Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > ĐỀ THI THỬ THPTQG KIM LIÊN HÀ NỘI 2019 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT)

ĐỀ THI THỬ THPTQG KIM LIÊN HÀ NỘI 2019 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT)

* nguyễn minh châu - 437 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG KIM LIÊN HÀ NỘI 2019 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT) các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG KIM LIÊN HÀ NỘI 2019 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT) , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 ĐỀ THI THỬ THPTQG KIM LIÊN HÀ NỘI 2019 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT)


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
6 Đang tải...
Chia sẻ bởi: nguyễn minh châu
Ngày cập nhật: 18/07/2019
Tags:
Ngày chia sẻ:
Tác giả nguyễn minh châu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 764.25 Kb
Kiểu file: docx
Hãy đăng kí hoặc đăng nhập để tham gia bình luận

  • Tài liệu ĐỀ THI THỬ THPTQG KIM LIÊN HÀ NỘI 2019 LẦN 3 (GIẢI CHI TIẾT) là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

TRƯỜNG THPT

KIM LIÊN HÀ NỘI

ĐỀ THI THỬ THPTQG

NĂM HỌC 2019 LẦN 3

Đề thi gồm: 04 trang

Bài thi: Khoa học Tự nhiên; Môn: VẬT LÝ

Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh………………………………………………………

Số báo danh

Mã đề: 132

Cho biết: Gia tốc trọng trường g = 10m/s2; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10−19 c; tốc độ ánh sáng trong chân không e = 3.108 m/s; số Avôgadrô NA = 6,022.1023 mol−1; 1 u = 931,5 MeV/c2.

ĐỀ THI GỒM 40 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 40) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu 1: Điện áp giữa hai cực của một vôn kế nhiệt là

thì số chỉ của vôn kế này là:

A. 141 VB. 50 VC. 100VD. 70V

Câu 1: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Số chỉ của vôn kế chỉ điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch Cách giải:

→ Điện áp giữa hai cực là

thì số chỉ của vôn kế là: 100V

Chọn đáp án C

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với chu kì T.  Tốc độ của vật đạt cực đại

A. Ở thời điểm

B. Khi vật qua vị trí cân bằng

C. Ở thời điểm t = 0    D. Khi vật qua vị trí biên

Câu 2: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Tốc độ của vật đạt cực đại khi vật qua vị trí cân bằng

Chọn đáp án B

Câu 3: Khi  nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau  đây sai? 

A. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

B. Sóng điện từ mang năng lượng

C. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

D. Sóng điện từ là sóng ngang.

Câu 3: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Sóng điện từ truyền được trong chân không

Chọn đáp án C

Câu 4: Khi nói về tia hồng ngoại phát biểu nào sau đây sai?

A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

B. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.

C. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt

D. Tia hồng ngoại là bức xạ nhìn thấy được.

Câu 4: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Tia hồng ngoại là bức xạ không nhìn thấy được

Chọn đáp án D

Câu 5: Đơn vị của cường độ điện trường là :

A. Vôn (V)B. Tesla(T)C. Vôn trên mét (V/m)D. Am pe (A)

Câu 5: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Đơn vị của cường độ điện trường là Vôn trên mét (V/m)

Chọn đáp án C

Câu 6: Thanh sắt và thanh niken  tách  rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200 oC thì phát ra:

A. Hai quang phổ liên tục giống nhauB. Hai quang phổ vạch giống nhau

C. Hai quang phổ liên tục không giống nhau  D. Hai quang phổ vạch không giống nhau

Câu 6: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Thanh sắt và thanh niken tách rời nhau được nung nóng đến cùng nhiệt độ 1200 oC thì phát ra hai quang phổ liên tục giống nhau

Chọn đáp án A

Câu 7: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động:

A. Cùng tần số, cùng phương

B. Cùng pha ban đầu và cùng biên độ 

C. Cùng tần số, cùng phương  và có hiệu số pha không đổi theo thời gian 

D. Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian 

Câu 7: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.

