Logo Thư Viện Vật Lý
Banner Thư Viện Vật Lý

> > > Đề thi thử THPT Sở Phú Thọ 2019

Đề thi thử THPT Sở Phú Thọ 2019

* Trần Văn Hậu - 1,433 lượt tải

Chuyên mục: Đề thi thử THPT Quốc gia

Để download tài liệu Đề thi thử THPT Sở Phú Thọ 2019 các bạn click vào nút download bên dưới.

Mời bạn truy cập vào kho download tài nguyên với thư viện giáo án điện tử, thư viện đề kiểm tra - trắc nghiệm và nhiều tài nguyên quý giá khác nữa.

Nếu bạn thích tài liệu Đề thi thử THPT Sở Phú Thọ 2019 , click nút "Cảm ơn" hoặc "Thích" và chia sẻ cho bạn bè mình.

Hãy Đăng kí để nhận file mới qua email
Download reader Hướng dẫn

 


► Like TVVL trên Facebook nhé!
Luong tu thu vi
Hỗ trợ  Upload
Thêm vào bộ sưu tập

Mã nhúng hiện file trên blog của bạn:

* Bạn muốn Viết công thức toán tại comment Facebook này, hãy đọc bài hướng dẫn tại đây: Cách gõ công thức toán trong Facebook
10 Đang tải...
Chia sẻ bởi: Trần Văn Hậu
Ngày cập nhật: 13/05/2019
Tags: Đề thi thử THPT
Ngày chia sẻ:
Tác giả Trần Văn Hậu
Phiên bản 1.0
Kích thước: 122.41 Kb
Kiểu file: docx

1 Bình luận

  • Tài liệu Đề thi thử THPT Sở Phú Thọ 2019 là file được upload bởi thành viên của Thư Viện Vật Lý như đã trình bày trên. Cộng đồng Thư Viện Vật Lý hết sức cảm ơn tác giả đã chia sẻ tài liệu này.

    Rất mong các bạn đóng góp bằng cách upload file để kho tài liệu của chúng ta thêm phong phú.

Dưới đây là phần văn bản trích từ tài liệu

Chú ý:

- Có thể font chữ sẽ không hiển thị đúng, bạn nên click nút download để tải về máy đọc cho hoàn thiện.

- Download bộ font .VnTimes, VNI-Times đầy đủ nếu máy bạn chưa có đủ font tiếng Việt.

Sở GD&ĐT Phú Thọ (Mã 313) – Nguồn PDF từ thầy Vũ Ngọc Anh

Câu 1: Trong chân không, các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10−9 m đến 3.10−7 m là

A. tia Rơnghen B. tia hồng ngoại C. tia tử ngoại D. ánh sáng nhìn thấy

Câu 2: Một sóng âm truyền qua điểm M với cường độ âm là I. Biết cường độ âm chuẩn là I0. Mức cường độ âm L (dB) của sóng âm này tại M được tính bằng công thức

A. L =10logI0IB. L =logII0C. L = logI0ID. L = logII0

Câu 3: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là i = 2.10−2 cos(2.106)t A, t tính bằng giây. Điện tích cực đại của tụ điện là

A. 106 C B. 10−8 C C. 4.10−6 C D. 4.106 C

Câu 4: Trong không khí, phôtôn A có bước sóng lớn gấp n lần bước sóng của phôtôn B thì tỉ số giữa năng lượng phôtôn A và năng lượng phôtôn B là

A. n2 B. 1n2C. n D. 1n

Câu 5: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ ?

