 26:

Hiệu điện thế tức thời tại hai đầu một mạch điện là u=220

sin 100t (V).

Câu 24. Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A. U = 200V B. U = 220V C. U = 220

V D. Một giá trị khác.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25. Tần số của hiệu điện thế có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A. f = 100Hz B. f = 100

Hz C. f = 120Hz D. Một giá trị khác.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26. Chu kỳ của hiệu điện thế có thể nhận các giá trị nào trong các giá trị sau:

A. T = 0,02s B. T=0,4s C. T=2s D. T=1,2s

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27 (Chuyên Vinh). Trên bóng đèn sợi đốt ghi 220V-60W. Bóng đèn này chịu được giá trị điện áp xoay chiều tối đa là

A. 440 V. B.

V. C.

V. D. 220 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28. Chọn câu sai. Dòng điện xoay chiều có cường độ

. Dòng điện này có

A. cường độ hiệu dụng là

A.B. tần số là 25 Hz.

C. cường độ cực đại là 2 A.D. chu kỳ là 0,04 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ tức thời là

. Kết luận nào sau đây là sai?

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng

A. B. Tần số dòng điện bằng 50Hz.

C. Biên độ dòng điên bằng

A. D. Chu kì của dòng điện bằng 0,02s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30. Cường độ dòng điện qua mạch A, B có dạng

. Tại thời điểm t=0,Xs, cường độ dòng điện có giá trị bằng 0,5A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng

A. 0,5(A)B. 1(A)C.

(A)D.

(A)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31. Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức:

. Ở thời điểm t=2/5s, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị là -10A. Tính I0.

A. 10

A. B. 10

A. C. 20

A D. 20A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32. Một đèn ống được mắc vào mạng điện xoay chiều tần số f=50Hz, U=220V. Biết rằng đèn chỉ sáng khi độ lớn hiệu điện thế giữa hai cực của đèn đạt giá trị 5V. Trong một chu kỳ thời gian đèn sáng là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 33. Cường độ dòng điện xoay chiều qua một mạch điện có dạng là

, t tính bằng giây (s). Tính từ lúc t = 0, xác định thời điểm đầu tiên mà dòng điện có cường độ tức thời bằng X,5A ?

A. 1/300 s.B. 1/600 s.C. 1/150 s.D. 1/240 s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 34 (ĐH 2010) *. Tại thời điểm t, điện áp u=200

cos(100t - /2) (trong đó u tính bằng vôn, t tính bằng s) có giá trị 100XV và đang giảm. Sau thời điểm đó 1/300s, điện áp này có giá trị là

A. -100V.B. 1003 VC. - 1002 VD. 200 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 35 *. Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch điện xoay chiều là i=4cos20t (A), t đo bằng giây. Tại thời điểm t1 nào đó dòng điện đang giảm và có cường độ bằng i2=-2A. Hỏi đến thời điểm t2=t1+0,025 s cường độ dòng điện bằng bao nhiêu ?

A.

A; B.

A; C. 2 A; D. -2 A;

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ 2: CÁC ĐOẠN MẠCH ĐƠN GIẢN

Câu 1. Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

A.

X D.

Câu 3. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện

A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. giảm đi 4 lần.

Câu 4. Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng của cuộn cảm

A. tăng lên 2 lần. B. tăng lên 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. giảm đi 4 lần.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2.

XC. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2.

D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc /2.

XC. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /2.

D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc /4.

Câu 7. Chọn câu đúng.

A. Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua.

B. hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha /2 đối với dòng điện.

C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện.

D. Dung kháng của tụ điện tỉ lệ thuận với chu kỳ của dòng điện xoay chiều.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng đối với cuộn cảm?

A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều.

Xthời bằng một nửa các biên độ tương ứng của nó.

C. Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều.

D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện.

Câu 9. dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện hay cuộn cảm giống nhau ở điểm nào?

A. Đều biến thiên trễ pha /2 đối với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

B. Đều có cường độ hiệu dụng tỉ lệ với hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

X D. Đều có cường độ hiệu dụng giảm khi tần số điểm điện tăng.

Câu 10. Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng

A. Làm hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện một góc /2

B. Làm hiệu điện thế cùng pha với dòng điện.

C. Làm hiệu điện thế trễ pha hơn dòng điện một góc /2

Xdung C.

Câu 11. Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có điện trở R

A. Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức u=U0cos(ωt+φ) thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i=I0cosωt(A)

B. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng được biểu diễn theo công thức U=I/R

XD. Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không.

Câu 12. Trong mạch điện chỉ có tụ điện C. Đặt hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu tụ điện C thì có dòng điện xoay chiều trong mạch. Điều này được giải thích là có electron đi qua điện môi giữa hai bản tụ:

A. Hiện tượng đúng còn giải thích sai.

B. Hiện tượng đúng; giải thích đúng.

X D. Hiện tượng sai; giải thích sai.

Câu 13. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, hiệu diện thế ở hai đầu cuộn cảm có biểu thức u=U0cosωt thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i=I0cos(ωt+φ)(A) trong đó I0 và φ được xác định bởi các hệ thức nào sau đây?

X C. I0 =

và φ=0. D. I0=

và φ=-/2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, hiệu điện thế trên tụ điện có biểu thức u=U0cosωt (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i=I0cos(ωt+φ)A, trong đó I0 và φ được xác định bởi các hệ thức tương ứng nào sau đây?

A. I0=

và φ=/2. B. I0=U0Cω và φ=0

C. I0=

và φ=-/2. D. I0=U0Cω và φ=/2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có dạng và

và có giá trị nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ có tụ điện có dạng

và. I0 và có giá trị nào sau đây:

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos(2ft) (V) vào 2 đầu điện trở thuần R. Biểu thức đúng là

A.

B.

C.

D.

Câu 18. Đặt điện áp xoay chiều u=U0cos(2ft) (V) vào 2 đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Biểu thức sai là

A.

B. C.

D.

Câu 19. Đặt vào hai đầu điện trở thuần R hiệu điện thế u=100eq \r(2)cos100t (V) thì dòng điện qua mạch là i=eq \r(2)cos100t (A). Tính R ?

A. R = 50. B. R = 100. C. R = 20. D. R =200.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Dòng điện có cường độ

chạy qua điện trở thuần 1X0 Ω. Trong 30 giây, nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở là

A. 12 kJ. B. 24 kJ. C. 4243 J. D. 8485 J.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Điện áp xoay chiều u=120cos200t (V) ở hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=X2

H. Tính cảm kháng của cuộn dây?

A. ZL=100. B. ZL=50. C. ZL=150. D. ZL=200.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22. Một cuộn dây dẫn điện trở không đáng kể được cuộn lại và nối vào mạng điện xoay chiều 127V-50Hz. Dòng điện cực đại qua nó bằng 10A. Độ tự cảm của cuộn dây là

A. 0,057 (H).B. 0,04 (H). C. 0,114 (H). D. 0,08 (H).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Điện áp xoay chiều u=Xcos200t (V) ở hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=1/2H. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là

A. i = 2,4cos(200t -/2)(A). B. i = 1,2cos(200t -/2)(A).

C. i = 4,8cos(200t +/3)(A).D. i = 1,2cos(200t +/2)(A).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Đặt hiệu điện thế xoay chiều u=160cos(120t – /6 (V) vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=X (H). Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là

A. i=4,8cos(120t -2/3)(A). B. i=4cos(120t + /2)(A).

C. i=4cos(120t - 2/3)(A). D. i=4,8cos(120t –/2)(A).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25 (Chuyên Bắc Ninh). Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm L một điện áp

V thì dòng điện chạy qua cuộn dây là A. Giá trị của ZL là

A. 110Ω. B. 220

Ω . C. 220Ω. D. 110

Ω.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26. Một cuộn dây dẫn điện trở không đáng kể được cuộn lại và nối vào mạng điện xoay chiều 200V - 50Hz. Dòng điện cực đại qua nó bằng A. Độ tự cảm của cuộn dây là

A. 0,057 (H).B. 0,637 (H).C. 0,114 (H). D. 0,08 (H).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27. Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể, mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 60Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 12A. Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng điện xoay chiều cùng điện áp cực đại có tần số X0Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là

A. 0,72A.B. 200A.C. 24AD. 6 A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28. Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể, mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 60Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 12A. Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng điện xoay chiều cùng điện áp cực đại có tần số 1X0Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là

A. 0,72A.B. 200A.C. 24A D. 6 A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29. Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm X/ (H), một hiệu điện thế xoay chiều ổn định. Khi hiệu điện thế trị tức thời

thì cường độ dòng điện tức thời là

(A) và khi hiệu điện thế có giá trị tức thời

thì cường độ dòng điện tức thời là

(A). Tính tần số dòng điện.

A. 68 Hz. B. 58 Hz. C. 60 Hz. D. 50 Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30. Đặt điện áp u=U0cos(100t - /3) (V) vào hai đầu một tụ điện có điện dung 2.10- 4/ (F). Dung kháng của tụ điện là

A. 50B. 100C. 150D. 200

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31. Một tụ điện khi mắc vào nguồn u1=U

cos(50πt+π) (V) thì cường độ hiệu dụng qua mạch là 5A. Nếu mắc tụ vào nguồn u2=Ucos(100πt + 0,5π) (V) thì cường độ hiệu dụng qua mạch là bao nhiêu?

A.

B. 1,2 A.C.

D. 7,5 A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32. Điện áp đặt vào hai đầu tụ điện là U=110V, tần số f1=50Hz. Khi đó dòng điện qua tụ là I1=0,2A. Để dòng điện qua tụ là I2=XA thì tần số dòng điện là

A. 125Hz B. 100Hz. C. 155Hz. D. 200Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 33. Điện áp đặt vào hai đầu tụ điện là U không đổi, tần số f1=50Hz. Khi đó dòng điện hiệu dụng qua tụ là I1=XA. Khi tần số dòng điện là f2=200Hz thì cường độ dòng điện cực đại bằng

A.

A B. 8A. C. 8

A. D. 2

A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 34 (Chuyên Lê Khiết). Đặt điện áp xoay chiều

vào hai đầu tụ điện. Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ có dạng

. Giá trị của α là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 35. Đặt vào hai bản tụ có C=

F một hiệu điện thế xoay chiều u=120cos(100πt-

) (V). Chọn biểu thức đúng về cường độ dòng điên qua tụ:

A. i = 12cos(100t+

) (A)B. i = 1,2cos(100t+

) (A)

C. i = 12cos(100t-

) (A)D. i = 1200cos(100t+

) (A)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 36. Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần một điện áp xoay chiều u=U0cos100πt (V). Biết giá trị điện áp và cường độ dòng điện tại thời điểm t1 là u1=50

 (V), i1=

(A) và tại thời điểm t2 là X50 (V), i2= (A). Giá trị I0 là

A. 2,5 A. B. 2 A. C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ 3: MẠCH RLC NỐI TIẾP

Câu 1. Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC thì tổng trở Z phụ thuộc vào

A. L, C và ω B. R, L, C C. R, L, C và ω D. ω , R

Câu 2. Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là

A. B.

C.

D.

Câu 3. Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L mắc vào hiệu điện thế xoay chiều

. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây được xác định bằng hệ thức nào?

A.

B.

C. D.

Câu 4. Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u=U0cost. Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là

A. LC=R ω2 B. LCω2=R C. LCω2=1 D. LC=ω2

Câu 5. Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu toàn mạch và cường độ dòng điện trong mạch là: φ=φu–φi<0 thì

A. Mạch có tính dung kháng. B. Mạch có tính cảm kháng.

C. Mạch có tính trở kháng. D. Mạch cộng hưởng điện.

Câu 6. Một đoạn mạch RLC nối tiếp, mắc vào hiệu điện thế u=U0sin(ωt). Hệ số công suất cosφ được xác định bởi hệ thức nào:

A. cosφ=P/U B. cosφ=R/Z C. D. Cả A và C

Câu 7. Chọn câu sai trong các câu sau: Một đoạn mạch có ba thành phần R, L, C mắc nối tiếp nhau, mắc vào hiệu điện thế xoay chiều

khi có cộng hưởng thì:

A. 2LC=1 B.

C. và

D.

Câu 8. Trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC thì:

A. Độ lệch pha của uR và u là π/2

B. uL nhanh hơn pha của i một góc π/2

XD. uR nhanh hơn pha của i một góc π/2

Câu 9. Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào

A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.

B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.

C. cách chọn gốc tính thời gian.

XCâu 10. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện

thì

A. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.

XC. tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.

D. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.

Câu 11. Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữa nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là sai?

A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.

B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.

XD. Hiêu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm.

Câu 12. Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha một góc φ so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch (0 < φ< π/2). Đoạn mạch đó có thể

A. gồm điện trở thuần và tụ điện B. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện

XCâu 13. Một đoạn mạch gồm ba thành phần R, L, C có dòng điện xoay chiều

chạy qua, những phần tử nào không tiêu thụ điện năng?

A. R và C B. L và C C. L và R D. Chỉ có L.

Câu 14. Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R=100, cuộn dây thuần cảm có L=3/

(H) và tụ điện C=50/ (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số f=50Hz thì tổng trở của mạch là

A. Z =100

. B. Z=200. C. Z=100. D. Z =20.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R=30, cuộn dây thuần cảm có L = X (H) và tụ điện C = 10-4/ F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

thì tổng trở của mạch là

A. Z =50

.B. Z=50. C. Z=50

. D. Z=20.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R=100, cuộn dây thuần cảm có L=2/ (H) và tụ điện C=X4/ F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch là

A. 4A. B. 5A. C.

A. D. 0,6A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Đặt hiệu điện thế u =125

sin100πt (V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R=30Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L=X/π H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là

A. 1,8 A. B. 2,5 A. C. 2,0 A. D. 3,5 A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R=40, cuộn dây thuần cảm có L=0,6/ (H) và tụ điện C=10-4/0X F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch là

A. 4A. B. 5A. C. 0,5A. D. 0,6A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R=100, cuộn dây thuần cảm có L=v/ (H) và tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch là 1A. Điện dung của tụ là

A.

. B.

. C.

. D.

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R=100, cuộn dây thuần cảm có L và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch là 1A. Độ tự cảm của cuộn dây là

A.

. B.