Chọn đáp án C

Câu 8: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần,  cường độ dòng điện chạy qua mạch và điện áp giữa hai đầu đoạn  mạch  luôn:

A. Lệch nhau 90o      B. Cùng pha nhauC. Lệch pha nhau 60oD. Ngược pha nhau

Câu 8: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần, cường độ dòng điện chạy qua mạch và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch luôn lệch nhau 90o

Chọn đáp án A

Câu 9: Cho dòng điện ba pha đi vào 3 cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha. Theo thứ tự gọi chu kỳ của dòng điện ba pha,của từ  trường quay và của roto là T1, T2 và T3 thì: 

A. T1 = T2< T3 B. T1 = T2>T3C. T1 <T2= T3  D. T1 > T2= T3   

Câu 9: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Tốc độ quay của roto luôn nhỏ hơn tốc độ của từ trường quay, nên chu kì quay lớn hơn. Chu kì của dòng điện ba pha bằng chu kì của từ trường quay .

Vậy T1 = T2 < T3

Chọn đáp án A

Câu 10: Một con lắc có vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình

. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là:

A. W = ω2AB. W = mω2A2C. W =

D.

Câu 10: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Cơ năng của con lắc bằng thế năng lớn nhất: W =

Chọn đáp án C

Câu 11: Một nguyên tử hấp thụ một photon ứng với ánh sáng đơn sắc có tần số 6,2.1014  Hz.  Biết  h = 6,625.10-34 Js, e = 1,6.10-19 C . Năng lượng của nguyên tử tăng một lượng là: 

A. 5,14 eVB. 4,1.10-19 eVC. 2,57 eVD. 8,4.10-19 eV

Câu 11: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Năng lượng của nguyên tử tăng một lượng bằng năng lượng photon hấp thụ: ε = hf = 2,57(eV)

Chọn đáp án C

Câu 12: Lực hạt nhân  là lực nào sau đây?

A. Lực hút giữa các nuclonB. Lực hấp dẫn

C. Lực điện D. Lực từ 

Câu 12: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Lực hạt nhân là lực hút giữa các nuclon

Chọn đáp án A

Câu 13: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là

. Phương trình dao động của vật là:

A.

B.

C.

D.

Câu 13: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Tổng hợp hai dao động điều hòa bằng máy tính

Ta có:

Phương trình dao động của vật là:

Chọn đáp án A

Câu 14: Xét 4 hạt: notrino ,notron, proton, electron. Các hạt này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của khối lượng nghỉ là: 

A. proton, notron,, electron, notrinoB. notron, proton, notrino, electron 

C. notron, proton, electron , notrinoD. notrino, notron, proton, electron 

Câu 14: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Các hạt này được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của khối lượng nghỉ là: notron, proton, electron , notrino

Chọn đáp án C

Câu 15: Biết cường độ âm chuẩn là Io, tại một điểm có cường độ âm là I thì mức cường độ âm tại điểm đó là?

A.

B.

C.

D.

Câu 15: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Biết cường độ âm chuẩn là Io, tại một điểm có cường độ âm là I thì mức cường độ âm tại điểm đó là:

Chọn đáp án B

Câu 16: Một ống dây điện hình trụ có chiều dài 62,8 cm có 1000 vòng dây. Mỗi vòng dây có diện tích S= 50 cm2  đặt trong không khí . Độ tự cảm của ống dây là bao nhiêu ? 

A. 0,01 HB. 0,02 H C. 0,1HD. 0,2H 

Câu 16: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Độ tự cảm của ống dây là:

Chọn đáp án A

Câu 17: Đặt điện áp

vào hai đầu đoạn mạch có RLC mắc nối tiếp. Điều chỉnh để

thì trong mạch có cộng hưởng điện,  ω0 được tính theo công thức:

A.

B.

C.

D.