A. Tia β+ B. Tia X C. Tia α D. Tia γ

Câu 6: Chiếu một ánh sáng có bước sóng λ và năng lượng phôtôn là ɛ vào một chất huỳnh quang thì ánh sáng phát quang có bước sóng λ' và năng lượng phôtôn là ɛ'. Biết ε'ε = 0,8. Tỉ số λ'λ bằng

A. 1,25 B. 0,8 C. 1 D. 1,5

Câu 7: Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa

A. đổi chiều ở vị trí biên B. luôn ngược chiều với chiều chuyển động

C. có hướng không thay đổi D. luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 8: Từ thông qua một vòng dây dẫn có biểu thức Φ = Φ0cos(ωt− π/6) thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây đó có biểu thức e = E0cos (ωt + φ - π/12) (với ω, E0, Φ0 là các hằng số dương). Giá trị của φ là

A. -7π12 rad B. -π12 radC. π3 rad D. 5π12 rad

Câu 9: Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường và phương truyền sóng hợp với nhau một góc

A. 300 B. 600 C. 00 D. 900

Câu 10: Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng là một ngoại lực biến thiên điều hòa với tần số f. Chu kì dao động của vật là

A. 2f B. 12πf C. 1fD. 2πf

Câu 11: Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức e = 2202cos(100πt + π/4) V. Giá trị cực đại của suất điện động này là

A. 110 V B. 2202V C. 1102 V D. 220 V

Câu 12: Gọi nđ, nt và nv lần lượt là chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc đỏ, tím và vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng ?

A. nđ > nt > nv B. nv > nđ > nt C. nt > nv > nđ D. nt > nđ > nv

Câu 13: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chi có điện trở thuần R điện áp xoay chiều u =U0cosωt (V) (U0 và ω là hằng số). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch này là

A. U024RB. U022RC. U02RD. U02R

Câu 14: Trên một sợi dây đang có sóng dừng với bề rộng của một bụng sóng là 3 cm. Biên độ dao động của điểm bụng là

A. 1,5 cm B. 0,5 cm C. 3 cm D. 0,75 cm

Câu 15: Một máy biến áp lí tưởng gồm cuộn sơ cấp có 2400 vòng dây và cuộn thứ cấp có 800 vòng dây. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 210 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi máy biến áp hoạt động không tải là

A. 0 V B. 630 V C. 70 V D. 105 V

Câu 16: Phản ứng phân hạch là

A. phản ứng trong đó một hạt nhân có số khối nhỏ vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn

B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn

D. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn

Câu 17: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian

A. với cùng tần số B. với cùng biên độ C. cùng pha nhau D. ngược pha nhau

Câu 18: Một con lắc lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang với biên độ 10 cm. Khi vật ở vị trí biên thì lực đàn hồi tác dụng lên vật có độ lớn là

A. 200 N B. 2 N C. 1 N D. 0,1 N

53333109903200Câu 19: Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình. Hai con lắc đơn có vật nặng A và B được treo cố định trên một giá đỡ nằm ngang và được liên kết với nhau bởi một lò xo nhẹ, khi cân bằng lò xo không biến dạng. Vị trí của vật A có thể thay đổi được. Kích thích cho con lắc có vật nặng B dao động nhỏ theo phương trùng với mặt phẳng hình vẽ. Với cùng một biên độ dao động của vật B, khi lần lượt thay đổi vị trí của vật A ở (1), (2), (3), (4) thì vật A dao động mạnh nhất tại vị trí

A. (2) B. (3) C. (1) D. (4)

Câu 20: Giới hạn quang điện của nhôm là 0,36 μm. Lần lượt chiều vào tấm nhôm các bức xạ điện từ có bước sóng trong chân không là λ1 = 0,34 μm; λ2 = 0,2 μm; λ3 = 0,1 μm; λ4 = 0,5 μm. Bức xạ không gây ra hiện tượng quang điện là

A. λ3 B. λ4 C. λ2 D. λ1

3856382-323000Câu 21: Một sóng hình sin đang truyền trên một sợi dây theo chiều dương của trục Ox. Hình trên, (1) và (2) mô tả hình dạng của sợi dây ở các thời điểm t1 và t2 = t1 + 0,15 (s). Chu kì của sóng này là