. C.

. D.

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Một cuộn dây có độ tự cảm là

H mắc nối tiếp với tụ điện C1=

F rồi mắc vào một điện áp xoay chiều tần số 50Hz. Khi thay đổi tụ C1 bằng một tụ C2 thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không thay đổi. Điện dung của tụ C2 bằng

A.

F B.

F C.

F D.

F

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22. Đoạn mạch gồm R = XΩ mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm L. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha /6 so với dòng điện trong mạch. Cảm kháng của cuộn dây là

A. 60 eq \r(3) Ω. B. 60 Ω. C. 30 Ω. D. 90 eq \r(3) Ω.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Đoạn mạch gồm R=30 eq \r(3)Ω mắc nối tiếp với tụ điện C. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch lệch X° so với dòng điện trong mạch. Dung kháng của tụ điện là

A. 60 eq \r(3) Ω. B. 60 Ω. C. 90 Ω. D. 90 eq \r(3) Ω.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C=

F đặt vào hai đầu đoạn mạch hiêu điện thế xoay chiều

. Biết số chỉ của vôn kế hai đầu điện trở R là 4V. Dòng điện chạy trong mạch có giá trị là

A. 1,5A. B. 0,6A. C. 0,2A. D. 1A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25 (THPT Lê Lợi). Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, điện áp hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 100V. Tìm UR biết ZL=X/3=2ZC .

A. 60 V.B. 120 V.C. 40 V .D. 80 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26. Đặt điện áp u=Ucost vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có và thì

A. u nhanh pha so với iB. u nhanh pha so với i

C. i nhanh pha so với uD. i nhanh pha so với u

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì các điện áp hiệu dụng có quan hệ UR

=XUL=1,5UC. Trong mạch

A. dòng điện sớm pha

hơn điện áp hai đầu mạch.

B. dòng điện trễ pha

hơn điện áp hai đầu mạch.

C. dòng điện sớm pha

hơn điện áp hai đầu mạch.

D. dòng điện trễ pha

hơn điện áp hai đầu mạch.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28. Đặt một điện áp

vào hai đầu mạch điện gồm tụ điện có dung kháng 70 và cuộn dây có điện trở thuần R, độ tự cảm L. Biết dòng điện chạy trong mạch

. Tổng trở của cuộn dây là

A. 40.B. 100. C. 50. D. 70.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29. Đặt một điện áp

vào hai đầu mạch điện gồm tụ điện có dung kháng 10 và cuộn dây có điện trở thuần

, độ tự cảm L mắc nối tiếp. Biết dòng điện chạy trong mạch

. Tính điện trở R0 , độ tự cảm L của cuộn dây.

A. 30

, 0,4/H X D. 30

, 1/H

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30. Cho mạch điện xoay chiều gồm R, C ghép nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu mạch có dạng

(V) và cường độ dòng điện qua mạch

) (A). R, C có những giá trị nào sau đây?

A. B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31. Mắc một cuộn dây hệ số tự cảm L có điện trở nội r=100

, nối tiếp với tụ điện có điện dung 31,8

F. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u=Xcos(100

t) (V). Điều chỉnh L sao cho cường độ dòng điện đạt cực đại. Cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại Imax là

A. 2A. B.

A. C. 1A. D.

A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32. Cho mạch điện gồm RLC nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch u=X

cos100

t (V). Điện trở R=50

, L là cuộn dây thuần cảm có L=

, điện dung C thay đổi được. Thay đổi C cho điện áp hai đầu đoạn mạch nhanh pha hơn hai đầu tụ một góc

. Tìm C .

A. C=

B. C=

C. C=

D. C=

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 33. Một cuộn dây có độ tự cảm là

mắc nối tiếp với tụ điện C1=

F rồi mắc vào một điện áp xoay chiều tần số XHz. Khi thay đổi tụ C1 bằng một tụ C2 thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không thay đổi. Điện dung của tụ C2 bằng

A.

B.

C.

F D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 34. Một hiệu thế xoay chiều f = 50(Hz) thiết lập giữa hai đầu của một đoạn mạch điện gồm R, L, C với

,

. Người ta muốn ghép tụ điện có điện dung C' vào mạch điện nói trên để cho cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại thì C' phải bằng bao nhiêu và được ghép như thế nào?

X C.

ghép song song D.

ghép nối tiếp

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 35. Cho mạch R, L , C mắc nối tiếp R=X

, L=0,6/ (H), C=10-3/4 (F). Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp u=200

cos(100t) V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch

A. (A)B.

(A)

C.

(A)D.

(A)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 36. Đoạn mạch gồm điện trở thuần R=X, cuộn dây thuần cảm

và tụ điện có điện dung

mắc nối tiếp. Dòng điện qua mạch có biểu thức

(A). Hiệu điện thế hai đầu mạch có biểu thức:

A.

(V)B.

(V)

C.

(V)D.

(V)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 37, 38, 39:

Một đoạn mạch xoay chiều gômg điện trở thuần

, một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

và một tụ điện có điện Xmắc nối tiếp giữa hai điểm có hiệu điện thế

.

Câu 37. Biểu thức tức thời cường độ dòng điện qua mạch là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 38. Hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 39. Hiệu điện thế hai đầu tụ là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 40. Cho A, M, B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết biểu thức hiệu điện thế trên các đoạn AM, MB lần lượt là X (ωt+/6) V; uMB=50cos(ωt+/2) V. Hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A, B có giá trị

A. 60,23(V). B. 78,1(V). C. 72,5(V). D. 90(V).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 41. Cho đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. M là một điểm trên dây nối các phần tử trên AB. Biết:

. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB là

A.

.B..

C.

.D.

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 42. Cho một nguồn xoay chiều ổn định. Nếu mắc vào nguồn một điện trở thuần R thì dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng Xắc tụ C vào nguồn thì được dòng điện có cường độ hiệu dụng I2=4A. Nếu mắc R và C nối tiếp rồi mắc vào nguồn trên thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng là

A. 1 A . B. 2,4 A. C. 5 A. D. 7 A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 43 (ĐH 2011). Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi lần lượt vào hai đầu điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch tương X 0,5A; 0,2A. Nếu đặt điện áp xoay chiều này vào hai đầu đoạn mạch gồm ba phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là

A. 0,2 A B. 0,3 A C. 0,15 A D. 0,05 A

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 44. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm cuộn thuần cảm nối tiếp với tụ điện có điện dung C=

và điện trở R=X0. Điện áp đặt vào hai đầu mạch có biểu thức u=100

cos(100t) V. Để khi L thay đổi thì UAM (đoạn AM chứa điện trở và tụ điện) không đổi thì giá trị của độ tự cảm là

A. L = 1/ (H). B. L = 1/2 (H). C. L = 2/ (H). D. L =

/ (H).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

44900858382000Câu 45. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Người ta đo được các hiệu điện thế UAMXUMN=20V, UNB=8V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là

A. 44V B. 20VC. 28VD. 16V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 46. Chọn câu đúng. Cho mach điện xoay chiều như hình vẽ. Người ta đo được các hiệu điện thế UAN =UAB = 20V; UMB = 12V. Hiệu điện thế UAM, UMN, UNB lần lượt là

39397325034400 A. UAM = 12V; UMN = 32V; UNB =16V

B. UAM = 12V; UMN = 16V; UNB =32V

C. UAM = 16V; UMN = 24V; UNB =12V

D. UAM = 16V; UMN = 12V; UNB =24V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 47 (Chuyên Lê Khiết). Đặt vào hai đầu mạch R, L, C măc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng trên R, trên cuộn dây thuần cảm và trên tụ điện lần lượt là 100V, X300V, giá trị của U là

A. 600V B.

C. 100V. D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

442214010731500Câu 48. Cho mạch điện xoay chiều RLC, cuộn dây thuần cảm. Biết UAF=110(V), UEB=112(V), UAB=130(V). Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có thể nhận giá trị nào sau đây?

A. 200V B. 88V C. 220V D. 160V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 49 *. Đoạn mạch điện xoay chiều RLC, trong đó R là biến trở. Điện áp hai đầu mạch có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số không đổi. Khi UR=10

V thì UL=40V, UC=30V. Nếu điều chỉnh biến trở cho U’R=10V thì U’L và U’C có giá trị

X C. 78,3V và 32,4VD. 45,8V và 67,1V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 50. Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có tấn số f. Biết cường độ dòng điện sớm pha hơn /4 so với hiệu điện thế. Giá trị điện dung C tính theo độ tự cảm L, điện trở R và tần số f là

A.

;B. ;

C.

;D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 51. Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha /2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là

A. R2 = ZC(ZL - ZC) B. R2 = ZL(ZL - ZC) C. R2 = ZL(ZC - ZL) D. R2 = ZC(ZC - ZL)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

449199022923500Câu 52. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Đặt điện áp xoay chiều có biểu thức uAB=U0cos100t (V) vào hai đầu mạch. Biết L=1/ (H), X–4/(2) (F) và điện áp tức thời uAM và uAB lệch pha nhau /2. Điện trở thuần của đoạn mạch là

A. 100 Ω B. 200 Ω C. 50 Ω D. 75 Ω

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 53. Cho một mạch điện RLC nối tiếp. Biết R thay đổi được, L=X/ (H), C=10–4/ (F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp có biểu thức u=U0cos(100t). Để uRL lệch pha /2 so với u thì R có giá trị là

A. R = 20 Ω. B. R = 40 Ω. C. R = 48 Ω. D. R = 140 Ω.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 54. Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R và tụ điện C. M là điểm giữa L và R, N là điểm giữa R và C. Biết R=Xeq \l(\r(,2)), C=100/(µF). Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u=200eq \l(\r(,2))cos100t V. Điều chỉnh L để uAN và uMB lệch pha nhau góc /2. Độ tự cảm khi đó có giá trị bằng

A. 1/ (H). B. 3/ (H). C. 2/ (H). D. 0,5/ (H).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 55. Đặt điện áp u=

(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần là 150V. Hệ số công suất của đoạn mạch là

A.

.B.

. C.

. D. 1.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 56. Một đoạn mạch được nối vào một nguồn điện có hiệu điện thế cực đại 311V và công suất 0,85kW, dòng điện hiệu dụng qua mạch là 5A. Tìm hệ số công suất của mạch điện

A. 0,82 X D. 0,77

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 57. Một tụ điện có điện dung

mắc nối tiếp với điện trở R=100 thành một đoạn mạch. Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều có X. Hệ số công suất của mạch là

A. 1B. 1/

C.

D. ½

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 58. Một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với một điện trở thuần R, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số góc thoã mãn RC=1. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

X………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 59. Cho mạch điện xoay chiều mà biểu thức của điện áp hai đầu mạch và dòng điện trong mạch lần lượt là:

(V) và i=

(A). Tính công suất của dòng điện?

A. 200 W B. 100 W C. 50 WD. 250 W

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 60. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt là u=Xcos100t (V) và i=100cos(100t + /3) (mA). Công suất tiêu thu trong mạch là

A. 2500WB. 2,5WC. 5000WD. 50W

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 61 (Chuyên Võ Nguyên Giáp). Đặt vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều điện áp u=220eq \r(2)cos(100t+eq \f(π,3)) V thì cường độ dòng điện trong mạch là eq i = 5cos(100πt + \f(π,12)) A. Điện năng mà mạch tiêu thụ trong thời gian 1 phút là

A. 33 kJ.B. 33eq \r(2) kJ. C. 0,55 kJ. D. 0,275eq \r(2) kJ.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 62. Cho mạch điện AB, trong đó C=

, L =

, r=25 mắc nối tiếp. Biểu thức hiệu điện thế giữa hai đầu mạch uAB=X

cos 100t V. Tính công suất của toàn mạch?

A. 50W B. 25W C. 100W D. 50

W

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 63. Cho mạch có R, L, C mắc nối tiếp X, L=

(H), C=

(F). Hiệu điện thế 2 đầu mạch là u=120

cos100t(V), công suất của mạch có giá trị là

P=180WB. P=90WC. P=10WD. P=150W

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 64. Một cuộn dây có điện trở nội r=X

. Hệ số tự cảm L=

H, mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số là 50Hz. Hệ số công suất là

A. 0,50 B. 1,414. C. 1,00 D. 0,707.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 65. Cho mạch xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp cho R=30,

, C thay đổi, hiệu điện thế 2 đầu mạch là u=X

cos100t (V) với C bằng bao nhiêu thì u, i cùng pha. Tìm P khi đó

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

45370752540Câu 66. Cho mạch điện như hình vẽ cuộn dây nối tiếp R. Có UAM=100V; UMB=100V,

. Hệ số công suất của cuộn dây là

X………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 67 *. Một cuộn dây mắc nối tiếp với 1 tụ điện, rồi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều giá trị hiệu dụng bằng U và tần số bằng 50Hz. Dùng vôn kế đo được hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn dây bằng U

và trên tụ điện bằng 2U. Hệ số công suất của đoạn mạch đó bằng

X………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 68 *. Cho mạch xoay chiều R, L, C không phân nhánh,

, U=URL=100

(V), UC=200 (V). Công suất tiêu thụ của mạch là

A. 100

WB. 200

WC. 200 WD. 100 W

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 69. Một đoạn mạch điện gồm điện trở R nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=

H. Hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng là 100V và có tần số f=60Hz. Công suất tiêu thụ của mạch là X0W. Tính R?