Câu 17: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Khi trong mạch có cộng hưởng điện:

Chọn đáp án B

Câu 18: Theo thuyết lượng tử ánh sáng photon  ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng  lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có:

A. Bước sóng càng lớn B. Tần số càng lớn

C. Chu kỳ càng lớn   D. Tốc độ truyền càng lớn

Câu 18: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Năng lượng photon : ε = hf

+ Năng lượng photon càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc có tần số càng lớn

Chọn đáp án B

Câu 19: Xét các tia phóng xạ α,β,γ sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là :

A. Tia γ, tia β, tia αB. Tia β, tia α, tia γ

C. Tia α, tia β, tia γD. Tia β, tia γ, tia α

Câu 19: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Xét các tia phóng xạ α,β,γ, sắp xếp theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần của các tia là:

Tia α, tia β, tia γ

Chọn đáp án C

Câu 20: Khi nói về tia laser , phát biểu biểu nào sau đây sai ?

A. Tia laser là chùm sáng có độ đơn sắc cao .

B. Tia laser gây ra hiện tượng quang điện đối với tất cả các kim loại 

C. Tia laserlà chùm sáng song song 

D. Tia laserlà chùm sáng kết hợp .

Câu 20: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Đặc điểm của tia laser là: có độ đơn sắc cao, là chùm sáng song song kết hợp, có cường độ lớn

Chọn đáp án B

Câu 21: Mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là i0. Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là:

A.

B.

C.

D.

Câu 21: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là:

Chọn đáp án D

Câu 22: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là 0,25 m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là: 

A. 1,5 mB. 2,0 m. C. 0,5 m D. 1,0 m

Câu 22: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng sóng là: λ/4

+ Sóng truyền trên dây với bước sóng là: λ = 4.0,25 = 1(m)

Chọn đáp án D

Câu 23: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt nhân sau phản ứng một lượng là 0,02 u. Cho 1uc2 = 931,5 MeV. Phản ứng này:

A. Tỏa năng lượng 1,863 Mev B. Thu năng lượng 18,63 Mev 

C. Tỏa năng lượng 18,63 mev D. Thu năng lượng 1,863 Mev 

Câu 23: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Vì mt <ms nên phản ứng thu năng lượng: E = ∆m.c2 = 18,63(MeV)

Chọn đáp án B

Câu 24: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s ở nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2. Chiều dài con lắc là:

A. 25 cm          B. 100 cm C. 75 cm D. 50 cm 

Câu 24: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Chu kỳ con lắc đơn:

Chọn đáp án A

Câu 25: Một mẫu đá chứa

thác trong tự nhiên có tỉ lệ số hạt

so với số hạt

là 0,72%. Biết để Urani tự nhiên có thể là nhiên liệu của lò phản ứng hạt nhân thì tỉ lệ số hạt

so với số hạt

là 3%,  Chu kì bán rã của bà tương ứng là 7.108  năm và 4,5.109 năm. Hỏi cách đây bao nhiêu năm mẫu đá này có thể dùng làm nhiên liệu cho lò phản ứng hạt nhân.

A. 1,71.109 nămB. 2,32.108 nămC. 1,71.108 nămD. 2,32.109 năm

Câu 25: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Giả sử tại thời điểm mẫu đá có thể dùng 1àm nhiên liệu cho 1ò phản ứng hạt nhân thì số hạt

1ần lượt 1à NO1 và NO2. Ta có:

+ Sau thời gian t, số hạt

+ Số hạt

+ Tỉ lệ số hạt

so với số hạt

:

(năm)

Chọn đáp án A

Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều có dạng

vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở  R = 100Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L= 1/π(H) . Cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch có giá trị là :

A. 1AB.

C. 3,26AD.

Câu 26: Chọn đáp án D

Lời giải:

Cảm kháng của mạch:

Tổng trở của mạch:

Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch

Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm 2 thành phần, thành phần không đổi U1 =200(V) và thành phần xoay chiều u2 = 200.cos100πt (V)

Dòng điện trong mạch

Dòng điện trong mạch gồm 2 thành phần: dòng điện không đổi I1= 2A và dòng xoay chiều i2 có giá trị hiệu dụng là I2= 1A

Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong thời gian t là:

Chọn đáp án D

Câu 27: Hai mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì 1 ms. Cường độ dòng điện tức thời trong hai mạch là

. Tổng điện tích của hai tụ điện trong hai mạch ở cùng thời điểm có giá trị lớn nhất bằng:

A.