A. 0,4 s B. 1,25 s C. 2,5 s D. 0,83 s

Câu 22: Điện năng được truyền từ một trạm phát đến nơi tiêu thụ bằng đường dây truyền tải một pha. Biết công suất ở trạm phát không đổi. Ban đầu, công suất hao phí trên đường dây truyền tải là 50 kW và hệ số công suất của mạch điện là k. Sau đó người ta chỉ mắc nối tiếp thêm vào đường dây truyền tải một tụ điện để công suất hao phí trên đường dây truyền tải giảm đến giá trị cực tiểu và bằng 24,5 kW. Giá trị của k là

A. 0,51 B. 0,30 C. 0,49 D. 0,70

Câu 23: Hai con lắc lò xo M và N giống hệt nhau, đầu trên của hai lò xo được gắn ở cùng một giá đỡ cố định nằm ngang. Vật nặng của M và của N dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ lần lượt là A và A3. Trong quá trình dao động, chênh lệch độ cao lớn nhất giữa hai vật là A. Chọn mức thế năng tại vị trí cân bằng của mỗi vật. Khi động năng của M đạt cực đại và bằng 0,12 J thì động năng của N là

A. 0,12 J B. 0,09 J C. 0,36 J D. 0,27 J

460444046741Câu 24: Cho đoạn mạch AB như hình H1 với L là cuộn cảm thuần, R là biến trở. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = U2cos2πft (V), U không đổi nhưng f có thể thay đổi được. Hình H2 là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của công suất tiêu thụ điện của mạch theo R là đường (1) khi f = f1 và là đường (2) khi f = f2. Bỏ qua điện trở của dây nối. Giá trị của Pmax gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 280 W B. 140 W

C. 134 W D. 260 W

Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (ω và U0 là các hằng số) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R1 và cuộn cảm thuần L thì dòng điện qua mạch có cường độ hiệu dụng I và trễ pha π/6 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R2 và tụ điện C thì dòng điện qua mạch cũng có cường độ hiệu dụng I nhưng sớm pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch gồm R1, R2, L và C mắc nối tiếp thì hệ số công suất của mạch có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 0,899 B. 0,991 C. 0,905 D. 0,893

Câu 26: Lần lượt đặt hai điện tích thử q1, q2 (q1 = 2q2) vào hai điểm A và B trong điện trường. Độ lớn lực điện tác dụng lên q1, q2 lần lượt là F1 và F2, với F1 = 5F2. Độ lớn cường độ điện trường tại A và B là E1 và E2 thỏa mãn

A. E2 =10E1 B. E2 =0,4E1 C. E2 = 2,5E1 D. E2 = 2E1

Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn cùng pha đặt tại hai điểm A và B. Biết sóng truyền trên mặt nước với bước sóng là λ, độ dài đoạn thẳng AB là 5,8λ. Ở mặt nước, gọi (Δ) là đường trung trực của AB; M, N, P, Q là bốn điểm không thuộc (Δ) mà phần tử nước tại bốn điểm đó đều dao động với biên độ cực đại, cùng pha với nguồn và gần (Δ) nhất. Trong bốn điểm M, N, P, Q, khoảng cách giữa hai điểm xa nhau nhất có giá trị là

A. 3,86λ B. 3,14λ C. 4,05λ D. 4,46λ

Câu 28: Trong thí nghiệm Y‒âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 600 nm. Trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân tối thứ 6 ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm là 0,45 cm. Khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là

A. 1,0 m B. 1,26 m C. 1,76 m D. 2,0 m

Câu 29: Xét nguyên tử hidro theo mẫu nguyên tử Bo. Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dùng có năng lượng –0,544 eV về trạng thái dừng có năng lượng ‒3,4 eV thì nó phát ra một phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng λ. Lấy h = 6,625.10−34Js; c = 3.108 m/ s; 1eV =1,6.10−19 J. Giá trị của λ là