R= 10 hoặc 90 B. R= 20 hoặc 80;

C. R= 90 D. R= 10

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 70. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Biết L=X183H, C=

F, hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch U=225V, công suất tiêu thụ của mạch P=405W, tần số dòng điện là 50Hz. Hệ số công suất của mạch có những giá trị nào sau:

A. 0,4B. 0,75 C. 0,6 hoặc 0,8 D. 0,45 hoặc 0,65

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 71 (CĐ 2010). Đặt điện áp u=U

cos(t) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với một biến trở R. Ứng với hai giá trị X và R2=80 của biến trở thì công suất tiêu thụ trong đoạn mạch đều bằng 400W. Giá trị của U là

A. 400 V. B. 200 V. C. 100 V. D. 100

V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 72 (Báo Vật lý và tuổi trẻ 2014). Một đoạn mạch xoay chiều gồm: tụ điện C=

; cuộn dây thuần cảm L=

và một biến trở R ghép nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều tần số f=50Hz . Khi thay đổi giá trị biến trở, ta thấy có hai giá trị của nó có cùng một công suất tiêu thụ, giá trị thứ nhất là X20Ω; giá trị thứ hai là

A. 30Ω B. 45Ω C. 60Ω D. 90Ω

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 73. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R, một tụ điện có điện dung C=10-4/ (F) và một cuộn dây thuần cảm, có hệ số tự cảm L=1XXmH, nối tiếp với nhau. Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu mạch là uAB=U0cos100t(V). Giá trị R để công suất toả nhiệt của mạch cực đại là

A. 150Ω B. 50Ω C. 100 Ω D. 200Ω.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 74. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm L và tụ C=10-4/(F) nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiềuX-50Hz. Thay đổi giá trị biến trở thì công suất đạt giá trị cực đại bằng 50W. Độ tự cảm của cuộn dây có giá trị là

A. (H) B. 1/(H) C. 2/(H) D. 1,5/(H)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 75 (CĐ 2010). Đặt điện áp u = 220

cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở thuần R, đoạn MB chỉ có tụ điện C. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB có giá trị hiệu dụng bằng nhau nhưng lệch pha nhau 2/3. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM bằng

A. 220

V.B. 220/

V.C. 220 V.D. 110 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 76 *. Đặt một hiệu điện thế u = U

cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm, hiệu điện thế hiệu dụng URL=

UC và hiệu điện thế UC lệch pha so với U. Tính tỉ số

?

A.

. B. 3. C, 2. D.

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 77 *. Đặt điện áp xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R=100

mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn MB chỉ có tụ điện có điện dung C=0,05/ (mF). Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha nhau /3. Giá trị L bằng

A. 2/ (H). B. 1/ (H). C.

/ (H). D. 3/ (H).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 78. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt) V. Kí hiệu UR, UL, UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu UR=0,5UL=UC thì dòng điện qua đoạn mạch

A. trễ pha /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

B. trễ pha /4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

XD. sớm pha /4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 79. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u=U0cos(ωt) V. Kí hiệu UR, UL, UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện CX2eq \l(\r(,3))UR/3=2UL=UC thì pha của dòng điện so với điện áp là

A. trễ pha /3. B. trễ pha /6. C. sớm pha /3. D. sớm pha /6.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 80 (ĐH 2009). Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A. /4 B. -/3 C. /6 D. /3

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 81 (ĐH 2011). Đặt điện áp xoay chiều

(U không đổi, thay đổi được) vào hai đầu mạch có R, L ,C mắc nối tiếp. Khi f=f1 thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là X và 8. Khi f=f2 thì trong đoạn mạch xảy ra hiện tưởng cộng hưởng. Hệ thức đúng là

A.

B.

C. f2=0,75f1 D. 4f1/3

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 82 (Sở Nam Định). Đặt điện áp u=U√2cos(2πft) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết U, R, L, C không đổi, f thay đổi được. Khi tần số dòng điện là XHz thì dung kháng gấp 1,44 lần cảm kháng. Để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại thì phải điều chỉnh tần số của dòng điện đến giá trị bằng

A. 60 Hz. B. 34,72 Hz. C. 72 Hz. D. 50√2 Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 83. Mắc vào đoạn mạch RLC không phân nhánh một nguồn điện xoay chiều có tần số thay đổi được. Ở tần số f1=60Hz thì hệ số công suất bằng 1. Ở tần số f2=120Hz, hệ số công suất là 0,5

. Ở tần số f3=XHz, hệ số công suất bằng

A. 0,874. B. 0,486. C. 0,625. D. 0,781

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 84. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L=CR2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc 1=X (rad/s) và

. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,5 B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4447145709168000Câu 85. Một mạch điện xoay chiều gồm các phần tử RLC (các giá trị cố định) mắc nối tiếp theo thứ tự đó. Đặt vào dai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được. Đồ thị sự phụ thuộc hệ số công suất hai đầu đoạn mạch vào tần số dòng điện được biểu thị như hình vẽ. Khi f=f0 hệ số công suất của đoạn mạch xấp xĩ bằng

X C. 0,68. D. 0,71

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 86 (ĐH 2012). Khi đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm 0,4/H một hiệu điện thế một chiều 12V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,4A. Sau đó, thay hiệu điện thế này bằng một điện áp xoay chiều có tần sốXvà giá trị hiệu dụng 12V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng

A. 0,30 A B. 0,40 A C. 0,24 A D. 0,17 A

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 87. Cuộn dây có độ tự cảm L=159mH khi mắc vào hiệu điện thế một chiều U=100V thì cường độ dòng điện I=XA. Khi mắc cuộn dây vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là

A. 1,5AB. 1,2A C. 4A D. 1,7A

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 88 (Chuyên SPHN). Đặt điện áp một chiều 12V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối Xp với một cuộn cảm thuần thì dòng điện trong mạch là dòng không đổi có cường độ 0,2XA. Nếu mắc vào hai đầu đoạn mạch này một điện áp xoay chiều 100V–50Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 1A. Giá trị gần đúng của L?

A. 0,28 H. B. 0,32 H. C. 0,13 H. D. 0,35 H.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Cực trị

Câu 1. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C, ω không đổi. Thay đổi R cho đến khi R = R0 thì Pmax. Khi đó

A. R0= (ZL - ZC)2B. R0 = |ZL - ZC|C. R0= ZC - ZL D. R0 =ZL - ZC .

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C, ω không đổi. Thay đổi R cho đến khi R = R0 thì Pmax . Khi đó, cường độ dòng điện trong mạch được cho bởi

X………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, C, ω không đổi. Thay đổi R cho đến khi R = R0 thì Pmax. Khi đó, giá trị của Pmax là

X………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, trong đó cuộn dây có thêm điện trở trong r. Biết rằng R của mạch thay đổi được. Thay đổi R cho đến khi R=R0

0, thì công suất tiêu thụ của mạch lớn nhất. Khi đó, cường độ dòng điện trong mạch được cho bởi

A. I =

B. I =C. I =

D. I=

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Cho một đoạn mạch điện RLC nối tiếp. Biết L = (H), C =

(F), R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp ổn định có biểu thức u = U0sin(100t) V. Để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại thì R có giá trị bằng bao nhiêu ?

A. R = 0. B. R = 100 Ω. C. R = 50 Ω. D. R = 75 Ω.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm L=1/ (H). Điện áp hai đầu đoạn mạch ổn định và có biểu thức u=100sin(100t) V. Thay đổi R, ta thu được công suất toả nhiệt cực đại trên biến trở bằng

A. 12,5 W. B. 25 W. C. 50 W. D. 100 W.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7 (ĐH 2007). Đặt điện áp u=U0sin(ωt) V, (với U0 và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết độ tự cảm và điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị số điện trở R để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. 0,5. B. 0,85. C. D. 1.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8 (CĐ 2010). Đặt điện áp u=X0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/ (H). Điều chỉnh biến trở để công suất tỏa nhiệt trên biến trở đạt cực đại, khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng

A. 1 A.B. 2 A.C. 2 A.D. 2/2 A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R, cuộn thuần cảm L = eq \s\don1(\f(1,eq \l(\l()))) (H), C =

(F) mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 120eq \l(\r(,2))cos100t V. Điện trở của biến trở phải có giá trị bao nhiêu để công suất của mạch đạt giá trị cực đại? Giá trị cực đại của công suất là bao nhiêu ?

A. R = 120 Ω, Pmax = 60 W. B. R = 60 Ω, Pmax = 120 W.

C. R = 400 Ω, Pmax = 180 W. D. R = 60 Ω, Pmax = 1200 W.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, có R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức

V. Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở: X, R2=32

thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mach như nhau. Công suất của đoạn mạch có thể nhận giá trị nào sau đây:

144WB. 288WC. 576WD. 282W

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=100V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm kháng, R có giá trị thay đổi được. Điều chỉnh R ở hai giá trị R1 và R2 sao cho R1X00Ω thì thấy công suất tiêu thụ của đoạn mạch ứng với hai trường hợp này như nhau. Công suất này có giá trị là

A. 50 W. B. 100 W. C. 400 W. D. 200 W.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện. Dung kháng của tụ điện là 100Ω. Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện khi R=Xhai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R=R2. Các giá trị R1 và R2 là

A. R1=50Ω, R2=100Ω. B. R1=40 Ω, R2=250Ω.

C. R1=50Ω, R2=200Ω. D. R1=25 Ω, R2=100Ω.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho C, R, ω không đổi. Thay đổi L đến khi L=L0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R đạt giá trị cực đại. Khi đó

A. L0=

B. L0=

C. L0=

D. L0=

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho C, R, ω không đổi. Thay đổi L đến khi L=L0 thì điện áp URmax. Khi đó URmax đó được xác định bởi biểu thức

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15 (CĐ 2012). Đặt điện áp u=U0cos(t + ) (U0 và không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, tụ điện và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Khi L=L1 hoặc LXì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch giá trị cực đại thì giá trị của L bằng

A. ½ (L1 + L2)B. (L1L2)/(L1 + L2) C. 2(L1L2)/(L1 + L2) D. 2(L1 + L2)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho C, R, ω không đổi. Thay đổi L đến khi L=L0 thì công suất Pmax. Khi đó Pmax được xác định bởi biểu thức

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L thay đổi và tụ điện C. Điện áp hai đầu là U ổn định, tần số f không đổi. Khi UL cực đại, cảm kháng ZL có giá trị là

A. ZL=

B. ZL=R+ZCC. ZL=

D. ZL=

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm, độ tự cảm L thay đổi và tụ điện C. Điện áp hai đầu là U ổn định, tần số f. Thay đổi L để UL cực đại, giá trị cực đại của UL là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R=40 , C=

(F), cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch có biểu thức u=120eq \l(\r(,2))sin100t V. Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị cực đại đó là

A. 150 V. B. 120 V. C. 100 V. D. 200 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C. Điện áp hai đầu là U ổn định, tần số f. Thay đổi L để ULmax. Chọn hệ thức đúng?

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Cho mạch điện xoay chiều AB gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định

. Điều chỉnh độ tự cảm để điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại là

thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện là 200V. Giá trị X là

A. 150 V.B. 100 V. C. 300 V. D. 250 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=30

V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm, có độ cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30V. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng cực đại hai đầu cuộn dây là

A. 60VB. 120VC. 30

VD. 60

V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Đặt điện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=200

V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có L thay đổi. Khi điện áp hiệu dụng ULmax thì UC=X00V. Giá trị ULMax là

A. 100VB. 150VC. 60VD. 600V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24 *. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp cuộn dây thuần L và có thể thay đổi được, R, C xác định. Mạch điện mắc vào nguồn có điện áp u=U0cos(t)V không đổi. Khi thay đổi giá trị L thì thấy điện áp hiệu dụng cực đại trên R và L chênh lệch nhau X lần. Hiệu điện thế cực đại trên tụ C là

A. 2U B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, R, ω không đổi. Thay đổi C đến khi C = C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuôn cảm L đạt giá trị cực đại. Khi đó

A. C0 =

B. C0 =C. C0 =

D. C0 =

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, R, ω không đổi. Thay đổi C đến khi C = C0 thì điện áp URmax. Khi đó URmax đó được xác định bởi biểu thức

A.

B.C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L, R, ω không đổi. Thay đổi C đến khi C = C0 thì công suất Pmax. Khi đó Pmax được xác định bởi biểu thức

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần XΩ, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=0,4/ (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

A. 150 V. B. 160 V. C. 100 V. D. 250 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29. Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện C có điện dung C thay đổi được. Điện áp hai đầu là U ổn định, tần số f không đổi. Khi UC cực đại, dung kháng ZC có giá trị là

A. ZC=

B. ZC=R+ZLC. ZC=

D. ZC=

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30. Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điện áp hai đầu là U ổn định, tần số f. Thay đổi C để UC cực đại, giá trị cực đại của UC là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31. Một đoạn mạch RLC không phân nhánh gồm điện trở thuần XΩ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm

và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u=

cos100πt (V). Thay đổi điện dung C của tụ điện cho đến khi điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng

A.

V. B. 50V.C. 200V.D.

V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32. Cho mạch điện RLC có L=1,4/ (H), R=50, điện dung của tụ điện C có thể thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là u=100eq \l(\r(,2))cos100t V. Giá trị của C để điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu tụ là cực đại là

A. C = 20 (µF). B. C = 30 (µF). C. C = 40 (µF). D. C = 10 (µF).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 33, 34:

Một mạch điện R, L, C nối tiếp (cuộn dây thuần cảm). Hiệu điện thế hai đầu mạch

(V),

, X.

Câu 33. C có giá trị bằng bao nhiêu thì UC max giá trị UC max bằng bao nhiêu?

A.

, UC max = 30VB.

, UC max = 100V

C.

, UC max = 300VD.

, UC max = 300V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 34. C có giá trị bằng bao nhiêu để

V?

A.

B.

hoặc

C.

hoặc

D.

hoặc

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 35. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở R=XΩ và độ tự cảm L=0,8 (H) nối tiếp với tụ điện có điện dung C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp u=100eq \l(\r(,10))cos(100t)V. Khi C=C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực đại. Khi đó công suất tiêu thụ trên mạch là

A. P=250W. B. P=5000W. C. P=1250W. D. P= 000W.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 36. Một mạch R,L,C,mắc nối tiếp trong đó R=12X, L không đổi còn C thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch một nguồn có U, f=50Hz sau đó điều chỉnh C đến khi C=40/ F thì UCmax . L có giá trị là

A. 0,9/ H B. 1/ H C. 1,2/ H D. 1,4/ H

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 37. Mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch một điện áp u=U0cost(V). Điều chỉnh C=C1 thì công suất của mạch đạt giá trị cực đại Pmax=400W. Điều chỉnh C=C2 thì hệ số công suất của mạch là 0X. Tính công suất của mạch khi đó là

A. 100WB. 200eq \l(\r(,3)) (W) C. 300WD. 150eq \l(\r(,3)) (W)

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 38. Cho mạch điện gồm cuộn dây có điện trở hoạt động R nối tiếp tụ C. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều ỗn định u=U

cosωt. Khi C=C0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây lớn nhất bằng 2U. Với giá trị nào của C thì UC đạt cực đại?