B.

C.

D.

Câu 27: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Tổng cường độ dòng điện của hai mạch ở cùng thời điểm:

(mA)

+ Tổng điện tích của hai tụ điện trong hai mạch ở cùng thời điểm có giá trị lớn nhât băng:

Chọn đáp án B

Câu 28: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m=25 g và lò xo có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần toàn

Khi ωlần lượt là 10rad/s và 15 rad/s thì biên độ dao động của vật tương ứng là A1 và A2. So sánh ta thấy:

A. A1 =1,5 A2 B. A1 =A2 C. A1 <A2 D. A1 >A2

Câu 28: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Tần số dao động riêng của con lắc:

rad/s

+ Đồ thị biểu diễn A theo Q

Ta có:

Chọn đáp án C

Câu 29: Một bể nước rộng có đáy nằm ngang, Chiều sâu của nước trong bể là 1,2 m. Một chùm ánh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới i sao cho sini = 0,8. Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,331 Và đối với ánh sáng tím là 1,343. Bề rộng của dải quang phổ dưới đáy bể là: 

A. 1,5 cmB. 2,5 cmC. 2 cmD. 1,25 cm

Câu 29: Chọn đáp án D

Lời giải:

Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng:

+ Đối với ánh sáng đỏ:

+ Đối với ánh sáng tím:

+ Độ rộng dải quang phổ:

Chọn đáp án D

Câu 30: Một tia sáng đi từ không khí vào một  khối thủy tinh tại điểm A và sau đó phản xạ toàn phần tại điểm B. Hỏi chiết suất của thủy tinh có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu? 

A. 1,22B. 1, 24

C. 1,23D. 1,21

Câu 30: Chọn đáp án C

Lời giải:

+ Áp dụng định luật khúc xạ ánh sáng:

+ Góc tới tại B:

+ Để tại B xảy ra phản xạ toàn phần:

Chọn đáp án C

Câu 31: Một đám nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1  vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám  nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 6 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử Hiđrô được tính theo biểu thức

(Eo là hằng số dương; n=1,2,3,..) Tỉ số

là:

A.

B.

C.

D.

Câu 31: Chọn đáp án A

Lời giải:

Khi chiếu bức xạ f1:

3 → n1 = 3: Các nguyên tử Hidro chuyển từ trạng thái cơ bản E1 lên

trạng thái kích thích E3. Năng lượng bức xạ tới:

Khi chiếu bức xạ f2:

: Các nguyên tử Hidro chuyển từ trạng thái cơ bản E1 lên

trạng thái kích thích E4 .Năng lượng bức xạ tới:

→ Tỉ số

Chọn đáp án A

Câu 32: Đồ thị dao động âm của hai dụng cụ phát ra biểu diễn như hình bên, Phát biểu nào sau đây đúng? 

A. Hai âm có cùng tần số số.B. Độ to của âm 2 lớn hơn âm 1.

C. Hai  âm có cùng âm sắc .D. Độ cao của âm 2 lớn hơn âm 1

Câu 32: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Từ đồ thị ta thấy T1> T2 => f1 < f2, độ cao của âm 2 lớn hơn âm 1

Chọn đáp án D

Câu 33: Người ta mắc hai cực nguồn điện không đổi với một biến trở.  Điều chỉnh biến trở, đo hiệu điện thế U giữa hai cực của nguồn và dòng điện I chạy qua mạch ta vẽ lược đồ thị như hình vẽ. Xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn.

A. ξ = 4V;r = 0,25Ω B. ξ = 4,5V;r = 0,25Ω

C. ξ = 4,5V;r = 0,5ΩD. ξ = 4V;r = 0,5Ω

Câu 33: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Điện áp U giữa hai cực của nguồn:

+ Từ đồ thị ta có:

→ Vậy

Chọn đáp án B

Câu 34: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. Lần thứ nhất ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 2 loại bức xạ có bước sóng λ1 = 560nm và λ2 với 670nm < λ2 < 740nm trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng của bức xạ λ2 . Lần thứ 2, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có 3 loại bức xạ có bước song λ1,λ2 và λ3 = 7/12λ2. Khi đó, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau  nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm quan sát được bao nhiêu vân sáng đơn sắc ?