A. 434,94 nm B. 228,34 nm C. 314,96 nm D. 365,35 nm

Câu 30: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ có khối lượng 200 g và lò xo có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều dưong hướng xuống. Hình trên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi F tác dụng lên vật theo thời gian t. Biết F1 + 3F2 + 6F3 = 0. Lấy g =10 m/s2. Tại t = 0, độ lớn của lực đàn hồi tác dụng lên vật có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 10,1 N B. 4,1 N C. 6,1 N D. 18,1 N

45167556413500Câu 31: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi giá trị từ 0 đến vô cùng. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 V. Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 5 V. Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện lần lượt là

A. 4,5 V và 4,5 Ω B. 9 V và 2,5 Ω

C. 9 V và 4,5 Ω D. 4,5 V và 0,25 Ω

Câu 32: Đơn vị đo từ thông là Vêbe (Wb) với 1 Wb bằng

A. 1 T/m2 B. 1 Tm2 C. 1 Am D. 1 A/m

Câu 33: Một thợ lặn ở dưới nước nhìn thấy Mặt Trời ở độ cao 600 so với đường chân trời. Biết chiết suất của nước là 43. Độ cao thực của Mặt Trời so với đường chân trời là

A. 680 B. 480 C. 220 D. 420

Câu 34: Cho phản ứng hạt nhân: 01n+36Li→ α+13H. Hạt nhân 36Li đứng yên, notron có động năng 3 MeV. Hạt α và hạt nhân 13H bay ra theo các hướng hợp với hướng chuyển động của notron những góc tương ứng là 450 và 300. Coi phản ứng không kèm bức xạ gamma và lấy tỉ số khối lượng giữa các hạt nhân bằng tỉ số số khối của chúng. Phản ứng trên

A. thu năng lượng 2,263 MeV B. tỏa năng lượng 2,263 MeV

C. thu năng lượng 2,236 MeV D. tỏa năng lượng 2,236 MeV

Câu 35: Hạt nhân đơteri 12D có năng lượng liên kết là 2,2356 MeV. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân này bằng

3884907423714 A. 1,1178 MeV/nuclon B. 4,4712 MeV/nuclon C. 2,2356 MeV/nuclon D. 0,7452 MeV/nuclon Câu 36: Một điện tích Q bằng kim loại có khối lượng 10 g đang đứng yên trong khoảng chân không có điện trường đều, vecto cường độ điện trường E có phương thẳng đứng hướng xuống. Chiếu vào Q chùm bức xạ điện từ sao cho xảy ra hiện tượng quang điện trong khoảng thời gian rất ngắn, sau đó Q chuyển động nhanh dần đều đi xuống với gia tốc 5,6 m/s2. Coi độ lớn cường độ điện trường luôn bằng 104 V/m và lấy e =1,6.10−19 C. Số electron bật ra và dấu ban đầu của Q là

A. 35.1015 và Q > 0 B. 35.1015 và Q < 0 C. 35.1012 và Q > 0 D. 35.1012 và Q < 0

Câu 37: Trong thí nghiệm Y‒âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 400 nm đến 760 nm. Trên màn quan sát, M là vị trí mà tại đó có đúng 6 bức xạ cho vân sáng, trong đó có vân sáng của hai bức xạ có bước sóng là 680 nm và 544 nm. Tại M cũng là vị trí vân tối của một số bức xạ khác trong đó bức xạ có bước sóng ngắn nhất là λmin. Giá trị λmin gần nhất với giá trị nào sau đây ?