A. C =

. B. C =

. C. C =

. D. C =

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 39. Mạch điện nối tiếp gồm R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điện áp hai đầu là U ổn định, tần số f. Thay đổi C để UCmax. Chọn hệ thức đúng?

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 40. Cho mạch RLC nối tiếp. Trong đó R và L xác định, C có thể thay đổi được. Khi C=C1 và C = C2 thì UC có cùng giá trị. Khi C=C0 thì XC đạt cực đại. Mối liên hệ giữa C1, C2 và C0 là

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 41. Đặt điện áp xoay chiều u=

(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng X0V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là

A. 100 V.B. 80 V.C. 60 V.D. 50 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 42 (ĐH 2011). Đặt điện áp xoay chiều u=U

cos(100πt) (V) (U không đổi, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=1/5 H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Giá trị cực đại đó bằng X

. Điện trở R bằng

A. 20

.B. 10

. C. 10

. D. 20

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 43 *. Cho mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp, dùng vôn kế V1, V2, V3 để đo điện áp hai đầu mỗi dụng cụ theo thứ tự, tụ điện có C thay đổi được . Điều chỉnh giá trị của C và ghi lại số chỉ lớn nhất trên từng vôn kế thì thấy UCmax =XULmax. Hỏi UCmax có giá trị gấp bao nhiêu lần URmax?

A. 1,06 B. 1,5 C. 1,05 D. 1,6.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 44. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp được diễn tả theo biểu thức nào đươi đây:

A. ω=

B. f=

C. ω2=

D. f2=

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 45. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R, L, C không đổi. Thay đổi ω đến khi ω = ω0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R đạt giá trị cực đại. Khi đó

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 46. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R, L, C không đổi. Thay đổi ω đến khi ω = ω0 thì công suất Pmax. Khi đó Pmax được xác định bởi biểu thức

A.

B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 47. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho R, L, C không đổi. Thay đổi ω đến khi ω = ω0 thì điện áp URmax. Khi đó URmax đó được xác định bởi biểu thức

A. URmax = I0.RB. URmax= I0max.RC. URmax =

D. URmax = U.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 48. Cho đoạn mạch RLC không phân nhánh R =50 Ω, L = eq \s\don1(\f(2,eq \l(\l()))) (H), C =

(F). Đặt giữa hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng X V và tần số f thay đổi được. Khi điều chỉnh tần số f để cường độ dòng điện hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 4 A thì giá trị của f là

A. f = 100 Hz. B. f = 25 Hz. C. f = 50 Hz. D. f = 40 Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 49 (CĐ 2009). Đặt điện áp u=1002cost (V), có thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm X H và tụ điện có điện dung 10-4/ F mắc nối tiếp. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50W. Giá trị của là

A. 150 rad/s.B. 50 rad/s.C. 100 rad/s.D. 120 rad/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 50. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L=1/2 (H), C=100 (µF). Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u=100cos(2ft) V, trong đó tần số f thay đổi được. Khi công suất trong mạch đạt giá trị cực đại thì tần số là

A. f = 100 Hz. B. f = 60 Hz. C. f = 100 Hz. D. f = 50 Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 51. Cho mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp. Cho L=1 (H), C=50 (µF) và R=50Ω. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u = Xcos(2πft) V, trong đó tần số f thay đổi được. Khi f = f0 thì công suất trong mạch đạt giá trị cực đại Pmax. Khi đó

A. Pmax = 480 W. B. Pmax = 484 W. C. Pmax = 968 W. D. Pmax = 117 W.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 52. Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện có tần số f1 thì cảm kháng là 36Ω và dung kháng là 144Ω. Nếu mạng điện có tần số f2=1X0Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Giá trị của tần số f1 là

A. f1 = 50 Hz. B. f1 = 60 Hz. C. f1 = 85 Hz. D. f1 = 100 Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 53. Mạch điện RLC ghép nối tiếp. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u=100

cos(

V. Cho R=100, tụ điện có điện dung C=

F., cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=

H, Tìm để hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn cảm lớn nhất?

A. =100 rad/s B. =50 rad/s. C. =100

rad/s. D. =50

rad/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 54. Một đoạn mạch RLC nối tiếp, chỉ có tần số f thay đổi được. Khi f1=6Xz hoặc f2=88Hz thì hiệu điện thế 2 đầu cuộn cảm không đổi. Giá trị của f bằng bao nhiêu để ULmax

A 45,21 Hz B 53,80 Hz C 74,76 Hz D 110 Hz

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 55 (THPT An Nhơn) *. Đoạn mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm với CR2<2L; điện áp hai đầu đoạn mạch là u=U

cos(ωt), U ổn định và ω thay đổi. Khi ω=ωL thì điện áp 2 cuộn cảm L cực đại và

Hệ số công suất tiêu thụ là

XC.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 56. Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R=80Ω cuộn dây có điện trở r=20 Ω, độ tự cảm L = 0,318 (H), tụ điện có điện dung C=X,9 (µF). Đặt vào hai đầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có điện áp hiệu dụng là 200V. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu tụ C đạt giá trị cực đại thì tần số f có giá trị là

A. f = 70,45 Hz. B. f = 192,6 Hz. C. f = 61,3 Hz. D. f = 385,1Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 57. Đặt điện áp xoay chiều u=Ueq \l(\r(,2))cost (V) (U không đổi, còn thay đổi được) vào mạch nối tiếp RLC biết CReq \l(\o\ac(2, ))<2L. Điều chỉnh giá trị để Ueq \l(\o\ac( ,Cmax)) khi đó Ueq \l(\o\ac( ,Cmax))=9X V và Ueq \l(\o\ac( ,RL))=30eq \l(\r(,5)) V. Giá trị của U là

A. 60 V.B. 80 V.C. 60eq \l(\r(,2)) V.D. 24eq \l(\r(,10)) V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 58. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm,

) một điện áp

với ω có thể thay đổi. Điều chỉnh đến giá trị sao cho X thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Giá trị cực đại đó là

A. 180 V. B. 205 V. C. 165 V. D. 200 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 59. Đặt một điện áp u=U0 cos

(U0 không đổi,

thay đổi được) váo 2 đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp thỏa mãn điều kiện CR2<2L. Gọi V1, V2, V3 lần lượt là các vôn kế mắc vào 2 đầu R, L, C. Khi tăng dần tần số thì thấy trên mỗi vôn kế đều có 1 giá trị cực đại, thứ tự lần lượt các vôn kế chỉ giá trị cực đại khi tăng dần tần số là

A. V1, V2, V3. B. V3, V2, V1. C. V3, V1, V2. D. V1, V3,V2.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 60. Cho mạch điện xoay chiều RLC có L biến thiên, biết C =X; R = 100eq \l(\r(,3)) ; u = 120eq \l(\r(,2))cos (100πt + eq \l(\f(,2))) V. Điều chỉnh L để điện áp hai đầu đoạn mạch gồm RL cực đại. Giá trị cực đại của URL là

A. 120eq \l(\r(,3)) (V). B. 40eq \l(\r(,3))(V). C. eq \s\don1(\f(80,eq \l(\r(,3)))) (V).D. 80eq \l(\r(,3))(V).

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 61. Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos (ωt+φ) vào hai đầu AB của đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm có L=

H, tụ có C=

F để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có R và L không phụ thuộc vào R thì tần số dòng điện là bao nhiêu?

A. f = 50 Hz. B. f = 120 Hz. C. X. D. f = 60Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 62 *. Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là . Chỉ có thay đổi được. Điều chỉnh thấy khi giá trị của nó là hoặc (< ) thì cường độ dòng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ dòng điện hiệu dụng cực đại n lần (n>1). Biểu thức tính R là

A. R = B. R = C. R = D. R =

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 63. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Biết L=CR2. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, mạch có cùng hệ số công suất với hai giá trị của tần số góc ω1=50rad/s ω2=Xrad/s. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

A. ½ . B. 2/

. C. 3/

.D. 1/

.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

4331970166370

00

Câu 64 (Sở Quảng Bình) *. Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp theo thứ tự đó. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với các đường UC, UL. Khi ω = ω1 thì UC đạt cực đại là Um. Giá trị của Um là

X C.

V. D.

V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ 4: MÁY BIẾN ÁP VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG

1. Máy biến áp

Câu 1. Trong máy biến áp lý tưởng, hệ thức nào sau đây đúng:

31115013081000

196151513081000

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Câu nào sau đây là đúng khi nói về máy biến thế?

A. Máy biến áp chỉ cho phép biến đổi hiệu điện thế một chiều.

B. Các cuộn dây máy biến áp đều được cuốn trên lõi sắt.

C. Dòng điện chạy trên các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp khác nhau về cường độ và tần số.

D. Máy biến áp có tác dụng tăng công suất của dòng điện xoay chiều

Câu 3. Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:

A. hiện tượng cộng hưởng điện từ

XC. hiện tượng từ trễ

D. hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 4. Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?

A. Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.

B. Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.

C. Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.

D. Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.

Câu 5. Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Biến thế này có tác dụng nào trong các tác dụng sau:

A.Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.

XC. Tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế.

D. Giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.

Câu 6. Trong máy biến thế, số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn dây thứ cấp, máy biến thế đó có tác dụng:

A. Tăng hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện.

B. Tăng cường độ dòng điện, giảm hiệu điện thế.

XD. Giảm hiệu điện thế, tăng cường độ dòng điện.

Câu 7. Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là

A. để máy biến thế ở nơi khô thoáng.

B. lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc.

XD. Tăng độ cách điện trong máy biến thế.

Câu 8. Chọn câu Đúng. Một máy biến áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp nối với nguồn điện xoay chiều. Điện trở các cuộn dây và hao phí điện năng ở máy không đáng kể. Nếu tăng trị số điện trở mắc với cuộn thứ cấp lên hai lần thì:

A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi.

XC. suất điện động cảm ứng trong cuộn dây thứ cấp tăng lên hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi.

D. công suất tiêu thụ ở mạch sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Đặt điện áp u1=U01cos(ω1t+φ1) vào hai đầu cuộn sơ cấp (có N1 vòng dây) của máy biến áp lý tưởng thì biểu thức điện áp hai đầu cuộn thứ cấp (có N2 vòng dây) để hở là u2=U02cos(ω2t+φ2). Chọn phương án đúng.

A. ω1 = ω2.B. φ1 = φ2.C. N1/N2 = U02/U01.D. N1/N2 = 1/2.

Câu 10. Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 165 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 220V. Cuộn thứ cấp có hiệu điện thế hiệu dụng 12V. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là

A. 9 vòng B. 16 vòngC. 3025 vòngD. 435600 vòng

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Cho máy hạ thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lược là 3750 vòng và 125 vòng. Hiệu điện thế hiệu dụng của nguồn xoay chiều ở cuộn sơ cấp là 3000V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp để hở là

A. 100V. B. 156,25V. C. 0,0064V. D. 156,25V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Một máy biến thế cuộn sơ có 1100 vòng; cuộn thứ có 50 vòng, hiệu điện thế hiệu dụng 2 đầu cuộn sơ cấp là U1=X0V thì điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là

A. U2=100V B. U2=50VC. U2=10V D. U2=20V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng. Người ta mắc cuộn sơ cấp với điện áp xoay X-50Hz, khi đó điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

A. 24V B. 12V C. 8,5V D. 17V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14. Một máy biến áp lý tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 3000 vòng, cuộn thứ cấp là 500 vòng. Máy biến áp được mắc vào mạng điện xoay chiều có tần số 50Hz. Biết u và i cùng pha. Khi đó cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn thứ cấp là 12A thì cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn sơ cấp sẽ là

A. 20 AB. 7,2AC. 72AD. 2 A

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Cuộn thứ cấp của máy biến thế có 1000 vòng. Từ thông xoay chiều biến thiên trong lõi sắt từ của máy có tần số 50Hz và có giá trị cực đại qua 1 vòng dây X5mWb. Suất điện động hiệu dụng của cuộn thứ cấp là

A. 111V.B. 157V.C. 500V.D. 353,6V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Cuộn sơ cấp của một máy biến áp có 2046 vòng, cuộn thứ cấp có 150 vòng. Đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 3000V. Nối hai đầu cuộn thứ cấp bằng một điện trở thuần R=10Ω. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch thứ cấp có giá trị là

A. 21 AB. 11AC. 22AD. 14,2 A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10000 vòng dây, cuộn thứ cấp có 500 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế U1=X0V. Biết công suất của dòng điện 200W. Cường độ dòng qua cuộn thứ cấp có giá trị (máy được xem là lí tưởng). Biết u và i cùng pha.

A. 20AB. 10AC. 50AD. 40A

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Máy biến thế lý tưởng gồm cuộn sơ cấp có 960 vòng, cuộn thứ cấp có 120 vòng nối với tải tiêu thụ. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế hiệu dụng 200V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn thứ cấp là XA. Biết u và i cùng pha. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp lần lượt có giá trị nào sau đây?

A. 25V; 16A. B. 25V; 0,25A. C. 1600V; 0,25A. D. 1600V; 8A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Một máy tăng thế lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa các cuộn sơ cấp N1 và thứ cấp N2 là 3. Biết cường độ dòng điện trong cuộn sơ cấp và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp lần lượt là I1=6A và U1=X0V. Biết u và i cùng pha. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp và hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp lần lượt là

A. 2A và 360V. B. 18V và 360V. C. 2A và 40V. D. 18A và 40V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp là 20 (bỏ qua điện trở thuần của cá cuộn dây). Mắc song song vào hai đầu cuộn thứ cấp 2 bóng đèn giống nhau có ghi 12V-XW thì các bóng đèn sáng bình thường. Biết u và i cùng pha. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp là

A. 0,6 A . B. 1/20 A . C. 1/12 A . D. 20 A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Cuộn sơ cấp của một máy biến áp có 1023 vòng, cuộn thứ cấp có 75 vòng. Đặt vào hai đầu của cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng 3000V. Người ta nối hai đầu cuộn thứ cấp vào một động cơ điện có hệ số công suất cosφ=0,8 khi đó công suất của động cơ là 2X. Cường độ hiệu dụng trong mạch thứ cấp bằng bao nhiêu?