A. 21 vân        B. 18 vânC. 23 vânD. 19 vân

Câu 34: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng của bức xạ

+ Mà

Giao thoa ba bức xạ

.

Tại vị trí có vân giao thoa:

Vân trùng:

= 9i1 = 7i2 = 12i3 = 3.3i3 = 3.4i2

Khi đó, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 8 vạch sáng của bức xạ λ1, 6 vạch sáng của bức xạ λ2, 11vạch sáng của bức xạ λ3, có 2 vạch sáng của bức xạ λ1 trùng với λ3

Số vân sáng đơn sắc quan sát được là 8 + 6 + 11 - 2.2 = 21 vân

Chọn đáp án A

Câu 35: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1m và vật nhỏ có khối lượng 100 g  mang điện tích 2.10-5 C. Treo con lắc đơn này vào trong điện trường đều cường độ điện trường hướng theo phương ngang và có độ lớn 5.104 V/m. Trong mặt phẳng thẳng đứng đi qua điểm treo và song song với vectơ cường độ điện trường, kéo vật nhỏ theo chiều của vectơ cường độ điện trường sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trọng trường một góc 54o rồi buông nhẹ cho con lắc dao động điều hòa. Lấy g = 10m/s2 . Tốc độ của vật khi sợi dây lệch góc 40o  so với phương thẳng đứng  theo chiều của vectơ cường độ điện trường  là:

A. 0,59 m/sB. 2,78 m/sC. 3,41m/sD. 0,49 m/s

Câu 35: Chọn đáp án D

Lời giải:

Lực điện tác dụng lên vật theo phương ngang: F = E.q = 1 (N)

Kéo vật sao cho dây treo hợp với vectơ gia tốc trọng trường một góc 540

Gia tốc trọng trường hiệu dụng: g'

Khi dây lệch góc 40o,

Tốc độ của vật:

= 0,49(m / s)

Chọn đáp án D

Câu 36: Xét hai phản ứng:

.Gọi năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 g heli và khi  phân hạch 1,5 g Urani trong các phản ứng trên lần lượt là E1 và E2 tỉ số E1/E2 bằng:

A. 1,0293B. 1,723 C. 0,088 D. 0,33 

Câu 36: Chọn đáp án B

Lời giải:

+ Số hạt trong 0,5g He là:

+ Số hạt trong 1,5 gam Urani:

→ Tỉ số

Chọn đáp án B

Câu 37: Một sóng cơ truyền dọc theo một sợi dây đàn  hồi rất dài với biên độ 6mm. Tại một thời điểm hai phần tử trên dây cùng lệch khỏi vị trí cân bằng 3mm, chuyển động ngược chiều với độ lớn vận tốc cm/s và cách nhau một khoảng ngắn nhất là 8 cm (tính theo phương truyền sóng) . Tốc độ truyền sóng trên dây là:

A. 12cm/sB. 24cm/sC. 1,2 m/sD. 0,6m/s

Câu 37: Chọn đáp án A

Lời giải:

+ Ta có:

+ Độ lệch pha giữa hai phần tử cùng lệch khỏi vị trí cân bằnng 3mm:

+ Tốc độ truyền sóng trên dây là:

Chọn đáp án A

Câu 38: Một đoạn mạch điện gồm đoạn mạch X mắc nối tiếp với đoạn mạch Y. Đoạn mạch Y gồm điện trở thuần 30 Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/πH ,  sau đó đặt vào hai đầu đoạn  mạch chứa X và Y  một điện áp xoay chiều u=Uocosωt thì đồ thị điện áp tức thời của đoạn  mạch  X và đoạn mạch Y như hình bên. Nếu mắc cả đoạn mạch X và đoạn mạch Y với đoạn mạch T( Gồm điện trở thuần 80ΩΩ và tụ điện có điện dung10−4/πF nối tiếp, rồi mắc vào điện áp xoay chiều như trên thì công suất tiêu thụ của đoạn  mạch  là:

A.  125WB. 50W

C. 37,5WD. 75W

Câu 38: Chọn đáp án B

Lời giải:

Từ đồ thị ta có:

Điện áp của mạch:

(V)

Cảm kháng của cuộn dây trong Y là: ZL = 40Ω

Tổng trở đoạn mạch Y:

Dòng điện trong mạch:

= 0,6 - 0,8i(A)

Tổng trở đoạn mạch X:

= 45 + 60i

Tổng trở đoạn mạch T:

= 80 -100i

Tổng trở cả mạch :

Công suât tiêu thụ của đoạn mạch : P =

Chọn đáp án B

Câu 39: Hai thấu kính hội tụ L1 và L2 cùng trục chính có tiêu cự là f1 =30cm và f2 =20cm.. Quang tâm  O1 và O2 của hai thấu kính đó cách nhau 40cm. Điểm sáng A nằm trong khoảng giữa hai thấu kính L1 và L2 cho ảnh A1 và A2. Cho A dao động điều hòa theo phương vuông góc với trục chính và có vị trí cân bằng nằm trên trục chính. Khi đó ảnh A1 và A2 cũng dao động theo phương vuông góc với trục chính và có đồ thị li độ x (trục Ox theo phương vuông góc trục chính) theo thời gian như hình vẽ diện tích tam giác A1AA2 lớn nhất gần bằng:

A. 1709cm2B. 1029cm2

C. 1050cm2D. 1500 cm2

Câu 39: Chọn đáp án D

Lời giải:

+ Từ đồ thị ta thấy

+ Sơ đồ tạo ảnh:

d

Diện tích tam giác

Li độ lớn nhất của A2 là: 6x = 30 => xmax = 5(cm)

Vậy diện tích tam giác A1AA2 lớn nhất gần bằng:

Chọn đáp án D

Câu 40: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định

hai đầu đoạn mạch có R,L,C nối tiếp mà tụ điện có điện dung thay đổi được. Mắc lần lượt các vôn kế V1, V2 ,V3  có điện trở vô cùng lớn vào hai đầu điện trở thuần hai đầu cuộn cảm và giữa hai bản của tụ điện. Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho số chỉ của vôn kế V1 ,V2 ,V3 lần lượt chỉ giá trị lớn nhất và người ta thấy:  số chỉ lớn nhất của  V3 bằng 3 lần số chỉ lớn nhất của V2. Tỉ số giữa chỉ số lớn nhất của V3 so với số chỉ lớn nhất của V1 là: 

A.

B.

C.

D.

Câu 40: Chọn đáp án D

Lời giải:

Mạch có C thay đổi:

+ Ta có:

Tỉ số giữa chỉ số lớn nhất của V3 so với số chỉ lớn nhất của V1 là:

Chọn đáp án D

Downlaod video thí nghiệm

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* Aircraft design
Ngày 14/10/2019
* Fundamental of aerodynamics
Ngày 14/10/2019
* Chủ đề 02. Mạch điện xoay chiều có một phần tử - Đặng Việt Hùng
Ngày 14/10/2019
* Full Đồ Thị Sóng Cơ 2019 _ 2020 - Chuẩn Kiến Thức Kỹ Năng
Ngày 14/10/2019
* Full Dạng Giải Chi Tiết - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019-2020
Ngày 14/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Phân Dạng Chi Tiết - TĨNH HỌC - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 18/10/2018
* Bước nhảy siêu thanh (Ở độ cao ban đầu nào thì vật rơi nhanh hơn tốc độ âm thanh?)
Ngày 14/10/2013
* FULL CỰC TRỊ LIÊN QUAN ĐẾN R THAY ĐỔI - GIẢI CHI TIẾT
Ngày 19/10/2018
* ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 - Năm học 2013-2014
Ngày 19/10/2013
* Phân Dạng Chi Tiết - ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 15/10/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (98)