A. 403 nm B. 494 nm C. 400 nm D. 463 nm

Câu 38: Nito tự nhiên có khối lượng nguyên tử là mN =14,0067u gồm hai đồng vị chính là N14 và N15 có khối lượng nguyên tử lần lượt là m14 =14,00307u và m15 =15,00011u. Tỉ lệ đồng vị N14 và N15 trong nito tự nhiên tương ứng bằng

A. 98,26% và 1,74% B. 1,74% và 98,226% C. 99,64% và 0,36% D. 0,36% và 99,64%

Câu 39: Mạch dao động dùng làm mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C0 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 30 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 60 m, phải thay tụ điện C0 của mạch dao động bằng một tụ điện khác có điện dung bằng

A. 4C0 B. 2C0 C. 0,25C0 D. 0,5C0

Câu 40: Một con lắc đơn có chiều dài 60 cm dao động điều hòa tại nơi có g =10 m/s2. Tại thời điểm t1, vật có li độ góc bằng 0,06 rad. Tại thời điểm t2 = t1 + π620 (s), tốc độ của vật có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 60 cm/s B. 14,9 cm/s C. 21,6 cm/s D. 14,6 cm/s

−−− HẾT −−−

Mời quý thầy cô tham khảo thêm các tài liệu khác của Hậu

1. Bộ 45 đề mức 7 năm 2019: http://thuvienvatly.com/download/49945

2. Bộ ôn cấp tốc lí 12: http://thuvienvatly.com/download/49852

3. Bộ tài liệu luyện thi Quốc Gia: http://thuvienvatly.com/download/48006

4. Bộ câu hỏi lý thuyết từ các đề 2018: http://thuvienvatly.com/download/49948

5. Bộ 550 câu đồ thị 11 + 12: http://thuvienvatly.com/download/47742

6. Trắc nghiệm lí 12 – Có chia mức độ nhận thức: http://thuvienvatly.com/download/50025

7. Bộ 45 đề của HDBM Đồng Tháp: http://thuvienvatly.com/download/50054

Extension Thuvienvatly.com cho Chrome

Chúng tôi hiện có hơn 60 nghìn tài liệu để bạn tìm

File mới nhất

* TÀI LIỆU DẠY THÊM LỚP 11_CHƯƠNG II-III:DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI-DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG_THẦY TIẾN
Ngày 21/10/2019
* CỰC TRỊ khi f thay đổi
Ngày 21/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 10. FULL 144 TRANG/3000 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 12.FULL 234 TRANG/4000 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
* TÀI LIỆU DẠY THÊM VẬT LÝ 11.FULL 150 TRANG/3200 CÂU TRẮC NGHIỆM
Ngày 20/10/2019
File mới upload

Ngày này hằng năm

* Mẫu báo cáo nghiên cứu khoa học trường đại học Sư phạm Hồ Chí Minh bằng LaTeX
Ngày 27/10/2016
* ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 1-2 LỚP 12CB
Ngày 28/10/2015
* Lực hấp dẫn 10 NC
Ngày 28/10/2015
* Đồ thị hàm điều hòa (có bổ sung )
Ngày 27/10/2014
* Phân Dạng Chi Tiết - TĨNH HỌC 2019 - VẬT LÝ 10. Chuẩn cấu trúc năm 2019
Ngày 26/10/2018
File mới upload

Được tải nhiều nhất tháng trước

File icon Đề THPT Chuyên Hà Tĩnh lần 5 năm 2016 (Có lời giải chi tiết)
3,401 lượt tải - 3,395 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPTQG 2016 (SÁT CẤU TRÚC CỦA BỘ + ĐÁP ÁN)
2,100 lượt tải - 2,090 trong tháng
File icon Đề có cấu trúc 60%CB - 40%NC số 15 - có lời giải
2,333 lượt tải - 2,068 trong tháng
File icon THI THỬ THPT QUỐC GIA BÁM SÁT VỚI BỘ
1,895 lượt tải - 1,895 trong tháng
File icon ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA SÁT VỚI BỘ (CÓ ĐÁP ÁN)
1,879 lượt tải - 1,878 trong tháng
File download nhiều

ABC Trắc Nghiệm Vật Lý
Cầu vồng   |   Đăng nhập Đăng nhậpnew
Đang online (102)