A. 11 AB. 22AC. 14,2AD. 19,4 A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22. Một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300 vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở thuần 100, độ tự cảm 318mH. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng 1. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U1=100V, tần số 50Hz. Tính cường độ hiệu dụng mạch sơ cấp.

A. 2,0A B. 2,5A C. 1,8A D. 1,767A

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23. Cho một máy biến thế có hiệu suất 80%. Cuộn sơ cấp có 150 vòng, cuộn thứ cấp có 300 vòng. Hai đầu cuộn thứ cấp nối với một cuộn dây có điện trở hoạt động 100Ω, độ tự cảm L=1/H. Hệ số công suất mạch sơ cấp bằng X. Hai đầu cuộn sơ cấp được đặt ở hiệu điện thế xoay chiều có U

1=100V, tần số 50Hz. Tính công suất mạch sơ cấp.

A. 150W B. 100W C. 250W D. 200W

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24. Một máy biến thế có tỉ số vòng

, hiệu suất 9X nhận một công suất 10kW ở cuộn sơ cấp và hiệu thế ở hai đầu sơ cấp là 1kV, hệ số công suất của mạch sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 1 và 0,8; thì cường độ dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp là

A. 30AB. 40AC. 50AD. 60A

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25. Một máy biến áp, cuộn sơ cấp có 500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 50 vòng dây. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp là 100V. Hiệu suất của máy biến áp là 95%. Mạch thứ cấp là một bóng đèn dây tóc tiêu thụ công suất 25W. Biết u và i cùng pha. Cường độ dòng điện qua đèn có giá trị bằng

A. 25A. B. 2,5AC. 1,5AD. 3 A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26 (Chuyên Vinh) *. Một máy biến áp lí tưởng gồm hai cuộn dây A và B. Nếu mắc hai đầu cuộn A vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng bằng U thì ở hai đầu cuộn B có điện áp hiệu dụng là 50V. Nếu mắc hai đầu cuộn B vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng cũng bằng U thì ở hai đầu cuộn A có điện áp hiệu dụng là 2X0V. Giá trị của U bằng

XC. 125 VD. 100√2 V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27 (THPT Đông Thụy Anh). Một máy biến áp lí tưởng được nối vào nguồn điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 5V. Biết số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 100 vòng và 150 vòng. Do cuộn sơ cấp có X vòng bị quấn ngược nên điện áp thu được ở cuộn thứ cấp là

A. 7,5V. B. 9,37 V. C. 8,33V. D. 7,78V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28. Một người định quấn một máy hạ áp từ điện áp U1=220V xuống U2=110V với lõi không phân nhánh, xem máy biến áp là lí tưởng, khi máy làm việc thì suất điện động hiệu dụng xuất hiện trên mỗi vòng dây là XVôn/vòng. Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với điện áp U1=220V thì điện áp hai đầu cuộn thứ cấp đo được là 121V. Bỏ qua mọi hao phí trong máy. Số vòng dây bị quấn ngược là

A. 9 B. 8 C. 12 D. 10

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 29. Một học sinh quấn một máy biến áp có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp hai lần số vòng dây cuộn sơ cấp. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 1,92U Khi kiểm tra thì phát hiện trong cuộn thứ cấp cóXvòng dây bị quấn ngược chiều so với đa số các vòng dây trong đó. Bỏ qua mọi hao phí máy biến thế. Tổng số vòng dây đã được quấn trong máy biến thế này là

A. 2000 vòng. B. 3000 vòng. C. 6000 vòng. D. 1500 vòng.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 30. Cuộn sơ cấp của một máy biến áp được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi 100V. Nếu giảm số vòng dây của cuộn sơ cấp đi 100 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là 400V. Nếu từ trạng thái ban đầu tăng số vòng dây ở cuộn sơ cấp thêm 200 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là 100V. Xác định điện áp hiệu dụng ban đầu của cuộn thứ cấp.

A. 100V B. 200V C. 300V D. 400V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 31 (THPT Nguyễn Thị Minh Khai). Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lý tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là X0V. Nếu giảm bớt số vòng dây của cuộn thứ cấp đi một nửa so với ban đầu thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là

A. 100 V. B. 200 V. C. 600 V. D. 800 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 32 (Chuyên Bắc Ninh). Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là X0V. Nếu giảm bớt một phần ba tổng số vòng dây của cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng hai đầu của nó là

A. 200V. B. 100V. C. 110V. D. 220V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 33 (Chuyên Lê Quý Đôn). Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng X0V. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi tăng thêm 24V so với lúc đầu. Số vòng dây của cuộn sơ cấp là

A. 500 vòngB. 600 vòngC. 900 vòngD. 450 vòng

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2. Truyền tải điện năng

Câu 1. Chọn câu Sai. Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí:

A. tỉ lệ với thời gian truyền tải.

B. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.

C. tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.

D. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.

Câu 2. Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?

A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.

XD. Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa.

Câu 3. Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất tiêu hao trên đường dây n lần (các thông số khác không đổi) thì cần phải

A. giảm điện áp xuống n lần. B. giảm điện áp xuống n2 lần.

4666615-3365500

C. tăng điện áp lên n lần. D. tăng điện áp lên

lần.

Câu 4. Khi truyền điện năng có công suất P từ nơi phát điện xoay chiều đến nơi tiêu thụ thì công suất hao phí trên đường dây là ∆P. Để cho công suất hao phí trên đường dây chỉ còn là

(với n>1), ở nơi phát điện người ta sử dụng một máy biến áp (lí tưởng) có tỉ số giữa số vòng dây của cuộn sơ cấp và số vòng dây của cuộn thứ cấp là

XC. n.D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000kW. Dòng điện nó phát ra sau khi được tăng thế lên 100kV được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 10. Biết u và i cùng pha. Công suất hao phí trên đường dây là

A. 1000W.B. 5500W. C. 2420W.D. 1653W.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6 (THPT Phúc Thành). Một đường dây có điện trở 4

dẫn một dòng điện xoay chiều một pha nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ. Điện áp hiệu dụng ở nguồn là U = 6kV, công suất nguồn cung cấp P = X0kW. Hệ số công suất của mạch điện là 0,85. Vậy công suất hao phí trên đường dây tải là

A. 40kW. B. 4kW C. 16kW. D. 1,6kW.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Người ta truyền một công suất X kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha. Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV. Coi hệ số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1. Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là

A. 55 Ω. B. 49 Ω. C. 38 Ω. D. 52 Ω.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Một máy phát điện xoay chiều có công suất P. Dòng điện nó phát ra sau khi được tăng thế lên 100kV được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 100. Biết u và i lệch pha /3. Công suất hao phí trên đường dây là 4000kW. Tính P.

A. 10MW.B. 55MW. C. 242MW. D. 40MW.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Một trạm phát điện có công suất X0KW điện năng được truyền đi trên một dây dẫn có điện trở, sau một ngày đêm thì công tơ điện ở nơi truyền đi và nơi tiêu thụ chênh lệch nhau 240KWh. Hiệu suất truyền tải điện năng là

A. 90%B. 10%C. 80%D. 20%

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Một đường dây có điện trở 4Ω dẫn một dòng điện xoay chiều một pha từ nơi sản xuất đến nơi tiêu dùng. Hiệu điện thế hiệu dụng ở nguồn điện lúc phát ra là U=10kV, công suất điện là 400kW. Hệ số công suất của mạch điện là cosφ=X. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây do tỏa nhiệt?

A. 1,6%.B. 2,5%.C. 6,4%.D. 10%.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Dùng dữ kiện sau để trả lời câu 11, 12, 13:

Một máy phát điện có công suất X0kW, hiệu điện thế ở hai đầu cực máy phát là 1kV. Để truyền đến nơi tiêu thụ, người ta dùng một đường dây tải điện có điện trở tổng cộng là 6. Biết u và i cùng pha.

Câu 11. Hiệu suất của quá trình truyền tải trên là bao nhiêu?

A. H = 66% B. H = 40% C. H = 89%D. H = 80%

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12. Hiệu điện thế ở hai đầu dây nơi tiêu thụ là bao nhiêu?

A. U1= 400V B. U1= 600V C. U1= 800VD. U1= 500V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13. Để tăng hiệu suất tải điện, người ta dùng một máy biến thế lý tưởng đặt nơi máy phát (có công suất phát điện không đổi) có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 1/10. Tính hiệu suất tải điện lúc này. Bỏ qua hao phí trong biến thế.

A. H’ = 91,2% B. H’ = X C. H’ = 94% D. H’ = 99,4%

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14 (Chuyên Vinh). Một trạm phát điện truyền đi với công suất 100 kW, điện trở đường dây tải điện là 8Ω. Điện áp ở hai đầu trạm là 1000V. Nối hai cực của trạm với một biến thế có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp

. Cho rằng hao phí trong máy biến áp không đáng kể, hệ số công suất máy biến áp bằng 1. Hiệu suất tải điện của trạm khi có máy biến áp là

XC. 92%D. 99,2%

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 15. Người ta truyền tải điện xoay chiều một pha từ một trạm phát điện cách nơi tiêu thụ 10km. Dây dẫn làm bằng kim loại có điện trở suất 2,5.10-8 Ω.m, tiết diện 0,4cm2, hệ số công suất của mạch điện là X. Điện áp và công suất truyền đi ở trạm phát điện là 10kV và 500kW. Hiệu suất truyền tải điện là

A. 93,75%B. 96,14%C. 92,28%D. 96,88%

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 16. Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dây một pha. Mạch có hệ số công suất 0X. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% thì điện trở của đường dây phải có giá trị là

A. R 6,4 B. R 3,2 C. R 4,6 D. R 6,5

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 17. Người ta cần chuyển tải điện năng từ máy hạ thế có hiệu điện thế đầu ra 220V đến 1 hộ gia đình cách nhau 1km. Công suất nơi tiêu thụ là 10kW và yêu cầu độ giảm thế đường dây không qua 20V. Điện trở suất dây tải là X10-8 m và tải tiêu thụ thuần trở. Tiết diện dây dẫn phải thỏa điều kiện

A. S≥1,4 cm2 B. S≤1,4 cm2 C. S≥2,8 cm2 D. S≤2,8 cm2

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 18. Điện năng ở một trạm phát điện công suất không đổi được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là HX0%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì ta phải

A. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV. B. tăng hiệu điện thế lên đến 8kV.

C. giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV. D. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5kV.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 19. Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy phát điện (công suất không đổi) đến nơi tiêu thụ. Khi điện áp ở nhà máy điện là XkV thì hiệu suất truyền tải là 80%. Hỏi tăng hiệu điện thế lên đến 9kV thì hiệu suất tải điện là bao nhiêu?

A. 93,11%B. 92,11% C. 91,11% D. 90,11%.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 20. Điện năng ở một trạm phát điện công suất không đổi được truyền đi với dòng điện là 1000A, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H=X0%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến 95% thì cường độ dòng điện trên dây tải điện phải là

A. 200A. B. 300A. C. 400A. D. 500A.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 21. Người ta truyền tải dòng điện xoay chiều một pha từ nhà máy phát điện (công suất không đổi) đến nơi tiêu thụ. Khi cường độ dòng điện trên dây tải là 60A thì hiệu suất truyền tải là 82%. Khi cường độ dòng điện trên dây tải là 100A thì hiệu suất tải điện là

A. 55%B. 76% C. 50% D. 80%.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 22 *. Người ta truyền tải điện năng đến một nơi tiêu thụ bằng đường dây một pha có điện trở R. Nếu điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây là U=220V thì hiệu suất truyền tải điện năng là 60%. Để hiệu suất truyền tải tăng đến X% mà công suất truyền đến nơi tiêu thụ vẫn không thay đổi thì điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây bằng bao nhiêu?

A. 359,26 VB. 330 VC. 134,72 V D.146,67 V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 23 *. Điện năng từ một nhà máy được đưa đến nơi tiêu thu nhờ các dây dẫn, tại nơi tiêu thụ cần một công suất không đổi. Ban đầu hiệu suất tải điện là X%. Muốn hiệu suất tải điện là 96% cần giảm cường độ dòng điện trên dây tải đi

40,2% B. 36,8 % C. 42,2 % D. 38,8%

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 24 *. Điện năng được tải từ nơi phát đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn chỉ có điện trở thuần, độ giảm thế trên dây X5% điện áp hiệu dụng nơi phát điện. Để giảm hao phí trên đường dây 100 lần (công suất tiêu thụ vẫn không đổi, coi điện áp nơi tiêu thụ luôn cùng pha với dòng điện) thì phải nâng điện áp hiệu dụng nơi phát lên

A. 8,515 lần B. 7,125 lần C. 10 lần D. 10,125 lần

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 25 *. Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, ở cuối nguồn không dùng máy hạ thế. Cần phải tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên đường dây 100 lần nhưng vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 1X% điện áp của tải tiêu thụ

A. 9,1 lần.B.

lần. C. 10 lần.D. 9,78 lần.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 26 (ĐH 2012). Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây truyền tải một pha. Cho biết, nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ điện năng tăng từ 120 lên 144. Cho rằng chi tính đến hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các hộ dân đều như nhau, công suất của trạm phát không đổi và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nhau. Nếu điện áp truyền đi là XU thì trạm phát huy này cung cấp đủ điện năng cho

A. 168 hộ dân. B. 150 hộ dân. C. 504 hộ dân. D. 192 hộ dân.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 27 (Báo Vật lý và tuổi trẻ 2014) *. Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến khu tái định cư bằng đường dây truyền tải một pha. Biết rằng nếu điện áp tại nơi truyền tải tăng từ U đến XU thì số hộ dân được trạm phát cung cấp đủ điện năng tăng từ 120 hộ đến 156 hộ. Coi rằng công suất tiêu thụ điện mỗi hộ là không đổi, hệ số công suất nơi truyền tải không thay đổi. Để trạm phát phục vụ đủ 165 hộ dân thì điện áp nơi phát là

A. 3UB. 4U C. 5U D. 10U

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 28 (THPT TX Quảng Trị) *. Điện năng được truyền đi tới khu dân cư với hiệu suất 95%. Coi hao phí chỉ do tỏa nhiệt và không vượt quá 20%. Nếu công suất sử dụng điện của khu dân cư tăng X% và giữ nguyên điện áp ở nơi phát thì hiệu suất truyền tải là

A. 90,0 %. B. 96,0 %. C. 84,2 %. D. 93,7 %.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

CHỦ ĐỀ 5: MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU VÀ ĐỘNG CƠ KHÔNG ĐỒNG BỘ 3 PHA

Câu 1. Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực quay với tần số góc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là

A.

B.

C.

D.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây Đúng đối với máy phát điện xoay chiều một pha?

A. Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp của nam châm.

B. Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng.

X D. Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng.

Câu 3. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

A. hiện tượng tự cảm.

B. hiện tượng cảm ứng điện từ.

X D. khung dây chuyển động trong từ trường.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha.

A. Máy phát điện xoay chiều một pha biến cơ năng thành điện năng.

B. Máy phát điện xoay chiều một pha hoạt động nhờ sử dụng từ trường quay.

C. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi.

D. Bộ góp của máy phát điện xoay chiều một pha gồm hai vành bán khuyên và hai chỗi quét.

Câu 5. Điều nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều?

A. Rôto có thể là phần cảm hoặc phần ứng.

X C. Phần cảm tạo ra từ trường, phần ứng tạo ra suất điện động.

D. Phần quay gọi là stato, phần đứng yên gọi là rôto.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng? Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho

A. nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó.

B. dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện.

C. dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha.

D. dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện.

Câu 7. Máy phát điện xoay chiều một pha (máy 1) và động cơ không đồng bộ ba pha (máy 2), thiết bị nào hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

A. không máy nào. B. chỉ máy 2. C. chỉ máy. D. cả hai.

1. Máy phát điện một pha

Câu 1 (THPT Trần Hưng Đạo). Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha là một nam châm có ba cặp cực từ. Khi rôto quay với tốc độ 1200 vòng/phút thì tần số góc của suất điện động do máy phát tạo ra là

A. 100 rad/s. B. 120 rad/s. C. 50 rad/s. D. 60 rad/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2. Một máy phát điện xoay chiều rôto gồm 12 cặp cực quay 300 vòng/phút thì tần số dòng điện mà nó phát ra là

A. 25Hz. B. 3600Hz.C. 60Hz. D. 1500Hz.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3. Nhà máy điện Phú Mỹ sử dụng các rôto nam châm chỉ có 2 cực nam bắc để tạo ra dòng điện xoay chiều tần số 50Hz. Rôto này quay với tốc độ

A. 1500 vòng/phút. B. 3000 vòng/phút. C. 6 vòng/s. D. 10 vòng/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có 4 cặp cực rôto quay với tốc độ 900 vòng/phút, máy phát điện thứ hai có X cặp cực. Hỏi máy phát điện thứ hai phải có tốc độ là bao nhiêu thì hai dòng điện do các máy phát ra hòa vào cùng một mạng điện

A. 600 vòng/phút B. 750 vòng/phút C. 1200 vòng/phút D. 300 vòng/phút

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 5. Máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp có suất điện động hiệu dụng

xuất hiện khi máy hoạt động và tần số là XHz. Biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là

. Tính số vòng của mỗi cuộn dây ở phần ứng?

A. 90 vòng B. 9 vòng C. 30 vòng D. 3 vòng

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 6. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha phát ra suất điện động có 60Hz. Nếu thay rôto của nó bằng một rôto khác có nhiều hơn một cặp cực và suất điện động sinh ra vẫn có tần số 60Hz thì số vòng quay của rôto trong một giờ thay đổi 7200 vòng. Số cặp cực của rôto ban đầu là

A. 10 B. 4 C. 15 D. 5

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 7. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto quay với tốc độ 375 vòng/phút. Nếu nối hai cực máy phát với bóng đèn neon thì trong một giây số lần đèn sáng là X lần. Số cặp cực của roto bằng

A. 12. B. 4. C. 16. D. 8.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 8. Một khung dây quay đều trong từ trường đều quanh một trục vuông góc với đường cảm ứng từ. Suất điện động hiệu dụng trong khung là XV. Nếu giảm tốc độ quay đi 2 lần nhưng tăng cảm ứng từ lên 3 lần thì suất điện động hiệu dụng trong khung có giá trị là

A. 60V. B. 90V. C. 120V. D. 150V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 9. Nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 60 vòng trong một phút thì tần số của dòng điện do máy phát ra tăng từ 50Hz đến 60Hz và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40V so với ban đầu. Hỏi nếu tiếp tục tăng tôc độ của roto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất điện động hiệu dụng khi đó do máy phát ra là bao nhiêu?

A. 280V B. 220V C. 100V D. 200V

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 10. Một máy phát điện một chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực của máy với một cuộn dây thuần cảm. Khi roto của máy quay với tốc độ n vòng /s thì dòng điện qua cuộn dây có cường độ hiệu dụng là I. Nếu roto quay với tốc độ 3n vòng /s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua cuộn dây là

X C. 2I D. I

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 11. Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực máy phát với một cuộn tụ điện C. Khi rôto của máy quay với tốc độ góc n vòng/s thì dòng điện đi qua tụ có cường độ hiệu dụng X. Nếu rôto quay với tốc độ góc 3n vòng/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ là

A. I. B. 9I.C. 3I.D. Ieq \l(\r(,3))

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 12 *. Một máy phát điện xoay chiều một pha có một cặp cực, điện trở không đáng kể, nối với mạch ngoài là đoạn mạch RLC nối tiếp gồm R=X0 cuộn cảm thuần

và tụ

Khi rôto của máy quay với tốc độ là n hoặc 3n thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có cùng giá trị, giá trị của n bằng

A. 60 vòng/s. B. 50 vòng/s. C. 30 vòng/s. D. 25 vòng/s.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 13 *. Cho mạch điện RC với R=15. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một máy phát điện xoay chiều một pha. Khi rôto quay với tốc độ n vòng/phút thì cường độ I1=1A. Khi rô to quay với tốc độ 2n vòng/phút thì cường độ I2=XA. Nếu ro to quay với tốc độ 3n vòng/phút thì dung kháng của tụ là

A. 2eq \l(\r(,5)) .B. 18eq \l(\r(,5)).C. 3.D. 5.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 14 (ĐH 2010) *. Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiều một pha vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Bỏ qua điện trở các cuộn dây của máy phát. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là XA. Khi rôto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/phút thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là

A. Nếu rôto của máy quay đều với tốc độ 2n vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

A.

.B.

C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

2. Máy phát điện 3 pha

Câu 1 (THPTQG 2017). Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động bình thường. Trong ba cuộn dây của phần ứng có 3 suất điện động có giá trị

. Ở thời điểm mà e1=30V thì tích

. Giá trị cực đại của là

A. 50 V. B. 40 V. C. 45 V. D. 35 V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2 (THPTQG 2017). Một máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động ổn định. Suất điện động trong ba cuộn dây của phần ứng có giá trị el, e2 và e3. Ở thời điểm mà e1=30V thì

. Giá trị cực đại của X1 là

A. 40,2V. B. 51,9V.C. 34,6V. D. 45,1V.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 3 (Chuyên Vinh). Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động ổn định, suất điện động cảm ứng cực đại trên mỗi pha là E0 . Khi từ thông qua cuộn dây thứ nhất đạt cực đại thì suất điện động cảm ứng trên hai cuộn còn lại là e2 và e3 có giá trị là

A.

B. C.

D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 4 (Chuyên Trần Phú). Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, trên mỗi cuộn dây của stato có suất điện động cực đại là E0. Khi suất điện động tức thời ở cuộn dây thứ nhất triệt tiêu thì suất điện động tức thời trong cuộn dây thứ hai và cuộn dây thứ 3 tương ứng là e2 và e3 thỏa mãn hệ thức nào sau đây:

A.

B.

C. D.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

3. Động cơ 3 pha

Câu 1. Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số 50Hz vào động cơ. Roto của động cơ không thể quay với tốc độ nào ?

A. 900 vòng/phút. B. 1500 vòng/phút. C. 1000 vòng/phút. D. 3000 vòng/phút.

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

Câu 2 (THPT Hàn Thuyên). Trong động cơ không đồng bộ 3 pha, gọi f1 là tần số của dòng điện 3 pha, f2 là tần số quay của từ trường tại tâm O, f3 là tần số quay của rô-to. Chọn kết luận đúng:

A. f1 > f2 > f3 B. f1 > f2 = f3 C. f1 < f2 < f3 D. f1 = f2 > f3

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 – Thời gian: 50 phút

Câu 1. Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

A. 4cm. B. 8cm. C. 16cm D. 2cm.

43903904953000Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của chất điểm. Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ chất điểm theo thời gian t cho ở hình vẽ. Phương trình vận tốc của chất điểm là

A.

cm/s B.

cm/s

C.

cm/sD.

cm/s

Câu 3. Một vật dao động điều hoà với chu kì T=

(s) và đi được quãng đường 40cm trong một chu kì dao động. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí có li độ x=8cm bằng

A. 1,2cm/s. B. Xm/s. C. 120m/s. D. -1,2m/s.

Câu 4. Một chất điểm dao động điều hoà x=4cos(10t+φ) cm. Tại thời điểm t=0 thì x=-2cm và đi theo chiều dương của trục toạ độ, φ có giá trị

A. 7/6 rad B.-2/3 rad C.5/6 radD.-/6 rad

Câu 5. Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là:x1=10cos(100t–0,5)(cm),

(cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là

A. 0.B. 0,25π.C.π.D. 0,5π.

Câu 6. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(10t) (cm). Thời điểm vật đi qua vị trí N có li độ xN=5 cm lần thứ 2017 theo chiều dương là

A. 4018s. B. X1s. C. 410,8s. D. 403,37s.

Câu 7. Một vật dao động điều hoà có chu kì T=4s và biên độ dao động A=4cm. Thời gian để vật đi từ điểm có li độ cực đại về điểm có li độ bằng một nửa biên độ là

A. 2s. B. 2/3s. C. 1s. D. 1/3s.

Câu 8. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=4cos20t (cm). Quãng đường vật đi được trong thời gian t=0,05s là

A. 8cm.B. 16cm. C. 4cm. D. 12cm.

Câu 9. Trong một dao động điều hoà, đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu

A. Biên độ dao động B. Cơ năng toàn phần C. Pha ban đầu D. Tần số

Câu 10. Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình =0,1cos(2

t)(rad). Chiều dài dây treo 50cm. Cho g=10m/s2. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng

A. 0,2m/s B. 0,2cm/s C. m/s D. 10cm/s

Câu 11. Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài

đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là

A.

.B.

.C.

.D.

.

Câu 12. Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x=10sin(4t + /2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

A. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 0,50 s. D. 0,25 s.

40030408382000Câu 13. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa động năng Wđ và thế năng Wt của một vật dao động điều hòa có cơ năng W0 như hình vẽ. Ở thời điểm t nào đó, trạng thái năng lượng của dao động có vị trí M trên đồ thị, lúc này vật đang có li độ dao động x=2cm. Biết chu kỳ biến thiên của động năng theo thời gian là Tđ= X, khi vật có trạng thái năng lượng ở vị trí N trên đồ thị thì vật dao động có tốc độ là 

A. 16 cm/s. B. 8 cm/s. C. 4 cm/s. D. 2 cm/s.

102870013271500

Câu 14. Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải:

A. tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời gian

B. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát

C. tác dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn

D. cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát

Câu 15. Một vật có m=500 g dao động điều hoà với phương trình dao động x=2sin10t (cm). Lấy 2 ≈ 10. Năng lượng dao động của vật là

A. 0,1J. B. 0,01J.C. 0,02J D. 0,1mJ.

Câu 16. Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6cm thì động năng của con lắc bằng

A. 0,64 J. B. 3,2 mJ. C. 6,4 mJ. D. 0,32 J.

Câu 17. Một con lắc đơn có chiều dài 4Xcm, được treo vào trần một toa xe lửa. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối giữa hai thanh ray. Chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m. Lấy g=9,8m/s2. Con lắc dao động mạnh nhất khi tàu chạy thẳng đều với vận tốc:

A. v = 10,7 km/h.B. v = 33,8 km/h. C. v = 106,5 km/h. D. v = 45 km/h.

Câu 18. Một lò xo dãn thêm 2,5cm khi treo vật nặng vào. Lấy g=2=10m/s2. Chu kì dao động của con lắc bằng

A. 0,28s. B. 1s.C. 0,5s. D. 0,316s.

Câu 19. Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

A. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

B. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.

C. véc tơ vận tốc ngược chiều với véc tơ gia tốc.

D. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.

Câu 20. Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng

A. vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng 0

C. vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng 0

B. vận tốc có độ lớn bằng 0, gia tốc có độ lớn cực đại

D. vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

Câu 21. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ.

B. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.

XD. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.

Câu 22. Cho hai chất điểm dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình dao động tương ứng là :

Biết rằng

Khi chất điểm thứ nhất có li độ

, vận tốc bằng 9m/s thì vận tốc của chất điểm thứ hai có độ lớn bằng

A. 8m/s. B. 12m/s. C. 6m/s. D. 9m/s.

Câu 23. Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, trong quá trình dao động của vật lò xo có chiều dài biến thiên từ Xcm đến 28cm. Biên độ dao động của vật là

A. 8 cm. B. 24 cm. C. 4 cm.D. 2 cm.

Câu 24. Chiều dài của con lắc lò xo treo thẳng đứng khi vật ở vị trí cân bằng là 30 cm, khi lò xo có chiều dài 40 cm thì vật nặng ở vị trí thấp nhất. Biên độ dao động của vật là

A. 2,5 cm. B. 5 cm. C. 10 cm. D. 35 cm.

Câu 25. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kì 0,4s. Khi vật ở vị trí cân bằng, lò xo dài 44cm. Lấy g=2m/s2. Chiều dài tự nhiên của lò xo là

A. 36cm.B. 40cm. C. 42cm. D. 38cm.

Câu 26. Chọn kết luận đúng về con lắc đơn và con lắc lò xo. Khi tăng khối lượng của vật thì chu kỳ dao động của

A. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều không thay đổi

B. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều tăng.

C. Con lắc đơn và con lắc lò xo đều giảm.

D. Con lắc đơn không thay đổi còn của con lắc lò xo tăng.

Câu 27. Cho một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(20t – /3) (cm). Biết vật nặng có khối lượng m = 100g. Động năng của vật nặng tại li độ x = 8 cm bằng

A. 2,6J. B. 0,072J.C. 7,2J.D. 0,72J.

Câu 28. Một con lắc lò xo dao động điều hoà đi được 40cm trong thời gian một chu kì dao động. Con lắc có động năng gấp ba lần thế năng tại vị trí có li độ bằng

A. 20cm. B. 5cm. C.5

cm. D. 5/

cm.

Câu 29. Một lò xo có độ cứng k=20N/m treo thẳng đứng. Treo vào đầu dưới lò xo một vật có khối lượng m=200g. Từ VTCB nâng vật lên 5cm rồi buông nhẹ ra. Lấy g=10 m/s2. Trong quá trình vật dao động, giá trị cực tiểu và cực đại của lực đàn hồi của lò xo là

A. 2N và 5N. B. 2N và 3N. C. 1N và 5N. D. 1N và 3N.

Câu 30. Một chất điểm dao động điều hòa không ma sát. Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S động năng của chất điểm là 8J. Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng chỉ còn 5J. Biết rằng trong suốt quá trình đó vật chưa đổi chiều chuyển động. Nếu đi thêm đoạn S nữa thì động năng bây giờ là

A. 1,9J B. 1,0 J C. 0,8 J D. 1,2J

Câu 31. Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 6 cm. Khi pha của dao động là 5π/6 thì tốc độ dao động của vật là X cm/s. Chu kỳ của dao động này là

A. 0,181 s.B. 0,544 s. C. 1,26 s. D. 0,314 s.

Câu 32. Một quả cầu khối lượng 100 g được treo thẳng đứng vào đầu của một lò xo và tạo ra một dao động với biên độ 10cm. Chu kỳ dao động là 1s. Hỏi nếu quả cầu trên được thay bằng một quả cầu khác với khối lượng bằng 400g và cho dao động với cùng biên độ trên thì chu kỳ dao động của hệ này sẽ là

A. 1 s. B. 2 s. C. 4 s. D. 8 s.

Câu 33. Chọn phát biểu sai khi nói về dao động cơ.

A. Dao động duy trì có chu kì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của hệ.

XC. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản môi trường càng lớn.

D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

Câu 34. Hai vật m1 và m2 được nối với nhau bằng một sợi chỉ, và chúng được treo bởi một lò xo có độ cứng k (lò xo nối với m1). Khi hai vật đang ở vị trí cân bằng người ta đốt đứt sợi chỉ sao cho vật m2 rơi xuống thì vật m1 sẽ dao động với biên độ

A.

B.

C.

D.

Câu 35. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo giãn 4cm, lấy

Kéo vật xuống phía dưới vị trí cân bằng 1cm rồi thả nhẹ cho vật dao động, gia tốc của vật lúc vừa mới thả là

368871525019000 A. 0,25 m/s2. B. 2,5 m/s2. C. 10 m/s2. D. 25 m/s2.

Câu 36. Cho hai dao động điều hoà với li độ x1

và x2

có đồ thị như hình vẽ. Tổng tốc độ của hai dao động ở cùng một thời điểm có giá trị lớn nhất là

A. 200π cm/s.

B. 140π cm/s.

X D. 100π cm/s.

Câu 37. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực kéo về và li độ là một

A. đoạn thẳng dốc xuống B. đường thẳng dốc lên

C. đường elip D. đường hình sin

Câu 38. Vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương:

. Biết vận tốc dao động cực đại của vật là 140cm/s. Tính A1?

A. 8cm B. 4m C. 8mm D. 4cm

40982905842000Câu 39. Ba chất điểm M1, M2 và M3 dao động điều hòa trên ba trục tọa độ song song cách đều nhau với các gốc tọa độ tương ứng O1, O2 và O3 như hình vẽ. Khoảng cách giữa hai trục tọa độ liên tiếp là a=2cm. Biết rằng phương trình dao động của M1 và M2 là x1=3cos2t (cm) và x2=1,5cos(2t+/3) (cm). Ngoài ra, trong quá trình dao động, ba chất điểm luôn luôn thẳng hàng với nhau. Khoảng cách lớn nhất giữa hai chất điểm M1 và M3 gần giá trị nào nhất sau đây

A. 6,56cm B. 5,20cm C. 5,57cm D. 5,00cm

Câu 40. Một bạn học sinh dùng đồng hồ bấm giây để đo chu kỳ dao động của con lắc đơn bằng cách xác định khoảng thời gian để con lắc thực hiện được 10 dao động toàn phần. Kết quả 4 lần đo liên tiếp của bạn học sinh này là: 21,2s; 20,2s; 20,9s; 20,0s. Biết sai số tuyệt đối khi dùng đồng hồ này là 0,2s (bao gồm sai số ngẫu nhiên khi bấm và sai số dụng cụ). Theo kết quả trên thì cách viết giá trị của chu kỳ T nào sau đây là đúng nhất?

A. T = 2,06 ± 0,2 s. X D. T = 2,06 ± 0,02 s.

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2 – Thời gian: 50 phút

Câu 1. Độ to của âm phụ thuộc vào

A. bước sóng và năng lượng âm. B. tần số và mức cường độ âm

C. tần số và biên độ âm. D. vận tốc truyền âm.

Câu 2. Điều kiện để có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định là độ dài của dây bằng

A. Một số nguyên lần nửa bước sóng

X426974010350500C. Một số chẵn lần nửa bước sóng.

D. Một số nguyên lần bước sóng.

Câu 3. Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình lan truyền sóng, hai phần tử M và N lệch nhau pha một góc là

A.

B.

C.

D.

Câu 4. Trong một bài hát có câu “cung thanh là tiếng mẹ, cung trầm là giọng cha”. “Thanh” và “Trầm” là nói đến đặc tính nào của âm.

A. Độ to của âm B. âm sắc của âm

C. Độ cao của âm D. Năng lượng của âm

Câu 5. Ngưỡng nghe, ngưỡng đau phụ thuộc vào tần số âm như thế nào?

A. Ngưỡng nghe phụ thuộc vào tần số còn ngưỡng đau không phụ thuộc vào tần số.

B. Ngưỡng nghe không phụ thuộc vào tần số còn ngưỡng đau phụ thuộc vào tần số.

XD. Chúng đều không phụ thuộc vào tần số của âm.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây về sóng truyền trên mặt chất lỏng là không đúng?

A. Là sóng ngang.

B. Có tấn số như nhau tại mọi điểm

XD. Có biên độ như nhau tại mọi điểm.

Câu 7. Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng . Vận tốc dao động cực đại của phần tử môi trường bằng 10 lần tốc độ truyền sóng khi

A. = a/5.B. =2A. C. =A/2. D. =A/4.

Câu 8. Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không đổi và bằng 0,08s. Âm do lá thép phát ra là

A. âm mà tai người nghe được. B. nhạc âm.

C. hạ âm. D. siêu âm.

Câu 9. Hai điểm A, B cùng phương truyền sóng, cách nhau 24cm. Trên đoạn AB có 3 điểm A1, A2, A3 dao động cùng pha với A; 3 điểm B1, B2, B3 dao động cùng pha với B. Sóng truyền theo thứ tự A, B1, A1, B2, A2, B3, A3, B, biết AB1=3cm. Bước sóng là

A. 6cmB. 3cm C. 7cm D. 9cm

Câu 10. Trên đường phố có mức cường độ âm là L1=70dB, trong phòng đo được mức cường độ âm L2=40dB. Tỉ số I1/I2

A. 3000 B. 10000 C. 1000D. 300

Câu 11. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phát sóng

A. Có cùng tần số, cùng phương truyền.

B. Có cùng biên độ, có độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.

C. Có cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.

D. Có cùng phương truyền và độ lệch pha không thay đổi theo thời gian.

Câu 12. Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Với âm có mức cường độ XdB thì âm này có cường độ

A. 5.10-11 W/m2. B. 10-5 W/m2. C. 5.10-7 W/m2. D. 7.10-5 W/m2.

Câu 13. Khi sóng truyền đi từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sao đây là không thay đổi ?

A. Bước sóng. B. Vận tốc truyền sóng.

C. Biên độ dao động. D. Chu kỳ sóng.

Câu 14. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f=15Hz và cùng pha. Tại một điểm M trên mặt nước cách A, B những khoảng d1=16cm, d2=20cm sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A. 24cm/s.B. 20cm/s.C. 36cm/s.D. 48cm/s.

Câu 15. Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=28cos(20x–2000t) cm, trong đó x là toạ độ được tính bằng mét(m), t là thời gian được tính bằng giây(s). Vận tốc của sóng là

A. 334m/s B. 100m/s C. 314m/s D. 331m/s

Câu 16. Một nguồn 0 dao động với tần số f=50Hz tạo ra sóng trên mặt nước. Biết khoảng cách giữa 7 ngọn sóng liên tiếp là Xcm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng

A. 25 (cm/s). B. 50 (cm/s). C. 75 (cm/s). D. 100 (cm/s).

Câu 17. Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà theo phương trình: u=Acos(5t+/3) cm. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng mà độ lệch pha dao động bằng /4 là 1m. Tính vận tốc truyền sóng.

A. 20 (m/s). B. X (m/s). C. 5 (m/s). D. 2,5 (m/s).

Câu 18. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

A. =vf B. =v/f C. =2vf . =2v/f

Câu 19. Trên một sợi dây có sóng dừng tần số góc ω=20rad/s. A là một nút sóng, điểm B là bụng gần A nhất, điểm C giữa A và eq B. Khi sợi dây thẳng thì khoảng cách AB=Xcm và AB=3AC. Khi sợi dây biến dạng nhiều nhất thì khoảng cách giữa A và C là 5cm. Tốc độ dao động của điểm B khi li độ của nó có độ lớn bằng biên độ của điểm C là

A. 80eq \r(3) cm/s. B. 160eq \r(3) cm/s. C. 160 cm/s. D. 80 cm/s.

Câu 20. 34461459715500Tại một điểm trên trục Ox có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra môi trường. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ âm I tại những điểm trên trục Ox theo tọa độ x. Cường độ âm chuẩn là I0=10-12W/m2. M là điểm trên trục Ox có tọa độ x=4m. Mức cường độ âm tại M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 24,4 dB. B. 24 dB. C. 23,5 dB. D. 23 dB.

Câu 21. Hai nguồn kết hợp S1,S2 cùng pha cách nhau 10cm, có chu kì sóng là 0,2s. Vận tốc truyền sóng trongmôi trường là Xcm/s. Số điểm cực đại giao thoa trong khoảng S1S2 là

A. 4 B. 3 C. 5 D. 7

Câu 22. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0=10-12W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

A. 50 dB B. 60 dB C. 70 dB D. 80 dB.

Câu 23. Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất. Cường độ âm tại diểm cách nó 400cm là

A. 5.10-4W/m2 B. 5.10-3 mW/m2 C. 5W/m2 D. 5mW/m2

Câu 24. Người ta thực hiện sóng dừng trên sợi dây dài Xrung với tần số 10Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Hai đầu dây là hai nút, số bụng trên dây là

A. 5 B.7 C.6 D.4

Câu 25. Sợi dây có sóng dừng, vận tốc truyền sóng trên dây là 200cm/s, tần số dao động là 50 Hz. Khoảng cách giữa 1 bụng và 1 nút kế cận là

A. 4 cm.B. 2 cm.C. 1 cm.D. 40 cm.

Câu 26. Một chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong Xs, khoảng cách hai đỉnh sóng lân cận là 10m. Vận tốc truyền sóng là

A. 25/9 (m/s) B. 25/18 (m/s) C. 5(m/s) D. 2,5(m/s)

Câu 27. Một sợi dây đàn hồi dài 1 m treo lơ lửng trên một cần rung. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 8 m/s. Khi cần rung thay đổi tần số từ 100Hz đến 130Hz thì số lần nhiều nhất có thể quan sát được sóng dùng với số bụng sóng khác nhau là

A. 5 lần. B. 3lần. C. 6 lần. D. 8 lần

Câu 28. Một sóng âm có tần số 510 Hz lan truyền trong không khí với vận tốc 340 m/s. Độ lệch pha của sóng tại hai điểm trên phương truyền cách nhau 50 cm là

A. 3π/2B. π/3C. π/2D. 2π/3

Câu 29. Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm điểm, giống nhau với công suất phát âm không đổi. Tại điểm A có mức cường độ âm 20dB. Để tại trung điểm M của đoạn OA có mức cường độ âm là 30dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt thêm tại O bằng

A. 4. B. 3. C. 5. D. 7.

Câu 30. Cho 2 nguồn sóng kết hợp đồng pha dao động với chu kỳ T=0,02s trên mặt nước, khoảng cách giữa 2 nguồn S1S2=20m.Vận tốc truyền sóng trong môi trường là 40 m/s.Hai điểm M, N tạo với S1S2 hình chữ nhật S1MNS2 có 1 cạnh S1S2 và 1 cạnh MS1 = Xm. Trên MS2 có số điểm cực đại giao thoa là

A. 41                 B. 42           C. 40           D. 39.

Câu 31. Giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 25cm, dao động cùng tần số 40Hz, cùng pha. Vận tốc truyền sóng 1,6m/s. Xác định khoảng cách ngắn nhất AM với M dao động cực đại và nằm trên đường tròn đường kính AB.

A. 1,98cmB. 0,86cm C. 1,86cm D. 0,98cm

Câu 32. Hai nguồn sóng kết hợp A, B thực hiện giao thoa trên mặt nước dao động cùng tần số 20Hz, ngược pha. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 60cm/s, AB=22cm. Hai điểm M cách A, B lần lượt 11,4cm và 17,7cm; và N cách A, B lần lượt 27,3cm và 9,2cm. Xác định số đường cực đại qua MN?

A. 9B. 8 C. 7 D. 10

Câu 33. Sóng truyền trên dây với tốc độ 1,6m/s. Biên độ sóng không đổi. Nguồn sóng dao động với tần số f. Một điểm A trên dây dao động cùng pha với nguồn, điểm M cách A 12cm dao động ngược pha với nguồn. Biết f nằm trong khoảng từ XHz đến 65Hz. Xác định bước sóng.

A. 8/3cm B. 16/3cm C. 3,2cm D. 1,6cm

Câu 34. Tại một điểm A cách nguồn âm điểm S một khoảng 1,8m có mức cường độ âm là 65dB; một người đứng ở C cách nguồn âm 100m không nghe thấy âm từ S. Xác định cường độ âm tại A, cho biết ngưỡng nghe của người C là

.

A. 3,09.10-6W/m2 B. 3,09.10-5W/m2 C. 4,16.10-6W/m2 D. 4,16.10-5W/m2

Câu 35. Sóng ngang là sóng:

A. lan truyền theo phương nằm ngang.

B. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

Xsóng.

D. trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

Câu 36. Bước sóng là

A. quãng đường sóng truyền đi trong 1s;

B. khoảng cách giữa hai bụng sóng sóng gần nhất.

C. khoảng cách giữa hai điểm của sóng có li độ bằng không ở cùng một thời điểm.

D. là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất trên một phương truyền sóng dao động cùng pha.

Câu 37. Phương trình sóng tại hai nguồn là u=acos20t (cm). AB cách nhau 20cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v=15cm/s. Điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại A và dao động với biên độ cực đại. Diện tích tam giác ABM có giá trị cực đại bằng bao nhiêu?

1325cm2 B. 1351cm2 C. 5311cm2 D. 1315m2

Câu 38. Trên mặt nước có hai nguồn sóng giống nhau A và B, cách nhau khoảng AB=12cm đang dao động vuông góc với mặt nước tạo ra sóng có bước sóng =1,6cm. C và D là hai điểm khác nhau trên mặt nước, cách đều hai nguồn và cách đều trung điểm O của AB một khoảng 8cm. Số điểm dao động cùng pha với nguồn ở trên đoạn CD là

A. 3. B. 10. C. 5. D. 6.

Câu 39. Trên dây có sóng dừng, với B là điểm bụng gần nút A nhất, C nằm giữa A và B với AB=3AC. Vào thời điểm tốc độ dao động của B bằng Xcm/s thì tốc độ dao dộng của C là

A. 15 cm/sB. 10 cm/sC. 15

cm/s D. 15

cm/s

Câu 40. Trên một sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng , A là một điểm nút, B là một điểm bụng và C là một điểm gần A nhất mà trong một chu kì T, thời gian li độ của B nhỏ hơn biên độ của C là T/3. Khoảng cách AC bằng

A. /12. B. /6. C. /8. D. /16.

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3 – Thời gian: 50 phút

Câu 1. Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần

A. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.

B. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.

XD. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.

Câu 2. Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm L=1/ (H); tụ điện có điện dung C=16F và trở thuần R. Đặt hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tìm giá trị của R để công suất của mạch đạt cực đại.

A. R = 200B. R = 100eq \r(2) C. R = 100 D. R = 200eq \r(2)

Câu 3. Trong quá trình truyền tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là

XB. tăng chiều dài đường dây D. giảm tiết diện dây

Câu 4. Dung kháng của một tụ điện và cảm kháng của dây thuần cảm đối với dòng điện không đổi lần lượt bằng

A. bằng không, vô cùng lớn. B. vô cùng lớn, vô cùng lớn.

C. vô cùng lớn, bằng không. D. bằng không, bằng không.

Câu 5. Máy biến áp là một thiết bị có thể biến đổi

A. công suất của dòng điện xoay chiều.

X C. tần số của dòng điện xoay chiều.

D. điện áp của dòng điện không đổi.

Câu 6. Dung kháng của tụ điện tăng lên

A. Khi hiệu điện thế xoay chiều 2 đầu tụ tăng lên

B. Khi cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ tăng lên

C. Tần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm

D. Hiệu điện thế xoay chiều cùng pha dòng điện xoay chiều

Câu 7. Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

A. không thay đổi. B. không xác định được. C. tăng. D. giảm.

376491518796000Câu 8. Điện áp xoay chiều chạy qua một đoạn mạch RC gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C biến đổi điều hòa theo thời gian được mô tả bằng đồ thị như hình bên. Cho R=100Ω và 

 . Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A.

A. B. 1 A.

XCâu 9. Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc). Rôto quay với tốc độ 300 vòng/phút. Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng

A. 3000 Hz. B. 50 Hz. C. 5 Hz. D. 30 Hz.

Câu 10. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế

(V) thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức là

(A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

A.

W. B. 220W. C.

W. D. 440W.

Câu 11. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u=U0 cost thì độ lệch pha của cường độ dòng điện i với hiệu điện thế u trong mạch được tính theo công thức

X C. tan =

D. tan =

Câu 12. Chọn câu đúng. Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000kW. Dòng điện nó phát ra sau khi tăng thế lên 110kV được truyền đi xa bằng một đường dây có điện trở 20. Điện năng hao phí trên đường dây là

A. 6050WB. 1653WC. 2420WD. 5500W

Câu 13. Đặt vào hai đầu cuộn cảm

một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100t)V. Cảm kháng của cuộn cảm là

A. ZL = 200

. B. ZL = 25

.C. ZL = 50

. D. ZL = 100

.

Câu 14. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có R0=50

, L= 4/10 (H) và tụ điện có điện dung C=10-4/ (F)và điện trở thuần R=30

. Tất cả được mắc nối tiếp với nhau, rồi đặt vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều

. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch và trên điện trở R lần lượt là

XC. P=160W; PR=30W D. P=80W; PR=30W

Câu 15. Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Các giá trị điện trở R, độ tự cảm L và điện dung C thỏa điều kiện

. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định, có tần số của dòng điện thay đổi được. Khi tần số góc của dòng điện là 1 hoặc

thì mạch điện có cùng hệ số công suất. Hệ số công suất của đoạn mạch đó bằng

XCâu 16. Mạch như hình vẽ RLC không phân nhánh, điện trở R thay đổi được, tụ điện có C=31,8μF; cuộn dây có điện trở R0=30 Ω và L=

H, hiệu điện thế hai đầu mạch uAB=100

sin100tV; Thay đổi R để công suất của mạch cực đại và có giá trị

A. 250W.B. 125W.C. 375W.D. 175W.

Câu 17.Chọn câu sai. Dòng điện xoay chiều có cường độ

(A). Dòng điện này có

A. cường độ hiệu dụng là

A.B. tần số là 25 Hz.

C. cường độ cực đại là 2 A.D. chu kỳ là 0,04 s.

Câu 18. Giữa hai bản tụ điện có điện áp xoay chiều 220V–60Hz. Dòng điện qua tụ điện có cường độ 0,5A. Để dòng điện qua tụ điện có cường độ bằng 8A thì tần số của dòng điện là

A. 15 Hz. B. 240 Hz. C. 480 Hz. D. 960 Hz.

Câu 19. Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung C=10–4/ F và điện trở thuần R=100Ω. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp có biểu thức u=200eq \l(\r(,2))cos(100t - /4) V thì biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A. i=eq \l(\r(,2))cos(100t - /3) A. B. i=eq \l(\r(,2))cos100t A.

C. i=2cos100t AD. i=2cos(100t - /2) A.

Câu 20. Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha /2 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ giữa điện trở thuần R với cảm kháng ZL của cuộn dây và dung kháng ZC của tụ điện là

XC. R2 = ZL(ZC – ZL).D. R2 = ZL(ZL – ZC).

Câu 21. Dòng điện có dạng i=sin100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là

A. 10 W.B. 9 W.C. 7 W.D. 5 W.

Câu 22. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=100V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm kháng, R có giá trị thay đổi được. Điều chỉnh R ở hai giá trị R1 và R2 sao cho R1+R2=100Ω thì thấy công suất tiêu thụ của đoạn mạch ứng với hai trường hợp này như nhau. Công suất này có giá trị là

A. 50 W. B. 100 W. C. 400 W. D. 200 W.

Câu 23. Đặt điện áp xoay chiều u=120

cos100t (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết đoạn mạch có điện trở R=60, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=4/(5) (H). Khi cho điện dung của tụ điện tăng dần từ 0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện sẽ có một giá trị cực đại bằng

A. 240V.B. 200V.C. 420V.D. 200

V.

Câu 24. Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm

, tụ điện có điện dung

mắc nối tiếp. Tần số dòng điện qua mạch là bao nhiêu thì có cộng hưởng xảy ra?

A. 25 Hz.B. 60 Hz.C. 250 Hz.D. 50 Hz.

Câu 25. Cho điện áp tức thời giữa hai đầu mạch điện là u=80cos100t(V). Điện áp hiệu dụng có giá trị là

A. 80V.B. 40

V.C. 40V.D. 80

.

Câu 26. Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở

, tụ điện

và cuộn cảm thuần

mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp

. Cường độ hiệu dụng trong mạch là

A. 1 A.B. 1,4 A.C. 0,5 A.D. 2 A.

Câu 27. Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 165 vòng dây, mắc vào mạng điện 220V. Cuộn thứ cấp có hiệu điện thế 12V và có số vòng dây là

A. 9 vòngB. 16 vòng C. 3025 vòngD. 435600 vòng

Câu 28. Một cuộn dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng 300cm2, được đặt trong một từ trường đều, cảm ứng từ 0XT. Cuộn dây có thể quay quanh một trục đối xứng của nó, vuông góc với từ trường thì suất điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dây là 7,1V. Tính tốc độ góc

A. 77 rad/s. B. 79 rad/s. C. 81 rad/s. D. 83 rad/s.

43003585276100Câu 29. Chọn câu đúng. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Người ta đo được các hiệu điện thế UAM=6V, UMN=20V, UNB=12V. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là

A. 44V B. 10VC. 28VD. 16V

Câu 30. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC nối tiếp được diễn tả theo biểu thức nào đươi đây:

A. ω=

B. f=

C. ω2=

D. f2=

Câu 31. Cho một khung dây phẳng dẫn điện có diện tích S và có N vòng dây, quay đều quanh một trục đối xứng xx’ của nó trong một từ trường đều

(

vuông góc với xx’) với vận tốc góc

. Từ thông cực đại gửi qua khung dây là

A. 0=NBS B. 0=BSC. 0=NBS

D. 0=2NBS

Câu 32. Đặt điện áp

(V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 200V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là

A. 100V. B. 80V. C. 60V. D. 50V.

Câu 33. Một dòng điện xoay chiều có cường độ i=5

cos100t (A) thì trong 1s dòng điện đổi chiều

A. 100 lần B. 50 lần C. 25 lần D. 2 lần

Câu 34. Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là

X C.

D.

Câu 35. Một học sinh quấn một máy biến áp có số vòng dây cuộn thứ cấp gấp hai lần số vòng dây cuộn sơ cấp. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 1,92U Khi kiểm tra thì phát hiện trong cuộn thứ cấp có 40 vòng dây bị quấn ngược chiều so với đa số các vòng dây trong đó. Bỏ qua mọi hao phí máy biến thế. Tổng số vòng dây đã được quấn trong máy biến thế này là

A. 2000 vòng. B. 3000 vòng. C. 6000 vòng. D. 1500 vòng.

Câu 36. Một đoạn mạch gồm ba thành phần R, L, C có dòng điện xoay chiều

chạy qua, những phần tử nào không tiêu thụ điện năng?

A. R và CB. L và C C. L và R D. Chỉ có L.

Câu 37. Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên:

A. hiện tượng cộng hưởng điện từ B. hiện tượng cảm ứng từ

C. hiện tượng từ trễ D. hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 38. Điện năng được truyền từ một trạm phát điện có điện áp 6kV, đến nơi tiêu thụ cách trạm phát 7,5km (theo chiều dài đường dây) bằng dây tải điện một pha. Biết công suất điện truyền đi là 100kW, dây dẫn điện làm bằng kim loại có điện trở suất là 1,7.10-8

khối lượng riêng 8800kg/m3, hiệu suất của quá trình truyền tải điện này là X% và hệ số công suất của mạch điện bằng 1. Khối lượng kim loại dùng để làm dây tải điện là

A. 2805,0 kg. B. 935,0 kg. C. 467,5 kg. D. 1401,9 kg.

Câu 39. Đặt vào hai đầu mạch RLC một hiệu điện thế xoay chiều:

(V). Biết

,

và độ tự cảm L thay đổi (cuộn dây thuần cảm). Xác định L để

cực đại và giá trị cực đại của

bằng bao nhiêu?

A.

B.

C.

D.

45173904000500Câu 40. Cho mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp theo thứ tự đó. Đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số góc ω thay đổi được. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm lần lượt là UC, UL phụ thuộc vào ω, chúng được biểu diễn bằng các đồ thị như hình vẽ bên, tương ứng với các đường XKhi ω = ω1 thì UC đạt cực đại là Um. Giá trị của Um là

A.

V.B.

V. C.

V. D.

V.

---------------- Hết ----------------

Thầy TRỊNH ĐÔNG chúc các em một mùa thi thành công!!!

Và hãy nhớ số điện thoại của thầy khi cần sự trợ giúp: 0932.192.398

79344612255500

Tạo bảng điểm online

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Công Suất và Hệ Số Công Suất Mạch Điện Xoay Chiều 2019
Ngày 19/11/2019
* NỘI DUNG ÔN THI OLYMPIC SINH VIÊN TOÀN QUỐC
Ngày 19/11/2019
* ĐỀ CƯƠNG MBA & TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG
Ngày 19/11/2019
* ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ 12 ĐỀ SỐ 25
Ngày 19/11/2019
* ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG VẬT LÝ 12 ĐỀ SỐ 28 (Giải chi tiết)
Ngày 19/11/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Nội dung KT-HKI-Lí 11-Tự luận
Ngày 27/11/2017
* HỆ THỐNG LÝ THUYẾT VÀ CÁC DẠNG BÀI TẬP VẬT LÝ LTĐH
Ngày 26/11/2013
* BÀI GIẢNG DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI
Ngày 25/11/2016
* Patterson J.D., Bailey B.C. Solid-state physics.. Introduction to the theory (2ed., Springer, 2011)
Ngày 27/11/2017
* Trắc nghiệm vât lý 12 Sóng cơ
Ngày 21/11/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (57)